Lời TÁC GIẢ Đề ôn luyện kiểm tra định kì Tiếng Việt 1 cung cấp hệ thống đề kiểm tra định kì môn Tiếng Việt lớp 1 dựa trên cơ sở nội dung, chương trình, sách giáo khoa Tiếng Việt 1.. Qu
Trang 1NGUYEN TH] LY KHA TIÊN
Lie me
Trang 2NGUYEN THI LY KHA
DE ON LUYEN KIEM TRA BINH Ki
TIENG VIET
(Tái bản lần thứ nhất, có chỉnh lí, bổ sung)
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
Trang 3NGUYEN THI LY KHA
DE ON LUYEN KIEM TRA BINH Ki
TIENG VIET
(Tái bản lần thứ nhất, có chỉnh lí, bổ sung)
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
Trang 6Lời TÁC GIẢ
Đề ôn luyện kiểm tra định kì Tiếng Việt 1 cung cấp hệ thống đề
kiểm tra định kì môn Tiếng Việt lớp 1 dựa trên cơ sở nội dung,
chương trình, sách giáo khoa Tiếng Việt 1 Qua bộ để này, các em học sinh được ôn luyện kiến thức Tiếng Việt 1 theo đúng thời gian
kiểm tra định kì trong năm học (tuần 10, 18, 27, 35) và làm quen với
các hình thức kiểm tra, đánh giá tương ứng với từng kĩ năng, từng đơn vị kiến thức ở lớp 1
Cuốn sách gồm 2 phần
Phần một : ĐỀ ÔN LUYỆN KIỂM TRA
Nội dung các đề ôn luyện kiểm tra định kì bao gồm hệ thống
câu hỏi, bài tập rèn luyện kĩ năng của các phân môn : Học vần,
Tập dọc, Chính tả, theo đúng chương trình và sách giáo khoa
Tiếng Việt I
Phần hai : HƯỚNG DẪN GIẢI
Hệ thống dé ôn luyện kiểm tra định kì Tiếng Việt 1 trong sách bám
sát chương trình (giảm tải) và chuẩn kiến thức, kĩ năng đã được ban
hành và áp dụng
Sách Đề ôn luyện kiểm tra định kì Tiếng Việt 1 là tài liệu tham khảo rất thiết thực giúp giáo viên, phụ huynh học sinh hướng dẫn học
sinh ôn luyện trong các đợt kiểm tra định kì của năm học lớp 1
Cùng các thầy giáo, cô giáo và các em học sinh, tác giả xin
trân trọng cảm ơn các nhà thơ, nhà văn, nhà báo, dịch giả có
tác phẩm trích trong cuốn sách này làm tư liệu cho các em học tập
Tác giả rất mong các thây giáo, cô giáo, các bậc phụ huynh và các em
học sinh đóng góp ý kiến để khi tái bản, sách sẽ được hoàn thiện hơn
Trang 7Lời TÁC GIẢ
Đề ôn luyện kiểm tra định kì Tiếng Việt 1 cung cấp hệ thống đề
kiểm tra định kì môn Tiếng Việt lớp 1 dựa trên cơ sở nội dung,
chương trình, sách giáo khoa Tiếng Việt 1 Qua bộ để này, các em học sinh được ôn luyện kiến thức Tiếng Việt 1 theo đúng thời gian
kiểm tra định kì trong năm học (tuần 10, 18, 27, 35) và làm quen với
các hình thức kiểm tra, đánh giá tương ứng với từng kĩ năng, từng đơn vị kiến thức ở lớp 1
Cuốn sách gồm 2 phần
Phần một : ĐỀ ÔN LUYỆN KIỂM TRA
Nội dung các đề ôn luyện kiểm tra định kì bao gồm hệ thống
câu hỏi, bài tập rèn luyện kĩ năng của các phân môn : Học vần,
Tập dọc, Chính tả, theo đúng chương trình và sách giáo khoa
Tiếng Việt I
Phần hai : HƯỚNG DẪN GIẢI
