Tính lương phải trả cho nhân viên quản lý doanh nghiệp : 780 Ch Chú ú ú ý ý ý:::: Nếu yêu cầu bài toán là nêu nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh liên quan đến quá trình bán hàng thì k
Trang 1LƯ Ư ƯU U U NG NG NGỌ Ọ ỌC C C H H HẢ Ả ẢIIII BUSINESS
BUSINESS ADMINISTRATION ADMINISTRATION ADMINISTRATION CQ49, CQ49, CQ49, ACADEMY ACADEMY ACADEMY OF OF OF FINANCE, FINANCE, FINANCE, HA HA HA NOI, NOI, NOI, VIET VIET VIET NAM NAM
PHƯƠNG PHÁP TỰ CHO SỐ LIỆU
BÀI TẬP THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI
NGUY NGUYÊ Ê ÊN N N L L LÝ Ý Ý K K KẾ Ế Ế TO TO TOÁ Á ÁN N N 2014-2015 2014-2015
� Bám sát chương trình dạy và học của Bộ Môn
� Tổng hợp từ ngân hàng đề thi của Học Viện 2014- 2015
� Tài liệu: Giáo trình Nguyên Lý Kế Toán và Sách bài tập.
Nhà xuất bản Tài Chính 2011.
Hà Nội, 02/2014
Trang 2Ph Phươ ươ ương ng ng ph ph phá á áp p p gi gi giả ả ải: i:
I.Các mối liên hệ số liệu giữa các chỉ tiêu trong bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
3 L Lợ ợ ợiiii nhu nhu nhuậ ậ ận n n g g gộ ộ ộp p p b b bá á án n n h h hà à àng ng ng (1-2) (1-2)
4 Doanh thu hoạt động tài chính
5 Chi phí hoạt động tài chính
6 Trong đó: Chi phí lãi vay
8 Chi phí quản lý doanh nghiệp
9 L Lợ ợ ợiiii nhu nhu nhuậ ậ ận n n thu thu thuầ ầ ần n n ttttừ ừ ừ H H HĐ Đ ĐKD KD KD (3+4-5-7-8) (3+4-5-7-8)
12 L Lợ ợ ợiiii nhu nhu nhuậ ậ ận n n kh kh khá á ácccc (10-11) (10-11)
13 T Tổ ổ ổng ng ng llllợ ợ ợiiii nhu nhu nhuậ ậ ận n n tr tr trướ ướ ướcccc thu thu thuếếếế (9+12) (9+12)
14 Thuế thu nhập doanh nghiệp
15 L Lợ ợ ợiiii nhu nhu nhuậ ậ ận n n sau sau sau thu thu thuếếếế (13-14) (13-14)
D Dạ ạ ạng ng ng 1: 1: 1: Đối tượng của bài tập là Bảng báo cáo KQHĐKD.
Bài tập xác định số liệu của một số chỉ tiêu còn thiếu của bảng báo cáo kết quả hoạt động dựa vào các dữ kiện bài toán cho trước Yêu cầu:
1) Nêu các nghiệp vụ kinh tế tài chính thỏa mãn bảng trên?
2) Định khoản các nghiệp vụ ở ý 1?
Ch
Chú ú ú ý ý ý:::: Vì đây chỉ là môn học cơ sở nên đề thi thường mang tính chủ quan, nhớ công thức là
chủ yếu nên đa số đề thi thường cho các khoản giảm trừ doanh thu, thuế thu nhập doanh nghiệp bằng 0.
Trang 3Mở ở ở rrrrộ ộ ộng: ng: ng: Các kết quả này rất hay được sử dụng để giải quyết các bài tập thường gặp trong các đề thi
-Từ phương trình cân đối kế toán : TS=NPT TS=NPT TS=NPT + + + VCSH VCSH
-Viếếếếtttt llllạ ạ ạiiii ph ph phươ ươ ương ng ng tr tr trìììình nh nh (*) (*) (*) ta ta ta đượ đượ đượcccc ::::
Trang 4Bà à àiiii ttttậ ậ ập p p m m mẫ ẫ ẫu u u 1: 1: L Lượ ượ ượcccc tr tr tríííích ch ch ttttừ ừ ừ đề đề đề thi thi
Doanh nghiệp thương mại X có tài liệu báo cáo kết quả kinh doanh (trích)
I.Sử ử ử d d dụ ụ ụng ng ng ttttấ ấ ấtttt ccccả ả ả ki ki kiếếếến n n th th thứ ứ ứcccc đã đã đã n n nắ ắ ắm m m đượ đượ đượcccc khi khi khi đọ đọ đọcccc ph ph phầ ầ ần n n ph ph phươ ươ ương ng ng ph ph phá á áp p p gi gi giả ả ảiiii ở ở ở tr tr trêêêên n n ta ta ta ttttíííính: nh:
Giá vốn hàng xuất bán = 12000 - 1800 = 10200 triệu đồng
Lợi nhuận trước thuế = TS tăng + NPT giảm + VCSH giảm {bản chất: = a- (-b) +c = a+ b +c }= 500
Suy
Suy ra: ra: ra: Chi phí quản lý doanh nghiệp = 1800 - 500 - 520 = 780 triệu đồng
Thuế thu nhập doanh nghiệp =0 nên Lợi nhuận sau thuế = 500 = LN trước thuế.
II.
