Khái niệm Truyền / biến đổi chuyển động Thay đổi vận tốc / mômen => Nhờ sự ăn khớp trực tiếp của các răng trên bánh răng / thanh răng... Phân loại- Song song : BR trụ răng thẳng, nghiêng
Trang 1Chương V : Truyền động Bỏnh răng
Giảng viên : Ts Vũ Lê Huy
i1 Khái niệm chung
1 Khái niệm
Truyền / biến đổi chuyển động
Thay đổi vận tốc / mômen
=> Nhờ sự ăn khớp trực tiếp của các răng trên bánh răng / thanh răng.
Trang 22 Phân loại
- Song song : BR trụ răng thẳng, nghiêng
- Giao nhau : BR côn
a/ Theo vị trí tơng đối giữa các trục :
- Chéo nhau : BR Hypecboloid
Truyền động giữa các trục :
b/ Theo tính chất di động của các tâm bộ truyền :
- Truyền động thờng : tâm cácBR cố định
- Truyền động hành tinh
- Bộ truyền răng thẳng
- Bộ truyền răng nghiêng
c/ Theo phơng của răng :
d/ Theo vị trí ăn khớp :
- Bộ truyền ăn khớp trong
- Bộ truyền ăn khớp ngoài
- Bộ truyền răng xoắn / răng cong
e/ Theo hình dạng răng :
- Truyền động BR thân khai
- Truyền động BR Cycloid
- Truyền động BR Novikov
:
:
:
Trang 34 C¸c th«ng sè c¬ b¶n
1 2 1 2 2
1
z
z d
d n
n
2tg
) inv inv
)(
t
z
z
x
cos 2
cos ).
(
w tw
a
m z
- Góc ăn khớp:
- Hệ số dịch chỉnh tổng:
- Khoảng cách trục chia
cos 2
) ( 2
) (d1 d2 m z1 z2
- Khoảng cách trục lăn
m y x x a
m
y
a
a
a
a
w
tw
t
w
) (
.
cos
cos
.
1
2
- Đường kính vòng chia
cos
. 1,2 2
,
1
z m
- Đường kính vòng lăn d d u
u
a
1
2
1 2
Pr«fin gèc :
DÞch chØnh
Trang 4ChÕ t¹o biªn d¹ng r¨ng th©n khai
HÖ sè trïng khíp
c c
d
®
e
e
f
f
pb
g
bw
b
p
Trang 55 Bánh răng nghiêng và đặc điểm ăn khớp
t
t
rv= dv /2 = E= a2/c = d/(2.cos2) dv= d/cos2
zv= dv/m = d/(mt .cos 3) = z/cos3
pt= mt . mt= m/cos d = mt.z = m.z/cos
= [1,88 – 3,2(1/z1+ 1/z2 )]cos
=bw .sin/(.m)
Trang 67 CÊu t¹o b¸nh r¨ng
Vµnh
Nan hoa
May¬
B¸nh r¨ng ch÷ V
Trang 7n 1
n 2
n 2
i2 Tải trọng trong truyền động bánh răng
1 Lực tác dụng khi ăn khớp trong truyền động bánh răng trụ
i2 Tải trọng trong truyền động bánh răng
1 Lực tác dụng khi ăn khớp trong truyền động bánh răng trụ
tw
tw
F r F' n
F t
tw
F t
F a F" n
w
w ()
F' n
F a
F r
F t
F" n
n 2
n 1
- Lực hướng tõm:
w
nw t tw t
F
cos
tg
tg
- Lực dọc trục: F a F ttg w
- Lực vũng: F t 2T1/d w1 2T2/d w2
w nw w w nw
t n
d
T F
F
2 cos
Trang 82 Sự phân bố không đều tải trọng trong bộ truyền BR
a/ Sự phõn bố khụng đều tải giữa cỏc răng
2 Sự phân bố không đều tải trọng trong bộ truyền BR
b/ Sự phõn bố tải trọng theo chiều rộng răng
Vát mép đầu răng
m q q
KHβ max
Trang 9i3 Phơng pháp tính toan truyền động BR
1 Các dạng hỏng và chỉ tiêu tính toán
a/ G∙y răng
b/ Tróc rỗ bề mặt
Trang 10c/ Mßn r¨ng
d/ DÝnh r¨ng
3 øng suÊt cho phÐp
xH v R HL 0 lim
s K H H
0 lim
s K F F
HE H0 HL
m N N
FE F0 FL
m N N
+ Tải trọng tĩnh: NHE= NFE= 60.c.n.t
+ Tải trọng thay đổi theo bậc:
3 i i
3 i '
H1 Hi
t t T T L c t n T T c N
FE 60c T T n t 60 c .L T T t/t
h m
mF= 6 khi HB 350, mF= 9 khi HB > 350
+ Tải trọng thay đổi liên tục:
NHE= KHE.N
NFE= KFE.N
N= 60c ni.ti=60.c.Lh
Trang 11i4 tính toan độ bền truyền động BR trụ
Duới tác dụng của các lực tác dụng khi ăn khớp sinh ra trong răng
bánh răng các thành phần ứng suất.
