1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 4 tuan 34 kns TKNL, ca ngay

113 410 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 202,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

làm gì?Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc diễn cảm - GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn trong bài - GV hướng dẫn giúp các em đọc đúng giọng một văn bản phổ biến khoa học GV treo bảng phụ có g

Trang 1

Ngày soạn : 8/5/2009 Tập đọc tiết 67

Ngày dạy : 10/5/2009 TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ

I.MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biển khoa học với giọng rành rẽ dứt khốt

- Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống , làm cho con người hạnh phúc, sống lâu ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)

Trang 2

*KNS: Kiểm soát cảm xúc.Ra quyết định: tìm kiểm các lựa chon Tư duy sáng tạo: nhận xét bình luận.

II.PHƯƠNG TIỆN :

- Tranh minh hoạ

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc

III CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

+ Làm việc nhóm – chia sẻ thông tin Trình bày ý kiến cá nhân

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 3

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Khởi động:

2.Bài cũ: Con chim chiền chiện

3.Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động1: Luyện đọc

Bước 1: GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc

Bước 2: GV yêu cầu HS luyện đọc theo trình tự các đoạn

+ Đoạn 1: Từ đầu ……… đến mỗi ngày cười 400 lần.

+ Đoạn 2: Tiếp theo ……… đến làm

Trang 4

trong bài (đọc 2, 3 lượt)

Bước 3: Yêu cầu 1 HS đọc lại toàn bài

Bước 4: GV đọc diễn cảm cả bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Phân tích cấu tạo của bài báo trên Nêu ý chính của

từng đoạn văn?

- Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?

- Người ta tìm cách tạo ra tiếng cười cho bệnh nhân để

hẹp mạch máu

+ Đoạn 3: còn lại

+ Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài động vật khác

+ Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ

Trang 5

làm gì?

Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc diễn cảm

- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn trong bài

- GV hướng dẫn giúp các em đọc đúng giọng một văn

bản phổ biến khoa học

GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần đọc diễn cảm

(Tiếng cười là liều thuốc bổ ……… làm hẹp mạch máu)

- GV cùng trao đổi, thảo luận với HS cách đọc diễn cảm

+ Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn

-HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp

- HS đọc trước lớp

Trang 6

(ngắt, nghỉ, nhấn giọng)

4.Củng cố -Dặn dò: Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện

đọc bài văn, chuẩn bị bài: Ăn “mầm đá”

- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm (đoạn, bài) trước lớp

Toán tiết 166

Trang 7

ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tt)

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Chuyển đối được các đơn vị đo diện tích đã học

- Thực hiện được phép tính với số đo diện tích

+ HS làm được bài tập 1,2,4

* HS khá giỏi làm hết các bài tập

II.CHUẨN BỊ:

- Vở

Trang 8

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Khởi động:

2.Bài cũ: Ôn tập về đại lượng (tt)

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

3.Bài mới:

- HS sửa bài

- HS nhận xét

Trang 9

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- Hướng dẫn HS lập bảng quan hệ giữa các đơn vị đo

diện tích đã học

Bài tập 2:

- Hướng dẫn HS chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra các

đơn vị nhỏ & ngược lại; từ “danh số phức hợp” sang

- HS làm bài

- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả

Trang 10

“danh số đơn” & ngược lại

Bài tập 3:

- Hướng dẫn HS chuyển đổi các đơn vị đo rồi so sánh

các kết quả để lựa chọn dấu thích hợp

Bài tập 4:

- Hướng dẫn HS tính diện tích khu đất hình vuông

trồng chè & cà phê

- Hướng dẫn HS đưa bài toán đã cho về bài toán “toán

- HS làm bài

- HS sửa

- HS làm bài

- HS sửa bài

Trang 11

học” điển hình là: “Tìm hai số khi biết tổng & tỉ số của hai số đó”

4.Củng cố - Dặn dò:Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học

Trang 12

Lịch sử tiết 33

ÔN TẬP I.MỤC TIÊU

- Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ thời Hậu Lê- thời Nguyễn

Trang 13

II.CHUẨN BỊ:

- SGK, sơ đồ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Khởi động:

2.Bài cũ: Kinh thành Huế

- Mô tả sơ lược về quá trình xây dựng kinh thành Huế?

