TAĐMP do tắc mạch phổi 4.1 Huyết khối gây tắc ĐMP đoạn gần 4.2 Huyết khối gây tắc ĐMP đoạn xa 4.3 Tắc ĐMP không do huyết khối u, ký sinh trùng, thai lạc chỗ 5.. Nguyên nhân tử vong: suy
Trang 1TĂNG ÁP ĐỘNG MẠCH PHỔI
& THAI KỲ
Trang 2Dàn bài
Định nghĩa & phân loại
Sinh lý bệnh TAĐMP & thai kỳ
Triệu chứng & dấu hiệu
Cận lâm sàng (chẩn đoán, phân loại)
Trang 3Định nghĩa & phân loại
TAĐMP: mPAP>25mmHg lúc nghỉ hay > 30 mmHg khi gắng sức Gợi ý: PAPs > 35mmHg.
Trang 41.4 Phối hợp với bệnh tĩnh mạch & mao mạch: U máu mao mạch phổi, bệnh tắc nghẽn TM phổi 1.5 TAĐMP cố định ở trẻ sơ sinh
2 TAĐMP kèm với bệnh tim T
2.1 Bệnh của tâm nhĩ hay thất T
2.2 Bệnh van tim bên T
3 TAĐMP kèm bệnh phổi và/hoặc giảm oxy máu
3.1 Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
3.2 Bệnh phổi kẽ
3.3 Rối loạn hô hấp liên quan giấc ngủ
3.4 Giảm thông khí phế nang
3.5 ở quá lâu trên vùng cao
3.6 Bất thường phát triển tâm thần
4 TAĐMP do tắc mạch phổi
4.1 Huyết khối gây tắc ĐMP đoạn gần
4.2 Huyết khối gây tắc ĐMP đoạn xa
4.3 Tắc ĐMP không do huyết khối (u, ký sinh trùng, thai lạc chỗ)
5 Bệnh lý khác
Bệnh sarcoidose, bệnh mô bào X, u bạch huyết, chèn ép mạch phổi (bệnh lý hạch, khối u, viêm trung thất xơ hóa)
Trang 5Sinh lý bệnh TAĐMP & thai kỳ
Sinh lý quá trình mang thai:
∀ ↑ thể tích tuần hoàn: ↑ V huyết tương 45-50%, ↑ hồng cầu 30%
20-∀ ↓ kháng lực mạch máu 20-30% (hormon thai kỳ, prostaglandin, giảm kháng lực mm ở nhau)
∀ →Tăng cung lượng tim: 30-50% /tuần 25
∀ → ↑ tần số tim, thể tích nhát bóp 10-30% từ tuần 32
∀ ↑ nhĩ T, ↑ đường kính cuối tâm trương thất T, ↓ đường kính cuối tâm thu thất T, ↑ khối cơ thất T 52%
Chuyển dạ & sanh:
• Đau & co tử cung → ↑ cung lượng tim & huyết áp
• Ngay sau sanh: ↓ép TM chủ dưới & tưới máu lại từ tử cung ↑
Trang 6Sinh lý bệnh TAĐMP & thai kỳ
Ảnh hưởng của thai kỳ-TAĐMP
∀ ↑ thể tích huyết tương → thúc đẩy suy tim P
• ↑ khối cơ thất T, vách liên thất qua T → ↑ rối loạn tâm trương thất T
Ảnh hưởng của TAĐMP-thai kỳ
• Bệnh mạch máu phổi hạn chế ↑ thể tích huyết tương, ↑
công thất P, ↓ cung lượng tim cung lượng tim → ↓ huyết áp, ↓ tưới máu
cơ quan & thai.
