- Thành công: Thành công của kỹ thuật là khi đặt được sheat máng vào tĩnh mạch dưới đòn, luồn được dây điện cực vào thất P, hoặc tiểu nhỉ P hoặc cả hai tùy theo loại máy ở vị trí thích h
Trang 1ỨNG D NG Đ T MÁY TẠO NH P TIM TRÊN B NH NHÂN R I LOẠN NH P TIM CHẬM TẠI B NH VI N Đ H ỈNH BÌNH Đ NH R NG 2 NĂ (6/2009 – 4/2011)
Phan Nam Hùng, Nguyễn Thanh Định, Võ H ng Phong, Nguyễn Phan Anh Ngọc, Nguyễn Thành, Võ Huy Cường,
Nguyễn Phan Thạch, T Thị Tuyết Mai
B v đ k o ỉ Bì Đị
Đ T V N Đ
Bướ s g ê ê kỷ ớ , ú g vu ừ g ứ g k ế và ếp u ữ g à ựu
p á r ể ủ k o ọ kỹ uậ ằ k ô g gừ g â g o uổ ọ và ả ấ lượ g
uộ số g o o gườ uy vậy, ú g ũ g k ô g k ỏ lo âu bở ô ì b ậ đã ó
ữ g y đổ eo ều ướ g ủ á ướ p á r ể ro g á lo b lý đó, rố lo
ịp ậ là ộ ro g ữ g b ó xu ướ g ă g ộ á rõ r eo uổ ọ và
eo sự p á r ể ề y ọ ế g ớ ó u g và ở V N ó r ê g Do ậ ịp ó
ể gây r ều r u ứ g và/ oặ suy ơ qu , b ế ứ g s u ù g ủ ịp ậ là
gừ g , độ ử ê v đ ều rị rở ê rấ ầ ế K ô g ó uố ở d g uố g ó ể dù g đều đặ ằ ă g ịp H , ỉ ó ộ á duy ấ là ă g ịp kéo dà là
dù g áy o ịp để gử í u đ đế kí í áy o ịp vĩ v ễ ầ ế ở
ữ g b â bị ậ ịp í oặ do ữ g guyê â k ô g ể p ụ ồ đượ , 3 , 7 , 9 Ở ỉ Bì Đị ư áp dụ g kỹ uậ đặ áy o ịp , b â
rố lo ịp ậ p ả uyể lê uyế rê để đặ áy o ịp, do vậy ú g ô uố áp
dụ g kỹ uậ ày ro g v đ ều rị rố lo ịp ậ , ằ ụ êu s u
ụ êu g ê ứu K ảo sá á đặ đ ể lâ sà g - ậ lâ sà g và đá g á kế quả đặ
áy o ịp ờ và vĩ v ễ ro g đ ều rị rố lo ịp ậ
Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ
2.1 Đối tượng
C ú g ô ọ ữ g b â bị rố lo ịp ậ đế ấp ứu k o B
v đ k o ỉ Bì Đị ừ á g 6/ 009 đế á g / 011 ó ỉ đị đặ áy o ịp
2.1.1 Tiêu chuẩn lựa chọn
êu uẩ lự ọ b â đặ áy N và đặ áy NVV ấ ả ữ g b â
ỏ ã ỉ đị đặ áy o ịp ờ 1 , 3 , 8 Và b â đặ áy o ịp vĩ
v ễ eo ỉ đị ó 1 (p â lo ủ ACC/AHA 00 và k uyế áo ủ Hộ
quố g V N 008 , [4], [8]
2.1.2 Tiêu chuẩn loại trừ
- N ữ g b â k ô g p ù ợp vớ êu uẩ lự ọ
- B â và gườ à k ô g đồ g ý đặ áy o ịp vĩ v ễ
2.2 hương pháp nghiên cứu
2.2.1 Thiết kế nghiên cứu: P ươ g p áp g ê ứu ế ứu ó p bằ g kỹ uậ đặ
áy o ịp
2.2.2 Tiến hành nghiên cứu
- G đo ọ b â C ọ r ữ g b â ỏ ã êu uẩ lự ọ ở rê
- Khám lâm sàng:
K á ề sử á b rướ đó đã đ ều rị gì, b lý , dị ứ g uố , ề sử gấ
Là ộ số xé g ơ bả ô g ứ áu, S- C, đ g ả đồ, urê, re , ECG,
đ g ả đồ, XQ p ổ ẳ g, s êu â , Hol er đ
2.2.6 Thu thập dữ liệu
- Dữ l u lâ sà g Cá dữ l u p ầ à á , ề sử, b sử, lâ sà g, ậ lâ sà g
đượ g đầy đủ vào p ếu g ê ứu
- Dữ l u ậ lâ sà g
2.2.7 Tiêu chuẩn đánh giá