- GV nhận xét

- HS trả lời

- HS nhận xét

Trang 14

3.Bài mới: Giới thiệu:

Hoạt động1: Hoạt động cả lớp

- GV đưa sơ đồ, giải thích sơ đồ

- Yêu cầu HS điền nội dung các thời kì, triều đại vào

ô trống

- HS điền nội dung các thời kì, triều đại vào ô trống

Trang 15

Hoạt động 2: Hoạt động cá nhân

- GV đưa ra danh sách các nhân vật lịch sử như : Hùng

Vương, An Dương Vương, Hai Bà Trưng, Ngô Quyền,

Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ…

- Yêu cầu HS ghi tóm tắt về công lao của các nhân

vật lịch sử

- HS ghi tóm tắt về công lao của các nhân vật lịch sử

Trang 16

Hoạt động 3: Thi đua tổ

- GV đưa ra một số địa danh, di tích lịch sử, văn

hoá như : đền Hùng, thành Cổ Loa, Thăng Long…

- HS thi đua tìm thời gian, thời kì ra đời của các địa

danh, di tích lịch sử, văn hoá

Trang 17

- Chuaån bò kieåm tra ñònh kì

Trang 18

ÂM NHẠC

ÔN TẬP 2 bài TĐN

I MỤC TIÊU :

-Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca một số bài hát đã học tronghọc kì II

* HS khá giỏi : Biết dọc nhạc ghép lời ca và kết hợp gõ đệm theo phách , theo nhịp bài TĐN trong học

kì II

NX : CC: HS:

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Trang 19

Giáo viên :Nhạc cụ : Băng nhạc các bài hát , máy nghe

Học sinh :SGK , Nhạc cụ gõ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Phần mở đầu:

Giới thiệu nội dung tiết học

2 Phần hoạt động :

Nội dung 1: Ôn tập 5 bài hát

Trang 20

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

GV cho HS hát lại 5 bài, mỗi bài 2 lượt, có thể vận động

phụ hoạ

GV có thể gọi những HS chưa được kiểm tra ở tiết trước,

từng em tự chọn 1 trong 5 bài hát để thể hiện rồi cho các

bạn trong lớp nhận xét GV đánh giá, kết luận

Trang 21

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1: GV cho HS ôn tập các hình tiết tấu của

từng bài TĐN

Hoạt động 2:

HS đọc từng bài TĐN theo đàn, kết hợp gõ đệm theo

phách hoặc theo nhịp

HS đọc từng bài TĐN sau đó ghép lời ca

GV kiểm tra, đánh giá

HS kết hợp gõ đệm theo phách hoặc theo nhịp

HS đọc từng bài TĐN sau đó ghép lời ca

Trang 22

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

3 Phần kết thúc:

Nhận xét tiết học

Trang 23

Ngày dạy : 11/5/2010

Trang 24

Luyện từ và câu tiết 67

MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YÊU ĐỜI

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhĩm nghĩa ( Bt1) ; biết đặt câu với từ ngữ nĩi về chủ điểm lạc quan , yêu đời ( BT2,BT3)

* HS khá , giỏi tìm được ít nhất 5 từ tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ ( BT3)

II.CHUẨN BỊ: Phiếu khổ rộng kẻ bảng phân loại các từ phức mở đầu bằng tiếng vui (BT2).

Trang 25

- Bảng phụ viết tóm tắt cách thử để biết một từ phức đã cho chỉ hoạt động, cảm giác hay tính

tình (BT1)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Khởi động:

2.Bài cũ: Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu

3.Bài mới: Giới thiệu bài

Trang 26

Hoạt động 1: Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm lạc

quan – yêu đời

Bài tập 1:

- GV phát phiếu cho HS trao đổi theo cặp

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

a) Từ chỉ hoạt động: vui chơi, góp

vui, mua vui.

b) Từ chỉ cảm giác: vui thích, vui

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS làm việc theo cặp – đọc nội dung bài tập, xếp đúng các từ đã cho vào bảng phân loại

- HS dán bài làm lên bảng lớp, trình bày kết quả

Trang 27

mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui.

c) Từ chỉ tính tình: vui tính, vui

nhộn, vui tươi.

d) Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm

giác: vui vẻ.

Hoạt động 2: Sử dụng các từ đã học để đặt câu

Bài tập 2:

- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cả lớp nhận xét

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS làm bài cá nhân

Trang 28

- GV nhận xét, chỉnh sửa câu văn cho HS

Bài tập 3:

- GV nhắc các em: chỉ tìm các từ miêu tả tiếng

cười – tả âm thanh (không tìm các từ miêu tả nụ

cười, như: cười ruồi, cười nụ, cười tươi……)

- GV phát giấy trắng cho các nhóm HS

- GV nhận xét, bổ sung những từ ngữ mới

4.Củng cố - Dặn dò:

- HS tiếp nối nhau phát biểu

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS trao đổi với các bạn theo nhóm tư để tìm được nhiều từ miêu tả tiếng cười

- Đại diện các nhóm báo cáo

- HS nhận xét

Trang 29

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS.

