1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

tổng hợp các dạng bài tập về từ vựng luyện thi toeic

391 1K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 391
Dung lượng 820,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu a là hợp đồng, câu c là người đấu thầu, theo nghĩa ta chọn a: Những điều khoản này tạo nên phần hợp đồng giữa người mua Question was not answered >>> Ta thấy có be was nên đây là th

Trang 1

agreement là danh từ, trước nó là tính từ bổ nghĩa “final”

2 Our union representative ……… members that our rights would be defended.

Trang 2

cấu trúc câu điều kiện loại 1 có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai: If S + V(s/ es), S + will + V.

4 I don’t feel any ……… to give my boss more than two weeks notice when I leave.     

provision (n): điều khoản.

Nghĩa: Các điều khoản chấm dứt hợp đồng chưa được thảo luận

6 The contract calls for the union to ……… who their bargaining representative will be.

 A specific

B specification

 C specifying

 D specify

Ta dùng to V để chỉ mục đích của việc làm đã đề cập trước đó.

Nghĩa: bản hợp đồng yêu cầu hiệp hội chỉ rõ ai là đại diện thương lượng của họ

 

Trang 3

Question was not answered

>>>>Sau “the” là 1 danh từ, như vậy chỉ có a và c Câu a là hợp đồng, câu c là người đấu thầu, theo nghĩa ta chọn a: Những điều khoản này tạo nên phần hợp đồng giữa người mua

Question was not answered

>>> Ta thấy có be (was) nên đây là thì hiện tại tiếp diễn hoặc thể bị động The committee tự thân nó không thể thành lập được nên đây phải là dạng câu bị động Nghĩa: Ủy ban được thành lập vào năm 1912,

3 Both sides met in order to try to  their differences.

 a Resolve

 b Resolved

Trang 4

 c Resolving

 d Resolves

Question was not answered

>>> Cấu trúc try +to Vo: cố gắng làm gì đó Nghĩa: cả 2 bên gặp nhau để cố gắng giải quyết

sự bất đồng (ý kiến khác nhau) của họ.

4 A date for the meeting has yet to be  _.

 a Determination

 b Determined

 c Determining

 d Determine

Question was not answered

>>> A date for the meeting không thể tự nó quyết định được nên đây phải là dạng bị động Nghĩa: Ngày gặp mặt đã được quyết định.

5 The committee includes _ from industry.

 a Representative

 b Representation

 c Represent

 d Representing

Question was not answered

>>>>the committee (ủy ban) là 1 tập hợp nhiều người nên xét về nghĩa ta chọn

representative(n): người đại diện Nghĩa: Ủy ban bao gồm cả đại diện của doanh nghiệp.

6 We need at least 24 hours’ notice of  .

Trang 5

 a Cancel

 b Cancellation

 c Cancelled

 d Cancels

Question was not answered

>>> sau of là danh từ nên chọn b Nghĩa: chúng tôi cần thông báo ít nhất là 24h trước khi có

Question was not answered

>>> sau giới từ for là Ving, nếu dùng noun phải có “the” Nghĩa: họ gọi để đảm bảo là chính phủ cam kết thúc chính sách giáo dục của mình.

8 Their   was announced in the local paper.

 a Engage

 b Engagement

 c Engaging

 d Engages

Question was not answered

>>> Sau their là danh từ để đóng vai trò là chủ ngữ Nghĩa: Hôn ước cũng họ được thông báo trên các tờ báo địa phương.

Trang 6

9 The hospital has a commitment to the best possible

Question was not answered

>>> have a commitment to do something: cam kết làm gì Nghĩa: Bệnh viện này đã cam kết là

sẽ cung cấp sự chăm sóc sức khỏe tốt nhất có thể.

10.Marry _to get married with John.

 a Agreeable

 b Agree

 c Agrees

 d Agreement

Question was not answered

>>> câu đơn bình thường cần phải có động từ chính, Mary là ngôi thứ 3 số ít nên thêm s vào động từ agree Nghĩa: Mary đồng ý kết hôn với John.