Hệ thống dé ôn luyện kiểm tra định kì Tiếng Việt 1 trong sách bám
sát chương trình (giảm tải) và chuẩn kiến thức, kĩ năng đã được ban
hành và áp dụng
Sách Đề ôn luyện kiểm tra định kì Tiếng Việt 1 là tài liệu tham khảo rất thiết thực giúp giáo viên, phụ huynh học sinh hướng dẫn học
sinh ôn luyện trong các đợt kiểm tra định kì của năm học lớp 1
Cùng các thầy giáo, cô giáo và các em học sinh, tác giả xin
trân trọng cảm ơn các nhà thơ, nhà văn, nhà báo, dịch giả có
tác phẩm trích trong cuốn sách này làm tư liệu cho các em học tập
Tác giả rất mong các thây giáo, cô giáo, các bậc phụ huynh và các em
học sinh đóng góp ý kiến để khi tái bản, sách sẽ được hoàn thiện hơn
Trang 10PEMNNNNEENEH <9 Nữ
ĐỀ ÔN LUYỆN KIEM TRA
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Trang 11PEMNNNNEENEH <9 Nữ
ĐỀ ÔN LUYỆN KIEM TRA
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Trang 14B KIỂM TRA VIẾT
Trang 15B KIỂM TRA VIẾT
Trang 18B KIỂM TRA VIẾT
1 Đọc thành tiếng các âm và vân :
Pp, qu, gi, ia, ua
2 Đọc thành tiếng các từ ngữ :
đi xe, giỏ quà, quê nhà, mua mía, phố xá
Trang 19B KIỂM TRA VIẾT
1 Đọc thành tiếng các âm và vân :
Pp, qu, gi, ia, ua
2 Đọc thành tiếng các từ ngữ :
đi xe, giỏ quà, quê nhà, mua mía, phố xá
Trang 203 Đọc thành tiếng các câu :
cô thu từ quê ra
cô cho bé mía
cho nga quả na
Trang 213 Đọc thành tiếng các câu :
cô thu từ quê ra
cô cho bé mía
cho nga quả na
Trang 225 Nối ô chữ cho phù hợp :
Trang 23
5 Nối ô chữ cho phù hợp :
Trang 30
4 Nối ô chữ cho phù hợp :
Trang 31
4 Nối ô chữ cho phù hợp :
Trang 32
b) uôi hay ươi ?
Quà quê cho bé
Quả ổi, quả lê
Và cây mía đỏ
Trang 33b) uôi hay ươi ?
Quà quê cho bé
Quả ổi, quả lê
Và cây mía đỏ
Trang 34mây may túi
Trang 35mây may túi
Trang 365 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống :
— oi hay of: chdi l., , chờ đ ,
— uot hay ui: tudi c a Beuren thu
B KIEM TRA VIET
Trang 375 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống :
— oi hay of: chdi l., , chờ đ ,
— uot hay ui: tudi c a Beuren thu
B KIEM TRA VIET
Trang 38Đưa cho mọi người
Phải đưa hai tay
Gọi dạ, nói thưa
Mọi người yêu quý
4 Nối ô chữ cho phù hợp :
Trang 39
Đưa cho mọi người
Phải đưa hai tay
Gọi dạ, nói thưa
Mọi người yêu quý
4 Nối ô chữ cho phù hợp :
Trang 40
5 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống :
— ươi hay ưï : khung c , c ngựa
— iêu hay êu : nh quà, ve k ve ve
B KIỂM TRA VIẾT
Trang 415 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống :
— ươi hay ưï : khung c , c ngựa
— iêu hay êu : nh quà, ve k ve ve
B KIỂM TRA VIẾT
Trang 422 Đọc thành tiếng các từ ngữ :
sáo diễu, hươu sao, máy cày, cái túi, líu ríu
3 Đọc thành tiếng các câu :
