Cơ sở dữ liệu Liên Đoàn Địa chất Biển 5 Đỗ Công Thung TS Tài nguyên sinh vật và phân bố tài nguyên 6 vịnh, tài nguyên sinh vật vịnh Tiên Yên – Hà Cối Viện Tài nguyên và Môi trường biển
Trang 1BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CHƯƠNG TRÌNH KH&CN BIỂN PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
KINH TẾ - XÃ HỘI, MÃ SỐ KC.09/06-10
BÁO CÁO TỔNG KẾT KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI
VŨNG VỊNH TRỌNG ĐIỂM VEN BỜ PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN
Mã số: KC.09.05/06-10
Chủ nhiệm đề tài: GS.TS Mai Trọng Nhuận
Cơ quan chủ trì đề tài: Liên đoàn Địa chất biển,
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
7373 21/5/2009
HÀ NỘI, 2009
Trang 2CHƯƠNG TRÌNH KH&CN BIỂN PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
KINH TẾ - XÃ HỘI, MÃ SỐ KC.09/06-10
BÁO CÁO TỔNG KẾT KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI
VŨNG VỊNH TRỌNG ĐIỂM VEN BỜ PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN
Mã số: KC.09.05/06-10
Cơ quan chủ trì đề tài: Liên đoàn Địa chất biển,
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
Mai Trọng Nhuận - Chủ nhiệm đề tài
Nguyễn Huy Phương – Thư ký đề tài, Nguyễn Thùy Dương, Nguyễn Huy Phương, Đỗ Công Thung, Bùi Hồng Long, Trần Đăng Quy, Vũ Trường Sơn, Nguyễn Thị Hồng Huế, Nguyễn Thị Ngọc, Nguyễn Thị Minh Ngọc, Bùi Quang Hạt, Lê Anh Thắng, Trịnh Thanh Minh, Văn Trọng Bộ, Lê Tơn, Đỗ Thị Thùy Linh, Phạm Bảo Ngọc, Nguyễn Thị Thu Hà
HÀ NỘI, 2009
Trang 3BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CHƯƠNG TRÌNH KH&CN BIỂN PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
KINH TẾ - XÃ HỘI, MÃ SỐ KC.09/06-10
Tên đề tài: “ĐIỀU TRA ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG CÁC VŨNG VỊNH TRỌNG ĐIỂM VEN BỜ PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG”
Ngày đánh giá nghiệm thu cấp Nhà nước: Ngày 20 tháng 3 năm 2009
Kết luận chung: đạt loại Khá (B)
CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐỀ TÀI
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Ngày 20 tháng 3 năm CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU CẤP NHÀ NƯỚC
GS TSKH Lê Đức An
Trang 4STT Họ và tên Chức
danh, học vị
Nội dung tham gia Đơn vị công tác
1 Mai Trọng Nhuận GS TS Chủ nhiệm đề tài
Định hướng quy hoạch và xây dựng mô hình quản lý tổng hợp vịnh Tiên Yên –
Hà Cối và Cam Ranh
Trường Đại học KHTN, Đại học Quốc gia Hà Nội
2 Đào Mạnh Tiến TS Địa hóa môi trường nước
biển, địa hóa môi trường trầm tích biển, địa chất tai biến vịnh Tiên Yên – Hà Cối, ô nhiễm môi trường
xạ vịnh Tiên Yên - Hà Cối
Trường Đại học KHTN, Đại học Quốc gia Hà Nội
4 Nguyễn Huy
Phương
Th.S Thư ký đề tài
Địa chất tai biến 6 vịnh
Tai biến địa hóa, tai biến thiên nhiên vịnh Tiên Yên – Hà Cối và Cam Ranh
Cơ sở dữ liệu
Liên Đoàn Địa chất Biển
5 Đỗ Công Thung TS Tài nguyên sinh vật và
phân bố tài nguyên 6 vịnh, tài nguyên sinh vật vịnh Tiên Yên – Hà Cối
Viện Tài nguyên và Môi trường biển
6 Bùi Hồng Long TS Tài nguyên sinh vật vịnh
Trường Đại học KHTN, Đại học Quốc gia Hà Nội
Trang 5Đề tài KC 09.05/06-10: Báo cáo tổng kết khoa học và công nghệ
STT Họ và tên Chức
