Methods: 150 pts with 169 ventricular arrhythmias had done target site by EP study and treatment of RFCA.. The QRS duration of RVPC and LVPC were also not significantly different two gr
Trang 1SO S NH Đ Đ Đ N SINH LÝ TIM, HI U QUẢ Đ U TR BẰNG NĂNG ƯỢNG SÓNG T N S RADIO CỦA R I LOẠN NH P TH T PHẢI VÀ TH T TRÁI
Nguyễn H ng Hạnh
B nh vi đ k o ỉnh Quảng Ninh
SUMMARY
Objectives: Study and comperasion the electrophysiologic features and effect of the
treatment by using radiofrequency catheter ablation (RFCA) between ventricular arrhythmias
(VA) in right ventricle and left ventricle
Methods: 150 pts with 169 ventricular arrhythmias had done target site by EP study and
treatment of RFCA
Results: 134 of VA in right ventricle (79%) and 35 of AV in left ventricle (21%) including
57/72 (79,2%) of right Ventricular Tachycardia (RVT) and 15/72 (20,8%) of Left Ventricular Tachycardia (LVT); 132/160 (82,5%) of right ventricular premature contraction (RVPC) and 28/160 (17,5%) of left ventricular premature contraction(LVPC) The electrophysiologic features
of RVT and LVT (Cycle length, Rate, QRS duration) were not significantly different two groups (p > 0,05) The QRS duration of RVPC and LVPC were also not significantly different two groups (p > 0,05), but the Coupling interval of RVPC and LVPC were significantly different two groups (p < 0,05) Comperasion Some of ablation parameter between right AV and left AV such
as temperature of ablation (0C), Energy of ablation (w), time of ablation (second), number of
times for ablation for one target site had no significantly different two groups (p > 0,05)
Conclusions: Number and ratio of RVA were higher in LVA; Conduction times of impul in
the heart including PA, AH, HH, HV, PQ of patients had RVA and LAV were normal; The electrophysiologic features of RVT and LVT( Cycle length, Rate, QRS duration) were similar The Coupling interval of RVPC and LVPC were significantly different two groups(P < 0,05) Some of ablation parameters between right AV and left AV had no significantly different two groups Ratio of successful treatment by RFCA for VA in right ventricle were 96,2%, in left ventricle 88,2% Ratio of fail treatment by RFCA for VA in right ventricle were 3,8 %, in left ventricle 11,8% Ratio of recurrence for VA in right ventricle were 14,4 %, in left ventricle
13,3% Ratio of complication were 2,1% in right ventricle
Đ T V N Đ
Rố lo ịp ấ (RLN/ là ộ ứ g b lý ườ g gặp, p ứ p, guy ể
ro g ấp ứu Nguyê â ủ yếu dẫ đế ử vo g do rố lo ịp là á rố lo
