Nghiên cứu biến đổi huyết áp 24 giờ ở bệnh nhân tăng huyết áp có hội chứng chuyển hoá.. Biến thiên nhịp tim và giá trị dự báo của các chỉ số biến thiên nhịp tim đối với nguy cơ xuất hiện
Trang 1NGHIÊN CỨU R I LOẠN NH P TIM VÀ HI N ƯỢNG KHÔNG GIẢM HAY GIẢM HUYẾT ÁP V ĐÊ RÊN B NH NHÂN ĂNG H YẾT ÁP BẰNG HOLTER
Đ N TIM VÀ HUYẾT ÁP 24 GIỜ
Tr n Minh Trí, Đào Mỹ Dung 1 , Huỳnh Văn Minh 2
1B v Nguyễ rã , 2 rườ g Đ ọ Huế
Ó Ắ
Mục tiêu: Xá đị ru g bì uyế áp b gày và b đê , ỉ l xảy r ượ g ó y
k ô g ó g ả uyế áp b đê Xá đị ỉ l , ầ suấ go â u ấ , go â u rê
ấ xảy r rê ịp s ọ uyế áp
Phương pháp: Sử dụ g đồ g ờ ế bị eo dõ uyế áp và đ g ờ rê 60
b â ă g uyế áp guyê p á B â đượ là ó ó ó g ả uyế áp
về đê ơ 10% so vớ b gày ( ó D pper, = 3 , ó k ô g g ả oặ g ả dướ 10% uyế áp b đê so vớ b gày ( ó No -Dipper, n=37)
Kết quả: ó sự k á b ý g ĩ ố g kê uyế áp â u và uyế áp â rươ g b gày
và b đê ở ó (p<0.0 Số lượ g go â u ấ ở ó No -D pper ó sự k á b
b gày và b đê so vớ ó D pper (p<0.0 C ư ó sự k á b số lượ g go â u
rê ấ xảy r ở ó No -D pper b gày và b đê so vớ ó D pper (p>0.0
Kết kuận: ro g ă g uyế áp, ỉ l ó No -D pper o ơ ó D pper, và số lượ g
go â u ấ và rê ấ xuấ ều ơ ở ó No -D pper H ượ g k ô g g ả uyế áp về đê gây xuấ ều rố lo ịp ịp ở b â ă g uyế áp vô ă
SUMMARY
To evaluate the cardiac arrhythmias in dipper and nondipper hypertensive patients, 24 h ambulatoey blood pressure monitoring, 24h Holter eclectrocardiogram recording were performed
in 60 patients with essential hypertension
These patients were divided into 2 groups according to the presence (dipper, n= 23) or absence (nondipper, n= 37) of reduction of both systolic and diastolic pressure during nightime
by an average of more than 10% of daytime blood pressure Mean 24 h systolic and diastolic blood pressure did differ between the 2 groups
Nondipper patients had a significantly larger number of total supraventricular (daytime: 130.84±75.7 vs 18.30±6.8, p>0.05; nightime: 155.27±87.7 vs 62.26±47.4, p>0.05) and ventricular ectopic beats (daytime: 181.35±66.5 vs 45.35±14.3, p<0.05; nightime: 79.03±5.1 vs 28.83±21.3, p<0.05) during daytime and nightime as compared with dippers In conclusion, nondipper hypertensive patients are likely to experience supraventricular and ventricular arrhythmias more frequently than dippers A blunted nocturnal blood pressure fall may be involved in the appearance of cardiac arrhythmias in patients with essential hypertension
Đ V N Đ
Rố lo ịp (RLN ườ g gặp ở b ă g uyế áp ( HA , k RLN xuấ sẽ
là o ê lượ g b xấu ơ , là ề đề o ều sự k V p á sớ RLN , đặ b rố lo ịp ấ , rê á y đổ ịp s ọ uyế áp rấ qu rọ g, sẽ
g úp o v đ ều rị và p ò g gừ b ố ơ Bằ g kỹ uậ g đ và uyế áp
