1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ĐÓNG THÔNG LIÊN NHĨ QUA ỐNG THÔNG dưới HƯỚNG dẫn của SIÊU âm TRONG BUỒNG TIM (ICE)

8 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 337,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ khóa: ô g l ê ĩ, s êu â ro g buồ g SUMMARY INTRACARDIAC ECHOCARDIOGRAPHY ICE IN GUIDING TREATMENT INTERVENTION OF ATRIAL SEPTAL DEFECT VIA CATHETER Background: Intervention treatme

Trang 1

ĐÓNG HÔNG ÊN NHĨ Q NG HÔNG DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM

TRONG BUỒNG TIM (ICE)

Nguyễn Thượng Nghĩa, Võ Thành Nhân

K o p, B v C ợ Rẫy

Ó Ắ

Mục tiêu: Ng ê ứu ày đượ là ằ xá đị í k ả và í oà ủ s êu â

ro g buồ g ( ICE ro g ướ g dẫ đ ều rị p bí dù ô g l ê ĩ qu ố g ô g

Cơ sở nghiên cứu: ờ g gầ đây đ ều rị bí dù ô g l ê ĩ (ASD qu ố g ô g

gày à g rở ê p ổ b ế rê ế g ớ ó u g và V N ó r ê g ừ rướ đế y

ầu ế á rườ g ợp bí dù ô g l ê ĩ đều đượ ự dướ ướ g dẫ ủ s êu â

qu ự quả và ô g

S êu â ro g buồ g (ICE là ộ kỹ uậ ớ và đ g úp ướ g dẫ ộ số ủ

uậ u quả, oà ơ V đá g á í u quả và í oà ủ S êu â

ro g buồ g (ICE ro g ướ g dẫ bí dù ô g l ê ĩ (ASD qu ố g ô g đ g rở ê

ầ ế , đặ b k so sá vớ ộ số p ươ g p áp ườ g qu k á ư S êu â qu

à gự E, S êu â qu ự quả EE, ô g

Phương pháp nghiên cứu và kết quả Đây là ộ g ê ứu ở, ế ứu, ố g kê ô ả

0 BN ô g l ê ĩ (ASD ứ p á đượ bí dù qu ướ g dẫ s êu â ro g buồ g ro g

ờ g ừ á g 1 / 009 – 8/ 010 K o C p BV C ợ rẫy S êu â ro g buồ g (ICE đượ ự à ô g ở ấ ả 0 BN Đó g ô g l ê ĩ (ASD bằ g

dụ g ụ dướ ướ g dẫ s êu â ro g buồ g (ICE đượ ự à ô g 36/37 (97,3% S êu â ro g buồ g (ICE p á í xá / 0 (10% ô g l ê ĩ (ASD

ều lỗ bị bỏ só k s êu â qu à gự E oặ s êu â qu ự quả EE; g úp

xá đị í xá g ả p ẫu vá l ê ĩ, số lượ g lỗ ô g l ê ĩ (ASD và kỹ uậ í

ợp để bí dù ô g l ê ĩ (ASD (1 dù g dụ g ụ ASO Cr b for để đó g ô g l ê ĩ (ASD ều lỗ, 3 dù g dụ g ụ ASO lớ ơ để đó g lỗ ô g l ê ĩ (ASD ỏ kế

bê S êu â ro g buồ g (ICE g úp xá đị 3 à rướ đó k ô g ể đo đượ kí

ướ bó g k bơ bó g 3 (s z g b lloo lê ố đ do vẫ ò luồ g ô g ồ lưu và 1

ó bấ ườ g p ổ đổ vào ĩ p ả

S êu â ro g buồ g (ICE xá đị í xá vị rí dù ô g l ê ĩ (ASD và luồ g

ô g ồ lưu s u bí ở 36/37 b â ( 97,3% S êu â ro g buồ g (ICE ó ể p á

á b ế ố ặ g ó ể xảy r ro g quá rì ủ uậ vị rí dù k ô g bá ố oặ ả

ưở g ớ á ấu rú xu g qu , rớ dù, rà dị à g goà ( 1

B ế ứ g xảy r s u ủ uậ rà dị à g goà 1 , o r áu 1 , S ê

lê ờ

Kết luận: Kế quả b đầu ủ g ê ứu ày đã o ấy Đó g ô g l ê ĩ (ASD bằ g

dụ g ụ dướ ướ g dẫ s êu â ro g buồ g (ICE là ộ b p áp ẩ đoá và đ ều rị

b bẩ s u quả và oà k so sá vớ á b p áp ô g ườ g s êu â

qu à gự , s êu â qu ự quả và ô g ụp ả qu g buồ g

Từ khóa: ô g l ê ĩ, s êu â ro g buồ g

SUMMARY

INTRACARDIAC ECHOCARDIOGRAPHY (ICE) IN GUIDING TREATMENT INTERVENTION OF ATRIAL SEPTAL DEFECT VIA CATHETER

Background: Intervention treatment of atrial septal defect (ASD) through the catheter is

becoming more popular worldwide and in Vietnam in the recent period Most cases of atrial septal defect are closed though catheter under guiding of the esophageal echocardiography and cardiac catheterization