Trời về chiều
Đầy mây bay
Hiu hiu gió
Chú diều sáo
Kêu vi vu
4 Nối ô chữ cho phù hợp :
Trang 43
2 Đọc thành tiếng các từ ngữ :
sáo diễu, hươu sao, máy cày, cái túi, líu ríu
3 Đọc thành tiếng các câu :
Trời về chiều
Đầy mây bay
Hiu hiu gió
Chú diều sáo
Kêu vi vu
4 Nối ô chữ cho phù hợp :
Trang 44
B KIỂM TRA VIẾT
Trang 45B KIỂM TRA VIẾT
Trang 46Gió hây hây
Cây vẫy vẫy
Sơn ca
dạy thỏ con nhảy múa
rj rao
5 Chọn vân thích hợp điển vào chỗ trống :
— ăn hay ân : khăn r
— ơn hay ôn: bé
cẩn th
Trang 47Gió hây hây
Cây vẫy vẫy
Sơn ca
dạy thỏ con nhảy múa
rj rao
5 Chọn vân thích hợp điển vào chỗ trống :
— ăn hay ân : khăn r
— ơn hay ôn: bé
cẩn th
Trang 48B KIỂM TRA VIẾT
Giữa trưa mùa hè
Gió trốn bụi tre
Cua ngoi lên bờ
Trang 49B KIỂM TRA VIẾT
Giữa trưa mùa hè
Gió trốn bụi tre
Cua ngoi lên bờ
Trang 503 Đọc thành tiếng các câu :
Vườn xôn xao hoa nở
Năm cánh xoè vàng tươi
Ngỡ sao đêm xuống đậu
Mải vui, quên về trời
(TRAN DANG KHOA)
4 Nối ô chữ cho phù hợp :
Trang 51
3 Đọc thành tiếng các câu :
Vườn xôn xao hoa nở
Năm cánh xoè vàng tươi
Ngỡ sao đêm xuống đậu
Mải vui, quên về trời
(TRAN DANG KHOA)
4 Nối ô chữ cho phù hợp :
Trang 52
B KIỂM TRA VIẾT
Trang 53B KIỂM TRA VIẾT
Trang 54chơi ô chữ
5 Chọn vần thích hợp điển vào chỗ trống :
a) ong hay ông ?
Ơi chiếc máy bay
Chở em đi với
Cho em qua núi
Trang 55chơi ô chữ
5 Chọn vần thích hợp điển vào chỗ trống :
a) ong hay ông ?
Ơi chiếc máy bay
Chở em đi với
Cho em qua núi
Trang 56Qua bao cánh đ
Thấy nhiều d sông
(Theo THANH QUẾ) b) ên hay ênh ?
Lớn Ì từ biển cả
Chị Gió dẫn đi chơi
Mây bồng b lưng trời
Trắng muốt màu áo mới
(Theo NGUYEN NGQC QUE)
Quê nội em có những rặng dừa cao vút soi mình bên
dòng kênh xanh Chiều chiều chấp chới những cánh cò
về tổ
Trang 57Qua bao cánh đ
Thấy nhiều d sông
(Theo THANH QUẾ) b) ên hay ênh ?
Lớn Ì từ biển cả
Chị Gió dẫn đi chơi
Mây bồng b lưng trời
Trắng muốt màu áo mới
(Theo NGUYEN NGQC QUE)
Quê nội em có những rặng dừa cao vút soi mình bên
dòng kênh xanh Chiều chiều chấp chới những cánh cò
về tổ
Trang 58Đang chang chang nắng
Bỗng ào mưa rơi
Mưa chưa ướt đất
Chợt lại xanh trời
Bé hiểu ra rồi :
Mưa làm nũng mẹ !
(NGUYỄN TRỌNG HOÀN)
Trang 59Đang chang chang nắng
Bỗng ào mưa rơi
Mưa chưa ướt đất
Chợt lại xanh trời
Bé hiểu ra rồi :
Mưa làm nũng mẹ !
(NGUYỄN TRỌNG HOÀN)
Trang 604 Nối ô chữ cho phù hợp :
Mùa Hạ như bếp lửa
Ai đem nhen lên Trời ?
Ngày đêm cô Gió g
Nắng rùng rùng như s
(Theo LÊ ĐÌNH TY)
b) uôc hay uôt ?
Kìa chú tắc kè
B chặt cành tre
Cho dù nắng lửa
Tắc kè, tắc kè !
Trang 614 Nối ô chữ cho phù hợp :
Mùa Hạ như bếp lửa
Ai đem nhen lên Trời ?
Ngày đêm cô Gió g
Nắng rùng rùng như s
(Theo LÊ ĐÌNH TY)
b) uôc hay uôt ?
