1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

NGHIÊN cứu GIÁ TRỊ hồi PHỤC đoạn ST TRONG VIỆC ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ điều TRỊ tái tươi máu cơ TIM và TIÊN LƯỢNG BỆNH NHÂN NHỒI máu cơ TIM cấp

6 250 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 869,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Myocardial Infarction using electrocardiogram criteria, Singapore Medj, 49, tr.

Trang 1

NGHIÊN CỨU GIÁ TR S HỒI PH Đ ẠN ST TRONG VI Đ NH G H U QUẢ Đ U TR ƯỚ Ơ

V ÊN ƯỢNG B NH NHÂN NHỒ Ơ P

Huỳnh Văn Thưởng, Nguyễn Vĩnh Phương

Đơ vị Tim m ch Can thi p - Hồi sức cấp cứu, BVĐK K á Hò

Ó Ắ

Mục tiêu: Đá g á u quả ủ đ ều rị á ướ áu ơ dự vào sự ồ p ụ đo S

ê lượ g b â ồ áu ơ ấp dự vào sự ồ p ụ S

Đối tượng và phương pháp: 90 b â vào BVĐK K á Hò ừ 01/01/ 009 đế 30/1 / 010 đượ ẩ đoá xá đị là N C ấp ó S ê lê P ươ g p áp g ê ứu ề ứu

Kết quả: Sự ồ p ụ đo S ≥ 0% s u 1 g ờ đ ều rị o ấ ở ó PCI 63,8%, ó

SH 6,7% và ó p ứu vã 3,1% vớ P< 0,0

N C s u đ ều rị 1 g ờ ó sự HPS ≥ 0% ì dự báo k ả ă g số g ò o gấp 16 lầ so

vớ HPS < 0% (OR=16,0, CI 9 % (3,3- 75,5), P<0,0001)

Kết luận: Sự ồ p ụ đo S ≥ 0% o ấ ở ó PCI Sự HPS là yếu ố ê lượ g

độ lập đố vớ ồ áu ơ

SUMMARY

VALUES OF ST SEGMENT RESOLUTION IN ASSESSMENT TREATMENT

REPERFUSION AND PROGNOSIS ST-ELEVATION ACUTE MYOCARDIAL

INFARCTION

Objective: Assessing the effectiveness of treatment myocardial reperfusion based on ST segment resolution Prognosis of patients with myocardial infarction based on ST segment resolution Subject and methods: 90 patients in Khanh Hoa Hospital from 01/01/2009 to 30/12/2010

was diagnosed as ST-elevation acute MI

Methods: Prospective study

Results: S seg e resolu o ≥ 0% f er 1 our re e s g es e PCI group

63.8%, 56.7% in thrombolytic group and 23.1% in rescue PCI, P <0.05

I f er re e w e HPS ≥ 0%, e pred ed surv v l w s 16 es g er

HPST <50% (OR = 16.0, CI 95% (3.3 - 75.5), (p <0.0001)

Conclusion: e S seg e resolu o ≥ 0% f er re e s g es e PCI group

The ST-segment resolution is independent prognostic factor for acute myocardial infarction