Intracardiac echocardiography (ICE) is diagnostic imaging techniques of modern cardiovascular medicine that have been applied recently and helped guide some cardiovascular

Trang 2

procedures more efficiently with more safety Therefore, the assessment of the efficacy and safety of ICE in guiding closure of ASD becomes necessary, especially when compared to some other routine methods such as transthoracic echocardiography (TTE), transesophageal echocardiography (TEE), Cardiac Catheterization

Objectives: This study was done to determine the feasibility and safety of intracardiac

echocardiography (ICE) in guiding treatment intervention of atrial septal defect through the catheter

Methods and results: This is an open, prospective study 40 patients was done closure of

ASD though the ICE guidance during the period from December 2009 - 8 / 2010 at the Interventional Cardiology Department Cho Ray Hospital ICE was successfully performed in all

40 patients (100%) Closure of ASD with Amplatzer devices under ICE guidance are made successful in 36 /37 cases (97.3%) ICE correctly detected 4/40 cases (10%) multiple- hole ASD that were missed by transthoracic echocardiography (TTE) or transesophageal echocardiography (TEE); help accurately identify atrial septal defect anatomy, the number of ASD holes and the proper technique to close ASD (1 case using ASO Cribiform device closure of many fenestrated holes, 3 cases of two- hole ASD using a larger ASO device to close both holes) ICE help identify 3 cases can not be measured the size of ASD when the sizing balloon 34 is pumped up maximal but the residual flow is still persist ICE identified the exact position of ASO devices and the residual flow post procedures in 36/37 patients (97.3%) ICE can detect serious events that occur during the procedures such as: the position of ASO device is not good or affect the surrounding structures, or drop out in the heart chambers, pericardial effusion (1 case)

Complications occurred following the procedures: pericardial effusion: 1 case, coughing up blood: 1 case, temporary elevation of ST segment: two cases

Conclusion: Closure of secondary ASD with ASO device under guiding of the ICE is a

mean of diagnosis and treatment of congenital heart disease safe and effectively when compared with conventional methods: TTE, TEE and cardiac catheterization Preliminary results of this study showed that ICE could help the closure of ASD with ASO device without TEE or anesthesia during the procedure

Keywords: atrial septal defect, intracardiac echocardiography (ICE)

Đ V N Đ

ô g l ê ĩ là ộ ro g ữ g b bẩ s ườ g gặp ở gườ lớ , ế ỉ l -10% Có ều d g ô g l ê ĩ (ASD , à d g ườ g gặp ấ là ô g l ê ĩ (ASD lỗ

ứ p á ế ỉ l 7 % , ò á d g k á í gặp ơ là ô g l ê ĩ (ASD lỗ guyê p á

1 %, ô g l ê ĩ (ASD ể xo g ĩ %, ô g l ê ĩ (ASD ể xo g và %

Đ ều rị k đ ể đó g lỗ ô g l ê ĩ ườ g là p ẫu uậ vá lỗ ô g vớ ỉ l à công khá cao

ơ sở nghiên cứu

rướ k , ô g l ê ĩ (ASD ườ g đượ đ ều rị ủ yếu là p ẫu uậ vá lỗ ô g l ê

ĩ B â p ả rả qu ộ uộ p ẫu uậ lớ vớ ều b ế ứ g ó ể xảy r

ừ ă 197 , K g và lls lầ đầu ê rê ế g ớ đã đó g ô g l ê ĩ bằ g dụ g ụ (

dù đô vớ đầu ê ó kế quả rấ k ả qu ừ đó rở đ , dụ g ụ đó g ô g l ê ĩ (ASD gày à g đượ ả ế ố ơ và đ d g ơ ư R s k d, Cl sell, A pl zer, Helex, S AR lex, S der s Bu o ,… K ô g g gờ gì ữ , á ử g lâ sà g vớ qu

