David J.Wilber 2000, Ablation of Idiopathic Right Ventricular Tachycardia in... Radiofrequency Catheter Ablation of Cardiac Arrhythmias: Basic concepts and clinical applications.. Delacr
Trang 1NGHIÊN CỨU ỨNG D NG Đ N SINH LÝ H Đ CH N Đ N V Đ U
TR MỘT S R I LOẠN NH P TH T BẰNG NĂNG ƯỢNG SÓNG CÓ T N S
RADIO
Nguyễn H ng Hạnh 1 Phạm Quốc Khánh, Tr n Văn Đ ng, Phạm Gia Khải 2
Nguyễn Phú Kháng 3
1
B nh vi đ k o ỉnh Quảng Ninh,
2
Vi n Tim m ch Vi t Nam, 3Học vi n quân y
SUMMARY
We have studied in 150 patients who had Ventricular Arrhythmias(VA), including Ventricular Premature Beat(VPB) and Ventricular Tachycardias(VT): 38 patients were male(25,4%), 112 patients were female(74,6%), mean aged: 42 13 years, 143 patients (95,3%) without structural heart disease,7 patients (4,7%) have structural heart disease
Studying method: prospective and discriptive Study, Studying Time Duration: from
september of 1999 to August of 2008 in Vietnam National Heart Institute
Results of Studying:
- 150 patients with 169 of VA focus: 134 of VA focus in right ventricular(RV), 32 of VA focus in Left Ventricular(LV), common place was Right Ventricular Out Flow Tract(RVOT) of 71,4% VT was 72, including right VT: 57(79,2%), Left VT: 15(20,8%) Total VPB was 160 focus, including 132 of right VPB(82,5%) and 28 of Left VPB 164 of VA focus was treated by Radio Frequency Catheter Ablation
- Some conduction Intervals in heart was normal(ms): PA: 30 10; AH: 79 18; HH: 18
5; HV:499;PQ:150 16 Some data of Sinus Node Function was normal(ms):Maximum Sinus Node Recovery Time(SRT max) was 1216 178, Maximum Corrected Sinus Node Recovery Time(CSRt max) was 449 147, Sinoatrial Conduction Time(SACT) was 111 21
- Results of diagnosis of right target site of VA focus: Pace Mapping method: similar to morphology of QRS of ventricular arrhythmias in 10- 12 of ECG surface leads Mapping method
of recording earliest endocardial activation(EEA) was 27 10ms (6-69ms)
- Rate of common successful ablation was 94,5%, at site of RV was 96,2%, at site of RVOT was 97,4%, at site of LV was 88,2% Rate of common failed Ablation was 5,5%, at site of RV was 4,6%, at site of RVOT was 3,4%, at site of LV was 8,8% Rate of common recurrent ablation was 14,2%: at site of RV was 14,4%, at site of RVOT was 12,4%, at site of LV was 13,3% Rate of complication ablation was 2,1%( Hypervagal, Epicardial Infusion, complete right ventricular bundle branch block)