• Nếu shunt/tim → ↑ shunt P-T
Trang 7Sinh lý bệnh TAĐMP & thai kỳ
Ảnh hưởng của TAĐMP-thai kỳ(tt)
∀ ↓ tưới máu thất P do ↓ chênh áp nội mạc tim & ĐMC kỳ tâm thu
→ thiếu máu cơ tim thất P → rối loạn chức năng co bóp → ↓ tưới máu cơ quan & thai
• Chuyển dạ & sanh:
Tim nhanh do mất máu hay tim chậm do đáp ứng vasovagal khi đau → hạ huyết áp, ↑ thiếu máu thất P → rối loạn nhịp hay nhồi máu thất P → đột tử
Toan chuyển hóa (phase 2) → ↑ kháng lực phổi
Tăng đông/thai kỳ → huyết khối tại chỗ hay thuyên tắc phổi
⇒ Ảnh hưởng qua lại giữa TAĐMP-thai kỳ → thai kỳ nguy
cơ cao Diễn biến có thể đột ngột và không hồi phục
Trang 8Sinh lý bệnh TAĐMP & thai kỳ
mẹ/TAĐMP có hội chứng Eisenmenger 36%
nhiều hơn khi mang thai, chuyển dạ hay sanh
Nguyên nhân tử vong: suy thất P kháng trị & shock tim do tăng áp phổi, rối loạn nhịp, thuyên tắc phổi, thuyên tắc não, bóc tách vỡ động mạch phổi
Trang 9Tăng áp động mạch phổi & thai kỳ
thai kỳ nguy cơ cao
Trang 10Triệu chứng & dấu hiệu
Khó thở, mệt, đau ngực, ngất, chướng bụng
Khám tim: Bờ T xương ức nhô cao, T2 mạnh ở van ĐMP, s/s ổ van 3 lá (IT), s/d ổ van ĐMP (IP), T3 thất P
TM cổ nổi, gan to, phù ngoại biên, ascite, đầu chi lạnh, tím trung tâm
Các triệu chứng & dấu hiệu của bệnh kèm theo
Trang 11Cận lâm
sàng- Cận lâm sàng- ∆
Cận lâm sàng-phân loại
Tình huống lâm sàng:
• TAĐMP chẩn đoán trước có thai
• TAĐMP phát hiện trong thai kỳ
Trang 12Cận lâm sàng- ∆
ECG: lớn nhĩ P, tăng gánh thất P Nhậy-55% Đặc hiệu- 70%
Trang 13Cận lâm sàng- ∆
Xq phổi: dãn ĐM phổi/ giảm mạch máu ngoại biên, lớn nhĩ P, thất P, bệnh phổi
Trang 15Cận lâm sàng- ∆
Trang 17Cận lâm sàng-phân loại
Đo chức năng hô hấp & khí máu động mạch
Thăm dò thông khí và tưới máu phổi (giá trị / ∆
TAĐMP do huyết khối mạn tính)
CTscan ngực: bệnh phổi kẽ, khí phế thủng, mạch máu phổi
Xét nghiệm máu: tìm các bệnh mô liên kết, bệnh gây tăng đông máu và huyết khối, tìm HIV
Siêu âm bụng: loại trừ xơ gan
Thông tim: chẩn đoán, đánh giá độ nặng, kiểm tra
Trang 18Đánh giá độ nặng
Phân loại NYHA/WHO về tình trạng chức năng TAĐMP
Class I:
• Không triệu chứng khi hoạt động thông thường; hoạt động thể lực thông
thường không gây tăng khó thở, mệt, đau ngực, hay tiền ngất
Trang 19Đánh giá độ nặng
Các thông số có giá trị tiên lượng TAĐMP vô căn
Các thông số lâm sàng
• Phân loại NYHA
• Phân loại NYHA sau θ kéo dài epoprostenol
• Tiền sử suy tim P
Khả năng gắng sức
• Khoảng cách đi bộ trong 6 phút
• Khoảng cách đi bộ trong 6 phút sau θ kéo dài epoprostenol
• Nồng độ oxy đỉnh
Các thông số siêu âm tim
• Tràn dịch màng ngoài tim
Trang 20• Cung lượng tim
• Bão hòa oxy máu tĩnh mạch trộn
• Troponin, đặc biệt tăng kéo dài
• Norepinephrine huyết tương
• Endothelin-1 huyết tương
Trang 22Điều trị/bình thường
Thuốc uống chống đông
Thuốc lợi tiểu
Oxy
Digitalis & dobutamine
Thuốc chẹn kênh calcium
Trang 23Điều trị/ trị/bình thường
Trang 24Tăng áp động mạch phổi & thai kỳ
thai kỳ nguy cơ cao
Trang 25Điều trị
Không nên có thai
Ngừa thai:
• Triệt sản
• Ngừa thai gấp đôi hàng rào
• Thuốc ngừa thai
↑ huyết khối thuyên tắc TM, tương tác với Bosentan
Loại chỉ có prosgeterol (estrogen →bùng phát)
Trang 26• Dãn mạch phổi: iloprost khí dung
• Chống chỉ định: Bosentan gây quái thai
Trang 27 Chống đông nên dùng LMWH
OAP trong nhũng tuần cuối thai kỳ, trong chuyển dạ
ng/mL
Trang 28Điều trị
Giai đoạn sanh:
• Nguy cơ chấm dứt sớm thai kỳ: bệnh nặng tiến triển của mẹ, chậm phát triển của thai
• Mổ lấy thai:
Nhanh
Tránh đau, tránh gắng sức thể lực (tránh thiếu oxy cho thai, toan chuyển hóa gây tăng kháng lực phổi trong phase 2 chuyển dạ)
Tạo điều kiện hồi sức nhanh,thuận lợi
• Gây tê ngoài màng cứng:
Nguy cơ tụ máu tủy sống (chống đông)
Đau, lo lắng → opiate → tụt HA
Thuốc gây tê (dãn mạch) → tụt HA
• Tránh, hạn chế dùng oxytoxin
Trang 30CÂU HỎI
Bệnh này mang thai được không?
Nếu lỡ có thai:
• Khi nào cần chấm dứt thai kỳ
• Thời gian giữ thai tối thiểu, tối đa
Khi sanh, dùng biện pháp gì?
• Sanh thường?
• Sang hỗ trợ? Gây mê / gây tê
Biến chứng tim mạch khi sanh, xử trí