1 Tính toán BR trụ răng thẳng về độ bền tiếp xúc
F n
] [
M
] [ ) 1 ( 2
H H
1 1
H M
u b
u K T d
Z Z Z
w w
bd=bw/dw1, ba=bw/aw=2 bd/(u1) : hệ số chiều rộng vành răng
Cụng thức thiết kế:
3
2 H
H 1 d w1
] [
) 1 (
u
u K T K d
bd
H
H 1 a
w
] [ ) 1 (
u
K T u
K a
ba
d 2 (Z M Z H Z ) K H K Hv
a (Z M Z H Z ) K H K Hv/ 2
Trang 122 Tính toán BR trụ răng thẳng về độ bền uốn
] [
2
1 w
w1
1 F 1
F F
m b d
Y Y K
1
2 1
F
F F F
Y
3 bd 2 1
F 1 m
] [ F
F z
Y K T K m
- Cụng thức thiết kế theo độ bền uốn:
Y K K
Km 2 Fv F KFKFvKFKF
3 Tính toán BR trụ răng nghiêng
qn
Đuờng tiếp xúc Vết gãy
tw
b H
2
sin
cos
2
Z b= arctg(costw.tg)
m
b w
.
sin
3
) 1 )(
4
(
Z
khi 1 :
1
Z
Trang 132
1
i5 truyền động Bánh răng côn
1 Khái niệm
Trang 142 C¸c th«ng sè h×nh häc c¬ b¶n
1
2
Rm
Re
b
de2
MÆt c«n phô ngoµi MÆt c«n phô trung b×nh MÆt c«n phô trong
O2
O1 O
Oe1
Oe2
- Đường kính vòng chia ngoài :
de1=mte.z1, de2=mte.z2
1 2 1 2 1 2 2
1
tg
1 tg
z z d d n
n u
e e
- Đ/kính vòng chia trung bình :
d1,2= dm1,2=2(Re-b/2)sin1,2
=(1-0,5.Kbe)de1,2
Kbe=b/Reh/s chiều rộng vành răng
- Mô đun vòng trung bình :
mtm=(1-0,5.Kbe)mte
- Góc côn chia :
1+ 2=90
1=arctg(z1/z2)=arctg(1/u)
- Chiều dài côn ngoài : 2 0 , 5 2 1,2 ( 2 sin 1,2)
2 2 1 2
2 2
e
a v
d v2
dv1
O 2
O 1
Oe2
Oe1
O
O 1
O 2
MÆt c«n phô trong MÆt c«n phô trung b×nh MÆt c«n phô ngoµi
b
Rm
2
1
BR trụ tương đương:
2 , 1 2 , 1 2
,
1
2
,
1
) 5 , 0 1 (
be e
d
+ Mô đun vòng trung bình :
mtm=(1-0,5.Kbe)mte
+ Số răng: zv= dv/mtm
zv1=z1/cos1 ;
zv2=z2/cos2
+ Bề rộng: bw= b
+ Tỉ số truyền: uv= dv2/dv1= tg 2 2= u2
- Để tránh cắt lẹm chân răng
zv1 zmin= 17
Trang 153 Lùc t¸c dông khi ¨n khíp
O
n1
n 2
O
n1
n 2
Fa1
F r1
F t1
O
n1
n 2
Fa1
F r1
F t1
F r2
F a2
F t2
O1 O
d1
1
Rm
Re
Fr1
Fa1
n1
F'n1 F'n1
F'n1
Fn1
Ft1
n1
Fa1
Fr1
1
d1
O
O1
1 1
t 1 ' r1 F .cos F .tg cos
m2
2 t2 m1
1 t1
2 2
d
T F d
T
1 1
t 1 ' a1 F.sin F .tg sin
4 Tính toán độ bền bộ truyền BR côn
a v
dv1
O 2
O 1
O e2
O e1
O
O 1
O 2
MÆt c«n phô trong MÆt c«n phô trung b×nh MÆt c«n phô ngoµi
b
d1
Rm
2
1
a/ Tính về độ bền tiếp xúc:
] [
.
) 1 (
H 1
H t H M
v v
v
d u b
u K F Z Z Z
] [ 85 , 0
) 1 ( 2
H 2 1 2
2 H 1 H M
m
d u b
u K T Z Z
Z
2 1
2
- CTthiết kế: 3
2 H
2 H 1 d m1
] [ 85 , 0
) 1 (
u K
u K T K d
be
3
2 H
H 1 2
R e
] [ ) 1 ( 1
u K K
K T u
K R
be be
§5 TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNG CÔN
b/ Tính về độ bền uốn:
] [ 85
,
0
2
1 m1
1 Fv Fβ F
1
F F
m b d
Y K K K
T
1
2 1
F
F F F
Y