11.“Register” is the   commonly used to describe different

levels of formality in language.

 a Term

 b Terming

 c Terms

 d Termed

Trang 7

Question was not answered

>>> sau the là 1 danh từ, term(n): thuật ngữ Nghĩa: “Register” (phạm vi từ vựng) là 1 thuật ngữ thường được sử dụng để diễn tả sự khác biệt về mức độ hình thành ngôn ngữ

12.Children must learn socially  _behavior.

 a Accept

 b Acceptation

 c Acceptable

 d Acceptably

Question was not answered

>>> trước danh từ behavior ta cần 1 tính từ để bổ nghĩa nghĩa: Trẻ em phải học cách hành

Question was not answered

>>> sau an và trước 1 danh từ phải là 1 tính từ Nghĩa: âm nhạc là 1 phần không thể thiếu của các môn học ở trường.

14.Remember to  _ your size when ordering clothes.

 a Specified

 b Specification

 c Specific

Trang 8

 d Specify

Question was not answered

>>> remember to do something: nhớ phải làm gì Specific, specified là tính từ, specification

là danh từ còn specify là động từ Nghĩa: Nhớ là phải ghi rõ kích thước khi đặt quần áo.

15.The snake swallowing its tail is a of infinity.

 a Representative

 b Representation

 c Represent

 d Representing

Question was not answered

>>> sau a là 1 danh từ, xét về nghĩa ta chọn representation(n): tượng trưng, sự tiêu biểu Nghĩa: hình ảnh con rắn nuốt đuôi của nó tượng trưng cho sự vô tận.

16.Did you go to the _?  

Trang 9

Question was not answered

>>> cấu trúc be responsible for: có trách nhiệm cho cái gì Nghĩa: Chính phủ có trách nhiệm phải cung cấp sự chăm sóc sức khỏe (cho người dân)

18.They make a snap _.

 a Decide

 b Decision

 c Decisive

 d Decisively

Question was not answered

>>> sau a là 1 danh từ, 1 cụm danh từ  hay cụm tính từ+danh từ, đã có tính từ snap nên chọn

1 danh từ Nghĩa: Họ có 1 quyết định chớp nhoáng, xuất thần.

19.The television comes with a full two- year _.

 a Warranty

 b Warranting

 c Warrant

 d Warranted

Question was not answered

>>> sau a là 1 danh từ, 1 cụm danh từ  hay cụm tính từ+danh từ, đã có cum từ two-year nên cần 1 danh từ Nghĩa: cái tivi đi kèm với giấy bảo hành 2 năm.

20 We spent a most  _ day together.

 a Agree

 b Agreement

 c Agreeably

 d Agreeable

Trang 10

Question was not answered

>>> sau most và trước day phải là 1 tính từ để bổ nghĩa cho day, chọn agreeable Nghĩa: chúng tôi dành 1 ngày thoải mái nhất ở cạnh nhau.

Question was not answered

Nghĩa: Các chuyên gia phân tích thị trường đã mở nhiều cuộc nghiên cứu quy mô lớn nhằm thu hút lượng khách mua sản phẩm mới. 

động từ “attract” được chia ở thì hiện tại với chủ ngữ là mệnh đề danh ngữ “of what” = extensive studies

2 Smart shoppers will ……… similar brands of an item before making a decision.

 A compare

 B comparison

 C comparative

 D comparable

Question was not answered

Sau will là Vo.

Nghĩa: những người mua sắm thông minh sẽ so sánh những mặt  hàng giống nhau trước khi đưa ra quyết định

3 If our work isn’t to your ………., please notify us within 60 days.

 A satisfy

 B satisfactory

Trang 11

 C satisfaction

 D satisfied

Question was not answered

Nghĩa: Nếu bạn không thỏa mãn với công việc, vui lòng cho chúng tôi biết trong vòng 60 ngày.