ô k á lớ đượ ự à ô g vớ ộ số dụ g ụ bí dù ô g l ê ĩ (ASD đã ứ g

rằ g bí dù ô g l ê ĩ (ASD bằ g dụ g ụ qu ố g ô g là ộ p ươ g p áp đ ều rị

k ả , oà , và dầ dầ là ộ y ế ợp lý o p ươ g p áp p ẫu uậ ro g đ ều rị

ô g l ê ĩ (ASD H y ặ dù ó ều lo dụ g ụ bí dù ô g l ê ĩ (ASD đượ

g ê ứu rê ế g ớ ư g ỉ ó lo đượ ấp ậ sử dụ g C âu Âu A pl zer ASO, Helex, STAR lex, S der s Bu o ư g ỉ ó ộ lo đượ ấp ậ sử dụ g Ho

kỳ là A pl zer ASO ( A pl zer Sep l O luder [1],[2]

K ự ủ uậ bí dù ô g l ê ĩ (ASD bằ g dụ g ụ qu ố g ô g, á b

â ườ g đượ gây ê do á guyê â s u b â ườ g đượ s êu â qu ự

Trang 3

quả ướ g dẫ ro g quá rì ủ uậ , đả bảo b â ằ yê k ô g ử độ g ro g quá

rì đư dụ g ụ vào í xá vị rí lỗ ô g ô g l ê ĩ (ASD , đặ b k bu g dù rá đượ á b ế ứ g rớ dù, l ổ

Sự p á r ể gầ đây ủ s êu â ro g buồ g (ICE đã ổ rợ o gườ bá sĩ

p ộ p ươ g ớ ro g ướ g dẫ p bí dù ô g l ê ĩ K đư đầu dò s êu

â ro g buồ g vào ĩ p ả sẽ qu sá í xá g ả p ẫu á ấu rú bê ro g , đặ

b vá l ê ĩ, á rì xu g qu rì Đ C, rì C dướ , rì C rê , rì Đ C, rì s u

rê , rì s u dướ Nê s êu â ro g buồ g (ICE ổ rợ í xá quá rì ự ủ

uậ bí dù ô g l ê ĩ Lợ đ ể í ủ s êu â ro g buồ g (ICE là ấ lượ g ì

ả rấ ố , đ d , p ổ Doppler àu rấ rõ rà g, và b â k ô g ầ gây ê ro g quá rì

ự ủ uậ ộ số báo áo vớ số lượ g ỏ b â đượ bí dù ô g l ê ĩ dướ

ướ g dẫ ủ s êu â ro g buồ g o ấy p ươ g ày ó ể ữu í ro g ủ uậ

bí dù ô g l ê ĩ và kế quả k á k ả qu [3],[4],[5]

ụ êu g ê ứu xá đị í k ả và độ í xá ủ s êu â ro g buồ g (ICE ro g ẩ đoá g ả p ẫu í xá ô g l ê ĩ và ướ g dẫ bí dù ô g l ê ĩ (ASD)

Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ

Đây là g ê ứu ở, ế ứu, ố g kê ô ả

ờ g g ê ứu ừ á g 1 / 009 đế á g 8/ 010 K o C b v C ợ Rẫy

êu uẩ ọ b

ấ ả á b â ô g l ê ĩ lỗ ứ p á đượ g ớ u đế k o C

p để bí dù

ấ ả á b â đều đượ k á lâ sà g, s êu â qu à gự ( E , s êu â

qu ự quả ( EE xá đị vị rí g ả p ẫu và kí ướ lỗ ô g í ợp o bí dù

êu uẩ lo : ô g l ê ĩ guyê p á , ể xo g ĩ , ó rở về ĩ p ổ

bấ ườ g; P ì vá l ê ĩ rê s êu â đượ đị g ĩ k p ì vá uyể độ g

vớ b ê độ d o độ g ≥ 1 ro g u uyể

ỹ thuật thực hiện:

ấ ả b â ô g l ê ĩ lỗ ứ p á đượ ọ ập v xé g áu, ECG, XQ

tim p ổ , s êu â qu à gự , s êu â qu ự quả , xá đị á ô g số uổ ,

p á , kí ướ lỗ ô g, số lỗ ô g, ó p ì vá l ê ĩ, ì r g rì ủ lổ ô g, áp lự

độ g p ổ và ổ ươ g p ố ợp ếu ó

ủ uậ ự ro g p ò g ô g B â đượ gây ê bằ g L do 1, %

bê vù g bẹ , đặ s e 9 vào ĩ đù bê và 1 s e vào ĩ đù p ả

để ô g p ả đo áp lự và ụp buồ g ấ ro g qu rì ủ uậ

Đườ g ĩ bê p ả dù g để đư bó g đo kí ướ lỗ ô g l ê ĩ và dụ g ụ để bít dù

Đườ g ĩ bê rá đư đầu dò s êu â ro g buồ g (ICE ACUNAV 8 vào ĩ

p ả dướ à ă g sá g ự s êu â ro g buồ g

Đo kí ướ lỗ ô g rê s êu â ro g buồ g (ICE và xá đị vị rí, ấu rú dự rê

3 ặ ắ ặ ắ ĩ, ặ ắ eo rụ dọ vá l ê ĩ, ặ ắ g g v độ g ủ

Đo kí ướ lỗ ô g l ê ĩ k lê bó g, sử dụ g đườ g kí “s op flow” k k ô g ò luồ g ô g rê s êu â ro g buồ g (ICE K lê bó g ố đ 0 l à dò g ô g vẫ

