SUMMARY ASSESSMENT ON RADIO FREQUENCY ABLATION OF ACCESSORY PATHWAY AT HUE CARDIOVASCULAR CENTRE Introduction, method and materials: Accessory pathway is still the common substrate fo
Trang 1Đ NH G Đ Đ ĐƯỜNG PH VÀ CÁC YẾU T KỸ THUẬT TRONG TRI T BỎ ĐƯỜNG DẪN TRUY N PH BẰNG SÓNG CAO T N
T Hưng Thụy, Nguyễn Cửu Lợi
Trung tâm Tim m ch, BVTW Huế
Ó Ắ
Đối tượng và phương pháp: Ng ê ứu ồ ứu 3 b â l ê ếp vào ru g â
Huế vớ r u ứ g ơ ịp kị p á , đượ ẩ đoá đ s lý ó đườ g dẫ ruyề p ụ và r bỏ bằ g só g o ầ ừ á g 3 ă 010 đế 3 ă 011
Kết quả: Có 3 rườ g ợp đượ g ê ứu, gồ 19 và 13 ữ, uổ ru g bì 1,9 ±
16,1, ừ 17 đế 68 uổ Có rườ g ợp ó ộ ứ g WPW và 8 rườ g ợp ó đườ g p ụ ẩ 17/19 (89,47% b â ó ộ ứ g WPW, 10, % ó đườ g p ụ ẩ ( o e led ỷ l
ộ ứ g WPW ở b â ữ là 7/13 ( 3,8% , ươ g đươ g vớ ỷ l đườ g p ụ ẩ ( 6, %
Cả 3 b â ( 100 % đều đượ đ ều rị đ s lý à ô g bằ g só g o ầ Đườ g p ụ bê rá ườ g gặp ơ bê p ả (6 , % so vớ 37, % K ô g ó sự ươ g
qu ó ý g ĩ ố g kê g ữ vị rí đườ g p ụ vớ g ớ í
60 % đườ g p ụ bê rá ằ ở à bê pp g xuô dò g vớ kỹ uậ xuyê vá là
p ươ g p áp ọ lự vớ ỷ l à ô g 19/ 0 rườ g ợp ờ g ự xuyê vá
6 ± 33 p ú , ờ g pp g xuô dò g đế k đố à ô g 9, 7 ± ,33 p ú
83,3% đườ g p ụ bê p ả ở vị rí vá ờ g pp g bê p ả lâu ơ bê rá ( 0.17
± 35.09 phút so vớ 9, 7 ± ,33 p ú , ư g ếu í r ê g vị rí vá ì ờ g pp g
gắ ơ (6 0 ± 10 p ú
Kết luận: P ươ g p áp r bỏ á đườ g dẫ ruyề p ụ bằ g só g o ầ ru g â
Huế là oà và ỷ l à ô g o ở ầu ế á vị rí và rê b â vớ ều
lứ uổ k á u Kỹ uậ xuyê vá đượ ự à o đã rú gắ ờ g
pp g và ờ g ủ uậ , ă g ấ lượ g và u quả đ ều rị
SUMMARY
ASSESSMENT ON RADIO FREQUENCY ABLATION OF ACCESSORY
PATHWAY AT HUE CARDIOVASCULAR CENTRE
Introduction, method and materials: Accessory pathway is still the common substrate for
SVT and the main subject in EP ablation practice in Vietnam We conducted a retrospective study on 32 patients having EP ablation for AP at Hue Cardiovascular Centre
Results: 19 males and 13 females with mean age of 41,9 ± 16,1 ranging from 17 years to 68
years were studied 24 patients had WPW syndrome and 8 concealed AP WPW were seen more frequent in male than female patients (89.47% vs 53.8%) All patients were successfully treated
by RF ablation
Left AP were on the left than on the right side (62.5% vs 37.5%) There was no significant relation between the site of AP and gender of patients
