1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ĐÁNH GIÁ kết QUẢ sớm NONG VAN ĐỘNG MẠCH PHỔI BẰNG BÓNG QUA DA ở TRẺ từ 0 đến 24 THÁNG TUỔI

5 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 565,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Beekman RH, rocchini AP, Rosenthal A 1989, Therapeuric cardiac catheterization for pulmonary valve and pulmonary artery stenosis, Cardiol Clin, 7:331-340 2.. Kan JS, White RIJ, Jitchell

Trang 1

Đ NH G ẾT QUẢ SỚ N NG V N ĐỘNG MẠCH PH I BẰNG BÓNG QUA DA

Ở TRẺ T 0 ĐẾN 24 THÁNG TU I

Phạm Hữu Hoà, Lê H ng Quang

B nh vi N ru g ươ g - Hà Nội

Ó Ắ

ô g o g v độ g p ổ bằ g bó g qu d là p ươ g p áp đượ lự ọ à g đầu để đ ều rị b ẹp v độ g p ổ eo dõ kế quả o g v độ g p ổ bằ g

bó g qu d ro g ờ g gắ rấ k ả qu

Mục tiêu: Đá g á kế quả sớ ủ o g v Đ P bằ g bó g qu d ở rẻ ừ 0 đế

á g uổ bị ẹp v Đ P đơ uầ ro g ă 009 và 010 B v N W

Thiết kế mẫu nghiên cứu: Ng ê ứu ế ứu p ó so sá rướ s u

Phương pháp: ro g ờ g ừ á g 1 ă 009 đế á g 1 ă 010 ó 38 b

bị b ẹp v độ g p ổ đơ uầ đã đượ o g v độ g p ổ bằ g bó g qu

d , uổ ừ 0 á g đế á g uổ , ru g bì 8,8 ± 6,1 á g uổ ấ ả b đượ

eo dõ s êu â Doppler rướ và s u k o g v độ g p ổ bằ g bó g qu d

Kết quả: C ê áp ố đ qu v độ g p ổ rê s êu â Doppler g ả ừ 8 , ±

8,9 Hg xuố g 0, 0 ± 16,3 Hg (p<0,001 và b ê độ ở v độ g p ổ ă g ừ 3,71 ± 1,1 đế 8, 6 ± ,77 (p<0.0 C ê áp â u ố đ g ữ độ g p ổ và

ấ p ả đo rê ô g g ả ừ 7 , ± 7,30 Hg xuố g 1 ,68 ± 11, 8 Hg (p<0,001

Có ộ b á ẹp v độ g p ổ

Kết luận: Kế quả eo dõ ủ ú g ô ro g ờ g gắ b ẹp v độ g p ổ

đơ uầ đượ đ ều rị o g v độ g p ổ bằ g bó g qu d là rấ ố ỷ l b á ẹp

s u o g v độ g p ổ bằ g bó g qu d là ,6% ấ ả b â s u o g v ó ở v

độ g p ổ ứ độ ẹ No g v độ g p ổ bằ g bó g qu d là p ươ g p áp đượ lự

ọ đ ều rị o b ẹp v độ g p ổ đơ uầ ứ độ ru g bì đế ặ g

Từ khoá: No g v độ g p ổ bằ g bó g; ẹp v độ g p ổ

SUMMARY

EVALUATE THE RESULTS SHORT TERM FOLLOW-UP OF PERCUTANEOUS BALLOON VALVULOPLASTY FOR PULMONARY VALVE STENOSIS

IN CHIDREN FROM 0 – 24 MONTHS

Background: pulmonary valve stenosis relieved by balloon dilatation during cardiac

catheterisation is the treatment of choice The results of immediate and short term follow-up of balloon dilatation of the pulmonary valve have been well documented

Objective: to evaluate the results short term follow-up of balloon dilatation of the pulmonary

valve in children from 0 – 24 months in National Hospital of Pediatrics, Vietnam

Design: Prospective study

Methods: Between Jan 2009 to Dec 2010 we performed percutaneous balloon valvuloplasty

for pulmonary valve stenosis in 38 children with aged between 0 month and 24 months, mean (±SD) 8.84 ± 6.15 months.All patients were follow-up before and after balloon valvuloplasty by Doppler echocardigraphy

Results: After balloon valvuloplasty, in Echo the systolic pressure gradient across the

pulmonary vale decresed from 84.24 ± 28.92 mmHg to 20.50 ± 16.35 mmHg (p<0.001) and the diameter of the pulmonary valve orifice increased from 3.71 ± 1.12 mm to 8.56 ± 2.77 mm (p<0.05) In catheterization the systolic pressure gradient across the pulmonary vale decresed from 72.55 ± 27.30 mmHg to 14.68 ± 11.48 mmHg (p<0.001) There was one patient restenosis