g ờ, á ô g rì g ê ứu ro g và goà ướ đã o ấy í ữu í ủ v đá g á và
ê lượ g b HA so vớ p ươ g p áp ổ đ ể là đo đ 1 uyể đ o ườ g quy và
đo uyế áp lâ sà g Để ì ểu ứ độ xảy r rố lo ịp rê á y đổ ịp s ọ uyế áp ở b â HA guyê p á , ú g ô g ê ứu đề à g ê ứu rố lo ịp
và ượ g k ô g g ả y g ả uyế áp về đê rê b â ă g uyế áp bằ g
ol er đ và uyế áp g ờ, vớ ụ êu s u
1 Xá đị ru g bì uyế áp b gày và b đê , ỉ l xảy r ượ g ó y k ô g
ó g ả uyế áp b đê
Xá đị ỉ l , ầ suấ go â u ấ , go â u rê ấ xảy r rê ịp s
ọ uyế áp
Trang 2Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ
- Ng ê ứu ề ứu, ắ g g, ô ả
- P ươ g g ê ứu
áy g Hol er đ u D g r k X ủ ã g P l ps, ỹ sả xuấ 008 vớ p ầ
ề xử lý P l ps Zy ed Hol er 1810 ser es Vers o .9
áy g Hol er uyế áp Os ủ ã g Su e , ỹ vớ p ầ ề xử lý A uW Pro version 3.3.2
- êu uẩ ọ b Cá b â ă g uyế áp guyê p á ập v k o
II b v Nguyễ rã ờ g g áy ro g vò g 1 -36 g ờ g y s u ập v
và k ô g dù g uố uyế áp y ố g lo ịp B â đượ g đồ g ờ áy
ol er đ và uyế áp g ờ
- êu uẩ lo rừ - B â ồ áu ơ ấp., v ê à g goà ấp, b ế
áu ão ấp, đợ ấp suy ậ , xuấ uyế êu oá…
- K ô g đồ g ý g áy, g áy bị rớ đ ự , ờ g g dướ 0 g ờ
- S u g ờ áo áy, ả ươ g rì và u đí á í u ễu, kế quả Cá
ô g số đượ g ậ
1/ Holter điện tim [4]: Số lượ g go â u ấ (N , go â u rê ấ
(N r b gày và b đê
2/ Holter huyết áp [8][9]
- B gày ừ 6 g ờ - 0 g ờ, b đê ừ 0 g ờ - 6 g ờ C ươ g rì ự độ g đo uyế áp
ỗ 30 p ú
- rị số uyế áp ru g bì b gày, uyế áp ru g bì b đê
- G ả uyế áp về đê k rị số uyế áp b đê g ả ơ 10% so vớ b gày , ếu ỉ
g ả < 10% gọ là ượ g k ô g g ả uyế áp về đê
Xử lý số l u bằ g p ầ ề SPSS 17.0
II Ế Q Ả
Bả g 3.1 Đặ đ ể ẫu g ê ứu
uổ > 60
uổ < 60
17 (28.3%)
15 (25.0%)
15 (25.0%)
13 (21.7%) HATTh - Ngày
(mmHg) - Đê
162.38±2.8 150.03±2.9
162.61±3.6 147.64±4.1 HATTr - Ngày
(mmHg) - Đê
95.78±2.3 84.81±1.7
98.79±2.4 87.86 (2.1 Dipper
Non-Dipper
15 (25.0%)
17 (28.3%)
8 (13.3%)
20 (33.3%)
K ô g ó k á b g ớ í và ó uổ , uyế áp gày – đê
ỉ l ó No -D pper o ơ ó D pper
Bả g 3 Rố lo ịp và uyế áp gày - đê
Dipper (n=23) B±ĐSC
Non_Dipper (n=37)
HATTh
(mmHg)
HATTr
(mmHg)
Có k á b ý g ĩ ố g kê rị số uyế áp â u, â rươ g và go â u ấ gày
và đê g ữ ó D pper và No -Dipper (p<0.05)
Trang 3V B N ẬN
Sự d và í p ứ p ủ rố lo ịp rê ấ và ấ đã o ấy ả ưở g đế ỉ
l ắ b , ử suấ và ấ lượ g uộ số g ở b â HA Bằ g ol er đ g,
g ê ứu Huỳ Vă o ấy ỉ l go â u ấ là %, go â u rê ấ là 20% trê đố ượ g HA và g ậ HA à g ặ g ì ỉ l rố lo ịp à g o và à g
p ứ p 4 á g ả Đào u G g ( 009 ỉ l go â u ấ là 6.9%, go â u rê
ấ là 91 % rê 81 đố ượ g THA [2 Xé về gày đê , á g ả ô vă Hả ( 009 o ấy ỉ RLN xảy r b đê xảy r k á o 3]
N ều ô g rì g ê ứu đã ứ g ượ g No -dipper kế ợp vớ ỉ l o ổ
ươ g ơ qu đí và ử vo g o ơ 5 Ng ê ứu ủ Verde ( 001 rê 71 b â
HA qu 13 ă eo dõ , ó ỉ l á sự k ( ồ áu ơ , ơ đ u ắ gự