Đứng sau tính từ sở hữu luôn là danh từ số ít hoặc số nhiều

Question was not answered

Nghĩa: Nhiều nhà sản xuất muốn biết khách hàng đang tìm kiếm

những tính năng hữu dụng nào. 

Danh từ chỉ người làm chủ hành động “find”

5 Without good ………, good products can go

Question was not answered

Nghĩa: Không có thị trường tốt, sản phẩm tốt cũng không thể được tiêu thụ.

“marketing” là danh từ của động từ “market” với nghĩa “tiếp thị, thị trường”

6 A careful analysis of the ……… products on the market indicated that our product lacked innovation and optional features.

Trang 12

 A compete

 B competing

 C competed

 D competition

Question was not answered

Sau the và trước 1 danh từ ta cần 1 tính từ, ta dùng compete thêm ing

để làm động tính từ nghĩa chủ động (chỉ có cái này cạnh tranh với cái kia chứ không phải “bị cạnh tranh”)

Nghĩa: Một phân tích thận trọng các sản phẩm cạnh tranh trên thị trường chỉ ra rằng sản phẩm của chúng tôi thiếu sự đổi mới và tính năng tùy chọn.

Question was not answered

>>> câu đơn bình thường cần phải có động từ chính, nothing ta chia số ít nên phải chọn câu

a Nghĩa: chăng có gì làm hài lòng được anh ta.

2 My time spent in the library was very .

 a Product

Trang 13

 b Productive

 c Productively

 d Produce

Question was not answered

>>>> sau very là 1 tính từ Nghĩa: thời gian tôi ở trong thư viện là hiệu quả nhất.

3. We buy our fruit and vegetables at the .

 a Market

 b Marketing

 c Marketable

 d Marketed

Question was not answered

>>> sau the là danh từ Nghĩa:chúng tôi mua rau quả ở chợ.

4. You’ll need to _ them of your enthusiasm for the job.

 a Convinced

 b Convinces

 c Convincing

 d Convince

Question was not answered

>>>need to do something: cần phải làm gì Nghĩa: bạn cần phải cho họ thấy (thuyết phục họ)

là bạn hăng hái làm công việc này

5. , over 500 students are enrolled on the course.

 a Current

 b Currently

Trang 14

 c Currency

 d Currents

Question was not answered

>>> đứng đầu câu, có dấu phẩy, vế sau đầy đủ chủ ngữ vị ngữ nên từ cần điền phải là trạng

từ Nghĩa: dạo gần đây, hơn 500 học sinh đã đăng đí khóa học đó.

6. Health- conscious _ want more information about the food they buy.

 a Consumers

 b Consume

 c Consumable

 d Consumes

Question was not answered

>>>có tính từ rồi nên cần 1 danh từ nữa để làm chủ ngữ Nghĩa: những khách hàng quan tâm đến sức khỏe của họ muốn thêm thông tin về thực phẩm mà họ mua.

7. I like John but I don’t find him _ physically.

 a Attract

 b Attraction

 c Attractively

 d Attractive

Question was not answered

>>>sau find+adj: thấy cái gì như thế nào Nghĩa: tôi thích John nhưng tôi không thấy anh ta hấp dẫn về hình thể chút nào.

8. I enclose the two plans for _.

 a Comparison

 b Compare

Trang 15

 c Comparing

 d Comparable

Question was not answered

>>> sau for là danh từ hoặc động từ thêm ing Ở đây ta có cụm plans for comparison  Nghĩa: Tôi đính kèm 2 bản kế hoạch này để so sánh.

9. She works in sales and .

 a Market

 b Marketing

 c Marketable

 d Marketed

Question was not answered

>>> xét về nghĩa ta chọn marketing:tiếp thị Nghĩa: cô ấy làm bên bán hàng và tiếp thị.

10.Young children will usually _ for their mother’s attention.