Kìa chú tắc kè
B chặt cành tre
Cho dù nắng lửa
Tắc kè, tắc kè !
Trang 62B KIỂM TRA VIẾT
Mèo con đi học ban trưa
Nón nan không đội trời mưa ào ào
Trang 63B KIỂM TRA VIẾT
Mèo con đi học ban trưa
Nón nan không đội trời mưa ào ào
Trang 64Hiên che không chịu nép vào
Tối về sổ mũi còn gào meo meo
(NGUYỄN HOÀNG MAI)
Soi sáng kh ruộng vườn
—Ø, ông Trời bật lửa
Xem lúa vừa trổ bông
(Theo ĐỖ XUÂN THANH)
Trang 65Hiên che không chịu nép vào
Tối về sổ mũi còn gào meo meo
(NGUYỄN HOÀNG MAI)
Soi sáng kh ruộng vườn
—Ø, ông Trời bật lửa
Xem lúa vừa trổ bông
(Theo ĐỖ XUÂN THANH)
Trang 66b) iu hay iêu ?
Hạt mưa như nụ hôn
D êm lên mắt lá
Nghe chang ch yéna
Lời mưa đầu mùa rơi
(Theo LÊ ĐÌNH TY)
B KIỂM TRA VIẾT
Những rặng cây xanh bắt đầu ngả sang màu vàng
Trên trời cao, đàn sếu dang cánh bay về phương nam
tránh rét
Trang 67b) iu hay iêu ?
Hạt mưa như nụ hôn
D êm lên mắt lá
Nghe chang ch yéna
Lời mưa đầu mùa rơi
(Theo LÊ ĐÌNH TY)
B KIỂM TRA VIẾT
Những rặng cây xanh bắt đầu ngả sang màu vàng
Trên trời cao, đàn sếu dang cánh bay về phương nam
tránh rét
Trang 68vẫy tay thơm lừng
Trang 69
vẫy tay thơm lừng
Trang 70
5 Chọn vân thích hợp điển vào chỗ trống :
a) âc hay ât ?
Cái con lợn đ
Hồng như quả g
Tay em nang gi
Chăm cho lợn ăn
Cái bụng no căng
Toàn đồng tiền nhỏ
(Theo XUAN DUC)
b) iêc hay iêt ?
Diéu lên diều lên
Ơi chú hải quân
Sáo ngân - tiếng còi
Chào trời thân th
Trang 715 Chọn vân thích hợp điển vào chỗ trống :
a) âc hay ât ?
Cái con lợn đ
Hồng như quả g
Tay em nang gi
Chăm cho lợn ăn
Cái bụng no căng
Toàn đồng tiền nhỏ
(Theo XUAN DUC)
b) iêc hay iêt ?
Diéu lên diều lên
Ơi chú hải quân
Sáo ngân - tiếng còi
Chào trời thân th
Trang 72Nghe chăng chiều êm ả
Lời mưa đầu mùa rơi
Trang 73Nghe chăng chiều êm ả
Lời mưa đầu mùa rơi
Trang 74chiếc nơ mến yêu
chim chích bắt sâu
5 Chọn vần thích hợp điển vào chỗ trống :
a) ăn hay ăm ?
Đêm gặp biển lần đầu
Nessus nghe rting vet hat
Nghĩ thương cây nhọc nh
Dam chan trong man chat
Trang 75chiếc nơ mến yêu
chim chích bắt sâu
5 Chọn vần thích hợp điển vào chỗ trống :
a) ăn hay ăm ?
Đêm gặp biển lần đầu
Nessus nghe rting vet hat
Nghĩ thương cây nhọc nh
Dam chan trong man chat
Trang 76b) ong hay ông ?
Cánh đồng nay mênh m
Trời soi gương in b
Tiếng máy bơm sôi động
Trắng xoá cầu v mưa
(Theo VƯƠNG TÂM)
B KIỂM TRA VIẾT
Ngoài thêm rơi cái lá đa
Tiếng rơi rất mỏng như là rơi nghiêng
(TRAN DANG KHOA)
Trang 77b) ong hay ông ?
