All patients were underwent the OMT for at least one year but without the suitable result.. Concretely, the increasing of EF indice , the diminution of LVD and PAPS significantly after o
Trang 1BƯỚ Đ U ÁP D NG HƯƠNG H ĐỒNG BỘ ( R ) R NG Đ U TR
B NH NHÂN SUY TIM TẠI B NH VI N ĐẠI H Y DƯỢC HUẾ
Huỳnh Văn Minh, Nguyễn Văn Điền, Hoàng Anh Tiến 1
Tr n Thống 2 Bùi Văn Minh 3
1
B nh vi đ i học Y Dược Huế
2Đ i học Oregon, Hoa Kỳ
3Đ i học California, Hoa Kỳ
Ó Ắ
Mục đích: B â suy ó rố lo dẫ ruyề ro g ấ là o rì r g suy
ặ g ơ do ấ í đồ g bộ, v á lập l đồ g bộ ro g ả đượ ì r g suy Do vậy ú g ô g ê ứu áp dụ g kỷ uậ ớ ày ro g đ ều rị á b â suy
ặ g rơ vớ đ ều rị ộ k o
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: ừ á g / 009 đế / 011 b v rườ g
Đ ọ Dượ Huế 1 b â suy N HA III và IV đã đượ ế à ấy áy á đồ g
bộ êu uẩ ọ b là E <30%, ó đườ g kí uố â rươ g > 60 rê s êu â , QRS >1 0 s, PR >160 s rê đ â đồ Cá b â đều đượ đ ều rị ộ k o í ự
u g k ô g đáp ứ g áy xử dụ g là CR -D oặ CR -P ủ ã g S -Jude, Medtronic,
B o ro k Đá g á eo dõ s u 1 ă
Kết quả: Cấy à ô g 1 /1 rườ g ợp C ứ ă g b ế đổ s u ấy áy á đồ g bộ
ụ ể là E ă g, đườ g kí ấ rá g ả , áp lự độ g p ổ g ả ó ý g ĩ qu eo dõ
1 ă Nếu lấy đ ể ắ là E <30% ì ỷ l E <30% g ả dầ eo ờ g ( eo dõ ro g 1
ă r u ứ g ơ ă g ả rõ dự vào p â độ N HA ờ g A-V rấ qu ro g đượ ọ ố ưu s u eo dõ lập rì là 1 ± 8,33 s ũ g ư ờ g V-V: 26,33± 6,31 ms
là ữ g ô g số p ù ợp o quá rì eo dõ
Kết luận: Vớ kế quả sơ bộ ư g o ấy v đ ều rị suy bằ g p ươ g p áp á đồ g
bộ là p ươ g p áp đ ều rị ứ ẹ uy ê ro g ờ g đế ầ ều g ê ứu ơ rê
ều rườ g ợp ơ /
SUMMARY
PRELIMINARY APPLICATION OF THE CARDIAC RESYNCHRONIZATION THERAPY IN HEART FAILURE PATIENTS AT HUE UNIVERSITY HOSPITAL
Aim: The ventricular conduction disturbance in the heart failure patients make outcome
more seriously because of the dysynchronisation so we try on to apply the cardiac resynchronization therapy to reestablish its condition
Patients and methods: From February 2009 to February 2011 fifteen patients having the
IIIrd and IVth degree of heart failure NYHA classification were recruited to be implanted the CRT device at Hue University Hospital The selected criteria will be EF indice < 30%, LVEDd >
60 mm, QRS duration > 120ms, PR interval > 160 ms All patients were underwent the OMT for
at least one year but without the suitable result The CRT devices were from Saint Jude, Medtronik , Biotronik
Results: There were 14/15 cases which were well responded with CRT implantation
