1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ĐÓNG THÔNG LIÊN NHĨ BẰNG dù tại BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG 2

5 263 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 15,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Key words: ASD atrial septal defect; ASO Amplatzer Septal Occluder; OSO Occlutech Septal Occluder... Transcatheter closure as standard treatment for most interatrial defects: experience

Trang 1

ĐÓNG HÔNG ÊN NHĨ BẰNG DÙ TẠI B NH VI N NH ĐỒNG 2

Phan Thành Thọ, Nguyễn Minh Trí Việt Khoa Tim m ch, B nh Vi N Đồng 2

Ó Ắ

Mục tiêu: C ú g ô đá g á í u quả, độ oà và d ễ ế s u k đó g lỗ ô g

l ê ĩ ( LN bằ g dù b v đồ g

Phương pháp: ừ á g ă 010 đế á g ă 011 ú g ô ự đó g lỗ

ô g l ê ĩ đượ 60 b â C ỉ đị đó g ô g l ê ĩ là b ó lỗ ô g > 8 và/ oặ kè eo v ê ô ấp á p á , ậ lê â ủ uậ đượ ự dướ gây ê

oà â và ướ g dẫ ủ s êu â ự quả và áy ô g Có lo dù đượ ọ là

A pl zer Sep l O luder (ASO và O lu e Sep l O luder (OSO ă k á lâ sà g và

s êu â đượ ự rướ và s u ủ uậ (1, 3, 6, 1 á g và ỗ ă ếp eo

Kết quả: uổ để đó g LN ừ 6 á g uổ đế 1 uổ , uổ ru g bì 3 , á g Có 38

b đượ đó g LN bằ g dù ASO và b đó g LN bằ g dù (OSO K ô g ó

ào ử vo g, k ô g ào rô dù ầ ổ ấp ứu y b ế ứ g ấp í ặ g xảy r 100%

ế s u ồ lưu s u 6 á g 1 b â bị á uyế do kè ở v lá và 3 lá s u đó uyể s g p ẫu uậ sử v 1 b â bị go â u ĩ p ụ ồ oà oà s u 3 tháng dùng cord ro e S u k đó g dù ấ ả b â ả lâ sà g ó g

Kết luận: Vớ k g , đó g LN bằ g dù ó ể ự oà , u quả

Từ khóa: ô g L ê N ĩ, ASO (A pl zer Sep l O luder , OSO (O lu e Sep l O luder

SUMMARY

TRANSCATHETER CLOSURE OF ATRIAL SEPTAL DEFECT

H DREN’S H S 2

Objectives: This study sought to analyze the safety, efficacy, and follow-up results of

per u eous losure of se u du r l sep l defe (ASD C ldre ’s Hosp l

Methods: Between february 2010 and february 2011, 60 patients percutaneously treated at

our institution Indications for closure were: elective closure in patients with ASD > 8mm and/or frequent respiratory infections; failure to thrive The procedure was carried out under general anesthesia with fluoroscopy and transesophageal control Two different devices were used: 1) the Amplatzer Septal Occluder (ASO) and 2) the Oclutech Septal Occluder (OSO) Basal physical examinations and echocardiograms were performed prior to the procedure and at follow-ups (1,

6, and 12 months, and yearly thereafter)

Results: The mean age at closure was 35,5 months from 6 months to 14 years ASO was

used in 38 subjects; OSO was used in 22 patients No death or immediate major complications occurred The total occlusion rate was 100% at 6 months of follow-up No midterm major or minor complications occurred 1 patient had chronic hemolytic anemia because mitral valve and tricuspid valve regurgitation 1 patient with atrial premature beat had complete recovery after 3 months with cordarone PO Symptomatic patients improved significantly

Conclusions: In the current experienced hands, ASD closure can be performed safely and

successfully, even in very young children

Key words: ASD atrial septal defect; ASO (Amplatzer Septal Occluder); OSO (Occlutech

Septal Occluder)

