1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng phân tích cơ bản nguyễn thanh lâm

56 268 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG QUAN Trên thị trường tài chính nói chung và thị trườngchứng khoán nói riêng, phần lớn các nhà đầu tư cókiến thức đều trang bị cho mình một hoặc nhiềucách thức để phân tích biến độn

Trang 1

PHÂN TÍCH CƠ BẢN

Nguyễn Thanh Lâm

Trang 2

TỔNG QUAN

 Trên thị trường tài chính nói chung và thị trườngchứng khoán nói riêng, phần lớn các nhà đầu tư cókiến thức đều trang bị cho mình một hoặc nhiềucách thức để phân tích biến động thị trường nhằmphục vụ cho các hoạt động mua bán của mình

Trang 3

CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH PHỔ BIẾN

Phân tích cơ bản - Fundamental Analysis

Phân tích kỹ thuật - Technical Analysis

Phân tích tài chính hành vi - Behavioral finance

Trang 4

PHÂN TÍCH CƠ BẢN

 Là phương pháp phân tích dựa vào các nhân tốnền tảng với mục đích cuối cùng là tìm ra được giátrị thực (giá trị nội tại) của doanh nghiệp

 Niềm tin của các nhà PTCB là “giá trị thị trườngcủa một doanh nghiệp sẽ xoay quanh giá trị nộitại và có xu hướng tiến lại gần giá trị nội tại”

Trang 6

và không dễ dàng thực hiện nghiệp vụ kinh doanhchênh lệch giá để điều chỉnh thị trường

Trang 7

(MÔ HÌNH PHÂN TÍCH 3 BƯỚC)

Trang 8

TỔNG QUAN VỀ MÔ HÌNH

Phân tích công ty Phân tích ngành Phân tích tổng quan

nền kinh tế

Trang 11

BƯỚC 2

Phân tích ngành

Mục tiêu:

 Xác định những ngành có triển vọng , nhữngngành dễ bị tổn thương

 Những ngành có tốc độ tăng trưởng tốt và ổnđịnh so với nền kinh tế

Trang 12

BƯỚC 2

Những vấn đề cần phân tích:

 Phân tích cấu trúc cạnh tranh của các ngành

 Những thuận lợi và khó khăn mà ngành nghề

Trang 13

MÔ HÌNH 5 TÁC NHÂN CẠNH TRANH – MICHAEL PORTER

Trang 14

MÔ HÌNH 5 TÁC NHÂN CẠNH TRANH – MICHAEL PORTER

Áp lực cạnh tranh của nhà cung cấp:

 Số lượng và quy mô nhà cung cấp

 Khả năng thay thế sản phẩm của nhà cung cấp

 Ví dụ:

Thị trường cung cấp chip máy tính

Thị trường lúa gạo

Trang 15

MÔ HÌNH 5 TÁC NHÂN CẠNH TRANH – MICHAEL PORTER

Trang 16

MÔ HÌNH 5 TÁC NHÂN CẠNH TRANH – MICHAEL PORTER

Áp lực cạnh tranh từ đối thủ tiềm ẩn:

 Sức hấp dẫn của ngành

 Những rào cản gia nhập ngành

 Ví dụ: Ngành ngân hàng, ngành tiêu dùng

Trang 17

MÔ HÌNH 5 TÁC NHÂN CẠNH TRANH – MICHAEL PORTER

Áp lực cạnh tranh từ sản phẩm thay thế:

 Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

 Các yếu tố về giá, chất lượng

 Chi phí chuyển đổi

 Ví dụ: Window và Linux , Phim cuộn và Thẻnhớ

Trang 18

MÔ HÌNH 5 TÁC NHÂN CẠNH TRANH – MICHAEL PORTER

Trang 20

BƯỚC 3

Những vấn đề cần phân tích:

 Phân tích SWOT (điểm mạnh – điểm yếu – cơhội – thách thức)

 Phân tích trình độ quản trị của công ty

 Phân tích các chỉ số trên báo cáo tài chính

 Định giá công ty , chứng khoán

 Xác định thời điểm mua bán hợp lý nhất

Trang 21

ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN

Lợi nhuận từ đầu tư chứng khoán

Chênh lệch giá Cổ tức (Dividend)

