Bác sỹ làm điện cơ cân biết giải phẫu, sinh lý và lâm sàng thân kinh, đặc biệt là hệ thần kinh ngoại vi và hệ cơ Xương °Ò _ Trước khi làm phải khám lâm sàng thần kinh, xác định mục đíc
Trang 1HỘI CHỨNG ÓNG CÓ TAY
KHAO SAT DAN TRUYEN THAN KINH
ThS PHAN CHUNG THUY LYNH
Trang 2Giới thiệu Hội chứng ống cô tay
Carpal Tunnel Syndrome
© Than Kinh giữa bi de
ép trong ông cô tay
- Bệnh có thê do nghề
nghiép hoac mot so
thoi quen trong cudc
song
Trang 3Nguyên nhân
°« Những nguyên nhân làm cho:
— Diện tích ông cô tay nhỏ lại
— Tăng thê tích các thành phân trong CT
¢ Vi du: chan thương, mang thai, tiêu đường, nhược
giáp, viêm khớp
°Ö Nguy cơ do động tác cua ban tay:
— Lực, tư thê, động tác lặp lại, nhiệt độ, sự rung
°ồ Những tác nhân khác
— Hut thudc, béo phi, caffeine
Trang 4Giải phẫu ông cô tay
Flexor
tendons
° Đáy là xương cô tay
° Bên trén la day chang ngang cô tay
Trang 5Giải phẫu ông cô tay
° Thân kinh giữa và các !"812/47se
gan gap di xuyén qua ligament
trong ông cô tay đề
dén ban tay
© Tk gitra chi phối cảm
giác cho 3 ngón rưỡi
— Động tác đối ngón
Trang 6Thân kinh ngoại vi
- Được câu tạo bởi:
- Thân kinhcảm giác - Myelin
- Thần kinh vận động - Tế bào thân kinh đệm
Figure 25-1b Discover Biology 3/e
© 2006 W W Norton & Company, Inc.
Trang 7Dorsal root Dorsal root
ventral entra Ventral
ramus Axon of root
Trang 8
Musculocutaneous, Median, and Ulnar Nerves
Muscular innervation Cutaneous innervation
C5 C6 C7
Pronator teres Flexor carpi rad
Flexor Paimaris longus carpi Flexor digitorum ulnaris superficialis
Flexor pollicis :
longus Flexor digitorum profundus eee
Pronator
quadratus RES DLR Tn ag aa 3 Thenar mu pollicis aN ` I (on na
- Hypothenar
7 Interos : " _ muscles Lumbricals to Lumbricals to digits 2,3 digits 4,5
~’w" Indicates variable contribution
Trang 9Triệu chủ ứng
-_ Tê, đau ở vùng thân kinh
giữa chi phôi
° Đau có thé lan cả lên cánh
tay, vai, hay vùng cô
Pain
‹ Nếu chèn ép lâu ngảy, cơ
mô cái có thé bị yêu và teo nhỏ
©VIXH; 3001
Trang 11Chân đoán
°ồ Khám lâm sàng
° Đo dẫn truyên thân kinh giữa
¢ Siéu am
Trang 12Tốn thương TK trong CTS
< Hậu quả của đè ép thân kinh giữa
Mắt myelin của Thoái hóa sợi Giảm máu
soi truc truc nuÔi
Trang 13Giới thiệu phương pháp ghi điện cơ
LÌ Phương pháp ghi điện cơ, thường được y van gọi là
phương pháp Chân đoán điện (electrodiagnosis)
Bao gồm các phương pháp:
— Do dan truyén than kinh (Nerve Conduction Studies -
NCS)
— Dién co dé (Electromyography — EMG)
— Ngoai ra, con co mét số kỹ thuật khác như: kích thích
lập lại liên tiép (repetitive stimulation), phan xa nham mat (blink reflex), tetany test
Trang 14Quy trình khám nghiệm
° _ Bác sỹ làm điện cơ cân biết giải phẫu, sinh lý và lâm
sàng thân kinh, đặc biệt là hệ thần kinh ngoại vi và hệ cơ
Xương
°Ò _ Trước khi làm phải khám lâm sàng thần kinh, xác định
mục đích làm điện cơ trên từng bệnh nhân, trong quá
trình làm có thể bỗ sung hoặc sửa đổi, tùy thuộc vần đề
vừa nảy sinh
‹ Điện cơ cũng chỉ là một xét nghiệm, phải xem xét kết
quả điện cơ trong tổng thê lâm sàng và các xét nghiệm
khác
Trang 15Đường dẫn truyền thân kinh vận động
Trang 16Đường dẫn truyên thân kinh vận động
Trang 17Đường dẫn truyền thân kinh vận động
Trang 18Đường dẫn truyền thân kinh vận động
Trang 19` Electromyography
OMMG 2002
Trang 20Đo dẫn truyền thân kinh
LO) Do dan truyền than kinh là một test thường dùng để
đánh giá chức năng của dây thân kinh, đặc biệt là chức
năng dẫn truyền xung điện của thần kinh về vận động và
Trang 21Đo dẫn truyền thân kinh
Thường chỉ đo được trên một số dây thần kinh
CÌ Chi trên:
= Day thân kinh giữa (median n.)
= Day than kinh tru (ulnar n.)
