Câu a là hợp đồng, câu c là người đấu thầu, theo nghĩa ta chọn a: Những điều khoản này tạo nên phần hợp đồng giữa người mua Question was not answered >>> Ta thấy có be was nên đây là th
Trang 1agreement là danh từ, trước nó là tính từ bổ nghĩa “final”
2 Our union representative ……… members that our rights would be defended.
Trang 2cấu trúc câu điều kiện loại 1 có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai: If S + V(s/ es), S + will + V.
4 I don’t feel any ……… to give my boss more than two weeks notice when I leave.
provision (n): điều khoản.
Nghĩa: Các điều khoản chấm dứt hợp đồng chưa được thảo luận
6 The contract calls for the union to ……… who their bargaining representative will be.
A specific
B specification
C specifying
D specify
Ta dùng to V để chỉ mục đích của việc làm đã đề cập trước đó.
Nghĩa: bản hợp đồng yêu cầu hiệp hội chỉ rõ ai là đại diện thương lượng của họ
Trang 3
Question was not answered
>>>>Sau “the” là 1 danh từ, như vậy chỉ có a và c Câu a là hợp đồng, câu c là người đấu thầu, theo nghĩa ta chọn a: Những điều khoản này tạo nên phần hợp đồng giữa người mua
Question was not answered
>>> Ta thấy có be (was) nên đây là thì hiện tại tiếp diễn hoặc thể bị động The committee tự thân nó không thể thành lập được nên đây phải là dạng câu bị động Nghĩa: Ủy ban được thành lập vào năm 1912,
3 Both sides met in order to try to their differences.
a Resolve
b Resolved
Trang 4 c Resolving
d Resolves
Question was not answered
>>> Cấu trúc try +to Vo: cố gắng làm gì đó Nghĩa: cả 2 bên gặp nhau để cố gắng giải quyết
sự bất đồng (ý kiến khác nhau) của họ.
4 A date for the meeting has yet to be _.
a Determination
b Determined
c Determining
d Determine
Question was not answered
>>> A date for the meeting không thể tự nó quyết định được nên đây phải là dạng bị động Nghĩa: Ngày gặp mặt đã được quyết định.
5 The committee includes _ from industry.
a Representative
b Representation
c Represent
d Representing
Question was not answered
>>>>the committee (ủy ban) là 1 tập hợp nhiều người nên xét về nghĩa ta chọn
representative(n): người đại diện Nghĩa: Ủy ban bao gồm cả đại diện của doanh nghiệp.
6 We need at least 24 hours’ notice of .
Trang 5 a Cancel
b Cancellation
c Cancelled
d Cancels
Question was not answered
>>> sau of là danh từ nên chọn b Nghĩa: chúng tôi cần thông báo ít nhất là 24h trước khi có
Question was not answered
>>> sau giới từ for là Ving, nếu dùng noun phải có “the” Nghĩa: họ gọi để đảm bảo là chính phủ cam kết thúc chính sách giáo dục của mình.
8 Their was announced in the local paper.
a Engage
b Engagement
c Engaging
d Engages
Question was not answered
>>> Sau their là danh từ để đóng vai trò là chủ ngữ Nghĩa: Hôn ước cũng họ được thông báo trên các tờ báo địa phương.
Trang 69 The hospital has a commitment to the best possible
Question was not answered
>>> have a commitment to do something: cam kết làm gì Nghĩa: Bệnh viện này đã cam kết là
sẽ cung cấp sự chăm sóc sức khỏe tốt nhất có thể.
10.Marry _to get married with John.
a Agreeable
b Agree
c Agrees
d Agreement
Question was not answered
>>> câu đơn bình thường cần phải có động từ chính, Mary là ngôi thứ 3 số ít nên thêm s vào động từ agree Nghĩa: Mary đồng ý kết hôn với John.
11.“Register” is the commonly used to describe different
levels of formality in language.
a Term
b Terming
c Terms
d Termed
Trang 7Question was not answered
>>> sau the là 1 danh từ, term(n): thuật ngữ Nghĩa: “Register” (phạm vi từ vựng) là 1 thuật ngữ thường được sử dụng để diễn tả sự khác biệt về mức độ hình thành ngôn ngữ
12.Children must learn socially _behavior.
a Accept
b Acceptation
c Acceptable
d Acceptably
Question was not answered
>>> trước danh từ behavior ta cần 1 tính từ để bổ nghĩa nghĩa: Trẻ em phải học cách hành
Question was not answered
>>> sau an và trước 1 danh từ phải là 1 tính từ Nghĩa: âm nhạc là 1 phần không thể thiếu của các môn học ở trường.