60 % of left AP were lateral Ategrade transeptal mapping was the technic of choice with success rate of 95% (19/20 cases) Transeptal technic time was 6.5 ± 2.33 min, time from ategrade mapping to successful ablation was 9.47 ± 4.33 min
83,3% right AP were septal Right side mapping time was longer as compared to the left side (20.17 ± 35.09min vs 9,47 ± 4,33min)
Conclusion: The most common sites of AP were left lateral and right septal The success
rate was extremely high 100% with the help of transeptal puncture and Halo catheter for the right
sided AP, especially for the right lateral
Ở Đ
Đườ g p ụ lầ đầu ê đượ Ke ô ả ơ 1 ế kỷ rướ vào ă 1893 Wolff,
P rk so và W e ô ả ộ ứ g g ê ả b gườ vào ă 1930 Holz và S erf
là á g ả đầu ê g ả í ơ ế ơ ịp kị p á ô g qu vò g vào l đ qu ú
Trang 2ĩ ấ và ộ ấu rú đườ g p ụ ĩ ấ 1 Đườ g p ụ là kế quả ủ sự oá r ể k ô g
oà oà ủ sợ ơ ố ơ ĩ và ơ ấ ro g ờ kỳ bào và ó ể ằ ở bấ kỳ vị rí ào
ủ vò g v b lá và lá 1 ỷ l ộ ứ g ề kí í wpw ro g ộ g đồ g là 0,1 % đế 0, % N ịp kị p á do đườ g p ụ ế k oả g 30 % á rườ g ợp ịp
kị p á rê ấ xếp s u ơ ịp vào l ú (AVNR 3 uy ê , ở V
N ịp qu đườ g p ụ ò ế ỷ l o ơ ổ g kế ă ẩ đoá và đ ều rị
đ s lý (ĐSL Huế, ỷ l đườ g p ụ o ơ gấp 3 lầ ơ AVNR ( 8.9% vs 14.9%) [4]
ừ 010 ru g â Huế ẩ đoá và đ ều rị đ s lý đượ ự
ườ g quy, eo pro o ol uẩ vớ số lượ g ă g lê đá g kể ụ êu ủ g ê ứu
1 Đá g á ố ươ g qu p â bố đườ g p ụ eo g ớ , vị rí
2 Đá g á ỷ l à ô g ủ đố r bỏ đườ g p ụ và á yếu ố kỹ uậ ỗ rợ
Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ
Đối tượng nghiên cứu: Nghiên cứu ồ ứu rê 3 rườ g ợp đượ ẩ đoá là ó đườ g
p ụ và ó ỉ đị đ ều rị ĐSL bằ g só g o ầ Huế ừ 010 đế á g 3/ 011
ơ sở vật chất: P ò g ô g vớ áy ụp DSA và ố g EP B rd kè
Micropace system
atheter ĐS C ú g ô áp dụ g quy uẩ ủ á ru g â EP lớ rê ế g ớ bằ g cách dùng His catheter Supreme CRD 6F g A ỏ và V lớ , o ịp ấ ừ vá , ằ rá
b ế ứ g ủ g ỏ k o á C eter Livewire DECA MED Sweep 6F 10 ự đ ừ
đù g đ ế xo g và gồ A và V, o ịp ĩ ừ CSp y bấ kỳ vị rí ào rê CS
Đố vớ á rườ g ợp đườ g p ụ đượ ẩ doá ở à bê bê P ả , ú g ô dù g ê
e er H lo để g úp pp g
rotocol thăm dò ĐS : B o gồ
- Cá k oả g ơ bả ư AH, HV
- Đá g á dẫ ruyề gượ ấ ĩ l â , Blo qu đườ g p ụ bằ g kí í ấ ó
ươ g rì vớ 1 oặ k oả g g ép 6
- Đá g á dẫ ruyề xuô bằ g kí í ĩ ó ươ g rì vớ 1 oặ k oả g g ép
đá g á Có ề kí í và ì á ủ ề kí í ố đ ERP đườ g xuô 7
- Gây ơ ịp k ở p á , kế ú , k oả g VA, Cá g p áp để ẩ đoá ơ ịp
rê ấ V e r e e , VAH y VAAH respo se, A se sed, V se sed (Z fe’s es 8 , 9
Đá g á ở ì r g ơ bả và k ó Isuprel ếu ầ