ịp ấ 1 , rê lâ sà g á RLN/ ườ g xuấ dướ á d g Ngo â u ấ (N , ơ ịp ấ (CN N , xoắ đỉ , uồ g ấ , ru g ấ 1 , , , 7
ă dò đ s lý (ĐSL để ẩ đoá ơ ế và vị rí á ổ p á s RLN/ và
đ ều rị r đố ổ RLN/ bằ g ă g lượ g só g ó ầ số r d o ( ă g lượ g R là á p ươ g
p áp ẩ đoá và đ ều rị ưu v , lự ọ à g đầu rê ế g ớ y 1 , 3 , ở V
N , ừ ă 1999- 008 P Quố K á , Nguyễ Hồ g H và ộ g sự 1 , , 3 đã ế hành nghiên ứu ĐSL và đ ều rị RLN/ bằ g ă g lượ g R V V N vớ
u quả o, oà
Mục tiêu nghiên cứu củ ú g ô là so sá đặ đ ể ĐSL của RLN/T phải với RLN/T
trái và hi u quả đ ều trị bằ g ă g lượ g R đối với hai lo i RLN/T này, để rú r được những
kết luận về thông số chẩ đoá ĐSL và hi u quả đ ều trị bằ g ă g lượng RF của các RLN/T ở
thất phải và thất trái, giúp cho các thầy thuốc tim m ch có thêm kinh nghi và ê lượng khi chẩ đoá và đ ều trị các RLN/T
Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ
Gồm 150 b â (BN , đã được chẩ đoá N và oặc CNTNT bằng kỹ thuậ ă
dò ĐSL , ro g đó ó 1 6/1 0BN đượ đ ều trị tri đốt ổ RLN/T bằ g ă g lượng RF, t i vi n tim m ch quốc gia Vi t Nam từ á g 6/1999 đến tháng 8/ 2008 Tiêu chuẩn chẩ đoá vị trí ổ
Trang 2RLN/T và chỉ đị đ ều trị bằ g ă g lượng RF dự eo ướng dẫn (Guidelines) của Hội tim
m ch Mỹ (AHA/ACC) và Hộ đ n sinh lý học tim và t o nhịp Bắc Mỹ (NASPE ă 199 ,
006 3 , 7 P ươ g p áp g ê ứu: Mô tả cắ g g k ô g đối chứng Thiết kế nghiên cứu: hồi cứu Xử lý số li u thống kê: Các số li u nghiên cứu được xử lý theo các thuật toán thống kê phần mềm thống kê SPSS 14.0
III KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.1 Kết quả nghiên cứu điện sinh lý học tim
150 BN có NT và oặ CN N 38BN (25,4% , ữ 11 BN (74,6% uổ ru g
bì ủ 1 0BN 13 ă , uổ ru g bì ủ BN là 1 1 ă , uổ ru g bì ủ
BN ữ là 3 1 ă Có 1 1/1 0 ( ỷ l 80,6% BN k ô g ó ề sử b ự ổ , /1 0
BN ề sử ă g uyế áp ( ỷ l 14,7% , và 7 BN ó ề sử b ự ổ ( ỷ l 4,7%)
3.1.1 Kết quả nghiên cứu chức năng nút xoang
Bảng 3.1 So sánh các thông số đá g á ứ ă g ú xo g ủa b nh nhân rối lo n nhịp thấ và gườ bì ường của một số tác giả
(ms)
tPHNX (ms)
PHNXđ
Chúng tôi (n=150) 111 21(1)
(111)
1216 178(3) (1216)
449 147(5) (449)
(1 vớ ( >0,0 (3 vớ ( >0,0
P Quố K á
(n=19) 113 22(2) 1166 152(4) 387 69(6) ( vớ (6 >0,0
Nguyễ P 1194,7148,4(7) 384,6 92,9(8) (7 vớ (3 >0,0
(8 vớ ( >0,0 Bảng 3.1 thể hi n 3 thông số đá g á ứ ă g ú xo g là ời gian phục hồi nút xoang (tPHNX), thời gian phục hồ ú xo g đ ều chỉ ( PHNXđ , ời gian dẫn truyề xo g ĩ (tDTXN) của BN rối lo n nhịp thấ và gười Vi bì ường của Ph m Quốc Khánh [3]