Trang 2- Thành công: Thành công của kỹ thuật là khi đặt được sheat (máng) vào tĩnh mạch dưới đòn, luồn được dây điện cực vào thất (P), hoặc tiểu nhỉ (P) hoặc cả hai (tùy theo loại máy) ở vị trí thích hợp phù hợp với các thông số giúp cho máy dẫn nhịp tốt
- Thất bại:
+ Không đặt được máng vào tĩnh mạch dưới đòn
+ Không chọn được vị trí dây điện cực thích hợp để cài đặt các thông số giúp máy dẫn nhịp tốt
2.2.8 Xử lý số liệu nghiên cứu: Xử lý số l u ố g kê bằ g p ươ g p áp ố g kê y ọ
Ế Q Ả
3.1 Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng
Số b â đượ đặ áy o ịp vĩ v ễ là 30 b â , ro g đó b â lớ ấ
là 9 uổ , ấp ấ là 37 uổ
Bả g 3.1 Đặ đ ể lâ sà g và ậ lâ sà g
Đặ đ ể lâ sà g và ậ lâ sà g o ịp ờ o ịp vĩ v ễ
C ẩ đoá ECG
N ậ xé 8 rườ g ợp blo k AV độ III và 1 rườ g ợp blo k AV II - ob z II ó r u ứ g
ầ đặ áy o ịp ờ ấp ứu, ro g đó 7 rườ g ợp N bắ ầu ờ đợ đặ áy NVV
3.2 ỹ thuật đặt máy
3.2.1 Phương pháp v cảm và đường vào
Bả g 3 P ươ g p áp vô ả và đườ g vào
P ươ g p áp vô ả và đườ g vào o ịp ờ o ịp vĩ v ễ
P ươ g p áp vô ả
Đườ g vào
ĩ ả ro g (P 1
N ậ xé P ươ g p áp vô ả ủ yếu là gây ê ỗ Đố vớ N đườ g vào ĩ dướ đò (P , 1 vào ĩ ả ro g (P , đố vớ NVV đườ g vào ĩ dướ
đò ( 1 do dị d g áu p ả vào ĩ dướ đò (P
3.2.2 Phương thức tạo nhịp, ngưỡng tạo nhịp và các th ng số tạo nhịp vĩnh viễn
Bả g 3.3 P ươ g ứ o ịp, gưỡ g o ịp và á ô g số o ịp vĩ v ễ
Cá ô g số o ịp
Pulse Amplitude 3-3.5 volt
Trang 3Bipolar 12
N ậ xé P ươ g ứ o ịp, gưỡ g o ịp và á ô g số o ịp vĩ v ễ đều đ
êu uẩ o p ép
3.2.3 Các th ng số dẫn nhịp tim tạm thời
Bả g 3 Bả g á ô g số o ịp
N ậ xé Ngưỡ g o ịp k es dây đ ự ấp ấ là 0, vol , o ấ là 1vol là gưỡ g o p ép
3.3 Biến chứng
3.3.1 Biến chứng sớm
K ô g ó rườ g ợp ào ó b ế ứ g ru g ấ , ổ áu ụ, rà k í à g p ổ , rà áu
à g p ổ , ủ g uy ê , ó 3 rườ g ợp ro g quá rì đư dây đ ự vào buồ g
ấ gây kí í xuấ go â u ấ – nh ấ oá g qu
3.3.2 Biến chứng muộn
K ô g ó rườ g ào ó ễ rù g, ụ dây đ ự , gãy đ ự
3.4 Kết quả đặt máy tạo nhịp
Cả 30 trường hợp đều đặt được sheath (máng) vào tĩnh mạch dưới đòn, luồn được dây điện cực ở vị trí thích hợp phù hợp với các thông số giúp cho máy dẫn nhịp tốt
3.5 ết quả sau đặt máy tạo nhịp
Bả g 3.7 Kế quả s u đặ áy o ịp
ố (k ô g ó dấu ơ ă g
ả về uyế độ g
Trung bình ( ó dấu
ơ ă g
ủ g áy
o ịp
K ô g đế theo dõi máy
o ịp
ử vo g
V B N ẬN
4.1 Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng
Qu 30 rườ g ợp đặ áy o ịp ờ và vĩ v ễ B v đ k o ỉ Bì
Đị , ú g ô ó ộ số ậ xé và bà luậ s u
Đặc điểm bệnh nhân: ữ g rườ g ợp b â đượ đặ áy o ịp đ số là b