14.Remember to _ your size when ordering clothes.
a Specified
b Specification
c Specific
Trang 8 d Specify
Question was not answered
>>> remember to do something: nhớ phải làm gì Specific, specified là tính từ, specification
là danh từ còn specify là động từ Nghĩa: Nhớ là phải ghi rõ kích thước khi đặt quần áo.
15.The snake swallowing its tail is a of infinity.
a Representative
b Representation
c Represent
d Representing
Question was not answered
>>> sau a là 1 danh từ, xét về nghĩa ta chọn representation(n): tượng trưng, sự tiêu biểu Nghĩa: hình ảnh con rắn nuốt đuôi của nó tượng trưng cho sự vô tận.
16.Did you go to the _?
Trang 9Question was not answered
>>> cấu trúc be responsible for: có trách nhiệm cho cái gì Nghĩa: Chính phủ có trách nhiệm phải cung cấp sự chăm sóc sức khỏe (cho người dân)
18.They make a snap _.
a Decide
b Decision
c Decisive
d Decisively
Question was not answered
>>> sau a là 1 danh từ, 1 cụm danh từ hay cụm tính từ+danh từ, đã có tính từ snap nên chọn
1 danh từ Nghĩa: Họ có 1 quyết định chớp nhoáng, xuất thần.
19.The television comes with a full two- year _.
a Warranty
b Warranting
c Warrant
d Warranted
Question was not answered
>>> sau a là 1 danh từ, 1 cụm danh từ hay cụm tính từ+danh từ, đã có cum từ two-year nên cần 1 danh từ Nghĩa: cái tivi đi kèm với giấy bảo hành 2 năm.
20 We spent a most _ day together.
a Agree
b Agreement
c Agreeably
d Agreeable
Trang 10Question was not answered
>>> sau most và trước day phải là 1 tính từ để bổ nghĩa cho day, chọn agreeable Nghĩa: chúng tôi dành 1 ngày thoải mái nhất ở cạnh nhau.
Question was not answered
Nghĩa: Các chuyên gia phân tích thị trường đã mở nhiều cuộc nghiên cứu quy mô lớn nhằm thu hút lượng khách mua sản phẩm mới.
động từ “attract” được chia ở thì hiện tại với chủ ngữ là mệnh đề danh ngữ “of what” = extensive studies
2 Smart shoppers will ……… similar brands of an item before making a decision.
A compare
B comparison
C comparative
D comparable
Question was not answered
Sau will là Vo.
Nghĩa: những người mua sắm thông minh sẽ so sánh những mặt hàng giống nhau trước khi đưa ra quyết định
3 If our work isn’t to your ………., please notify us within 60 days.
A satisfy
B satisfactory
Trang 11 C satisfaction
D satisfied
Question was not answered
Nghĩa: Nếu bạn không thỏa mãn với công việc, vui lòng cho chúng tôi biết trong vòng 60 ngày.
Đứng sau tính từ sở hữu luôn là danh từ số ít hoặc số nhiều
Question was not answered
Nghĩa: Nhiều nhà sản xuất muốn biết khách hàng đang tìm kiếm
những tính năng hữu dụng nào.
Danh từ chỉ người làm chủ hành động “find”
5 Without good ………, good products can go
Question was not answered
Nghĩa: Không có thị trường tốt, sản phẩm tốt cũng không thể được tiêu thụ.
“marketing” là danh từ của động từ “market” với nghĩa “tiếp thị, thị trường”
6 A careful analysis of the ……… products on the market indicated that our product lacked innovation and optional features.
Trang 12 A compete
B competing
C competed
D competition
Question was not answered
Sau the và trước 1 danh từ ta cần 1 tính từ, ta dùng compete thêm ing
để làm động tính từ nghĩa chủ động (chỉ có cái này cạnh tranh với cái kia chứ không phải “bị cạnh tranh”)
Nghĩa: Một phân tích thận trọng các sản phẩm cạnh tranh trên thị trường chỉ ra rằng sản phẩm của chúng tôi thiếu sự đổi mới và tính năng tùy chọn.
