1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

NGHIÊN cứu sự BIẾN đổi các THÔNG số TRẮC NGHIỆM GẮNG sức THẢM lăn ở BỆNH NHÂN TRÊN 40 TUỔI mắc hội CHỨNG CHUYỂN HOÁ tại BỆNH VIỆN đa KHOA VĨNH LONG

7 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 15,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ACC/AHA 1997, ACC/AHA Guidelines for Exercise Testing:... 1997, Exercise Stress Testing, Heart Disease, Edited by Braunwald W.B.. 1999, Heart Rate and catecholamine Contribution to QT In

Trang 1

NGH ÊN Ứ S B ẾN Đ HÔNG S

RẮ NGH GẮNG SỨ HẢ ĂN Ở B NH NHÂN RÊN 40

Ắ HỘ HỨNG H Y N HÓ Ạ B NH V N Đ H VĨNH NG

Huỳnh Kim Phương

B nh vi đ k o ỉ Vĩ Lo g

Đ V N Đ

Hộ ứ g uyể ó là ập ợp ữ g yếu ố guy ơ ủ b (béo p ì ru g

â , ă g uyế áp, rố lo l p d áu, rố lo du g p glu ose N ữ g đố ượ g ó ộ

ứ g uyể ó ườ g ó guy ơ b ế gấp 3 lầ và ó guy ơ ử vo g gấp

lầ so vớ ữ g gườ k ô g bị ộ ứ g ày

H y, g p áp gắ g sứ vẫ g ữ v rò qu rọ g ro g ẩ đoá và đặ b

ro g ê lượ g b độ g và ro g lo p ươ g sử dụ g là g p áp

gắ g sứ , ả lă ườ g đượ dù g ều ở Bắ ỹ và là p ươ g dễ bộ lộ ì r g

ếu áu ơ , do p ươ g ày vậ dụ g ều k ố ơ ơ so p ươ g p áp xe đ p lự kế [16 Ở V N , ư ó ều ô g rì g ê ứu đề ập đế v k ảo sá b độ g

và bằ g g p áp gắ g sứ ả lă ở b â ắ ộ ứ g uyể ó Xuấ

p á ừ ự ế đó, ú g ô ế à g ê ứu ày vớ ụ êu ụ ể s u

1 K ảo sá đặ đ ể á ô g số ro g đ â đồ gắ g sứ bằ g ả lă ở b â

rê 0 uổ ắ ộ ứ g uyể ó B v đ k o ỉ Vĩ Lo g

K ảo sá ố l ê qu g ữ á à ố uộ ộ ứ g uyể ó vớ á ô g số

ro g đ â đồ gắ g sứ bằ g ả lă

Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ

2.1 Đối tượng

2.1.1.Tiêu chuẩn chọn đối tượng: chia làm 2 nhóm:

- N ó b N ó b gồ ữ g gườ đủ êu uẩ ẩ đoá HCCH ủ ID 00

áp dụ g ở gườ V N ó vò g bụ g > 90 / và > 80 / ữ 37

- N ó ứ g k ô g bị HCCH, uổ và g ớ ươ g đươ g ó b

2.1.2 Tiêu chuẩn loại khỏi nghiên cứu: ữ g gườ k ô g ể ự NPGS dự eo

k uyế áo ủ Hộ ọ V N 006 16

2.2 hương pháp nghiên cứu:

Ng ê ứu ô ả ắ g g ó so sá vớ ó ứ g C ọ ẫu uậ

áy NGS ả lă ủ ã g GE (USA C ọ ươ g rì (pro o ol eo Bru e, đượ lập rì ự độ g g ờ g gắ g sứ , ịp , % S , E , í số kép, ó à ì eo

dõ ầ số , ữ g bấ ườ g rê đ â đồ êu uẩ g p áp gắ g sứ dự eo

k uyế áo ủ Hộ ọ V N 006 1 , 3 Cá ỉ số NGS g ê ứu

- C ỉ số uyế độ g ầ số ( S , í số kép ( SK , E , ờ g gắ g sứ ; ờ

g p ụ ồ ịp và uyế áp s u gắ g sứ ; uyế áp â u và â rươ g rướ , ro g và

s u gắ g sứ

- C ỉ số đ b ê độ P, R, QRS, , S và ờ g PQ, Q rướ , ro g và s u gắ g

sứ 3 p ú ; ờ g p ụ ồ S , R, QRS s u gắ g sứ

- C ỉ số l ê qu g ữ á à ố HCCH vớ uyế độ g và đ ro g NPGS vò g

bụ g, ă g uyế áp ( HA , rố lo ỡ áu ( ă g r gly er d, g ả HDL-C , rố lo đườ g uyế k đó (RLĐHKĐ , k ả ă g b và ề es , ề sử g đì và ó que

