•• Chức Chức n nă ăng ng tài tài chính chính:: cung cung cấp cấp nguồn nguồn lực lựctt ài ài chớnh chớnh cho cho hệ hệ thống thống vận vận đ động ộng đ đạt ạt mục mục tiêu •• Chức Chức n
Trang 1HỌC VIỆN BÁO CHÍ
HỌC VIỆN BÁO CHÍ TUYấN TRUYỀN TUYấN TRUYỀN
KHOA CHÍNH TRỊ HỌC
CHỨC NĂNG QUẢN Lí
Trang 2KẾT CẤU NỘI DUNG
I. KHÁI QUÁT VỀ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
II. CÁC CHỨC NĂNG CƠ BẢN CỦA QUẢN LÝ1.1 Chức năng dự đoán
1.2 Chức năng kế hoạch hoá
Trang 3I CHỨC NĂNG CƠ BẢN CỦA
I CHỨC NĂNG CƠ BẢN CỦA QUẢN Lí QUẢN Lí
Trang 5•• Chức Chức n nă ăng ng tài tài chính chính:: cung cung cấp cấp nguồn nguồn lực lực
tt ài ài chớnh chớnh cho cho hệ hệ thống thống vận vận đ động ộng đ đạt ạt mục mục tiêu
•• Chức Chức n nă ăng ng an an toàn toàn:: bảo bảo vệ vệ sự sự tồn tồn tại, tại,
Trang 6Theo Theo h hư ướng ớng vận vận đ động ộng của của hệ hệ thống thống
QL QL::
•• Chức Chức n nă ăng ng đ đối ối nội nội:: là là tác tác đ động ộng
Trang 7T Theo giai ®o¹n QL: heo giai ®o¹n QL:
Trang 8II CÁC CHỨC NĂNG CƠ BẢN CỦA QUẢN LÝ
2 2 1 1 Chức Chức n nă ăng ng dự dự báo báo
kiện, khả khả nang, nang, hiện hiện ttư ượng ợng có có thể thể xảy xảy ra ra
Trang 9xảy ra ra đ đểể ứng ứng phó phó k kịp ịp thời thời
Sẽ Sẽ có có khả khả n nă ăng ng mang mang lại lại thành thành công công
lớn
lớn (nếu (nếu dự dự đ đoán oán đ đúng) úng)
Trang 10tiêu cực, cực, thời thời ccơ ơ và và thách thách thức thức ))
Dự Dự đ đoán oán chỉ chỉ mang mang tính tính chất chất đ định ịnh h hư ướng, ớng, trong
trong quá quá trình trình tiếp tiếp theo theo phải phải tiếp tiếp tục tục đ điều iều chỉnh
chỉnh cho cho phù phù hợp hợp thực thực tế tế
Trang 112.2 Chức n
2.2 Chức nă ăng kế hoạch hoá ng kế hoạch hoá
a. Khái Khái niệm niệm::
chươ ương ng trình trình hành hành đ
động, ộng, các các b bư ước ớc đ đi, i, thời
thời gian gian cụ cụ thể thể trong quá trình quản
quản lý lý
Trang 12 Nội Nội dung dung chức chức n nă ăng ng kế kế hoạch hoạch::
•• Xác Xác đ định ịnh mục mục tiêu, tiêu, ph phươ ương ng pháp, pháp, ph phươ ương ng
tiện,
tiện, đ điều iều kiện kiện
•• Xây Xây dựng dựng các các ph phươ ương ng án án tổ tổ chức chức triển triển
khai
khai thực thực hiện hiện
•• Tính Tính toán, toán, cân cân đ đối ối các các yếu yếu tố, tố, nhân nhân lực, lực,
Trang 13b VaiVai trò trò::
Là Là chức chức n nă ăng ng trung trung tâm tâm của của quản quản lý lý
Hướng Hướng mọi mọi hoạt hoạt đ động ộng của của toàn toàn bộ bộ hệ hệ thống
thống QL QL thực thực hiện hiện mục mục tiêu tiêu một một cách cách hiệu
hiệu qu quả ả nhất nhất
Giúp Giúp chủ chủ thể thể qu quản ản lý lý kiểm kiểm soát soát đư được ợc tiến
tiến tr trìình nh công công việc việc
Trang 14cc Các Các b bư ước ớc lập lập kế kế hoạch hoạch::