Question was not answered
>>> câu đơn bình thường cần phải có động từ chính, nothing ta chia số ít nên phải chọn câu
a Nghĩa: chăng có gì làm hài lòng được anh ta.
2 My time spent in the library was very .
a Product
Trang 13 b Productive
c Productively
d Produce
Question was not answered
>>>> sau very là 1 tính từ Nghĩa: thời gian tôi ở trong thư viện là hiệu quả nhất.
3. We buy our fruit and vegetables at the .
a Market
b Marketing
c Marketable
d Marketed
Question was not answered
>>> sau the là danh từ Nghĩa:chúng tôi mua rau quả ở chợ.
4. You’ll need to _ them of your enthusiasm for the job.
a Convinced
b Convinces
c Convincing
d Convince
Question was not answered
>>>need to do something: cần phải làm gì Nghĩa: bạn cần phải cho họ thấy (thuyết phục họ)
là bạn hăng hái làm công việc này
5. , over 500 students are enrolled on the course.
a Current
b Currently
Trang 14 c Currency
d Currents
Question was not answered
>>> đứng đầu câu, có dấu phẩy, vế sau đầy đủ chủ ngữ vị ngữ nên từ cần điền phải là trạng
từ Nghĩa: dạo gần đây, hơn 500 học sinh đã đăng đí khóa học đó.
6. Health- conscious _ want more information about the food they buy.
a Consumers
b Consume
c Consumable
d Consumes
Question was not answered
>>>có tính từ rồi nên cần 1 danh từ nữa để làm chủ ngữ Nghĩa: những khách hàng quan tâm đến sức khỏe của họ muốn thêm thông tin về thực phẩm mà họ mua.
7. I like John but I don’t find him _ physically.
a Attract
b Attraction
c Attractively
d Attractive
Question was not answered
>>>sau find+adj: thấy cái gì như thế nào Nghĩa: tôi thích John nhưng tôi không thấy anh ta hấp dẫn về hình thể chút nào.
8. I enclose the two plans for _.
a Comparison
b Compare
Trang 15 c Comparing
d Comparable
Question was not answered
>>> sau for là danh từ hoặc động từ thêm ing Ở đây ta có cụm plans for comparison Nghĩa: Tôi đính kèm 2 bản kế hoạch này để so sánh.
9. She works in sales and .
a Market
b Marketing
c Marketable
d Marketed
Question was not answered
>>> xét về nghĩa ta chọn marketing:tiếp thị Nghĩa: cô ấy làm bên bán hàng và tiếp thị.
10.Young children will usually _ for their mother’s attention.
A Competition
B Compete
C Competitive
D Competitively
Question was not answered
>>> ta cần điền 1 động từ để hoàn thiện cấu trúc câu, children là số nhiều nên không cần chia động từ Nghĩa: những đứa trẻ con thường tranh giành sự chú ý của mẹ.
11.We are in with four other companies for the contract.
A competition
B compete
Trang 16 C competitive
D competitively
Question was not answered
>>>be in competition: đang thi đấu Nghĩa: Chúng tôi đang đấu với 4 công ty khác để giành hợp đồng.
12.The situation in the UK isn’t directly _ to that in the UK.
A Compare
B Comparable
C Comparably
D Comparison
Question was not answered
>>>be comparable to: có thể so sánh được với Nghĩa: tình trạng của Anh không thể so sánh được với ở Mĩ.
13.The work is but not outstanding.
a Satisfactory
b Satisfy
c Satisfied
d Satisfaction
Question was not answered
>>>sau is ta cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho the work Nghĩa: Tác phẩm này vừa ý nhưng không nổi bật.
14.Dreams can be a rich source of for an artist.
A Inspire
Trang 17 B Inspiration
C Inspired
D Inspiring
Question was not answered
>>> sau of là danh từ Nghĩa: mơ mộng là 1 nguồn cảm hứng bất tận cho nghệ sĩ.
15.Flying makes enormous _ on pilots.
a Demands
b Demanding
c Demanded
d Demandance
Question was not answered
>>> sau tính từ là 1 danh từ để nó bổ nghĩa Nghĩa: Việc bay đòi hỏi rất nhiều yêu cầu ở phi công.
Question was not answered
Nghĩa: Vành đai thời gian đặc trưng cho thấy dấu hiệu hao mòn sau khoảng 180,000 dặm.
trạng từ “characteristically” đứng trước động từ và bổ nghĩa cho động
từ đó.