ò ồ lưu ì ú g ô k ô g ếp ụ ự bí dù

Đo kí ướ lỗ ô g l ê ĩ rê s êu â qu à gự , rê s êu â qu ự quả

và rê s êu â ro g buồng tim

Đo kí ướ lỗ ô g l ê ĩ k bó g đã bí đượ lỗ ô g, k ô g ò dò g ô g qu

vá l ê ĩ rê s êu â qu buồ g , và ụp buồ g ở ư ế ẳ g (AP và ư ế LAO

45 Cranial 25

Bu g dù ASO ở ư ế LAO Cr l

Trang 4

G ậ áp lự độ g p ổ rướ và s u ủ uậ rê ô g p ả và rê s êu â So sá á kế quả

à ô g về ặ kỹ uậ K ủ uậ đ đượ yêu ầu

à ô g về ặ ủ uậ K ủ uậ à ô g và k ô g ó b ế ứ g ặ g ro g thờ g ằ v

B ế ứ g ặ g b o gồ ử vo g, uộ dù, y rà dị à g goà ầ ọ áo

B ế ứ g ẹ b o gồ bầ áu ơ đâ k , rố lo ịp oá g qu , S ê lê

oá g qu và ự rở về bì ườ g, uyế k ố ĩ, ụ uyế áp do p ả x ầ k X

í oà đượ đị g ĩ k b ế ứ g ặ g í xảy r ro g quá rì ủ uậ

Luồ g ô g ồ lưu đượ đá g á ẹ k ô g đá g kể k dò g àu rê s êu â Doppler

≤ 3- rê s êu â , đá g kể k ≥ rê s êu â Doppler àu

ấ ả á b â đều đượ s êu â g y s u ủ uậ , g ờ s u ủ uậ , và rướ xuấ v

Dùng Aspirin 81mg trong 6 tháng sau bít dù

Xử lý số l u ố g kê Cá b ế l ê ụ đượ g ậ và xử lý ố g kê bằ g p ầ ề STATA 10.0 Các biế đị lượ g đượ so sá và k ể bằ g p ép k ể ( – es Sự k á

b ó ý g ĩ ố g kê k p < 0.0

III Ế Q Ả NGH ÊN Ứ

Bả g 3.1 Tó ắ Lâ sà g và S êu â ro g buồ g (ICE rê 0 BN

TT Phái uổ AIAS Số lỗ

ASD TTE TEE ICE Angio ASO

ườ g P

Không

21 Nữ 26 Không 1 23 25 33 36 K ô g CĐ

Trang 5

TT Phái uổ AIAS Số lỗ

ASD TTE TEE ICE Angio ASO

29 Nữ 14 Không 2 12 14 7,17 7,20 24

37 Nam 32 Không 1 25 25 32 34 Không CĐ

ứ g

Bả g 3 Đặ đ ể dâ số g ê ứu

Đặ đ ể dâ số g ê ứu ( = 0 Số ru g bì

Kí ướ ô g l ê ĩ (ASD / SA qu à gự ( E 15,5  5,3 ( 4 - 29)

Kí ướ ô g l ê ĩ (ASD / SA qu ự quả ( EE 17,7  5,2 ( 7 – 29)

Kí ướ ô g l ê ĩ (ASD / S êu â ro g buồ g (ICE 21,6  5,7 (12 -34)

Kí ướ ô g l ê ĩ (ASD đo bằ g bó g (S z g B lloo 22,6  6,0 ( 12 -35)

N ậ xé Đ số ó dâ số g ê ứu ro g g ê ứu ày là ữ ế ỉ l k á o (8 % uổ ru g bì 36,9 ( ỏ ấ là 1 uổ và lớ ấ là 66 uổ

K so sá kí ướ lỗ ô g l ê ĩ qu s êu â qu à gự , s êu â qu ự quả , s êu â ro g buồ g và kí ướ lỗ ô g đo bằ g bó g (s z g b lloo rê ụp buồ g , ú g ô ậ ấy

