Trường THPT Điền Hải Giáo án tự chọn Tốn 6Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊNBài : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN 1 / Mục tiêu : • Kiến thức :HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm đước các qui ước về thứ
Trang 1Trường THPT Điền Hải Giáo án tự chọn Tốn 6
Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN
: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
1 / Mục tiêu:
a)Kiến thức: HS nắm vững các quy tắc thực hiện các phép tính : cộng , trừ , nhân , chia số tự nhiên
b)Kỹ năng : Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính , kỹ năng tính nhanh , tính nhẫm
c)Thái độ : Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận , chính xác , thẩm mỹ , ứng dụng vào trong thực tiễn
2/ Chuẩn bị:
a) Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính
b) Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi
3 / Phương Pháp dạy học:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề , vấn đáp , thuyết trình , hợp tác nhóm , …
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ , sau
đó nhận xét
GV : Hướng dẫn hs yếu cách thực hiện
HS : Chú ý và sửa sai
GV : Lưu ý hs cách tính có dấu ngoặc
HS : Chú ý và khắc sâu
GV : Nhận xét , đánh giá
GV Cho hs Làm Bài 2 :
HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp làm vào
vỡ , sau đó nhận xét
Bài 1 : Tính giá trị biểu thức :
Trang 2Trường THPT Điền Hải Giáo án tự chọn Tốn 6
GV : Lưu ý hoc sinh khi tìm số trừ , số bị trừ
khác nhau tìm số chia và số bị chia cũng
khác nhau
HS :Chú ý và khác sâu
GV : Nhận xét và đánh giá bài làm của mỗi
hs
x = 1626 x 6
x = 9756
f 36540 : x = 180
x = 36540 : 180
x 203
4.4/ Củng cố và luyện tập : Bài học kinh nghiệm: GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ? HS : Nắm vững quy tắc cộng , trừ , nhân , chia số tự nhiên ; tìm số chưa biết trong phép cộng , trừ , nhân , chia Giáo viên nhắc lại bài học vừa rút ra ở trên 4.5/ Hướng dẫn học ở nhà : -Về nhà xem lại bài , xem lại bài tậai5 -Làm bài tập 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trang 3 / SBT -Xem lại bài “ Tập hợp , tập hợp số tự nhiên ” 5 / Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
………
……….…………
Ký duyệt Tuần 1
Ngày 16 tháng 08 năm 2010
Trang 3Trường THPT Điền Hải Giáo án tự chọn Tốn 6
Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊNBài : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
1 / Mục tiêu :
• Kiến thức :HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm đước các qui ước về thứ tự của các số tự
nhiên, biểu diễn các số tự nhiên trên trục số
• Kĩ năng:Phân biệt được tập N, N*, sử dụng các kí hiệu ≤ và ≥ biết viết các số tự nhiên liền sau,liền trước của một số tự nhiên
• Thái độ:Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác
2 / Chuẩn bị :
- Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính
- Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi
3 / Phương pháp :
Phát hiện và giải quyết vấn đề, dùng phương pháp đàm thoại, vấn đáp, trực quan sinh động…
4 / Tiến trình dạy học :
4.1.Ổn định lớp:
HS1: Sửa bài tập 1 , 2 / SBT / 3
Bài 1 : A = { 8 ; 9 ; 10 ; 11 } , 9 ∈ A , 14 ∉ A (5đ)
Bài 2 : B = { S , Ô , N , G , H } (5đ)
HS2: Sửa bài 5 , 6 / SBT / 3
Bài 5 : A = { Tháng 7 , tháng 8 , tháng 9 } (2đ)
B = { Tháng 1 , tháng 3 , tháng 5, Tháng 7 , tháng 8 , tháng 10 , Tháng 12 } (2đ)
Bài 6 : {1 ; 3},{1 ; 3 }, {2 ; 3 }, {2 ; 4 } (6đ)
GV : Kiểm tra VBT – Cho học sinh nhận xét – Đánh giá – Chấm điểm
4.3/ Bài mới:
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 10 trang 4 / SBT
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,
sau đó nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 11 trang 5/SBT:
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,
sau đó nhận xét
GV:Yêu cầu hs làm Bài 12/SBT/trang 5
Bài 10 trang 4 / SBT:
a/ Số tự nhiên liền sau của số 199 là 200 ; của x là x + 1 b/ Số tự nhiên liền trước của số 400 là 399 ; của y là y – 1
Bài 11 trang 5/SBT:
a A = { 19 ; 20 }
b B = {1 ; 2 ; 3 }
c C = { 35 ; 36 ; 37 ; 38 }Bài 12 trang 5/SBT:
GV :TĂNG RA THI Trang 3
Trang 4Trường THPT Điền Hải Giáo án tự chọn Tốn 6
Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình bày
, các nhóm khác nhận xét
HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện
nhóm trình bày , nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
GV : Cho hs Làm bài 14 / trang 5/SBT
Gọi hs khá lên bảng trình bày
HS : Làm vào vỡ , sau đó nhận xét
GV Cho hs Làm bài 15 / trang 5 /SBT Cho
biết hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau
mấy đơn vị ?