Trang 182 Jacques and Louisa will only ……… Purchasing appliances that come with a money-back guarantee.
A consideration
B consider
C considering
D considerable
Question was not answered
Nghĩa: Jacques và Louisa sẽ chỉ cân nhắc mua những đồ gia dụng có bảo đảm hoàn tiền đi kèm.
theo sau “will” là động từ nguyên thể, tương ứng cấu trúc của thì tương lai đơn: S + will + V +O
3 If there is any ……… of the director’s involvement,
we need to follow up swiftly and thoroughly.
A imply
B implicit
C implicated
D implication
Question was not answered
Nghĩa: Nếu có bất kỳ sự tham gia dính líu của giám đốc, chúng ta cần theo dõi nhanh chóng và triệt để.
theo sau đại từ bất định “any” luôn là danh từ đếm được hoặc không đếm được
4 The level of ……… Implied by the warranty was misleading.
A protect
B protective
C protection
D protector
Question was not answered
Nghĩa: Mức bảo vệ cho thấy giấy bảo hành sai lệch.
đứng sau giới từ “of” phải là danh từ hoặc động từ được chia ở dạng danh động từ – V_ing
Trang 195 It can be very helpful to consider the ……… of the manufacturer and the merchant when making a major
Question was not answered
Sau the và trước of là 1 danh từ.
Nghĩa: Rất là hữu ích khi để ý tới danh tiếng của nhà sản xuất và người bán khi mua món hàng lớn.
6 If the appliance breaks down within two years of
purchase, the manufacturer is ………… to send you a
Question was not answered
require (v) yêu cầu Nhà sản xuất được yêu cầu nên đây là thể bị động: be+V3
Nghĩa: nếu thiết bị bị hư hỏng trong 2 năm kể từ khi mua hàng, nhà sản xuất được yêu cầu phải gửi bạn thiết bị thay thế không tính phí.
Chúc mừng bạn đã hoàn thành BTVN Từ Vựng 3
Bạn đạt được 0 /15
Choose the correct answer
1. The clear _ is that universe is expanding.
a Inference
Trang 20 b Inferential
c Inferentially
d.Inferentialaion
Question was not answered
>>> sau the +tính từ ta cần 1 danh từ để cùng làm chủ ngữ Nghĩa: Kết luận rõ ràng là vũ trụ đang mở rộng ra.
2. Research that eating habits are changing fast.
a Indicate
b Indicates
c Indicating
d Indicated
Question was not answered
>>>ta cần 1 động từ vì câu này chưa có động từ chính, research là danh từ số ít nên nên động từ phải thêm s Nghĩa: Nghiên cứu chỉ ra rằng thói quen ăn uống đang thay đổi nhanh chóng.
3 This tool can be used in a of ways.
a Variety
b Various
c Variously
d Vary
Question was not answered
>>>a varity of: nhiều thứ, đủ loại Nghĩa: dụng cụ này có thể dùng bằng nhiều cách khác nhau.
4. She soon acquired a _ as a first- class cook.
Trang 21>>> sau a là 1 danh từ Nghĩa: cô ấy sớm giành được danh tiếng là 1 đầu bếp cao cấp.
5. Wear clothes that provide adequate _ against the wind and rain.
a Protect
b Protecting
c Protective
d Protection
Question was not answered
>>>sau tính từ là danh từ mà nó bổ nghĩa Nghĩa: mặc quần áo cung cấp sự bảo vệ đầy đủ chống lại gió và mưa.
6. The company is being actively as a potential partner.
a Considered
b Consider
c Considering
d Consideration
Question was not answered
>>>nhìn thấy is being nên ta biết đây là công thức bị động, động từ chia ở cột 3 Nghĩa: công
ty này được xem như là (được đánh giá tức cực là)1 đối tác tiềm năng.
7. The rolling hills that this part of England.
a Characteristic
b Characterize
c Characteristically
d Characterizes
Question was not answered
>>>ta cần 1 động từ để hoàn thành đầy đủ câu, the rolling hills là số nhiều nên không cần thêm s Nghĩa:những ngọn đồi nhấp nhô đặc trưng cho vùng này của nước Anh
8. These pets a lot of care and attention.
a Require
Trang 22 b Requires
c Requirement
d Requisite
Question was not answered
>>>ta cần 1 động từ để hoàn thành đầy đủ câu, these pets là số nhiều nên không cần thêm s Nghĩa:cũng con thú nuôi này đòi hỏi nhiều sự quan tâm và chú ý.