 A Competition

 B Compete

 C Competitive

 D Competitively

Question was not answered

>>> ta cần điền 1 động từ để hoàn thiện cấu trúc câu, children là số nhiều nên không cần chia động từ Nghĩa: những đứa trẻ con thường tranh giành sự chú ý của mẹ.

11.We are in with four other companies for the contract.

 A competition

 B compete

Trang 16

 C competitive

 D competitively

Question was not answered

>>>be in competition: đang thi đấu Nghĩa: Chúng tôi đang đấu với 4 công ty khác để giành hợp đồng.

12.The situation in the UK isn’t directly _ to that in the UK.

 A Compare

 B Comparable

 C Comparably

 D Comparison

Question was not answered

>>>be comparable to: có thể so sánh được với Nghĩa: tình trạng của Anh không thể so sánh được với ở Mĩ.

13.The work is but not outstanding.

 a Satisfactory

 b Satisfy

 c Satisfied

 d Satisfaction

Question was not answered

>>>sau is ta cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho the work Nghĩa: Tác phẩm này vừa ý nhưng không nổi bật.

14.Dreams can be a rich source of for an artist.

 A Inspire

Trang 17

 B Inspiration

 C Inspired

 D Inspiring

Question was not answered

>>> sau of là danh từ Nghĩa: mơ mộng là 1 nguồn cảm hứng bất tận cho nghệ sĩ.

15.Flying makes enormous _ on pilots.

 a Demands

 b Demanding

 c Demanded

 d Demandance

Question was not answered

>>> sau tính từ là 1 danh từ để nó bổ nghĩa Nghĩa: Việc bay đòi hỏi rất nhiều yêu cầu ở phi công.

Question was not answered

Nghĩa: Vành đai thời gian đặc trưng cho thấy dấu hiệu hao mòn sau khoảng 180,000 dặm.

trạng từ “characteristically” đứng trước động từ và bổ nghĩa cho động

từ đó.

Trang 18

2 Jacques and Louisa will only ……… Purchasing appliances that come with a money-back guarantee.

 A consideration

 B consider

 C considering

 D considerable

Question was not answered

Nghĩa: Jacques và Louisa sẽ chỉ cân nhắc mua những đồ gia dụng có bảo đảm hoàn tiền đi kèm. 

theo sau “will” là động từ nguyên thể, tương ứng cấu trúc của thì tương lai đơn: S + will + V +O

3 If there is any ……… of the director’s involvement, 

we need to follow up swiftly and thoroughly.

 A imply

 B implicit

 C implicated

 D implication

Question was not answered

Nghĩa: Nếu có bất kỳ sự tham gia dính líu của giám đốc, chúng ta cần theo dõi nhanh chóng và triệt để.

theo sau đại từ bất định “any” luôn là danh từ đếm được hoặc không đếm được

4 The level of ……… Implied by the warranty was misleading.

 A protect

 B protective

 C protection

 D protector

Question was not answered

Nghĩa: Mức bảo vệ cho thấy giấy bảo hành sai lệch.

đứng sau giới từ “of” phải là danh từ hoặc động từ được chia ở dạng danh động từ – V_ing

Trang 19

5 It can be very helpful to consider the ……… of the manufacturer and the merchant when making a major

Question was not answered

Sau the và trước of là 1 danh từ.

Nghĩa: Rất là hữu ích khi để ý tới danh tiếng của nhà sản xuất và người bán khi mua món hàng lớn.

6 If the appliance breaks down within two years of

purchase, the manufacturer is ………… to send you a

Question was not answered

require (v) yêu cầu Nhà sản xuất được yêu cầu nên đây là thể bị động: be+V3

Nghĩa: nếu thiết bị bị hư hỏng trong 2 năm kể từ khi mua hàng, nhà sản xuất được yêu cầu phải gửi bạn thiết bị thay thế không tính phí.