Định danh vị trí: Nă 1999, ó o e sus đư r á đị d ớ (Hì uy ê
á đị d ũ vẫ đượ ưu dù g rê k ắp ế g ớ , ê ro g g ê ứu ày vẫ sử dụ g
á đị d vị rí ũ ( eo ì 1 1
Hì .1 Đị d vị rí eo á ũ Hì Đị d vị rí eo á ớ
ác phương pháp hỗ trợ: Chọ xuyê vá ro g á rường hợp đố đường phụ bên trái
bằng bằng kim BRK và SL1 sheath ( St.Jude), sử dụng long sheath SR0( St Jude) trong các rường hợp đố đường phụ bên phải
Máy phát RF: Stocket – Cord s Có ể dù g e er ủ J&J, S Jude ( S f re oặ Bos o
S e f ( Bl zer vớ áp ố ươ g ứ g
Catheter đốt: Cordis ( J&J) Safire (StJude), Blazer(Boston Scientific) Celcius, Irrigated tip
(J&J o ữ g rườ g ợp đườ g p ụ ằ ro g xo g và
Trang 3ài đặt nhiệt độ, thời gian và cường độ: Nhi độ 60 độ, ườ g độ 50 watts, thời gian 60
g ây o đố đường phụ
Xử lý số liệu: eo p ươ g p áp ống kê y học
Ế Q Ả
Có 19 và 13 ữ, uổ ru g bì 1,9 ± 16,1, ừ 17 đế 68 uổ
3.1 hân bố hội chứng W W và mối tương quan theo theo giới:
Bả g 3.1 P â bố b ểu đườ g p ụ eo g ớ
N ậ xé Có rườ g ợp ó ộ ứ g WPW và 8 rườ g ợp ó đườ g p ụ ẩ
ro g rườ g ợp ộ ứ g WPW đều ả bê P ả lẫ bê rá là 1 rườ g ợp
Có 17/19 b â ó ộ ứ g WPW ế 89, %, ò l 10 % ( /19 ó đườ g
p ụ ẩ ( o e led ỷ l ộ ứ g WPW ở b â ữ là 7/13 ( 3,8% ươ g đươ g ỷ l đườ g p ụ ẩ ở ro g ó ày 6/13 ( 6, % (Bả g 3.1
3.2 hân bố đường phụ theo vị trí giải phẫu:
Bả g 3 P â bố đườ g p ụ bê rá oặ P ả
Đườ g p ụ
N ậ xé Đườ g p ụ vị rí bê rá ó 0 rườ g ợp ều ơ vị rí bê P ả ó 1 rườ g
ợp (6 , % vs 37, % K ô g ó sự ươ g qu ó ý g ĩ ố g kê về sự p â bố vị rí bê
P ả và bê rá vớ g ớ í
Có 1 rườ g ợp ó đườ g p ụ, ro g đó vị rí s u bê pos erol er l ó b ểu đ â
đồ vớ ộ ứ g WPW và vị rí ứ k ô g b ểu bề ặ ẩ ( o e led ở vị rí s u posterior (Bả g 3
Bả g 3.3 P â bố á vị rí ủ đườ g p ụ bê rá
N ậ xé Có 0 rườ g ợp đườ g p ụ đượ uẩ đoá ằ vị rí bê rá Có 1 rườ g
ợp WPW và rườ g ợp đườ g p ụ ẩ (Bả g 3.3
ro g á vị rí bê rá , đ số đườ g p ụ ằ vị rí bê (l er l ó đế 1 / 0 rườ g ợp (60 % , rườ g ợp rướ bê ( erol er l 0%, ò l rườ g ợp s u bê pos erol er l
ro g đó ó 1 rườ g ợp ó ó ê đườ g p ụ ứ ở vị rí s u pos er or và rườ g ợp vị rí
s u pos er or đơ độ
Phân bố các vị trí bên phải:
Bả g 3 P â bố á vị rí đườ g p ụ bê p ả
N ậ xé Đ số đườ g p ụ bê p ả ở vị rí vá ó 10 rườ g ợp (83,3% , ro g đó s u
vá pos erosep l 6 ( 0% và g ữ vá (33,3% , ó vị rị ở à bê bê p ả b o gồ bê right lateral và posterolateral
ờ g pp g bê P ả ó u g là lâu ơ bê rá 0.17 ± 3 09 p ú , ư g ếu
í r ê g vị rí vá ì ờ g pp g gắ ơ 6 0 ± 10 p ú H vị rí à bê bê
