S êu â ỷ l E g ả 73 %, SUMMARY THE CLINICAL SIGNS, SYMPTOMS AND BIOCHEMICAL MARKERS OF CARDIAC DAMAGE IN PATIENTS WITH ACUTE MYOCARDIAL INFARCTION AT CAN THO HOSPITAL Objectives: The
Trang 1NGHIÊN CỨ Đ Đ M LÂM SÀNG VÀ D U CHỈ Đ M SINH H C CỦA T N HƯƠNG R NG NHỒ Ơ P
TẠI B NH VI N Đ H H NH H C N HƠ
PhanThị Thu Ngân 1 , Nguyễn Thị Nhạn 2
1
B nh vi đ k o p Cầ ơ; 2 rường Đ i họ Dược Huế
Ó Ắ
Mục tiêu: ng ê ứu lâ sà g và dấu ỉ đ ể s ọ ủ ổ ươ g ro g ồ áu
ơ ấp
Phương pháp: nghiên cứu trên 65 b nh nhân nhồ áu ơ ấp nhập vi n ở b v Đ
k o Cầ ơ
Kết quả: t ừ â và béo p ì là 3,97 %; béo d g 60,31%: tă g uyế áp 30,2%
Troponin I cao rõ ở 100% bn, 81.0% có tă g CK – MB và tă g LDH là 8 3%; tă g sCRP ở 58.73 % bn N ồ áu ơ rướ vá 7.0 %; rướ vá õ 3.8 %; rướ bê .8 %;
vù g rướ rộ g 1 3 %; vù g dướ 19.0 %; ồ áu ấ p ả 3 %; ồ áu S k ô g ê 7.9 % N ồ áu ơ K ll p I ế 38.1 %, K ll p II ế 31.7 %, K ll p III ế 0.6 %,
K ll p IV ế 9 %, p < 0.0 S êu â ỷ l E g ả 73 %,
SUMMARY
THE CLINICAL SIGNS, SYMPTOMS AND BIOCHEMICAL MARKERS
OF CARDIAC DAMAGE IN PATIENTS WITH ACUTE MYOCARDIAL INFARCTION
AT CAN THO HOSPITAL
Objectives: The aim of the study was to present the clinical signs, symptoms and standard
biochemical markers of cardiac damage in patients with acute myocardial infarction (AMI)
Methods: A total of 65 patients of acute myocardial infarction were included in the study at
Cầ ơ Hospital
Results: Overweight and obesity in 53.97%; android obesity: 60,31%: hypertension: 30,2%
pts Troponin I concentration increase in 100% pts, CK – MB increase in 81.0% and LDH: 82.53%; hsCRP increase in 58.73 % pts Acute myocardial infarction of anterior wall was present in 27%, apex anterior wall 23.8 %, anteriolateral AMI in 4.8 %; large anterior AMI in 14,3%; inferior AMI in 19.0 % and AMI with righ ventricular region in 3,2%, non derivation ST
in 7,9% pts On admission, AMI has been evaluated by Killip classification: 38.1 % pts belonged
to Killip I, 31.7 % to Killip II, 20,6% to Killip III and 9,5% pts to Killip IV class There was a fall in ejection fraction as assessed by echocardiography in 73%
Đ V N Đ
Ở á ướ p á r ể , ồ áu ơ là ộ ro g á b ườ g gặp ấ V
N , ầ suấ b ũ g gày à g o Đây là b ó ỷ l ử vo g o k oả g 30% đế 0%
và k oả g 0% số ử vo g xảy r ro g vò g 1 g ờ, do lo ịp, ấ là do lo ịp ấ ,
ru g ấ rướ k b â kịp đế b v 1 , ro g đ số á rườ g ợp, guyê
â í là do và bị ắ g ẽ do uyế k ố ì à và p á r ể rê ộ ã g
vữ ó s Xơ vữ độ g do ều guyê â ư ă g á à p ầ l p d áu, các yếu ố v ê , đề k á g sul 11 , 13 Vớ k ế gày à g p á r ể , uộ số g đầy đủ