  

Chúc mừng bạn đã hoàn thành BTVN Từ Vựng 3

Bạn đạt được 0 /15

Choose the correct answer

1. The clear _ is that universe is expanding.

 a Inference

Trang 20

 b Inferential

 c Inferentially

 d.Inferentialaion

Question was not answered

>>> sau the +tính từ ta cần 1 danh từ để cùng làm chủ ngữ Nghĩa: Kết luận rõ ràng là vũ trụ đang mở rộng ra.

2. Research that eating habits are changing fast.

 a Indicate

 b Indicates

 c Indicating

 d Indicated

Question was not answered

>>>ta cần 1 động từ vì câu này chưa có động từ chính, research là danh từ số ít nên nên động từ phải thêm s Nghĩa: Nghiên cứu chỉ ra rằng thói quen ăn uống đang thay đổi nhanh chóng.

3 This tool can be used in a of ways.

 a Variety

 b Various

 c Variously

 d Vary

Question was not answered

>>>a varity of: nhiều thứ, đủ loại Nghĩa: dụng cụ này có thể dùng bằng nhiều cách khác nhau.

4. She soon acquired a _ as a first- class cook.

Trang 21

>>> sau a là 1 danh từ Nghĩa: cô ấy sớm giành được danh tiếng là 1 đầu bếp cao cấp.

5. Wear clothes that provide adequate _ against the wind and rain.

 a Protect

 b Protecting

 c Protective

 d Protection

Question was not answered

>>>sau tính từ là danh từ mà nó bổ nghĩa Nghĩa: mặc quần áo cung cấp sự bảo vệ đầy đủ chống lại gió và mưa.

6. The company is being actively as a potential partner.

 a Considered

 b Consider

 c Considering

 d Consideration

Question was not answered

>>>nhìn thấy is being nên ta biết đây là công thức bị động, động từ chia ở cột 3 Nghĩa: công

ty này được xem như là (được đánh giá tức cực là)1 đối tác tiềm năng.

7. The rolling hills that this part of England.

 a Characteristic

 b Characterize

 c Characteristically

 d Characterizes

Question was not answered

>>>ta cần 1 động từ để hoàn thành đầy đủ câu, the rolling hills là số nhiều nên không cần thêm s Nghĩa:những ngọn đồi nhấp nhô đặc trưng cho vùng này của nước Anh

8. These pets a lot of care and attention.

 a Require

Trang 22

 b Requires

 c Requirement

 d Requisite

Question was not answered

>>>ta cần 1 động từ để hoàn thành đầy đủ câu, these pets là số nhiều nên không cần thêm s Nghĩa:cũng con thú nuôi này đòi hỏi nhiều sự quan tâm và chú ý.

9. Buses run _ between the city and the airport.

 A Frequent

 B Frequently

 C Frequency

 D Frequencies

Question was not answered

>>> sau động từ run ta cần 1 trạng từ để bổ nghĩa Nghĩa: những chuyến xe bus chạy thường xuyên giữa thành phố và sân bay.

10 The ability to listen is in the teacher’s role.

 a Implicit

 b Imply

 c Implied

 d Implying

Question was not answered

>>>ngoại động từ không có tân ngữ nên chia bị động Nghĩa: Khả năng lắng nghe đã được ngụ ý trong vai trò của giáo viên.

11.She spoke with _ enthusiasm.

Trang 23

>>>>sau with là 1 danh từ hay 1 tính từ+danh từ, đằng sau đã có danh từ nên ta chọn tính từ Nghĩa: Cô ấy nói với sự hăng hái đặc trưng.

12.He laughed to _ his nervousness.

 A Cover

 B Covering

 C Covered

 D Coverer

Question was not answered

>>>sau to là 1 danh từ nguyên mẫu để chỉ mục đích Nghĩa: anh ấy cười để che đi sự lo lắng.

13.My interests are very .

 a Diverse

 b Diversity

 c Diversely

 d Diver

Question was not answered

>>>sau are very là tính từ Nghĩa: sở thích của tôi rất là linh tinh (nhiều).