Concretely, the increasing of EF indice , the diminution of LVD and PAPS significantly after one year Particularly, the functional symptoms recovered by based upon the heart failure NYHA degree For the progamation, the important A-V duration was be optimsed with 152 ± 8,33ms as well as the duration V-V 26,33± 6,31 ms which were the suitable parameters for follow up
Conclusion: With the preliminary results, we can considered the application of the CRT in
severe heart failure patients as the encouraging therapy and the more study with more patients will be needed /
Trang 2
Đ V N Đ
Suy là ộ b lý ó rấ ều guyê â , kế quả uố ù g ủ b lý là
dẫ đế suy , là guyê â gây ử vo g í Hà g ă Ho kỳ ó gầ r u gườ suy đượ đ ều rị và ó 0.000 ớ ắ suy uy ó ều ế bộ ro g đ ều rị suy
ư g ỷ l ử vo g vẫ ò o , 3
ộ ro g ữ g guyê â gây suy là sự ấ í đồ g bộ ủ ĩ ấ ủ ấ và
á vù g k á u g ữ ơ à dấu u ơ bả là blo k ĩ ấ blo k á Sự á lập
đồ g bộ bằ g á o ịp buồ g ấ góp p ầ k ắ p ụ ì r g blo k để ả ứ
ă g o bóp ủ ơ để g ả suy K á p á ủ G bso ă 1971 đã ở r ộ bướ
đ ều rị ớ về suy , uy vậy p ươ g p áp ày ã đế 001 ớ đươ DA ô g ậ H
ày p ươ g p áp ấy áy á đồ g bộ ó ều bằ g ứ g í u quả ủ ó Gầ đây ACC/AHA đã ó k uyế áo á đồ g bộ ro g đ ều rị suy là ỉ đị lo IA V N
V ọ quố g đã báo áo á rườ g ợp ấy áy CR ũ g ư à p ố
Hồ C í ũ g ế à rê ều rườ g ợp , 3 , .Qu sự ỗ rợ ủ á ổ ứ và
á â ướ goà về p ươ g và kỷ uậ ú g ô đã ế à áp dụ g kỹ uậ ày
b v rườ g ĐH D Huế Do vậy ụ êu g ê ứu đề à ằ đá g á u quả ủ
p ươ g p áp rê á đố ượ g b â suy V
Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ
2.1 Đối tượng
ừ á g / 009 đế / 011 ú g ô ế à g ê ứu á đồ g bộ b v rườ g Đ Họ Dượ Gồ 1 b â suy vớ êu uẩ ậ b là
- Độ suy eo Hộ Newyork (N HA III và IV,
- C ỉ số ố g áu E <30% và đườ g kí uố â rươ g > 60 rê s êu â
- ờ g QRS >1 0 s và PR >160 s rê đ â đồ
- Đượ đ ều rị ộ k o ố ưu (O í ấ 1 ă ư g k ô g đáp ứ g
2.2 hương pháp
- áy ă g sá g ruyề ì ủ GE - OEC 9900 do Ho kỳ sả xuấ ă 008
- áy á đồ g bộ gồ CR -D ( áy á độ g bộ o ịp) oặ CR -P (máy á đồ g bộ
kè p á ru g ủ á ã g ã g S -Jude, Medtronic, Biotronik
- Lập rì bằ g Prog er ủ ã g B o ro và erl ủ ã g e ro
- Kỹ uậ ấy áy á đồ g bộ (CR
+ Xử dụ g bộ dụ g ụ ọ và đ ự ó s đ kè máy
+ C ọ vù g đò rá để đặ á đườ g vào ĩ Áp dụ g p ươ g p áp Bu
ọ dướ à ă g sá g
+ Đặ đ ự ấ p ả ầu ế õ , ộ và rườ g ợp ú g ô đặ vá + Đặ đ ự xo g và C ú g ô ọ vị rí đặ đ ự ở á ủ xo g và xuố g à s u bê ủ ấ rá Đây là bướ qu rọ g ấ , ấ ờ g ấ ư g ó í quyế đị ủ kỷ uậ ấy áy CR K ể r bằ g bơ uố ả qu g và bằ g o or ECG
+ S u ù g đặ đ ự ĩ
+ Cố đị á đ ự ặ ẽ
+ Lắp áy CR và luô ẩ ậ rá ầ lẫ
+ K ể r ECG á đồ g bộ k ì ả QRS ẹp l K ể r á ô g số o ịp + Cố đị áy Đó g d Ép kỷ rá ảy áu
- B â đượ o k á g s , g ả đ u, eo dõ ro g 3- 5 ngày Xuấ v và ẹ á
k á đị kỳ
- á k á s u 1, , 3, 6, 9, 1 á g s u k r v đá g á r u ứ g ơ ă g, r u