- Kí ướ ủ lổ ô g đo bằ g s êu â ro g buồ g (ICE lớ ơ đo bằ g s êu â qu

ự quả ( EE oặ s êu â qu à gự ( E ó ý g ĩ vớ P < 0.0001 (P red es

- Kí ướ lỗ ô g lớ ơ k đo bằ g bó g (s z g b lloo qu ụp buồ g (angiogr p y ó ý g ĩ so vớ kí ướ lổ ô g đượ đo qu s êu â qu ự quả ( EE

oặ s êu â qu à gự ( E vớ p = 0.000 (Two-sample t test with equal variances)

- Kí ướ lổ ô g đo qu s êu â qu à gự ( E và s êu â qu ự quả ( EE k ô g k á u ó ý g ĩ vớ p = 0.077 (Two-sample t- test with equal variances)

- Kí ướ lổ ô g đo qu s êu â ro g buồ g (ICE và kí ướ lỗ ô g đo bằ g

bó g (s z g b lloo qu ụp buồ g ( g ogr p y k á u k ô g ó ý g ĩ vớ p = 0.48 (Two-sample t- test with equal variances)

Bả g 3 So sá k ả ă g ẩ đoá ủ S êu â ro g buồ g (ICE

K ả ă g p á số lượ g lỗ

ô g, đặ đ ể ô g l ê ĩ

ô g l ê ĩ

1 lỗ ô g

ô g l ê ĩ

lỗ ô g

ô g l ê ĩ

3 lỗ ô g

Phình vách liên

ĩ (AIAS

SA qu à gự ( E 40 ( ─ ( ─ ( ─

SA qu ự quả ( EE 39 1 ( ─ ( ─

S êu â ro g buồ g (ICE 35 3 1 1

N ậ xé S êu â qu à gự ( E ỉ p á ô g l ê ĩ (ASD 1 lỗ ro g

0 g ê ứu ro g k đó, s êu â qu ự quả ( EE p á 1 ô g l ê ĩ (ASD ó lỗ; s êu â ro g buồ g p á 3 ô g l ê ĩ (ASD ó lỗ, 1 ô g

l ê ĩ (ASD ó 3 lỗ ô g và ộ bị p ì vá l ê ĩ ( AIAS

Trang 6

Bả g 3.3 Bả g ó ắ kế quả ủ uậ đó g ô g l ê ĩ (ASD bằ g dụ g ụ dướ

ướ g dẫ ủ s êu â ro g buồ g (ICE

Kế quả Thành công về Kỹ uậ về ủ uậ Thành công B ế ứ g 1.Đâ k đù 40/40 (100%) 40/40 (100%) 0 /40 Đư đầu dò ICE vào ĩ p ả 40/40 (100%) 40/40 (100%) 0 /40

3 S êu â vá l ê ĩ rõ rà g 40/40 (100%) 40/40 (100%) 0 /40 Đo kí ướ ô g l ê ĩ bằ g bó g 37/38 (97%) 37/38 (97%) 1/38

5 Siêu âm quá trình bít dù thông liê ĩ (ASD 36/37(97%) 36/37 (97%) 1/37

6 S êu â k ảo sá Dù ASO s u đó g 36/37 (97%) 36/37 (97%) 1/37

7 Bí dù ô g l ê ĩ (ASD à ô g bằ g ICE 36/37 (97%) 36/37 (97%) 1 /37

8 B ế ứ g

(1:Ho ra máu; 1: TDMNT)

2/40 (5%) 2/40 2/40 (5%)

1 Kỹ uậ đâ k đù , đư đầu dò s êu â ro g buồ g vào ĩ p ả dướ à g

ă g sá g, S êu â k ảo sá rõ rà g vá l ê ĩ và đo kí ướ lỗ ô g l ê ĩ rê s êu â

ro g buồ g đều à ô g ( 0/ 0

2 Kỹ uậ đo kí ướ lỗ ô g l ê ĩ bằ g bó g (s z g b lloo à ô g 97% (37/38 k ô g đo vì 1 ô g l ê ĩ ều lỗ, 1 rở về bấ ườ g ĩ p ổ

ê ỉ ó 38 đượ đo bằ g bó g (s z g b lloo ro g 38 đượ đo bằ g bó g ỉ ó 1

k ô g đo đượ do ú g ô bơ bó g 3 ớ ứ ố đ à luồ g ô g ồ lưu rê s êu â

vẫ ò ồ k á ều và k ô g ấy rì ủ lỗ ô g

3 Cá kỹ uậ s êu â ro g quá rì bí dù ô g l ê ĩ (ASD , s êu â k ảo sá dù ASO s u bí , ũ g ư k ả ă g à ô g ủ bí dù ô g l ê ĩ (ASD dướ ướ g dẫ ủ

s êu â ro g buồ g (ICE đều à ô g về ặ kỹ uậ vớ ỉ l o 97% (36/37

Biến chứng:

ro g 0 bí dù ô g l ê ĩ (ASD dướ ướ g dẫ ủ s êu â ro g buồ g ,

ú g ô ỉ gặp rườ g ợp b ế ứ g 1 rườ g ợp o r áu g do ổ ươ g u ô

p ổ do dây dẫ A pl z đượ đ ều rị ộ k o ổ đị s u gày, 1 rườ g ợp rà dị à g goà do rá ĩ p ổ rê rá ro g quá rì đư dây dẫ ề và đượ ồ sứ