14.Keep your receipt as proof of .

 a Purchase

 b Purchasing

 c Purchased

 d Purchasable

Question was not answered

>>>sau of là danh từ Nghĩa: giữ hóa đơn như là bằng chứng của sự mua bán

15.Two hundred people lost their job as a direct _ of the merger.

 a Consequence

 b Consequently

Trang 24

 c Consequent

 d Consequences

Question was not answered

>>>sau a và tính từ ta cần 1 danh từ số ít Nghĩa: 200 người mất việc là 1 nguyên nhân trực tiếp của sự hợp nhất (doanh nghiệp)

Bạn đạt được 0 /6.

LESSON 4

 

1 You cannot ……… Learning how to use the new software

as it will be needed in daily operations from now on.

 A avoid

 B avoided

 C avoiding

 D avoidance

Question was not answered

Nghĩa: Tôi không thể tránh khỏi việc học xem phần mềm mới dùng ra sao khi mà nó bây giờ cần được dùng trong nhiều hoạt động hàng ngày.

theo sau động từ khuyết thiếu “can” luôn là động từ nguyên thể

2 I don’t want to intrude, but would you like me to

……… how to use that machine?

 A demonstrate

 B demonstration

 C demonstrative

 D demonstrator

Question was not answered

Câu trúc would like + toV: muốn làm gì.

Nghĩa: tôi không muốn bắt bạn theo ý mình nhưng bạn có muốn tôi chỉ bạn cách dùng cái máy đó không?

Trang 25

3 While you are ……… Your business plan, it is a good idea to keep a resource library of valuable materials.

 A develop

 B development

 C developing

 D developer

Question was not answered

Nghĩa: Trong khi bạn đang phát triển kế hoạch kinh doanh của mình, lưu trữ những nguồn tài liệu có giá trị là một ý tưởng hay.

mệnh đề chứa “while” thường chia ở thì hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + V_ing + O

4 After you turn in your business plan, you will receive a written ……….of your work within two weeks.

 A evaluator

 B evaluative

 C evaluate

 D evaluation

Question was not answered

Nghĩa: Sau khi bạn đưa ra kế hoạch kinh doanh, bạn sẽ nhận được một đánh giá bằng văn bản công việc của bạn trong vòng hai tuần.

đứng sau phân từ quá khứ làm tính từ luôn là danh từ.

5 If we think ………, we can come up with a plan that promises success.

 A strategize

 B strategic

 C strategically

 D strategist

Question was not answered

Nghĩa: Nếu chúng tôi nghĩ một cách đầy chiến lược, chúng tôi có thể đưa ra một kế hoạch hứa hẹn thành công.

“strategicall” là trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ thường “think”

Trang 26

6 It is now legal to ……… a generic brand drug for a prescription medicine if you have the patient’s consent.

Chúc mừng bạn đã hoàn thành BTVN Từ Vựng 4

Bạn đạt được 0 /15

Choose the correct answer:

1. It’s been a pleasure to do with you.

 a Business

 b Businessman

 c Business card

 d.Businesswoman

Question was not answered

>>>>cụm từ do business: làm ăn, buôn bán Nghĩa: thật là vinh hạnh khi được làm ăn với bạn

2. A person’s health improves with the of stress.

 A Avoid

 B Avoidance

Trang 27

 C Avoided

 D Avoids

Question was not answered

>>> sau the là 1 danh từ Nghĩa: sức khỏe của ta được cải thiện với việc tránh xa áp lực.

3. Let me _ to you some of the difficulties we are facing.

 a Demonstration

 b Demonstrating

 c Demonstrate

 d Demonstrative

Question was not answered

>>> let someone do something: để ai làm gì Nghĩa: để tôi cho bạn thấy (chứng minh) những vấn đề mà chúng ta đang gặp phải

4. The of vaccines against tropical diseases.

 a Develop

 b Developing

 c Development

 d Developed

Question was not answered

>>> sau the là danh từ Nghĩa: sự phát triển của vắc-xin chống lại các căn bệnh nhiệt đới.