Conclusions: Echocardiographic is usefully for diagnosis and classification of pulmonary

valve stenosis The results of short term follow-up of balloon dilatation of the pulmanary valve

in children from 0 to 24 months are excellent

Trang 2

Đ V N Đ

Hẹp v độ g p ổ (Đ P đượ p á k oả g 0,33/1000 rẻ s r số g, ế

ừ 6 – 9% ro g b bẩ s ó u g Hẹp v Đ P đ ể ì k oả g 80 -90%, ể

ểu sả Đ P k oả g 10- 0% ùy uộ vào vị rí ẹp ủ Đ P v , ểu sả Đ P y

ẹp á Đ P à ó p ươ g p áp ỉ đị đ ều rị p ẫu uậ y p o g v

Đ P bằ g bó g o b â ó u quả 1, 3, ừ ă 198 K và ộ g sự lầ đầu

ê ế à o g v Đ P bằ g bó g qu d o ộ b â gá 8 uổ bị b ẹp v

Đ P bẩ s à ô g , ừ đó đế y kỹ uậ ày đã đượ áp dụ g để đ ều rị o

b â ẹp v Đ P o ấ ả á bá sĩ p ở á ru g â

Cá g ê ứu o ấy kế quả s êu â b â s u o g v Đ P bằ g bó g qu d rấ

k ả qu , 6

ụ êu g ê ứu Đá g á kế quả sớ ủ o g v Đ P bằ g bó g qu d ở rẻ ừ 0

đế á g uổ bị ẹp v Đ P đơ uầ ro g ă 009 và 010 B v N ru g

ươ g

Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ

2.1 Đối tượng nghiên cứu

Có 38 rẻ bị ắ b ẹp v Đ P đơ uầ ừ 0 – á g uổ đượ o g v Đ P

bằ g bó g qu d B v N ru g ươ g ro g ă 009- 010 uổ ỏ ấ là gày uổ và uổ ru g bì (SD là 8.8 ± 6.1 á g uổ , ó b â ro g ờ kỳ sơ s ,

ro g đó ó 17 b â ( 7% bị ẹp v Đ P ặ g và 1 b â ( 3% b â bị

ẹp v Đ P ru g bì

Tiêu chuẩn chọn bệnh nhân: ấ ả á b â ừ 0 – á g uổ đượ ẩ đoán

rê s êu â Doppler ẹp v Đ P đơ uầ ó ê áp â u ố đ qu v Đ P ≥

0 Hg, đượ o g v Đ P bằ g bó g qu d b v N ru g ươ g ro g ă 009

và 2010

Tiêu chuẩn loại trừ bệnh nhân:

B â ẹp v Đ P ó p ố ợp vớ á dị ậ k á ủ ( rừ ò ồ lỗ bầu dụ

ư llo , ô g l ê ấ , ô g l ê ĩ, ò ố g độ g , ấ p ả đườ g r , đảo gố

độ g , ẹp á Đ P, ểu sả â Đ P…

B â ẹp v Đ P do è ép ừ bê goà vào

B â ẹp v Đ P đơ uầ ư g ó rố lo về đô g áu ặ g, oặ b lý ộ

k o , go k o ặ g k á kè eo

Tiêu chuẩn chẩn đoán: Siêu âm tim Doppler có hẹp v Đ P đơ uần khi có chênh áp

tâm thu tố đ qu v Đ P ≥ 0 Hg, ó y k ô g ó lỗ bầu dục kèm theo

2.2 hương pháp nghiên cứu

Ng ê ứu ế ứu p ó so sá rướ s u

K thuật nong van Đ P bằng bóng qua da Là kỹ uậ ô g p ả ụp buồ g ấ

p ả để đá g á đườ g kí vò g v Đ P và đo ê áp â u ố đ g ữ ấ p ả và

Đ P rướ và s u k o g v

C ọ bó g o g v so vớ ỷ l đườ g kí vò g v Đ P là 1, -1, lầ

Hì .1 C ụp buồ g ấ p ả Hì No g v Đ P bằ g bó g

Trang 3

Ế Q Ả

uổ ó g ê ứu ủ ú g ô là ừ gày uổ đế á g uổ , uổ ru g bì là 8,8 ± 6,1 á g, ro g đó ó b â ( , 6% ro g lứ uổ sơ s đượ p o g