danh, học vị
Nội dung tham gia Đơn vị công tác
8 Vũ Trường Sơn TS Địa chất môi trường, Địa
chất tai biến, tổn thương
và phân bố tài nguyên
Liên Đoàn Địa chất Biển
9 Nguyễn Thị Hồng
Huế
ThS Đánh giá tổn thương vịnh
Cam Ranh Phương hướng và biện pháp sử dụng hợp lý các vũng vịnh
Trường Đại học KHTN, Đại học Quốc gia Hà Nội
10 Nguyễn Thị Ngọc Th.S Phân bố tài nguyên vịnh
Cam Ranh Dự báo biến động tài nguyên
Trường Đại học KHTN, Đại học Quốc gia Hà Nội
12 Bùi Quang Hạt KS Địa hóa môi trường nước,
trầm tích biển, tai biến địa hóa 6 vịnh
Liên Đoàn Địa chất Biển
13 Lê Anh Thắng KS Địa chất tai biến 8 vịnh Liên Đoàn Địa chất
22 Đỗ Thị Thùy Linh ThS Đánh giá tổn thương vịnh
Tiên Yên - Hà Cối
Trường Đại học KHTN, Đại học Quốc gia Hà Nội
23 Phạm Bảo Ngọc ThS Phân bố tài nguyên vịnh
Tiên Yên – Hà Cối Dựbáo biến động tài nguyên
Trường Đại học KHTN, Đại học Quốc gia Hà Nội
Trang 6T
Họ và tên Chức
danh, học vị
Nội dung tham gia Đơn vị công tác
1 Vũ Văn Phái PGS
TS
Địa hình, Địa mạo Trường Đại học
Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
4 Văn Đức Nam KS Khảo sát thực địa và thu
mẫu tại vịnh Tiên Yên –
Hà Cối và Cam Ranh
Liên Đoàn Địa chất Biển
5 Lê Văn Học KS Khảo sát thực địa và thu
mẫu tại vịnh Tiên Yên –
Hà Cối và Cam Ranh
Liên Đoàn Địa chất Biển
6 Phạm Thị Nga KS Địa hóa môi trường nước
và trầm tích vịnh Tiên Yên – Hà Cối và Cam Ranh
Liên Đoàn Địa chất Biển
7 Trần Trọng Thịnh KS Khảo sát thực địa và thu
mẫu tại vịnh Tiên Yên –
Hà Cối và Cam Ranh
Liên Đoàn Địa chất Biển
8 Nguyễn Minh Hiệp KS Khảo sát thực địa và thu
mẫu tại vịnh Tiên Yên –
Hà Cối và Cam Ranh
Liên Đoàn Địa chất Biển
9 Nguyễn Thị Thu
Hà
ThS Biên soạn báo cáo tổng kết Trường Đại học
KHTN, Đại học Quốc gia Hà Nội
Trang 7Đề tài KC 09.05/06-10: Báo cáo tổng kết khoa học và công nghệ
Danh mục các sản phẩm chính của đề tài
Trang 8BOD Nhu cầu oxi sinh học
COD Nhu cầu oxi hóa học
PEL Probable Effect Level – Mức hiệu ứng có thể
(Tiêu chuẩn Canada đối với chất lượng trầm tích) PTBV Phát triển bền vững
TEL Threshold Effect Level – Mức hiệu ứng có ngưỡng
(Tiêu chuẩn Canada đối với chất lượng trầm tích)
Ttc Hệ số ô nhiễm bằng tỷ số giữa hàm lượng chất gây ô nhiễm với
hàm lượng tương ứng trong tiêu chuẩn môi trường
V Hệ số biến phân
Trang 9Đề tài KC 09.05/06-10: Báo cáo tổng kết khoa học và công nghệ
Mục lục
Mở đầu 1
Lịch sử, phương pháp luận và hệ phương pháp nghiên cứu 15
1.1 Lịch sử nghiên cứu 15
1.1.1 Giai đoạn trước năm 1975 15
1.1.2 Giai đoạn từ năm 1975 đến nay 16
1.2 Phương pháp luận và hệ phương pháp nghiên cứu 24
1.2.1 Khái niệm vũng vịnh 24
1.2.2 Cơ sở lựa chọn các vũng vịnh được điều tra, đánh giá 28
1.2.3 Giới hạn phạm vi nghiên cứu các vũng vịnh 32
1.2.4 Cách tiếp cận 33
1.2.5 Hệ thống phương pháp nghiên cứu 39
Đặc điểm điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tài nguyên môi trường vũng vịnh 47
2.1 Kiểm kê các vũng vịnh Việt Nam 47
2.2 Đặc điểm điều kiện tự nhiên 6 vũng vịnh 51
2.2.1 Vị trí địa lý 51
2.2.2 Đặc điểm địa hình - địa mạo 56
2.2.3 Đặc điểm khí hậu 63
2.2.4 Đặc điểm thuỷ văn, hải văn 69
2.2.5 Đặc điểm địa chất 74
2.3 Các tai biến 80
2.3.1 Vịnh Quan Lạn 85