Đ V N Đ

N ồ áu ơ ấp là ộ b lý p ổ b ế ó là guyê â gây ử vo g à g đầu ở á

ướ Âu ỹ, ở ỹ ằ g ă ó k oả g 86 000 gườ bị ồ áu ơ ấp, ộ p ầ b là

bị ồ áu ơ ấp ó S ê lê , gầ đây ờ áp dụ g á p ươ g p áp đ ều rị ớ ư

p và qu d ỷ l ử vo g đã ả đá g kể

Ngày y ó rấ ều kỹ uậ xâ ập và k ô g xâ ập để đá g á u quả ủ á

ướ áu ơ ở ứ ượ g â , ứ v và ứ ô ư S êu â , RI , x

ì ơ , SPEC , đ â đồ… uy ê đ â đồ độ p â g ả o (vớ p ầ ề v

í xá đị đượ ứ độ ồ p ụ đo S ổ bậ lê ư là ộ kỹ uậ đơ g ả , rẻ ề ,

và đượ ự dễ dà g g y g ườ g b â ở ấ ả á b v , ro g v

đá g á u quả ủ á ướ áu ơ ở ứ ượ g â , ứ v và ứ ô,

ũ g ư dự báo á rố lo ịp ở b â ồ áu ơ ấp 19

Vớ o g uố ì ểu ê g á rị ủ đ â đồ ro g v eo dõ đ ều rị á ướ

áu ơ và ê lượ g b â bị ồ áu ơ ấp , ú g ô ế à g ê ứu đề tài: “Ng ê ứu g á rị sự ồ p ụ đo S ro g v đá g á u quả đ ều rị á ướ áu ơ

và ê lượ g b â ồ áu ơ ấp” ụ êu

1 Đá g á u quả ủ đ ều rị á ướ áu ơ dự vào sự ồ p ụ đo S

Trang 2

ê lượ g b â ồ áu ơ ấp dự vào sự ồ p ụ S

Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ

2.1 Đối tượng nghiên cứu

2.1.1 Tiêu chuẩn chọn bệnh

ấ ả b â vào k o ộ lão ọ , k o ộ á bộ và ồ sứ ấp ứu BVĐK K á Hò ừ 01/01/ 009 đế 30/1 / 010 đượ ẩ đoá xá đị là N C ấp ó S chênh lên

êu uẩ ẩ đoá N C ấp ó S ê lê eo ổ ứ y ế ế G ớ , k b nhân có ro g 3 êu uẩ s u đây 9

- Cơ đ u gự kéo dà >30 p ú

- rê đ â đồ S ê lê ≥1 ở uyể đ o go b ê , ≥ ở uyể đ o rướ ro g uyể đ o l ê ụ

- e ă g và y đổ eo ờ g

Chọn vào nhóm dùng thuốc TSH streptokinase [18]:

- N C ấp ó S ê lê

- ờ g đ ều rị ≤ 3 g ờ kể ừ lú b â k ở p á đ u gự

- B â k ô g ó ố g ỉ đị sử dụ g uố SH

- B â ư ó đ ều k p và ì đầu

Cá b â ày đượ dù g uố SH S rep ok se (lọ 1 00.000 đơ vị ruyề ĩ

ro g 60 p ú

Cá lo uố k á Hep r e, sp r , lop dogrel, ứ ế e uyể , ứ ế be , dẫ

ấ r , s e…

Chọn vào nhóm can thiệp mạch vành qua da [18]:

- N C ấp ó S ê h lên

- ờ g đ ều rị ≤ g ờ kể ừ lú b â k ở p á đ u gự

- ờ g đ ều rị > g ờ kể ừ lú b â k ở p á đ u gự ếu b â vẫ

ò đ u gư , S vẫ ò ê lê

- B â ó ỉ đị p và qu d

Cá lo uố k á Hep r e, sp r , lop dogrel, ứ ế e uyể , ứ ế be , dẫ

ấ r , s e…

Chọn vào nhóm can thiệp mạch vành cứu vãn

- B â ấ b vớ đ ều rị SH

(b â ó sự ồ p ụ S < 0% s u 60 p ú đ ều rị uố SH và vẫ ò đ u gự

2.1.2 Tiêu chuẩn loại trừ

- B â ó S N C rướ đó

- B â N C ó p ố ợp á b ặ g ư b ế áu ão, u g ư

g đo uố , suy ậ g đo uố v.v…

- B N C S k ô g ê

- B N C ó blố ành trái

2.2 Phương pháp nghiên cứu: t ề ứu

2.2.1 Phương pháp đánh giá kết quả [19], [23], [24]

Đánh giá tái tưới máu cơ tim thành công:

- Lâ sà g B â k ô g ò r u ứ g đ u gự

- ECG S g ả ê ≥ 0

Công thức tính độ h i phục của ST chênh lên

Độ ồ p ụ đo S (S R = (S 0 – ST60 )/ST0*100%

STR: ST Resolution

ST0 Đo S ê lê rướ đ ều rị

ST60 Đo S ê lê s u đ ều rị 60 p ú

 S ồ p ụ ≥ 0% so vớ rướ đ ều rị đượ đá g á là à ô g

 S ồ p ụ < 0% so vớ rướ đ ều rị đượ đá g á là ấ b

Trang 3

Xử lý và p â í số l u bằ g p ầ ề SPSS 1 0 for W dows

Ế Q Ả NGH ÊN Ứ

3.1 Đặc điểm về tuổi

Lứ uổ >60 uổ ế 8,9% Lứ uổ ừ 0 – 60 ế ,5%

uổ ỏ ấ 3 ; uổ lớ ấ 86

uổ ru g bì 9,7±13.01

3.2 Đặc điểm về giới

N ế 7 %; ữ ế ,6%, ỷ l / ữ 3/1

3.3 ột số đặc điểm yếu tố nguy cơ chính

ă g uyế áp 1,7%, đá áo đườ g 7, % , ú uố lá 1,7%, rố lo l p d áu 37, và

b và 13,3%

3.4 hời gian từ lúc đau đến khi vào viện

C ỉ ó 7,8% b â ập v rướ 1 g ờ, , % (1 - g , 30% s u g ờ

3.5 ột số đặc điểm cận lâm sàng

Vị rí vù g ồ áu ơ rê đ â đồ NMCT thành rướ ế đ số 6 , %, s u dướ 16,7%, ấ p ả 1,1%

Vị rí ổ ươ g đí ủ độ g và Đ l ê ấ rướ ế 63, %, Đ và p ả

ế .7%, Đ ũ ế 10,8%, vớ P<0,0

Đặ đ ể về sự ồ p ụ đo S s u đ ều rị Sự ồ p ụ đo S ≥ 0% s u 1 g ờ đ ều rị

o ấ ở ó PCI 63,8%, ó SH 6,7% và ó p ứu vã 3,1% vớ P< 0,0

Sự ồ p ụ đo S ≥ 0% s u g ờ đ ều rị o ấ ở ó PCI 70, %, p ứu

vã 61, % và ó SH 6,7% , vớ P> 0,0

3.6 Đặc điểm về các phương pháp điều trị áp dụng trong nghiên cứu

PCI ế ,3%, uố SH ế 7,7%, ro g đó ó 13 rườ g ợp (1 , % đượ

p ứu vã

3.7 ối liên quan gi a tuổi, giới, thời gian từ lúc đau tới khi vào viện, độ killip, phương pháp điều trị, độ hồi phục đoạn S … với tử vong

3.7.1 Mối liên quan giữa nhóm tuổi với tử vong

N ó uổ à g lớ ỷ l ử vo g à g o, đặ b ó uổ 60-69 uổ ế 33,3%;

ó uổ >70 ế 3 ,8%, p<0,0

3.7.2 Mối liên quan giữa giới tính với tử vong

ỷ l ử vo g ở ữ 6,1% o ơ 17,9%, vớ P>0,0

3.7.3 Mối liên quan thời gian lúc đau đến khi vào viện với tử vong

Vào v s u g ờ ó ỷ l ử vo g , o ơ so vớ ó vào v rướ g ờ 19%, p>0,05

3.7.4 Mối liên quan giữa vị trí vùng nh i máu với tử vong

ỷ l ử vo g ủ b â N C à rướ , s u dướ và s u dướ + ấ p ả lầ lượ là

1, %; 0% và 1 ,8%, vớ P>0,0

3.7.5 Mối liên quan giữa vị trí mạch vành được can thiệp với tử vong

ỷ l ử vo g ủ b â N C đượ p ở Đ l ê ấ rướ , Đ ũ và Đ

và p ả lầ lượ là 1 ,8%; 1 , % và ,3%, vớ P>0,0

3.7.6 Mối liên quan giữa độ killip với tử vong

ỷ l ử vo g ở b â N C ó k ll p III và IV k á o (70% và 80% so vớ K ll p I,II (8,3% và 13,3%), với p<0,0001