â lớ uổ , ó b â đế 9 uổ , đ ều ày ũ g oà oà p ù ợp vớ s lý ủ ú xoang à g lớ uổ à g dễ ổ ươ g
Chỉ định: ro g 1 b â đặ áy o ịp ó 1 rườ g ợp Block A-V III, rườ g
ợp A-V II- ob z /1, rườ g ợp suy ú xo g ó r u ứ g đượ ỉ đị đặ áy là p ù
ợp ó IA eo p â lo ủ ACC - 00 và k uyế áo ủ Hộ quố g V N
ro g 9 b â đặ áy o ịp ờ ó 8 rườ g ợp Blo k A-V III, 1 rườ g ợp
ồ áu ơ vù g s u dướ gây Blo k A-V II - ob z ýp /1 p ù ợp vớ êu uẩ lự
ọ N ữ g rườ g ợp ày o ịp ờ để đ ều rị r u ứ g ư ê gọ ủ ó để kịp
ờ ứu b â oá k ỏ ì r g vô â u do ịp ậ
Bệnh cảnh lâm sàng: Có 1 rườ g ợp Blo k A-V III ó r u ứ g rố lo uyế độ g;
ro g đó ó 6 rườ g ợp ó ơ Ad S o kes ú g ô p ả đặ áy o ịp ờ ấp ứu,
s u đó ế à đặ áy o ịp vĩ v ễ ; ữ g rườ g ợp ò l ú g ô p ả dù g uố
â g ịp , bù dị , đ ều ỉ rố lo đ g ả , s u đó g ả í gườ à, ộ ẩ ấp III
- đặ o ịp vĩ v ễ o b â
0 rườ g ợp đặ áy o ịp vĩ v ễ ó b ểu bấ ườ g rê s êu â , đ ều ày ó
ể ả ưở g đế vị rí đặ đ ự và gưỡ g kí í
Có rườ g ợp Blo k A-V III rố lo uyế độ g, ó ơ Ad s - s okes do v ê ơ
và 1 rườ g ợp Blo k AV độ II - ob z II do ồ áu ơ à s u dướ ỉ o ịp
ờ k ô g o ịp vĩ v ễ
4.2 ỹ thuật đặt máy
Trang 4Phương pháp v cảm: ro g 1 rườ g ợp đặ áy o ịp vĩ v ễ đ số đều ợp á
ố , ú g ô đã vô ả bằ g p ươ g p áp gây ê ỗ, 1 rườ g ợp ê ĩ uy ê
vẫ dự p ò g gây ê qu ộ k í quả , ếu b â k ô g ợp á , kí í , vù g vẩy
ều, để rá guy ơ xuấ uyế gây ụ áu ro g ú áy
Đường vào: ro g 1 rườ g ợp đặ áy o ịp vĩ v ễ , 0 rườ g ợp ọ đườ g
ĩ dướ đò ( , 1 rườ g ợp ọ đườ g ĩ dướ đò (P ọ dò, do bấ
ườ g đườ g đ ĩ dướ đò ( , luồ w re và s e vào bằ g p ươ g p áp
S ed ger, s u đó đư dây đ ự vào ấ (P ấ ả á rườ g ợp đều à ô g và ủ
uậ k ô g gây k ó k ă k ự
ro g 9 rườ g ợp đặ áy o ịp ờ , ó 8 rườ g ú g ô đều ọ đườ g ĩ dướ đò (P , ọ dò luồ w re và s e vào bằ g p ươ g p áp Seldinger, s u đó
đư dây đ ự vào ấ (P 1 rườ g ợp ọ đườ g ĩ ả ro g (P ấ ả á rườ g ợp đều à ô g và ủ uậ k ô g gây k ó k ă k ự
Hướng dẫn của màn hình tăng sáng: ro g đặ áy o ịp vĩ v ễ , vị rí đầu dây đ ự
rấ qu rọ g, do đó bắ buộ p ả ự ủ uậ dướ sự ướ g dẫ ủ à ì ă g sá g
Kiểu đặt máy: ro g 1 rườ g ợp đặ áy o ịp vĩ v ễ , ỉ ó 18 rườ g ợp đặ
eo k ểu VVI ( ậ ả và k ở kí ở ấ ; rườ g ợp sử dụ g áy buồ g ư g lập
rì áy VDD, vớ lập rì ày p ù ợp vớ s lý ủ b â do ó í đồ g bộ ĩ ấ ,
1 rườ g ợp đặ áy buồ g lập rì áy DDDR
Các th ng số đặt máy: Cá ô g số về gưỡ g kí í (0, ± 0,1 , rở k á g (I p d
(1037 ± 8 đều ro g g ớ ố , kế quả ày ươ g ự vớ á kế quả k á Đỗ Nguyê í , Lê Thanh Liêm [6]
4.3 Biến chứng sau đặt máy