9. Buses run _ between the city and the airport.
A Frequent
B Frequently
C Frequency
D Frequencies
Question was not answered
>>> sau động từ run ta cần 1 trạng từ để bổ nghĩa Nghĩa: những chuyến xe bus chạy thường xuyên giữa thành phố và sân bay.
10 The ability to listen is in the teacher’s role.
a Implicit
b Imply
c Implied
d Implying
Question was not answered
>>>ngoại động từ không có tân ngữ nên chia bị động Nghĩa: Khả năng lắng nghe đã được ngụ ý trong vai trò của giáo viên.
11.She spoke with _ enthusiasm.
Trang 23>>>>sau with là 1 danh từ hay 1 tính từ+danh từ, đằng sau đã có danh từ nên ta chọn tính từ Nghĩa: Cô ấy nói với sự hăng hái đặc trưng.
12.He laughed to _ his nervousness.
A Cover
B Covering
C Covered
D Coverer
Question was not answered
>>>sau to là 1 danh từ nguyên mẫu để chỉ mục đích Nghĩa: anh ấy cười để che đi sự lo lắng.
13.My interests are very .
a Diverse
b Diversity
c Diversely
d Diver
Question was not answered
>>>sau are very là tính từ Nghĩa: sở thích của tôi rất là linh tinh (nhiều).
14.Keep your receipt as proof of .
a Purchase
b Purchasing
c Purchased
d Purchasable
Question was not answered
>>>sau of là danh từ Nghĩa: giữ hóa đơn như là bằng chứng của sự mua bán
15.Two hundred people lost their job as a direct _ of the merger.
a Consequence
b Consequently
Trang 24 c Consequent
d Consequences
Question was not answered
>>>sau a và tính từ ta cần 1 danh từ số ít Nghĩa: 200 người mất việc là 1 nguyên nhân trực tiếp của sự hợp nhất (doanh nghiệp)
Bạn đạt được 0 /6.
LESSON 4
1 You cannot ……… Learning how to use the new software
as it will be needed in daily operations from now on.
A avoid
B avoided
C avoiding
D avoidance
Question was not answered
Nghĩa: Tôi không thể tránh khỏi việc học xem phần mềm mới dùng ra sao khi mà nó bây giờ cần được dùng trong nhiều hoạt động hàng ngày.
theo sau động từ khuyết thiếu “can” luôn là động từ nguyên thể
2 I don’t want to intrude, but would you like me to
……… how to use that machine?
A demonstrate
B demonstration
C demonstrative
D demonstrator
Question was not answered
Câu trúc would like + toV: muốn làm gì.
Nghĩa: tôi không muốn bắt bạn theo ý mình nhưng bạn có muốn tôi chỉ bạn cách dùng cái máy đó không?
Trang 253 While you are ……… Your business plan, it is a good idea to keep a resource library of valuable materials.
A develop
B development
C developing
D developer
Question was not answered
Nghĩa: Trong khi bạn đang phát triển kế hoạch kinh doanh của mình, lưu trữ những nguồn tài liệu có giá trị là một ý tưởng hay.
mệnh đề chứa “while” thường chia ở thì hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + V_ing + O
4 After you turn in your business plan, you will receive a written ……….of your work within two weeks.
A evaluator
B evaluative
C evaluate
D evaluation
Question was not answered
Nghĩa: Sau khi bạn đưa ra kế hoạch kinh doanh, bạn sẽ nhận được một đánh giá bằng văn bản công việc của bạn trong vòng hai tuần.
đứng sau phân từ quá khứ làm tính từ luôn là danh từ.
5 If we think ………, we can come up with a plan that promises success.
A strategize
B strategic
C strategically
D strategist
Question was not answered
Nghĩa: Nếu chúng tôi nghĩ một cách đầy chiến lược, chúng tôi có thể đưa ra một kế hoạch hứa hẹn thành công.
“strategicall” là trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ thường “think”
Trang 266 It is now legal to ……… a generic brand drug for a prescription medicine if you have the patient’s consent.