5. Our research attempts to the effectiveness of the different drugs.

 a Evaluate

 b Evaluation

Trang 28

 c Evaluating

 d Evaluated

Question was not answered

>>>attempt to do something: cố gắng làm gì Nghĩa: nghiên cứu của chúng tôi cố gắng đánh giá tác dụng của những loại thuốc khác nhau.

6. Her parents no longer have any real _ over her.

 a Influence

 b Influent

 c Influential

 d Influentive

Question was not answered

>>>sau any và tính từ real ta cần điền 1 danh từ Nghĩa: bố mẹ của cô ấy không còn sự ảnh hưởng nào đến cô.

7. I seem to have a lot of books.

 A Accumulated

 B Accumulating

 C Accumulation

 D Accumulate

Question was not answered

>>>seem + to V, nhưng ta dùng seem to have+V3 để thể hiện dự đoán sự việc xảy ra trong quá khứ Nghĩa: có vẻ như tôi đã tích lũy rất nhiều sách.

8. It’s all part of an overall _ to gain promotion.

 a Strategic

 b Strategically

Trang 29

 c Strategy

 d.Strategicted

Question was not answered

>>>overall là một tính từ nên sau tính từ ta dùng một danh từ

Dịch: đó là tất cả của phần chiến lược toàn diện cho sự thăng tiến

9. Two _ were made during the game.

 a Substitute

 b Substitutions

 c Substitutes

 d Substituting

Question was not answered

>>>sau tính từ (chỉ số lượng) là danh từ để làm chủ ngữ Nghĩa: 2 cầu thủ đã được thay thế trong trận đấu.

10.The problem is not _a financial one.

 a Primarily

 b Primary

 c Primariness

 d Primaried

Question was not answered

>>>có is và sau đó là 1 cụm danh từ “a… ”  nên ta cần 1 trạng từ để thể hiện trạng thái, primarily là 1 cách chủ yếu, căn bản Nghĩa: vấn đề này không hẳn là vấn đề tài chính.

11.Is 100$ for your expenses?

 a Suffice

 b Sufficient

Trang 30

 c Sufficiently

 d.Sufficiented

Question was not answered

>>>có is nên ta cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho “100$” Nghĩa: 100$ có đủ cho chi tiêu của bạn không?

12.At what age are children able to between right and

Question was not answered

>>>be able to do something: có khả năng làm gì Nghĩa: ở tuổi nào thì trẻ con có khả năng phân biệt giữa đúng và sai?

13.He has great skills of .

 A Manage

 B Manager

 C Management

 D Managerial

Question was not answered

>>>> great skills of management là cụm từ cố định chỉ kĩ năng quản lý giỏi, ko dùng

manager.

Dịch: anh ta có khả năng quản lí thật tuyệt vời.

14.We are trying to _him before his important exam next week.

 a Encourage

Trang 31

 b Encouragement

 c Encouraging

 d Encouragingly

Question was not answered

>>>>try to do something: cố gắng làm gì Nghĩa: chúng tôi đang cố gắng để động viên anh ấy trước kì kiểm tra quan trọng.

15.They are really interested in _ new customers.

 a Attract

 b Attracting

 c Attraction

 d Attractive

Question was not answered

>>>sau giới từ in là Ving Nghĩa: họ thực sự rất thích thu hút khách hàng mới.

Từ vựng bài 05 (sau video)

1 The banquet room could ……… Up to 750 for sinner.

 A accommodated

B accommodate

 C accommodation

 D accommodating

Nghĩa: Phòng tiệc có thể chứa lên tới hơn 750 người ăn tối.

động từ nguyên thể luôn theo sau động từ khuyết thiếu

2 Helen made the final ………… for use of the conference room with the hotel’s general manager.

 A arranging

 B arrange

Trang 32

C arrangement

 D arranged

Nghĩa: Helen cuối cùng đã thu xếp ổn thỏa việc dùng phòng hội nghị với quản lý chung của khách sạn.

theo sau tính từ bổ nghĩa “final” là danh từ

3 For most people, Samco is ……… with computer chip production.

5 The association’s members were asked to……… for the special session well in advance because space in the lecture hall was limited.

