1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

tổng hợp tất cả các dạng bài tập về ngữ pháp luyện thi toeic

202 1,4K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 202
Dung lượng 430 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Question was not answeredHai hành động diễn ra đồng thời trong một thời điểm cụ thể ở quá khứ nên ta chia quá khứ tiếp diễn Dịch: 8h tối qua, Peter đang đọc sách còn tôi thì đang nấu ăn

Trang 1

Chúc mừng bạn đã hoàn thành Bài tập ngữ pháp bài 1.

Question was not answered

Khi muốn khuyên ai đó làm gì ta dùng should.

Dịch nghĩa:

– Tôi đau đầu quá

– Bạn nên đi khám đi

2 Your wedding ring is very precious You …… lose it.

Question was not answered

mustn’t: không được phép

“Chiếc nhẫn cưới này thì rất là quý giá Em không được phép là mất nó!”

3 “…… taking me downtown on your way to work this

morning?” – Not at all.

 B Why don’t you

 C Could you please

Question was not answered

Would you mind (would you mind + V-ing mang nghĩa “bạn có phiền khi ….”, dùng trong lời yêu cầu, nhờ vả lịch sự.

Trang 2

Dịch nghĩa:

– Trên đường đi làm, bạn dẫn tôi xuống trấn luôn được không?

– Được thôi

4 “Why are you so late?” – I …… take my aunt to the

airport The traffic was terrible!”

Question was not answered

Have to/has to/ had to mang nghĩa phải làm gì đó.

Dịch nghĩa:

– Sao bạn đến trễ thế?

– Tôi phải ra sân bay đón dì, kẹt xe kinh khủng.

5 It’s a school rule All the students …… wear a uniform.

Question was not answered

Have to và must đều mang nghĩa phải làm việc gì đó Tuy nhiên, must mang tính chủ quan, do chủ ngữ ý thức được mình phải làm việc đó, còn have to mang tính khách quan, do ngoại cảnh tác động nên chủ ngữ mới làm.

Dịch nghĩa: tôi phải mặc đồng phục vì đó là quy định của trường

6 …… you like sport?

Trang 3

Like là động từ thường nên trong câu hỏi, ta phải mượn trợ động từ đứng đầu câu Chủ ngữ là you, ngôi thứ 2 nên ta mượn auxiliary do Dịch nghĩa: bạn thích thể thao chứ?

7 He …… not go to school yesterday.

Question was not answered

Dấu hiệu nhận biết của thì Quá khứ đơn: yesterday

Dịch: Anh ta không đến trường hôm qua.

8 She …… see him tomorrow.

 A willn’t

 C wolln’t

 D should not

Question was not answered

Tomorrow là dấu hiệu của thì tương lai đơn nên ta phải dùng will sau

S, will not viết tắt là won’t.

Dịch nghĩa: ngày mai cô ấy sẽ không gặp anh ta đâu

9 …… she finished her work yet?

Question was not answered

Yet là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành, thì này phải có aux

has/have sau S Đây là câu hỏi nên aux đảo ra trước S, she là S ngôi thứ 3 số ít nên dùng aux has.

Dịch: Cô ấy làm xong việc chưa?

10 Anna …… in England since 1992.

Trang 4

 A have lived

 B has lived

 C had lived

Question was not answered

Since+ khoảng thời gian là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành Cấu trúc: S+ have/has+ V3+ since/for + time Anna là S ngôi thứ 3 số ít nên dùng aux has.

Dịch: Anna sống ở đây từ năm 1992

Question was not answered

Ta dùng could khi muốn hỏi hay đề nghị một cách lịch sự.

Dịch: Tôi có thể ăn thêm sandwich không?

2 You _ eat more vegetables

Trang 5

Khi muốn khuyên ai đó điều gì, ta dùng should.

Dịch nghĩa: Bạn nên ăn nhiều rau vào.

3 I _ like to buy the same television for my house.

 a) could

 b) must

 c) would

 d) have to

Question was not answered

Would like là cụm đi chung với nhau, mang nghĩa muốn làm gì đó.

Dịch nghĩa: Tôi muốn mua mấy cái tivi giống nhau đặt trong nhà

4 _ I have a coffee please?

 a) Must

 b) Have to

 c) May

 d) Would

Question was not answered

May trong câu hỏi dùng như could, dùng khi hỏi hay đề nghị một cách lịch sự Dịch nghĩa: Tôi uống cà phê được chứ?

5 You _ smoke near children.

Trang 6

Dùng should khi muốn khuyên ai đó, should not = shouldn’t mang nghĩa khuyên ai đó không nên làm gì.

Dịch nghĩa: Bạn đừng hút thuốc ngay cạnh bọn trẻ.

6 The rock band _ play very well last year Now they are much better.

 a) must

 b) couldn’t

 c) can

 c) should

Question was not answered

Could not = couldn’t diễn tả một khả năng không thể xảy ra trong quá khứ.

Dịch nghĩa: Năm ngoái ban nhạc rock chơi không tốt lắm, năm nay đỡ hơn nhiều rồi

7 The boys _wake up earlier than 7:30 am They have class at 8:00 am.

 a) would

 b) can’t

 c) could

 d) have to

Question was not answered

Have to: Bắt buộc phải làm gì đó, mang tính chủ quan, do ngoại cảnh tác động.