ơ , ă uố g ừ lo, sự đ ó , o gườ à g í vậ độ g, ừ â béo p ì gày à g
g ă g, ấ là béo bụ g, ề đề o đề k á g sul e, ă g á yếu ố ề v ê , kéo eo
ều ậu quả xấu ư ă g uyế áp, rố lo l p d áu, rố lo glu ose áu, đá áo đườ g,
ữ g rố lo uyể ó ày là ă g b suấ và ử suấ ồ áu ơ , , 8 10 , [11], [13]
ụ êu g ê ứu k ảo sá đặ đ ể lâ sà g và ậ lâ sà g ở b â ồ áu ơ
ấp B v Đ k o à P ố Cầ ơ
Trang 2II Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN ỨU
2.1 Đối tượng nghiên cứu
Tiêu chuẩn chọn bệnh: b nh nhân nhồ áu ơ ấp nhập vi n t i B nh vi Đ k o
TP Cầ ơ ừ á g / 009 đến tháng 7/2010
Tiêu chuẩn loại trừ: b â đã dù g uố gây ă g glu ose áu oặc giảm lipid máu
ư lợi tiểu hypothiazide, ức chế β, sp r , or o d, e ol , uốc ngừa thai, b nh nhân
bị đá áo đườ g đã b ết từ rước
2.2 hương pháp nghiên cứu: nghiên cứu mô tả cắ g g, ó eo dõ ro g quá rì đ ều trị
III Ế Q Ả NGH ÊN Ứ
3.1 Đặc điểm lâm sàng
Bảng 3.1 Phân bố b nh nhân nhồ áu ơ eo g ới
29.5%
22.7%
15.9%
15.8%
25.4%
23.8%
19.0%
31.8% 31.6% 31.7%
0%
5%
10%
15%
20%
25%
30%
35%
Nhóm tuổi
Nam Nữ Nhóm NC
Biểu đồ 3.1 Phân bố b nh nhân nhồ áu ơ eo uổi
N ậ xé b â ở ó uổ 70 - 79 ó ỉ l bị ồ áu ơ ấp o ấ , ế 31,7% Nam ế 69,8% so ữ là 30,2%, p >0.05
11.4%10.5%11.1%
34.1%
36.8%
34.9%
38.6%
26.3%
34.9%
15.9%
26.3%
19.0%
0%
5%
10%
15%
20%
25%
30%
35%
40%
Tỉ lệ %
Nam Nữ Nhóm NC
Biểu đồ 3.2 Đá g á thể trọng b nh nhân theo BMI
N ậ xé t ừ â ế ỉ l o vớ 3 9%, béo p ì là 19%; ro g đó ủ yếu là độ 1 N ư vậy ả ừ â - béo p ì ế ỉ l là 3.96%
56.82%
43.18%
68.42%
31.57%
60.31%
39.68%
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
ỉ l %
B â
Béo d g
Béo d g
Bì ườ g
Biểu đồ 3.3 Đá g á béo p ì eo vò g bụng
N ậ xé ro g ó g ê ứu ổ g ộ g ó 60.31% là béo d g , ro g đó ữ
ế 68, %, 6,8 % p >0.05
Trang 3Bả g 3 Bả g p â lo ă g uyế ở ó g ê ứu
> 0.05
N ậ xé tă g uyế áp ở ó g ê ứu ế ỉ l k á o 30 0%, ro g đó ỉ l ă g uyế áp ở và ữ k ô g k á u rõ vớ 31.8% so 6.3%, p>0.0
3.2 Đặc điểm cận lâm sàng của nhồi máu cơ tim
Bả g 3.3 Nồ g độ ru g bì ủ ropo I, e g , LDH, s-CRP ở b â ồ áu
ơ ấp
B â Troponin I (mmol/l) CK – MB (mmol/l) LDH (U/L) p Nam
X SD 28.92 49.62 212 788.3 1119 733.4
> 0.05
Nữ X SD 26.24 28.84 100.58 90.85 1149.79 911.79
Chung
X SD 28.11 44.41 178.36 662,61 1128.74 791.559
N ậ xé K ô g ó sự k á b về ồ g độ ru g bì ủ ropo I, CK- B, LDH ở
và ữ, p>0.0
Bả g 3 Nồ g độ ru g bì ủ LDH, s-CRP ở b â ồ áu ơ ấp
Nam
X SD 5.5305 7.75 355.9 1123
> 0.05
Nữ X SD 4.30 6.11 547.57 1369.97
Chung
X SD 5.16 7.32 413.7 1206.31