II N N Nêêêêu u u ccccá á ácccc nghi nghi nghiệệệệp p p vvvvụ ụ ụ kinh kinh kinh ttttếếếế ph ph phá á átttt sinh sinh sinh vvvvà à à đị đị định nh nh kho kho khoả ả ản n n ::::
1 Trong kỳ chủ sở hữu rút vốn trực tiếp bằng tiền mặt 100
2 Xuất kho hàng hóa đem bán với giá vốn hàng xuất bán : 10200
3 Khách hàng trả ngay bằng tiền mặt với giá bán 12000
4 Xuất tiền mặt chi vận chuyển hàng đem bán : 520
5 Tính lương phải trả cho nhân viên quản lý doanh nghiệp : 780
Ch
Chú ú ú ý ý ý:::: Nếu yêu cầu bài toán là nêu nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh liên quan đến quá trình bán hàng thì
không được phép bao giờ lãng quên nghiệp vụ kết chuyển, cái này rất quan trọng Bài toán trên yêu cầukhông phức tạp nhưng khi thi thì cứ thêm mấy cái nghiệp vụ kết chuyển nữa nhé, không tốn thêm mấy thờigian đâu mà lại chắc chắn!!!
Trang 5Đị Định nh nh kho kho khoả ả ản n
5 Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 780
M
Mộ ộ ộtttt ssssố ố ố b b bà à àiiii ttttậ ậ ập p p trong trong trong đề đề đề thi thi thi để để để b b bạ ạ ạn n n đọ đọ đọcccc rrrrèèèèn n n luy luy luyệệệện n n k k kỹ ỹ ỹ n n nă ă ăng: ng:
Trang 6Bà à àiiii 1.1: 1.1:Cho bảng kết quả kinh doanh sau trên báo cáo tài chính : ( đơn vị: triệu đồng)
Y
Yêêêêu u u ccccầ ầ ầu: u:
1.Xác định kết quả kinh doanh trong kỳ biết trong kỳ này: tài sản tăng 600, nợ phải trả tăng 150, không có
trường hợp phát sinh dẫn đến tăng giảm trực tiếp vốn chủ sở hữu? (((( Đá Đá Đáp p p ssssố ố ố:::: 450) 450)
2.Hoàn thiện các số liệu?
Đáp số: Giá vốn hàng xuất bán = 800
Chi phí bán hàng = 0
Lợi nhuận trước thuế = lợi nhuận sau thuế = 450
3.Nêu các nghiệp vụ và định khoản sao cho phù hợp với ố liệu trong bảng?
B
Bà à àiiii 1.2: 1.2:Cho số liệu : đơn vị triệu đồng
-Doanh thu bán hàng 11500
-Giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 11500
-Giá vốn hàng xuất bán xxx
-Lãi gộp bán hàng 1100
-Chi phí bảo hành xxx
-Chi phí quản lý doanh nghiệp 250
-Lợi nhuận trước thuế xxx
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Lợi nhuận sau thuế xxx
Lợi nhuận sau thuế = Lợi nhuận trước thuế = 600
3.Nêu các nghiệp vụ phù hợp với tài sản, nợ phải trả, thu nhập và chi phí? Định khoản ?
B
Bà à àiiii 1.3: 1.3:Trích tài liệu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp thỏa mãn:
Trang 7Lư ư ưu u u Ng Ng Ngọ ọ ọcccc H H Hả ả ảiiii AOF49 AOF49
7
-Doanh thu bán hàng: 15000
Các khoản giảm doanh thu bán hàng:
Doanh thu thuần: 15000
-Giá vốn hàng xuất bán: xxx
-Lãi gộp bán hàng: 1800
-Chi phí bán hàng: 520
-Chi phí quản lý doanh nghiệp: xxx
-Lợi nhuận trước thuế: xxx
Thuế thu nhập doanh nghiệp:
Lợi nhuận sau thuế: xxx
Y
Yêêêêu u u ccccầ ầ ầu: u:
a, Cho tài sản tăng 300, nợ phải trả giảm 100, chủ sở hữu rút vốn trong kỳ 100 Xác định kết quả kinh doanh
của doanh nghiệp? (((( Đá Đá Đáp p p ssssố ố ố:::: 500) 500)
b,Xác định các số liệu cần tìm ở báo cáo kết quả hoạt động trên?
LN sau sau sau thu thu thuếếếế = = = LN LN LN tr tr trướ ướ ướcccc thu thu thuếếếế = = = KQH KQH KQHĐ Đ Đ= = = 500 500 500 llllã ã ãiiii
c,Nêu các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ phù hợp với số liệu đề đã cho Định khoản?
b)Nêu các nghiệp vụ kinh tế tài chính trong quá trình bán hàng phát sinh trong năm N ? ( số liệu cụ thể, phù
hợp với kết quả kinh doanh đã xác định)
c)
c)Định khoản các nghiệp vụ kinh tế tài chính đã nêu?
D Dạ ạ ạng ng ng 2: 2: 2: Bài tập liên quan đến việc xác định giá thực tế nguyên, vật liệu tại các thời điểm
nhập kho, xuất kho và khi kết thúc kỳ kế toán năm N?