và Nguyễn M nh Phan [4], so sánh các cặp thông số này của chúng tôi với hai tác giả trên không
có sự khác bi ó ý g ĩ ống kê (P > 0,05) Kết quả nghiên cứu củ ú g ô ũ g p ù ợp
vớ Bre rd , Josep so 8 N ư vậy chứ ă g ú xo g ủa BN rối lo n nhịp thất trong giới
h bì ường
3.1.2 Kết quả đo các khoảng dẫn truyền trong tim
Bảng 3.2 Kết quả nghiên cứu các khoảng dẫn truyền trong tim của b nh nhân rối lo n nhịp thấ và gườ bì ường của một số tác giả
Cá á g ả PA (ms) AH (ms) HH (ms) HV (ms) PQ (ms) Chúng tôi (n=150) 10 -68
(30 10)
40 - 152 (79 18)
11 - 64 (18 5)
24 -90 (49 9)
116 - 240 (150 16)
P Quố K á
(n=19)
15 – 80 (35 12)
45 - 101 (70 13)
11 - 28 (16 2)
40 - 75 (54 8)
116 - 219 (158 23)
Damato (n=27) 24 -45 60 -140 10 - 15 30 - 55 (167 16)
Bả g 3 là số l u g ê ứu ủ ú g ô và ủ ộ số á g ả Cá k oả g dẫ ruyề ro g
PA, AH, HH, HV, PQ ủ 1 0 BN rố lo ịp ấ so vớ gườ bì ườ g ủ á á g ả
P Quố K á 3 , N rul và ộ số á g ả k á k ô g ó sự k á b ó ý g ĩ ố g
kê N ư vậy á k oả g dẫ ruyề ro g ủ BN rố lo ịp ấ ro g g ớ bì ườ g
3.2 ết quả nghiên cứu các rối loạn nhịp thất
3.2.1 Đặc điểm chung các rối loạn nhịp thất
- ro g 1 0 BN g ê ứu ủ ú g ô ó 169 ổ RLN/ , ro g đó ấ p ả ó 13 ổ
RLN/ ( ỷ l 79,0% , vị rí y gặp ấ ở ấ p ả là đườ g r ấ p ả (ĐR P vớ 119 ổ RLN/ ( ỷ l 70,4% ấ rá ó 3 ổ RLN/ ( ỷ l 21,0% Kế quả ày p ù ợp vớ ộ số
Trang 3g ê ứu k á 6 , 7
- 7 CN N u g, ro g số 7 CN N u g gồ 7 Cơ ịp ấ p ả (CN N P ( ỷ l 79,2% và 1 Cơ ịp ấ rá (CN N / ỷ l 20,8% Có 160 ổ
N u g ( ủ 1 3BN , b o gồ 13 ổ go â u ấ p ả (N P ỷ l 82,5% và 8 ổ
go â u ấ rá (N / ỷ l 17,5% ổ g số 169 ổ RLN/ ( ủ 1 0BN đượ ẩ
đoá ĐSL , ó 16 ổ RLN/ ( ủ 1 6 BN đượ đ ều rị r đố bằ g ă g lượ g R
3.2.2 Đặc điểm điện sinh lý của cơn nhịp tim nhanh thất phải và trái
Bả g 3.3 So sá đặ đ ể đ s lý ơ ịp tim nhanh thất phải và trái
Đặ đ ể đ s lý
CNTNT
Lo ơ ịp ấ (n =72) p CNTNTP (n=57) CNTNT/T (n=15)
ờ g u kỳ ( s 357,3 ± 67,3 367,9 ± 55,4 > 0,05
Bả g 3.3 o ấy so sá á ô g số ờ g u kỳ( GCK , ầ số, ờ g QRS ủ
CN N P vớ CN N / , k ô g ó sự k á b ó ý g ĩ ố g kê(P > 0,0 Kế quả g ê ứu
ày o ấy á ô g số ĐSL ủ CN N P và CN N / là ươ g đươ g Ng ê ứu ủ
D v dJ.W lber 6 o ấy ổ g số 68 CN N , ì ỷ l CN N P ở là 1 / 68 ( ỷ l 80%), số l u
ủ ú g ô số ổ CN N P là 79,2%, kế quả ươ g đươ g vớ á g ê ứu k á 7 , 10 ấ
ả 1 CN N / đều gặp ở ữ g BN ó b ự ổ ư b ơ p ì đ , b ơ
dã v.v C ú g ô gặp BN (BN số 8, 30, 8, 7 bị CN N / p ả đ ều rị uố ố g lo ịp
đặ u, số đ , kí í ấ vượ ầ số để ắ CN N /
3.2.3 Đặc điểm điện sinh lý của ngoại tâm thu thất phải và trái