P ả đều ó ờ g kéo dà 1 0 p ú (s u bê và 0 p ú ( bê
3.3 ỷ lệ thành công
Cả 3 b â ( 100 % đều đượ đ ều rị đ s lý à ô g bằ g só g o ầ E d
Trang 4po s ấ só g del , p â ly ĩ ấ xuấ sớ ơ rướ đố , dẫ ruyề ấ ĩ y ĩ
ấ qu ú ĩ ấ ro g k rướ đố ó dẫ ruyề l â qu đườ g p ụ, k o g gây đượ
ơ ịp ờ g ừ k bắ đầu đố đế k à ô g ru g bì .769 ± 1.867 s Ngắ ấ là 8 9 s Có 1 rườ g ợp á p á ở vị rí g ữ vá bê P ả vớ ờ g ừ k bắ đầu đố đế k à ô glà 11.0 s, s u đó r bỏ lầ à ô g ở vị rí gầ đố vớ đ
ế rõ rà g ĩ ấ gầ u và ờ g dố à ô g 3 07 s K ô g ó b ế ứ g ũ g
ư ử vo g do ủ uậ
3.4 apping xuôi dòng vs mapping ngược dòng
C ú g ô ủ yếu ự p ươ g p áp pp g xuô dò g vớ kỹ uậ xuyê vá đượ
ự 19/ 0 rườ g ợp vớ SL1 (S Jude và k BRK và 1 rườ g ợp pp g qu độ g
ủ do ấ b k xuyê vá , pp g gượ dò g đườ g p ụ ở vị rí s u vá vớ ờ
g p ú ờ g ự xuyê vá 6 ± .33 p ú đ số ự 1 lầ ( 17/19 rườ g ợp , ờ g pp g xuô dò g đế k đố à ô g 9, 7 ± ,33 p ú
V B N ẬN
ỷ l à ô g ủ ú g ô rấ o là 100% so vớ ô g bố ủ S e (100% vs 90% Có ể số lượ g b â ủ ú g ô ò ỏ và ú g ô ư gặp ở ữ g vị rí
k ó ư rướ vá gầ ú ĩ ấ Vớ sự ế bộ ủ ô g g e er đố và pp g,
y eo y vă ỷ l đ ều rị à ô g đườ g p ụ bằ g só g o ầ là 9 %, ỷ l ày sẽ b ế
đổ ùy eo vị rí
ờ g ừ lú đố đế k ó b ểu đứ đườ g p ụ ủ g ê ứu ày ru g bì là .769 ± 1.867 s eo y vă , ếu ờ g đố dướ 7 g ây ì ỷ l á p á ấp, ờ g à g
gắ ì ỷ l á p á à g gắ ờ g đố dướ 3 g ây ì ỷ l á p á k ô g đá g kể
1 ờ g đố ủ ú g ô ru g bì dướ 3 g ây ê ỷ l à ô g ủ ú g ô rấ
o và ỷ l á p á ấp C ú g ô ó 1 rườ g ợp á p á ì ó ờ g đố à ô g > 11
g ây, vì ấy ó đ ế ấ ĩ gầ u k á ố ê đố g ố ê lầ eo dõ s u 1
p ú k ô g á p á , k r b p ò g ì đườ g p ụ qu y rở l vớ ộ ứ g WPW ư rướ
k đố s u gầ 30 p ú rườ g ợp ày goà lý do vị rí k ó à bê bê p ả rấ k ó ố
đị e er đố ò lý do ờ g đố kéo dà và đ ều rú r là đố g ố ếu ở vị rí k ô g
p ả đí ì ỉ là ó g đườ g p ụ và là ờ g đườ g p ụ á p á rở l kéo dà k đó
ều b â đã đượ đư về b p ò g
Có đế rườ g ợp đườ g p ụ đượ đ ều rị là ộ ứ g WPW , ro g đó ỷ l đườ g
p ụ ẩ k á ấp ỉ ó 8 rườ g ơp ếu so sá vớ d g bộ lộ (WPW Đ ều ày ứ g ỏ
ẩ đoá lâ sà g ò dự ều vào b ểu đ â đồ bề ặ , ro g k ỷ l bắ đượ ơ
oặ k á b sử ò ấp
Ở g ớ ỷ l ộ ứ g WPW o ơ rõ r so vớ đườ g p ụ ẩ (89, vs 10, ó ý
g ĩ ố g kê p < 0,01, ro g đó ỷ l ộ ứ g wpw và đườ g p ụ ẩ ở ữ g ớ k ô g ó k á
b ó ý g ĩ ố g kê p > 0,0 ỷ l đườ g p ụ ẩ ở ữ g ớ o ơ so vớ g ớ (6/8= 75% vs 2/8 =25%)
ro g á vị rí ì ì vị rí bê rá ều ơ bê p ả ( ó 0 rườ g ợp 6 , % vs 1 rườ g ợp bê p ả 37, % ấ ả 8 rườ g ợp đườ g p ụ ẩ đều ằ bê rá Nếu ỉ í