Ph Phươ ươ ương ng ng ph ph phá á áp p p gi gi giả ả ải: i:
Thường sử dụng 4 phương pháp sau để tính giá hàng tồn kho:
-Phương pháp thực tế đích danh
-Phương pháp nhập trước xuất trước
-Phương pháp nhập sau xuất trước
-Phương pháp bình quân gia quyền
Trang 8Bà à àiiii ttttậ ậ ập p p m m mẫ ẫ ẫu u u 2: 2: 2: L L Lượ ượ ượcccc tr tr tríííích ch ch ttttừ ừ ừ đề đề đề thi thi
Trong ngày 10/12/N, công ty B nhận vốn góp bằng nguyên liệu Z và đã nhập kho với khối lượng
1000 kg, giá trị nhập kho hợp lý của lô nguyên liệu Z là 2000 triệu đồng, chi phí vận chuyển lônguyên liệu Z về nhập kho là 60 triệu đồng đã trả bằng tiền mặt Ngày 15/12/N, công ty B xuất kho
500 kg nguyên liệu Z để sản xuất sản phẩm
L Lờ ờ ờiiii gi gi giả ả ải: i:
400
8102060
+
+
× tri triệệệệu u 3.
3.K K Kếếếếtttt th th thú ú úcccc k k kỳỳỳỳ k k kếếếế to to toá á án n n n n nă ă ăm m m N: N:
Trang 9Lư ư ưu u u Ng Ng Ngọ ọ ọcccc H H Hả ả ảiiii AOF49 AOF49
9
B
Bà à àiiii 2.2: 2.2: 2.2: Ngày 10/12/N, công ty A đã mua và nhập kho một lô nguyên liệu K với khối lượng
2000 kg; tổng giá mua chưa thanh toán là 2000 triệu đồng; chi phí vận chuyển lô nguyên liệu
về kho là 60 triệu đồng đã trả bằng tiền mặt.
Ngày 15/12/N, công ty A xuất kho 800 kg nguyên liệu K để sản xuất sản phẩm.
3.Kết thúc kỳ kế toán năm N? (Biết rằng: công ty A áp dụng nguyên tắc giá gốc và nguyên tắc
kế toán dồn tích; trị giá xuất kho tính theo đơn giá bình quân, nguyên liệu K có khối lượng tồn đầu kỳ là 1000 kg với trị giá 1000 triệu đồng).
1.Tự cho số liệu bảng cân đối kế toán Xác định kết quả hoạt động kinh doanh?
2.Tự cho nghiệp vụ tài chính phát sinh liên quan đến quá trình bán hàng thỏa mãn kết quả hoạt động như ý 1?
3.Định khoản các nghiệp vụ ở ý 2?
Ch
Chú ú ú ý ý ý:::: Bài toán thường đưa thêm dữ kiện như trong kỳ Chủ sở hữu góp thêm vốn hay rút
vốn ( có thể bằng tiền mặt hay bằng tài sản cố định ) Khi đó xác định kết quả hoạt động nên nhớ phương trình sau:
KQH KQHĐ Đ Đ = = = VCSH VCSH VCSH (cu (cu (cuố ố ốiiii k k kỳỳỳỳ)))) + + + VCSH VCSH VCSH (gi (gi (giả ả ảm) m) m) VCSH VCSH VCSH (t (t (tă ă ăng) ng) ng) VCSH VCSH VCSH ((((đầ đầ đầu u u k k kỳỳỳỳ))))
Trang 10Ph Phươ ươ ương ng ng ph ph phá á áp p p gi gi giả ả ải: i:
B
Bả ả ảng ng ng ccccâ â ân n n đố đố đốiiii k k kếếếế to to toá á án n n đề đề đề thi thi thi th th thườ ườ ường ng ng cho cho cho m m mẫ ẫ ẫu u u ::::
C
Cho ho ho ccccô ô ông ng ng ty ty ty th th thươ ươ ương ng ng m m mạ ạ ạiiii ccccổ ổ ổ ph ph phầ ầ ần n n Z Z Z ccccó ó ó b b bả ả ảng ng ng ccccâ â ân n n đố đố đốiiii k k kếếếế to to toá á án n n ng ng ngà à ày y y 31/12/ 31/12/ 31/12/ N N N nh nh như ư ư sau sau sau ::::
(((( đơ đơ đơn n n v v vịịịị:::: tri tri triệệệệu u u đồ đồ đồng) ng) ng) ,,,, n n niiiiêêêên n n độ độ độ N N N
Y
Yêêêêu u u ccccầ ầ ầu: u:
1)Tự cho số liệu , biết chủ sở hữu trong kỳ góp thêm tiền mặt là 1000, xác định kết quả kinh doanh năm N?2)Tự cho nghiệp vụ quá trình bán hàng ( phù hợp số liệu ở trên bảng, và kết quả kinh doanh) ? xác định kếtquả kinh doanh?
3)Định khoản các nghiệp vụ ở yêu cầu 1 và 2?
C
Cá á ách ch ch cho cho cho ssssố ố ố li li liệệệệu u u h h hợ ợ ợp p p llllý ý ý:::: Thật ra môn này không như môn kinh tế học vi mô, yêu cầu về mặt số liệu hợp lý
rất đơn giản thôi Cho làm sao cũng được hết ý
Tổ ổ ổng ng ng ngu ngu nguồ ồ ồn n n vvvvố ố ốn n n cu cu cuố ố ốiiii n n nă ă ăm m m = = = 11000 11000
Ch Chỉỉỉỉ ti ti tiêêêêu u Đầ Đầu u u n n nă ă ăm m Cu Cuố ố ốiiii n n nă ă ăm m
N Nợ ợ ợ ph ph phả ả ảiiii tr tr trả ả xxx xxx
V Vố ố ốn n n ch ch chủ ủ ủ ssssở ở ở h h hữ ữ ữu u xxx xxx
T Tổ ổ ổng ng ng ngu ngu nguồ ồ ồn n n v v vố ố ốn n xxx xxx
Trang 11Note: Thật ra mình thấy nhiều bạn thường nghĩ là lợi nhuận ( kết quả hoạt động) chỉ nên cho bằng 25%tổng nguồn vốn kinh doanh là hợp lý nhưng thật ra thì thuế thu nhập doanh nghiệp nó đã đánh 25 % rồi, nênmình cho sao dễ nhẩm tình không phải bấm máy tính nhiều là được rồi, thầy cô chấm bài chỉ trong một thờigian ngắn như thế chủ yếu đọc nghiệp vụ xem hợp lý chưa, ít khi xét đến phần tính toán sai hay đúng???