HS : Trả lời
Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình bày
, các nhóm khác nhận xét
HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện
nhóm trình bày , nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
Ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần :
4.4/ Củng cố và luyện tập : Bài học kinh nghiệm :
GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ?
HS : Nắm vững cách viết kí hiệu tập hợp , hai số tự nhiên liên tiếp
4.5/ Hướng dẫn học ở nhà :
Về nhà học bài , xem lại bài tập
-Làm bài tập 14 trang 9 / SBT
5 / Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Ký duyệt Tuần 2
Ngày 23 tháng 08 năm 2010
Trang 5Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
Luyện tập-Phần tử tập hợp Luyện tập- Số phần tử của một tập hợp- tập hợp con
Viết tập hợp các con đờng đi từ A đến C qua B
Cho A = { 8; 10}; 8 ∈ A ; 10 ⊂ A; { 8; 10} = ABài 34
GV :TĂNG RA THI Trang 5
Trang 6Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
2 Nêu sự khác nhau giữa N và N*?
3 Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?
4 Tập hợp A là con của tập hợp B khi nào ?
5 Nêu tính chất của phép cộng và nhân các số tự nhiên ?
1.Bài 1-Sách ôn tập:
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 6, nhỏ hơn 15 bằng hai cách, sau đó điền ký hiệu thích hợp vào ôvuông:
7 A 16 A 11 A
* Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ :
Veà nhaứ hoùc baứi , xem laùi baứi taọp
-Laứm baứi taọp : Bài 4/5- Sách ôn tập
Cho hai tập hợp: A = { }2:3 ; B = { 5; 6; 7 }
Viết các tập hợp trong đó mỗi tập hợp gồm:
a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B
b) Một phần tử thuộc và hai phần tử thuộc B
5 / Ruựt kinh nghieọm:
………
………
………
Ôn tập số tự nhiên
I Mục tiêu:
- Viết đợc số tự nhiên theo yêu cầu
- Số tự nhiên thay đổi nh thế nào khi thêm một chữ số
Dùng 3 chữ số 0;3;4 viết tất cả các số tự nhiên
Trang 7Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6Dùng 3 chữ số 3;6;8 viết tất cả các số tự nhiên
b, Viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các chữ số
của số đã cho để đợc số lớn nhất có thể có đợc
Tính nhanh
Trong các tích sau, tìm các tích bằng nhau mà
không tính KQ của mỗi tích 11.18; 15.45;
11.9.2; 45.3.5; 6.3.11; 9.5.15
Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số
≠ nhau với số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số ≠
Đổi chỗ 1 que diêm để đợc kết quả đúng
a, Với cả hai chữ số I và V có thể viết đợc
a, 81+ 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343
Bài 6:
102 + 987 Bài 17 SBT (5) {2; 0; 5 }
a, IV; VI; VII; VIII
b, II; V; X
Bài tập thêm
46 = XLVI2005= MMV
* Củng cố dặn dò: - Về nhà làm bài tập 37 -> 41 SBT
- Về nhà làm thêm BT 23,25 SBT (6)
- Veà nhaứ hoùc baứi , xem laùi baứi taọp
GV :TĂNG RA THI Trang 7
Trang 8Trường THPT Điền Hải Giáo án tự chọn Tốn 6
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN
PHÉP CỘNG , NHÂN SỐ TỰ NHIÊN
c) Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính
d) Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi
3 / Phương Pháp dạy học:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề , vấn đáp , thuyết trình , hợp tác nhóm , …
Trang 9Trường THPT Điền Hải Giáo án tự chọn Tốn 6
b/ 168 + 79 + 132
Các HS khác theo dõi, nhận xét
GV nhận xét, cho điểm
GV : Lưu ý hs cách tính
HS : Chú ý và khắc sâu
Bài 2:Xác định dạng của các tích sau:
a/ ab.101
b/ abc 7.11.13
GV gợi ý dùng phép viết số để viết
ab, abc
thành tổng rồi tính hoặc đặt phép tính
theo cột dọc
HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp làm
vào vỡ , sau đó nhận xét
HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp làm