3.7.7 Mối liên quan giữa sự h i phục đoạn ST với tử vong

Sự ồ p ụ đo S < 0% s u k đ ều rị á ướ áu ó ỷ l ử vo g o ơ rấ ều

so vớ ó ồ p ụ ≥ 0% ( 0% so vớ % vớ p<0,0001

N C s u đ ều rị 1g ờ ó sự HPS ≥ 0% ì dự báo k ả ă g số g ò o gấp 16 lầ so

vớ HPS < 0% (OR=16,0, CI 9 % (3,3- 75,5), p<0,0001)

N ư vậy HPS là yếu ố ê lượ g độ lập đố vớ N C

3.7.8 Mối liên quan giữa phương pháp điều trị với tử vong

ỷ l ử vo g ở ó SH (33,3% , ó PCI (17% và p ứu vã (0% , vớ

Trang 4

p<0,0 , ư vậy PCI rấ ó g á rị ro g đ ều rị N C ấp

3.8 ác biến chứng sau điều trị tái tưới máu

Cá b ế ứ g ư oá g, xuấ uyế ặ g, dị ứ g ở ó đ ều rị SH đều o ơ

ó PCI, vớ P<0,0 , r ê g b ậ do ả qu g ở ó PCI o ơ N ư vậy đ ều rị á

ướ áu bằ g PCI í b ế ứ g ơ

3.9 Sự tương tác của các yếu tố nhóm tuổi, độ killip, sự H S và phương pháp điều trị đối với tử vong

P â í ồ quy log s đ b ế ấy 3 yếu ố ó uổ , độ k ll p và sự HPS ó l ê

qu vớ ử vo g vớ P lầ lượ (P=0,08; P=0,009; P=0,008 N ư vậy, HPS là yếu ố ê lượ g độ lập ủ N C vớ OR = 10,1, CI 9 % (1,8-56,4)

3.10 ối liên quan gi a H S với loạn nhịp

S u đ ều rị HPS < 0% ó ỷ l rố lo ịp 91, % o ơ ó ó sự HPS ≥ 0% ( 9, % , vớ P<0,0001