N ậ xé k ô g ó sự k á b về ồ g độ ru g bì ủ sCRP, SGO ở và ữ, p>0.05
Bả g 3 ỉ l ă g ropo I eo ó uổ ủ ồ áu ơ
Troponin I
cao
N ó uổ
Chung
≤ 9 (n = 16)
60 – 69 (n = 15)
70 – 79 (n = 20)
≥ 80 (n = 12)
> 0.05
16 100 15 100 20 100 12 100 63 100
N ậ xét: tro g ó g ê ứu, ấ ả á b â đều ó ropo o
Bả g 3.6 ỉ l ă g CK - B eo ó uổ ủ ồ áu ơ
CK - MB
N ó uổ
Chung (N = 63)
≤ 9 (n = 16)
60 – 69 (n = 15)
70 – 79 (n = 20)
≥ 80 (n = 12)
Trang 4N ậ xé tro g ó g ê ứu, ó 81% b â ă g CK- B, ỉ l ở ó uổ ≥ 80 là
o ấ 91.66 % so á ó k á , ư g k ô g ó ý g ĩ ố g kê p>0.0
Bả g 3.7 ỉ l ă g s-CRP ở b â ồ áu ơ eo ó uổ
ă g s-CRP
N ó uổ
Chung (N = 63)
≤ 9 (n = 16)
60 - 69 (n = 15)
70 - 79 (n = 20)
≥ 80 (n = 12)
5 31.25 8 53.33 15 75.0 9 75.0 37 58.73
N ậ xé tro g ó g ê ứu, ỉ l ă g sCRP là 8.73% N ó uổ 60-69 và 70 - 79
ó ỷ l ă g s-CRP o ấ 7 %
Bả g 3.8 P â bố vị rí ồ áu ơ ủ ó g ê ứu
G ớ
Vị rí N
N ậ xé tro g ó g ê ứu, ỷ l vị rí ồ áu ơ rướ vá 27.0 %; rướ
vá õ 3.8 %; rướ bê .8 %; Vù g rướ rộ g 1 3 %; Vù g dướ 19.0 %; N ấ
p ả 3 %; N S k ô g ê 7.9 %;
Bả g 3.9 Kế quả p â độ K ll p ủ ồ áu ơ ở ó g ê ứu
Killip
G ớ í
Killip I Killip II Killip III Killip IV p
< 0.05
N ậ xé tro g ó g ê ứu, b â ồ áu ơ K ll p I ế 38.1 %, K ll p
II ch ế 31.7 %, K ll p III ế 0.6 %, K ll p IV ế 9 % (p < 0.0
Bả g 3.10 Đặ đ ể s êu â ủ ồ áu ơ ở ó g ê ứu
EF
N ậ xé tro g ó g ê ứu, ỷ l E g ả 73 %, k ô g g ả 7 %, p > 0.0
V B N ẬN
4.1 Đặc điểm lâm sàng
Nhận xét về tuổi: B â ở ó uổ 70 – 79, ó ỉ l bị ồ áu ơ ấp o ấ ,
ế 31,7% Về g ớ ế 69,8% so ữ là 30, %, ư g k ô g ó sự k á b rõ, p
>0.05
Đặc điểm về béo phì: ro g ó g ê ứu ó 60,31% là béo d g , ro g đó ữ
68, %, 6,8 %; kế quả ày p ù ợp vớ kế quả ủ Hoà g ị ỹ L là .9 % eo
A d Al K l l g ê ứu rê 00 b â ồ áu ơ , ó ỷ l b béo p ì ều
ơ ó ứ g ậ í g y s u k k ể soá ữ g yếu ố guy ơ k á , béo p ì vẫ ó
l ê qu đế ồ áu ơ ấp ă g gấp lầ so gườ k ô g béo p ì 1 , 3 , 7
Trang 5ăng huyết áp: ở ó g ê ứu ế ỉ l k á o 30 0%, ro g đó ỉ l ă g uyế áp
ở và ữ k ô g k á u rõ vớ 31.8% so 6.3% , p>0.0 ỷ l ày ó ấp ơ so vớ á
g ê ứu ủ Lê ị Bí uậ là 38 %, Hoà g ị ỹ L o ơ là 0.39 %, rươ g Quang Bì là 0.8 %, P Hữu à là 71 9 % Ng ê ứu ủ Leo rdo A rê 17 b
â ồ áu ơ ấp, ó 63% b â ó ề sử ă g uyế áp, ươ g đươ g vớ ề sử
ă g uyế áp ủ ó ồ áu ơ ủ ú g ô Theo Catalina Liliana Calin, có 50,9%
b nh nhân nhồ áu ơ ó ền sử ă g uyết áp Theo Deepak Somani, RS Gahlot, Manoj
L k o , ó 3 % ă g uyết áp [7], [8], [10]
4.2 Đặc điểm cận lâm sàng của nhồi máu cơ tim [1], [8], [9], [10],
Nồ g độ ru g bì ủ ropo I, LDH, hs-CRP ở b â ồ áu ơ ấp k ô g
