1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài thuyết trình khảo sát các biến chứng của bệnh túi thừa đại tràng

18 470 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 5,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lê Huy LưuKHẢO SÁT CÁC BIẾN CHỨNG CỦA BỆNH TÚI THỪA ĐẠI TRÀNG...  Đặc điểm hình thái – phân bố túi thừa trên đại tràng Phương Tây: đa túi thừa  Chủ yếu đại tràng bên trái, đặc biệt ở

Trang 1

Lê Huy Lưu

KHẢO SÁT CÁC BIẾN CHỨNG CỦA BỆNH TÚI THỪA ĐẠI TRÀNG

Trang 2

 Tỉ lệ lưu hành – tuổi

 Phương Tây: phổ biến

 Hơn 2/3 người Mỹ ở tuổi 80, rất hiếm <30 tuổi (Sabiston 18).

 Á Đông: ít gặp hơn

 Nhật, Hàn, Singapore, Hong Kong, Đài Loan… báo cáo nhiều

 Tuổi trẻ

 Việt Nam: ???

Đặt vấn đề

Trang 3

 Đặc điểm hình thái – phân bố túi thừa trên đại tràng

 Phương Tây: đa túi thừa

 Chủ yếu đại tràng bên trái, đặc biệt ở Sigma

 Á Đông: túi thừa đơn độc hoặc số lượng ít

 Đại tràng bên phải ưu thế

 Manh tràng

 Việt Nam: ???

Đặt vấn đề

Trang 4

 Biến chứng

 Viêm – thủng: Hinchey

 Giai đoạn I: áp xe ở mạc treo hay quanh đại tràng

 Giai đoạn II:áp xe khu trú vùng chậu

 Giai đoạn III: viêm phúc mạc mủ

 Giai đoạn IV: viêm phúc mạc phân

 Khối viêm mạn (giả u)

 Rò: bàng quang, âm đạo, ruột, da…

 Tắc: hẹp đại tràng, gây dính ruột

 Chảy máu

Đặt vấn đề

Trang 5

 Mong muốn: nắm được bệnh túi thừa đại tràng ở nước ta

 Chỉ tiếp cận phần nhỏ dân số bị túi thừa có biến chứng

 Mục tiêu:

 Khảo sát các biến chứng của bệnh túi thừa đại tràng

 Bước đầu có ước lượng tương đối về tỉ lệ lưu hành

 Đặc điểm hình thái, phân bố

Mục tiêu

Trang 6

 Nghiên cứu mô tả

 Thời gian: 1/2010 – 9/2014

 Cách tiến hành: K57x (ICD)

 Tiêu chuẩn chọn bệnh: ít nhất 1 tiêu chuẩn sau

 Tiêu chuẩn MSCT: có ít nhất 1 hình ảnh túi thừa

 Có túi thừa thấy được qua soi đại tràng.

 Ghi nhận trong mổ xác định biến chứng của túi thừa đại tràng.

 Những bệnh nhân được xác định qua giải phẫu bệnh sau mổ.

Phương pháp

Trang 7

 Gần 5 năm: 462 trường hợp, nam gần gấp đôi nữ

 Cùng thời gian: 8513 ca mổ viêm ruột thừa

 => tỉ lệ Viêm túi thừa/ Viêm ruột thừa # 1/20

Kết quả

Trang 8

 Gần 90% túi thừa bên phải,

 Tuổi trung bình 41 (13-91), BN túi thừa bên phải trẻ hơn: 39 (trái: 59)

Kết quả

Trang 9

Các biến chứng và cách điều trị

Kết quả

Trang 10

Viêm chưa biến chứng

Khối u viêm với sỏi phân

Viêm thủng túi thừa manh tràng

Áp xe túi thừa

Kết quả

Trang 11

Viêm phúc mạc do hoại tử túi thừa

Kết quả

Trang 12

Viêm phúc mạc do hoại tử túi thừa

Kết quả

Trang 13

Căn cứ để chẩn đoán

Kết quả

Trang 14

Căn cứ để chẩn đoán

Kết quả

Trang 15

Điều trị

Kết quả

Trang 16

Một số yếu tố ảnh hưởng tới thái độ điều trị

Kết quả

Trang 17

 Bệnh túi thừa đại tràng ngày càng được chẩn đoán nhiều

Kết luận

Trang 18

XIN CÁM ƠN!

Ngày đăng: 24/09/2015, 08:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w