Cánh đồng nay mênh m
Trời soi gương in b
Tiếng máy bơm sôi động
Trắng xoá cầu v mưa
(Theo VƯƠNG TÂM)
B KIỂM TRA VIẾT
Ngoài thêm rơi cái lá đa
Tiếng rơi rất mỏng như là rơi nghiêng
(TRAN DANG KHOA)
Trang 78Những chú còng cõng nắng lon xon chạy trên bãi cát
Bé lon ton rủ mẹ đi xem lũ còng con đào hang
Trang 79
Những chú còng cõng nắng lon xon chạy trên bãi cát
Bé lon ton rủ mẹ đi xem lũ còng con đào hang
Trang 80
5 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống :
a) ươn hay ương
Đứng ngắm hoa nở
Trong v xanh cây
Nghe h tran day
Trang 815 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống :
a) ươn hay ương
Đứng ngắm hoa nở
Trong v xanh cây
Nghe h tran day
Trang 823 Câu
Trưa hè đổ lửa
Nắng nung quả bưởi
Nắng sấy nong cau
Tấm vải nhuộm màu
Khô rôi lại ướt
Rực vàng hoa mướp
(THẾ HUNG)
Trang 833 Câu
Trưa hè đổ lửa
Nắng nung quả bưởi
Nắng sấy nong cau
Tấm vải nhuộm màu
Khô rôi lại ướt
Rực vàng hoa mướp
(THẾ HUNG)
Trang 84KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
Qo: số ƒZ
A KIỂM TRA ĐỌC
| BOC DUNG MAU CHUYỆN SAU :
Em không dám nhận dau a !
Lên sáu tuổi, được học lớp 1, Nga thích lắm Bài tập viết đầu tiên,
Nga viết rất đẹp Cô giáo đưa bài của Nga cho các bạn xem Cô nói :
~ Em viết đẹp lắm Cô khen em và cho em 10 điểm
Nga lễ phép trả lời :
~ Thưa cô, em không dám nhận điểm cô cho đâu ạ
Cô giáo ngạc nhiên, hỏi Nga :
~ƠØ! Sao em lại không nhận ?
— Dạ Thưa cô, vì mẹ em dặn ai cho gì cũng không được lấy mà
Cả lớp cười ô !
(Theo VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ)
II KHOANH TRÒN CHỮ CÁI TRƯỚC Y TRA LOI DUNG CHO TUNG
CÂU HỎI SAU :
1 Lên sáu tuổi, bé Nga được làm gì ?
a Tập tô
b Tập viết
Trang 85KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
Qo: số ƒZ
A KIỂM TRA ĐỌC
| BOC DUNG MAU CHUYỆN SAU :
Em không dám nhận dau a !
Lên sáu tuổi, được học lớp 1, Nga thích lắm Bài tập viết đầu tiên,
Nga viết rất đẹp Cô giáo đưa bài của Nga cho các bạn xem Cô nói :
~ Em viết đẹp lắm Cô khen em và cho em 10 điểm
Nga lễ phép trả lời :
~ Thưa cô, em không dám nhận điểm cô cho đâu ạ
Cô giáo ngạc nhiên, hỏi Nga :
~ƠØ! Sao em lại không nhận ?
— Dạ Thưa cô, vì mẹ em dặn ai cho gì cũng không được lấy mà
Cả lớp cười ô !
(Theo VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ)
II KHOANH TRÒN CHỮ CÁI TRƯỚC Y TRA LOI DUNG CHO TUNG
CÂU HỎI SAU :
1 Lên sáu tuổi, bé Nga được làm gì ?
a Tập tô
b Tập viết
Trang 862 Tại sao cô khen bé Nga ?
4 Tại sao cả lớp cười 6 ?
a Bé Nga nhắc lại lời mẹ dặn
b Vì bé Nga không nhận điểm 10
c Bé Nga tưởng nhận điểm 10 là nhận quà
B KIỂM TRA VIẾT
1 Chép đúng chính tả bài thơ sau :
Trang 872 Tại sao cô khen bé Nga ?
4 Tại sao cả lớp cười 6 ?
a Bé Nga nhắc lại lời mẹ dặn
b Vì bé Nga không nhận điểm 10
c Bé Nga tưởng nhận điểm 10 là nhận quà
B KIỂM TRA VIẾT
1 Chép đúng chính tả bài thơ sau :