Dịch nghĩa: những cậu nhóc phải thức giấc trước 7 giờ rưỡi, 8 giờ là bắt đầu học rồi (dậy trước 7h rưỡi không phải do các cậu bé muốn mà do ngoại cảnh “8h học” bắt buộc)

8 I _ ice skate very well.

 a) can

 b) may

 c) must

 d) should

Question was not answered

Can: có thể làm gì, có khả năng thực hiện hành động

Dịch nghĩa: Tôi trượt băng giỏi lắm đấy

Trang 7

9 The passengers _wear their seatbelts at all times.

 a) could

 b) must

 c) can

 d) may

Question was not answered

Dùng must khi bắt buộc làm gì đó.

Dịch nghĩa: Các hành khách phải luôn thắt dây an toàn

10 We _ go to the concert if the rain stops We don’t know for sure.

 a) mustn’t

 b) might

 c) have to

 c) have to

Question was not answered

Khi không chắc chắn về điều gì hay việc gì đó, ta dùng might Might mang nghĩa có lẽ, có thể Dịch nghĩa: Chúng ta có thể đi xem hòa nhạc nếu trời hết mưa Tôi không chắc đâu nhé.

11 That was a mistake You

 a) wouldn’t have done that

 b) shouldn’t have done that

 c) could have done that

 d) would have done that

Question was not answered

Shouldn’t have +V3: đáng lẽ không nên làm gì trong quá khứ (nhưng bạn đã làm).

Dịch nghĩa: Vậy là sai rồi, đáng lẽ bạn không nên làm thế

12 You

 a) should no smoke

 b) should not smoke

 c) no should smoke

Trang 8

 d) not should smoke

Question was not answered

Should not + V (nguyên mẫu) mang nghĩa không nên làm gì đó Not phải đứng trước main verb và đứng sau auxiliary.

Dịch nghĩa: Bạn không nên hút thuốc

13 Should she anything?

 a) bring

 b) brings

 c) will bring

 d) brought

Question was not answered

Sau modal Should là một bare infinitive Đây là câu hỏi nên đảo should ra trước chủ ngữ Dịch: Cô ấy có nên mang gì đến không?

14 Choose the correct answer:

 a) Would he like a banana?

 b) Would he likes a banana?

 c) would like a banana?

 d) would likes a banana?

Question was not answered

Cấu trúc would like + noun: muốn thứ gì đó Do đây là câu hỏi nên đảo would ra trước chủ ngữ.

Dịch: anh ấy có thích ăn chuối không?

15 Choose the correct answer:

 a) Would you like go the park?

 b) Would you like go to the park?

 c) Would you like to go the park?

 d) Would you like to go to the park?

Question was not answered

Trang 9

Ta có would like + to V mang nghĩa muốn làm gì đó Vì đây là câu hỏi nên ta đảo aux would ra trước chủ ngữ

Dịch: Bạn có muốn tới công viên chơi không?

16 Choose the correct answer:

 a) Would like you some chips?

 b) Would like some chips?

 c) Would you like some chips?

 d) Would you to like some chips?

Question was not answered

Cấu trúc: would like + Noun nghĩa là muốn thứ gì đó Do đây là câu hỏi nên aux phải đảo ra trước chủ ngữ.

Dịch: Bạn có muốn ăn khoai tây chiên không?

17 Choose the correct negative sentence: They were in a hurry…

 a They don’t were in a hurry

 b They don’t be in a hurry

 c They weren’t in a hurry

 d They don’t weren’t in a hurry

Question was not answered

Trong câu có động từ chính là tobe (were) thì câu phủ định ta phải thêm not vào ngay sau tobe (were not = were).

Dịch: Họ không vội đâu.

18 Choose the correct negative sentence: He goes to school everyday…

 a He don’t go to school everyday

 b He don’t goes to school everyday

 c He doesn’t go to school everyday

 d He doesn’t goes to school everyday

Question was not answered

Trang 10

Go là động từ thường nên khi phủ định ta phải mượn aux do hoặc does He là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên ta dùng does, phủ định là does not = doesn’t, do có aux rồi nên V chính goes trở lại nguyên mẫu là go.

Dịch: Anh ta không đi học hàng ngày đâu.

19 Choose the correct negative sentence: I am a student……

 a I am not a student

 b I do not a student

 c I do am not a student

 d I am do not a student

Question was not answered

Trong câu có động từ chính là tobe (am) thì câu phủ định ta thêm phải not vào ngay sau tobe (am not).

Dịch: Tôi không phải là học sinh

20 Choose the correct negative sentence: She taught English at that center 2 years ago

 a She doesn’t taught English at that center 2 years ago

 b She didn’t taught English at that center 2 years ago

 c She doesn’t teach English at that center 2 years ago

 d She didn’t teach English at that center 2 years ago

Question was not answered

Taught là động từ thường nên khi phủ định ta phải mượn aux, vì đây là thì quá khứ đơn (có time + ago là dấu hiệu) nên aux là did, phủ định là did not = didn’t Có aux rồi nên V chính taught trở lại dạng nguyên mẫu là teach.