3.11 ết quả theo dõi điều trị sau 30 ngày

B ểu đồ 3.1 P â í ờ g số g dư ro g vò g 30 gày

N ậ xé ỷ l số g s u eo dõ l ê ụ 30 gày ở ó b â N C ó sự ồ p ụ

S ≥ 0% là 98 %, ó N C ó sự ồ p ụ S < 0% là 6 %, vớ P<0,0001

3.12 ết quả theo dõi điều trị sau 1-6 tháng

B ểu đồ 3 P â í ờ g số g dư ro g vò g 6 á g

N ậ xé ỷ l số g s u eo dõ l ê ụ í ấ 6 á g ở ó ó HPS ≥ 0% là 96 %,

Trang 5

ó HPS < 0% là 60% , vớ P<0,0001

V Ế ẬN

Qu g ê ứu 90 b â N C ấp ó S ê lê đượ đ ều rị BVĐK K á

Hò ừ 01/1/ 009 đế 30/1 / 010, ú g ô rú r ộ số kế luậ s u

- ỷ l ồ p ụ đo S ≥ 0% o ấ ở ó PCI 70, %, ếp đế là p

và ứu vã 61,9%, ấp ấ là đ ều rị uố SH 6, %

- Sự ồ p ụ đo S < 0% s u đ ều rị ó g á rị ê lượ g ặ g độ lập đố vớ b

â bị N C

H HẢ

1 Bộ y ế ( 007 , uố SH, Dược thư quốc gia, N à xuấ bả ọ , r 00 – 404

2 Nguyễ Huy Du g (1999 , N C , Bệnh mạch vành, N à xuấ bả ọ , r 139 – 172

3 Nguyễ ị Hậu ( 003 , Hộ ứ g và ấp, Cấp cứu nội khoa, N à xuấ bả

hoc, tr 112 – 125

4 P Qu g Huy và CS ( 1999 , ộ số ậ xé qu 109 rườ g ợp N C ấp đ ều

rị k o HSCC BV ố g N ấ – Đồ g N 199 – 1998, Tạp chí tim mạch học Việt

Nam, 2000 (21), tr 584 – 603

5 P G K ả , ưở g ị Hồ g H , ( 000 , Đá g á ứ ă g â u ấ rá ở

b â N C ấp bằ g s êu â Tạp chí Tim mạch học Việt Nam, tr 648 – 62

6 Huỳ Vă , Lê ị Bí uậ ( 00 , Nghiên cứu biến đổi Protein C (CRP)

trong bệnh mạch vành, Luậ á ế sĩ y ọ

7 Võ Thành Nhân (2008), Bài giảng điện tâm đ trong bệnh động mạch vành, rườ g Đ

ọ Hồ C í 3-46

8 rầ â và CS ( 007 , Đ ều rị SH bằ g S rep ok se ro g N C ấp ó S

chênh lên, Kỷ yếu nghiên cứu khoa học bệnh viện Phú Yên, 2007, tr.185 – 193

9 Lê ị á , Nguyễ Hữu ị ( 000 , Đ ều rị N C ấp k o ộ

B v C ợ Rẫy 1991 – 1999, Tạp chí tim mạch hoc Việt Nam, (21), tr 110 – 118

10 Nguyễ rọ g ô g ( 00 , uố á dụ g rê quá rì đô g áu và êu f br ,

Dược lý học lâm sàng, Nhà xuấ bả ọ , r 87 – 505

11 Huỳ Vă ưở g ( 000 , Nhận xét về chẩn đoán biến chứng và điều trị N CT thất

phải ở bệnh nhâ N CT thành dưới, Luậ vă sỹ y ọ

12 rầ Đỗ r ( 00 , B và , Hướng dẫn đọc điện tâm đ , N à xuấ bả

ọ Hà Nộ , r 1 8 – 139

13 Nguyễ Lâ V ( 003 , N ồ áu ơ , Thực hành bệnh tim mạch, N à xuấ bả

ọ , r 3 - 53

14 Nguyễ Lâ V ( 008 , N C ấp ó S ê lê , Khuyến cáo của Hội Tim mạch

học Việt Nam, N à xuấ bả ọ , r 39 – 435

15 American College of Cardiology/American Heart Association (2008), Guidelines for the

management of patients with ST elevation Myocardial infarction, J Am Coll Cardiol, (46), tr 890 – 911

16 Braunwald (2008), Acute myocardial infarction, Heart disease, tr 1184 – 1288

17 Eric J Topol (2008), Myocardial infarction, Cardiovascular medicine, Lippincott

Williams & Wilkins, tr 395 – 429

18 Focused Update 2008 of the ACC/AHA Guidelines for the management of patients with

ST alevation Myocardial Infarction (2008), Circulation, (117), tr 296 – 329

19 James A.de Lemos (2004), ST segment resolution as a tool for assessing the efficacy of

therapy in patients with acute MI, J Am Coll Cardiol, tr 1283 – 1294

20 Javid A Malik, G.Q.Khan (2004), Adverse effect profile of Streptokinase therapy in

patients with acute Myocardial Infarction, JK Practitioner, tr 106 – 109

21 Joseph G (2008), Diagnosis of acute mycardial infarction – Right ventricular infarction,

Mayo Clinic Cardiology Review, Lippincott Williams & Wilkins, 171 – 174

22 Lee Y.Y, Zurkumai Y, Sapawi M (2008), Thrombolysis failure with Streptokinase in acute

Trang 6

Myocardial Infarction using electrocardiogram criteria, Singapore Medj, (49), tr 304 – 314

Ngày đăng: 23/09/2015, 17:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w