ó sự k á b về ồ g độ ru g bì ủ ropo I, CB- B, LDH ở và ữ, p>0.0
Nồ g độ ru g bì ủ LDH, s-CRP ở b â ồ áu ơ ấp Nồ g độ ru g
bì ủ s-CRP, SGO ở g ớ o, ư g k ô g ó sự k á b rõ g ữ và ữ, p>0.0
ỉ l ă g ropo I eo ó uổ ủ ồ áu ơ Trong nhồ áu ơ ấp, Troponin I bắ đầu ă g ừ giờ thứ 3 – 8, đỉ đ ểm vào giờ thứ 12 – , và bì ường trở l i sau 7 – 10 gày Do đặc tính vừa nêu trên, Troponin I ở b nh nhân nhồ áu ơ ủa chúng tôi ă g o rõ 100% ở ấ ả á ó uổ , p>0.0 ;
ỉ l ă g CK - B eo ó uổ ủ ồ áu ơ ro g ó g ê ứu, ó 81%
b â ă g CK- B, ỉ l ở ó uổ ≥ 80 là o ấ 91.66 % so á ó k á , ư g
k ô g ó ý g ĩ ố g kê p>0.0
ỉ l ă g s-CRP ở b â ồ áu ơ eo ó uổ ro g ó g ê ứu, ỉ
l ă g sCRP ế 6.73 %, N ó uổ 60-69 và 70 - 79 ó ỷ l ă g s-CRP o ấ 7 % Phân bố vị rí ồ áu ơ ủ ó g ê ứu ro g ó g ê ứu, ỷ l vị rí
ồ áu ơ rướ vá 7.0 %; rướ vá õ 3.8 %; rướ bê .8 %; Vù g rướ
rộ g 1 3 %; Vù g dướ 19.0 %; N ấ p ả 3 %; N S k ô g ê 7.9 %; eo
g ê ứu ủ Catalina Liliana CALIN và cọng sự, có 49,1% b nh nhân nhồ áu ơ vù g rước vách của thấ rá , ò vù g dưới, sau, bên là 46,7%
Đặ đ ể P â độ K ll p ủ ồ áu ơ ro g ó g ê ứu, b â ồ
áu ơ K ll p I ế 38.1 %, K ll p II ế 31.7 %, K ll p III ế 0.6 %, K ll p IV
ế 9 % p < 0.05
Theo Catalina Liliana CALIN, và cs, nghiên cứu trên 10.037 b nh nhân nhồ áu ơ cấp, có sự liên quan chặt chẻ khá sớm giữ đ u ắt ngực vớ p â độ Killip có suy tim sung huyết là 67.9% trong Killip I, 17,2% Killip II, 8,7% Killip III và 6,1% Killip IV
Theo MY Nadkar, VI Jain, nghiên cứu trên 100 b nh nhân nhồ áu ơ ấp có Killip I chiếm 45%, Killip II chiếm 24%, Killip III là 19% và Killip IV là 12%
Đặ đ ể s êu â ủ ồ áu ơ ở ó g ê ứu ỷ l E g ả 73 % eo Deepak Somani, RS Gahlot, Manoj Lakhotia, nồ g độ ropo I áu ó ươ g qu g ịch rất chặt chẻ với EF sau lần nhồ áu ơ ấp đầu ê , ó g ĩ là E à g g ảm nặng thì Troponin I càng cao; do vậy ropo ò đượ dù g để đá g á p â suất tống máu thất trái (LVEF) ở b nh nhân bị nhồi máu lầ đầu tiên Ở mức 6.6ng/ml chứng tỏ LVE dưới 50% và có thể cho thấy guy ơ o
V Ế ẬN
Ng ê ứu 63 b â ồ áu ơ ấp ập v B v Đ k o à
P ố Cầ ơ, ó uổ ru g bì là 68.33 1 00, lớ ấ 90 uổ , ỏ ấ , ỷ / ữ là .3, ú g ô rú r ộ số đặ đ ể ư s u
- Đặc điểm chung:
B â ở ó uổ 70 - 79 ó ỉ l bị ồ áu ơ ấp o ấ , ế 31,7%
ừ â 34,9%, béo phì là 19%
Béo d g g ớ ế 6,8 %, ữ là 68,42%
ă g uyế áp 30, %; ế 31,8%, ữ là 6,3%
- Đặc điểm tăng men trong nhồi máu cơ tim:
Trang 6ropo I o rõ 100% ở ấ ả á ó uổ , p>0.0 ;
ă g CK – B ế 81.0%; ó uổ ≥ 80 o ấ 91.66 % so á ó k á , p>0.0
ă g LDH là 8 3%; ó uổ ≥ 80 ó ỷ l ă g LDH o ấ 100 %, ó uổ ≤ 9,