Dịch: Cô ấy không dạy tiếng Anh ở trung tâm này đã 2 năm rồi

21 Choose the correct negative sentence: My father has worked as a secretary for 15 years

 a My father hasn’t worked as a secretary for 15 years

 b My father hasn’t work as a secretary for 15 years

 c My father did has worked as a secretary for 15 years

 d My father did have worked as a secretary for 15 years

Question was not answered

Trang 11

Thì hiện tại hoàn thành (for+time là dấu hiệu) khi phủ định ta phải mượn aux have hoặc has

My father là S số ít nên ta dùng has, và V chính trong present perfect phải ở dạng PP (V3) Dịch: Bố tôi không làm thư kí từ 15 năm nay rồi.

22 Choose the correct negative sentence: I will tell her about my problem

 a I willn’t tell her about my problem

 b I won’t tell her about my problem

 c I am not will tell her about my problem

 d I don’t will tell her about my problem

Question was not answered

Thì tương lai đơn khi phủ định ta thêm not vào ngay sau aux will, will not = won’t.

Dịch: Tôi sẽ không kể chuyện của tôi cho cô ta đâu

23 Choose the correct negative sentence: I have done well in my exam

 a I haven’t done well in my exam

 b I haven’t do well in my exam

 c I don’t have done well in my exam

 d I don’t have do well in my exam

Question was not answered

Thì hiện tại hoàn thành khi phủ định ta phải mượn trợ động từ have/has, I là chủ ngữ ngôi thứ nhất nên ta dùng aux have, phủ định là have not = haven’t, V chính của present perfect phải ở dạng PP (V3).

Dịch: Tôi làm bài thi không được tốt

24 Choose the correct negative sentence: She likes swimming

 a She don’t like swimming

 b She doesn’t like swimming

 c She don’t likes swimming

 d She doesn’t likes swimming

Question was not answered

Trang 12

Hiện tại đơn, like là V thường nên khi phủ định ta phải mượn aux do hoặc does She là S ngôi thứ 3 số ít nên ta dùng does, phủ định là does not = doesn’t, sau khi mượn trợ động từ thì động từ chính trở về nguyên mẫu là like.

Dịch: Cô ấy không thích bơi lội

25 When he was young, he…… swim very well He won medals and championships!

 a can

 b could

 c should

 d will

Question was not answered

Ta dùng can hoặc could khi muốn nói đến khả năng, có thể Đây là thì quá khứ đơn nên ta dùng could.

Dịch: Khi còn bé, anh ấy bơi rất giỏi Anh ấy từng đạt nhiều giải quán quân và nhận nhiều huy chương.

26 You look very confused by the homework, Clive ….… I help you?

 A can

 B must

 C will

Question was not answered

Dùng Can để nói lời đề nghị giúp đỡ ai đó.

Dịch: Nhìn bạn làm bài tập có vẻ khó khăn quá, để tôi giúp bạn nhé Clive.

27 Lindsay watched the movie in French and …… understand very much of it.

 A didn’t have to

 B can’t

 C couldn’t

Question was not answered

Khi nói ai đó không thể làm gì đó ta cùng can’t hoặc couldn’t Đây là thì quá khứ đơn nên ta dùng couldn’t.

Trang 13

Dịch: Linda xem phim bằng tiếng Pháp và cô ấy không hiểu hầu hết nội dung của nó

28 It’s wet and windy outside today You ……… go out without an umbrella.

 A shouldn’t

 B won’t

 C don’t have to

Question was not answered

Dùng should not khi muốn khuyên ai đó không nên làm gì.

Dịch: Hôm nay trời ẩm ướt và có gió Bạn đừng di ra ngoài nếu không mang theo dù

29 I think that sign means we …… enter the building Look, there’s a security guard too.

 A won’t

 B have to

 C mustn’t

Question was not answered

Khi muốn nói không được làm gì đó ta dùng must not = mustn’t.

Dịch: Tôi nghĩ biển báo này muốn nói chúng ta không được đi vào trong tòa nhà Nhìn đi, có

cả bảo vệ nữa kìa.

30 It’s the law They …… have a blood test before they get married.

 a might

 b could

 c have to

Question was not answered

Have to mang nghĩa phải làm gì, do ngoại cảnh tác động Nhắc tới luật lệ ta luôn dùng have to.

Dịch: Luật là vậy rồi, họ phải thử máu trước khi kết hôn thôi.

Chúc mừng bạn đã hoàn thành Trả Bài Ngữ Pháp 1.

bạn đạt được 0 /10.

Trang 14

Question was not answered

4 “So do I” has the same meaning with ……?

Question was not answered

5 S + V(s/es)….? what is this tense?

Trang 15

 C A&B are correct

Question was not answered

 B Past progressive tense.

 C Past perfect tense.

Question was not answered

<p>Chúc mừng bạn đã hoàn thành Bài tập ngữ pháp Bài 2.</p>

Trang 16

Yesterday là dấu hiệu của thì quá khứ đơn, V ở V2.

Dịch: hôm qua tôi muốn tới bạn chơi nhưng bạn không có ở nhà

2 Look! It ……., so we can’t …… to the beach.

 A Rains/ go

 B Is raining/ go

 C Is going to rain/go

Question was not answered

Vế trước là câu mệnh lệnh, thường được chia ở tiếp diễn, vế sau có aux can not nên V sau nó phải ở nguyên mẫu.

Dịch: Nhìn kìa, trời đang mưa, thế nên chúng ta không thể đi biển được.