Bả g 3 So sá đặ đ ể đ n sinh lý của ngo i tâm thu thất phải và thất trái
Đặ đ ể đ s lý N Lo go â u ấ (n=160) p
NTTTP (n=132) NTTT/T (n=28)
K oả g g ép N ( s 478,157,2 498,1 63,7 < 0,05
Kế quả bả g 3 Số lượ g ổ N P ó 13 /160 ổ ( ỷ l 82,5% , số ổ N / ó 8/160 ổ ( ỷ l 17,5% So sá ờ g QRS ủ N P vớ ờ g QRS ủ N / k ô g ó sự
k á b ó ý g ĩ ố g kê (p > 0,05) K oả g g ép ủ N P so vớ k oả g g ép ủ
N / ó sự k á b ó ý g ĩ ố g kê (p < 0,0 N ư vậy k oả g g ép ủ N / dà
ơ k oả g g ép ủ N P N P y gặp ở vị rí đườ g r ấ p ả (ĐR P , ư g
N / ì p â bố rả rá ơ
3.3 ết quả điều trị rối loạn nhịp thất bằng năng lượng sóng có tần số radio
3.3.1 Các thông số triệt đốt ổ rối loạn nhịp thất theo vị trí
Cá ô g số r đố ổ RLN/ b o gồ độ r đố ; ứ ă g lượ g r đố ; ờ
g r đố 1 lầ /1ổ; số lầ r đố /1ổ; đ rở r đố /1 lầ /1ổ
Bảng 3.5 So sánh các thông số tri đốt ổ lo n nhịp thất theo vị trí
Cá ô g số r
đố
Vị rí ổ rố lo ịp ấ
p
ấ p ả ( = 130 ổ
ấ rá ( = 3 ổ
ĐR P ( =116 ổ
N độ r
đố /1lầ (0
C) 60,6 ± 8,6
(1)
63,6 ± 8,2(2) 60,4 ± 8,5(3) (1 vớ ( > 0,0
( vớ (3 > 0,0
Nă g lượ g/1 lầ
r đố (W 29,5 ± 4,9(4) 30,2 ± 5,3(5) 29,3 ± 4,4(6)
( vớ ( > 0,0 ( vớ (6 > 0,0
ờ g r
đố /1 ổ (S 275,1± 151,7(7) 274,8 ± 137,3(8) 268,9 ± 143,7(9)
(7 vớ (8 > 0,0 (8 vớ (9 > 0,05
Số lầ r đố /1 ổ
(lầ 5,8 ± 3,1(10) 5,9 ± 2,9(11) 5,5 ± 2,9(12)
(10 vớ (11 > 0,0 (11 vớ (1 > 0,0
Trang 4- So sá á ô g số r đố ủ ấ p ả vớ ấ rá N độ r đố ru g bì /1ổ,
ă g lượ g r đố ru g bì /1lầ r đố /1ổ, số lầ r đố /1ổ, á ô g số ày k ô g ó sự
k á b ó ý g ĩ ố g kê vớ P > 0,0 So sá á ô g số r đố ổ RLN/ ở ĐR P vớ
á ô g số r đố ổ ở ấ rá độ r đố ru g bì /1ổ, ă g lượ g r đố ru g
bì /1lầ /1ổ, số lầ r đố /1ổ k ô g ó sự k á b ó ý g ĩ ố g kê (P > 0,05)
- So sá vớ ộ số g ê ứu k á ủ ộ số á g ả về số lầ r đố /1 ổ RLN/
Ng ê ứu ủ Ger rd 8 là 3lầ , số lầ r đố ủ H sko k p 3 là 7 lầ (2-18
lầ , ủ S.L.kle 9 là 6,8 lầ (1-19 lầ và ủ S We 10 6 lầ , ú g ô ậ ấy
á kế quả ày ũ g g ố g u So sá ứ độ r đố ổ RLN/ ủ ú g ô ũ g
p ù ợp vớ kế quả g ê ứu ủ Ger rd 8 So sá ứ ă g lượ g r đố ủ ú g ô
vớ á á g ả k á Ger rd đã sử dụ g ứ 6 31w, và L.S.Kle 9 sử dụ g ứ 9w
ro g k đó H s ko k p 3 ũ g sử dụ g ứ ă g lượ g 3 7w, và S We 10 sử
dụ g ứ ă g lượ g 8 3w, ươ g đươ g vớ ứ ă g lượ g r đố ủ ú g ô , vớ
ứ ày là ó u quả và oà o BN
3.3.2 Hiệu quả triệt đốt ổ rối loạn nhịp thất phải và trái
- ỷ lệ thành công
+ ỷ l đ ều rị à ô g ở ấ p ả là 96,2% ỷ l à ô g ở ấ rá là 88,2% ỷ l
đ ều rị à ô g í r ê g ở ĐR P là 97,4%
+ So sá ỷ l đ ều rị à ô g ở ấ p ả ủ ú g ô vớ g ê ứu ủ We 10 ỷ