v Đ P bằ g bó g qu d Câ ặ g ừ 3, – 11 Kg, â ặ g ru g bì là 7,6 ± 1,98 Kg

0 5 10 15 20 25 30 35 40

Tỷ lệ %

B ểu đồ 3.1 P â lo b eo á g uổ

P â ó b â ro g g ê ứu ủ ú g ô ó 17 b â ẹp v Đ P ặ g

k ó s êu â Doppler đo ê áp â u ố đ qu v Đ P ≥ 80 Hg gồ 17 b

â , ế ,7% N ó b â ẹp v Đ P vừ k s êu â Doppler có chênh áp

qu v Đ P ừ 0 – 79 Hg gồ 1 b â , ế ,3% Kế quả u g k đo ê

áp ố đ qu v Đ P rê s êu â Doppler là 8 , ± 8,9 Hg

S êu â và ụp buồ g p ả để đá g á v Đ P rướ k o g v ó đườ g kính vò g v Đ P ru g bì là 10,71 ± ,08 , ro g đó b ê độ ở v Đ P ừ –

6, , ru g bì là 3,71 ± 1,1 S u k o g v Đ P ấy đườ g kí vò g v Đ P

k ô g ó y đổ , ro g đó b ê độ ở v Đ P ă g lê 8, 6 ± ,77 ( p < 0,0 Kế quả

đo ê áp â u ố đ qu v Đ P rê ô g bằ g e er là 7 , ± 7,30 Hg,

s u o g v g ả đ ò 1 ,68 ± 11, 8 Hg (p <0,001 ro g k đó đo ê áp ố đ qu

v Đ P đo rê s êu â rướ o g v là 8 , ± 8,9 Hg và g ả đ ò 20,50 ± 16,35mmHg sau nong van (p <0,001)

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

Giá trị trung bình mmHg

0 10 20 30 40 50 60 70 80

Giá trị trung bình mmHg

B ểu đồ 3 Kế quả đo ê áp â u ố đ

qu v Đ P p ổ rê s êu â rướ và s u

p o g v

B ểu đồ 3.3 Kế quả đo ê áp â u ố

đ g ữ ấ p ả và Đ P rê ô g rướ và s u p o g v

Đá g á ê áp â u ố đ và ru g bì qu v Đ P rê s êu â Doppler rướ o g v là o ơ so vớ đo ê áp â u ố đ qu v Đ P rê ô g bằ g catheter là 11,6%

Kế quả s u k o g v Đ P đo rê s êu â ó 7 b â (71,1% là ẹp v

Đ P rấ ẹ và 10 b â ( 6,3% là ẹp v Đ P ẹ và 1 b â ( 6% là ẹp v

Đ P ặ g, ư vậy rê s êu â ú g ô ỉ ó 1 b â ( ,6% là ê áp ≥

0 Hg và b â (10, 3% là ê áp ≥ 30 Hg Kế quả s u o g v Đ P đo rê

Trang 4

ô g ó 3 b â (8 , % là ẹp v Đ P rấ ẹ và 6 b â (1 ,8% là ẹp v

Đ P ẹ, k ô g ó b â ào ẹp v Đ P ru g bì và ặ g s u o g v , ư vậy rê thông tim chúng tôi không ó b â ào ó ê áp s u o g v ≥ 0 Hg, ư g ó 1

b â ó ê áp ≥ 30 Hg

Đá g á kê quả ở v b lá rê s êu â rướ o g v là 6,38 ± ,17 Hg, kế quả ày g ả đ s u o g v là 19, 9 ± 13,60 Hg (p <0,0 Ngượ l rướ o g v

k ô g ó b â ở v Đ P, ư g s u o g v 100 % b â đều ó ở v Đ P

ứ độ ẹ

0 10 20 30 40 50 60

Giá trị trung bình mmHg

B ểu đồ 3 Kế quả đo ê áp ở v b lá rướ và s u o g v rê s êu â

ỷ l đườ g kí bó g để sử dụ g o g v /đườ g kí vò g v Đ P là 1,36 lầ

Kế quả ro g g ê ứu ủ ú g ô k ô g ó b â ử vo g s u o g v , ỉ ó 1

b â ( ,6% là á ẹp v Đ P s u o g v

V B N ẬN

Hẹp v Đ P là dị ậ ủ ro g ờ kỳ bào à đế y vẫ ư ì r guyê

â gây ẹp v Đ P, ư g là ộ dị ậ ầ p ả đượ eo dõ và đ ều rị đầy đủ p ụ uộ

ro g ừ g g đo ứ độ ủ b 3, Có b â ẹp v Đ P ở ứ độ ẹ và

ru g bì ư g l ă g lê rấ ro g ờ kỳ rẻ ũ oặ ếu ê vì vậy ầ đượ

eo dõ kịp ờ để đ ều rị

B ó ẹp v Đ P ẹ và ru g bì ườ g k ô g ó b ểu lâ sà g, oặ ếu

ó ũ g k ô g đ ể ì ê k ó p á ếu k ô g đượ ă k á lâ sà g ẩ ậ Ngượ l b ó ẹp v Đ P ặ g ườ g ó b ểu lâ sà g sớ ư là k ó ở,