3 The sun …… in the East.

Question was not answered

Đây là một sự thật hiển nhiên nên ta chia ở thì hiện tại đơn, the sun là

S số ít nên V phải thêm –s.

Dịch: mặt trời mặt ở phía đông

4 There are a lot of clouds! It …… soon.

 A Is raining

 B Is going to rain

 D Has been raining

Question was not answered

“Trời có nhiều mây, chắc là sắp mưa rồi.”

Đây là dự báo không chắc chắn trong tương lai ta chia Tương Lai Gần.

5 After Larry …… the film on TV, he decided to buy the book.

Trang 17

 A Have seen

 C Had been seeing

Question was not answered

Hai hành động xảy ra ở quá khứ, hành động xảy ra trước ta chia quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau chia ở quá khứ đơn.

Dịch: Sau khi xem phim xong, Larry quyết định đi mua sách

6 Columbus …… America more than 400 years ago.

 B-has discovered

Question was not answered

Time+ ago là dấu hiệu của quá khứ đơn.

Dịch: Columbus tìm ra nước Mỹ cách đây hơn 400 năm

7 He fell down when he …… towards the church.

Question was not answered

Hai hành cùng xảy ra trong quá khứ Hành động kéo dài ta chia quá khứ tiếp diễn, hành động bất chợt xảy ra ta chia quá khứ đơn.

Dịch: Anh ta bị té khi đang chạy đến nhà thờ

8 We …… Doris since last Sunday.

Trang 18

Since+ khoảng thời gian là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành Cấu trúc: S+ have/has (not)+ V3+ since/for + time.

Dịch: Chúng tôi không gặp Doris kể từ chủ nhật tuần trước

9 I come from Canada Where …… you … from?

Question was not answered

Cấu trúc Where +do/does + S +Vo? hỏi về nơi chốn: Bạn đến từ đâu.

10 By the age of 25, he ……two famous novels.

 C has written

 D had written

Question was not answered

Dấu hiệu nhận biết “by” ta chia Quá khứ hoàn thành had + V3/ed Dịch: đến năm 25 tuổi anh ấy đã viết 2 cuốn tiều thuyết nổi tiếng

Trang 19

2 When she came into the office, I … to the manager.

 A talked

B was talking

 C have talked

 D have been talking

2 hành động xảy ra trong quá khứ, hành động kéo dài (đang diễn ra) ta chia quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào ta chia quá khứ đơn.

Dịch: Tôi đang nói chuyện với quản lý trong văn phòng thì có ấy tiến vào.

3 I … dinner if you want to.

 A am preparing

 B am prepared

 C will prepare

 D prepare

Question was not answered

Đây là một dự định tương lai không có kế hoạch cụ thể, không biết chắc có xảy ra hay không nên ta dùng tương lai đơn.

Dịch: Tôi sẽ nấu bữa tối nếu bạn muốn

4 Look at that crazy driver He … have an accident.

 A can

 B is going to

 C must

 D has to

Question was not answered

Đây là một dự đoán có căn cứ cụ thể nên chia thì tương lai gần.

Dịch: Nhìn tên tài xế điên cuồng kia đi, hắn ta sẽ gặp tai nạn cho xem.

5 8 p.m yesterday, Peter ………… book while I ……… in the kitchen.

 A was reading/ was cooking

 B is reading/ am cooking

 C read/ cooked

 D was reading/ cooked

Trang 20

Question was not answered

Hai hành động diễn ra đồng thời trong một thời điểm cụ thể ở quá khứ nên ta chia quá khứ tiếp diễn

Dịch: 8h tối qua, Peter đang đọc sách còn tôi thì đang nấu ăn trong bếp

6 The swimming pool … at 9 o’clock and… at 18.30 every day.

 A) is opening / is closing

 B) opens / closes

 C) has opened / has closed

 D) opened / closed

Question was not answered

Đây là một sự việc lặp đi lặp lại hàng ngày (có everyday) nên ta chia hiện tại đơn.

The swimming pool là S số ít nên V phải thêm -s Dịch: Hồ bơi mở cửa lúc 9h sáng và đóng cửa lúc 6h rưỡi tối mỗi ngày

7 The Olympic Games …… place every four years.

 A) have taken

 B) are taking

 C) take

 D) took

Question was not answered

Đây là một sự việc được lặp đi lặp lại (every +time) nên ta chia hiện tại đơn Olympic games

là S số nhiều nên V phải ở nguyên mẫu.

Dịch: Olympic được tổ chức 4 năm 1 lần

8 Look! That man …… to open the door of your car.

Trang 21

Đây là một hành động diễn ra tại thời điểm nói nên ta dùng present continuous.

Dịch: Nhìn kìa, người đàn ông kia đang cạy cửa xe bạn đó

9 We usually……… vegetables in our garden but this year we…… any.

 A) are growing / don’t grow

 B) grew / haven’t grown

 C) grow / aren’t growing

 D) grow / don’t grow

Question was not answered

Vế đầu có usually nên dùng thì hiện tại đơn để diễn tả 1 hành động có quy luật, được lặp đi lặp lại Vế sau có this year, tức là 1 thời gian tạm thời nên dùng hiện tại tiếp diễn.