2 T T Tự ự ự cho cho cho nghi nghi nghiệệệệp p p vvvvụ ụ ụ kinh kinh kinh ttttếếếế ph ph phá á átttt sinh sinh sinh li li liêêêên n n quan quan quan đế đế đến n n qu qu quá á á tr tr trìììình nh nh mua mua mua h h hà à àng ng ng nh nh như ư ư sau: sau:
(1) Trong kỳ chủ sở hữu góp thêm vốn bằng tiền mặt ( hoặc TSCĐ cũng đc ) 100.
(2) Xuất kho hàng hóa đem bán với giá vốn hàng xuất bán : a
(3) Khách hàng trả ngay bằng tiền gửi ngân hàng với giá bán : b
(4) Xuất tiền mặt chi trả vận chuyển hàng hóa đem bán : c
(5) Tính lương phải trả cho nhân viên bán hàng d và nhân viên quản lý doanh nghiệp e
(6) Cuối kỳ kết chuyển giá vốn hàng xuất bán, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí bán hàng và doanh thu bán hàng sang TK xác định kết quả hoạt động.
(7) Xác định kết quả hoạt động bán hàng trong kỳ.
Note: Quan trọng nghiệp vụ cho đúng là được, số liệu lúc hiểu rõ rồi cho dễ ợt vì nó không yêu cầu
cao như vi mô, là điểm chặn trên 2 trục phải thỏa mãn yếu tố nào? Cái này chỉ sử dụng phép tình cộng trừ đơn giản là đc, nếu đề có hỏi phức tạp hơn chút như chi phí vẫn chuyển phân bổ cho 2 loại hàng hóa bán ra thì phức tạp hơn tẹo, nhìn chung đề thi ko yêu cầu rườm rà như thế! Cũng có đề nó yêu cầu kết hợp cả 2 quá trình mua và bán 2 loại hàng hóa, đây cũng là phức tập nhất vì lúc ghi sổ chi tiết phát mệt lên đc
3.
3 Đị Đị Định nh nh kho kho khoả ả ản n n 7 7 7 em em em nghi nghi nghiệệệệp p p v v vụ ụ ụ tr tr trêêêên n n n n nà à ào: o:
Trang 12Có TK nguồn vốn kinh doanh 1000
(6) a, Kết chuyển TK giá vốn hàng xuất bán:
d, Kết chuyển TK chi phí quản lý doanh nghiệp:
Trang 13(((( đơ đơ đơn n n v v vịịịị:::: tri tri triệệệệu u u đồ đồ đồng) ng) ng) ,,,, n n niiiiêêêên n n độ độ độ k k kếếếế to to toá á án n n N N N
Y
Yêêêêu u u ccccầ ầ ầu: u:
1)Tự cho số liệu , biết chủ sở hữu trong kỳ góp thêm tài sản cố định 550, xác định kết quả kinh doanh năm N2)Tự cho nghiệp vụ quá trình bán hàng ( phù hợp số liệu ở trên bảng, và kết quả kinh doanh) ? xác định kếtquả kinh doanh?
3)Định khoản các nghiệp vụ ở yêu cầu 1 và 2?
B
Bà à àiiii 3.2: 3.2: Đề thi khoa quản trị kinh doanh 30/09/ 2013 - Đề chẵn
C
Cho ho ho ccccô ô ông ng ng ty ty ty th th thươ ươ ương ng ng m m mạ ạ ạiiii ccccổ ổ ổ ph ph phầ ầ ần n n Z Z Z ccccó ó ó b b bả ả ảng ng ng ccccâ â ân n n đố đố đốiiii k k kếếếế to to toá á án n n ng ng ngà à ày y y 31/12/ 31/12/ 31/12/ N N N nh nh như ư ư sau sau sau ::::
(((( đơ đơ đơn n n v v vịịịị:::: tri tri triệệệệu u u đồ đồ đồng) ng) ng) ,,,, n n niiiiêêêên n n độ độ độ k k kếếếế to to toá á án n n N N N
Y
Yêêêêu u u ccccầ ầ ầu: u:
1)Tự cho số liệu , biết chủ sở hữu trong kỳ rút vốn 500, xác định kết quả kinh doanh năm N?
2)Tự cho nghiệp vụ quá trình bán hàng ( phù hợp số liệu ở trên bảng, và kết quả kinh doanh) ? xác định kếtquả kinh doanh?
3)Định khoản các nghiệp vụ ở yêu cầu 1 và 2?