vào vỡ , sau đó nhận xét Chú ý và khác
Bài 2
a/ C1: ab.101= (10a + b).101 = 1010a + 101b= 1000a + 10a + 100b +
= 100100a+10010b +1001c =100000a
+10000b+1000c + 100a + 10b + c = abcabc
Bµi 19/11 TÝnh nhanh:
a/ 29 + 132 + 237 + 868 + 763 ( = 2029)
b/ 652 + 327 + 148 + 15 +73 (= 1215)
Bµi 20/11. T×m x biÕt:
a/ ( x – 15 ) 35 = 0 (x = 15)
b/ 32 (x – 10) = 32 ( x = 11)
bµi 21/11 TÝnh nhanh:
a/ 35 34 + 35 86 + 65 75 + 65 45
GV :TĂNG RA THI Trang 9
Trang 10Trường THPT Điền Hải Giáo án tự chọn Tốn 6
b/ 3 25 8 + 4 37 6 + 2 38 12
11 Bµi 22/11. TÝnh nhanh tỉng sau: a/ A= 1 + 2 +3 +… +20 b/ B = 1 + 3 + 5 +…+ 21 c/ C = 2 +4 +6+…+22 (=12000)
b/ 3 25 8 + 4 37 6 + 2 38 12
(=2750) 11 Bµi 22/11. TÝnh nhanh tỉng sau: a/ A= 1 + 2 +3 +… +20 b/ B = 1 + 3 + 5 +…+ 21 c/ C = 2 +4 +6+…+22 1 Bµi 27 TÝnh nhanh: a ( 525 + 315 ) : 15 b (1026 – 741 ) : 57 4.4/ Củng cố và luyện tập : Bài học kinh nghiệm : GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ? HS : Nắm vững quy tắc cộng , nhân , số tự nhiên ; và các tính chất Giáo viên nhắc lại bài học vừa rút ra ở trên 4.5/ Hướng dẫn học ở nhà : - Về nhà xem lại bài cũ, xem lại bài tập đã giải - Làm bài tập 56 , 57 , 58 trang 10 / SBT - Xem lại bài “ phép cộng và phép nhân ” 5 / Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Ký duyệt Tuần 4
Ngày 08/09/2009
Trang 11Trường THPT Điền Hải Giáo án tự chọn Tốn 6
……….…………
Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN
Bài : TÌM SỐ CHƯA BIẾT
1 / Mục tiêu :
Kiến thức :HS nắm vững các quy tắc tìm x trong phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
Kĩ năng: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính , kỹ năng tính nhanh , tính nhẫm
Thái độ : Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận , chính xác , thẩm mỹ , ứng dụng vào trong
thực tiễn
2 / Chuẩn bị :
- Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính
- Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi
4.2 Kiểm tra bài cũ: I/ Sửa bài tập :
HS1: Sửa bài tập 43 / SBT / 8
ĐÁP ÁN : a/ 343 b/ 379 ( 5đ )
c/ 16 000 d/ 3 200 ( 5đ )
HS2: Sửa bài 52 / SBT / 9
ĐÁP ÁN : a/ { 0 } ( 3đ ) b/ N* ( 4đ ) c/ ∅ ( 3đ )
GV : Kiểm tra VBT – Cho học sinh nhận xét – Đánh giá – Chấm điểm
4.3/ Bài mới: II / Bài tập mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG BÀI HỌC
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 10 trang 4 /
GV :TĂNG RA THI Trang 11
Trang 12Trường THPT Điền Hải Giáo án tự chọn Tốn 6
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,
sau đó nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 11 trang
5/SBT:
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,
sau đó nhận xét
GV:Yêu cầu hs làm Bài 12/SBT/trang
5
Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình
bày , các nhóm khác nhận xét
HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện
nhóm trình bày , nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
GV : Cho hs Làm bài 14 / trang 5/SBT
Gọi hs khá lên bảng trình bày
HS : Làm vào vỡ , sau đó nhận xét
GV Cho hs Làm bài 15 / trang 5 /SBT
Cho biết hai số chẵn liên tiếp hơn kém
nhau mấy đơn vị ?
HS : Trả lời
Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình
bày , các nhóm khác nhận xét
HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện
nhóm trình bày , nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
98 + 99 = 197
99 + 98 = 197
Bài 57 trang 10 / SBT:
a/ 7853.9 = 70 677 b/ a a tận cùng bằng a Suy ra a ∈ { 0 ; 1 ; 5 ; 6 }Dễ thấy a
Bài 44 trang 8 / SBT:
4.4/ Củng cố và luyện tập : Bài học kinh nghiệm:
GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ?
