1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG Toán 9 cấp huyện Hoài Nhơn. NH 2010 2011

3 1,6K 16

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 190,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng AM cắt đường thẳng CD tại E.. Một đường thẳng đi qua G và cắt hai cạnh AB, AC lần lượt tại M và N.

Trang 1

UBND HUYỆN HOÀI NHƠN

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO

Đề chính thức

Bài 1 (5 điểm ):

a) Tìm số chính phương có bốn chữ số và chia hết cho 55.

b) Tìm n  Z để n + 26 và n – 11 đều là lập phương của số nguyên dương

Bài 2 (4 điểm ):

a) Cho hàm số f (x) (x 312x 31) 2010

Tính f (a) tại a 316 8 5  316 8 5

b) Giải hệ phương trình:

2

2

4

Bài 3 (4 điểm ):

a) Cho a > 1; b > 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A =

1 1

2 2

b a

a

b) Cho ba số x, y, z 0 thoã mãn đẳng thức xyxzyz

Chứng minh rằng: 1x1y1z = 0

Bài 4 (4 điểm): Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Trên cạnh BC và CD lần lượt

lấy điểm M và N tùy ý sao cho MAN = 450 Đường thẳng AM cắt đường thẳng CD tại

E

a) Chứng minh: 1 2 12 12

AMAEa

b) Chứng minh: a.(BM + DN) + BM.DN = a2

Bài 5 (3 điểm): Gọi G là trong tâm của tam giác ABC Một đường thẳng đi qua G và cắt

hai cạnh AB, AC lần lượt tại M và N Chứng minh rằng: AB AC 3

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2010 - 2011 Môn: TOÁN 9

Thời gian: 150 phút ( Không kể thời gian phát đề)

Trang 2

ĐÁP ÁN TOÁN 9

Bài 1 (5 điểm ):

a) ( 2 điểm): Gọi số chính phương có bốn chữ số cần tìm là abcd Đặt abcd = A2

Theo đề bài:

121 25 A 11 A

5 A 11 A

5 A

55

2 2

2 2 2

2 2

 vì (25;121) = 1

Hay A2 3025 => A2 = 3025.t2 (tN)

Mặt khác 1000abcd 9999 nên 0 < t2 < 4  t2 = 1

Vậy abcd= 3025

b) (3 điểm): Đặt: n + 26 = a3 và n – 11 = b3 với a > b và a, b  N*

 a3 – b3 = 37  (a2 + ab + b2)(a – b) = 37

Ta có số 37 là số nguyên tố và do a > b  N* nên (a2 + ab + b2) > (a – b) và là các số tự nhiên 

a ab b =37

a b=1

2

a a 12=0

a 1=b

  

  a = 4 và b = 3 (còn a = – 3 và b = – 4 bị loại)

Thay vào đẳng thức n + 26 = a3 hoặc n – 11 = b3, ta có n = 38

Bài 2 (4 điểm ):

a) (2 điểm):

316 8 5 316 8 5

a      a  3 32 3 (16 8 5)(16 8 5).( 16 8 53   3  316 8 5 )

a3 32 3.( 4).  a

a3 32 12 aa312a 32 0  a312a 31 1  f a ( ) 12010 1

b) (2 điểm): ĐK x y z ; ; 0 Đặt X = 1

x, Y = 1y, Z = 1

z , ta có hệ:  

 

2

2 1

X Y Z

XY Z

Từ (1) => X2 + Y2 + Z2 + 2XY + 2YZ + 2ZX = 4

thế vào (2) ta được X2 + Y2 + 2Z2 + 2YZ + 2ZX = 0

 (X + Z)2 + (Y + Z)2 = 0  X = Y = – Z thay vào (1) => X = Y = – Z = 2 => x = y = – z = 1

2 (thỏa ĐK)

Vậy Hệ có nghiệm (x; y; z) = (1 1; ; 1

2 2  2)

Bài 3 (4 điểm ):

a) (2 điểm): Đặt x = a – 1 , y = b – 1 ( với x, y > 0)

A = ( 1)2 ( 1)2 ( 1)( 1)4

y

y x

x y

y x

x

 2 + 2 + 4 = 8

Ta có: A = 8  x = y = 1  a = b = 2

Vậy GTNN A = 8  a = b = 2

b) (2 điểm): Điều kiện: x + y; y + z ; x + z  0 Xét: x y  x z  y z (1)

Bình phương hai vế của(1) ta được: x z y z (  ) = – z (2) Do đó: z < 0 => x, y > 0

Bình phương hai vế của (2) ta được: (x + z)(y + z) = z2  xy + xz + yz = 0 1 1 1xyz = 0

Trang 3

Bài 4 (4 điểm ):

a) (2 điểm): Chứng minh: 1 2 12 12

AMAEa

Trên tia đối của tia DC lấy điểm F sao cho FD = BM

Ta có ABM = ADF ( c – g – c)

=> AF = AM (1), DAFBAM (2)

Từ (2) => EAF MAD DAF MAD BAM BAD     900

=> EAF vuông tại A và có AD là đường cao

=> 2 2 2

AFAEAD => 2 2 2

AMAEa (đpcm)

b) ( 2 điểm): Chứng minh: a.(BM + DN) + BM.DN = a 2

Ta có: NAFEAF MAN   900 450450

=> NAFNAM (3)

Từ (1) và (3) => NAF = NAM ( c – g – c)

=> MN = NF = FD + DN = BM + DN

Xét tam giác vuông CMN có: MN2 = CM2 + CN2

(BM + DN)2 = (a – BM)2 + (a – DN)2

 a.(BM + DN) + BM.DN = a2 (đpcm)

Gọi AD là trung tuyến => AG = 2GD

Kẽ BE // MN, CF // MN (E, F  AD )

=> AB AE ; AC AF

=> AB AC AE AF

Mặt khác: BED = CFD (g – c – g)

=> DE = DF

=> AE + AF = 2AG + 2GE + 2DE

= 2AG + 2DG = 2AG + AG = 3AG (2)

Từ (1) và (2) => AB AC 3AG 3

AMANAG  (đpcm)

Ngày đăng: 24/09/2015, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w