60 - 69 và 70 - 79 ỷ l LDH gầ ươ g đươ g u, p> 0.0
ă g sCRP là 8.73 %; ó uổ 60-69 và 70 - 79 ó ỷ l ă g s-CRP o ấ 7 %
- Vị trí nhồi máu cơ tim:
rướ vá 7.0 %; rướ vá õ 3.8 %; rướ bê .8 %; vù g rướ rộ g 1 3 %;
vù g dướ 19.0 %; ồ áu ấ p ả 3 %; ồ áu S k ô g ê h 7.9 %
N ồ áu ơ K ll p I ế 38.1 %, K ll p II ế 31.7 %, K ll p III ế 0.6 %,
K ll p IV ế 9 %, p < 0.0
- Siêu âm tim ỷ l E g ả 73 %
TÀI LI U THAM KHẢO
1 Huỳ Vă ( 008 N ồ áu ơ ấp Giáo trình Sau Đại Học, Đ i học Y
Dược Huế
2 ô Hư g ụy, Trần Hữu Dàng, Huỳ Vă ( 00 , Ng ê ứu hội chứng chuyển
hóa ở b nh nhân m và ó ă g Glu ose áu, Tạp chí y học thực hành số 507 - 508,
trang 910 - 918
3 Ph m Nguyễn Vinh - Hồ Huỳnh Quang Trí (2006), Nhồ áu ơ tim cấp: chẩ đoá và
đ ều trị, Bệnh học tim mạch tập II, Nhà xuất bản y học, trang 77 - 96
4 Biassucci LM, Liuzzo G, Grillo RL et al (1999), Elevated levels of C - reactive protein at
discharge in patients with unstable angia predict recurrent instability, Circulation; 99:
855 - 860
5 Bo Isomaa et al (2001), Cardiovascular morbidity and mortality associated with the
metabolic syndrome, Diabetes Care, 24 (4), pp 685
6 Drew Evan Fenton, MD, General Practice, Arizona Family Care Associates Contributor
Information and Disclosures Myocardial Infarction
7 Harvey D White (2008), Universal definition infarction: what are the implications of a
new Evolution of the definition of myocardial, Heart; 94; 679 - 684
8 Leonardo A M.Zornoff, Sergio A.R.Paiva (2002), Clinical profile, predictor of mortality, and treatment of patients after myocardial infarction, in an Academic Medical center
hospital, Arq Bras Cardiol, vol 78, 401- 405
9 Liuzzo, Biasucci LM, Gallimore JR et al (1994), The prognostic value of C - reactive
protein and Gserum amyloid A protein in severre unstable angia, N Engl J Med; 331:
417 - 424
10 Mueong - Ki Hong, Seung-Yun Cho and col (1994), Acute myocardial infarction in the
young adults, Yonsei Medical Journal, vol 35, No 2
11 Peter D Reaven, Tinna T (2005), Cardiovasculaire risk factors associated with insulin
resistance in children and persist into late aldolescence, Diabetes Care, vol 28, tr.148 -
150
12 Porela P, Helenius H, Pulkki K, et al (1999), Epidemiological classification of acute
myocardial infarction: time for a change?, Eur Heart J; 20: 1459 - 64
13 Wolfgang Lief và cs (2009), Association of parental obesity with concentration of select
systemic Biomarkers in nonobese offspring, The Framingham study, Diabetes, vol 58
pp.134 - 137