T Tổ ổ ổng ng ng ngu ngu nguồ ồ ồn n n v v vố ố ốn n xxx xxx
Ch Chỉỉỉỉ ti ti tiêêêêu u Đầ Đầu u u n n nă ă ăm m Cu Cuố ố ốiiii n n nă ă ăm m
N Nợ ợ ợ ph ph phả ả ảiiii tr tr trả ả xxx xxx
V Vố ố ốn n n ch ch chủ ủ ủ ssssở ở ở h h hữ ữ ữu u xxx xxx
T Tổ ổ ổng ng ng ngu ngu nguồ ồ ồn n n v v vố ố ốn n xxx xxx
Trang 143.Trong năm, chủ sở hữu của doanh nghiệp rút vốn 50.
Y
Yêêêêu u u ccccầ ầ ầu: u:
a)Xác định kết quả hoạt động kinh doanh năm N?
b)Nêu các nghiệp vụ kinh tế tài chính trong quá trình bán hàng phát sinh trong năm N ? ( số liệu cụ thể, phùhợp với kết quả kinh doanh đã xác định)
c)Định khoản các nghiệp vụ kinh tế tài chính đã nêu?
1.Xác định kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ của công ty?
2.Nêu các nghiệp vụ kinh tế tài chính trong quá trình bán hàng phát sinh trong năm N ( số liệu cụ thể phù hợpvới kết quả hoạt động đã xác định)?
3.Định khoản các nghiệp vụ kinh tế tài chính đó? Biết rằng công ty áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích?
1 Tự cho số liệu Nêu một nghiệp vụ kinh tế làm tăng trực tiếp vốn chủ sở hữu Xác định kết quả kinh doanh?
2 Nêu các nghiệp vụ liên quan đến quá trình bán hàng và xác định kết quả hoạt động ( số liệu cụ thể, phù hợpvới số liệu đã cho)?
3 Định khoản các nghiệp vụ ở yêu cầu 1 và 2?
B
Bà à àiiii 3.6: 3.6: Tại công ty cổ phần thương mại Z có:
Bảng cân đối kế toán (trích)
Tổng tài sản:
Tổng nợ phải trả:
Vốn chủ sở hữu :
1 Tự cho số liệu Nêu một nghiệp vụ kinh tế làm tăng trực tiếp vốn chủ sở hữu Xác định kết quả kinh doanh?
2 Nêu các nghiệp vụ liên quan đến quá trình bán hàng và xác định kết quả hoạt động ( số liệu cụ thể, phù hợpvới số liệu đã cho)?
3 Định khoản các nghiệp vụ ở yêu cầu 1 và 2?
D
Dạ ạ ạng ng ng 4: 4: 4: T T Tấ ấ ấtttt ccccả ả ả nh nh nhữ ữ ững ng ng d d dạ ạ ạng ng ng ccccò ò òn n n llllạ ạ ạiiii ^_^ ^_^
Tự cho số liệu liên quan đến quá trình mua hàng này :D Nói chung dễ thôi =))
- Bài tập cho sẵn số dư đầu kỳ của tất cả tài khoản và cho trước các nghiệp vụ? Yêu cầu : định khoản, lập các lọai bảng và sổ
- Nói chung mình gộp tất cả các dạng còn lại vì thấy nó dễ mà =))
Trang 15Mộ ộ ộtttt ssssố ố ố b b bà à àiiii gi gi giả ả ảiiii m m mẫ ẫ ẫu u u llllượ ượ ượcccc tr tr tríííích ch ch ttttừ ừ ừ đề đề đề thi thi B
Bà à àiiii 4.1: 4.1: 4.1: Cho số dư đầu kỳ của 1 số tài khoản:
Trong đó tài khoản hàng hóa: 12000 Đơn vị : triệu đồng
Hàng hóa A số lượng 1000 kg, đơn giá: 5/kg
Hàng hóa B số lượng 1000 kg, đơn giá: 7/kg Y Y Yêêêêu u u ccccầ ầ ầu: u:
1.Tự cho số liệu các nghiệp vụ khác nhau liên quan tới quá trình mua hàng, có phân bổ chi phí vận chuyển cho 2 loại hàng hóa A,B?
2.Tính toán, định khoản các nghiệp vụ kinh tế đã nêu?
3.Lập sổ chi tiết các hàng hóa trên? Kiểm tra số liệu đã ghi chép ở các sổ kế toán chi tiết?
L
Lờ ờ ờiiii gi gi giả ả ải: i:
1.
1 T T Tự ự ự cho cho cho nghi nghi nghiệệệệp p p v v vụ ụ ụ li li liêêêên n n quan quan quan đế đế đến n n qu qu quá á á tr tr trìììình nh nh mua mua mua h h hà à àng: ng:
(1) Mua hàng hóa chưa thanh toán cho người bán
Trong đó:
-Hàng hóa A: số lượng 500 kg, số tiền: 2000
-Hàng hóa B: số lượng 300 kg, số tiền : 1800
(2) Chi phí vận chuyển bốc dỡ số hàng hóa trên mua về thanh toán ngay bằng tiền mặt: 80 và được phân bổ cho từng hòa hóa mua về theo khối lượng.
(3) Nhập kho đủ số hàng hóa mua về theo giá vốn thực tế.
2.T
2.Tíííính nh nh to to toá á án n n v v và à à đị đị định nh nh kho kho khoả ả ản n n ccccá á ácccc nghi nghi nghiệệệệp p p v v vụ ụ ụ::::
-Chi phí vận chuyển phân bổ cho hàng hóa A = 80 : (500+300) 500 = 50
-Chi phí vận chuyển phân bổ cho hàng hóa B= 80 - 50 = 30
(SCT: mua hàng hóa A, Số tiền: 2000)
(SCT: mua hàng hóa B, Số tiền: 1800)
Trang 16(SCT: mua hàng hóa A, Số tiền: 2050)
(SCT: mua hàng hóa B, Số tiền: 1830)
3.