HS : Nắm vững cách viết kí hiệu tập hợp , hai số tự nhiên liên tiếp
4.5/ Hướng dẫn học ở nhà :
- Về nhà học bài , xem lại bài tập
- Làm bài tập 14 trang 9 / SBT
Trang 13Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
5 / Ruựt kinh nghieọm:
………
………
………
……….…………
Ngày: 13/9/2008 Hình Ngày 22/9/2008 Tiết 5 -6 : Luyện tập: Điểm, đờng thẳng Ba điểm thẳng hàng-đờng thẳng đi qua hai điểm i Mục tiêu: - Nhận biết điểm, đờng thẳng, 3, điểm thẳng hàng - Kẻ các đờng thẳng qua 2 điểm ii Đồ dùng: Bảng phụ, Sách bài tập iii Nội dung : A Tóm tắt lý thuyết: 1 Điểm Đờng thẳng. a) Điểm: Dấu chấm nhỏ trên trang giấy là hình ảnh của điểm Ngời ta dùng các chữ cái in hoa A, B, C, để đặt tên cho điểm Với những điểm ngời ta xây dựng cáchình Bất cứ hình nào cũng là tập hợp các điểm Một điểm cũng là một hình b) Đờng thẳng Sợi chỉ căng thẳng, mép bảng,, cho ta hình ảnh của đờng thẳng Đờng thẳng không bị giới hạn về hai phía Ngời ta dùng các chữ cái in thờng a, b , m, n, p., để đặt tên chocác đờng thẳng c) Điểm thuộc đờng thẳng Điểm không thuộc đờng thẳng. - Điểm A thuộc đờng thẳng d Ký hiệu: A ∈ d •B -Điểm B không thuộc đờng thẳng d Ký hiệu: A ∉ d •A
d 2 Ba điểm thẳng hàng. - Khi ba điểm A, B, C cùng thuộc một đờng thẳng ta nói ba điển A,B,C thẳng hàng(h.a) - Khi ba điểm A,B,C không cùng thuộc bất kỳ một đờng thẳng nào ta nói chúng không thẳng hàng (h.b)
A C
A D C B•
GV :TĂNG RA THI Trang 13
Trang 14Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
- Trong ba điểm thẳng hàng có một điểm và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
3 Đờng thẳng đi qua hai điểm:
- Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm A và B
- Đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau , song song
- Hai đờng thẳng trùng nhau gọi là hai đờng thẳng phân biệt.
- Hai đờng thẳng phân biệt hoặc chỉ có một điểm chung hoặc không có điểm chung nào
Đọc tên điểm nằm giữa hai điểm còn lại
Điểm I nằm giữa hai điểm A và M
Điểm I nằm giữa hai điểm B và N
Điểm N nằm giữa hai điểm A và C
Điểm M nằm giữa hai điểm B và CBài 7:
- Bộ ba điểm thẳng hàng
- Bộ 4 điểm thẳng hàngBài 10
a) Điểm A không nằm giữa hai điểm B và C
P
b
ac
Trang 15Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
- Điểm N nằm giữa hai điểm M, P
- Điểm N, P nằm giữa hai điểm M, Q
- Không có điểm nằm giữa hai điểm N, P (trong bốn
điểm trên)Bài 13:
Câu a: Sai
Câu b, c: ĐúngBài 14:
- Kẻ đợc 3 đờng thẳng
- Tên: Đờng thẳng AB Đờng thẳng BC Đờng thẳng AC
- Giao điểm từng cặp đờng thẳng
AB ∩ AC tại A
AC ∩ BC tại C
BC ∩ AB tại BBài 16:
- Kẻ đợc 4 đờng thẳng phân biệt
- Tên: Đờng thẳng a Đờng thẳng AD Đờng thẳng BD Đờng thẳng CD
- D là giao điểm các đờng thẳng AD, BD, CD
Ngày:30/9/2008
Tiết 7: ÔN tập- Phép cộng và phép nhân
I Mục tiêu: áp dụng tính chất phép cộng và phép nhân để tính nhanh
II Tổ chức hoạt động dạy học :
GV :TĂNG RA THI Trang 15
Trang 16Trường THPT Điền Hải Giáo án tự chọn Toán 6
b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000
c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200Bµi 44
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30) = 59 4 = 236
(sè cuèi + sè ®Çu) x sè sè h¹ng : 2 Bµi 49
a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152
b, 65 98 = 65(100 - 2)Bµi 51:
Trang 17Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
n! = 1.2.3 n 5! = 1.2.3.4.5 = 4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3 = 24 – 6 = 18
1 Điều kiện để phép trừ a - b thực hiện đợc là a ≥b
2 Điều kiện để phép chia a: b không còn d (hay a chia hết cho b, kí hiệu a Mb)là a = b.q (với a,b,q ∈N; b≠
x = 618 : 6
x = 103Bài 63:
a, Trong phép chia 1 số TN cho 6 => r ∈{ 0; 1; 2; ; 5}
b, Dạng TQ số TN 4 : 4k 4 d 1 : 4k + 1Bài 65 :
GV :TĂNG RA THI Trang 17
a = b.q + r(b ≠ 0 ; 0 < r < b)
Trang 18Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115 Bài 67 :
a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700