k ô g ổ đị , b ế ão, suy , ử vo g o ơ ó ý g ĩ ố g kê ở ó b nhân Non-dipper [10 á g ả C o ú S g ê ứu 0 b â HA g ậ ó b
â ó dầy ấ rá rê đ ó ỉ l No -d pper o ơ ó b â k ô g dầy ấ rá [5 ươ g ự g ê ứu ủ Huỳ Ngọ Cẩ g ậ ó b â HA ó ộ ứ g uyể oá ó ỉ l No -d pper o ơ ó k ô g ó ộ ứ g uyể oá 1]
ẫu g ê ứu ú g ô ó 60 b â HA, qu eo dõ ol er uyế áp và đ
g ờ, ú g ô g ậ ỉ l ượ g No -D pper là 61.6% vớ ứ độ xuấ go â
u ấ , rê ấ o b gày và b đê so vớ ó D pper (bả g Kế quả ày ươ g ự
g ê ứu H ros Ij r 7],Faye S Routledge MN RN [6]
V Ế ẬN
1 ỉ l ượ g No -D pper xảy r k á o rê b â ă g uyế áp (61.66% ứ độ xảy r rố lo ịp ở b â ă g uyế áp No -D pper o ơ ó
D pper, và b đê ều ơ b gày
Cầ áp dụ g kỹ uậ eo dõ đ và uyế áp g ờ ro g ự à lâ sà g rê á
đố rượ g b , ấ là b HA, để đ đượ u quả o ro g ẩ đoá , p á
á b ế ứ g ũ g ư áp dụ g đ ều rị ố ưu
H HẢ
1 Huỳnh Ngọc Cẩn, Nguyễn Đức Công (2009) Nghiên cứu biến đổi huyết áp 24 giờ ở bệnh
nhân tăng huyết áp có hội chứng chuyển hoá Tạp chí nội khoa 1/2009; trang 175-183
2 Đào Thu iang, Nguyễn Văn Quỳnh (2009) Biến thiên nhịp tim và giá trị dự báo của các chỉ số biến thiên nhịp tim đối với nguy cơ xuất hiện rối loạn nhịp thất nặng ở bệnh nhân
tăng huyết áp nguyên phát Tạp chí nội khoa 1/2009; trang 258-262
3 Tô văn Hải và cộng sự (2008) Phát hiện các rối loạn nhịp tim ở bệnh nhân tăng huyết áp bằng holter điện tim liên tục 24 giờ so với ghi điện tim thường quy Kỷ yếu toàn văn các
đề tài khoa học Tạp chí nội khoa 1/2009; tr 278-282
4 Huỳnh Văn Minh (2009) olter điện tâm đồ 24 giờ trong bệnh lý tim mạch Nhà xuất
bản đại học Huế
5 Cao Thúc Sinh (2009) Nghiên cứu mối tương quan giữa nhịp sinh học huyết áp với phì
đại thất tráỉ ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát bằng huyết áp lưu động 24 giờ Tạp
chí nội khoa 1/2009; trang 211-218
6 Faye S Routledge MN RN, et al (2007) Night-time blood pressure patterns and target
organ damage: A review Can J Cardiol Vol 23 No 2 February
7 Hiroshi Ijiri, et al (2000) Cardiac arrhythmias and left ventricular hypertrophy in Dipper
and Non-dipper patients with essential hypertension Jpn Circulation; 64:499-504
8 O'Brien, et al (2003) European Society of Hypertension recommendations for conventional,
ambulatory, and home blood pressure measurement Journal of Hypertension 21:821–848
9 Pickering, TG, et al (2005) AHA Scientific Statement: Recommendations for blood
pressure measurement in humans and experimental animals Hypertens 45:142–161
10 Verdecchia P, Schillaci G, et al (2001) Original articles prognostic value of combined
Trang 4echocardiography and ambulatory blood pressure monitoring in hypertensive patients
at low or medium cardiovascular risk Ital Heart J; 2:287-93