3 L L Lậ ậ ập p p ssssổ ổ ổ chi chi chi ti ti tiếếếếtttt v v và à à b b bả ả ảng ng ng chi chi chi ti ti tiếếếếtttt ssssố ố ố ph ph phá á átttt sinh: sinh:
C
Có ó ó đề đề đề b b bà à àiiii ssssẽẽẽẽ b b bắ ắ ắtttt llllậ ậ ập p p b b bả ả ảng ng ng chi chi chi ti ti tiếếếếtttt ssssố ố ố ph ph phá á átttt sinh sinh sinh ccccầ ầ ần n n nh nh nhớ ớ ớ ::::
-Bảng chi tiết số phát sinh là bảng kê đối chiếu số liệu đã ghi chép trên các tài khoản kế toán chi tiết với tài khoản kế toán tổng hợp tương ứng.
-Cơ sở số liệu lập bảng là số liệu đã ghi chép trên các tài khoản kế toán chi tiết thuộc một tài khoản kế toán tổng hợp tương ứng.
-C
-Cá á ách ch ch llllậ ậ ập: p:
+Kể tên các đối tượng chi tiết thuộc tài khoản kế toán tổng hợp tương ứng.
+Lấy số dư đầu kỳ và số cộng số phát sinh bên Nợ, bên Có trong kỳ và số dư cuối kỳ của từng tài khoản kế toán kế toán chi tiết ( sổ chi tiết) để kê vào các dòng, các bảng cho phù hợp +Sau khi kê hết số liệu của các tài khoản kế toán chi tiết thuộc tài khoản kế toán tổng hợp phản ánh trên bảng này thì tiến hành cộng số liệu theo cột số tiền và ghi vào dòng tổng cộng ở cuối bảng
+Dựa vào dòng tổng cộng của bảng để tiến hành kiểm tra, đối chiếu Số liệu của dòng tổng cộng này phải đảm bảo phù hợp với các số liệu trên tài khoản kế toán tổng hợp tương ứng về
số dư đầu kỳ, số cộng phát sinh bên Nợ, bên Có và số dư cuối kỳ Nếu các số liệu tương ứng
đó không phù hợp thì số liệu ghi chép trên các tài khoản kế toán có sự sai sót, cần phải kiểm tra và sửa chữa lại cho đúng để đảm bảo số liệu kế toán chính xác tuyệt đối, không được phép sai số.
Trang 17Đơn n n v v vịịịị X X
S SỔ Ổ Ổ CHI CHI CHI TI TI TIẾ Ế ẾT T T T T TÀ À ÀIIII KHO KHO KHOẢ Ả ẢN N N H H HÀ À ÀNG NG NG H H HÓ Ó ÓA A
T Têêêên n n ttttà à àiiii kho kho khoả ả ản: n: n: H H Hà à àng ng ng h h hó ó óa a a A A Th
Thá á áng ng ng 12 12 12 n n nă ă ăm m m 2013 2013
Đơ Đơn n n v v vịịịị ttttíííính: nh: nh: tri tri triệệệệu u u đồ đồ đồng ng
Đơ
Đơn n n v v vịịịị X X
S SỔ Ổ Ổ CHI CHI CHI TI TI TIẾ Ế ẾT T T T T TÀ À ÀIIII KHO KHO KHOẢ Ả ẢN N N H H HÀ À ÀNG NG NG H H HÓ Ó ÓA A
T Têêêên n n ttttà à àiiii kho kho khoả ả ản: n: n: H H Hà à àng ng ng h h hó ó óa a a B B Th
Thá á áng ng ng 12 12 12 n n nă ă ăm m m 2013 2013
Đơ Đơn n n v v vịịịị ttttíííính: nh: nh: tri tri triệệệệu u u đồ đồ đồng ng
Trang 18Đơn n n v v vịịịị X X
B BẢ Ả ẢNG NG NG CHI CHI CHI TI TI TIẾ Ế ẾT T T S S SỐ Ố Ố PH PH PHÁ Á ÁT T T SINH SINH
T Têêêên n n ttttà à àiiii kho kho khoả ả ản: n: n: H H Hà à àng ng ng h h hó ó óa a Th
Bà à àiiii 4.1: 4.1: 4.1: Tự cho số liệu đầu kỳ các tài khoản kế toán của 1 doanh nghiệp ( tổng số dư nợ bằng
tổng số dư có) Nêu 6 nghiệp vụ kinh tế tài chính khác nhau phát sinh trong kỳ liên quan đến các đối tượng kế toán tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu ( có số liệu cụ thể, hợp lý)
Bà à àiiii 4.2: 4.2: Tại công ty Z, tháng 03/20XX có tài liệu sau (đơn vị tính: triệu đồng)
Số dư đầu kỳ các TKKT như sau:
Trang 191.Nêu 6 nghiệp vụ kinh tế tác động đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu (Số liệu cụ thể,hợp lý)? Phân tích ảnh hưởn của từng nghiệp vụ đến các đối tượng kế toán?
2.Định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế đã nêu? Phản ánh các tài liệu đã cho vào các TK tổnghợp dạng sơ đồ chữ T? Khóa sổ kế toán cuối kỳ?