- Some data of ablation of VA focus by RadioFrequency Catheter Alation: Duration time of therapy for one patient: 83,242,1 minutes, Duration time of radian Xray was 16,011,3 minutes, Radiofrequency Energy level for one ablation time was 29,65,0W, Duration time of ablation for one VA focus was 275,0 148,4 second, Temperature level of ablation for one time for one VA focus was 61,28,50C, Times of ablation for one VA focus was 5,83,1 times (2-18)
Đ V N Đ
Rố lo ịp ấ (RLN/ là ộ ứ g b lý ườ g gặp, p ứ p, guy ể
ro g ấp ứu Nguyê â ủ yếu dẫ đế ử vo g là á RLN/ 1 , 3 , 9 rê
lâ sà g á RLN/ ườ g xuấ dướ á d g Ngo â u ấ (N , ơ ịp
ấ (CN N , uồ g ấ , ru g ấ eo ộ số ố g kê rê ế g ớ , ở quầ ể gườ
bì ườ g, uỳ eo ừ g lứ uổ , ỷ l N k oả g 0,8- %; CN N gắ xuấ k oả g 0,6-1,1% gườ bì ườ g Ở ỹ à g ă ó k oả g 300.000 - 0.000 BN ế độ ử do
ru g ấ 9 , 10
C ẩ đoá á RLN/ bằ g ă dò đ s lý (ĐSL là p ươ g p áp ớ , ưu v
vì ĐSL đá g á đượ ì r g o độ g ủ ú xo g, ì r g dẫ ruyề ĩ- ấ , ơ ế RLN/ , ẩ đoá í xá vị rí đí ổ RLN/ Nă 1986 ă g lượ g só g ó ầ số
Trang 2r d o( ă g lượ g R đã đượ sử dụ g đ ều rị à ô g ơ ịp kị p á rê ấ
ro g ộ ứ g WPW, do r đố (Abl o đườ g dẫ ruyề bấ ườ g (bó Ke bằ g ă g lượ g R vớ ỷ l à ô g rê 90%, í b ế , í á p á 1 , 3 , 6 Ở V N , ừ á g /1998 V V N , P Quố K á và ộ g sự đã r ể k đ ều rị ơ
ịp rê ấ và ă 000 bướ đầu áp dụ g đ ều rị ộ số rườ g ợp RLN/ ó
u quả 1 Vớ í ấ p ổ b ế , guy ể ủ RLN/ và í ưu v ủ p ươ g p áp ẩ đoá RLN/ bằ g kỹ uậ ĐSL và u quả đ ều rị RLN/ bằ g ă g lượ g R , và do đây là
ộ kỹ uậ ớ , ư ó ữ g g ê ứu ế , đầy đủ ào về đ ều rị RLN/ bằ g ă g lượ g R ế à ở V N Vì vậy ú g ô ế à g ê ứu ứ g dụ g ĐSL để ẩ
đoá và đ ều rị ộ số RLN/ bằ g ă g lượ g só g ó ầ số r d o, ằ ụ êu: 1
Ng ê ứu ộ số ô g số ĐSL , ẩ đoá vị rí p á s ổ RLN/ bằ g kỹ uậ ĐSL
Ng ê ứu u quả ủ p ươ g p áp đ ều rị RLN/ bằ g ă g lượ g só g ó ầ số r d o
Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ
2.1 Đối tượng nghiên cứu
2.1.1 Tiêu chuẩn lựa chọn bệnh nhân: Gồ 1 0 BN đã đượ ẩ đoá N và oặ
CN N , ằ đ ều rị ộ rú V V N ừ á g 9/1999 đế á g 8/ 008
êu uẩ lự ọ b â eo ướ g dẫ (Guidelines) ủ Hộ ỹ và Hộ đ
s lý ọ và o ịp Bắ ỹ (AHA/ACC/NASPE ă 199 , 1998, 006, b â (BN ự guy g vào d g ê ứu , 9
2.1.2 Tiêu chuẩn loại trừ: uâ ủ eo ướ g dẫ ủ (AHA/ACC/NASPE ă 199 ,
1998, 2006[4], [9]: N ữ g BN ó rố lo ịp rê ấ (N rê ấ , ĩ, ru g
uồ g ĩ v.v , suy ặ g (E < 30% , BN ó , rố lo đô g áu, ễ rù g đ g ế
r ể , k ô g g g ê ứu
2.2 hương pháp nghiên cứu
ô ả k ô g đố ứ g ế kế g ê ứu ế ứu ấ ả á BN đượ g ê ứu eo trì ự á bướ ế à ư s u
Sơ đồ 1 Quá rì g ê ứu
2.3 iến trình nghiên cứu