- Chuẩn bị bài: Trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu

Toán tiết 167

ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

Trang 30

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, vuông góc.-Tính được chu vi, diện tích các hình vuông, hình chữ nhật.+ HS làm được bài tập 1,2,BT4

Trang 31

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Khởi động:

2.Bài cũ: Ôn tập về đại lượng (tt)

+GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Trang 32

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- GV yêu cầu tất cả HS quan sát & nhận dạng góc

Bài tập 2:

- Hướng dẫn HS tính chu vi & diện tích các hình đã

cho So sánh các kết quả tương ứng & trả lời cho câu

Trang 33

- Bài a) Hướng dẫn HS củng cố kĩ năng vẽ hình chữ

nhật với các kích thước cho trước

- Bài b) Hướng dẫn HS căn cứ vào đặc điểm của hình

vuông để biết cách kẻ thêm đoạn thẳng chia hình chữ

nhật đã cho thành một hình vuông & một hình chữ nhật

Trang 34

- Đổi kết quả tính được ra km.

4.Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học (tt)

- HS làm bài

- HS sửa bài

Trang 35

Khoa học tiết 67

ÔN TẬP THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT I.MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:

- Ơn tập về : Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ ) mỗi quan hệ về thứ ăn của một nhĩm sinh vật

- Phân tích vai trị của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Hình trang 134, 135

Trang 36

- Giấy A0, bút vẽ cho các nhóm

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Khởi động

2.Bài cũ: Chuỗi thức ăn trong tự nhiên

3.Bài mới:Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn

Bước 1: Làm việc cả lớp

Trang 37

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu các hình trang 134, 135

thông qua câu hỏi: Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh

vật được bắt đầu từ sinh vật nào?

Bước 2: Làm việc theo nhóm

- GV chia nhóm, phát giấy và bút vẽ cho các nhóm

Bước 3:

- HS làm việc theo nhóm, các em cùng tham gia vẽ sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã bằng chữ

Trang 38

- GV đặt câu hỏi: So sánh sơ đồ mối quan hệ về thức

ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật

sống hoang dã với sơ đồ về chuỗi thức ăn đã học ở

các bài trước, em có nhận xét gì?

- GV giảng: trong sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của

một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang

dã ta thấy có nhiều mắt xích hơn Cụ thể là:

 Cây là thức ăn của nhiều loài vật Nhiều loài vật

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn lần lượt giải thích sơ đồ trong nhóm

- Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện trình bày trước lớp

- HS lắng nghe câu hỏi

- HS trả lời

- Lớp nhận xét, bổ sung

Trang 39

khác nhaucùng là thức ăn của một số loài vật khác

 Trên thực tế, trong tự nhiên mối quan hệ về thức ăn giữa các sinh vật còn phức tạp hơn nhiều, tạo thành lưới thức ăn

Kết luận của GV:

- GV kết luận về sơ đồ mối quan hệ thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật hoang dã

4.Củng cố – Dặn dò:Chuẩn bị bài: Ôn tập

Trang 40

Tập làm văn tiết 67 TRẢ BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Trang 41

- Biết rút kinh nghiệm về bài tập làm văn tả con vật ( đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu và viết đúng chính tả ,….) tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV.

+ HS khá, giỏi : Biết nhận xét và sửa lỗi để có câu văn hay

Trang 42

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Khởi động:

2.KTBC.

3.Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động1: Nhận xét chung về kết quả làm bài

- GV viết lên bảng đề bài của tiết TLV (kiểm tra

- HS theo dõi

Trang 43

- Nêu nhận xét: Ưu điểm:

Những thiếu sót hạn chế:

+ Tả sơ sài hoặc thiên về liệt kê

+ Diễn đạt chưa tốt, câu văn còn lủng củng

- Thông báo điểm số cụ thể

- GV trả bài cho từng HS

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS chữa bài

a) Hướng dẫn HS sửa lỗi

- HS đọc thầm lại bài viết của mình, đọc kĩ lời phê của cô giáo, tự sửa lỗi

- HS viết vào phiếu học tập các lỗi

Trang 44

GV phát phiếu cho từng HS làm việc Nhiệm vụ:

- Đọc lời nhận xét của GV

- Đọc những chỗ GV chỉ lỗi trong bài

- Viết vào phiếu học tập các lỗi trong bài làm theo

từng loại & sửa lỗi

- Yêu cầu HS đổi bài làm, đổi phiếu cho bạn bên

cạnh để soát lỗi còn sót, soát lại việc sửa lỗi

- GV theo dõi, kiểm tra HS làm việc

trong bài làm theo từng loại & sửa lỗi

- HS đổi bài trong nhóm, kiểm tra bạn sửa lỗi

- Một số HS lên bảng chữa lần lượt từng lỗi Cả lớp tự chữa trên nháp

- HS trao đổi về bài chữa trên bảng

- HS chép lại bài chữa vào vở

Trang 45

b) Hướng dẫn HS chữa lỗi chung

Hoạt động 3: Hướng dẫn học tập những đoạn văn,

bài văn hay

- GV đọc những đoạn văn, bài văn hay của một số

HS trong lớp (hoặc ngoài lớp sưu tầm được)