Nhận Nhận thức thức ccơ ơ hội hội:: làlà đ đánh ánh giá giá thực thực trạng trạng mạnh mạnh yếu,
yếu, thuận thuận lợi lợi khó khó kh khă ăn n của của tổ tổ chức chức về về cỏc cỏc nguồn
tiềm n nă ăng ng khác khác
Xây Xây dựng dựng các các ph phươ ương ng án án thực thực hiện hiện và và đ đánh ánh giá giá::
Trang 15 Chọn Chọn ph phươ ương ng án án hợp hợp lý lý nhất nhất:: để để thực thực hiện hiện
Lập Lập kế kế hoạch hoạch phụ phụ trợ trợ cho cho kế kế hoạch hoạch chính chính liên
liên quan quan những những yếu yếu tố tố không không nằm nằm trong trong kế
kế hoạch hoạch chính chính nh như ưng ng nó nó góp góp phần phần làm làm cho
cho kế kế hoạch hoạch chính chính thắng thắng lợi lợi
Lập Lập ngân ngân quỹ quỹ:: llư ượng ợng hoá hoá kế kế hoạch hoạch về về ngân ngân quỹ,
quỹ, chỉ chỉ ra ra sự sự cân cân đ đối ối giữa giữa thu thu và và chi, chi, về về thời
thời gian gian thực thực hiện hiện các các chi chi phí phí cần cần thiết thiết và và các
các kết kết quả quả cần cần đ đạt ạt đư được ợc
Trang 16hiện kế kế hoạch hoạch là là gì? gì?
Who? Who? Ai Ai là là ng ngư ười ời thực thực hiện hiện kế kế hoạch hoạch này? này?
Where? Where? Kế Kế hoạch hoạch đư được ợc thực thực hiện hiện ở ở đ đâu? âu?
When? When? Thời Thời gian gian bắt bắt đ đầu ầu kết kết thúc thúc thực thực hiện
hiện kế kế hoạch hoạch khi khi nào? nào?
Trang 17xếp, liên liên kết kết các các yếu yếu tố
tố:: công công việc, việc, nhân nhân
Trang 18b Vai Vai trò trò::
Làm Làm cho cho các các chức chức n nă ăng ng khác khác đư được ợc thực thực hiện
hiện có có hiệu hiệu quả quả
Là Là nguyên nguyên nhân nhân dẫn dẫn đ đến ến thành thành công công hay hay thất
thất bại bại của của hệ hệ thống thống quản quản lý lý
Xác Xác đ định ịnh biên biên chế, chế, sắp sắp xếp, xếp, gắn gắn kết kết con con ng
ngư ười ời phù phù hợp hợp với với khối khối llư ượng ợng công công việc việc của của hệ
hệ thống thống
Tạo Tạo đ điều iều kiện kiện cho cho hoạt hoạt đ động ộng tự tự giác, giác, sáng sáng tạo
tạo của của con con ng ngư ười ời
Tạo Tạo đ điều iều kiện kiện thuận thuận lợi lợi cho cho việc việc kiểm kiểm tra tra,,
Trang 19chức là là con con ng ngư ười ời
Chi Chi phí phí tối tối thiểu thiểu cho cho bộ bộ máy máy:: một một tổ
tổ chức chức đư được ợc coi coi là là hiệu hiệu quả quả khi khi nó nó thực
thực hiện hiện đư được ợc các các mục mục tiêu tiêu với với chi chi phớ
phớ thấp thấp nhất nhất
Trang 20biện pháp pháp khác khác nhau nhau nhằm nhằm tác
tác đ động ộng tới tới tinh tinh thần, thần, tình tình cảm,
cảm, tâm tâm lý lý của của đ đối ối ttư ượng ợng quản
quản lý lý đ đểể biến biến đ đổi ổi hành hành vi vi của
của họ họ với với mục mục đ đích ích biến biến quá quá trình
trình quản quản lý lý thành thành quá quá trình
trình tự tự quản quản lý lý;; ttă ăng ng tính tính chủ