r ê g ro g ộ ứ g WPW, ì ỷ l đườ g p ụ bê p ả và bê rá g g u 1 / rườ g
ợp
Vị rí ườ g gặp ấ là vị rí à bê bê rá ó 1 rườ g ợp ế 1 /3 = 37, %,
ếu ỉ í vị rí bê rá ỷ l lê đế 60% Kế ếp là vị rí vá bê p ả b o gồ g ữ vá và
s u vá ó 10 rườ g ợp ế 10/3 = 31, % Nếu í r ê g bê p ả ỷ l vù g vá rấ cao 10/12 = 83,3 %
Ở vị rí bê rá ú g ô dù g p ươ g p áp xuyê vá vớ ố g SL1 và k BRK
ự ủ yếu rê á so LAO 0 và RAO 3 đế 0 k ô g ó s êu â qu ự quả Cá ố g ả p ẫu là e er H s ươ g ứ g xo g Đ ủ và CSp ươ g ứ g lỗ xo g
và ờ g ự xuyê vá 6 ± 33 p ú k ô g ấ ều ờ g ờ g ày đượ í ừ k đư dây dã dà lê ĩ ủ rê đế k xuyê vá à ô g Đ số
Trang 5ự 1 lầ ( 17/19 rườ g ợp , Có 1 rườ g ợp ự lầ và 1 rườ g ợp p ả là
đế lầ ứ 3 Nếu s u 3 lầ à vẫ ấ b ì ầ â ắ s êu â qu ự quả oặ uyể s g pp g gượ dò g qu v Đ ủ ờ g pp g xuô dò g đế k đố
à ô g 9, 7 ± ,33 p ú Có ều rườ g ợp ờ g pp g rấ k oả g 3 đế
p ú ấ là ở vị rí bê y s u bê
N ư vậy ổ g ờ g ru g bì ủ p ươ g p áp ọ xuyê vá pp g xuô dò g là
k oả g 16 p ú Đây là 1 ờ g rấ đá g k í l , g ả ểu ờ g p á và ờ g
ủ uậ
pp g sử dụ g ều p ươ g p áp đo K ử ự xuô dò g đo k oả g á ừ só g del
đế đỉ só g ấ Nếu k oả g á ày bằ g 0 oặ – 10 s ì ỷ l à ô g o K ử ự gượ dò g so sá só g ĩ ổ vớ só g ĩ ủ xo g và oặ H s Đo VA ổ ếu
ỏ ơ 0 s ì k ả ă g à ô g o K á vớ pp g gượ dò g qu v Đ ủ, mapp g xuô dò g ỷ l A/V k oả g 1 ( ở vò g v lá Nếu ó sự xuấ ủ ủ đ ế đườ g p ụ ì k ả ă g à ô g ự o Đị g ĩ đ ế đườ g p ụ là đ ế
ả , b ê độ 0, dế 1 V ằ g ữ só g ĩ và só g ấ và sớ ơ â sóng delta 10ms
1 uy ê ro g ự à ũ g k ô g ậ sự ắ ắ để xá đị đấy ó p ả là đ
ế đườ g p ụ k ô g Cầ đố ếu s u k đố ó à ô g y k ô g để k ẳ g đị ó ự
sự p ả là đ ế đườ g p ụ y k ô g ro g 3 b â ủ ú g ô , ó 8 b â ó
g đượ đ ế đườ g p ụ ỷ l % N ữ g b â ày ó ờ g đố à ô g 1.03
± 89 s ỷ l á p á 0%
P ươ g p áp pp g xuô dò g sử dụ g kỹ uậ ọ xuyê vá ó ưu đ ể o á
e er đố uậ lợ , đư e er đế vị rí ầ đế , g ả ờ g pp g goà r
ò ó ưu đ ể rê b â b áu go v và rẻ o < 30 kg vì lo g ổ ươ g
v độ g ủ ừ p ươ g p áp gượ dò g qu v độ g ủ 1
Có 7 b â xuấ ơ ru g ĩ ro g k pp g 6 b â ó đườ g p ụ bê
rá và và 1 b â WPW bê P ả Cơ ru g ĩ ự ế Có rườ g ợp p ả số đ uyể ịp và 1 rườ g ợp pp g và đố à ô g k đ g ru g ĩ
Đườ g p ụ bê p ả ở vị rí à bê , e er H lo ằ qu vò g v 3 lá ỏ r ó u quả để g úp đị ướ g vị rí đườ g p ụ, g ả ờ g pp g ờ g pp g à bê
bê p ả là k á lâu rườ g ợp ứ ấ ở à s u bê ú g ô k ô g dù g e er H lo,
ờ g pp g rê 1 0 p ú ro g k ở rườ g ợp ứ ở vị rí à bê bê P ả
ú g ô dù g e er H lo ê đã rú gắ ờ g pp g xuố g ò 0 p ú