4.Củng cố - Dặn dò: Chuẩn bị bài sau

- Mỗi HS chọn 1 đoạn trong bài làm của mình, viết lại theo cách hay hơn

Trang 46

Địa lí tiết 34

ÔN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Xác định trên bản đồ Việt Nam vị trí dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan – xi – păng, Tây Nguyên, các đồng bằng Bắc Bộ, Nam Bộ, duyên hải miền Trung , các cao nguyên ở Tây Nguyên & các thành phố lớn Biển đơng các đảo và quần đảo chính

- Hệ thống một số đặc điểm tiêu biểu của các vùng, các thành phố đã học

Trang 47

- Hệ thống tên một số dân tọc ở : HLS, ĐBBB, ĐBNB,DHMT , Tây Nguyên

- Hệ thống một số hoạt động sản xuất chính của các vùng : núi, cao nguyên , đồng bằng, biển, đảo

II.CHUẨN BỊ:

- Bản đồ tự nhiên, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp Việt Nam

- Bản đồ khung Việt Nam treo tường

- Phiếu học tập có in sẵn bản đồ khung

- Các bảng hệ thống cho HS điền

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 48

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 2.Khởi động:

2.Bài cũ: Khai thác dầu khí & hải sản ở biển Đông.

- Nêu những dẫn chứng thể hiện biển nước ta rất

nhiều hải sản?

- Chỉ trên bản đồ nơi khai thác dầu khí, vùng đánh

bắt nhiều hải sản của nước ta?

- GV nhận xét

- HS trả lời

- HS nhận xét

Trang 49

3.Bài mới:

Giới thiệu :

Hoạt động1: Hoạt động cả lớp

- GV treo bản đồ khung treo tường, phát cho HS

phiếu học tập

- HS điền các địa danh của câu 2 vào lược đồ khung của mình

- HS lên điền các địa danh ở câu 2 vào bản đồ khung treo tường & chỉ vị trí các địa danh trên bản đồ tự nhiên Việt Nam

Trang 50

Hoạt động 2: Hoạt động nhóm đôi

- GV sửa chữa giúp HS hoàn thiện phần trình bày

- YC trình bày một số hoạt động sản xuất của các

Trang 51

- Chuẩn bị bài: Ôn tập (tiết 2)

Ngày soạn ; 11/5/20111

Khoa học tiết 68

ÔN TẬP THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT (tt)

Trang 52

I.MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:

- Ơn tập về : Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ ) mỗi quan hệ về thứ ăn của một nhĩm sinh vật

- Phân tích vai trị của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Hình trang 136,137

- Giấy A0, bút vẽ cho các nhóm

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Trang 53

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Khởi động

2.KTBC

3.Bài mới:Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Xác định vai trò của con người trong

chuỗi thức ăn tự nhiên

Mục tiêu: HS phân tích được vai trò của con người với

Trang 54

tư cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên

Cách tiến hành:

Bước 1: Làm việc theo cặp

- GV yêu cầu HS quan sát các hình trang 136, 137

 Kể tên những gì được vẽ trong sơ đồ

 Dựa vào các hình trên, bạn hãy nói về chuỗi thức

ăn, trong đó có con người

- GV kiểm tra và giúp đỡ các nhóm

- HS quan sát hình

- HS thực hiện nhiệm vụ theo gợi ý cùng với bạn

Trang 55

Bước 2: Hoạt động cả lớp

- GV gọi một số HS trả lời câu hỏi gợi ý trên

- GV hỏi cả lớp:

 Hiện tượng săn bắt thú rừng, phá rừng sẽ dẫn đến

tình trạng gì?

 Điều gì sẽ xảy ra nếu một mắt xích trong chuỗi

thức ăn bị đứt

 Chuỗi thức ăn là gì?

- Một số HS trả lời

- HS trả lời

Trang 56

 Nêu vai trò của thực vật đối với sự sống trên Trái Đất

Kết luận của GV:

4.Củng cố – Dặn dò:Chuẩn bị bài: Ôn tập

Trang 57

Tập đọc tiết 68

ĂN “MẦM ĐÁ”

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Bước đầu biết đọc với giọng kể vui hĩm hỉnh ; đọc phân biệt được lời nhân vật và người dẫn câu chuyện

- Hiểu ND: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng,

vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống ( trả lời được câu hỏi trong SGK).

Ngày đăng: 27/09/2015, 13:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w