2.3.1 Xác định một số th ng số ĐSLT của BN rối loạn nhịp thất:
- Đo á k oả g dẫ ruyề ro g (đo ừ đ đồ bó H s k ịp xo g PA (K oả g
dẫ ruyề xo g ĩ , k oả g AH (K oả g dẫ ruyề N ĩ-H s , k oả g HH (K oả g dẫ ruyề ro g bó H s , k oả g HV (k oả g dẫ ruyề H s- ấ , V ( ấ đồ , PQ, QRS.(Hì 1
Đá g á ứ ă g ú xo g ờ g dẫ ruyề xo g ĩ ( D XN , ờ g p ụ ồ
ú xo g ( PHNX , ờ g p ụ ồ ú xo g đ ều ỉ ( PHNXĐC Đá g á ì ì
r g dẫ ruyề xuô ĩ- ấ , xá đị ờ g rơ u quả ơ ĩ ( HQCN , ờ g rơ
u quả ơ ấ ( HQC
Hì 1 Đ đồ bó H s và á k oả g dẫ ruyề ro g (BN số 73 PA 3 s, AH
99ms, HH: 21ms, HV: 40ms, V (QRS) 71ms
Trang 32.3.2 Chẩn đoán vị trí đích ổ RLN/T bằng 2 phương pháp lập bản đ nội mạc điện học của tim:
- P ươ g p áp pp g o ịp Kí í ấ để gây đượ á p ứ bộ ấ (sóng V),
g ố g vớ p ứ bộ QRS ủ N oặ CN N ự p á rướ đó và so sá đồ g ì, ừ g ặp
ủ 1 uyể đ o ườ g quy, ếu g ố g u ừ 10-1 ặp uyể đ o, ì vị rí gây được các QRS bằ g kí í ấ đó là vị rí đí ổ RLN/
- P ươ g p áp pp g ì o độ g đ ế ấ sớ ấ
K ổ RLN/ p á r N oặ CN N ì vù g ộ ấ đó sẽ k ử ự sớ ấ và rướ ê Quá rì k ử ự ấ sớ ấ ày sẽ g đượ bằ g đ ự đặ í ổ RLN/ , là ộ só g sớ , ỏ o r p ầ đầu ê ủ đ ế ấ (só gV , só g sớ ày gọ
là Ho độ g đ ế ấ sớ ấ (HĐĐ SN- Earliest Ventricular Endocardial Activation)
ếu đố ếu đồ g ì vớ á p ứ bộ ấ QRS ủ 1 uyể đ o đ ườ g quy, ì HĐĐ SN xuấ sớ ơ 6-100 s so vớ bấ kỳ p ứ bộ QRS ào xuấ sớ ấ ủ
1 uyể đ o đ ườ g quy.Vị rí đ ự g đượ HĐĐ SN ày í là vị rí đí
ủ ổ RLN/
2.3.3 Đánh giá hiệu quả điều trị RLN/T bằng năng lượng sóng có t n số radio:
Cá ô g số r đố ờ g là ủ uậ , ờ g ếu X.Qu g; ứ ă g lượ g
r đố 1lầ /1ổ RLN/ (W s/s , ứ độ r đố 1 lầ /1ổ RLN/ (0C , ứ đ rở r
đố 1 lầ /1ổ RLN/ (Ώ , Số lầ r đố 1ổ RLN/ ỷ l à ô g, ỷ l ấ b , ỷ l á p á ,
ỷ l b ế ứ g u g và ỷ l eo vị rí ổ RLN/
Ế Q Ả NGH ÊN Ứ V B N ẬN
3.1 Đặc điểm chung của mẫu nhiên cứu: 1 0 BN ó N và oặ CN N 38 BN
( , % , ữ 11 BN (7 ,6% uổ ru g bì ủa 150 BN: 4213 ă ề sử b
khác kèm theo: Cá BN đều ó ề sử RLN/ ừ 1 á g đế 0 ă , ề sử dù g uố ố g
lo ịp 1- uố Có 1 1 BN k ô g ó ề sử b ự ổ ế ỷ l 80,6%, Huyế
áp và ầ số Huyế áp â thu: 118 1 Hg, uyế áp â rươ g 73 9 Hg, ầ số
78 ±19 k/p Cá ỉ số ro g g ớ bì ườ g
3.2 ết quả nghiên cứu ĐS của bệnh nhân rối loạn nhịp thất
3.2.1 Kết quả đo các khoảng dẫn truyền trong tim (ms):
Bảng 3.1 Các khoảng dẫn truyền trong tim của b nh nhân RLN/T, so sánh với kết quả nghiên cứu rê gườ bì ường của các tác giả khác
Cá á g ả PA (ms) AH (ms) HH (ms) HV (ms) PQ (ms) Chúng tôi (n=150) 10 - 68 40- 152 11 - 64 24 -90 116 - 240
P Quố K á
(n=19)
15 – 80 45 – 101 11 – 28 40 - 75 116 - 219