V Ế ẬN
1 ỷ l r bỏ à ô g đườ g p ụ bằ g só g o ầ ru g â Huế ó
ỷ l à ô g o, á p á ấp và k ô g ó b ế ứ g
Vị rí đườ g p ụ p ổ b ế à bê bê rá và vù g vá ếu là bê p ả B ểu ở
g ớ ủ yếu là ộ ứ g WPW, ro g k ở ữ đườ g p ụ ẩ ó ỷ l o k ô g k á vớ
ỷ l ộ ứ g WPW
3 P ươ g p áp pp g xuô dò g dù g kỹ uậ xuyê vá ó u quả g úp rú gắ ờ
g pp g à oà k ô g b ế ứ g
H HẢ
1 Gabrielle Hessling, Michael Schneider, A Postuwoit, Claus Schmitt (2006) Accessory
pathways In: C Schmitt, B Zrenner (eds) Catheter ablation of cardiac arhythmias
Steinkopff Verlag Darmstadt p 77-80
2 Issa, Miller, Zipes (2008) Atrioventricular reentry tachycardia In: Clinical arrhythmology and electrocardiography Saunders, p 319-329
3 Issa, Miller, Zipes (2008) Approach to paroxysmal supraventricular tachycardia In:
Clinical arrhythmology and electrocardiography Saunders, p 377-387
4 Tô Hưng Thụy, Hoàng Văn Quý, Nguyễn Cửu Lợi (2010) Đánh giá 5 năm áp dụng thăm
dò và điều trị Điện sinh lý tại Trung Tâm Tim mạch Huế Tim mạch học Việt Nam chuyên
Trang 6đề đặc biệt Đại hội tim mạch học Việt Nam
5 Murgatroyd F, A Krahn (2002) Basic intervals In: Handbook of cardiac Physiology A
practical guide to invasive EP study and catheter ablation ReMEDICA, p.16-17
6 Murgatroyd F, A Krahn (2002) Ventricular extrastimulus testing In: Handbook of cardiac Physiology A practical guide to invasive EP study and catheter ablation ReMEDICA,
p.32-39
7 Murgatroyd F, A Krahn (2002) Atrial extrastimulus testing In: Handbook of cardiac Physiology A practical guide to invasive EP study and catheter ablation ReMEDICA,
p.26-31
8 Bradley P Knight, Fred Morady (2000) Diagnostic value of tachycardia features and
pacing maneuvers during paroxysmal supraventricular tachycardia J Am Coll Cardiol.36;574-582
9 Demosthenes G Katritsis, A John Camm (2006) Classification and differential diagnosis
of atrioventricular nodal re-entrant tachycardia Europace, 8, 29–36
10 Ziad Issa , Douglas P Zipes (2008) Atrioventricular nodal reentry tachycardia In: Clinical arrhythmology and electrocardiography Saunders, p.293-318
11 AP Fitzpatrick, RP Gonzales, MD Lesh, GW Modin, RJ Lee, and MM Scheinman (1994) New algorithm for the localization of accessory atrioventricular connections using a
baseline electrocardiogram J Am Coll Cardiol, 23:107-116
12 Mark Wood (2006) Ablation of free wall accessory pathways In: S Huang, M Wood
Catheter ablation of cardiac arhythmias Saunders: p 371