Đ V N Đ

ô g l ê ĩ lỗ ứ p á ( LN ế ừ 6% đế 10% bẩ s 7 là ộ ro g

ữ g lo b ườ g gặp ở rẻ e ô g ườ g LN ó s u rá qu p ả lớ oặ o đều ó ỉ đị đó g lỗ ô g P ẫu uậ đó g LN là p ươ g p áp đượ áp dụ g rộ g rã và í guy ơ 11 , uy ê ũ g ó ữ g b ế ứ g ấ đị 8,3], b â p ả ổ ở

ô g đó g ( LN là p ươ g p áp y ế p ẫu uậ đượ ô ả đầu ê bở K g và

Trang 2

ộ g sự 12 Gầ đây kỹ uậ ô g đó g ( LN bằ g ASO rở à p ươ g p áp y ế

p ẫu uậ 4], [24]

Có ều g ê ứu về đó g đó g ( LN bằ g ASO đượ ô g bố [4,1] C ú g ô ổ g kế

về kế quả ự đó g lỗ ô g l ê ĩ ( LN bằ g dù b v N Đồ g

Đ ƯỢNG V HƯƠNG H

2.1 Bệnh nhân

ấ ả b â đượ s êu â qu à gự và s êu â qu đầu dò ự quả vớ đầu dò

p ù ợp eo â ặ g, áy s êu â đượ dù g là GE V v 7 Đo đườ g kí lỗ ô g l ê ĩ,

số lỗ ô g, rì v lá, rì bờ s u rê , rì độ g ủ, rì ĩ ủ rê , rì ĩ

ủ dướ , rì xo g và và á ĩ p ổ

êu uẩ ọ b B â ó ( LN lỗ ứ p á > 8 vớ dấu u lớ ấ p ả ;

v ê ô ấp ườ g xuyê ơ 6 lầ / ă 2]; ậ lớ eo êu ẩ ủ H l và ộ g sự 9]

êu ẩ lo b (1 LN lỗ ứ p á kè eo ậ p ứ p k á ; ( LN kè bấ

ườ g ĩ p ổ về ; (3 LN lỗ ỏ ≤ k ô g ó bằ g ứ g lớ ấ p ả ; ( rì

v lá, rì bờ s u, rì ĩ ủ rê , rì ĩ ủ dướ , rì xo g và <

2.2 hương pháp và dụng cụ

B â đượ gây ê oà â , ủ uậ đượ ự dướ sự ướ g dẫ ủ s êu â

qu đầu dò ự quả (GE V v 7 và áy ô g bì d (S e e Ar s

ô g p ả đo áp lự độ g p ổ , đo đườ g kí LN bằ g bó g (AGA ed l Corp và s êu â qu đầu dò ự quả

H lo dù đượ dù g là A pl zer Sep l O luder (ASO (AGA ed l Corp và

O lu e Sep l O luder(OSO (O u e AB Swede , kỹ uậ ả dù đượ ự eo

p ươ g p áp đượ ô ả ro g ướ g dẫ sử dụ g

Shunt t n lưu: S u ồ lưu đượ đị g ĩ k ó flow ừ ĩ rá qu p ả Luồ g ô g

k ô g đá g kể k ều rộ g flow <1 ; ỏ k flow ều rộ g 1đế ; ru g bì k flow ều rộ g đế ; lớ k flow ều rộ g >

Quy trình theo dõi: ấ ả b â s u k đó g dù đều đượ dù g Asp r g/kg ro g

6 á g, k á lâ sà g, s êu â qu à gự rướ xuấ v và á k á lú 1, 3, 6, 1 á g

và ỗ ă s u đó

Phương pháp thống kê: ô g số đượ rì bày ở d g ỉ số ru g bì , ầ số và b ế

l ê ụ

Ế Q Ả

3.1 Đặc điểm chung

1 b â s u k vào p ò g ô g p á ẹp ĩ ậu bê , ê đượ uyể s g p ẫu uậ Số b â đượ đó g LN ò 60 b â