Dịch: Mọi năm chúng tôi thường trồng rau ở sau vườn nhưng năm nay thì không trồng nữa

10 It …… quite often in Britain during the winter.

 A) is snowing

 B) snows

 C) has been snowing

 D) has snowed

Question was not answered

Đây là một sự thật hiển nhiên nên ta dùng hiện tại đơn, It là S số ít nên V phải thêm -s Dịch: Mùa đông ở Anh thường có tuyết rơi

11 Normally I ………to bed at around 11.30 every night.

 A) am going

 B) have been going

 C) go

 D) have gone

Question was not answered

Đây là 1 thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày (every +time) nên ta dùng thì hiện tại đơn.

Dịch: Tôi thường ngủ lúc 11h rưỡi tối

12 I ……… very well since I bought a new bed I don’t find it very comfortable.

Trang 22

 a didn’t sleep

 b haven’t slept

 c haven’t sleep

 d was sleeping

Question was not answered

Since+ time là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành V3 của sleep là slept.

Dịch: Kể từ khi mua giường mới tôi ngủ không ngon giấc tí nào, thật là khó chịu.

13 You’d better go to bed early tonight The plane …… at 6 o’clock tomorrow morning so we’ll have to be up by 4.30!

 a will leave

 b leaves

 c leave

 d is leaving

Question was not answered

Dùng hiện tại tiếp diễn để chỉ 1 việc xảy ra trong tương lai đã có lịch hay kế hoạch cụ thể Dịch: Tốt hơn hết là tối nay bạn ngủ sớm đi 6h sáng mai là bay rồi nên chúng ta phải thức dậy lúc 4h rưỡi

14 My grandparents live in the USA so I …… to New York many times.

 a flew

 b am flying

 c flies

 d have flown

Question was not answered

Đây là 1 hành động xảy ra ở quá khứ,kéo dài đến hiện tại và tương lai ta dùng hiện tại hoàn thành.

Dịch: Ông bà tôi sống ở Mỹ nên tôi đã đi New York nhiều lần rồi.

15 My grandfather, who died last year, was an author He ………many books.

 a writes

Trang 23

 c was writing

 d has written

Question was not answered

Đây là 1 sự việc xảy ra và đã chấm dứt hoàn toàn ở quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn Dịch: Ông nội tôi – người đã mất năm ngoái- là một tiểu thuyết gia Ông đã viết rất nhiều sách.

16 At the end of next month we …… for exactly 25 years.

 a will be married

 b will have been married

 c will be being married

 d will marry

Question was not answered

Câu trên diễn tả một sự việc sẽ xảy ra (sẽ hoàn thành) tại một thời điểm cụ thể trong tương lai nên ta chia future perfect Cấu trúc: S+ will have + PP (V3).

Dịch: Cuối tháng sau là chúng tôi đã cưới nhau được 25 năm.

17 I …… for my pen Have you seen it?

 a will look

 b am looking

 c looking

 d look

Question was not answered

Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói nên ta dùng present continuous Dịch: Tôi đang tìm cây bút Bạn thấy nó đâu không?

18 If she survives to the age of 40 she ……… for over 30 years!

 a will have been smoking

Trang 24

Câu trên diễn tả một hành động bắt đầu từ quá khứ và kéo dài liên tục đến 1 thời điểm cho trước ở tương lai, ở đây nhấn mạnh tính liên tục nên ta dùng tương lai hoàn thành tiếp diễn Cấu trúc: S+ will have been+ V-ing.

Dịch: Nếu cô ta sống đến 40 tuổi thì cô ta đã hút thuốc liên tục trong 30 năm.

19 I ……… anything since breakfast so I feel very thirsty now.

 a don’t drink

 b haven’t drunk

 c didn’t drink

 d wasn’t drinking

Question was not answered

Có since+ time nên ta dùng hiện tại hoàn thành.

Dịch: Từ lúc ăn sáng đến giờ tôi chưa uống gì nên rất khát

20 I bought a new computer last week, but it ……… so I took it back to the shop.

 a didn’t work

 b do not work

 c worked

 d had not worked

Question was not answered

Có last + time nên ta dùng simple past, Câu phủ định ở thì quá khứ đơn đối với động từ thường ta phải mượn trợ động từ did, thêm not là didn’t và V chính phải ở dạng nguyên mẫu Dịch: Tuần trước tôi mới mua máy tính, nó không hoạt động nên tôi trả lại tiệm rồi.

21 Who…… the thermometer?

 a invented

 b invent

 c invents

 d has invented

Question was not answered

Đây là 1 sự việc xảy ra và đã chấm dứt ở quá khứ nên ta dùng past simple.

Trang 25

Dịch: Ai là người phát minh ra nhiệt kế?

22 Don’t call me until about 7.30 I …… my homework until then.

 a won’t have finished

 b won’t finish

 c will not be finishing

 d will not have been finishing

Question was not answered

Câu trên diễn tả một hành động sẽ hoàn tất trước một thời điểm cho trước ở tương lai nên ta dùng future perfect.

Dịch: Đừng gọi cho tôi trước 7h rưỡi, tôi sẽ không có ở nhà cho đến lúc đó.

23 She … to school by bus everyday.

 A went

 B go

 C going

 D goes

Question was not answered

Đây diễn tả một thói quen hàng ngày nên dùng thì hiện tại đơn, she là ngôi thứ 3 số ít nên V chính go phải thêm -es.

