SUMMARY Objects: To valuate management of hypertension in non-resident clinic of cardiovascular internal departement - Hue central hospital, and to determine benefit of standard manage
Trang 1KI M SOÁT HUYẾ : Đ NH G Q H H NH Đ U TR NGOẠI TRÚ
TẠI KHOA NỘI TIM MẠCH - B NH VI N R NG ƯƠNG H Ế
Nguyễn Tá Đ ng
B v ru g ươ g Huế
Ó Ắ
Mục tiêu: đá g á v k ể soá HA p ò g k á go rú K o Nộ
-BV W Huế, và xá đị lợ í ủ v k ể soá HA đ ụ êu qu ỷ l á ập v vì
á b ế ố ( B N, b và và suy
Đối tượng và phương pháp: đố ượ g là ấ ả b â đế k á p ò g k á go
rú Nộ - BV W Huế đượ ẩ đoá ă g uyế áp P ươ g p áp g ê ứu ế
à ô ả ắ g g, so sá ó eo dõ ế ứu
Kết quả: p â độ HA à g o, ứ độ guy ơ à g o, đ ều rị k ô g ườ g xuyê
à g k ó đ ều rị đ HA ụ êu ơ ỷ l b â HA k ô g đ HA ụ êu ỉ là 09,19 % ỷ l đ HA ụ êu o ấ ở ó ỉ dù g 01 lo uố , ỷ l ày à g g ả ở
ó p ả dù g p ố ợp 0 y 03 lo HA và g ả ấp ấ ở ó đã dù g đế 0 lo
HA Có ộ số á dụ g p ụ ấ đị ở ứ độ ẹ ủ ộ và ó uố k á u
Kết luận: k ể soá HA đ ụ êu p ò g k á go rú đ 90,8 %, và k ể soá HA
đ ụ êu là g ả ỷ l á ập v vì á b ế ố
SUMMARY
Objects: To valuate management of hypertension in non-resident clinic of cardiovascular
internal departement - Hue central hospital, and to determine benefit of standard management of hypertension based on rate of rehospitalization due to cardiovascular events
Subjects and methods: All of patients with high blood pressure were monitored and treated
in non-resident clinic of cardiovascular internal departement - Hue central hospital Cohort study, with following rate of rehospitalization due to cardiovascular events
Conclusion: Rate of standard management of hypertension in non-resident clinic of
cardiovascular internal departement - Hue central hospital was 90,8%, standard management of hypertension could reduce rate of rehospitalization due to cardiovascular events
Đ V N Đ
ă g uyế áp ( HA luô luô là ộ ro g ữ g yếu ố guy ơ o đố vớ á b lý Đây là ộ b lý guy ể bở á b ế ứ g ủ ó, ếu k ô g gây ế gườ
ro g g đo ấp ì ũ g ườ g để l ều d ứ g ặ g ề, kéo dà và ả ưở g lớ đế
ấ lượ g uộ số g ũ g ư là gá ặ g o g đì và xã ộ 9
ố g kê gầ đây ủ Bộ ế, ầ suấ HA ở ướ gày à g ă g eo á ă Nă
1960 ó k oả g 1% dâ số bị HA, ă 199 ă g lê 11,79% dâ số và đế y ỉ l ày đã
ă g lê đế rê 0% (Hà Nộ là 3, %, P Hồ C í gầ 1% 3 Đ ều k ế á à uyê ô rấ lo g là số gườ k ô g b ế ì bị b ê ư đượ đ ều rị oặ đ ều rị
ư đú g ế gầ 90%
Hầu ế gườ b HA ỉ đ ều rị k ấy ứ đầu, y k ó ịu ở gự y k
ấy á ỉ số uyế áp rở về bì ườ g là ự ý bỏ uố độ gộ k ô g eo dõ , ậ í
ỉ đ ều rị ộ đợ rồ k ô g ầ đế k á l Vì ế ữ g b ế ứ g do HA gây r ư