à ô g bằ g p ươ g p áp ruyề áu oà ồ ro g quá rì ủ uậ , s u đó b â đượ uyể s g p ẫu uậ ở để đ ều rị r để

V B N ẬN

ro g g ê ứu ày, ú g ô ậ xé ấy í k ả và độ í xá ủ s êu âm

ro g buồ g (ICE ro g ẩ đoá vị rí g ả p ẫu lỗ ô g l ê ĩ và á ấu rú lâ ậ

ro g ướ g dẫ quá rì bí dù ô g l ê ĩ lỗ ứ p á bằ g dụ g ụ Hì ả vá l ê ĩ

và á ấu rú lâ ậ xu g qu đượ g ậ ở ấ ả á b â vớ ấ lượ g ì ả

rấ ố g úp ẩ đoá í xá á lo lỗ ô g l ê ĩ í gặp ư ô g l ê ĩ ứ p á

ều lỗ, ô g l ê ĩ kè p ì vá l ê ĩ (AIAS ,… à s êu â qu à gự oặ

s êu â qu ự quả ườ g đá g á só ổ ươ g Và ừ đó, s êu â ro g buồ g

g úp ướ g dẫ bí dù ô g l ê ĩ bằ g dụ g ụ à ô g vớ ỉ l rấ o (36/37 , ế

ỉ l 97% Kế quả ày ủ ú g ô ũ g xấp xỉ vớ ộ số g ê ứu k á ở ướ goà ư Mulle .J ( 3/ ế ỉ l 96% , H j z [1],[3] Có ố l ê qu g ữ ấu rú vá l ê

ĩ vớ á rì xu g qu k qu sá rê s êu â ro g buồ g và s êu â qu à

gự ( E , s êu â qu ự quả ( EE ũ g ư ố l ê qu g ữ kí ướ lỗ ô g

l ê ĩ k đo qu s êu â ro g buồ g (ICE và k đo bằ g bó g (s z g b lloo ừ đó

g úp ủ uậ v ê ọ kí ướ dù í ợp để bí ô g l ê ĩ Bê đó, s êu â

ro g buồ g ò p á g y á b ế ố xảy r ro g quá rì ủ uậ và g úp xử lý kịp

ờ á b ế ố đó Kế quả g ê ứu ủ ú g ô ũ g ươ g đươ g kế quả ộ số g ê

ứu ủ á á g ả uớ goà Cá dữ l u b đầu ro g g ê ứu ủ ú g ô đã o ấy

rằ g s êu â ro g buồ g (ICE ó ể đượ sử dụ g ườ g qu ro g quá rì ẩ đoá

Trang 7

và p bí dù ô g l ê ĩ bằ g dụ g ụ ở á b â rưở g à à k ô g ầ

ướ g dẫ ủ s êu â qu ự quả ( EE ầ p ả gây ê ro g quá rì ủ uậ Trong quá rì bí dù ô g l ê ĩ bằ g dụ g ụ, vấ đề qu rọ g ấ là ì ả dù

ô g l ê ĩ k ô g bá đú g vị rí rê vá l ê ĩ, á rì xu g qu vá l ê ĩ k ô g

ấy ằ g ữ đĩ ủ dụ g ụ bí dù ô g l ê ĩ, ó ể gây b ế ứ g uộ dù gây uyê ắ áu rấ guy ể s u k ả dù ự do K đo kí ướ lỗ ô g l ê ĩ

bằ g bó g (s z g b lloo k ô g í xá oặ bu g dù k ô g đú g í xá vị rí ó ể gây luồ g ô g ồ lưu đá g kể s u bí dù ộ ứ g dụ g qu rọ g k á ủ s êu â ro g buồ g (ICE ro g quá rì ủ uậ là xá đị í xá á ổ ươ g p ố ợp đ kè ư rở

về bấ ườ g ĩ p ổ oặ d g ô g l ê ĩ ứ p á ều lỗ ừ đó ướ g dẫ ọ

kí ướ dù í ợp ro g 37 bí dù ro g g ê ứu ày, ú g ô đã p á ộ

ô g l ê ĩ ều lỗ (fe es r o s ê ú g ô dù g dụ g ụ bí dù đặ b để bí ày

à ô g ố đẹp Ngoà r , s êu â ro g buồ g ò đả bảo vị rí í xá ủ dù trong

bí ô g l ê ĩ (ASD để rá ả ưở g á v (v lá, v 3 lá , v Đ C và á ĩ

p ổ oặ á ĩ ru g â So sá vớ g ê ứu ủ á g ả H j z e l và ulle .J e l ro g g ê ứu ủ ú g ô , ấ ả á b â ô g l ê ĩ (ASD vớ