b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24
72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12Bài 68 :
a, Số bút loại 1 Mai có thể mua đợc nhiều nhất là:
x = 192 : 12
x = 16c) x : 23 + 45 = 8911 : 67
x : 23 =
x =
Bài 72 SBT => Số TN lớn nhất : 5310
Số TN nhỏ nhất: 1035Tìm hiệu
5310 – 1035Bài 74:
Số bị trừ + (Số trừ + Hiệu) = 1062
Số bị trừ + Số bị trừ = 1062
Trang 19Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
a, (1200 + 60) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105
b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21 = 100 - 2 = 98Bài 78:
Tiết 10: Luyện tập- Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai lũy thừa cùng cơ sốI.Mục tiêu:
- Tính đợc giá trị của l luỹ thừa
2 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
GV :TĂNG RA THI Trang 19
Trang 20Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
am an = am+n (m,n ∈N*)
am: an = am-n (m,n ∈N*; m≥n ; a≠0)
Nâng cao:
1. Luỹ thừa của một tích (a.b)n = an Bn
2. Luỹ thùa của một luỹ thừa (an)m = an.m
3. Luỹ thừa tầng an m = a(n m )
4. Số chính phơng là bình phơng của một số
HĐ1: Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa
Viết KQ phép tính dới dạng 1 luỹ thừa
Hớng dẫn câu c
HĐ 2: Viết các số dới dạng 1 luỹ thừa
Trong các số sau: 8; 10; 16; 40; 125 số nào là luỹ
thừa của một số tự nhiên > 1
Viết mỗi số sau dới dạng lũy thừa của 10
Khối lợng trái đất
Khối lợng khí quyển trái đất
500 0 = 5 1015 (Tấn) (15 chữ số 0)
Trang 21Trường THPT Điền Hải Giáo án tự chọn Toán 6
b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 8 3 = 24
c, 17 85 + 15 17 – 120 = 17(85 + 15) – 120 = 17 100 - 120 = 1700 – 120 = 1580
d, 20 – [ 30 – (5 - 1)2] = 20 - [30 - 42] = 20 - [ 30 – 16]
Bµi 108:
a, 2.x – 138 = 23 3 2
2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72
Trang 22Trường THPT Điền Hải Giáo án tự chọn Toán 6
XÐt xem c¸c biÓu thøc sau cã b»ng nhau kh«ng
b, 23.75 + 25.23 + 180 = 23(75 + 25) + 180 = 23.100 + 180 = 2300 + 180 = 2480
c, 2448 : [119 – (23 - 6)]
= 2448 : (119 - 17) = 2448 : 102 = 24
Trang 23Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
x = (14 + 16): 3
x = 10
b, [(6x - 72) : 2 – 84] 28 = 5628 (6x - 72) : 2 – 84 = 5628:28 (6x - 72) : 2 – 84 = 201 (6x - 72) : 2 = 285 6x – 72 = 285.2 6x – 72 = 570 6x = 642
x = 107
: Tiết 13: ÔNtập- TIA
I.Mục tiêu:
Nhận biết và vẽ hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
Trang 24Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
Luyện tập vẽ, nhận biết hai tia đối nhau
Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oy
A ∈ Ox, B ∈ Oy => Các tia trùng với tia Ay
Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ tự đó
Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ tự đó
Các tia trùng nhau
- Xét vị trí điểm A đối với tia BA, tia BC
Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy
A ∈ tia Ox , B ∈ tia Oy Xét vị trí ba điểm
A, O, B
Bài 24 SBT (99)
a, Các tia trùng với tia Ay là tia AO , tia AB
b, 2 tia AO và Oy không trùng nhau vì không chung gốc
c, Hai tia Ax và By không đối nhau vì không chung gốc
Bài 25 SBT
a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và tia BC
Bài 26 SBT:
a, Tia gốc A: AB, AC Tia gốc B: BC, BA Tia gốc C: CA, CB
b, Tia AB trùng với tia AC Tia CA trùng với tia CB
c, A ∈ tia BA
A ∉ tia BC
Bài 27 SBT:
TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau
Điểm O nằm giữa hai điểm A và B
TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt
A, O, B không thẳng hàng
TH 3: Ox, Oy trùng nhau
.
.
.
.
.
.
.
y
A. B.
O.
Trang 25Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
- Nắm vững định nghĩa đoạn thẳng, định nghĩa đợc đoạn thẳng bất kì
- Nhận biết và vẽ đoạn thẳng, tia, đờng thẳng
- Luyện tập đo độ dài đoạn thẳng chính xác
1 Đoạn thẳng AB là gì ? ( Là hình gồm điểm A điểm b và tất cả các điểm nằm giữa A và B).