Giá thị trường so với giá trị nội tại của công ty

Kỳ vọng của nhà đầu tư Tiềm năng của doanh nghiệp Tâm lý

Trang 22

QUÁ TRÌNH PHÂN TÍCH DOANH NGHIỆP

THU THẬP THÔNG TIN

XÂY DỰNG MÔ HÌNH TÀI CHÍNH VÀ PHÂN TÍCH DỮ LIỆU

ĐÁNH GIÁ TRIỂN VỌNG

QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

Trang 23

THU THẬP THÔNG TIN

 Các nguồn thông tin bao gồm:

 TT từ công ty:

 HOSE, HNX ( www.hsx.vn ; www.hnx.vn ): Báo Cáo Tài

chính (BCTC), Báo cáo thường niên (BCTN), Nghị quyết hội đồng quản trị (NGHĐQT)

 Bản tin IR (email, thư tín)

 Website của công ty

 Phương tiện truyền thông:

 Báo cáo ngành (Thông Tin Thương Mại, VASEP, BMI)

 PTTT đại chúng: http://cafef.vn ; http://vneconomy ;

http://stox.vn , Đầu Tư Chứng Khoán, Kinh tế Việt Nam

Trang 24

THU THẬP THÔNG TIN

 Các nguồn khác:

 Báo cáo khuyến nghị đầu tư

 Hội thảo công bố thông tin của công ty

 Hội thảo của các công ty chứng khoán…

 Các cơ sở dữ liệu tài chính:

 Bloomberg

 Datastreams

 Stoxbiz

Trang 25

PHÂN TÍCH SWOT

Trang 26

 Điểm mạnh:

 Công ty đang làm tốt những việc gì?

 Điều gì khiến công ty đó nổi bật hơn so với đối thủ?

 Công ty đó có lợi thế gì so với các doanh nghiệp khác?

 Điểm yếu:

 Công ty đang làm chưa tốt những việc gì?

 Khách hàng và cổ đông đang phàn nàn về điều gì?

 Những hạn chế khách quan và chủ quan còn tồn tại?

Trang 27

 Các mối đe dọa đến công ty cả bên trong và bên ngoài?

 Khả năng trỗi dậy của các đối thủ cạnh tranh?

 Xu hướng thị trường có đi ngược lại định hướng phát triển của công ty ?

Trang 28

BÀI TẬP: PHÂN NHỮNG Ý SAU VÀO

SƠ ĐỒ SWOT

 Vinamilk có thương hiệu nổi tiếng

 Là nhà thu mua sữa lớn nhất cả nước nên có khả năng mặc cả với người chăn nuôi trong giá thu mua

 Phụ thuộc vào nguyên liệu nước ngoài trong khi giá lại luôn biến động

 Hệ thống phân phối rộng

 Có khả năng định giá bán trên thị trường

 Mức độ tiêu thụ sữa bình quân đầu người còn thấp

 Bị cạnh tranh mạnh mẽ bởi nhiều công ty sữa trong

và ngoài nước

 Các vấn đề về an toàn thực phẩm có thể làm người tiêu dung e ngại sử dụng sản phẩm sữa

 Ngành sữa đang ở trong giai đoạn tăng trưởng

Trang 29

PHÂN TÍCH CÁC CHỈ SỐ TRÊN BCTC

Trang 31

BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY

Bảng Cân đối kế toán

Tài sản = Nợ + VCSH

Phản ánh số liệu thời điểm

Tính thanh khoản giảm dần

Từ ngắn hạn đến dài hạn

Báo cáo kết quả kinh doanh

Lợi nhuận = Doanh thu – Chi phí Phản ánh số liệu thời kỳ

Bao gồm các nghiệp vụ bằng tiền mặt và không bằng tiền mặt

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Dòng tiền ròng = DT vào – DT ra Phản ánh số liệu thời kỳ

