Tỉ l biến chứng cao nhất trong quá trình chụp và can thi p m ch vành là biến chứng m ch máu chiếm 3,91%.. SUMMARY Background: Percutaneous Coronary Intervention PCI has been developed a
Trang 1NHẬN XÉT KẾT QUẢ BƯỚ Đ U CH P VÀ CAN THI ĐỘNG MẠCH VÀNH
TẠI B NH VI N RƯỜNG ĐẠI H Y DƯỢC HUẾ
Huỳnh Văn Minh, Richard Schneider, Hoàng Anh Tiến, Nguyễn Văn Điền, Nguyễn Xuân Tín, Phạm Tấn Quang, H Anh Tuấn
rườ g Đ ọ Dượ Huế
Ó Ắ
Đặt vấn đề: C p độ g và qu d ừ lâu là ộ p ươ g p áp đ ều rị u quả
ổ ươ g độ g và Cù g vớ sự p á r ể ủ ều ru g â ro g ả ướ ,
B v rườ g Đ ọ Dượ Huế đã r g bị áy ụp DSA và bắ đầu r ể k kỹ uậ
ày ừ á g 6 ă 009 ụ êu ủ g ê ứu ày là bướ đầu đá g á ì ì ụp và
p độ g và qu d B v rườ g Đ ọ Dượ Huế ừ 010 đế 011
Kết quả: Sau mộ ă ến hành thủ thuậ ú g ô đã ụp và can thi p Đ V qu d o
8 lượt b nh nhân, can thi p đặt Stent cho 41 b nh nhân (15,89%) Nhóm tuổ được can thi p động m ch vành nhiều nhất là 61-71 chiếm 34,15% Tổ ươ g LAD ếm tỉ l cao nhất (46,59%) Tổ ươ g ộ động m ch vành chiếm tỉ l cao nhất là 61,81% Tổ ươ g động
m ch vành kiểu A chiếm tỉ l cao nhất (22,48%) Stent không thuốc chiếm tỉ l cao nhất ( 7, % Cá rường hợp tổ ươ g động m và được can thi p đ số là kiểu A (74,47%)
Tỉ l biến chứng cao nhất trong quá trình chụp và can thi p m ch vành là biến chứng m ch máu chiếm 3,91%
Kết luận: Bướ đầu r ể k ụp và ịêp độ g và qu d B v
rườ g Đ ọ Dượ Huế đã u đượ kế quả k ả qu vớ ỷ l b ế ứ g ro g g ớ cho phép
SUMMARY
Background: Percutaneous Coronary Intervention (PCI) has been developed as an effective
method to treat coronary heart disease Go after cardiovascular intervention centers, Hue College
of Medicine and Pharmacy Hospital has been equipped DSA system and has started first PCI case since June 2009
The aim of this study is to evaluate the PCI procedure after 1 year (from April 2010 to April 2011)
Results: After 1 year, we have done 258 coronary angiography with 41 cases (15,89%)
stenting The most patients age from 61-67 were done PCI (34,15%) The most coronary lesion was LAD (46,59%) The rate of the once vessel disease is the most (61,81%).Type A lesion had
a high rate (22,48%) Bare stent occupied 57,45% Lesion was done PCI almost type A (74,47%) Highest rate of complication was vascular complication (3,91%)
Conclusion: Percutaneous coronary intervention has been developed in , Hue College of
Medicine and Pharmacy Hospital and this procedure has obtained promising results with acceptable complication rate
Đ V N Đ
Ở á ướ p á r ể , b độ g và là b í p ổ b ế ấ và đe dọ í
g ủ b â [2] Nguy ơ ắ b độ g và rê lâ sà g o ơ 0% ở gườ dướ 60 uổ Bắ ỹ, ướ í rê 0 r u gườ ắ bê độ g và , ro g
đó k oả g 0% ó r u ứ g đ u ắ gự [3] N ữ g ổ ươ g và rê ó ể đượ
ẩ đoá bằ g ụp độ g và và p bằ g đặ s e để g ả guy ơ ử vo g và
ả ấ lượ g uộ số g o b â
Đơ vị DSA B v rườ g Đ ọ Dượ Huế đượ à lập vào gày 1 /6/ 009 dướ sự ỗ rợ ủ GS R rd S e der, ổ ứ ADS Luxe bourg và o đế y đã dầ đ vào o độ g ổ đị vớ á ủ uậ ế à ư ụp và và đặ s e , đặ áy o
ịp, ICD, CR , ụp và p ão, go b ê C ú g ô g ê ứu đề à
ằ ụ đí bướ đầu đá g á ì ì ụp và p độ g và qu d B
v rườ g Đ ọ Dượ Huế ừ đó rú r k g ự ễ
Trang 2Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ
2.1 Đối tượng nghiên cứu: gồ 8 b â đượ ụp và p đơ vị DSA b