Chúc mừng bạn đã hoàn thành BTVN Từ Vựng 4
Bạn đạt được 0 /15
Choose the correct answer:
1. It’s been a pleasure to do with you.
a Business
b Businessman
c Business card
d.Businesswoman
Question was not answered
>>>>cụm từ do business: làm ăn, buôn bán Nghĩa: thật là vinh hạnh khi được làm ăn với bạn
2. A person’s health improves with the of stress.
A Avoid
B Avoidance
Trang 27 C Avoided
D Avoids
Question was not answered
>>> sau the là 1 danh từ Nghĩa: sức khỏe của ta được cải thiện với việc tránh xa áp lực.
3. Let me _ to you some of the difficulties we are facing.
a Demonstration
b Demonstrating
c Demonstrate
d Demonstrative
Question was not answered
>>> let someone do something: để ai làm gì Nghĩa: để tôi cho bạn thấy (chứng minh) những vấn đề mà chúng ta đang gặp phải
4. The of vaccines against tropical diseases.
a Develop
b Developing
c Development
d Developed
Question was not answered
>>> sau the là danh từ Nghĩa: sự phát triển của vắc-xin chống lại các căn bệnh nhiệt đới.
5. Our research attempts to the effectiveness of the different drugs.
a Evaluate
b Evaluation
Trang 28 c Evaluating
d Evaluated
Question was not answered
>>>attempt to do something: cố gắng làm gì Nghĩa: nghiên cứu của chúng tôi cố gắng đánh giá tác dụng của những loại thuốc khác nhau.
6. Her parents no longer have any real _ over her.
a Influence
b Influent
c Influential
d Influentive
Question was not answered
>>>sau any và tính từ real ta cần điền 1 danh từ Nghĩa: bố mẹ của cô ấy không còn sự ảnh hưởng nào đến cô.
7. I seem to have a lot of books.
A Accumulated
B Accumulating
C Accumulation
D Accumulate
Question was not answered
>>>seem + to V, nhưng ta dùng seem to have+V3 để thể hiện dự đoán sự việc xảy ra trong quá khứ Nghĩa: có vẻ như tôi đã tích lũy rất nhiều sách.
8. It’s all part of an overall _ to gain promotion.
a Strategic
b Strategically
Trang 29 c Strategy
d.Strategicted
Question was not answered
>>>overall là một tính từ nên sau tính từ ta dùng một danh từ
Dịch: đó là tất cả của phần chiến lược toàn diện cho sự thăng tiến
9. Two _ were made during the game.
a Substitute
b Substitutions
c Substitutes
d Substituting
Question was not answered
>>>sau tính từ (chỉ số lượng) là danh từ để làm chủ ngữ Nghĩa: 2 cầu thủ đã được thay thế trong trận đấu.
10.The problem is not _a financial one.
a Primarily
b Primary
c Primariness
d Primaried
Question was not answered
>>>có is và sau đó là 1 cụm danh từ “a… ” nên ta cần 1 trạng từ để thể hiện trạng thái, primarily là 1 cách chủ yếu, căn bản Nghĩa: vấn đề này không hẳn là vấn đề tài chính.
11.Is 100$ for your expenses?
a Suffice
b Sufficient
Trang 30 c Sufficiently
d.Sufficiented
Question was not answered
>>>có is nên ta cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho “100$” Nghĩa: 100$ có đủ cho chi tiêu của bạn không?
12.At what age are children able to between right and
Question was not answered
>>>be able to do something: có khả năng làm gì Nghĩa: ở tuổi nào thì trẻ con có khả năng phân biệt giữa đúng và sai?
13.He has great skills of .
A Manage
B Manager
C Management
D Managerial
Question was not answered
>>>> great skills of management là cụm từ cố định chỉ kĩ năng quản lý giỏi, ko dùng
manager.
Dịch: anh ta có khả năng quản lí thật tuyệt vời.
14.We are trying to _him before his important exam next week.
a Encourage
Trang 31 b Encouragement
c Encouraging
d Encouragingly
Question was not answered
>>>>try to do something: cố gắng làm gì Nghĩa: chúng tôi đang cố gắng để động viên anh ấy trước kì kiểm tra quan trọng.
15.They are really interested in _ new customers.
a Attract
b Attracting
c Attraction
d Attractive
Question was not answered
>>>sau giới từ in là Ving Nghĩa: họ thực sự rất thích thu hút khách hàng mới.