3 hoạt động chính: sản xuất kinh doanh, đầu tư, tài chính

Thuyết minh BCTC

Chú thích về các chính sách

Chi tiết về các khoản mục

Trang 32

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

 Là việc đánh giá tình trạng tài chính của công ty

trong quá khứ, hiện tại và tương lai

 Nhằm xác định điểm mạnh và điểm yếu về tài chínhcủa công ty

 Công cụ phân tích

 Các báo cáo tài chính

 So sánh các tỷ số tài chính trong quá khứ, so sánh với ngành, lĩnh vực và các công ty trên thị trường

Trang 33

TẦM QUAN TRỌNG CỦA PHÂN TÍCH BÁO

CÁO TÀI CHÍNH (BCTC)

 Các đối tượng quan tâm đến phân tích BCTC

 Cổ đông – nhà đầu tư

Trang 34

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Khái niệm: Bảng cân đối kế toán là một bảng báo

cáo tài chính tổng hợp dùng để khái quát toàn bộtài sản và nguồn hình thành tài sản đó tại một thờiđiểm nhất định

Trang 35

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tác dụng:

 Thấy được toàn bộ giá trị tài sản hiện có, hìnhthái vật chất của tài sản, nguồn hình thành tàisản đó

 Cung cấp thông tin về kết cấu và tỷ trọng từngloại tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp

 Đánh giá khái quát tình hình tài chính, sự biếnđộng tăng giảm của nguồn vốn chủ sở hữu

Trang 36

NỘI DUNG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Trang 37

CÁC TRƯỜNG HỢP THAY ĐỔI CỦA

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Không làm thay đổi tổng giá trị BCĐKT:

Trang 38

31/12 (tỷ đồng) 2008 2009 2010 Tổng tài sản 597.1 731.5 751.0

Tài sản ngắn hạn 398.7 527.2 497.7

Tiền 39.4 135.0 111.0 Đầu tư ngắn hạn 97.2 12.8 3.6 Hàng tồn kho 148.3 195.9 172.7 Phải thu khách hàng 106.9 175.9 200.0 Khác 7.0 7.5 10.4

Tài sản dài hạn 198.4 204.3 253.3

Đầu tư dài hạn 39.2 37.6 33.8 Tài sản cố định ròng 132.0 152.3 205.1 Khác 27.2 14.3 14.4

Nợ phải trả ngắn hạn 78.3 182.9 160.0

Phải trả nhà cung cấp 45.8 56.4 74.8 Vay ngắn hạn 4.0 30.8 14.6 Khác 28.5 95.8 70.7

Nợ phải trả dài hạn 2.3 10.8 1.7

Vay dài hạn 0.0 9.0 0.6 Khác 2.3 1.8 1.1

Vốn Chủ sở hữu 516.5 537.7 589.3

Vốn góp của cổ đông 397.0 383.1 386.5 Các quỹ 119.5 154.6 202.8 Khác 0.0 0.0 0.0

Cổ đông thiểu số 0.0 0.0 0.0

Trang 39

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Khái niệm: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

là một báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh tổngquát tình hình và kết quả kinh doanh của doanhnghiệp trong một kỳ kinh doanh

Trang 40

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Trang 41

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

Doanh Thu Thuần

Trang 42

FY2008 FY2009 FY2010

Trang 43

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

Khái niệm: Là báo cáo phản ánh nguồn hìnhthành và cách thức sử dụng tiền trong quá trìnhhoạt động của doanh nghiệp

Trang 44

BẢNG LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

Lưu chuyển tiền từ hoạt động SXKD

Lợi nhuận trước thuế

Điều chỉnh khấu hao, các khoản dự phòng

Lưu Chuyển tiền từ HĐ đầu tư

Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và TS khác Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và TS khác

Lưu chuyển tiền từ HĐ Tài chính

Tiền thu từ Phát hành CP

Tiền chi mua lại CP của DN đã phát hành

LC tiền thuần trong kỳ

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Trang 45

Lưu Chuyển Tiền Tệ 2009 2010

I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HĐKD

Điều chỉnh cho các khoản

khấu hao tài sản cố định 12.54 16.75 Các khoản dự phòng 3.71 6.79

II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ (41.37) (38.35) Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ 33.50 0.19 Các Khoản Khác 20.86 12.12

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 12.99 (26.04)

III LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HĐTC

Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, 8.12

Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu (3.19)

Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu (14.43) (23.32) Các khoản khác 34.87 (25.31)

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40) 23.5 -23.8

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá 0.7 -0.2

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 135.04 111.01

BẢNG LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

Trang 46

PHÂN TÍCH TỶ SỐ TÀI CHÍNH

 Tiêu chuẩn hoá thông tin tài chính để tiện cho việc so sánh, đánh giá

 Đánh giá tình hình hoạt động SXKD

 Đánh giá mức độ hiệu quả

 Đánh giá khả năng thanh toán

 Đánh giá rủi ro của hoạt động công ty

Trang 47

CÁC NHÓM TỶ SỐ TÀI CHÍNH

Các chỉ số về khả năng thanh toán:

 Đánh giá khả năng đáp ứng việc trả nợ của

doanh nghiệp

Các chỉ số về hiệu quả hoạt động:

 Đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp(khả năng bán hàng, khả năng thu hồi nợ,…)

Các chỉ số về cơ cấu tài chính:

 Đánh giá hiện trạng và sự thay đổi của doanhnghiệp trong cơ cấu về tài sản và nguồn vốn

Trang 48

CÁC NHÓM TỶ SỐ TÀI CHÍNH

Các chỉ số về khả năng sinh lời:

 Đánh giá khả năng tạo ra doanh thu, lợi nhuậncho doanh nghiệp và cổ đông

Các chỉ số về khả năng thực hiện đầu tư:

 Đánh giá mức chênh lệch giữa giá trị thị trường

và giá trị căn bản của doanh nghiệp

Trang 49

HẠN CHẾ CỦA PHÂN TÍCH TỶ LỆ TÀI CHÍNH

 Phụ thuộc vào sự đáng tin cậy của báo cáo tài

 Yếu tố thời vụ có thể ảnh hưởng tới các tỷ lệ tài chính

 Trong một số trường hợp khó có thể giải thích sự biếnđộng của các tỷ lệ tài chính

Trang 50

HẠN CHẾ CỦA PHÂN TÍCH TỶ LỆ TÀI CHÍNH

 Đối thủ cạnh tranh của công ty?

 Triển vọng của công ty?

Trang 51

CÁC THỦ THUẬT LÀM ĐẸP BCTC

 Cung cấp tín dụng quá mức cho khách hàng hoặctăng thời hạn gối đầu Hệ quả: khoản phải thu, nợxấu tăng

 Giảm chi phí bằng cách vốn hóa Hệ quả: nộp

thêm thuế, tăng giá thành sản phẩm = giảm khảnăng cạnh tranh trong tương lai

 Tăng giá thành bán cho CT con

 Công ty con nuôi cty mẹ

Trang 52

PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU

P/B Thường sử dụng để đánh giá các DN có mức độ tập trung vốn cao, tổ chức tài chính

EV/EBITDA

Không bị bóp méo bởi sự khác nhau trong cấu trúc vốn và thuế, thuận tiện trong so sánh quốc tế

DDM

Phụ thuộc vào các ước lượng ban đầu, tốc độ tăng trưởng cổ tức và tỷ suất lợi nhuận yêu cầu

Trang 53

PHƯƠNG PHÁP PE & PEG

EPS = Lợi nhuận lũy kế 4 quý gần nhất / số cổ phiếu đang lưu hành bình

quân

CAGR = tốc độ tăng trưởng bình quân 2 năm tiếp theo

EPS

Giá E

P

CAGR E

P PEG 

Cp A có P/E = 10 và CAGR = 10%  PEGA= 1

Cp B có P/E = 13 và CAGR = 30%  PEGB = 0,43

Trang 56

VNINDEX PERFORMANCE IN FEB/09 AND SEP/10

Ngày đăng: 24/09/2015, 14:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng Cân đối kế toán - Bài giảng phân tích cơ bản   nguyễn thanh lâm
ng Cân đối kế toán (Trang 31)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Bài giảng phân tích cơ bản   nguyễn thanh lâm
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 35)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Bài giảng phân tích cơ bản   nguyễn thanh lâm
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w