chủ đ động, ộng, tự tự giác giác và và tự tự chịu chịu trách
trách nhiệm nhiệm cao cao nhất nhất cho cho đối đối tượng
tượng quản quản lý lý
Trang 21các mục mục tiêu tiêu của của hệ hệ thống thống
Tạo Tạo đ điều iều kiện kiện gắn gắn bó bó các các cá cá nhân nhân
với
với tổ tổ chức chức
Trang 25cc Chú Chú ýý khi khi đ điều iều chỉnh chỉnh::
C Că ăn n cứ cứ vào vào tình tình hình hình cụ cụ thể thể đ đểể đ điều iều chỉnh chỉnh cho
Trang 261.6 Chức n
1.6 Chức nă ăng kiểm tra ng kiểm tra
a a Khái Khái niệm niệm::
Trang 27 Chức Chức n nă ăng ng kiểm kiểm tra tra gồm gồm các các b bư ước ớc::
Xây Xây dựng dựng các các nội nội dung dung kiểm kiểm tra, tra, chỉ chỉ tiêu tiêu
đ
đánh ánh giá giá
Đánh Đánh giá giá các các chỉ chỉ tiêu tiêu so so với với kế kế hoạch hoạch
Đo Đo llư ường ờng kết kết quả quả thực thực hiện hiện nhiệm nhiệm vụ vụ theo theo
Trang 28b Vai Vai trò trò của của kiểm kiểm tra tra::
Ng Ngă ăn n chặn chặn các các nhầm nhầm lẫn lẫn,, sai sai sót sót có có thể thể xảy xảy ra ra
Động Động viên viên đ đối ối ttư ượng ợng quản quản lý lý (mọi (mọi thành thành viên viên muốn
muốn cho cho ng ngư ười ời quản quản lý lý biết biết họ họ làm làm tốt tốt đ đến ến đ
đâu âu))
Đặt Đặt hệ hệ thống thống quản quản lý lý nằm nằm trong trong sự sự tác tác đ động ộng của của môi
môi tr trư ường ờng và và với với các các hệ hệ thống thống quản quản lý lý khác khác
Bảo Bảo đ đảm ảm việc việc thực thực thi thi quyền quyền lực lực quản quản lý lý của của chủ
Trang 29c Nguyên tắc kiểm tra
Chính Chính xác xác, , khách khách quan quan
Có Có chuẩn chuẩn mực mực
Công Công khai khai, , tôn tôn trọng trọng đối đối tượng tượng kiểm kiểm tra tra
Đa Đa dạng dạng trong trong hình hình thức thức kiểm kiểm tra tra
Có Có trọng trọng tâm tâm, , trọng trọng điểm điểm
Kinh Kinh tế tế, , hiệu hiệu quả quả
Trang 30d Hình thức kiểm tra
Tự kiểm tra
Kiểm tra nghiệp vụ
Tự kiểm tra của người quản lý
Kiểm tra qua ý kiến đánh giá của hệ thống khác
Kiểm tra tự động
Trang 31trờn đầy đầy đủ đủ các các nguồn nguồn thông thông tin tin
Coi Coi trọng trọng những những kết kết luận luận kiểm kiểm tra tra phù phù hợp hợp thực thực tế,
tế, tiến tiến hành hành th thư ưởng ởng phạt phạt kịp kịp thời thời
Không Không can can thiệp, thiệp, không không làm làm ảnh ảnh h hư ưởng ởng đ đến ến hoạt hoạt đ
Trang 322.7 Chức năng đánh giá
a. Khái Khái niệm niệm::
Nhằmằm cungcung cấpcấp chocho cơcơ quanquan quảnquản lýlý cáccác thôngthông
Trang 33định,, chúngchúng vừavừa độcđộc lậplập vừavừa phụphụ thuộcthuộc lẫnlẫnnhau
nhau ViệcViệc xemxem nhẹnhẹ,, hayhay saisai lầmlầm ởở mộtmộtkhâu
khâu nàonào đấyđấy đềuđều ảnhảnh hưởnghưởng tiêutiêu cựccực đếnđếnkết
kết quảquả chungchung củacủa quáquá trìnhtrình quảnquản lýlý