á d g đặ b ư ô g l ê ĩ ều lỗ, ổ ươ g kè eo p ì vá l ê ĩ, ổ

ươ g rở về bấ ườ g ĩ p ổ đ kè đều đượ p á vớ ấ lượ g ì ả rõ

rà g ủ lỗ ô g l ê ĩ và á ấu rú xu g qu ê quá rì bí dù ô g l ê ĩ dướ

ướ g dẫ ủ s êu â ro g buồ g đều à ô g rừ ộ do kí ướ lỗ ô g quá lớ

rê s êu â ro g buồ g k đo bằ g bó g (s z g b lloo luồ g ô g ồ lưu vẫ ồ

đá g kể s u k bí bằ g bó g ê k ô g ể bí dù bằ g dụ g ụ qu d do á rì xu g qu lỗ

ô g quá gắ và yếu ê k ô g ể ổ đị vị rí dù rê vá l ê ĩ rườ g ợp ày ú g

ô uyể ổ và ì ả lỗ ô g l ê ĩ ũ g ư á rì xu g qu đượ đo rự ếp qu

p ẫu uậ ũ g ứ g o kế quả đo đượ rê s êu â qu buồ g ủ ú g ô

ro g 0 b â ủ g ê ứu ày, ú g ô ậ ấy ì ả vá l ê ĩ vớ á

rì xu g qu , á ấu rú lâ ậ đượ qu sá rấ rõ rê s êu â ro g buồ g , và oà

bộ quá rì ủ uậ bí dù đều đượ qu sá rõ vớ sự ỗ rợ ủ s êu â ro g buồ g

ro g quá rì ự Cá luồ g ô g ồ lưu s u k bí bằ g bó g (s z g b lloo , oặ

s u k bí bằ g dù đều ươ g ứ g g ữ s êu â ro g buồ g và ụp buồ g Kí ướ

lỗ ô g l ê ĩ rê s êu â ro g buồ g và kí ướ lỗ ô g k đo bằ g bó g (s z g

b lloo k á ươ g ứ g vớ u và đều lớ ơ k so sá vớ kí ướ lỗ ô g l ê ĩ đo

rê s êu â qu à gự oặ s êu â qu ự quả (p< 0.0 Có 3 ì ả s êu

â ro g buồ g rõ ơ so vớ kế quả s êu â qu ự quả 1 ó ì ả ô g l ê ĩ

ều lỗ d g ử sổ, ô g l ê ĩ lỗ à s êu â qu ự quả ỉ p á 1 , 1

k ô g p á đượ do kí ướ lỗ ô g ỏ và vị rí quá gầ lỗ ô g ò l ; 1 ó

ì ả p ì ắ l ê ĩ rõ rà g ro g s êu â ro g buồ g à s êu â qu ự quả

k ô g p á đượ

Trong quá rì là ủ uậ , ì ả ươ g ứ g g ữ dù ASO và vá l ê ĩ đượ qu

sá rõ rà g ê bá sĩ p ó ể đ ều ỉ vị rí dù ASO rấ í xá để o quá rì

bu g r ừ g đĩ ủ dù ASO ở vị rí so g so g vớ vá l ê ĩ và ô vá l ê ĩ đượ qu

sá ấy ằ kẹp g ữ đĩ ủ dù ASO Qu s êu â ro g buồ g , bá sĩ p ó ể

đ ều ỉ í xá vị rí bu g dù và k ể r vị rí dù s u đó Có sự ươ g ứ g vị rí dù và luồ g ô g ồ lưu rê s êu â ro g buồ g và ụp buồ g ro g ấ ả 36 bí dù

ô g l ê ĩ à ô g

Đầu dò s êu â ro g buồ g ro g g ê ứu ày là đầu dò A u v 8 đượ đư ừ ĩ

đù đố bê (p í rá vớ bê đư dụ g ụ bí dù Quá rì ày k ô g ó b ế ố ào xảy ra

rê 36 b â Do độ p â g ả o và đầu dò xo y dễ dà g ọ ướ g ro g buồ g ĩ p ả

ê o ì ả oà vẹ vá l ê ĩ, đặ b vị rí xo g ĩ , ĩ p ổ đều đượ

qu sá rõ rê s êu â ro g buồ g Cá vù g ày ườ g k ó p á vớ s êu â qu

ự quả oặ s êu â qu à gự Đây là ộ ưu đ ể ủ s êu â ro g buồ g

Trang 8

ê vào đó, s êu â ro g buồ g ò g úp p á sớ á b ế ố xảy r ro g quá

rì ủ uậ bí dù ô g l ê ĩ bằ g dụ g ụ và g úp ướ g dẫ b p áp đ ều rị í ợp

Hạn chế của siêu âm trong buồng tim:

Cá ặ ắ sử dụ g ro g s êu â ro g buồ g đều k á vớ s êu â k đ ể (s êu â qu ự quả , s êu â qu à gự ê đò ỏ gườ bá sĩ p ự

p ả ắ vữ g g ả p ẫu ọ rá đặ b k qu sá ừ bê ro g rá ( ĩ p ả và

đò ò ờ g để que uộ vớ á ặ ắ ày ủ s êu â ro g buồ g ặ ắ ơ bả ( o e v ew , ặ ắ buồ g ĩ ( r l v ew , ặ ắ qu ĩ ủ (b v l v ew , ặ

ắ g g v độ g ủ ( or v ew , ặ ắ vá l ê ĩ

1 k đư đầu dò ừ ĩ đù rá vào ĩ p ả ơ k ó k ă do bấ ườ g g ả p ẫu

S êu â ro g buồ g ầ p ả ó đầu dò ACUNAV ươ g í và p ầ ề s êu â

ro g buồ g và áy s êu â ươ g ứ g

Hạn chế nghiên cứu:

Đây là g ê ứu ở ấ ả á b â đều đượ ẩ đoá ô g l ê ĩ lỗ ứ p á

vớ s êu â qu à gự và s êu â qu ự quả Kí ướ lỗ ô g l ê ĩ vớ á

rì xu g qu đã đượ đo rê s êu â qu ự quả ê k ự s êu â ro g buồ g

ũ g ả ưở g í ều đế kế quả kí ướ lỗ ô g l ê ĩ rê s êu â ro g buồ g tim

V Ế ẬN

- Siêu âm tro g buồ g là ộ kĩ uậ ó í k ả , í oà , u g ấp k á đầy đủ

á ì ả vá l ê ĩ vớ á rì ươ g ứ g xu g qu và á ấu rú l rộ g ươ g đươ g oặ ố ơ á ì ả s êu â qu ự quả oặ s êu â qu à gự

ro g ướ g dẫ ẩ đoá g ả p ẫu và p bí dù ô g l ê ĩ

- Bí dù ô g l ê ĩ (ASD bằ g dụ g ụ dướ ướ g dẫ s êu â ro g buồ g (ICE

là ộ b p áp ẩ đoá và đ ều rị b bẩ s u quả và oà k so sá vớ á

b p áp ô g ườ g s êu â qu à gự , s êu â qu ự quả và ô g ụp ả

qu g buồ g

- Kế quả b đầu ủ g ê ứu ày đã o ấy s êu â ro g buồ g (ICE ó ể

g úp bí dù ô g l ê ĩ (ASD bằ g dụ g ụ à k ô g ầ s êu â qu ự quả , k ô g ầ gây ê ro g quá rì ủ uậ

H HẢ

1 Hijazi, Z., Wang, Z., Cao, Q., Koenig, P., Waight, D & Lang, R (2001) Transcatheter closure of atrial septal defects and patent foramen ovale under intracardiac echocardiographic guidance: feasibility and comparison with transesophageal

echocardiography Catheter Cardiovasc Interv, 52(2), 194-199

2 Majunke, N., Bialkowski, J., Wilson, N., Szkutnik, M., Kusa, J., Baranowski, A., et al

(2009) Closure of atrial septal defect with the Amplatzer septal occluder in adults Am J Cardiol, 103(4), 550-554

3 Mullen, M J., Dias, B F., Walker, F., Siu, S C., Benson, L N & McLaughlin, P R

(2003) Intracardiac echocardiography guided device closure of atrial septal defects J Am Coll Cardiol, 41(2), 285-292

4 Zanchetta, M., Rigatelli, G., Pedon, L., Zennaro, M., Carrozza, A & Onorato, E (2005) Catheter closure of perforated secundum atrial septal defect under intracardiac echocardiographic guidance using a single amplatzer device: feasibility of a new method

J Invasive Cardiol, 17(5), 262-265

5 Zanchetta, M., Rigatelli, G., Pedon, L., Zennaro, M., Dimopoulous, K., Onorato, E., et al (2005) Intracardiac echocardiography: gross anatomy and magnetic resonance

correlations and validations Int J Cardiovasc Imaging, 21(4), 391-401

Ngày đăng: 23/09/2015, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w