KHÁI NIỆM VỀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT THỐNG KÊ Giả thiết thống kê là những giả thiết nói về các tham số, phân phối xác suất hoặc tính độc lập của các ĐLNN.. KHÁI NIỆM VỀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT
Trang 1Chương 8
KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT
THỐNG KÊ
Trang 2I KHÁI NIỆM VỀ KIỂM ĐỊNH
GIẢ THIẾT THỐNG KÊ
Giả thiết thống kê là những giả thiết nói về các tham số, phân phối xác suất hoặc tính độc lập của các ĐLNN
Giả thiết thống kê:
Kiểm định giả thiết thống kê:
Việc tìm ra kết luận bác bỏ hay chấp nhận 1 giả thiết đgl kiểm định giả thiết thống kê
Giả thiết cần kiểm định đgl giả thiết không và được ký hiệu là H0
Mệnh đề đối lập với H0 đgl giả thiết đối (đối thiết) và được ký hiệu là H1
Trang 3I KHÁI NIỆM VỀ KIỂM ĐỊNH
GIẢ THIẾT THỐNG KÊ
Xuất phát từ yêu cầu của bài toán thực tế, ta nêu ra giả thiết H0 và giả thiết đối của nó
Chọn mẫu ngẫu nhiên (X1, X2,…, Xn)
Chọn hàm Z = (X1, X2,…, Xn, ) sao cho: nếu H0 đúng thì ta sẽ xác định được quy luật PPXS của Z ĐLNN Z đgl tiêu chuẩn kiểm định
Khi đó với 1 số dương bé tùy ý, ta tìm được 1 miền W sao cho: P(Z W) = (tức là biến cố (Z W) có xác suất rất nhỏ)
Phương pháp kiểm định giả thiết thống kê:
Trang 4I KHÁI NIỆM VỀ KIỂM ĐỊNH
GIẢ THIẾT THỐNG KÊ
Miền W đgl miền bác bỏ giả thiết H0 Phần
bù của W đgl miền chấp nhận giả thiết H0
đgl mức ý nghĩa của kiểm định
Thực hiện 1 phép thử, ta thu được mẫu cụ thể (x1, x2,…, xn) Từ mẫu này ta tính được giá trị cụ thể của Z (ký hiệu z, gọi là giá trị thực nghiệm): z = (x1,x2,…,xn,0)
Quy tắc quyết định:
Nếu z W thì ta bác bỏ giả thiết H0
Nếu z W thì ta chấp nhận giả thiết H0
Phương pháp kiểm định giả thiết thống kê:
Trang 5Lưu ý:
• Do ta chỉ dựa vào mẫu để ra quyết định nên khi nói “chấp nhận H0” thì điều đó không có nghĩa là giả thiết H0 đúng mà chỉ có nghĩa là với số liệu của mẫu ta chưa có đủ cơ sở để bác bỏ H0
• Xét cặp giả thiết: H0: = 0
H1: 0
Kiểm định đgl kiểm định hai phía (vì miền bác bỏ nằm ở 2 phía của miền chấp nhận, tương ứng với 2 trường hợp < 0 và > 0)
I KHÁI NIỆM VỀ KIỂM ĐỊNH
GIẢ THIẾT THỐNG KÊ
Trang 6I KHÁI NIỆM VỀ KIỂM ĐỊNH
GIẢ THIẾT THỐNG KÊ
H0
ĐúngSai
ĐúngSaiĐúngSai
Sai lầm
Trang 7I KHÁI NIỆM VỀ KIỂM ĐỊNH
GIẢ THIẾT THỐNG KÊ
Sai lầm loại I: là sai lầm mắc phải khi ta bác
bỏ một giả thiết trong khi thực tế giả thiết đó đúng
Xét xác suất mắc phải sai lầm loại I đối với
H0: đó là xác suất để Z thuộc miền bác bỏ Wkhi H0 đúng (P(Z W)) xác suất mắc phải sai lầm loại I chính là mức ý nghĩa
Sai lầm loại I và sai lầm loại II:
Sai lầm loại II: là sai lầm mắc phải khi ta chấp nhận một giả thiết trong khi thực tế giả thiết đó sai
Trang 8I KHÁI NIỆM VỀ KIỂM ĐỊNH
GIẢ THIẾT THỐNG KÊ
Xét xác suất mắc phải sai lầm loại II đối với
H0: đó là xác suất để Z không thuộc miền bác
bỏ W khi H0 sai Đặt xác suất này là
Khi đó (1 - ) đgl lực của kiểm định
Sai lầm loại I và sai lầm loại II:
Nhận xét:
Người ta thường ấn định mức ý nghĩa khá nhỏ, khi đó chọn tiêu chuẩn kiểm định Z và miền bác bỏ tương ứng sao cho nhỏ đến mức có thể được
Trang 9II KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT VỀ
TỶ LỆ TỔNG THỂ
Xét cặp giả thiết: H0: p = p0
H1: p p0
Kiểm định hai phía:
Tiêu chuẩn kiểm định được chọn là:
-3 -2 -1 0 1 2 3
0 0.05 0.1 0.15 0.2 0.25 0.3 0.35 0.4 0.45
Trang 10II KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT VỀ
TỶ LỆ TỔNG THỂ
Kiểm định hai phía:
Với mức ý nghĩa , vì Z ~ N(0,1) nên ta tìm được 1 số z/2 sao cho:
-3 -2 -1 0 1 2 3
0 0.05 0.1 0.15 0.2 0.25 0.3 0.35 0.4 0.45
Trang 11II KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT VỀ
Trang 12II KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT VỀ
TỶ LỆ TỔNG THỂ
Xét cặp giả thiết: H0: p = p0
H1: p > p0
Kiểm định phía phải:
Làm tương tự, ta có quy tắc quyết định:
-3 -2 -1 0 1 2 3
0 0.05 0.1 0.15 0.2 0.25 0.3 0.35 0.4 0.45
Trang 13III KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT VỀ
TRUNG BÌNH TỔNG THỂ
Xét cặp giả thiết: H0: = 0
H1: 0
Kiểm định hai phía:
Tiêu chuẩn kiểm định được chọn là:
-3 -2 -1 0 1 2 3
0 0.05 0.1 0.15 0.2 0.25 0.3 0.35 0.4 0.45
0
X - μ
σ n
Trang 14III KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT VỀ
Trang 15III KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT VỀ
TRUNG BÌNH TỔNG THỂ
Kiểm định hai phía:
Tiêu chuẩn kiểm định được chọn là:
-3 -2 -1 0 1 2 3
0 0.05 0.1 0.15 0.2 0.25 0.3 0.35 0.4 0.45
Trang 16III KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT VỀ
Trang 17III KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT VỀ
TRUNG BÌNH TỔNG THỂ
Kiểm định hai phía:
Làm tương tự, ta có quy tắc quyết định:
-3 -2 -1 0 1 2 3
0 0.05 0.1 0.15 0.2 0.25 0.3 0.35 0.4 0.45
0
x - μ
z =
σ n
Trang 18III KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT VỀ
TRUNG BÌNH TỔNG THỂ
Kiểm định hai phía:
Tiêu chuẩn kiểm định được chọn là:
Nếu giả thiết H0 đúng
0
X - μ
S n
Trang 19III KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT VỀ
Trang 20IV KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT VỀ QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA
ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN
Giả sử ĐLNN X có hàm phân phối xác suất F(x) chưa biết
Ta cần kiểm định giả thiết: H0: F(x) = F*(x)
với F*(x) là 1 hàm phân phối xác suất cụ thể nào đó
Thực hiện n phép thử độc lập Khi đó:
Tần số lý thuyết của biến cố (X = xi) sẽ là
nPi (với Pi = P(xi X xi + 1) hoặc Pi = P(X=xi) (i = 1, 2,…, k))
Tần số thực tế của biến cố (X = xi) là ni
Trang 21IV KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT VỀ QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA
ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN
Với n khá lớn thì 2 ~ 2(k – r – 1), với r là số tham số chưa biết tương ứng với PPXS của X nếu H0 đúng (các tham số này phải được ước lượng bằng phương pháp hợp lý cực đại)
Chọn tiêu chuẩn kiểm định:
Với mức ý nghĩa , miền bác bỏ giả thiết H0là: W = (2
Trang 22IV KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT VỀ QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA
ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN
Trang 23V KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT VỀ
Trang 24V KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT VỀ
TÍNH ĐỘC LẬP
Trang 25V KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT VỀ
Trang 27Tổng kết chương 8
• Kiểm định tỷ lệ tổng thể, trung bình tổng
thể (hai phía, phía trái, phía phải)?
• Kiểm định quy luật PPXS?
• Kiểm định tính độc lập?