2 Mỗi đoạn thẳng có mấy độ dài độ dài đoạn thẳng là mọtt số nh thế nào? (Mỗi đoạn thẳng có một độ dài , độ dài đoạn thẳng là một số dơng)
B A
c, N ∈ tia AB, N∉đoạn thẳng AB
d, P ∈ tia đối của tia BN, P ∉đoạn thẳng AB
e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữa hai
Trang 26Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
M
R
I
Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn thẳng cắt
hai đoạn thẳng còn lại
- Vẽ đờng thẳng đi qua M và R
Vẽ đợc 6 đoạn thẳng
AD, AB, AC, BC, BD, CD
b, Trờng hợp 4 điểm A, B, C, D có 3 điểm thẳng hàng
=> Vẫn có 6 đoạn thẳng nh trên
Bài 34: Đầu đề
Cho 3 điểm A, B, C, D không thẳng hàng Vẽ các đoạn thẳng qua các điểm đó Vẽ đờng thẳng
a cắt AC tại D cắt BC tại E
Trang 27Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
C A
D B
A
B
C
D E
Viết tên các đoạn thẳng bằng nhau và độ dài
Dặn dò: Về nhà làm bài SBT ôn bài
Bài 38 SBT (101)
a, ED > AB > AE > BC; CD
b, CABCDE = AB + BC + CD + DE + EA = 10,4 cm
Trang 28Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
- Biết chứng minh một số chia hết cho 2 ; 3 dựa vào tính chất chia hết của một tổng, môt tích
- Rèn kỹ năng trình bày bài toán suy luận
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
Chứng tỏ trong 2 số tự nhiên liên tiếp có 1 số 2
Chứng minh 3 số tự nhiên liên tiếp có 1 số 3
Vậy trong hai số tự nhiên liên tiếp luôn có một số 2
b, Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a, a+1, a+2Nếu a 3 => bài toán đã đợc chứng minh (1)
Nếu a 3 mà a : 3 d 1 => a = 3k + 1 (k ∈N) nên a + 2 = 3k + 1 + 2 = 3k + 3 3
hay a + 2 3 (2)
Nếu a : 3 d 2 => a = 3k + 2 nên a + 1 = 3k + 2 + 1 = 3k + 3 3
Trang 29Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
Chứng tỏ số có dạng aaaaaa 7
Chứng tỏ số có dạng abcabc 11
Chứng tỏ lấy 1 số có 2 chữ số, cộng với số gồm 2 chữ số ấy
viết theo thứ tự ngợc lại luôn đợc 1 số 11
Dặn dò: Làm nốt bài tập còn lại SBT
b, Tổng 4 số TN liên tiếp
a + (a+1) + (a+2) + (a+3) = (a+a+a+a) + (1+2+3) = 4a + 6 4a 4
=> 4a + 6 4
6 4 hay tổng của 4 số TN liên tiếp 4
Bài 120:
Ta có aaaaaa = a 111 111
= a 7 15 873 7
Vậy aaaaaa 7Bài 121:
Ôn tập - dấu hiệu Chia hết cho 2; 5
dấu hiệu Chia hết cho 3; 5
GV :TĂNG RA THI Trang 29
Trang 30Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
I Mục tiêu:
- Nhận biết các số tự nhiên chia hết cho 2 và 5
- Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc một số chia hết cho 2; 5
- Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất đợc ghép từ các số đã cho chia hết cho 2;5,3, 9
II Chuaồn bũ:
- Giaựo vieõn: Giaựo aựn , SBT, baỷng phuù , thửụực thaỳng , maựy tớnh
- Hoùc sinh :SBT, thửụực thaỳng , maựy tớnh , vụỷ ghi
Nhận xét: Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5
DH: Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.
Nhận xét: Mọi số đều viết đợc dới dạng tổng các chữ số của nó cộng với một số chia hết cho.
Dấu hiệu: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.
Dấu hiệu:
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3.
b Bài tập.