Sút dây điện cực: Dây đ ự ườ g bị sú ếu ố đị bê goà k ô g ố , oặ vậ
độ g g ê ứu ủ Đỗ guyê í ó rườ g ợp sú dây đ ự ro g 9 rườ g ợp
Ng ê ứu ú g ô 30 rườ g ợp k ô g bị sú dây đ ự ỷ l sú dây đ ự s u k
dặ áy ũ g k á u ở ều á g ả và ùy uộ vào k g ủ gườ đặ áy ỷ l
ày ườ g < 3% ro g đặ áy o ịp vĩ v ễ 6
Rối loạn nhịp: Cá b ế ứ g rố lo ịp ro g lú đặ áy ườ g xảy r dướ d g
rấ guy ể là ịp ấ và vô â u Cá rố lo ịp ày ó ể do b oặ do
dù g uố vậ oặ do đầu dây đ ự kí í k đư vào ấ (P ro g 30 đặ
áy o ịp vĩ v ễ ủ ú g ô ó 3 rườ g ợp go â u ấ - ấ oá g qu
k luồ đ ự vào ấ (P để ì vị rí í ợp, ư g ự k ỏ k ô g xử rí gì So vớ
g ê ứu 1 lầ đặ áy o ịp vĩ v ễ ủ Đỗ guyê í 6 ó rườ g ợp lê ơ
ịp ấ s u đó ự k ỏ , ó ể đây là g ê ứu ở rẻ e ( ầ k ự độ g ơ y
ả ơ
Các biến chứng khác: ư ễ rù g, rà k í à g p ổ , rà áu à g p ổ , kí í
ơ oà … ú g ô k ô g gặp, ó lẽ số rườ g ợp b â ú g ô g ê ứu ò í ầ
p ả g ê ứu ếp
4.4 ết quả đặt máy
ro g ấ ả á rườ g ợp đặ áy o ịp ờ và vĩ v ễ đều ó uyế độ g ọ
ổ đị , g y k đặ áy áy dẫ ịp ố
H HẢ
1 Nguyễ Sỹ H ề , rầ ố g ( 003 , áy o ịp , Bệnh học tim mạch tập - Nhà
xuấ bả y ọ C á à p ố Hồ C í , r -272
2 Huỳ Vă , Nguyễ Cửu Lợ , Lê P ú Nguyê ( 00 , ì ì đặ áy o ịp
vĩ v ễ B v ru g ươ g Huế, Kỷ yếu toàn văn các đề tài nghiên cứu khoa học
Đại hội tim mạch học quốc gia Việt Nam lần thứ X, tr 307-313
3 Lê P ú Nguyê , Huỳ Vă , Nguyễ Cửu Lợ ( 00 , V rò ủ o ịp
ờ ro g o ịp vĩ v ễ , Kỷ yếu toàn văn các đề tài nghiên cứu khoa học Đại hội tim
mạch học quốc gia Việt Nam lần thứ X, tr 315-318
Trang 54 Nguyễ P , ô ấ , ế P ướ , Nguyễ Hữu Vă , Đỗ Vă Bửu
Đ ( 008 , K uyế áo 008 ủ Hộ ọ V N về ỉ đị đặ áy o
ịp, Khuyến cáo 008 về các bệnh lý tim mạch và chuyển hóa, tr 218-229
5 Hoà g Vă Quý, Nguyễ Cửu Lợ , Bù Đứ P ú, Huỳ Vă ( 009 , N ậ xé qu
3 0 rườ g ợp o ịp vĩ v ễ B v ru g ươ g Huế, Kỷ yếu toàn văn các
đề tài khoa học Hội nghị tim mạch miền trung mở rộng lần thứ V, tr 775-782
6 Đỗ Nguyê í , Vũ P ú , Hoà g rọ g K ( 00 , Đặ áy o ịp ở rẻ e ,
Kỷ yếu toàn văn các đề tài nghiên cứu khoa học Đại hội tim mạch học quốc gia Việt Nam lần thứ X, tr 327-334
7 Chang C C; Wu M H; Lin J L; Chen Y S; Wang J K; Lue H C (2001), Transvenous
permanent pacemaker implantation in children and adolescent, Acta paediatrica
Taiwanica; 42(6):350-4
8 Gregoratos et al., (2002) Guideline Update for Implantation of Cardiac Pacemakers and
Antiarrhythmia Devices, ACC/AHA/NASPE,
9 Olgin JE, Zipes DP (2007), Specific Arrhythmias: Diagnosis and Treatment,
Braunwald's Heart Disease: A Textbook of Cardiovascular Medicine, chap 35