Dịch: Cô ấy đi học bằng xe buýt mỗi ngày.

Trang 26

Đây diễn tả một hành động tại thời điểm nói nên ta dùng present continuous, vì đây là câu hỏi nên đảo tobe ra trước S.

Dịch:

Jane: Cậu thấy thoái mải chứ?

Mary: Ừ, tớ thấy thật tuyệt

25.

– I’ll be down in two minutes !

– OK, I’ll wait until … ready.

 B you will be

 C you’ll be

 D you are going to be

Question was not answered

Ready là adj nên trước nó phải có tobe Until đã mang hàm ý tương lai rồi nên ta không dùng tương lai nữa, chỉ dùng simple present thôi.

Dịch:

– Tôi sẽ bị thua trong vòng 2 phút mất!

– Rồi rồi, tôi sẽ đợi tới khi cậu sẵn sàng

26 I was eating a cake when he suddenly… in.

 A came

 B come

 C will come

 D are coming

Question was not answered

2 hành động xảy ra ở quá khứ, hành động đang diễn ra ta dùng past continuous, hành động xen vào dùng simple past.

Dịch: Tôi đang ăn bánh thì anh ta đột nhiên đi vào

27 She asked me if I wanted to go to the cinema, but I …… in the garden the whole day and all I wanted to do was go to bed.

Trang 27

 A had worked

 B was working

 C worked

 D had been working

Question was not answered

Diễn tả một hành động đã xảy ra và kéo dài liên tục ở quá khứ nên ta dùng quá khứ hoàn thành tiếp diễn Cấu trúc: S+ had been+ V-ing.

Dịch: Cô ấy hỏi tôi có muốn đi xem phim không, nhưng tôi đã làm việc cả ngày

ngoài vườn nên tôi chỉ muốn đi ngủ thôi.

28 Listen! I……you how to solve this problem.

 A tell

 B am telling

 C tells

 D told

Question was not answered

Có các động từ tri giác như look, listen, hear, taste ta dùng hiện tại tiếp diễn để diễn tả 1 sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói.

Dịch: Nghe này, tôi sẽ nói cho bạn biết cách giải quyết vấn đề này.

29 She offered me an apple, but I wasn’t hungry as I…… lunch.

 A have just eaten

 B just ate

 C had just eaten

 D was just eating

Question was not answered

1 hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ nên ta dùng quá khứ hoàn thành.

Dịch: Cô ấy mời tôi ăn táo, nhưng vì đã ăn trưa trước đó rồi nên tôi không thấy đói.

30 At this time tomorrow I…… on the beach in Florida.

Trang 28

 a will lie

 b will be lying

 c lie

 d will have been lying

Question was not answered

Diễn tả 1 sự việc đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong tương lai nên ta dùng future continuous, có at +time là dấu hiệu nhận biết Cấu trúc: S+will be+ V-ing.

Dịch: Vào giờ này ngày mai thì tôi đang nằm trên bãi biển ở Florida đó.

1 Jim can’t come to the phone because he … a shower.

Dịch: Jim không thể nghe điện thoại vì cậu ấy đang tắm

2 When she came into the office, I … to the manager.

 A talked

B was talking

 C have talked

 D have been talking

2 hành động xảy ra trong quá khứ, hành động kéo dài (đang diễn ra) ta chia quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào ta chia quá khứ đơn.

Dịch: Tôi đang nói chuyện với quản lý trong văn phòng thì có ấy tiến vào.

3 I … dinner if you want to.

Trang 29

Đây là một dự định tương lai không có kế hoạch cụ thể, không biết chắc có xảy ra hay không nên ta dùng tương lai đơn.

Dịch: Tôi sẽ nấu bữa tối nếu bạn muốn

4 Look at that crazy driver He … have an accident.

 A can

 B is going to

 C must

 D has to

Question was not answered

Đây là một dự đoán có căn cứ cụ thể nên chia thì tương lai gần.

Dịch: Nhìn tên tài xế điên cuồng kia đi, hắn ta sẽ gặp tai nạn cho xem.

5 8 p.m yesterday, Peter ………… book while I ……… in the kitchen.

 A was reading/ was cooking

 B is reading/ am cooking

 C read/ cooked

 D was reading/ cooked

Question was not answered

Hai hành động diễn ra đồng thời trong một thời điểm cụ thể ở quá khứ nên ta chia quá khứ tiếp diễn

Dịch: 8h tối qua, Peter đang đọc sách còn tôi thì đang nấu ăn trong bếp

6 The swimming pool … at 9 o’clock and… at 18.30 every day.

 A) is opening / is closing

 B) opens / closes

 C) has opened / has closed

 D) opened / closed

Question was not answered

Đây là một sự việc lặp đi lặp lại hàng ngày (có everyday) nên ta chia hiện tại đơn.

Trang 30

The swimming pool là S số ít nên V phải thêm -s Dịch: Hồ bơi mở cửa lúc 9h sáng và đóng cửa lúc 6h rưỡi tối mỗi ngày

7 The Olympic Games …… place every four years.

 A) have taken

 B) are taking

 C) take

 D) took

Question was not answered

Đây là một sự việc được lặp đi lặp lại (every +time) nên ta chia hiện tại đơn Olympic games

là S số nhiều nên V phải ở nguyên mẫu.