3.Thực hiện kiểm tra việc ghi chép vào các tài khoản kế toán tổng hợp?
B
Bà à àiiii 4.3 4.3 Tại doanh nghiệp thương mại A tháng 12/2010 có số dư đầu kỳ các tài khoản như sau: ( đơn
vị tính : triệu đồng)
4.TK tài sản cố định hữu hình 4.500 8.TK nguồn vốn kinh doanh 10.000
Các tài khoản khác có số dư bằng 0 hoặc không có số dư
Y
Yêêêêu u u ccccầ ầ ầu: u:
1.Nêu các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh trong kỳ liên quan đến qúa trình bán hàng ( bao gồm
cả các nghiệp vụ kết chuyển và xác định kết quả với số liệu cụ thể và hợp lý)?
2.Phân tích ảnh hưởng của các nghiệp vụ đã cho đến các yếu tố của báo cáo tài chính ( không phântích nghiệp vụ kết chuyển)?
3.Vận dụng phương pháp tài khoản kế toán để hệ thống hóa thông tin ( định khoản và phản ánh sốliệu vào sơ đồ tài khoản dạng chữ T, khóa sổ cuối kỳ)?
4.Lập bảng cân đối kế toán cuối kỳ?
B
Bà à àiiii 4.4: 4.4: Tại công ty A, có tài liệu sau: Bảng cân đối kế toán 31/12/N
1.Tiền mặt (1000, 800)
2.Tiền gửi ngân hàng (1800, 1800)
3.Phải thu của khách hàng (100, 600)
9.Phải trả cho người bán (205, 205)
10.Phải trả người lao động (25, 25)
11.Nguồn vốn kinh doanh (xxx, xxx)
12.Lợi nhuận chưa phân phối (40, 200)
13.Qũy đầu tư phát triển (xxx, xxx)
Trang 202.Nêu các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh ( số liệu cụ thể, hợp lý)? Định khoản?
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm (./.)
B
Bà à àiiii 4.5: 4.5: Tại doanh nghiệp Z, tháng 12/20XX có số dư đầu kỳ như sau:
-Hàng hóa 12.000
Trong đó hàng hóa A, số lượng 1000 tấn , đơn giá 5/tấn
Hàng hóa B, số lượng 1000 tấn, đơn giá 7/tấn
Ch
Chú ú ú ý ý ý:::: Ghi chép theo nguyên tắc kế toán dồn tích, đơn vị tính: triệu đồng.
Y
Yêêêêu u u ccccầ ầ ầu: u:
1.Cho nghiệp vụ liên quan tới quá trình mua 2 loại hàng hóa có chi phí vận chuyển phân bổ?
2.Tính giá hàng hóa nhập kho theo trình tự tính giá?
3.Định khoản các nghiệp vụ trên, ghi vào sổ chi tiết hàng hóa?
7.TK phải trả người lao động: 200
8.TK nguồn vốn kinh doanh: xxx
Biết tổng tài sản tăng 150, tổng nợ phải trả giảm 150
b)Cho các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong năm N ( số liệu cụ thể, phù hợp)?
c)Phản ánh các nghiệp vụ trên vào Nhật ký- Sổ cái?
7.TK phải trả cho người bán: 800
8.TK phải trả người lao động: 500
9.TK nguồn vốn kinh doanh: xxx
10.TK Vay dài hạn : 5000
Đơn vị tính:triệu đồng
Trang 21Yêêêêu u u ccccầ ầ ầu: u:
1 Tính số dư đầu kỳ của VCSH, xác định các yếu tố của phương trình kế toán đầu kỳ?
2 Tự cho nghiệp vụ về quá trình bán hàng, đảm bảo cho lợi nhuận bằng 250?
3 Lập nhật ký sổ cái, kiểm tra các nghiệp vụ kinh tế tài chính trong sổ này?
B
Bà à àiiii 4.8: 4.8: Tại doanh nghiệp thương mại X tháng 1/201X có tài liệu về số dư đầu kì như sau:
1.Tài khoản Hàng Hóa: 3000
2.Trong đó: Hàng hóa A số lượng 1000, số tiền 2000
Hàng hóa B số lượng 500, số tiền 1000
Các TK khác có số dư đầu kì bằng không hoặc không có số dư Đơn vị tính: triệu đồng
Y
Yêêêêu u u ccccầ ầ ầu: u:
1 Nêu các nghiệp vụ liên quan tới quá trình mua hàng (2 loại hàng hóa) có phân bổ chi phí vận chuyển?
2 Tính toán, định khoản các nghiệp vụ đã nêu?
3 Ghi sổ chi tiết hàng hóa; sổ cái tài khoản hàng hóa theo hình thức nhật kí chung Kiểm tra việc ghi chéptrên các sổ chi tiết?
Trang 22ĐỀ ĐỀ S S SỐ Ố Ố 1- 1- 1- Khoa Khoa Khoa Ki Ki Kiểểểểm m m To To Toá á án n n 09/06/2010 09/06/2010
C Câ â âu u u 1: 1: 1: Trình bày khái niệm, điều kiện ghi nhận chi phí? Nêu các loại nghiệp vụ kinh
tế tài chính làm phát sinh chi phí? Cho 2 nghiệp vụ kinh tế khác nhau (Có số liệu cụ thể) liên quan đến các khoản chi phí cụ thể; Phân tích những ảnh hưởng của từng nghiệp vụ kinh tế đến từng đối tượng kế toán cụ thể có liên quan?