Damato (n=27) 24 -45 60 – 140 10- 15 30 – 55 (167 16)
N ậ xé K oả g PA 3010ms, AH: 79 18 ms, HH: 18 5 ms, HV: 49 9ms, PQ: 150
16 s Cá ô g số ày ro g g ớ bì ườ g, so vớ á g ê ứu k á rê gườ
bì ườ g 1 , , , 18
3.2.2 Kết quả nghiên cứu chức năng nút xoang (ms): tDTXN là 111 21ms, tPHNX là
121678 s; PHNXđ là 491 7 s Cá ô g số ày ro g g ớ bì ườ g [1],[2],[5],[18]
3.2.3 Thời gian trơ hiệu quả cơ nhĩ (tTHQCN), thời gian trơ hiệu quả cơ thất (tTHQCT):
tTHQCN 207,7 21,8ms; tTHQCT 210,8 0,7 s Cá ô g số ày ro g g ớ bì
ườ g 1 , 2],[5],[18]
3.2.4 Kết quả nghiên cứu chức năng dẫn truyền nhĩ thất và thất nhĩ: 150 BN có ờ
g u kỳ ( GCK kí í ĩ gây blố xuô ĩ- ấ là 380,361,0 s Có 80BN ó dẫ
ruyề gượ ấ ĩ( ỷ l 3,3% GCK kí í ấ gây blố gượ ấ - ĩ là 446,2
Trang 498,9 s So sá GCK kí í ĩ gây blố xuô ĩ- ấ gắ ơ GCK kí í ấ gây blố gượ ấ ĩ (p<0,0 Kế quả g ê ứu ủ ú g ô p ù ợp vớ á g ê ứu ủ
P Quố K á , N rul 18
3.3 ết quả nghiên cứu các rối loạn nhịp thất
3.3.1 Đặc điểm chung các rối loạn nhịp thất: ro g 1 0 BN ó 169 ổ RLN/ b o gồ
ấ p ả ó 13 ổ RLN/ (tỷ lệ 79%), ấ rá ó 3 ổ RLN/ (tỷ lệ 21%), r ê g vị rí đườ g
r ấ p ả (ĐR P ó 119ổ RLN/ (tỷ lệ 70,4%) ro g số 169 ổ RLN/ gồ ó 97 ổ N
đơ uầ ( ỷ l 57,4% và 7 ổ CN N u g ( ỷ l 42,6% N kế ợp là N ó kè
CN N , CN N kế ợp là CN N ó kè N xuấ ro g số 7 CN N u g gồ
7 ổ ơ ịp ấ p ả (CN N P ỷ l 79,2% và 1 ổ ơ ịp ấ rá (CN N / ỷ l 20,8% í eo ổ N Có 160 ổ N u g ( ủ 1 3BN b o gồ 97 ổ
N đơ uầ ( ỷ l 60,6% và 63 ổ N kế ợp ( ỷ l 39,4% , í eo vị rí ì ó 13 ổ
go â u ấ p ả (NTTTP) chiế ỷ l 82,5% và 8 ổ go â u ấ rá (N / chiế ỷ l 17,5% ổ g số 169 ổ RLN/ ( ủ 1 0BN ày ó 16 ổ RLN/ ( ủ 1 6 BN đượ
đ ều rị r đố bằ g ă g lượ g R
3.3.2 Đặc điểm điện sinh lý của cơn nhịp tim nhanh thất
- Đặ đ ể đ s lý ủ CN N P và CN N /
Bả g 3 Đặ đ ể đ n sinh lý tim của CNTNTP v à CNTNT/T
Đặ đ ể đ s lý ủ
CNTNT
Lo ơ ịp ấ ( =7 p CNTNTP (n=57) CNTNT/T (n=15)
Thờ g u kỳ ( s 357,3 ± 67,3 367,9 ± 55,4 > 0,05
ờ g QRS ( s 143,0 ± 13,4 143,3 ± 15,0 > 0,05
N ậ xé ổ g số 7 CN N u g, số lượ g CN N P là 7 (79,2%), số lượ g CNTNT/T có 15 (20,8%) So sá á ô g số GCK, ầ số, ờ g QRS ủ CN N P vớ
CNTNT/T không khác nhau (P> 0,05)
- Đặ đ ể đ s lý CN N P ở ĐR P ấ p ả ó 7 CN N P, vị rí ĐR P ó 0 CNTNTP (69,4% , á CN N P ở á vị rí k á ở ấ p ả ỉ ó 7 CN NTP (9,7%) So
sá GCK ủ CN N P ở ĐR P gắ ơ GCK ủ CN N P ở á vị rí k á ủ ấ
p ả (P< 0,0 N ư g ờ g QRS ủ CN N P ở ĐR P ươ g đươ g vớ ờ g QRS
ủ CN N P ở á vị rí k á ủ ấ p ả (P>0,0
3.3.3 Đặc điểm điện sinh lý của ngoại tâm thu thất