b ế áu ão, ồ áu ơ , suy , suy ậ , ắ gày à g ă g
ỷ l b â p ả á ập v , à p ế oặ ử vo g do b HA gây r vẫ ò rấ
o ă g uyế áp đó g v rò qu rọ g ro g d ễ ế b áu ão, b ếu
áu, suy và suy ậ Đ ều rị HA ó ể là g ả 0 % guy ơ B N và 1 % guy
ơ N C 8 , uy vậy v k ể soá HA vẫ ò ư ỏ đá g
Vớ o g uố g úp gườ b ế đượ á b ế ứ g guy ể , k ể soá đượ uyế áp, đồ g ờ sớ p á và đ ều rị kịp ờ á dấu u b guy ể ữ g b
Trang 2â HA ầ p ả đượ k á đị kỳ, đ ều rị ố ưu và g áo dụ ườ g xuyê về lợ í ủ
v k ể soá HA
ụ êu g ê ứu
1 Đá g á v k ể soá HA p ò g k á go rú Nộ - BV W Huế
Xá đị lợ í ủ v k ể soá HA đ ụ êu rê ỷ l á ập v vì á b ế ố
( B N và N C
Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ
2.1 Đối tượng
ấ ả b â đế k á p ò g k á go rú Nộ - BV W Huế đượ ẩ đoá ă g uyế áp
2.2 hương pháp nghiên cứu
ế à ô ả ắ g g, so sá ó eo dõ ế ứu
Thực hiện:
Khám lâm sàng: Hỏ b sử, ề sử, đo á ỉ số â rắ
Là á xé g Đườ g áu ( ếu g gờ ó ể dù g g p áp du g p glucoza), bilan lipide, ứ ă g ậ , g đ â đồ ô g ườ g, siêu âm tim
C ẩ đoá HA eo WHO/ISH/ JNC và Hộ HA V 3,7 HA tâm thu 140
Hg và / oặ HA â rươ g 90 mmHg
P â độ HA
- ă g uyế áp độ I: HA â u ừ 1 0 - 1 9 Hg oặ HA â rươ g ừ 90- 99 mmHg ( ẹ
- ă g uyế áp độ II: HA â u ừ 160 – 179 Hg oặ HA â rươ g 100 – 109 mmHg ( trung bình)
- ă g uyế áp độ III: HA tâm thu: ≥ 180 Hg và HA â rươ g ≥ 110 Hg ( ặ g
C ẩ đoá ứ độ guy ơ ủ HA Nguy ơ ấp, ru g bì và o
Huyế áp ( Hg
N ữ g NC và ề sử b Độ 1 (HATT
140-1 9 oặ HA r 90-99)
Độ (HA
160-179 oặ HA r 100-109)
Độ 3 (HA >
180 oặ HA r
>100)
Có 1-2 YTNC Nguy ơ ru g bì Nguy ơ ru g bì Nguy ơ o
*Hoặ yếu ố guy ơ duy ấ là đá áo đườ g ( eo k uyế áo Hộ ă g Huyế Áp C âu Âu
003 NC yếu ố guy ơ, HA uyế áp â u, HA r uyế áp â rươ g
Đá g á HA đ ụ êu Đố vớ ầu ế b â HA đ ều rị đ HA ụ êu k
HA < 1 0 Hg và HA r < 90 Hg R ê g b â Đ Đ và b ậ , b ó
ề sử N C , đ HA ụ êu k HA < 130 Hg và HA r < 80 Hg; Nếu ó pro e u (+ í ì đ HA ụ êu k HA < 1 0 Hg và HA r < 75 mmHg Chẩ đoá á b ến cố tim m ch bao gồm: Hội chứng vành cấp ( ơ đ u ắt ngực không ổn định, nhồ áu ơ ấp), tai biến m áu ão ( ũ ão oặc xuất huyết não bằng CT - scan sọ não)
Ế Q Ả
Bả g 3.1 ỉ l b kè eo ủ ă g uyế áp
N ậ xé ỷ l b kè xếp eo ứ ự g ả dầ ừ b và , b ế áu
ão, suy , đá áo đườ g, suy ậ
Trang 3Bả g 3 P â độ HA và ứ guy ơ rướ k k ể soá HA
N ậ xé B â HA ro g g ê ứu ủ yếu ở độ II và ở ứ guy ơ ru g bì
uy ê k ô g ấ ế HA độ à g o ì ứ guy ơ à g o
Bả g 3.3 Sử dụ g uố đ ều rị
N ậ xé uố đượ sử dụ g ều ấ là WC C và WCC , í ấ là lợ ểu
Bả g 3 ỷ l p ố ợp uố
N ậ xé ỷ l p ố ợp 0 lo uố là p ổ b ế ấ , ế ơ là dù g 0 lo
Bả g 3 ỷ l đ HA ụ êu eo p â độ
Đ HA ụ êu K ô g đ HA ụ êu