Cá xé g ó s đượ ự P ò g xé g s ó B v đ khoa

ỉ Vĩ Lo g áy H 70 Sử dụ g k Glu ose Color e r PAP, r gly er des GPO-PAP, HDL-C D re e od “ ype II” ủ ả g Gre er-Ger y để xé g glu ose áu

lú đó , r gly er d và HDL-C máu

Béo bụ g eo êu uẩ ẩ đoá ID vò g bụ g > 90 / và > 80 / ữ Đá

g á B l l p d eo ID bấ ườ g k r gly er d > 1,7 ol/L; HDL-C< 1,03 ol/L ở

Trang 2

và < 1, 9 ở ữ Đá g á glu ose áu lú đó eo ID , ă g k glu ose > ,6 ol/L 6 Hú

uố lá gườ đượ o là ú uố lá k ú ≥ 1 đ ếu ỗ gày, đ g ú oặ đã

gư g ú < ă 7

Ng rượu N ữ g đố ượ g s u gọ là g rượu P ụ ữ uố g > 3 đơ vị rượu / uầ ,

oặ > 3 đơ vị rượu / ỗ gày.N uố g > 3 đơ vị rượu / uầ , oặ > đơ vị rượu / ỗ gày ờ g uố g 10 ă / , > 7 ă / ữ (Đơ vị rượu = 1 g e ol eo êu uẩ

Ho Kỳ = Beer 330 l ó , % độ ồ = 1 0 l rượu ó 1 ,9% độ ồ 80

Ho độ g ể lự ườ g xuyê ể dụ ≥ 0 p ú ỗ gày và -6 ngày ro g uầ 66

ề ă g đì ó b và sớ ữ g gườ â rự < uổ , ữ < 6

uổ 17 K ả ă g B V ề es eo uổ , g ớ và r u ứ g đ u gự

2.2.3 Xử lý và phân tích số liệu:

Xử lý số l u bằ g p ầ ề v tính SPSS 15.0 for windows, excel 2007

Ế Q Ả NGH ÊN Ứ

3.1 Đặc điểm dân số học

Bả g 3.1 ỉ l ắ á à ố ủ ộ ứ g uyể ó ở á đố ượ g g ê ứu

à ố HCCH

N ó b (n = 60)

N ó ứ g

ă g glu ose áu đó 38 (63,3 %) 16 (80%) >0,05

N ậ xé kế quả bả g 3.1 o ấy ó b ó ỉ l béo bụ g và ă g uyế áp o ơ

ó ứ g ó ý g ĩ ố g kê Cả ó đều ó ỉ l ă g r gly er d ế ỉ l o (> 96,7%)

3.2 ác chỉ số huyết động trong nghiệm pháp gắng sức

Bả g 3 P â lo á ỉ số uyế độ g lú gắ g sứ ủ ó b và ứ g

C ỉ số gắ g sứ

N ó b (n=60)

N ó ứ g

>3 19 (31,6%) 20 (100%)

TSK

( Hgxlầ /p út)

20000-25000 7 (11, 7%) 2 (10%)

>0,05 25001-30000 35 (58,3%) 8 (40%)

>30000 18 (30%) 10 (50%)

ờ g gắ g sứ

( phút)

<0,01

>10 7 (11,7%) 15 (75%)

N ậ xé kế quả bả g 3 o ấy k ả ă g gắ g sứ ủ ó b ấp ơ ó

ứ g N ó b ỉ l Bru e < 3 ế ỉ l 71,7% và E s < 6 ế ỉ l 1 %, ấp ơ

ó ứ g ó ý g ĩ

Trang 3

Bả g 3.3 B ê độ só g đ rướ , ro g và s u gắ g sứ 3 p ú

p

P (mm)

R (mm)

QRS (mm)

T (mm)