k ó ở k gắ g sứ , í á ô và đầu là do ượ g suy ấ p ả và g ả lượ g áu

lê p ổ để r o đổ oxy 3

S êu â đặ b ê qu rọ g để ẩ đoá xá đị và p â lo ứ độ ẹp v Đ P

để ừ đó ỉ đị đ ều rị o b â đượ ố ấ H y eo đ số á á g ả để ỉ

đị o g v Đ P bằ g bó g qu d là k s êu â ó ê áp â u ố đ qu v

Đ P ≥ 0 Hg, ư g ũ g ó ộ số á g ả là > 0 Hg , 6]

Kế quả đo ê áp â u ố đ qu v Đ P rê s êu â Doppler o ơ k oả g

10 % so vớ đo rê ô g bằ g e er là vì đo rê ô g là đượ qu sá g l ê ụ

ừ “ ố đ ớ ố đ ” để đá g á sự k á u g ữ áp lự â u ủ ấ p ả và Đ P, uy

ê áp lự đỉ â u ủ ấ p ả và Đ P k ô g ó đo đượ g á rị đồ g ờ ù g lú ủ

ộ ì â u P ươ g p áp đo rê s êu â Doppler ứ g “ ê áp ờ ố

đ ” vì vậy rị số đo ê áp rê s êu â Doppler ườ g là o ơ so vớ rị số đo rê thông tim [5, 8]

Kế quả s u o g v Đ P bằ g bó g qu d là ố , là ê áp â u ố đ qu v

Đ P g ả đ rõ r so vớ rướ o g v , đồ g ờ ê áp qu v b lá ũ g g ả đ ều

là do áp lự ro g buồ g p ả đã g ả oá s u k lá v Đ P đượ á r là g ả sự ả

rở ủ đườ g r ấ p ả bở v Đ P 3

ro g g ê ứu ủ ú g ô ỉ ó 1 b â bị á ẹp s u o g v Đ P, b â

ày uộ ó ẹp v Đ P ặ g và ê áp s u o g >30 Hg , ũ g g ố g ư g ê

Trang 5

ứu ủ R o và ộ g sự ỷ l á ẹp o ơ ở ó ó ê áp qu v Đ P s u o g ≥ 30mmHg

V Ế ẬN

S êu â ó g á rị ẩ đoá xá đị và ứ độ ẹp v Đ P, ũ g ư để eo dõ

đá g á sự á ẹp ủ v Đ P s u o g v

Kế quả o g v Đ P bằ g bó g qu d o rẻ ừ 0 đế á g uổ eo dõ ro g ờ

g gắ s u o g v là u quả ố

H HẢ

1 Beekman RH, rocchini AP, Rosenthal A (1989), Therapeuric cardiac catheterization for

pulmonary valve and pulmonary artery stenosis, Cardiol Clin, 7:331-340

2 Kan JS, White RIJ, Jitchell SE, Gardner TJ (1982), Percutaneuos balloon valvuloplasty:

A new method for treating congenital pulmonary valve stenosis, N Engl J Med, 307 -540

3 Lawrence AL, Lourdes RP (2001), Pulmonary stenosis Heart Disease In Infants,

Children, And Adolescents, 820-844

4 McCrindle B, Kan J (1991), Long-term results after balloon pulmonary valvuloplasty,

Circulation, 83:1915-1922

5 P o r Weryńsk , A drzej Rudz ńsk , W d Król-J w eń, J ek Kuź ( 009 , Percutaneous balloon valvuloplasty for the treatment of pulmonary valve stenosis in

children – a single centre experience, Kardiol Pol, 67: 369-375

6 Rao PS, Galal O, Patnana M, Buck H, Wilson AD (1998), Results of three to 10 years

follow up of balloon dilatation of the pulmonary valve, Heart, 80:591-595

7 Raymond T, Fedderly MD, Robert TH, Beekman MD (1995), Balloon valvuloplasty for

pulmonary valve stenosis, Journal of Interventional Cardiology, 8:451- 461

8 Tabatabaei H, Boutin C, Nykanen DG (1996), Morphologic and hemodynamic consequences after percutaneous balloon valvotomy for neonatal pulmonary stenosis:

medium-term follow-up, J Am Coll Cardiol, 27:473-8

Ngày đăng: 23/09/2015, 17:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w