ứ g ự ể, đ â đồ để k ểu r ờ g QRS, s êu â đo á ô g số ư p â suấ ố g áu E , đườ g kí ấ rá â u Dd, áp lự p ổ PAPS…
Trang 3Hì .1 B â Nguyễ Vă NG, 66 uổ b ơ dã , suy độ 3, p â xuấ ố g
áu 8%, ầ số 78 k/p, blố á rá oà oà C ỉ đị ấy áy á đồ g bộ 1
Hì Đ â đồ s u ấy áy á đồ g bộ (CR Bệnh nhân Nguyễn Văn NG
Ế Q Ả
3.1 Đặc điểm chung của nhóm nghiên cứu
Trang 4Bả g 3.1 Đặ đ ể u g ủ ó g ê ứu
Độ suy
Độ N HA III/IV
Gan to
7/8 4/15
Đ â đồ
N ịp xo g
TST
PR
QRS
14/15
96 ± 8,5 ck/phút
292 ± 128 ms
169 ± 28 ms Huyế áp
Huyế áp â u
HA â rươ g
90 ± 9,6 mmHg
60 ± 7,4 mmHg Siêu âm tim
EF
Dd
PAPS
Hở lá
20,67 ± 9,23%
70,11 ± 22 mm
48 ± 11 mmHg 15/15
uố đ ều rị suy
Digital
Lợ ểu
ƯC C
Nitrat
Dobutamin
10/15 11/15 9/15 8/15 5/15
Lo áy CR
CRT-P ( áy á độ g bộ o ịp
CRT-D ( áy á đồ g bộ kè p á ru g
10/15 5/15
3.2 Đánh giá kết quả
ro g 1 b â ấy áy ú g ô đã à ô g 1 /1 b â
Bả g 3 Kế quả về ặ ủ uậ ấy áy
Số lượ g =1
Bả g 3.3 Kế quả về á ô g số số g rướ và s u ấy áy CR
Bả g 3 Kế quả về r u ứ g lâ sà g rướ và s u ấy áy CR
Bả g 3 Kế quả về s êu â qu s êu â s u 1 ă eo dõ
rướ ấy máy
Sau 1 tháng
2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 1 ă
EF(%)
Dd(mm)
PAPS
Hở lá (cm2
)
20,67±4,9 70,11±7,1 48±5,1 7,9±4,1
27,99±5,7 58±6,9 47,6±7,3 5,7±1,3
32,22±6,8 54±5,4 45±6,9 5,3±1,0
37,44±5,9 51±5,4 42±8,1 4,9±0,7
40,7±5,6 50±6,7 37±9,3 4,5±0,4
40,5±6,1 48±6,8 33±8,21 4,3±0,6
39,6±4,8 50±5,4 31±9,05 4,2±0,8
Trang 5Bả g 3.6 Cá ô g số ố ưu đượ à đặ qu quá rì eo dõ
A-V delay (ms)
V-V delay (ms)
155± 9,7 39,11± 5,21
142± 10,4 34,12± 8,22
152± 8,33 26,33± 6,31 Ngưỡ g xu g ( V
N ĩ
ấ p ả
ấ rá
2.5± 0,3 3.5± 0.4
2.0± 0,21 3.4± 0.3
2.0±0,17 3.2± 0,26
3.3 Di n biến bệnh nhân
Nếu lấy đ ể ắ p â suấ ố g áu là 30% ì eo dõ ro g vò g 1 ă eo á eo á
ố ớ g là 1, , 3, 6, 9, 1 á g ì ỷ l b â p â suấ ố g áu <30% g ả dầ
eo ờ g
V B N ẬN
- N ậ xé về ỉ đị ấy áy và lự ọ b â
Đây là ỉ đị IA ủ ACC/AHA QRS >120ms EF = 35% Dd = 60-70mm, EF = 25 –
3 % Vì v ỉ đị E < 0% ì ỷ l ử vo g s u 6 á g rấ o
- N ậ xé về kỹ uậ ấy áy buồ g ấ
V k ó là đư đ ự vào xo g và ó b â dị d g xo g và k ó ó ể đư
đ ự vào C ú g ô ế à ấy áy CR -D o ữ g b â ó QRS >160, E
< 0%, ó rố lo ịp , ỷ l ử vo g g ả rấ ều
- N ậ xé về đá g á b â s u ấy áy o ịp buồ g ấ
S u k ấy áy á đồ g bộ v eo dõ là ầ ế , s êu â là ộ ô g ụ eo
dõ ữu u Qu s êu â g úp ú g ó ộ lập rì ố ưu o d ễ ế ủ ừ g b
â Ngoà r v xử dụ g á kỹ uậ p ầ ề ớ ro g s êu â g úp v eo dõ à g
ó u quả 8
- N ậ xé về kế quả lâ s g ủ ấy áy o ịp buồ g ấ
Qu kế quả g ê ứu ủ ú g ô ì ứ ă g b ế đổ ố s u ấy áy á đồ g bộ
ụ ể là E ă g, đườ g kí ấ rá g ả , áp lự độ g p ổ g ả ó ý g ĩ qu eo dõ
1 ă Nếu lấy đ ể ắ là E <30% ì ỷ l E <30% g ả dầ eo ờ g ( eo dõ ro g 1
ă r u ứ g ơ ă g ả rõ qu p â độ N HA ươ g ự vớ á g ê ứu k á
