3/ ĐỐI TƯỢNG TÍNH THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN1/ Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh2/ Thu nhập từ tiền lương, tiền công 3/ Thu nhập từ đầu tư vốn 4/ Thu nhập từ chuyển nhượng vốn 5/ Thu
Trang 11/ GIỚI THIỆU THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
Khái niệm
Thuế thu nhập cá nhân là loại thuế trực thu đánh vào
thu nhập của từng cá nhân có thu nhập cao
Vai trò :
Nguồn thu
Thực hiện công bằng xã hội
Quản lý TN công dân
Trang 22/ ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
CÁ NHÂN CÓ THU NHẬP CHỊU THUẾ
Cá nhân cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh Việt Nam + Nuớc ngoài
Cá nhân không cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh Việt Nam
Trang 32/ ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
Thế nào là cá nhân cư trú ?
Phải thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau:
Có mặt tại VN từ 183 ngày/12 tháng liên tục
Có nơi ở thường xuyên tại VN ( hộ khẩu, thẻ thường trú, tạm trú)
Trang 43/ ĐỐI TƯỢNG TÍNH THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
1/ Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh2/ Thu nhập từ tiền lương, tiền công
3/ Thu nhập từ đầu tư vốn
4/ Thu nhập từ chuyển nhượng vốn
5/ Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
Trang 53/ ĐỐI TƯỢNG TÍNH THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
6/ Thu nhập từ trúng thưởng bằng tiền hoặc hiện vật
7/ Thu nhập từ bản quyền
8/ Thu nhập từ nhượng quyền thương mại
9/ TN từ thừa kế là CK, vốn trong các tổ chức KT, BĐS và TS phải đăng ký quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng
10/TN từ quà tặng là CK, vốn trong các tổ chức KT, BĐS và TS phải đăng ký quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng
Trang 64/ ĐỐI TƯỢNG KHÔNG TÍNH THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ KINH DOANH
Hộ gia đình, cá nhân SX : nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp
ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG
Lương hưu
Phần lương chênh lệch giữa làm ngoài giờ và làm trong giờ
Học bổng
Trang 74/ ĐỐI TƯỢNG KHÔNG TÍNH THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ ĐẦU TƯ VỐN
Lãi tiền gửi tại các Tổ chức tín dụng
Lãi từ trái phiếu Chính Phủ
Lãi từ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ
ĐỐI VỚI TN TỪ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN
Tính tất
Trang 84/ ĐỐI TƯỢNG KHÔNG TÍNH THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
ĐỐI VỚI T.N CHUYỂN NHƯỢNG BĐS
- Người thân chuyển nhượng với nhau
- Chỉ có 01 nhà hoặc 01 miếng đất ở
- Được nhà nước cấp đất
-Chuyển đổi đất nông nghiệp
Trang 94/ ĐỐI TƯỢNG KHÔNG TÍNH THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ TRÚNG THƯỞNG, BẢN QUYỀN, NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI
T ính tất
ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ THỪA KẾ
Nhận thừa kế của người thân là BĐS
ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ QUÀ TẶNG
Nhận quà của người thân là BĐS
Kiều hối
Quà từ thiện, viện trợ
Trang 105/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ TRÚ
THUẾ TNCN = TNTT(Thu nhập tính thuế) x TS
TNTT = TNCT (Thu nhập chịu thuế) – GT
( các khoản giảm trừ)
GT = 4 tr/thang + ( 1,6 tr/thang x K) + Từ thiện
THUẾ TNCN = ( TNCT – GT) x TS
Trang 115.1/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ THU NHẬP TỪ KINH DOANH
THUẾ TNCNkd = ( TNCTkd – GT) x TS TNCTkd = DOANH THU CHI PHI (1)
TNCTkd = DOANH THU (hd) x a% (2)
TNCTkd = DOANH THU (ht) x a% (3)
Trang 125.1/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ THU NHẬP TỪ KINH DOANH
THUẾ TNCNkd = ( TNCTkd – GT) x TS
K : Số lượng người phụ thuộc, không hạn chế
Con ( đẻ , nuôi, rơi) <18; trên 18 còn đi học
Cha mẹ (đẻ , nuôi, vợ, chồng)< 500.000 đ
Bác, chú,cô,dì, cháu < 500.000 đ và
Không nơi nương tựa
Trang 135.1/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ THU NHẬP TỪ KINH DOANH
Trang 145.1/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ THU NHẬP TỪ KINH DOANH
Trang 155.1/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ THU NHẬP TỪ KINH DOANH BẢNG TÍNH THUẾ RÚT GỌN
Trang 165.2/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG
Trang 175.3/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ THU NHẬP TỪ ĐẦU TƯ VỐN
THUẾ TNCNdtv = ( TNCTdtv – GT) x TS
GT = 0
TS = 5%
THUẾ TNCNdtv = TNTTdtv x 5%
Trang 185.4/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN
Trang 195.4/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN(TT)
Riêng đối với chuyển nhượng chứng khoán
THUẾ TNCNcnck = TNTTcnck x 20% (1)
THUẾ TNCNcnck = TNTTcnck x 0,1% (2)
Trang 205.5/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BĐS
THUẾ TNCNcnbds = TNTTcnbds x 25% (1)
THUẾ TNCNcnbds = TNTTcnbds x 2% (2)
TNTT = Giá chuyển nhượng trên hợp đồng
Trường hợp giá CN trên hợp đồng thấp hơn giá quy định UBND (tỉnh,TP) thì lấy giá quy định
Trang 215.6/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
THU NHẬP TỪ BẢN QUYỀN
THUẾ TNCNbq = TNTTbq x 5%
TNTTbq = GIÁ CN 10 tr
Trang 225.7/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
THU NHẬP TỪ NHƯỢNG QUYỀN TM
THUẾ TNCNqtm = TNTTqtm x 5%
TNTTqtm = GIÁ CN 10 tr
Trang 235.8/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ THU NHẬP TỪ TRÚNG THƯỞNG
THUẾ TNCNtt = TNTTtt x 10%
Trang 266/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ
THUẾ TNCN = TNTT x TS
Trang 276.1/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ THU NHẬP TỪ KINH DOANH
Trang 296.3/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ THU NHẬP TỪ ĐẦU TƯ VỐN
THUẾ TNCNdtv = TNTTdtv x 5%
Trang 306.4/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN
THUẾ TNCNcnv = TNTTcnv x 0,1%
Trang 316.5/ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BĐS
THUẾ TNCNcnbds = NTTcnbds x 2%
TNTT = Giá chuyển nhượng trên hợp đồng
Trường hợp giá CN trên hợp đồng thấp hơn giá quy định UBND (tỉnh,TP) thì lấy giá quy định
Trang 33THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
Đăng ký thuế
Khấu trừ thuế:
• Thu nhập của cá nhân không cư trú
• Thu nhập từ tiền lương, tiền công
• Thu nhập từ đầu tư vốn
• Thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng CK
Trang 34THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(13)
• Thu nhập từ trúng thưởng
• Thu nhập từ bản quyền
• Thu nhập từ nhượng quyền thương mại
• Thu nhập từ kinh doanh của cá nhân
• Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
• Thu nhập từ thừa kế, quà tặng của cá nhân
Trang 35THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(14)
Kê khai, nộp thuế:
Đối tượng chi trả thu nhập: Kê khai theo tháng đối
với các khoản thu nhập phải khấu trừ
Đối với cá nhân người nộp thuế:
• Kê khai theo quý đối với cá nhân kinh doanh, cá nhân
hành nghề độc lập
• Kê khai theo lần đối với các khoản thu nhập không
thực hiện khấu trừ thuế