- P â bố số lượ g, ỷ l ổ go â u ấ eo vị rí ro g số 1 3 BN vớ ổ g số 160 ổ
N ấ p ả ó 13 ổ N P( ỷ l 8 , % , ấ rá ó 8 ổ N / ( ỷ l 17, % , r ê g
vị rí đườ g r ấ p ả ó 118 ổ N P( ỷ l 73,8%
- P â độ N eo Low B 1 ổ g số 1 3 BN đượ g Hol er g ờ rướ đ ều rị,
N độ 1 ó 1 BN (0,7% , N độ ó 3 BN (16% , N độ A ó 39BN ( 7,3% , N
độ B ó 39BN ( 7,3% , N độ ó 1BN ( 8,7% Đ số BN ó N ừ độ A-5 là 119 BN
(83,3%) Số lượ g ổ N rê 1 b â ổ g số 1 3 BN ó 160 ổ N , Có 1 8 BN ó 1 ổ
N ( ỷ l 89,6%), 13 BN ó ổ N ( ỷ l 9% , và BN ó 3 ổ N ( ỷ l 1,4%)
- Đặ đ ể đ s lý ủ go â u ấ p ả (N P và rái (NTTT/T):
Bả g 3.3 Đặ đ ể đ n sinh lý của NTTTP và NTTT/T
Đặ đ ể đ s lý N Lo go â u ấ ( =160 p
NTTTP (n=132) NTTT/T (n=28)
K oả g g ép N ( s 478,157,2 498,1 63,7 < 0,05
N ậ xé So sá ờ g QRS ủ N P vớ ờ g QRS ủ N / k ô g ó sự
k á b (p > 0,0 K oả g g ép ủ N P gắ ơ k oả g g ép ủ N / (P < 0,0
- Đặ đ ể đ s lý N P ở đườ g r ấ p ả ĐR P ó 118 ổ N P (73,8%), các
vị rí k á ro g ấ p ả ỉ ó 1 ổ N P (8,8% ờ g QRS ủ N P ở ĐR P gắ
Trang 5ơ so vớ ờ g QRS ủ N P ở á vị rí k á ủ ấ p ả (P < 0,0 K oả g g ép
ủ N P ở ĐR P k ô g k á b so vớ k oả g g ép ủ N P ở á vị rí k á ro g ấ
p ả (p >0,0
3.4 ết quả chẩn đoán vị trí đích ổ R N/ bằng kỹ thuật điện sinh lý tim
3.4.1 Kết quả chẩn đoán bằng phương pháp mapping tạo nhịp: Kế quả pp g o ịp
thành công: 11,9 ± 0,4 (10-1 uyể đ o số ặp uyể đ o g ố g, p ù ợp vớ 1 uyể đ o
đ ườ g quy ỷ l pp g o ịp à ô g í eo ổ RLN/ 16 /169 ổ RLN/
ủ 1 6BN (97,6% ỷ l pp g o ịp ấ b là 2,3% ( ổ RLN/ Kế quả g ê ứu
p ù ợp 10-1 uyể đ o ủ ú g ô p ù ợp vớ á g ê ứu ủ GerH rd 11 , H s Kottkamp [12], LS.Klein [15]
3.4.2 Kết quả chẩn đoán bằng phương pháp tìm HĐĐTTSN: HĐĐ SN là 7,0
10,1 s ỷ l à ô g là 1 6/169 ổ RLN/ ( ỷ l 86,4%) ỷ l ấ b là 3/169 ổ RLN/ (13,6% k ô g ì đượ HĐĐ SN Kế quả g ê ứu ủ ú g ô ũ g ươ g ự ư ủ
David J.Wilber[6], Hans Kottkamp[12], LS.Klein[15]
3.4 Kết quả điều trị RLN/T bằng năng lượng sóng có t n số radio
1 6 BN ro g đó BN nam là 36 BN (24,0% , BN ữ là 110 BN (73,3% Số lượ g và ỷ l ổ RLN/ 16 ổ RLN/ , ro g số 16 ổ RLN/ b o gồ 1 ổ N u g (94,5% và 9 ổ
CN N đơ uầ (5,5%)
3.4.1 Thời gian làm thủ thuật và thời gian chiếu tia X Quang: ờ g là ủ uậ o
1BN là 83,2 ,1 p ú , ờ g ếu XQu g o 1BN là 16,0 11,3 p ú ờ g
ếu là ủ uậ và ờ g ếu ủ ú g ô so vớ g ê ứu ủ GerH rd 11 ,
H s Ko k p 1 là ươ g đươ g( P> 0,0 , ư g so vớ g ê ứu ủ Hug C lk s 13 và
S We 17 ì ờ g ếu ủ á g ả ày dà ơ ủ ú g ô (p>0,0
3.4.2 Các th ng số triệt đốt ổ rối loạn nhịp thất bằng năng lượng RF
- Cá ô g số r đố ổ rố lo ịp ấ bằ g ă g lượ g R
N độ r đố ru g bì (0