N ậ xé ỷ l đ HA ụ êu ở ó b â HA độ I là o ấ , và k ô g đ đượ HA ụ êu ườ g gặp ở ó b â HA độ III
Bả g 3 ỷ l đ HA ụ êu eo ứ guy ơ
Đ HA ụ êu K ô g đ HA ụ êu
N ậ xé ỷ l đ HA ụ êu ở ó b â HA ó ứ guy ơ ấp là o ấ ,
và k ô g đ đượ HA ụ êu ườ g gặp ở ó b â HA ó ứ guy ơ o
Bả g 3.6 ỷ l đ HA ụ êu eo uố và kế ợp uố
Đ HA ụ êu K ô g đ HA ụ êu
N ậ xé ỷ l đ HA ụ êu o ấ ở ó ỉ dù g 01 lo uố , ỷ l ày à g
g ả ở ó p ả dù g p ố ợp 0 y 03 lo HA và g ả ấp ấ ở ó đã dù g đế
0 lo HA
Trang 4Bả g 3.7 Đ HA ụ êu eo đ ều rị ườ g xuyê y k ô g
Đ HA ụ êu K ô g đ HA ụ êu
N ậ xé Đ ều rị ườ g xuyê dễ đ HA ụ êu ơ đ ều rị k ô g ườ g xuyê
Bả g 3.8 á dụ g p ụ ườ g gặp
UCMC (247)
UCTTA ( 324 )
UC canxi ( 412 )
- block ( 365 )
Lợ ểu ( 123 )
N ậ xé Có ộ số á dụ g p ụ ấ đị ở ứ độ ẹ ở ộ và ó uố k á u,
ấ ả đều k ô g ầ p ả gư g đ ều rị
Bả g 3.9 ỷ l á ập v
K ô g ập v (n = 632)
á ập v (n = 43)
N ậ xé ỷ l á ập v 6,37 % ủ yếu ập ru g ở ó k ô g đ HA ụ êu (74,42%) so vớ ó đ HA ụ êu ỉ là ( , 8 %
Bả g 3.10 ỷ l á b ế ố
Cá b ế ố
ụ êu Đ HA K ô g đ HA ụ tiêu ổ g ộ g %
N ậ xé Các biến cố tim m đều o ơ ở ó HA k ô g đ t mục tiêu Biến cố nhiều nhất là b nh m và và B N s u đó là suy , í gặp ơ là b Đ go i biên
IV BÀN LUẬN
4.1 ỷ lệ bệnh kèm theo và biến cố tim mạch của tăng huyết áp
Bệnh ĐMV: Phân tích tổng hợp 61 nghiên cứu cho thấy có sự liên quan chặt chẽ giữa HA
â u và HA â rươ g vớ guy ơ bị biến cố Đ V ở mọi lứa tuổi Nghiên cứu cho thấy cứ
ă g ỗi 20mmHg HA tâm thu và/hoặ ă g ỗi 10mmHg HA tâm rươ g ì ă g gấp 2 lần guy ơ ặ dù đã xá định rõ ràng rằng HA là một trong 3 yếu tố guy ơ ủ yếu gây b nh
Đ V ( yếu tố guy ơ k là oles erol áu o và ú uố lá , ư g gười ta thấy biến
Trang 5chứng b Đ V ường xuất hi n ở các b nh nhân k ô g ó đầy đủ cả 3 yếu tố guy ơ ày Ở nghiên cứu này, tỷ l BMV kèm theo ở b nh nhân THA khoảng 32,58 %[3,5]
Tai biến mạch máu não: THA là nguyên nhân chủ yếu gây đột qụy Khoả g 0 % rường
hợp đột qụy là do HA, HA à g ă g ì guy ơ bị đột qụy à g o Người bị THA có nguy
ơ bị đột qụy cao gấp 3-4 lần so vớ gườ ó HA bì ường, ngay cả nhữ g gười có chỉ số
HA ở giới h n cao củ bì ườ g 130/8 Hg ũ g ó guy ơ bị đột qụy ă g gấp 1,5 lần
Đ ều trị THA lâu dài là bi n pháp hi u quả nhấ để phòng ngừ và rá á p á đột qụy Tỷ l
b â HA ó đột quỵ trong nghiên cứu này là 26,07 %
Suy tim: Suy tim hi y là guyê â à g đầu gây nhập vi n của các b nh nhân trên
65 tuổi, và không giố g ư á b ến chứng khác của THA, tỷ l bị suy đã ă g lê đá g kể trong nhữ g ă gầ đây Nguy ơ bị suy tim khoảng 20% trong nhữ g ă ò l i của cuộc đời, một con số o đá g g c nhiên HA là yếu tố ả ưởng chủ yếu Nguy ơ ă g gấp 2 lần ở nam giới và gấp 3 lần ở nữ giới có THA so với nhữ g gườ ó HA bì ường 90% số rường hợp mới bị suy tim có tiền sử bị HA Nguy ơ ày ó l ê qu ặt chẽ với chỉ số HA tâm thu