C Câ â âu u u 2: 2: 2: Tại công ty M có nghiệp vụ kinh tế :"Công ty M mua 1 tài sản cố định hữu
hình chưa trả tiền cho người bán K, số tiền 120 triệu đồng".
Y Yêêêêu u u ccccầ ầ ầu: u:
1.Phân tích nghiệp vụ trên theo quy trình định khoản kế toán?
2.Nghiệp vụ kinh tế trên được ghi vào các sổ kế toán nào nếu công ty M áp dụng hình thức kế toán nhật ký chung?
C Câ â âu u u 3: 3: 3: Tự cho số dư đầu kỳ các tài khoản kế toán ở một Doanh Nghiệp (Tổng số dư
Nợ các khoản = Tổng số dư Có các tài khoản kế toán) Nêu các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh khác nhau trong kỳ có liên quan đến quá trình bán một loại hàng ( gồm cả các nghiệp vụ kết chuyển, xác định kết quả có số liệu cụ thể, hợp lý, đảm bảo doanh nghiệp có lợi nhuận).
Y Yêêêêu u u ccccầ ầ ầu: u:
1.Định khoản kế toán các nghiệp vụ và phản ánh các tài liệu đã cho vào sơ đồ kế toán dạng chữ T, khóa sổ kế toán cuối kì?
2.Phản ánh vào sổ cái (kiểu 1 bên) Tài Khoản Xác định kết quả kinh doanh?
3.Thực hiện kiểm tra tính chính xác của các số liệu được phản ảnh vào các tài khoản
kế toán tổng hợp?
Trang 23ĐỀ ĐỀ S S SỐ Ố Ố 2- 2- 2- Khoa Khoa Khoa T T Tà à àiiii Ch Ch Chíííính nh nh Doanh Doanh Doanh Nghi Nghi Nghiệệệệp p p 27/03/2011 27/03/2011
C Câ â âu u u 1: 1: 1: Nêu khái niệm, điều kiện ghi nhận "Nợ phải trả" Các loại NPT trong doanh nghiệp?
C Câ â âu u u 2: 2: 2: Công ty A có các nghiệp vụ sau ( đơn vị: triệu đồng) vào 12/N
1.Mua hàng hóa với giá mua là 100, khách hàng thanh toán 80, còn lại KH trả vào kỳ sau.2.Trích khấu hao tài sản cố định 20
3.Tính lương phải trả công nhân lao động 100
4.Xuất tiền mặt trả tiền điện kỳ này 20
5.Bán số hàng hóa trên giá bán 140, khách hàng thanh toán 130, còn lại thanh toán sau
X Xá á ácccc đị đị định nh nh thu thu thu nh nh nhậ ậ ập, p, p, chi chi chi ph ph phíííí,,,, k k kếếếếtttt qu qu quả ả ả kinh kinh kinh doanh doanh doanh ttttừ ừ ừng ng ng nghi nghi nghiệệệệp p p v v vụ ụ ụ theo: theo:
a) a) V V Vậ ậ ận n n d d dụ ụ ụng ng ng nguy nguy nguyêêêên n n ttttắ ắ ắcccc k k kếếếế to to toá á án n n ti ti tiềềềền? n?
b) b) V V Vậ ậ ận n n d d dụ ụ ụng ng ng nguy nguy nguyêêêên n n ttttắ ắ ắcccc k k kếếếế to to toá á án n n d d dồ ồ ồn n n ttttíííích? ch?
C Câ â âu u u 3 3 ::::Doanh nghiệp thương mại X có tài liệu báo cáo kết quả kinh doanh (trích)
Trang 24ĐỀ ĐỀ S S SỐ Ố Ố 3- 3- 3- Khoa Khoa Khoa K K Kếếếế To To Toá á án n n 04/10/2010 04/10/2010 04/10/2010 Đề Đề Đề ch ch chẵ ẵ ẵn n
C Câ â âu u u 1: 1: 1: Thế nào là bút toán giản đơn, bút toán phức tạp? Cho ví dụ về 2 nghiệp vụ kinh
tế, lập bút toán để minh họa các loại bút toán trên?
C Câ â âu u u 2: 2: 2: Cho nghiệp vụ kinh tế: "Công ty M trả nợ tiền mua hàng kỳ trước cho công ty
N bằng tiền mặt: 150 triệu đồng".
Hãy cho biết:
1.Công ty N sử dụng chứng từ kế toán nào để phản ảnh nghiệp vụ kinh tế trên?
2.Phân tích ảnh hưởng của nghiệp vụ kinh tế đến các yếu tố của báo cáo tài chính của công ty N?
3.Nghiệp vụ kinh tế trên được ghi vào các sổ kế toán kế toán nào nếu công ty N áp dụng hình thức kế toán "Nhật ký chung"?
C Câ â âu u u 3: 3: 3: Tự cho số liệu đầu kỳ các tài khoản kế toán của 1 doanh nghiệp ( tổng số dư nợ
bằng tổng số dư có) Nêu 6 nghiệp vụ kinh tế tài chính khác nhau phát sinh trong kỳ liên quan đến các đối tượng kế toán tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu ( có số liệu
cụ thể, hợp lý)
Yêu cầu:
1.Định khoản kế toán các nghiệp vụ phát sinh và phản ánh các tài liệu đã cho vào sơ
đồ kế toán chữ T?
2.Kiểm tra tính chính xác của việc ghi chép vào các tài khoản kế toán ở yêu cầu trên?
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.)