C) (n=140): 61,2 8,50C Nă g lượ g r đố ru g bì 1
lầ /1 ổ (W ( =16 9,6 5,0W ờ g r đố ru g bì /1 ổ (s ( =16 ổ 7 ,0
1 8, s ờ g r đố ru g bì 1 lầ /1 ổ (s ( =16 1, 0, s Số lầ r đố ru g
bì /1 ổ (lầ ( =16 ,8 3,1lầ ( - 18 Đ rở r đố ể ị ru g bì /1 lầ (): 101,4 12,2
Bảng 3.4 Các thông số tri đốt ổ rối lo n nhịp thất theo vị trí
Cá ô g số r đố
Vị trí ổ rối lo n nhịp thất
p
ấ p ả (n= 130 ổ)
ấ rá (n= 34 ổ)
ĐR P ( =116 ổ
N độ r đố /1lầ
(1)
63,6 ± 8,2(2) 60,4 ± 8,5(3) (1 vớ ( > 0,0
( vớ (3 > 0,0
Nă g lượ g r đố /1
lầ (W 29,5 ±4,9(4) 30,2 ±5,3(5) 29,3 ±4,4(6)
( vớ ( > 0,0 ( vớ (6):> 0,05
ờ g r đố /1 ổ
(7)
274,8±137,3(8) 268,9±143,7(9) (7 vớ (8 > 0,0
(8 vớ (9 > 0,0
Số lầ r đố /1 ổ (lầ 5,8 ±3,1(10) 5,9 ±2,9(11) 5,5 ±2,9(12) (10 vớ (11 > 0,0
(11 vớ (1 > 0,0
So sá á ô g số r đố ủ ấ p ả vớ ấ rá á ô g số ày k ô g ó sự k á
b ó ý g ĩ ố g kê vớ P > 0,0 So sá á ô g số r đố ở ĐR P vớ á ô g số
r đố ở ấ rá k ô g ó sự k á b ó ý g ĩ ố g kê (P > 0,0
- H u quả r đố ổ rố lo ịp ấ
ỷ l đ ều rị à ô g, ấ b , á p á , b ế ứ g u g ủ á ổ RLN/ Số lượ g và ỷ
l đ ều rị à ô g 1 ổ RLN/ (94,5% Số lượ g và ỷ l đ ều rị ấ b 9 ổ RLN/ (5,5%)
Số lượ g và ỷ l á p á ổ RLN/ (14,2%) Số lượ g và ỷ l b ế ứ g 3 BN ( ,1%
Số lượ g, ỷ l đ ều rị à ô g ổ RLN/ eo vị rí Số lượ g, ỷ l r đố à ở ấ
p ả là 1 /130 ổ (96,2% , ở ĐR P là 113/116 ổ (97,4% , ở ấ rá là 30/3 ổ (88,2% ỷ l
đ ều rị à ô g ủ ú g ô o ơ H s Ko k p 1 , uy ê so vớ á á g ả k á
Trang 6ư D v d J.W lber 6 , rk.E Josep so 16 , và Rodr guez 19 ỷ l à ô g ủ ú g ô
là ươ g đươ g
Số lượ g, ỷ l đ ều rị ấ b ổ RLN/ eo vị rí ỷ l đ ều rị ấ b ở ấ p ả là
/130 ổ (3,8% , ĐR P là 3/116 ổ (3,4% , ở ấ rá là /3 ổ(11,8%)
Số lượ g, ỷ l á p á ổ RLN/ eo vị rí ỷ l á p á ở ấ p ả là 18/1 ổ (14,4% , ở
ĐR P là 1 /113 ổ (12,4% , ở ấ rá là /30 ổ (13,3%) ỷ l á p á ủ ú g ô ấp ơ so
vớ g ê ứu ủ Delo Wu 8 và Rodr guez 19
ờ g á p á s u đ ều rị à ô g bằ g ă g lượ g R ờ g á p á ru g bình: 96,5±159,5 ngày (1-658 ngày)
ỷ l b ế ứ g Có 3BN ( ỷ l ,1% BN (1, % b ế ứ g rà dị à g goà
ấp và ườ g p ế vị, 1 BN (0,7% b ế ứ g blố á p ả oà oà ỷ l b ế ứ g ủ
Delo Wu 8 gặp ,7%, ủ H s ko k p 3,6%
V Ế ẬN
4.1 ác thông số điện sinh lý học tim của bệnh nhân R N/
- Cá k oả g dẫ ruyề ro g ( s Cá k oả g PA, HH, HV, PQ, ro g g ớ bì
ườ g C ứ ă g ú xo g( PHNX, PHNXđ, D XN ro g g ớ bì ườ g, C ứ ă g
dẫ ruyề ĩ ấ và ấ ĩ, Cá ờ kỳ rơ u quả ơ ĩ và ơ ấ ủ BN rố lo ịp
ấ ro g g ớ bì ườ g
- Kế quả ẩ đoá vị rí p á s ổ rố lo ịp ấ
C ẩ đoá vị rí ổ RLN/ bằ g p ươ g p áp lập bả đồ ộ đ ọ P ươ g
p áp pp g o ịp p ù ợp 10-12 uyể đ o, ỷ l à ô g o (97,6%) Phươ g p áp