N ậ xé kế quả bả g 3.3 o ấy b ê độ só g R, , p ứ bộ QRS k ô g k á b ó ý

g ĩ g ữ ó ro g 3 ờ đ ể g ỉ, lú gắ g sứ và g đo p ụ ồ (p> 0,0 Só g P

ro g và s u gắ g sứ ả ó đều ó b ê độ ă g ơ rướ gắ g sứ , ó b b ê độ P

ă g ư g vẫ ro g g ớ bì ườ g và ấp ơ ó ứ g (p<0,01

3.3 iên quan gi a thành tố H H với các thông số huyết động trong N GS

Bả g 3 H số ươ g qu g ữ ô g số uyế độ g ro g NPGS và à ố HCCH

à p ầ

N ậ xé bả g 3 o ấy số đo vò g bụ g và HDL-C ó ươ g qu vớ ờ g gắ g

sứ và số E s đ đượ (p <0,01 Glu ose áu k đó ươ g qu vớ ầ số đí và í

số kép (p < 0,01 Huyế áp ó ươ g qu vớ í số kép k gắ g sứ và ờ g gắ g sứ (p< 0,05)

B ểu đồ 3.1 ươ g qu g ữ ờ g gắ g sứ và rị số vò g bụ g

N ậ xé b ểu đồ 3.1 ô ả sự ươ g qu g ị g ữ ờ g gắ g sứ và rị số vò g

bụ g, vớ số ươ g qu r= 0, , p< 0,01

Trang 4

B ểu đồ 3 ươ g qu g ữ ầ số đ eo lý uyế và đườ g uyế lú đó

N ậ xé b ểu đồ 3 ô ả sự ươ g qu g ị g ữ ầ số đí và rị số đườ g uyế

lú đó , vớ số ươ g qu r= 0, 8, p< 0,0

B ểu đồ 3.3 ươ g qu g ữ ờ g gắ g sứ và rị số HDL-C

N ậ xé b ểu đồ 3.3 ô ả sự ươ g qu uậ g ữ ờ g gắ g sứ và rị số HDL-C,

vớ số ươ g qu r= 0, 1, p< 0,01

B ểu đồ 3 ươ g qu g ữ í số kép và đườ g uyế lú đó

N ậ xé b ểu đồ 3 ô ả sự ươ g qu g ị g ữ í số kép và đườ g uyế lú đó

vớ số ươ g qu r= 0, , p< 0,0

Trang 5

3.4 ương quan gi a thành tố của H H với các thông số huyết động trong giai đoạn phục hồi

Bả g 3 H số ươ g qu g ữ p ụ ồ ịp , uyế áp vớ á à ố HCCH

à ố HCCH G ả ịp/p ú ỉ l g ả HA/3 p ú

N ậ xé kế quả bả g 3 o ấy ro g g đo ồ p ụ , g ả ịp/p ú ó ươ g qu

vớ rị số vò g bụ g, uyế áp â u lú g ỉ (p<0,01 và HDL-C (p<0.0 ỉ l g ả áp /3

p ú ũ g ươ g qu g ị vớ rị số vò g bụ g (p<0,0

3.5 iên quan gi a kết quả N GS và các thành tố của H H

Bả g 3.6 Kế quả NPGS và á à ố ủ HCCH

N ậ xé kế quả bả g 3.6 o ấy k ô g ó sự k á b k xé sự l ê g ữ ừ g à

ố HCCH vớ kế quả NPGS (p> 0,0

Bả g 3.7 Kế quả NPGS và số à ố ủ HCCH

N ậ xé kế quả bả g 3.7 o ấy ỉ l NPGS(+ ă g dầ eo số à ố và ó sự khác

b ó ý g ĩ ố g kê g ữ ó b và ó ứ g

V Ế ẬN

Qu g ê ứu g p áp gắ g sứ ả lă ở 60 đố ượ g ơ 0 uổ ắ ộ ứ g uyể ó , 0 đố ượ g k ô g ắ ộ ứ g uyể ó , ú g ô ó ộ số kế luậ

1 N ó ộ ứ g uyể ó ó ỉ l g p áp gắ g sứ ả lă (+ là 16,7%, o

ơ ó ý g ĩ so ó ứ g ( % K gắ g sứ b ê độ á só g ă g, ờ g á đo ,

á k oả g gắ l ư g ro g g ớ bì ườ g

Đố ượ g ắ ộ ứ g uyể ó ó k ả ă g gắ g sứ ấp ơ , g ả ịp/p ú í ơ

và ờ g ồ p ụ s u gắ g sứ dà ơ ó ý g ĩ so vớ ó ứ g, vớ á g á rị đ đượ ầ số ố đ eo ý uyế 93,07+ ,8 % E s ru g bì 10, 6+ ,9 E < 6