ơ là HA â rươ g ỷ l b nh nhân THA có suy tim trong nghiên cứu này là 21,03 %
Đái tháo đường: Tình tr g ă g uyết áp vừa là yếu tố guy ơ vừa là hậu quả của b nh
â Đ Đ ýp David M Safley, Steven P Marso ( 2003) một nghiên cứu ơ 1 00 b nh nhân
Đ Đ ýp o ấy 51 % b â ó ă g uyết áp[8] Tỷ l b â Đ Đ ó HA o ơ
b nh nhân THA ó Đ Đ N ư vậy, tỷ l ă g HA ở b â Đ Đ ýp o gần gấp 3 lầ ơ
gườ bì ường Tỷ l b â HA ó Đ Đ ro g g ê ứu này 13,19 %
Bệnh mạch máu ngoại biên: THA là yếu tố guy ơ ủ yếu của b nh m ch máu ngo i
biên Một thông số được chấp nhận là chỉ số áp lực cổ chân- cánh tay (ABI) < 0,9 Chỉ số này liên quan chặt chẽ với các yếu tố guy ơ ủa b nh vữ xơ động m ư HA, ú uốc lá, oles erol áu, đá áo đường và một yếu tố cực kỳ quan trọ g đó là uổi tác
Bệnh thận mạn tính hay suy thận: Có sự liên quan giữa HA vớ guy ơ bị b nh thận giai
đo n cuố , o dù gườ đó ó ỉ số HA ở giới h n cao củ bì ường (HA tâm thu từ 130-139mmHg và/hoặ HA â rươ g ừ 85-89mmHg) B â HA k ô g được kiểm soát tốt
ó guy ơ bị suy giảm chứ ă g ận nhiều ơ N ư vậy rõ ràng là b nh thận m n tính là một biến chứng quan trọng củ HA và là ă g guy ơ ch
4.2 hân độ H và mức nguy cơ trước khi kiểm soát H
B â bị HA ro g g ê ứu ày ủ yếu đượ p â ở độ II và ó ứ guy ơ B
uy ê k ô g ấ ế HA ó p â độ à g o ì ứ guy ơ à g o Có b â
HA ở độ I ư g ó ứ guy ơ o ( ứ C ụ ể ỉ ầ b â ó kè b Đ Đ ì
đã đượ xếp vào ứ guy ơ C rồ và gượ l ó b â đượ p â độ HA độ III ư g
ứ guy ơ ỉ là ứ A N ều g ê ứu ũ g o ấy rằ g b â HA đ số ó guy ơ ứ B Kế quả g ê ứu ày u g ươ g ự ư vậy
4.3 Sử dụng thuốc điều trị và phối hợp thuốc
Trong nghiên cứu này, chúng tôi chủ yếu chỉ dùng 05 lo i thuố ơ bả ườ g được sử dụng phổ biến trên lâm sàng Vi c phối hợp thuố để đảm bảo đ t HA mục tiêu sớm khi chỉ cần
có trị số HA o ơ HA ục tiêu là HA tâm thu > 20 mmHg hoặ HA â rươ g > 10 Hg Tùy theo chỉ đị đú g ư k uyế áo đ ều trị b nh kèm theo, chúng tôi dự vào p â độ THA,
đá g á ứ guy ơ và b kè eo để chỉ định các nhóm thuốc phù hợp với từng b nh nhân Tỷ l phối hợp hai lo i thuốc là phổ biến nhất trong nghiên cứu này
4.4 ỷ lệ đạt H mục tiêu theo phân độ H và mức nguy cơ
ro g g ê ứu ày, ỷ l đ HA ụ êu ở ó b â HA độ I là o ấ , và
k ô g đ đượ HA ụ êu ườ g gặp ở ó b â HA độ III N ư vậy p â độ HA
à g o à g k ó đ ều rị đ HA ụ êu ỷ l đ HA ụ êu ở ó b â HA ó
ứ guy ơ ấp là o ấ , và k ô g đ đượ HA ụ êu ườ g gặp ở ó b â
HA ó ứ guy ơ ặ g N ư vậy ũ g ư p â độ HA, ứ guy ơ càng cao thì càng