HĐ 1: Nhận biết 1 số chia hết cho 2; 5
Điền chữ số vào dấu * để đợc 35*
b Ghép thành số 5 650; 560; 605Bài 128:
Số đó là 44Bài 129: Cho 3; 4; 5
Trang 31Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
Tìm số số hạng
Trong các số : 5319; 3240; 831
a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia
hết cho 9
b) Số nào chia hết cho cả 2,5, 3, 9
Điền chữ số vào dấu *
Tập hợp các số tự nhiên từ 1-> 100 và 5 {5; 10; 15; 100}
Số số hạng (100-5):5+1 = 20Vậy từ 1 -> 100 có 20 số 1Bài 133
Số 831 chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
Số 3204 chia hêt cho cả 2,3,5,9Bài 134
Điền chữ số vào dấu *a) 3*5 M 3 ⇒3+ * + 5 M 3 ⇒8 + *M3
⇒* ∈{41, 4,7}b) ⇒ * ∈{ }0;9c) ⇒ b = 0
a = 9Bài 135
a) ba chữ số có tổng chia hết cho 9 là 7;2;0
các số lập đợc : 720; 702; 270; 207b) ba chữ số có tổng chí hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là: 7;6;2Các số lập đợc : 762; 726; 627; 672; 276; 267
4 Củng cố:
- Cho hs nhắc lại cỏc dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9
- Mờ rộng thờm cỏc dấu hiệu chia hết cho 4; 6; 7; 8; 10; 11
GV :TĂNG RA THI Trang 31
Trang 32Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
- Giaựo vieõn: Giaựo aựn , SBT, baỷng phuù , thửụực thaỳng , maựy tớnh
- Hoùc sinh :SBT, thửụực thaỳng , maựy tớnh , vụỷ ghi
* Muốn tìm bội của một số khác 0 ta có thể nhân số đó lần lợt với 0,1,2,3,
* Muốn tìm ớc của a ta có thể lần lợt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ớc của a
B Bài tập
b a
a là bội của b b là ớc của a
Ký duyệt Tuần 08
Ngày 05 thỏng 10 năm 2009
Trang 33Trường THPT Điền Hải Giáo án tự chọn Toán 6
a, C¸c sè cã 2 ch÷ sè lµ B(32) lµ: 32; 64; 96
nÕu x - 1 = 1 => x = 1 + 1
x = 2 nÕu x – 1 = 2 => x = 1 + 2=> x = 3nÕu x – 1 = 3 => x = 1 + 3 => x = 4nÕu x – 1 = 6 => x = 1 + 6 => x = 7VËy x ∈{ 2; 3; 4; 7}
b, 14 (2.x + 3) => (2.x + 3) lµ ¦(14)Nªn (2x + 3) ∈{ 1; 2; 7; 14}
V× (2x + 3) ≥ 3 vµ 2x + 3 lµ mét sè lÎNªn (2x + 3) ∈{ 1; 2; 14} bÞ lo¹i
vµ 2x + 3 = 7 2x = 7 – 3
x = 4 : 2
x = 2VËy víi x = 2 th× 14 (2x + 3)
4 Củng cố:
- Cho hs nhắc lại các dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9
- Mờ rộng thêm các dấu hiệu chia hết cho 4; 6; 7; 8; 10; 11
Dạng 1:
Bài 1: Tìm các ước của 4, 6, 9, 13, 1
Bài 2: Tìm các bội của 1, 7, 9, 13
GV :TĂNG RA THI Trang 33
Trang 34Trường THPT Điền Hải Giáo án tự chọn Toán 6
Bài 3: Chứng tỏ rằng:
a/ Giá trị của biểu thức A = 5 + 52 + 53 + … + 58 là bội của 30
b/ Giá trị của biểu thức B = 3 + 33 + 35 + 37 + …+ 329 là bội của 273
Hướng dẫn
a/ A = 5 + 52 + 53 + … + 58 = (5 + 52) + (53 + 54) + (55 + 56) + (57 + 58)
= (5 + 52) + 52.(5 + 52) + 54(5 + 52) + 56(5 + 52)
= 30 + 30.52 + 30.54 + 30.56 = 30 (1+ 52 + 54 + 56) M 3
b/ Biến đổi ta được B = 273.(1 + 36 + … + 324 )M 273
Bài 4: Biết số tự nhiên aaa chỉ có 3 ước khác 1 tìm số đó.
a/ Tổng lớn hơn 5 và chia hết cho 5, nên tổng là hợp số
b/ Hiệu lớn hơn 3 và chia hết cho 3, nên hiệu là hợp số
c/ Tổng lớn hơn 21 và chia hết cho 21 nên tổng là hợp số
d/ Hiệu lớn hơn 15 và chia hết cho 15 nên hiệu là hợp số
Bài 2: Chứng tỏ rằng các số sau đây là hợp số:
a/ 297; 39743; 987624
b/ 111…1 có 2001 chữ số 1 hoặc 2007 chữ số 1
c/ 8765 397 639 763
Hướng dẫn
a/ Các số trên đều chia hết cho 11
Dùng dấu hiệu chia hết cho 11 đê nhận biết: Nếu một số tự nhiên có tổng các chữ số đứng ở vị trí hàng chẵn bằng tổng các chữ số ở hàng lẻ ( số thứ tự được tính từ trái qua phải, số đầu tiên là số lẻ) thì số đó chia hết cho 11 Chẳng hạn 561, 2574,…
b/ Nếu số đó có 2001 chữ số 1 thì tổng các chữ số của nó bằng 2001 chia hết cho 3 Vậy số đó chia hết cho 3 Tương tự nếu số đó có 2007 chữ số 1 thì số đó cũng chia hết cho 9
Trang 35Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
Xem lại các bài đã làm Làm tiếp các bài SBT
Bài 4: a/ Tỡm số tự nhiờn k để số 23.k là số nguyờn tố
b/ Tại sao 2 là số nguyờn tố chẵn duy nhất?
