1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án thi thử đại học lần II THPT Đoàn Thượng

6 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 527,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tớnh thể tớch của khối chúp S.ABCD.. Tính diện tích phần hình phẳng nằm trong đờng tròn C và nằm ngoài ∆ ABC.. Viết phương trỡnh đường thẳng đi qua A, vuụng gúc với d1 và cắt d2.

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

Mụn thi: TOÁN, Khối A và B

Thời gian làm bài: 180 phỳt, khụng kể thời gian giao đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Cõu I (2,0 điểm) Cho hàm số y= − +x3 mx2 +(m+4)x+3 (1)

1) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1.

2) Tỡm cỏc giỏ trị của m để hàm số (1) đồng biến trờn khoảng (0;3).

Cõu II (2,0 điểm)

1) Giải phương trỡnh 3cot2x+2 2 sin2x= +(2 3 2 cos ) x

2) Giải hệ phương trỡnh 2 2 2

− + + =

 − = +

Cõu III (1,0 điểm) Tớnh tớch phõn

1 3 2

2

dx x

− +

Cõu IV (1,0 điểm) Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh bỡnh hành, AB = 5, BC = 6, AC = 9; SA

= SB = SC =27

4 Tớnh thể tớch của khối chúp S.ABCD.

Cõu V (1,0 điểm) Cho , ,a b c>0 thỏa món 15 12 12 12 10 1 1 1 2011

 + + =  + + +

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2 2

2 2

2

1 2

2 5

1 2

2 5

1

a ca c

c bc b

b ab a

P

+ +

+ + +

+ + +

=

PHẦN RIấNG (3,0 điểm) Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)

A Theo chương trỡnh chuẩn

Cõu VI.a (2,0 điểm)

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ∆ ABC biết A(2; 1 ,− ) B(− −4; 1 ,) C( )2;6 Gọi (C) là đờng tròn ngoại tiếp ∆ ABC Tính diện tích phần hình phẳng nằm trong đờng tròn (C) và nằm ngoài ∆ ABC 2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P x: −2y+2z− =1 0 và các đờng thẳng

− − Tìm các điểm M ∈ ∆1,N∈ ∆2 sao cho MN//( )P và

cách ( )P một khoảng bằng 2.

Cõu VII.a (1,0 điểm)

Cho hai số phức z và 1 z thỏa món 2 z1 =3, z2 =4, z1−z2 = 37 Tỡm số phức 1

2

z z z

= .

B Theo chương trỡnh nõng cao

Cõu VI.b (2,0 điểm)

1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, hóy xỏc định tọa độ đỉnh C của tam giỏc ABC biết rằng hỡnh chiếu vuụng gúc của C trờn đường thẳng AB là điểm H(-1; -1), đường phõn giỏc trong của gúc A cú phương trỡnh x - y + 2 = 0 và đường cao kẻ từ B cú phương trỡnh 4x + 3y - 1 = 0

2) Trong khụng gian Oxyz, cho điểm A (1; 2;3) và hai đường thẳng 1: 2 2 3

2

:

− Viết phương trỡnh đường thẳng đi qua A, vuụng gúc với d1 và cắt d2

Cõu VII.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trỡnh

2

2

2 2

log (2 ) log (3 2 ) 0

 − − =

………Hết………

Họ và tờn thớ sinh:………Số bỏo danh:……… Chữ kớ của giỏm thị 1:……….Chữ kớ của giỏm thị 2:………

Trang 2

I 1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y= − +x3 x2+5x+3 1,00

1) TXĐ: ¡

2) Sự biến thiên

a) Giới hạn lim , lim

b) Đạo hàm

= −

= − + + = ⇔

 =

 2

1

3

x

x

0,25

c) BTT

y

+∞

0

256 27

−∞

0,25

d) Tính đơn điệu và cực trị

Hàm số đồng biến trên khoảng 5

1;

3

 − 

 , nb trên ( −∞ − ; 1 ) và 5

; 3

 +∞ 

Hàm số đạt cực đại tại 5 256

,

3 CD 27

x = y = Hàm số đạt cực tiểu tại x = − 1, yCT = 0

0,25

3) Đồ thị

1 '' 6 2, '' 0

3

y = − + x y = ⇔ = ⇒ x Điểm uốn I 1 128

;