k ó đ ều rị đ HA ụ êu ơ
ỷ l b â HA k ư ó ổ ươ g ơ qu đí đều ầ lo uố p ố
ợp để đ đượ uyế áp ụ êu ế 19 – 7% N ư g k ó ổ ươ g ơ qu đí ầ
Trang 6 3 lo uố để đ uyế áp ụ êu ế 78 – 93% Kaplan – 2007, tỷ l b â HA
ầ 03 lo uố để đ uyế áp ụ êu ế 7.3%, ư g ro g số đó ỷ l đ uyế áp
ụ êu ũ g ỉ đ 66% ro g g ê ứu lớ , đ ru g â ALLHA (A yper e s ve d Lipid-Lowering Treatment to Prevent Heart Attack Tr l rê 8 b â , ro g ờ g
0 ă , á á g ả ấy rằ g ỷ l b â p ả sử dụ g 03 lo uố để đ uyế áp ụ
êu ế 30% 1, ro g g ê ứu LI E ặ dù đã đ ều rị í ự ư g vẫ ò 0 – 0% b â ư đ uyế áp ụ êu ro g g ê ứu RIA ( Re so s for o
e s fy g yper e s ve re e rê .6 1 b â HA Ngườ ấy rằ g ỷ l
b â ầ p ố ợp 0 lo uố để đ uyế áp ụ êu ế 31%; 03 lo uố
ế 1 %; ều lo ế 3% Cũ g ro g g ê ứu ày á á g ả ấy rằ g ỷ l b
â k ô g đ uyế áp ụ êu ế k á o 6 – 31% so vớ uyế áp ụ êu đặ r rướ
g ê ứu ,6 Tro g g ê ứu ày, ỷ l b â HA k ô g đ HA ụ êu ỉ là 09,19 % bở vì ú g ô ọ ẫu g ê ứu là b â đ ều rị go rú p ò g k á
Nộ ê ỷ l b â ặ g và k á g rị đã g ả ơ so vớ á g ê ứu k á
ọ ẫu là b â đ g đ ều rị ộ rú Ngườ ậ ấy rằ g ỷ l b â HA
k á g rị là k oả g % (K pl – 2007), Theo Sandra J – 000 ì ỷ l k á g rị ở á p ò g
k á k o là < 1 % , ò ở á p ò g k á uyê k o ă g uyế áp là 11% đế 13% Cá
bá sỹ uyê k o ậ ấy rằ g ỷ l b â HA k á g uố rấ o 50% [6] Ngoài ra
ò ó lý do là o v đ ều rị HA k ó đ ụ êu là v uâ ủ đ ều rị ủ b â
Đ ều rị ườ g xuyê dễ đ HA ụ êu ơ đ ều rị k ô g ườ g xuyê
ác dụng phụ thường gặp: Có ộ số á dụ g p ụ ấ đị ở ứ độ ẹ ủ ộ và
ó uố k á u, ấ ả đều k ô g đá g lo g và k ô g ầ p ả gư g đ ều rị
V KẾT LUẬN
V đ ều rị HA đ ụ êu p ò g k á go rú đượ 90,8 %, và lợ í ủ v
k ể soá HA đ ụ êu sẽ là g ả ỷ l á ập v vì á b ế ố
TÀI LI U THAM KHẢO
1 ALLHAT (2002), Antihypertensive and Lipid-Lowering Treatment to Prevent Heart
Attack Trial, JAMA
2 Braunwald ' s Heart disease A textbook of Cardiovascular Medicine, 7 edition 2005, pp
653 - 685
3 Dự á quố g p ò g ố g b ă g uyế áp - V V N
4 Journal of the American College of Cardiolory and the American Heart Association (2009);
5 Naomi D L Fisher, Gordon H Williams (2005), Harrison's Principle ofInternational
Medicine, 16 th Edition (2005); 1463 - 1480
6 Norman M Kaplan, Ronald G Victor (2010), Kaplan's clinical Hypertension 2010
7 The seventh Report of The Joint National Committee on Prevention, detection, evaluation
and treatment of high blood Pressure(2003), JAMA, 289; 2560 -2571
8 WHO/ISH Hypertension guidelines
9 William J Elliott, George L Bakris, Henry R Black (2004), Hypertension: Epidemiology,
pathology, diagnosis and Management Hurst's Heart, 1531- 1576