pp g ì o độ g đ ế ấ sớ ấ ru g bì là 27 10ms (6-69 s , ỷ l à công 86,4%
* Vị rí k ở p á ổ rố lo ịp ấ H y gặp ở ấ p ả (79,0% , vị rí p ổ b ế ấ ở
ĐR P (70,4% , ở ấ rá 21%
4.2 Hiệu qủa điều trị R N/ bằng năng lựợng sóng có tần số radio:
ỷ l đ ều rị à ô g u g 9 , % ỷ l đ ều rị ấ b u g , %, ỷ l á p á
u g 1 , %, ỷ l b ế ứ g u g ,1% Cườ g p ế vị, rà dị à g goà ấp 1, % Blố á p ả oà oà 0,7%
ộ số ô g số kỹ uậ đ ều rị RLN/ bằ g ă g lượ g R ờ g là ủ uậ /1
BN: 83,2 ,1 p ú ; ờ g ếu Xqu g/BN 16,0 11,3 p ú ; ứ ă g lượ g r đố
1 lầ /1ổ RLN/ 9,65,0W (15- 0 ; ứ độ r đố 1 lầ /1ổ RLN/ 61, 8,50C
(40-700C ; ờ g r đố /1 ổ RLN/ 7 ,0 148,4s (90-990 ; Số lầ r đố /1 ổ RLN/ ,8
3,1 lầ ( -18); ứ đ rở r đố 1 lầ (): 101,4 12,2
TÀI LI U THAM KHẢO
1 P Quố K á , Nguyễ Hồ g H , Nguyễ Lâ V , Vũ Đì Hả , P G K ả ( 001 , Ng ê ứu sử dụ g ă g lượ g só g ó ầ số r d o qu dây ô g đ ự
ro g đ ều rị ộ số rố lo ịp ấ , Tạp chí tim mạch học Việt Nam, (25), tr.25-31
2 P Quố K á ( 00 , Nghiên cứu điện sinh lý học tim qua đường mạch máu trong
chẩn đoán và điều trị một số rối loạn nhịp tim Luậ á ế sỹ y ọ Họ v Quâ y,
Hà Nộ
3 Nguyễ P , rầ Đỗ r , Nguyễ Ngọ ướ và ộ g sự ( 008 , K uyế áo
008 ủ Hộ V N về ẩ đoá và xử rí Ngo â u ấ , Khuyến cáo
008 về cấp cứu các bệnh lý tim mạch và chuyển hoá, N à xuấ bả y ọ , Hà Nộ ,
tr.147-150
4 ACC/AHA/NASPE (1995), Guidelines for Clinical Intracardiac Electrophysiological and
Catheter Ablation Procedures, Circulation, 92, pp 675-691
5 Damato Athony N, Sun H.Lau (1969), A Study of Atrioventricular Conduction in Man
Using Premature Atrial Stimulation and His Bundle Recording, Circulation, 40, pp.61-69
6 David J.Wilber (2000), Ablation of Idiopathic Right Ventricular Tachycardia in
Trang 7Radiofrequency Catheter Ablation of Cardiac Arrhythmias: Basic concepts and clinical
applications Edited by Shoei K, Stephen Huang MD, David J, Wilber MD, chapter 30,
pp.621-652, second edition, futura publishing company Inc.USA
7 Delacretaz E, Stevenson WG, Ellison KE (2000), Mapping and Radiofrequency Catheter Ablation of the Three types of Sustained Monomorphic Ventricular Tachycardia in
Nonischemic Heart Disease, J Cardiovasc Electrophysiol ,11, pp.11-17
8 Delon Wu, Ming Shien Wen, San Jou Yeh (2000), Ablation of Idiopathic Left Ventricular Tachycardia in Radiofrequency Catheter Ablation of Cardiac Arrhythmias:
Basic concepts and clinical applications, Edited by Shoei K, Stephen Huang MD, David J,
Wilber MD, chapter 29, pp.601-620, second edition, futura publishing company.Inc.usa