GV :TĂNG RA THI Trang 35
Ký duyệt Tuần 09
Ngày 12 thỏng 10 năm 2009
Trang 36Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
ÔN tập- số nguyên tố, hợp số -Phân tích một số ra
thừa số nguyên tố
I.Mục tiêu:
- Nhận biết và giải thích số nguyên tố, hợp số
- Thế nào là hai số nguyên tố sinh đôi
- Cách suy luận 1 số là số nguyên tố hay hợp số
- Biết cách chứng tỏ các số lớn là số nguyên tố hay hợp số
- Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Tìm tất cả các ớc số của một số, số ớc của một số
- Tìm các ớc của một số đã viết dới dạng tích các thừa số là số nguyên tố
- Biết cách tìm số ớc của một số bất kì
- Tìm hai số biết tích của chúng
II Chuaồn bũ:
- Giaựo vieõn: Giaựo aựn , SBT, baỷng phuù , thửụực thaỳng , maựy tớnh
- Hoùc sinh :SBT, thửụực thaỳng , maựy tớnh , vụỷ ghi
Trang 37Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
4 Củng cố: Nhắc lạicác dạngbài tập
đã luyện Chú ý cách trình bàylời giải 1
số là số nguyên
tố hay hợp số
BT 153, 156Nhắc lại các dạngtoán đã luyện tập: Xem lạicách tính
số Ước của 1 số Nhắc lạicác II.Nội dung chính
GV :TĂNG RA THI Trang 37
Thay chữ số vào dấu * để 5* là hợp số
Thay chữ số vào dấu * để 7* là số nguyên tố
Tìm số tự nhiên k để 5k là 1 số nguyên tố
- Nêu khái niệm về 2 số nguyên tố sinh đôi
- Tìm 2 số nguyên tố sinh đôi nhỏ hơn 50
Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi
cho biết mỗi số đó thừa số nguyên tố nào?
Bài 149 SBT (20)
a, 5.6.7 + 8.9
Ta có 5.6.7 3 => 5.6.7 + 8.9 3 8.9 3
Tổng 3 và lớn hơn 3 => tổng là hợp số
b, Tổng 5.7.9.11 – 2.3.7 7 và lớn hơn 7 nên hiệu là hợp số
c, 5.7.11 + 13.17.19
Ta có 5.7.11 là một số lẻ
13.17.19 là một số lẻ
Tổng là một số chẵn nên tổng 2 và lớnhơn 2 => tổng là hợp số
Vậy với k = 1 thì 5k là số nguyên tố
b, Từ 2000 -> 2020 chỉ có 3 số nguyên tố là 2003; 2011; 201
2001; 2007; 2013; 2019 3 và lớn hơn 3 nên là hợp số
Trang 38Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
5. Dặn dò:
Về nhà làm BT 168 có hớng dẫn
* Rỳt kinh nghiệm :
Luyện tập- Vẽ đoạn thẳng biết độ dài
Luyện tập- Trung điểm của đoạn thẳng
I.Mục tiêu:
Biết giải thích khi nào 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại
Ký duyệt Tuần 10
Ngày 19 thỏng 10 năm 2009
Trang 39Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
Biết so sánh hai đoạn thẳng
Biết giải thích một điểm nằm giữa hai điểm còn lại trờng hợp hai tia đối nhau
Giải thích một điểm có là trung điểm của một đoạn thẳng
Luyện vẽ hình
II Chuaồn bũ:
- Giaựo vieõn: Giaựo aựn , SBT, baỷng phuù , thửụực thaỳng , maựy tớnh
- Hoùc sinh :SBT, thửụực thaỳng , maựy tớnh , vụỷ ghi
III Tieỏn trỡnh :
1/ OÅn ủũnh lụựp :
2/ Kieồm tra baứi cuừ : - Khi nào điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB
- Nêu các bớc vẽ hai đoạn thẳng trên một tia
3 + MN = 6
MN = 6 – 3
MN = 3 (cm)
b, So sánh OM và MN Vì OM = 3 cm
=> OM = MN
MN = 3 cm Bài 54:
BC = AB ( = 3 cm) Bài 55:
Trang 40Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6
c, A có là trung điểm của OB không? Vì sao?
Ox, Ox’: 2 tia đối nhau vẽ
Điểm O là gốc chung của 2 tia đối nhau Ox, Ox’ A ∈ Ox
B ∈ Ox’
=> O nằm giữa A và B
mà OA = OB (= 2cm)Nên O là trung điểm của ABBài 62:
- Vẽ 2 đờng thẳng xx’, yy’ bất kỳ cắt nhau tại
Bài 63:
Chọn c, d