Dịch: Olympic được tổ chức 4 năm 1 lần

8 Look! That man …… to open the door of your car.

 A) tries

 B) has been trying

 C) tried

 D) is trying

Question was not answered

Đây là một hành động diễn ra tại thời điểm nói nên ta dùng present continuous.

Dịch: Nhìn kìa, người đàn ông kia đang cạy cửa xe bạn đó

9 We usually……… vegetables in our garden but this year we…… any.

 A) are growing / don’t grow

 B) grew / haven’t grown

 C) grow / aren’t growing

 D) grow / don’t grow

Question was not answered

Vế đầu có usually nên dùng thì hiện tại đơn để diễn tả 1 hành động có quy luật, được lặp đi lặp lại Vế sau có this year, tức là 1 thời gian tạm thời nên dùng hiện tại tiếp diễn.

Dịch: Mọi năm chúng tôi thường trồng rau ở sau vườn nhưng năm nay thì không trồng nữa

Trang 31

10 It …… quite often in Britain during the winter.

 A) is snowing

 B) snows

 C) has been snowing

 D) has snowed

Question was not answered

Đây là một sự thật hiển nhiên nên ta dùng hiện tại đơn, It là S số ít nên V phải thêm -s Dịch: Mùa đông ở Anh thường có tuyết rơi

11 Normally I ………to bed at around 11.30 every night.

 A) am going

 B) have been going

 C) go

 D) have gone

Question was not answered

Đây là 1 thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày (every +time) nên ta dùng thì hiện tại đơn Dịch: Tôi thường ngủ lúc 11h rưỡi tối

12 I ……… very well since I bought a new bed I don’t find it very comfortable.

 a didn’t sleep

 b haven’t slept

 c haven’t sleep

 d was sleeping

Question was not answered

Since+ time là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành V3 của sleep là slept.

Dịch: Kể từ khi mua giường mới tôi ngủ không ngon giấc tí nào, thật là khó chịu.

13 You’d better go to bed early tonight The plane …… at 6 o’clock tomorrow morning so we’ll have to be up by 4.30!

 a will leave

 b leaves

 c leave

Trang 32

 d is leaving

Question was not answered

Dùng hiện tại tiếp diễn để chỉ 1 việc xảy ra trong tương lai đã có lịch hay kế hoạch cụ thể Dịch: Tốt hơn hết là tối nay bạn ngủ sớm đi 6h sáng mai là bay rồi nên chúng ta phải thức dậy lúc 4h rưỡi

14 My grandparents live in the USA so I …… to New York many times.

 a flew

 b am flying

 c flies

 d have flown

Question was not answered

Đây là 1 hành động xảy ra ở quá khứ,kéo dài đến hiện tại và tương lai ta dùng hiện tại hoàn thành.

Dịch: Ông bà tôi sống ở Mỹ nên tôi đã đi New York nhiều lần rồi.

15 My grandfather, who died last year, was an author He ………many books.

 a writes

 b wrote

 c was writing

 d has written

Question was not answered

Đây là 1 sự việc xảy ra và đã chấm dứt hoàn toàn ở quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn Dịch: Ông nội tôi – người đã mất năm ngoái- là một tiểu thuyết gia Ông đã viết rất nhiều sách.

16 At the end of next month we …… for exactly 25 years.

 a will be married

 b will have been married

 c will be being married

 d will marry

Trang 33

Question was not answered

Câu trên diễn tả một sự việc sẽ xảy ra (sẽ hoàn thành) tại một thời điểm cụ thể trong tương lai nên ta chia future perfect Cấu trúc: S+ will have + PP (V3).

Dịch: Cuối tháng sau là chúng tôi đã cưới nhau được 25 năm.

17 I …… for my pen Have you seen it?

 a will look

 b am looking

 c looking

 d look

Question was not answered

Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói nên ta dùng present continuous Dịch: Tôi đang tìm cây bút Bạn thấy nó đâu không?

18 If she survives to the age of 40 she ……… for over 30 years!

 a will have been smoking

 b will be smoking

 c will have smoked

 d will smoke

Question was not answered

Câu trên diễn tả một hành động bắt đầu từ quá khứ và kéo dài liên tục đến 1 thời điểm cho trước ở tương lai, ở đây nhấn mạnh tính liên tục nên ta dùng tương lai hoàn thành tiếp diễn Cấu trúc: S+ will have been+ V-ing.

Dịch: Nếu cô ta sống đến 40 tuổi thì cô ta đã hút thuốc liên tục trong 30 năm.

19 I ……… anything since breakfast so I feel very thirsty now.

Trang 34

Có since+ time nên ta dùng hiện tại hoàn thành.

Dịch: Từ lúc ăn sáng đến giờ tôi chưa uống gì nên rất khát

20 I bought a new computer last week, but it ……… so I took it back to the shop.

 a didn’t work

 b do not work

 c worked

 d had not worked

Question was not answered

Có last + time nên ta dùng simple past, Câu phủ định ở thì quá khứ đơn đối với động từ thường ta phải mượn trợ động từ did, thêm not là didn’t và V chính phải ở dạng nguyên mẫu Dịch: Tuần trước tôi mới mua máy tính, nó không hoạt động nên tôi trả lại tiệm rồi.