ũ g k ẳ g đị sự ả rõ ứ ă g và r u ứ g ơ ă g 3 , 7 Do ờ g
g ê ứu và số lượ g ó ê ú g ô ò ếp ụ g ê ứu eo dõ ờ g dà ơ
để ó ể rú r u quả lâu dà và ỷ l ử vo g s u ă uy ê eo ộ số á g ả rê
ế g ớ g ê ứu ậ ấy áy CR ó k ả ă g kéo dà uổ ọ b â suy Ngoà
r v ấy áy CR -D là kéo dà uộ số g o b â và â g o ấ lượ g số g ở
Trang 6b â suy Ng ê ứu ú g ô đã ấy áy CR -D ở b â ó ỉ đị ấy áy
kè eo ộ ro g á yếu ố ư E < 0%, ó go â u p â độ ừ III rở lê eo Low,
rố lo ịp, QRS >1 0 s, uy ê số lượ g ò í ê ú g ô ư đư r đượ kế quả ỷ
l số g ò ủ b â
ro g rườ g ợp p â xuấ ố g áu ấp < 0% ì ầ ấy áy á đồ g bộ ó p á ru g (CRT-D là u quả o g ả ỷ l ử vo g, ư g áy ày ó g á à rấ o đây là vấ đề
k ó k ă o b â ở V N Vớ rườ g ợp ày ủ uậ ấy áy rấ qu rọ g ầ
p ả là , y đổ ư ế ủ b â để rá p ù p ổ ấp do rọ g lự
- N ậ xé về lập rì í ứ g á ô g số ủ áy á đồ g bộ
Ng ê ứu ủ ú g ô b â ó PR dà ấ là 0 s gắ ấ là 1 s vậy v
ọ ờ g A-V rấ qu ro g ở đây ú g ô ọ ố ưu s u eo dõ lập rì là (152 ± 8,33 s ờ g V-V là ( 6,33± 6,31 s là ô g số p ù ợp o quá rì eo dõ eo
ộ số g ê ứu ì AV del y ro g k oả g 1 – 250ms, và V-V deley ro g k oả g 0-40
ùy uộ vào đ â đồ và p â suấ ố g áu ủ , 6 , 7], [9]
V Ế ẬN
- Cấy áy á đồ g bộ là ộ p ươ g p áp đ ều rị suy k á u quả
- Cầ đượ ỉ đị g ê gặ eo ACC/AHA ì u quả ả s u ấy áy rấ o
C ú g ô sẽ ếp ụ eo dõ ứ ă g s u và ă để đư r kế quả í xá ơ
H HẢ
1 Huỳ Vă , Nguyễ Vă Đ ề , Hoà g A ế ( 009 , Điện tâm đ từ điện sinh
lý đến chẩn đoán lâm sàng Nxb Đ ọ Huế 009
2 Gibson DG (2009) Effect of changé in ventricular activation on cardiac haemodynamic
in man Br Heart J; 33: 397-400
3 Lozano I (2002), VENTAK CHF/CONTAK CD InSync Randomized Clinical
Evaluation Cardiac resynchronization in chronic heart failure N Engl J Med; 346:
1845-1854
4 John M Miller and Douglas P Zipes (2008), Diagnosis of Cardiac Arrhythmias, Brawald, Heart diseease
5 Lippincott Williams and Wilkins (2009), Disoder of The Cardiovascular System
Harrison’s Principles of ntermal edicine, 18th
Edition
6 Eric J Topol, John D Fisher (2008), Electrophysiology Testing, Test book of
Cardiovascular medicine 1611-1632
7 Abraham WT et al (2004) Effects of cardiac resynchronization on disease progression in patients with left ventricular systolic dysfunction, an indication for an implantable
cardioverter-defibrilator, and mildly symptomatic chronic heart failure Circulation; 110:
2864-2868
8 Baxx JJ, et al (2003) Usefullness of cardiac tissue doppler echocardiography to evaluate left ventricular dyssynchrony before and after biventricular pacing in patients with
idiophatic dilated cardiomyophathy Am J Cardiol; 91: 94-97
9 S Serge Barold et al (2008) Device for cardiac Resynchronization Technologic and Clinical Aspects