9 Douglas P.Zipes (2006), Guideline for Management of Patients with Ventricular Arrhythmias and the Prevention of Sudden Cardiac Death: A Report of the American College of Cardiology/American Heart Association Task Force and the European Society
of Cardiology Committee for Practice Guidelines for Management of Patients With
Ventricular Arrhythmias and the Prevention of Sudden Cardiac Death , Circulation
Chapter, 114, pp.385-484
10 10.Frederic Sacher, Usha B edrow, el E eld ( 008 , “Ve r ul r y rd
Ablation-Evolu o of P e s d Pro edures Over 8 e rs”, Arrhythmia and
Electrophysiology, 1, pp.153-161
11 GerHard.Lauck, Dietmar Burkhardt (1999), Radiofrequency Catheter Ablation of Sympthomatic Ventricular Ectopic Beats Originating in the Right Ventricular Outflow
Tract, Journal of pacing and clinical electrocardiography, vol 22, part 1
12 Hans Kottkamp, Gerhard Hindrick (1995), Radiofrequency Catheter Ablation of
Sustained Ventricular Tachycardia in Idiopathic Dilated Cardiomyopathy, Journal of
American Heart assotiation, Vol 189, pp 1159- 1167
13 Hugh Calkins, Lawrence Rosenthal, Mahadevappa (2000), Radiation Exposure During Radiofrequency Catheter Ablation Procedures in Radiofrequency Catheter Ablation of
Cardiac Arrhythmias (Basic concepts and clinical applications), Edited by Shoei K,
Stephen Huang MD, David J, Wilber MD; chapter 37, pp.793-803; second edition, futura
publishing company.Inc
14 Lown B (1978), Sudden Cardiac Death-1978, Circulation, 60, pp.1593-1599
15 LS.Klein, Hue The Shih, F.Kevin Hackett (1992), Radiorequency Catheter Ablation of
Ventricular Tachycardia in Patient Without Structural Heart Disease, Circulation, volume
85, pp.1666-1674
16 Mark.E Josephson MD (2008), Catheter and Surgical Ablation in the Therapy of Arrhythmias in Clinical Cardiac Electrophysiology: Techniques and Interpretations,
Edited by Mark E.Josephson.MD, Chapter14, pp 746-887, Lippincott William and
Wilkins, USA
17 MS Wen, SJ Yeh, CC Wang, FC Lin (1994), Radiofrequency Ablation Therapy in
Idiopathic Left Ventricular Tachycardia with No Obvious Structural Heart Disease,
Circulation, volume 89, pp.1690-1696
18 18.Narula.OnkarS (1975), His Bundle Electrocardiography and Clinical
Electrophysiology, Edited by Narula.OnkarS F.A Davis Company, Philadelphia, USA
19 Rodriguez LM, Smeets JL, Timmermans C, Wellens HJ (1997), Predictors for Successful
Ablation of Right-and Left-side Idiopathic Ventricular Tachycardia, J.Am.Cardiol,
vol.79, pp.309-314