21 Who…… the thermometer?

 a invented

 b invent

 c invents

 d has invented

Question was not answered

Đây là 1 sự việc xảy ra và đã chấm dứt ở quá khứ nên ta dùng past simple.

Dịch: Ai là người phát minh ra nhiệt kế?

22 Don’t call me until about 7.30 I …… my homework until then.

 a won’t have finished

 b won’t finish

 c will not be finishing

 d will not have been finishing

Question was not answered

Câu trên diễn tả một hành động sẽ hoàn tất trước một thời điểm cho trước ở tương lai nên ta dùng future perfect.

Dịch: Đừng gọi cho tôi trước 7h rưỡi, tôi sẽ không có ở nhà cho đến lúc đó.

Trang 35

23 She … to school by bus everyday.

 A went

 B go

 C going

 D goes

Question was not answered

Đây diễn tả một thói quen hàng ngày nên dùng thì hiện tại đơn, she là ngôi thứ 3 số ít nên V chính go phải thêm -es.

Dịch: Cô ấy đi học bằng xe buýt mỗi ngày.

Question was not answered

Đây diễn tả một hành động tại thời điểm nói nên ta dùng present continuous, vì đây là câu hỏi nên đảo tobe ra trước S.

Dịch:

Jane: Cậu thấy thoái mải chứ?

Mary: Ừ, tớ thấy thật tuyệt

25.

– I’ll be down in two minutes !

– OK, I’ll wait until … ready.

 A you are

 B you will be

 C you’ll be

 D you are going to be

Question was not answered

Trang 36

Ready là adj nên trước nó phải có tobe Until đã mang hàm ý tương lai rồi nên ta không dùng tương lai nữa, chỉ dùng simple present thôi.

Dịch:

– Tôi sẽ bị thua trong vòng 2 phút mất!

– Rồi rồi, tôi sẽ đợi tới khi cậu sẵn sàng

26 I was eating a cake when he suddenly… in.

 A came

 B come

 C will come

 D are coming

Question was not answered

2 hành động xảy ra ở quá khứ, hành động đang diễn ra ta dùng past continuous, hành động xen vào dùng simple past.

Dịch: Tôi đang ăn bánh thì anh ta đột nhiên đi vào

27 She asked me if I wanted to go to the cinema, but I …… in the garden the whole day and all I wanted to do was go to bed.

 A had worked

 B was working

 C worked

 D had been working

Question was not answered

Diễn tả một hành động đã xảy ra và kéo dài liên tục ở quá khứ nên ta dùng quá khứ hoàn thành tiếp diễn Cấu trúc: S+ had been+ V-ing.

Dịch: Cô ấy hỏi tôi có muốn đi xem phim không, nhưng tôi đã làm việc cả ngày

ngoài vườn nên tôi chỉ muốn đi ngủ thôi.

28 Listen! I……you how to solve this problem.

 A tell

 B am telling

 C tells

Trang 37

 D told

Question was not answered

Có các động từ tri giác như look, listen, hear, taste ta dùng hiện tại tiếp diễn để diễn tả 1 sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói.

Dịch: Nghe này, tôi sẽ nói cho bạn biết cách giải quyết vấn đề này.

29 She offered me an apple, but I wasn’t hungry as I…… lunch.

 A have just eaten

 B just ate

 C had just eaten

 D was just eating

Question was not answered

1 hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ nên ta dùng quá khứ hoàn thành.

Dịch: Cô ấy mời tôi ăn táo, nhưng vì đã ăn trưa trước đó rồi nên tôi không thấy đói.

30 At this time tomorrow I…… on the beach in Florida.

 a will lie

 b will be lying

 c lie

 d will have been lying

Question was not answered

Diễn tả 1 sự việc đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong tương lai nên ta dùng future continuous, có at +time là dấu hiệu nhận biết Cấu trúc: S+will be+ V-ing.

Dịch: Vào giờ này ngày mai thì tôi đang nằm trên bãi biển ở Florida đó.

Chúc mừng bạn đã hoàn thành Trả Bài Ngữ Pháp 2.

bạn đạt được 0 /10.

1 The structure of the present simple tense?

Trang 38

Question was not answered

3 Which word is the signal of the present progressive tense?

 A Last year

Question was not answered

4 It takes somebody+ time +….

Trang 39

Question was not answered

Question was not answered

9 Which phrase is the signal of the past progressive tense?

Question was not answered

Chúc mừng bạn đã hoàn thành Bài tập ngữ pháp Bài 3.

bạn đạt được 0 /10.

1 He often lets other people …… ahead.

Trang 40

 C to move

Question was not answered

Sau let động từ phải ở nguyên mẫu.

Dịch: anh ta thường để người khác đi trước

2 I tried …… it to him, but he didn’t understand.

Dịch: Tối cố gắng giải thích những mãi mà anh ta vẫn không hiểu

3 I suggested …… out in the rain.

 B Not to go

Question was not answered

Nghĩa: Tôi đã tỏ ý không nên ra ngoài khi trời mưa

Sau suggest thì V phải thêm –ing.

4 Some people seem …….very kind.

Question was not answered

Seem là V thường, giữa 2 động từ phải có “to”để nối.

Dịch: vài người có vẻ tử tế

5 I have a passion for …… to the newspapers.

Ngày đăng: 23/09/2015, 12:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w