Bả g 3.1 Bả g đặ đ ể b â

Đườ g kí ô g l ê ĩ qu s êu â à gự (mm) 8 – 30

ô g đó g ô g l ê ĩ đượ ự ro g 60 b â , ấ ả đều à ô g

3.2 ết quả lúc thông tim

ô g số l ê qu ớ ô g , dụ g ụ và số gày ằ v đượ ô à ro g bả g

Có 3 b ó ều lổ LN ằ gầ u, ú g ô đó g à ô g bằ g 1 dù duy

ấ ASO 1 b vừ đó g ô g l ê ĩ vừ đó g ô g l ê ấ b vừ đó g

ô g l ê ĩ vừ o g v độ g p ổ 3 b vừ đó g ô g l ê ĩ vừ đó g ò

ố g độ g

Ng y rướ và s u k ả dù ấ ả b â đều s êu â ự quả xá đị dù ằ đú g

vị rí và k ô g gây è ép y ở v

Trang 3

Bả g 3 Bả g ô g số l ê qu ớ ô g , dụ g ụ

Đườ g kí ô g l ê ĩ đo bằ g bó g ( 3.8 ( 3- 5)

Đườ g kí ô g l ê ĩ đo qu s êu â ự quả ( 17 ( ừ 9 – 27)

Kí ướ dụ g ụ đượ dù g ( 1 ( ừ 11 -34)

ASO = Amplatzer Septal Ocluder ; OSO = Occluder Septal Ocluder

3.3 ai biến lúc thông tim

K ô g ó ào ử vo g y rô dù xảy r lúc thông tim

3.4 Shunt tồn lưu

S êu â ự quả s u k ả dù ỉ l còn shunt ồ lưu ứ độ ẹ 80%, rướ lú xuấ

v qu s êu â à gự ỉ l s u ồ lưu g ả ò 10%, s u 6 á g s u ồ lưu ế hoàn toàn

3.5 Ngày nằm viện

ờ g ằ v ru g bì 3,8 gày, go rừ 1 rườ g ợp ó go â u ĩ p ả theo dõi Holter ECG và xuấ v gày s u đó

3.6 Theo dõi

ờ g eo dõ ru g bì là 6 á g ( ừ 1 á g đế 1 á g K ô g ó rườ g ợp ử

vo g, k ô g ó rườ g ợp ào bị v ê ộ â , k ô g b ế do uyế k ố , ro g quá rì theo dõi có 1 b â (1,6% bị á uyế ã do kè ở v lá và 3 lá rướ đó, b â này đượ p ẫu uậ sử l v 1 b â (1,6%) bị go â u ĩ ế s u 3 á g dù g ord ro e

V B N ẬN

LN ó đườ g kí dướ đế 8 đ số ự đó g k rẻ đế 3 uổ 10,18 vì vậy

ú g ô ỉ đ ều rị o b â LN < 3 uổ k ó r u ứ g v ê ô ấp á p á ều

lầ , ậ lê â oặ lớ ấ p ả C ú g ô đó g LN à ô g o 6 b ( 6% < 3

uổ và đườ g kí lổ ô g > 8 ó r u ứ g v ê ô ấp á p á ều lầ , ậ lê â

oặ lớ ấ p ả P ẫu uậ đó g lổ LN ườ g ự ở rẻ ừ đế uổ 5,13 Do đó

đố vớ b â LN đườ g kí > 8 k ô g ó b ểu lâ sà g, ờ đ ể để đó g

LN k b > 3 uổ

ô g đó g LN gày y đượ ự ườ g quy ở gườ lớ Có rấ ều lo

dụ g ụ dù g để đó g LN 4,6,1,21,14 và ó rấ ều à l u về đó g LN ở gườ lớ [4,1,21 uy ê k ô g ó ều g ê ứu về í oà , k ả và u quả ủ ô g

đó g LN ở rẻ e R s eg ry và ộ g sự 20 báo áo à ô g lo 0 b â ô g

đó g LN bằ g ASO uổ ừ 6 á g đế 0 uổ , k ô g ó b ế ứ g Vogel và ộ g sự 23]