ế ỉ l 1 % í số kép ru g bì 89 1,7±3 06,93 Hgxl/p , ở đố ượ g > 0 uổ là

7079, 1± 873 Hgxl/p ờ g gắ g sứ là 7,9 + ,1 p ú ờ g p ụ ồ ịp 9,3 ±0,97 p ú , g ả ru g bì 8,89± , 1 ịp/p ú ; ờ g p ụ ồ uyế áp 9, 0±0,6 phút, g ả ru g bì 17,9± 10,99 %/ 3 p ú

L ê qu g ữ à ố uộ ộ ứ g uyể ó vớ á ô g số ro g đ â đồ

gắ g sứ bằ g ả lă

- ỉ l g p áp gắ g sứ (+ ă g dầ ù g vớ số à ố ộ ứ g uyể ó

- K số à ố ộ ứ g uyể ó à g o ì ờ g gắ g sứ , E s, g đo Bru e, í số kép đ đượ à g ấp N ó ó à ố ộ ứ g uyể ó đ ỉ số

Trang 6

uyế độ g ấp ấ Số đo vò g bụ g ó ươ g qu g ị vớ E s, ờ g gắ g sứ ,

g ả ịp /p ú và ỉ l g ả uyế áp/ 3 p ú ro g g đo ồ p ụ

- Huyế áp â u ươ g qu g ị E s, ờ g gắ g sứ và g ả ịp /p ú ;

ươ g qu uậ í số kép Huyế áp â rươ g ươ g qu g ị ờ g gắ g sứ và

ươ g qu uậ vớ í số kép

- HDL-C ươ g qu uậ vớ ờ g gắ g sứ , E s và g ả ịp/p ú ro g g đo

ồ p ụ Glu ose áu ươ g qu g ị vớ í số kép và ầ số đí

H HẢ

1 Nguyễ à Cô g v Nguyễ y K uê ( 00 , Hộ ứ g uyể ó ở b â

Đ Đ ýp , Hộ g ị k o ọ kỷ uậ lầ , uyê đề Nộ ế , Y học TPHC , ập

9(1), tr 23-30

2 P Vă Cự (1997 , P ươ g p áp đọ đ â đồ, Bài giảng cho các lớp sau đại học

tại các Viện quân y 1 5, 7A, 7B, tr.35-70

3 Lê Đứ ( 009 , Nghiên cứu tỉ lệ, đặc điểm hội chứng chuyển hóa theo tiêu chuẩn

D ở bệnh nhân đái tháo đường týp tại Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long, Luậ á bá sỹ