l đ ều rị à ô g vớ CN N P là 89% drol vớ 3 CN N P ở ĐR P 7 , ỷ l
đ ều rị à ô g là 100%; Ng ê ứu k á ủ D v d J.W lber 6 vớ CN N P ở ĐR P,
ỷ l đ ều rị à ô g là 97,8% G.Bre d và ộ g sự 8 r đố CN N P ở BN ó lo sả
ấ p ả ỷ l à ô g là 70% Kế quả g ê ứu ủ ú g ô ũ g p ù ợp vớ kế quả
ủ á á g ả rê
+ Đá g á, so sá ỷ l đ ều rị à ô g ở ấ rá vớ ộ số á g ả k á o ấy
g ê ứu ủ Ak ko Nog vớ CN N / y ả vớ ver p l ỷ l đ ều rị à
công là 95%, vớ CN N / vào l á ở p â á rá rướ ỷ l đ ều rị à ô g là 87,5%, ở p â á rá s u ỷ l đ ều rị à ô g là 96,7% 10 Ng ê ứu k á ủ
N k g w 7 vớ 8 CN N / ở p ầ s u vá ấ rá ỷ l đ ều rị à ô g là 87,5%,
Ng ê ứu ủ Rodr guez 9 vớ 13 CN N / ỷ l đ ều rị à ô g là 92% Kế quả
g ê ứu ủ ú g ô p ù ợp vớ kế quả g ê ứu ủ ộ số á g ả rê ế g ớ
- ỷ lệ điều trị thất bại
ỷ l đ ều rị ấ b ở ấ p ả là /130 ổ (3,8% ỷ l đ ều rị ấ b ở ấ rá là /3 ổ (11,8% ỷ l đ ều rị ấ b ở ĐR P là 3/116 ổ (2,6%)
- ỷ lệ tái phát:
ỷ l ổ RLN/ á p á ở ấ p ả là 18/1 ổ(14,4% ỷ l ổ RLN/ á p á ở ấ rá là /30ổ(13,3% ỷ l ổ RLN/ á p á ở ĐR P là 1 /113ổ(12,4% uy ờ g eo dõi sau
đ ều rị bằ g ă g lượ g R ó k á u, ư g ỷ l á p á ủ ú g ô ũ g p ù ợp vớ
ỷ l á p á ủ Rodr guez là 1 ,3% 8 , ỷ l á p á ủ S.We là 10,3% 10 , ỷ l á p á
ủ Delo Wu 7 là 11% ỷ l á p á ủ ộ số g ê ứu là 10,3-14,3%[8]
- ỷ lệ biến chứng
C ú g ô gặp 3BN ( ỷ l 2,1% ó b ế ứ g s u đ ều rị bằ g ă g lượ g R BN (1,4%) ó rà dị à g goà ấp và ườ g p ế vị, 1BN (0,7% b ế ứ g blố á
p ả oà oà
V Ế ẬN
ừ kế quả g ê ứu, so sá về ô g số ĐSL và u quả đ ều rị bằ g ă g lượ g R
ủ 13 ổ RLN/ p ả và 3 ổ RLN/ rá , ú g ô rú r ộ số kế luậ s u
1 ết quả nghiên cứu điện sinh lý học tim:
- Cá k oả g dẫ ruyề ro g PA, AH, HH, HV, PQ ủ BN rố lo ịp ấ p ả và
rá và ứ ă g ú xo g( ể qu 3 ô g số D XN, PHNX, PHNXđ ủ BN ó RLN/ p ả và rá ro g g ớ bì ườ g
Trang 5- Số lượ g và ỷ l RLN/ p ả (79% gặp ều ơ ấ rá (21% , vị rí p ổ b ế ất là đườ g r ấ p ả ( ỷ l 70,4% Số lượ g và ỷ l CN N P (79,2% gặp ều ơ CN N / (20,8% Đặ đ ể ĐSL ( ờ g u kỳ, ầ số, ờ g QRS ủ CN N P và
CN N / k ô g ó sự k á b Số lượ g và ỷ l N P (82,5% gặp ều ơ N / (17,5% ờ g QRS ủ N P và N / k ô g ó sự k á b ; N ư g k oả g g ép
ủ N P ì gắ ơ k oả g g ép ủ N /
2 Hiệu quả điều trị rối loạn nhịp thất bằng năng lượng sóng có tần số radio
- So sá á ô g số r đố ổ RLN/ bằ g ă g lượ g só g ó ầ số r d o( độ r
đố 1 lầ ; ứ ă g lượ g r đố 1 lầ ; ờ g r đố o 1 ổ; Số lầ r đố o 1 ổ ủ
ấ p ả vớ ấ rá , ũ g ư ở ĐR P vớ ấ rá k ô g ó sự k á b
- ỷ l đ ều rị à ô g ở ấ p ả là 96, %; ỷ l đ ều rị à ô g ở ấ rá là
88, %; ỷ l đ ều rị à ô g ở ĐR P là 97, % ỷ l đ ều rị ấ b ở ấ p ả là 3,8%; ỷ