ự 1 b â LN < uổ , ro g đó 6 b â ậ lê â , b â bị v ê

ô ấp á p á ều lầ , 1 b â suy Kế quả ỉ à ô g ro g 10 b â ,

b â ầ p ả p ẫu uậ vì dù ằ s vị rí

ro g ó g ê ứu ủ ú g ô ự đượ 60 b â , ỉ l đó g LN à

ô g là 100% K ô g ó b ế g ê rọ g xảy r lú ô g C ú g ô ó ể ự

ù g lú đó g LN và đó g ô g l ê ấ , đó g LN và o g v độ g p ổ , đó g LN

và đó g ò ố g độ g ro g ều g ê ứu á b ế dù ằ s vị rí, rô dù đều ó

ể xảy r C ess và ộ g sự 6 báo áo k ự đó g LN ở 17 b â gườ lớ ó

10 rườ g ợp ( , % dù ằ s vị rí y rô dù Có ều kỹ uậ để u dù l bằ g ô g

k ó b ế rô dù, uy ê kỹ uậ ày p ả dù g s e lớ ( >1 do đó ế ở rẻ e Trong quá trình theo dõ s u k đó g dù k ô g ó b ế ứ g g ê rọ g xảy r , v ê ô

ấp g ả bớ , b â lê â ố

ợi ích về mặt lâm sàng ô g đó g LN ở rẻ e ó ều đ ể uậ lợ ứ ấ

là í gây r á độ g về ặ â lý o b â , ó bằ g ứ g o ấy p ẫu uậ ổ ở

ó ể gây r rố lo â lý ở rẻ e 22 ứ là rá đượ sẹo rướ gự , gây ê ồ sứ

p ứ p, p ả ằ ồ sứ , ờ g ằ v kéo dà ứ b là do k ô g ó sẹo rê â ĩ

Trang 4

ê g ả guy ơ rố lo ịp ĩ

H y ô g dầ y ế p ẫu uậ đó g LN, ậ í ở rẻ ẹ â

Giới hạn thông tim: k ô g p ả ấ ả LN đều ó ể đó g đượ bằ g ô g Chúng

ô ỉ ự đó g LN ở b â ó LN lổ ứ p á ó rì đầy đủ và k ô g ó bấ

ườ g ĩ p ổ về ặ dù kỹ uậ đó g ô g l ê ĩ ứ g ỏ oà , uy ê

về d ễ ế lâu dà ì ầ eo dõ ê Ngượ l , í oà và u quả ro g p ẫu uậ

đó g LN đã đượ ứ g 11,8,5,13,16,15]

V Ế ẬN

ô g đó g LN ở rẻ e ó ể ự à ô g, oà và u quả

H HẢ

1 Berger F, Ewert P, Bjornstad PG, et al (1999) Transcatheter closure as standard treatment for most interatrial defects: experience in 200 patients treated with Amplatzer

septal occluder Cardiol Young 9:468–473

2 Burgio GR (1998) Il bambino con infezioni ricorrenti Plebani A Immunologia Pediatrica Milan: McGraw Hill Libri Italia p 17

3 Butera G, Carminati M, Youssef R, et al (2001) Percutaneous versus surgical closure of

secundum atrial septal defect Third World Congress of Pediatric Cardiology and

Cardiac Surgery, May 27–31, 2001, Toronto, Ontario, Canada Card Young 11(Suppl

1):58

4 Carminati M, Chessa M, Butera G, et al (2001) Transcatheter closure of atrial septal

defects with the STARFlex device: early results and follow-up J Interv Cardiol 14:319–