= Day thân kinh quay (radial n.)
L) Chi dưới:
= Day chay sau (posterior tibial n.)
= Day hién (sural n.)
=» Mac néng hoac mac sau (superficial peroneal & deep peroneal n.)
¬ Trong 12 đôi dây thân kinh sọ não, chỉ có khả năng đo
dẫn truyền (không trực tiếp) của dây V và VII
Trang 22Nguyên tắc đo dẫn truyền than kinh
‹ Kích thích dây thân kinh và ghi nhận kết quả
“Thuận chiêu (kích thích tại ngón tay, ghi nhận tại cỗ tay/khuỷu)
- Ngược chiêu (kích thích cỗ tay/khuỷu, ghi nhận tại ngón tay)
Trang 23Đo dẫn truyền thân kinh
° Đo Latency - thời gian tiêm tàng và
Amplitude - bién do dién the
— Latency là thời gian từ lúc bắt đầu kích thích đên khi bắt đầu xuất hiện phức hợp điện thé
hoạt động
— Latency tăng trong bệnh ly:
— Thoái hóa sợi trục
— Thoái hóa myelin
— Latency co thé tang trong trường hợp:
— Chiều dài sợi trục tăng
Trang 24Thời gian tiêm vận động ngoại vi
(Distal Motor Latency — DML)
UO) Kich thích dây thần kinh vận động bằng một xung điện, dây
thân kinh sẽ bị khử cực tại điểm kích thích, tạo thành một
xung thân kinh, xung này di chuyễn dọc theo dây thân kinh
vận động, gây co cơ
¬ Điện cực ghi (đặt trên bắp cơ) ghi được hoạt động điện do co
cơ sinh ra, khi tăng dân cường độ kích thích, thì sóng ghi
được do co cơ trên màn hình máy cũng tăng biên độ
LÌ Tới một giới hạn, khi tăng cường độ kích thích thì biên độ
sóng co cơ cũng không tăng theo, chứng tỏ tât cả các sợi
thân kinh vận động của dây thần kinh đó đều đã bị kích thích
LI Song co cơ khi đó được gọi là điện thê hoạt động cơ toàn
phan (Compound Muscle Action Potential - CMAP)
Trang 25Thời gian tiềm vận động ngoại vi
(Distal Motor Latency — DML)
HThời gian tính từ khi kích thích dây thân kinh
đên khởi điểm của CMAP, được gọi là thời gian
tiêm vận động (motor latency)
Response amplitude
Trang 26
Flexor carpi radialis ——— #f
Palmaris longus 2 |
Flexor digitorum superficialis ——
Abductor pollicis brevis / =
Flexor pollicis brevis \ @d |p
Opponens pollicis i
| | ⁄_MÌ
Trang 27Sensory Nerve Conduction Studies (Electrodiagnosis) of the
Median Nerve Across the Carpal Tunnel
Surface stimulation of the median nerve at the wrist Recorded sensory nerve response
This sends a nerve impulse through the carpal tunnel at the index finger from the median
into the hand and activates the specific muscles and nerve stimulation at the wrist
sensory structures supplied by the median nerve
Median nerve may
be compressed at the wrist
Time Delay (“Latency”)
- A measure of nerve velocity within the carpal tunnel
- A prolonged delay may indicate median nerve dysfunction
Trang 28/ N _— Flexor digitorum profundus | & II
| | Flextor pollicis longus
Opponens pollicis < ¡MP Second lumbrical
Trang 29Đo dẫn truyền thân kinh
¢ Do Latency va Amplitude
— Amplitude cua đường cong: là độ lớn của
phức hợp điện thê hoạt động
— Giảm trong bệnh lý:
— Số lượng sợi trục giảm
»› Đường kính của dây tk giảm
— Giảm không bệnh lý trong:
Respongs
e amplitud
e
Time
Trang 30
Đo vận tốc dẫn truyên thân kinh
° Đo vận tốc dẫn truyện TK vận động:
- Điện cực kích thích để tạo điện thê hoạt
động của TK giữa từ cô tay hoặc khuyýu
— Điện cực ghi nhận trên cơ dạng ngón cái ngắn dé ghi nhận phức hợp điện thê hoạt động của cơ
Trang 31Đo vận tốc dẫn truyên thân kinh
‹ Quan trọng: phát hiện vị trí tổn thương
Latency elbow
Trang 33Thay doi NCS trong CTS
-Latency: binh thường < 4.9 ms
-Hình dạng: đường cong bình thường
Response amplitude
Time
Trang 35Thân kinh giữa, có bằng chứng của thoái hóa myelin và sợi
trục giữa cô tay và ngón tay, nhưng không có giữa cô tay và
khuyu Nghi ngờ CTS
Trang 36
Right Thenar Median _ Binh thuong:
t | “SN Recording Site - Thenar - Lat < 4.9 ms
-Amp 25 mV
i Stimulus Site ws | MỞ ma: - CV >50 m/s
=sa„a ||†: Wist _4.8| 10.55)36.64
Trang 37° - Đo dẫn truyên thân kinh trụ đề đôi chứng
° Dây thân kinh trụ sẽ không bị ảnh hưởng trong hội chứng ông cô tay vì nó không đi qua ông cô
lay