v rườ g Đ ọ Dượ Huế ờ g ừ 3/ 010 đế 3/ 011
2.2 hương pháp nghiên cứu: ô ả ắ g g
- C ụp độ g và ọ lọ ẩ đoá C ú g ô ế à ụp Đ V ọ lọ rê
ố g ụp xó ề ộ bì d ob le ã u GE OEC 9900 El e, sả xuấ
ỹ ă 008 eo p ươ g p áp Judk s qu đườ g độ g đù ( ườ g đù p ả vớ kỹ
uậ ọ qu d ủ Seld ger
- Đá g á ổ ươ g Đ V eo vị rí ổ ươ g dự rê ây g ả p ẫu Đ V, k ểu ổ
ươ g Đ V eo A-B-C ủ H p ộ Ho kỳ (AHA/ACC 1998 , độ ổ ươ g ẹp
k ẩu kí % eo đườ g kí , đ ể ổ ươ g Ge s ủ độ g và Độ ặ g eo
số lượ g á í bị ổ ươ g 1, y 3 á í Đ V ó ẹp k ẩu kí Đ ể
Ge s ể ì r g xơ vữ u g ủ ây Đ V ì r g ẹp ủ ộ á í
Đ V í là độ ẹp ă g ấ ủ ộ ổ ươ g ó ặ rê á í Đ V đó
Phân lo ổ ươ g động m ch vành: eo H p ộ Ho Kỳ và rườ g ô
Ho Kỳ, p â à 3 k ểu ổ ươ g độ g và [1]
P ươ g p áp xử lý số l u eo p ươ g p áp ố g kê y ọ ô g ườ g vớ p ầ ề SPSS 15.0
III KẾT QUẢ
3.1 Đặc điểm chung về tuổi và giới ở nhóm bệnh nhân chụp mạch vành
Bảng 3.1 Đặ đ ểm chung về tuổi và giới ở nhóm b nh nhân chụp m ch vành
N ậ xé Số lượng b â được chụp m ch vành là 53,10% so với số lượng b nh nhân nữ được chụp m ch vành là 46,90% B â được chụp m ch vành phần lớn ở lứa tuổi
từ 1 đến 60 (36,82%)
3.2 Đặc điểm chung về tuổi và giới ở nhóm bệnh nhân can thiệp động mạch vành
Bảng 3.2 Đặ đ ểm chung về tuổi và giới ở nhóm b nh nhân can thi p động m ch vành
N ậ xé Số lượng b â được can thi p động m ch vành là 65,85%, số lượng
b nh nhân nữ được can thi p động m ch vành là 34,15% Nhóm tuổ được can thi p động m ch vành nhiều nhất là 61-71 chiếm 34,15%
3.3 Vị trí tổn thương động mạch có ý nghĩa
Bảng 3.3 Vị trí tổ ươ g động m ó ý g ĩ
N ậ xé ổ ươ g LAD ế ỉ l o ấ ( 6, 9%
Trang 33.4 Số lượng động mạch vành chính bị tổn thương có ý nghĩa
Bả g 3 Số lượ g độ g và í bị ổ ươ g ó ý g ĩ
N ậ xé ổ ươ g ộ động m ch vành chiếm tỉ l cao nhất là 61,81%
3.5 hân chia theo mức độ tổn thương mạch vành
Bả g 3 ứ độ ổ ươ g độ g và
N ậ xé ổ ươ g độ g và k ểu A ế ỉ l o ấ ( , 8%
3.6 Sử dụng stent có thuốc và không thuốc
Bả g 3.6 Sử dụ g s e uố và s e k ô g uố ro g p độ g và
N ậ xé S e k ô g uố ế ỉ l o ấ ( 7, %
3.7 hân bố tổn thương động mạch vành được can thiệp theo giới
Bả g 3.7 P â bố ổ ươ g độ g và đượ p eo g ớ
N ậ xé Cá rườ g ợp ổ ươ g độ g và đượ p đ số là k ểu A (74,47%)
3.8 Tỉ lệ các biến chứng trong quá trình chụp và can thiệp động mạch vành
Bảng 8: Tỉ l các biến chứng trong quá trình chụp và can thi p động m ch vành
N ậ xé ỉ l b ế ứ g o ấ ro g quá rì ụp và p và là b ế
ứ g áu ế 3,91%
Trang 43.9 ột số trường hợp can thiệp động mạch vành
rướ và s u đặ s e LAD
rướ và s u đặ s e RCA
rướ và s u đặ s e Cx
V Ế ẬN
ro g 1 ă o độ g ừ 010 đế 011, Đơ vị DSA b v rườ g Đ ọ Dượ Huế
đã ế à ụp và p à ô g o á b â ó ỉ đị ụp và p độ g
và ro g ờ g đầu, uy đ đượ ộ số à ô g ấ đị ư g vẫ ò ộ số
vấ đề ầ rú k g để kỹ uậ ụp và p độ g gày à g oà ơ
H HẢ
1 Grech ED (2004), ABC of Interventional Cardiology, BMJ Publishing Group, pp.8-11
2 McCallum A Hemingway H, Shipley M, et al., (2006), Incidence and prognostic implications
of stable angina pectoris among women and men, JAMA, 295, pp.1404-1411
3 Feder G Timmis AD, Hemingway H, (2007), Prognosis of stable angina pectoris: why we
need larger population studies with higher endpoint resolution, Heart, 93, pp.786-791