Từ vựng bài 05 (sau video)
1 The banquet room could ……… Up to 750 for sinner.
A accommodated
B accommodate
C accommodation
D accommodating
Nghĩa: Phòng tiệc có thể chứa lên tới hơn 750 người ăn tối.
động từ nguyên thể luôn theo sau động từ khuyết thiếu
2 Helen made the final ………… for use of the conference room with the hotel’s general manager.
A arranging
B arrange
Trang 32 C arrangement
D arranged
Nghĩa: Helen cuối cùng đã thu xếp ổn thỏa việc dùng phòng hội nghị với quản lý chung của khách sạn.
theo sau tính từ bổ nghĩa “final” là danh từ
3 For most people, Samco is ……… with computer chip production.
5 The association’s members were asked to……… for the special session well in advance because space in the lecture hall was limited.
A register
B registration
C registering
D registrar
Trang 33Be asked to do something: được yêu cầu làm gì.
Nghĩa: các thành viên của tổ chức được yêu cầu đăng kí cho phiên họp đặc biệt trước vì chỗ ngồi trong buổi nói chuyện bị hạn chế
6 By adding more class ……… , the staff was able to please more members.
Choose the correct answer:
1. Vietnam and Thailand _ the most rice in the world.
Trang 342. People who are have very few friends.
>>> ta thấy có is nên ở đây là thì hiện tại tiếp diễn hoặc thể bị động, tuy nhiên, chủ ngữ giả là
it không thể tự thực hiện hành động nên ta phải dùng dạng bị động Nghĩa: Nó được đề xuất
là học sinh phải làm quen với cấu trúc bài thi trước kì thi.
4. This plan doesn’t seem for us to do.
A Possible
B Possibly
C Possibility
D Impossibly
>>> seem+adj Nghĩa: kế hoạch này có vẻ không khả thi để chúng ta làm
5. chemical can be an enemy of our environment.
A Industry
B Industrial
Trang 36>>>ta cần 1 trạng từ trước tính từ để bổ nghĩa cho tính từ đó (độc lập về tài chính) Nghĩa: nhờ vào công việc bán thời gian mà anh ấy giờ đã độc lập về tài chính đối với bố mẹ mình.
9. He didn’t do the task , but because it was obligatory for his graduation.
Trang 37>>>sau tính từ là danh từ Nghĩa: người nộp đơn giỏi nhất sẽ được phỏng vấn vào tuần sau.
14.Those new employees will spend their probation under John’s
>>>sau tính từ là danh từ Nghĩa: người nộp đơn giỏi nhất sẽ được phỏng vấn vào tuần sau.
15.Luckily, only one _ is injured in the fight yesterday.
a Civil
b Civilize
c Civic
d Civilian
Trang 38>>>ta cần 1 danh từ đứng sau tính từ only one để làm chủ ngữ Nghĩa: thật may mắn, chỉ có 1 dân thường bị thương trong cuộc tấn công ngày hôm qua.
16.It’s our honorable to protect our company from invaders
Trang 39 a Extreme
b Extremely
c Excited
d Exciting
>>>ta cần 1 trạng từ trước tính từ để bổ nghĩa cho angry Nghĩa: người cha cực kì tức giận
về kết quả bài thi tiếng Anh của con trai.
20 Protecting wildlife and their habitats has been becoming an
1 Although negotiating a new contract was complicated, both parties came to an ……… that satisfied them.
Trang 40 A Agree
B Agreeable
C Agreement
D Agreeably
Question was not answered
Dịch: Mặc dù cuộc thương thảo về bản hợp đồng mới rất phức tạp, 2 bên đại diện vẫn đi đến thỏa thuận thỏa mãn cả đôi bên.
Sau mạo từ xác định (a/an/the) … cần 1 danh từ gốc
–> agreement
2 ……… conferences are a good way for
employees to get in touch with people in similar
Question was not answered
Dịch: hội nghị liên đới là một phương thức tốt cho những người công nhân có thể liên lạc được với những người cùng giai cấp với mình.
Trước danh từ cần 1 tính từ bổ nghĩa cho nó.
3 When the family decided to open a restaurant, they had
to find a ………… that would attract business.
A Locate
B Locator
C Locating
D Location
Question was not answered
Dịch: khi một gia đình nào đó quyết định mở một nhà hàng thì họ phải quyết định địa điểm nào thu hút kinh doanh.
Sau mạo từ a/an/the cần danh từ hoặc cụm danh từ.