324

5 Castaneda AR, Jonas RA, Mayer JE, Hanley FL (1993), Atrial septal defect In: Cardiac

Surgery of the Neonate and Infants Philadelphia, PA: WB Saunders, pp 143

6 Chessa M, Carminati M, Butera G, et al (2002) Early and late complications associated

with transcatheter occlusion of secundum atrial septal defect J Am Coll Cardiol

39:1061–1065

7 Dickinson DF, Arnold R, Wilkinson JL (1981) Congenital heart disease among 160,480

liveborn children in Liverpool 1960 to 1969: implications of surgical treatment Br Heart

J 46:55–62

8 Galal MD, Wobst A, Halees Z, et al (1994) Peri-operative complications following

surgical closure of atrial septal defect type II in 232 patients: a baseline study Eur Heart

J 15:1381–1384

9 Hamil PV, Drizd TA, Johnson CL, Reed RB, Roche AF, Moore WM (1979) Physical

growth: national center for health statistics percentiles Am J Coll Nutr 32:607–629

10 Helgason H, Jonsdottir G Spontaneous closure of atrial septal defects Pediatr Cardiol 1999;20:195–199

11 Horvath KA, Burke RP, Collins JJ Jr, Cohn LM (1992) Surgical treatment of atrial septal

defect: early and long-term results J Am Coll Cardiol.20:1156–1159

12 King TD, Thompson SL, Steiner L, Mills NL (1976) Secundum atrial septal defect:

nonoperative closure during cardiac catheterization JAMA 235:2506–2509

13 Kirklin JW, Barrat-Boyes BG (1993) Cardiac Surgery 2nd edition New York, NY: Churchill Livingstone, pp 609

14 Krizanic F, Sievert H, Pfeiffer D, Konorza T, Ferrari M, Figulla HR (2008) Clinical evaluation of a novel occluder device (Occlutech) for percutaneous transcatheter closure

of patent foramen ovale (PFO) Clin Res Cardiol, 97:872-7

15 Meijboom F, Hen J, Szatwari A, et al (1993) Long-term follow-up (9 to 20 years) after

surgical closure of atrial septal defect at a young age Am J Cardiol 72:1431–1434

16 Murphy JG, Gersh BJ, Mc Goon MD, et al (1990) Long-term outcome after surgical

repair of isolated atrial septal defect: follow-up at 27 to 32 years N Engl J Med

Trang 5

323:1645–1650

17 Newman MF, Kirchner JL, Phelips-Bute B, et al (2001) Longitudinal assessment of

neurocognitive after coronary by-pass surgery N Engl J Med 344:395–4

18 Radzik D, Davignon A, van Doesburg N, Fournier A, Marchand T, Ducharme G (1993), Predictive factors for spontaneous closure of atrial septal defects diagnosed in the first 3

months of life J Am Coll Cardiol 22:851–853

19 Rao PS, Langhough R, Beekman RH, Lloyd TR, Sideris B (1992) Echocardiographic estimation of balloon-stretched diameter of secundum atrial septal defect for transcatheter

occlusion Am Heart J 124:172–175

20 Rastegari M, Redington A, Sullivan ID (2001) Influence of the introduction of Amplatzer device on the interventional closure of defects within the oval fossa in

children Cardiol Young 11:521–525

21 Sievert H, Babic UU, Hausdorf G, et al (1998) Transcatheter closure of atrial septal defect and patent foramen ovale with the ASDOS device: a multi-institutional European

trial Am J Cardiol 82:1405–1413

22 Visconti KJ, Bichell DP, Jonas RA, Newburger JW, Bellinger DC (1999) Developmental outcome after surgical versus interventional closure of secundum atrial

septal defect in children Circulation 100(Suppl II):II145–150

23 Vogel M, Berger F, Dahnert I, Ewert P, Lange PE (2001) Treatment of atrial septal defects in symptomatic children aged less than 2 years of age using the Amplatzer septal

occluder Cardiol Young 10:534–537

24 Zhong-Dong Du, Hijazi ZM, Kleinman CS, et al (2002) For the Amplatzer Investigators Comparison between transcatheter and surgical closure of secundum atrial septal defect

in children and adults J Am Coll Cardiol 39:1836–1844

Ngày đăng: 23/09/2015, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w