3 27

Đồ thị là đường cong trơn, một nét cắt trục Ox tại (-1; 0) và (3; 0)

Cắt trục Oy tại (0 ; 3)

0,25

2 Tìm các giá trị của m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (0;3) 1,00

2

y = − x + mx m + + , y ' 0 = có nhiều nhất 2 nghiệm nên

Hàm số đồng biến trên khoảng (0;3) ⇔ ≥ ∀ ∈ y ' 0, x (0;3) 0,25

2

2 1

x

x

+ (Do hàm số

2

( )

2 1

x

f x

x

= + liên tục trên đoạn [0;3]) [0;3]

max ( )

mf x

0,25

2

2

2 1

x

[0;3]

23 max ( ) (3)

7

f x = f = ≤ m Vậy 23

7

II 1 Giải phương trình 3cot2 x+2 2 sin2x= +(2 3 2 cos ) x 1,00

ĐK: sin x ≠ ⇔ ≠ 0 x m m π , ∈ ¢

2

x = ⇔ = + x π k k π ∈ ¢

pttt 2 2 0 = (không TM) 0,25

2

x ≠ ⇔ ≠ + x π k k π ∈ ¢

Chia hai vế cho cos x ta dược 0,25

Trang 3

2 2

Đặt 2

cos sin

x t

x

3t 2 3 2 3t (2 3 2)t 2 2 0

t

2 3 2

t t

 =

⇔ 

=



2 2

1

x x

 =

= ⇒ = ⇔ + − = ⇔

= −

2 , 3

⇔ = ± + ∈¢

0,25

2 2

1

cos

2

sin

x x

x

x

 =

 = −

1

4 2

x= ⇔ = ± +x π k π k∈¢

Vậy pt có các nghiệm là

2 , 3

2 , 4

π π

π π

 = ± + ∈

⇔ 

 = ± + ∈



¢

¢

0,25

2

Giải hệ phương trình ( 2 7)2 1 0 2

− + + =

 − = +

0

1

x y

x

+ =

TH 2 y ≠ 0 Hệ 2

2 2

1

1

x x

x x

 − + + =



⇔ 

 − = +



0,25

Đặt a x 1 , b x

14 21

ab

⇔ + = ⇔ = 0,25 2

III

Tính tích phân

1 3 2

2

dx x

− +

I =

Đặt t = x+ ⇒ = − ⇒2 x t2 2 dx=2 , ( 2) 0, ( 1) 1tdt t − = t − =

0,25

I

2

Tính đc

1

2

Tính được

1

2

8

t

− − =  − ÷ = −

3

Trang 4

Gọi H là hỡnh chiếu của S trờn ABCD

SA = SB = SC ⇒ HA = HB = HC ⇒

H là tõm đường trũn ngoại tiếp tam

giỏc ABC bỏn kớnh R

0,25

ABC

ABC

Tam giỏc SAH vuụng tại H nờn 2 2 27

4 2

V

2 2 5

1 2

2 5

1 2

2 5

1

a ca c

c bc b

b ab a

P

+ +

+ + +

+ + +

áp dụng bất đẳng thức Côsi đối với 3 số thực dơng x, y, z ta có:

z y x z y

9 1

1

1 , (1) Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = y = z

2 2

2 2

5a + ab+ b = a+b + aba+b Dấu “=” xảy ra ⇔ a = b.

0,25

 + +

≤ +

≤ + + ab b a b a a b a

1 1 1 9

1 2

1 2

2 5

1

2

Tương tự, cộng lại ta được 

 + +

c b a

3

1

0,25

Ta cú

2 2

2 2

1 1 1 3

1 1 1 1

 + +

≥ + +

c b a c

b

a Dấu “=” xảy ra ⇔a=b=c.

2

1 1 1 3

1 1 1 1

 + +

≤ + +

c b a ca

bc

ab Dấu “=” xảy ra ⇔a=b=c.

Kết hợp với giả thiết ta đợc: 15 1 1 1 2 10 1 1 1 2 2011

 + +  ≤  + +  +

hay 1 1 1 6033

5

a+ + ≤b c

0,25

Dấu “=” xảy ra 1 1 1 6033 1 6033

5

a b c

a b c

= =

+ + =

Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 1 6033

3 5 đạt đợc khi 1 6033

0,25

C

D S

H

Trang 5

+ Ta có AB = 6, AC = 7, BC = 85 suy ra ∆ ABC vuông tại A.