l đ ều rị ấ b ở ấ rá là 11,8%; ỷ l đ ều rị ấ b ở ĐR P là ,6% ỷ l á p á ở
ấ p ả là 1 , %; ỷ l á p á ở ấ rá là 13,3%; ỷ l á p á ở ĐR P là 1 , % Số lượ g
và ỷ l b ế ứ g là 3 BN( ,1% , gặp ở ấ p ả ; Cá b ế ứ g là rà áu à g goà ,
ườ g p ế vị, Blố á p ả oà oà ; K ô g ó b ế ứ g ử vo g
TÀI LI U THAM KHẢO
1 Nguyễ Hồ g H (2010), Nghiên cứu ứng dụng điện sinh lý học tim để chẩn đoán và điều trị một số rối loạn nhịp thất bằng năng lượng sóng có tần số radio, Luậ á ế sỹ
y ọ , Họ v Quâ y, Hà Nộ
2 P Quố K á , Nguyễ Hồ g H , Nguyễ Lâ V , Vũ Đì Hả , P G
K ả (2001), Ng ê ứu sử dụ g ă g lượ g só g ó ầ số r d o qu dây ô g đ ự
ro g đ ều rị ộ số rố lo ịp ấ , Tạp chí tim mạch học Việt Nam, (25), tr.25-31
3 P Quố K á (2002), Nghiên cứu điện sinh lý học tim qua đường mạch máu trong chẩn đoán và điều trị một số rối loạn nhịp tim, Luậ á ế sỹ y ọ , Họ v quâ y,
Hà Nộ
4 o s Bu p, P Quố K á , P N ư Hù g, ế P ướ , Vươ g Du ị
( 007 , ấ , ột số vấn đề cập nhật trong chẩn đoán và điều trị bệnh tim mạch năm 00 , tr.358-402, Sá dị ế g V , N à xuấ bả y ọ , Hà Nộ
5 David J.Wilber (2000), Ablation of Idiopathic Right Ventricular Tachycardia in Radiofrequency Catheter Ablation of Cardiac Arrhythmias: Basic concepts and clinical
applications Edited by Shoei K, Stephen Huang MD, David J, Wilber MD, chapter 30,
pp.621-652, second edition, futura publishing company Inc.usa
6 Delon Wu, Ming Shien Wen, San Jou Yeh (2000), Ablation of Idiopathic Left Ventricular Tachycardia in Radiofrequency Catheter Ablation of Cardiac Arrhythmias:
Basic concepts and clinical applications, Edited by Shoei K, Stephen Huang MD, David J, Wilber MD, chapter 29, pp.601-620, second edition, futura publishing company.Inc.USA
7 G Breithardt, M Borggrefe and T Wichter (1990) Catheter Ablation of Idiopathic Right
Ventricular Tachycardia, Circulation, 82, pp 2273-2276
8 GerHard.Lauck, Dietmar Burkhardt (1999), Radiofrequency Catheter Ablation of Sympthomatic Ventricular Ectopic Beats Originating in the Right Ventricular Outflow
Tract, Journal of pacing and clinical electrocardiography, vol 22, part 1
9 LS.Klein, Hue The Shih, F.Kevin Hackett (1992), Radiorequency Catheter Ablation of
Ventricular Tachycardia in Patient Without Structural Heart Disease, Circulation, volume
85, pp.1666-1674
10 MS Wen, SJ Yeh, CC Wang, FC Lin (1994), Radiofrequency Ablation Therapy in
Idiopathic Left Ventricular Tachycardia with No Obvious Structural Heart Disease, Circulation, volume 89, pp.1690-1696