C uyê k o ấp II, rườ g Đ ọ Dượ p Hồ C í

4 Nguyễ Huy Du g (1999 , Bệnh mạch vành, NXB ọ p Hồ C í , r 9-39

5 Nguyễn Hữu Trâm Em (1999), Sử dụng nghiệm pháp gắng sức trong đánh giá bệnh tim

mạch, Thời sự tim mạch học, 4 (5): tr.241-246

6 Nguyể ị úy Hằ g ( 000 Nghiên cứu nghiệm pháp gắng sức ở bệnh nhân Tăng

huyết áp nhẹ và vừa, Luậ vă sĩ ọ , rườ g Đ ọ Huế

7 ô ị Ho , P Quố K á và Nguyễ Lâ V ( 001 , G á rị ủ g

p áp gắ g sứ đ â đồ bằ g ả y ro g ẩ đoá b ếu áu ụ bộ,

Tạp chí Tim ạch Học Việt Nam, số , r – 57

8 Võ ị Hà Ho ( 008 , Nghiên cứu thiếu máu cục bộ cơ tim qua điện tim gắng sức ở

bệnh nhân Đái tháo đường type , Luậ á ế sĩ ọ rườ g Đ ọ Dượ Huế

9 Hộ ọ V N ( 006 , Khuyến cáo về các bệnh lý tim mạch và chuyển hóa

giai đoạn 006-2010, NXB ọ á p Hồ C í , r 7 – 468

10 Hộ ọ V N ( 008 , Khuyến cáo về các bệnh lý tim mạch và chuyển hóa

giai đoạn 008, NXB ọ á p Hồ C í , r 1 -16, 577-587

11 Lê ấ Lợi (2002), Giá trị của điện tâm đ gắng sức trong chẩn đoán bệnh tim thiếu

máu cục bộ, Luậ vă sĩ ọ , rườ g ĐH Dượ p Hồ C í

12 Huỳnh Văn Minh, Nguyễn Văn Điền và Hoàng Anh Tiến (2009), Điện tâm đồ từ điện sinh

lý đến chẩn đoán lâm s ng, NXB Đại học Huế, tr.13, 72, 129, 462-466, 660

13 P Đì P o g, P Quố K á và P G K ả ( 001 , Ng ê ứu ồ ứu 800 gườ đượ là g p áp gắ g sứ đ â đồ bằ g ả y ro g ẩ đoá

b ếu áu ụ bộ, Tạp chí Tim ạch Học Việt Nam, số 7, r 39 - 44

14 P Hả P ươ g ( 00 , Hội chứng chuyển hóa ở bệnh nhân tăng huyết áp có tuổi,

Luậ vă sĩ Họ , rườ g Đ ọ Dượ p Hồ C í

15 Võ Quả g và ộ g sự ( 008 , Điện tâm đ gắng sức trong bệnh lý tim mạch, Hộ

ọ V N

16 Lý ị â ( 001 , Khảo sát giá trị chẩn đoán bệnh mạch vành của nghiệm pháp

gắng sức xe đạp ở bệnh nhân đau ngực, Luậ vă sĩ ọ , rườ g Đ ọ Dượ

p Hồ C í

17 G o ị o ( 00 , Nghiên cứu các thông số biên độ sóng R, nhịp thất, huyết áp tâm

thu của nghiệm pháp gắng sức trong đánh giá suy mạch vành, Luậ vă sĩ ọ ,

rườ g ĐH Huế

18 Nguyễ Vă rí ( 00 , Nghiên cứu vai trò NPGS trong chẩn đoán bệnh mạch vành,

Luậ vă sĩ ọ , rườ g ĐH Huế

19 rầ Đỗ r (1997 , Hướng dẫn đọc điện tim, N à xuấ bả ọ Hà Nộ , r 9 - 96

20 ACC/AHA (1997), ACC/AHA Guidelines for Exercise Testing:

Trang 7

Exercutive summary A Report of the American College of Cardiology/ American Association Task Force on Practice Guideline

21 Bernard Ch (1997), Exercise Stress Testing, Heart Disease, Edited by Braunwald W.B

Saunders Company 7th edition , vol 1, pp.153-176

22 Davey P et al (1999), Heart Rate and catecholamine Contribution to QT Interval

Sorterning on Exercise, Clin-Cardiol, 22(8), pp.513-518

23 Domanski M and Proschan M (2004) The metabolic syndrome, J Am Coll.Cardiol;

43(8), pp.1396-1398

24 Edward K C (1983), Exercise Electrocardiography, 2nd Edition, Williams & Wilkins

25 Fletcher G F et al (2001), Exercise Standards for Testing and Training A Statement for

Healthcare Professionals From the American Heart Association, Circulation

104:1694-1785

26 Fletcher G.F et al (1996), Statement on Exercise Benefits and Recommendations for

Physical Activity Programs for All Americans, Circulation, 94, pp 857-862

27 Froelicher F V and Susan Q (1996), Handbook of Exercise Testing, Little, Brown and

Company, Boston - New York-Toronto-London, pp 53, 95, 107 - 112

28 Haffner S, Cassells HB (2003), Metabolic syndrome - a new risk factor of coronary heat

disease?, Diabetes Obes metab, (5), pp 359 - 370

29 Heart disease and Stroke statistics (2006), A report from the Amerrican Heart

Association Statistics Committee and Stroke Statistics Subcommittee, 113(6), pp.85- 151

30 Hiroyasu Iso, (2007), Metabolic syndrome and the risk of ischemic heart disease nad

stroke among Japanese Men and Women, Stroke, 38, pp.1744-1751

31 International Diabetes Federation (2005), The IDF consensus worldwide definition of the

metabolic syndrome

32 Jidong S et al (2006), Metabolic Syndrome Is Associated with Delayed Heart Rate

Recovery after Exercise, J Korean Med Sci, 21, pp.621- 626

33 Spies C, et al, (2005), Association of metabolic syndrome with exercise capacity and

heart rate recovery in patients with coronary heart disease in the heart and soul study, Am

J Cardiol, 15,95(10):1175-1179

Ngày đăng: 23/09/2015, 17:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w