A register

 B registration

 C registering

 D registrar

Trang 33

Be asked to do something: được yêu cầu làm gì.

Nghĩa: các thành viên của tổ chức được yêu cầu đăng kí cho phiên họp đặc biệt trước vì chỗ ngồi trong buổi nói chuyện bị hạn chế

6 By adding more class ……… , the staff was able to please more members.

Choose the correct answer:

1. Vietnam and Thailand _ the most rice in the world.

Trang 34

2. People who are have very few friends.

>>> ta thấy có is nên ở đây là thì hiện tại tiếp diễn hoặc thể bị động, tuy nhiên, chủ ngữ giả là

it không thể tự thực hiện hành động nên ta phải dùng dạng bị động Nghĩa: Nó được đề xuất

là học sinh phải làm quen với cấu trúc bài thi trước kì thi.

4. This plan doesn’t seem for us to do.

A Possible

 B Possibly

 C Possibility

 D Impossibly

>>> seem+adj Nghĩa:  kế hoạch này có vẻ không khả thi để chúng ta làm

5. chemical can be an enemy of our environment.

 A Industry

 B Industrial

Trang 36

>>>ta cần 1 trạng từ trước tính từ để bổ nghĩa cho tính từ đó (độc lập về tài chính) Nghĩa: nhờ vào công việc bán thời gian mà anh ấy giờ đã độc lập về tài chính đối với bố mẹ mình.

9. He didn’t do the task , but because it was obligatory for his graduation.

Trang 37

>>>sau tính từ là danh từ Nghĩa: người nộp đơn giỏi nhất sẽ được phỏng vấn vào tuần sau.

14.Those new employees will spend their probation under John’s

>>>sau tính từ là danh từ Nghĩa: người nộp đơn giỏi nhất sẽ được phỏng vấn vào tuần sau.

15.Luckily, only one _ is injured in the fight yesterday.

a Civil

 b Civilize

 c Civic

 d Civilian

Trang 38

>>>ta cần 1 danh từ đứng sau tính từ only one để làm chủ ngữ Nghĩa: thật may mắn, chỉ có 1 dân thường bị thương trong cuộc tấn công ngày hôm qua.

16.It’s our honorable to protect our company from invaders

Trang 39

 a Extreme

 b Extremely

c Excited

 d Exciting

>>>ta cần 1 trạng từ trước tính từ để bổ nghĩa cho angry Nghĩa: người cha cực kì tức giận

về kết quả bài thi tiếng Anh của con trai.

20 Protecting wildlife and their habitats has been becoming an

1 Although negotiating a new contract was complicated, both parties came to an ……… that satisfied them.

Trang 40

 A Agree

 B Agreeable

 C Agreement

 D Agreeably

Question was not answered

Dịch: Mặc dù cuộc thương thảo về bản hợp đồng mới rất phức tạp, 2 bên đại diện vẫn đi đến thỏa thuận thỏa mãn cả đôi bên.

Sau mạo từ xác định (a/an/the) … cần 1 danh từ gốc

–> agreement

2 ……… conferences are a good way for

employees to get in touch with people in similar

Question was not answered

Dịch: hội nghị liên đới là một phương thức tốt cho những người công nhân có thể liên lạc được với những người cùng giai cấp với mình.

Trước danh từ cần 1 tính từ bổ nghĩa cho nó.

3 When the family decided to open a restaurant, they had

to find a ………… that would attract business.

 A Locate

 B Locator

 C Locating

 D Location

Question was not answered

Dịch: khi một gia đình nào đó quyết định mở một nhà hàng thì họ phải quyết định địa điểm nào thu hút kinh doanh.

Sau mạo từ a/an/the cần danh từ hoặc cụm danh từ.

Ngày đăng: 23/09/2015, 12:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w