+ Do đó đờng tròn ngoại tiếp (C) có tâm I là trung điểm của cạnh BC và

bán kính là 85

BC

+ Diện tích hình tròn (C) là 2

1

85

4

+ Diện tích ∆ ABC là 2 1 1.6.7 21

+ Suy ra diện tích cần tính là 1 2 85 84

4

0,25 VI.a 2 Tìm các điểm M ∈ ∆1,N∈ ∆2 sao cho MN//( )P và cách ( )P một khoảng bằng 2 1,00

Phơng trình tham số của ∆1 là :

1 2

3 3 2

= +

 = −

 =

.

M thuộc ∆1 nên M (1 2 ;3 3 ;2+ tt t)

0,25

( )

( )2

3

d M P

− = − =

+ − + + Với t1 = 1 ta đợc M1(3;0; 2) ;

+ Với t2 = 0 ta đợc M2(1;3;0)

0,25

+ ứng với điểm M1, điểm N1 cần tìm là giao điểm của ∆2 với mặt phẳng

đi qua M1 và // (P) , gọi mặt phẳng này là (Q1), Phơng trình (Q1) là:

(x− −3) 2y+2(z− = ⇔ −2) 0 x 2y+2z− =7 0 (1).

Phơng trình tham số của ∆2

5 6 4

5 5

= +

 =

 = − −

(2) Thay (2) vào (1) ta đợc: −12t−12 0= ⇔ = −t 1 Suy ra N1(− −1; 4;0)

0,25

+ ứng với điểm M2, tơng tự ta đợc N2(5;0; 5− )

Vậy M1(3;0; 2) , N1(− −1; 4;0) và M2(1;3;0) , N2(5;0; 5− ) 0,25

2

1 2 37 1 2 37 ( 1 2)( 1 2) 37

zz = ⇔ − z z = ⇔ zz zz =

( z z z )( z ) 37 z z z z z z z z 37

0,25

1 1 2 1 2

16 16

z z z z z

z z

2 1 1

2 1

2 2 1 2 1

z z

Thế (2) và (3) vào (1) ta được

2

z

Chỳ ý Cú thể giải theo cỏch sau: (Theo chương trỡnh nõng cao)

Giả sử A z ( ), ( )1 B z2 Khi đú OA = 3, OB = 4, AB = − z1 z2 = 37

OA OB

Trang 6

1 2 1 2

z

z z

z

VI.b 1 Xác định tọa độ đỉnh C của tam giác ABC 1,00

Đường thẳng ∆ đi qua H và vuông góc với đường phân giác trong AD góc A có pt

2 0

x y + + = ∆ cắt AD tại I và cắt AC tại H’ ⇒ − I( 2;0), H'( 3;1) − 0,25 Đường thẳng AC đi qua điểm H’ và vuông góc với đường cao BE có pt là

Đường thẳng CH đi qua điểm H và có vtpt HA (6;8) uuur = có pt 3 x + 4 y + = 7 0 0,25

10 3

3 4

VI.b 2 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A, vuông góc với d1 và cắt d2 1,00

1

d có vtcp u ur1 = (2; 1;1) − d2 có ptts

1

1 2 1

= −

 = +

 = − +

0,25

x − = y − = z

VII.b Giải hệ phương trình

2

2

2 2

log (2 ) log (3 2 ) 0 (1)

 − − =

1,00

ĐK: 2x y+ ≠0, 3x−2y>0

(1) ⇔2log 22 x y+ −2log (32 x−2 ) 0y = ⇔log 22 x y+ =log (32 x−2 )y 0,25

+ = − − =

TH 1 x=3y thế vào (2) ta được 2

(L)

= ⇒ =

− − = ⇔

 = − ⇒ = −

0,25

TH 1 y=5x thế vào (2) ta được

2

(TM)

(TM)

 + + = ⇔



Vậy hệ có các nghiệm (3;1), 85 2681; 425 5 2681

0,25

Ngày đăng: 27/09/2015, 08:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị là đường cong trơn, một nét cắt trục Ox tại (-1; 0) và (3; 0) - Đề và đáp án thi thử đại học lần II   THPT Đoàn Thượng
th ị là đường cong trơn, một nét cắt trục Ox tại (-1; 0) và (3; 0) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w