1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 7 Tiết 39 40 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

5 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 182,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Ôn luyện định lí Py-ta-go và định lí đảo của nó.. Các hoạt động dạy học: I.. của tam giác vuông A.. Mục tiêu: - HS nắm đợc các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông, biết

Trang 1

Tuần: 4-K2

Tiết: 39. luyện tập (tiếp)

A Mục tiêu:

- Ôn luyện định lí Py-ta-go và định lí đảo của nó

- Rèn luyện kĩ năng tính toán

- Liên hệ với thực tế

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ hình 135 (SGK)

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (6')

- HS 1: Phát biểu định lí Py-ta-go, ∆MHI vuông ở I → hệ thức Py-ta-go

- HS 2: Phát biểu định lí đảo của định lí Py-ta-go,

∆GHE có GE2 =HG2 +HE2 tam giác này vuông ở đâu

III Bài mới: (31')

- GV yêu cầu HS làm bài tập 59

- HS đọc kĩ đầu bài

- GV: Cách tính độ dài đờng chéo AC ?

- Dựa vào ∆ADC và định lí Py-ta-go

- GV yêu cầu 1 HS lên trình bày lời giải

(HS dùng máy tính để kết quả đợc chính xác

và nhanh chóng)

- GV yêu cầu HS đọc đầu bài, vẽ hình ghi

GT, KL

- 1 HS vẽ hình ghi GT, KL của bài

Bài tập 59 (SGK-tr133)

Xét ∆ADC có ∠ADC = 900

AC2 = AD2 +DC2 Thay số: AC2 = 48 2 + 36 2

AC2 = 2304 1296 3600 + =

AC = 3600 = 60 Vậy AC = 60 cm

Bài tập 60 (tr133-SGK)

GT ∆ABC, AH ⊥ BC, AB = 13 cm

2 1

16

12 13

A

H

Trang 2

- GV: Nêu cách tính BC ?

- HS : BC = BH + HC, HC = 16 cm

- GV: Nêu cách tính BH ?

- HS: Dựa vào ∆ AHB và định lí Py-ta-go

- 1 HS lên trình bày lời giải

- Giáo viên treo bảng phụ hình 135 (SGK)

- HS quan sát hình 135

- GV: Tính AB, AC, BC ta dựa vào điều gì

- HS trả lời

- GV yêu cầu 3 HS lên bảng trình bày

- Xét ∆AHB có ∠H1= 900

13 12

169 144 25 5

AB AH BH BH BH

→ BH = 5 cm

Ta có: BC = BH + HC → BC = 5 + 16= 21 (cm)

Bài tập 61 (tr133-SGK)

Theo hình vẽ ta có:

4 3 16 9 25 5

5

AC AC

= + = + = =

2 2 2

5 3 25 9 34

34

BC BC

= + = + =

2 2 2

1 2 1 4 5

5

AB AB

= + = + =

Vậy ∆ABC có:

AB = 5, BC = 34, AC = 5

IV Củng cố: (3')

- Định lí thuận, đảo của định lí Py-ta-go

V Hớng dẫn học ở nhà:(4')

- Làm bài tập 62 (tr133-SGK)

HD: Tính OC = 36 64 10+ = > 9

9 36 45

9 64 73

16 9 5

OB OD OA

= + =

= + =

= + = Vậy con cún chỉ tới đợc A, B, D

Trang 3

Tuần: 4-K2

của tam giác vuông

A Mục tiêu:

- HS nắm đợc các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông, biết vận dụng định lí Py-ta-go

để chứng minh trờng hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh góc vuông của hai tam giác vuông

- Biết vận dụng trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

- Rèn luyện kĩ năng phân tích, tìm lời giải

B Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, êke vuông

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (4')

- Kiểm tra vở bài tập của 3 HS

III Bài mới: (32')

- GV: Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của

tam giác vuông mà em đã học ?

(GV treo bảng phụ gợi ý các phát biểu)

- HS có thể phát biểu dựa vào hình vẽ trên

bảng phụ

- GV yêu cầu HS làm ?1

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm, chia lớp

thành 9 nhóm, 3 nhóm làm 1 hình

- GV: nêu bài toán: ABC, DEF có ∠

A =∠D = 900 , BC = EF; AC = DF

Chứng minh ∆ABC = ∆DEF

hai tam giác vuông

- TH 1: c.g.c

- TH 2: g.c.g

- TH 3: cạnh huyền - góc nhọn

?1 H143: ABH = ACH (c.g.c) Vì BH = HC, ∠AHB = ∠AHC, AH chung H144: EDK = FDK (g.c.g)

Vì ∠EDK = ∠FDK, DK chung, ∠DKE = ∠DKF

H145: MIO = NIO (c/ huyền-g/nhọn) Vì ∠MOI = ∠NOI, OI huyền chung

cạnh góc vuông

a) Bài toán:

Trang 4

AB = DE

AB =DE

BCAC =EFDF

2 2 , 2 2

BC =EF AC =DF

↑ ↑

GT GT

- Cả lớp c/minh vào vở 1HS lên bảng làm

- HS đọc định lí (SGK-tr135)

∠A = ∠D =900

BC = EF; AC = DF

KL ∆ABC = ∆DEF

Chứng minh:

- Đặt BC = EF = a

AC = DF = b

- ABC có: AB2 =a2 −b2,

- DEF có: DE2 =a2 −b2 →

AB =DEAB DE=

- ∆ABC và ∆DEF có

AB = DE (Cm trên))

BC = EF (GT)

AC = DF (GT)

→ ∆ABC = ∆DEF ( c.c.c) b) Định lí: (SGK-tr135)

IV Củng cố: (5')

- Làm ?2

Cách 1: ABH, ACH có

AB = AC (GT tam giác ABC cân tại A)

AH cạnh chung → ∆ABH = ∆ACH (Cạnh huyền - cạnh góc vuông) Cách 2: ABH, ACH có

AB = AC (GT) ∠B = ∠C (GT tam giác ABC cân tại A) → ∆ABH = ∆ACH (Cạnh huyền - góc nhọ)

- Tổng kết các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

V Hớng dẫn học ở nhà:(3')

- Về nhà làm bài tập 63 → 64 SGK tr137

HD 63: Ta c/minh ∆ABH = ∆ACH để suy ra đpcm

HD 64: C1: AB = DE → ∆ABC = ∆DEF (c.g.c) C2: BC = EF → ∆ABC = ∆DEF (cạnh huyền-cạnh góc vuông)

C3: ∠C =∠F → ∆ABC = ∆DEF (g.c.g)

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 25/09/2015, 16:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - Hình 7 Tiết 39 40 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Bảng ph ụ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w