2.3.2 Vịnh Diễn Châu 85
2.3.3 Vịnh Đà Nẵng 86
2.3.4 Vịnh Văn Phong 88
2.3.5 Vịnh Phan Thiết 91
2.3.6 Vịnh Rạch Giá 92
2.4 Đặc điểm kinh tế - xã hội 93
Trang 102.4.2 Vịnh Diễn Châu 98
2.4.3 Vịnh Đà Nẵng 102
2.4.4 Vịnh Văn Phong 106
2.4.5 Vịnh Phan Thiết 109
2.4.6 Vịnh Rạch Giá 115
2.5 Tài nguyên 118
2.5.1 Phân loại tài nguyên 118
2.5.2 Tài nguyên một số vũng vịnh 120
2.6 Đặc điểm địa hóa môi trường một số vũng vịnh 147
2.6.1 Vịnh Quan Lạn 147
2.6.2 Vịnh Diễn Châu 155
2.6.3 Vịnh Đà Nẵng 162
2.6.4 Vịnh Văn Phong 170
2.6.5 Vịnh Phan Thiết 180
2.6.6 Vịnh Rạch Giá 191
2.7 Đánh giá hiện trạng sử dụng tài nguyên và hiện trạng các giải pháp sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường và phòng tránh thiên tai 198
2.7.1 Hiện trạng sử dụng và khai thác tài nguyên môi trường vũng vịnh Việt Nam 198
2.7.2 Hiện trạng các giải pháp sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường và phòng tránh thiên tai 221
2.8 So sánh đặc trưng của các vũng vịnh 235
Tài nguyên môi trường vịnh Tiên Yên - Hà Cối 239
3.1 Điều kiện tự nhiên 239
3.1.1 Vị trí địa lý 239
3.1.2 Đặc điểm địa hình, địa mạo 240
3.1.3 Đặc điểm khí hậu 240
3.1.4 Đặc điểm thủy văn - hải văn 242
3.1.5 Đặc điểm địa chất 242
Trang 11Đề tài KC 09.05/06-10: Báo cáo tổng kết khoa học và công nghệ
3.2 Đặc trưng kinh tế - xã hội 243
3.2.1 Dân cư và lao động 243
3.2.2 Thực trạng phát triển kinh tế - xã hội 243
3.3 Các tai biến 246
3.3.1 Động đất 246
3.3.2 Đổ lở, trượt lở 247
3.3.3 Xói lở 247
3.3.4 Bồi tụ gây biến động luồng lạch 247
3.3.5 Lũ lụt và nước dâng do bão 248
3.3.6 Dâng cao mực nước biển 248
3.4 Hiện trạng tài nguyên và dự báo biến động tài nguyên 248
3.4.1 Hiện trạng tài nguyên 248
3.4.2 Hiện trạng khai thác và sử dụng tài nguyên 260
3.4.3 Dự báo biến động tài nguyên 263
3.5 Đặc điểm môi trường 268
3.5.1 Đặc điểm địa hóa môi trường nước 268
3.5.2 Đặc điểm địa hóa môi trường trầm tích 279
3.5.3 Ô nhiễm môi trường 288
3.5.4 Dự báo sơ bộ biến động môi trường 291
3.6 Đánh giá tính dễ bị tổn thương của hệ thống tự nhiên - xã hội vịnh Tiên Yên - Hà Cối 293
3.6.1 Các yếu tố gây tổn thương 293
3.6.2 Mật độ các đối tượng bị tổn thương 296
3.6.3 Khả năng ứng phó của hệ thống tự nhiên - xã hội 298
3.6.4 Tính dễ bị tổn thương của hệ thống tự nhiên - xã hội vịnh Tiên Yên - Hà Cối 300
Tài nguyên môi trường vịnh Cam Ranh 303
4.1 Điều kiện tự nhiên 303
4.1.1 Vị trí địa lý 303
4.1.2 Đặc điểm địa hình, địa mạo 304
Trang 124.1.4 Đặc điểm thủy văn - hải văn 306
4.1.5 Đặc điểm địa chất 306
4.2 Đặc trưng kinh tế - xã hội 308
4.2.1 Dân cư và lao động 308
4.2.2 Thực trạng phát triển kinh tế - xã hội 308
4.3 Các tai biến 311
4.3.1 Động đất 311
4.3.2 Đổ lở, trượt lở 312
4.3.3 Xói lở 312
4.3.4 Bồi tụ gây biến động luồng lạch 312
4.3.5 Dâng cao mực nước biển 313
4.4 Hiện trạng tài nguyên và dự báo biến động tài nguyên 313
4.4.1 Hiện trạng tài nguyên 313
4.4.2 Hiện trạng khai thác và sử dụng tài nguyên 326
4.4.3 Dự báo biến động tài nguyên 332
4.5 Đặc điểm môi trường 336
4.5.1 Môi trường nước 336
4.5.2 Môi trường trầm tích 355
4.5.3 Ô nhiễm môi trường 379
4.5.4 Dự báo sơ bộ biến động môi trường 381
4.6 Đánh giá tính dễ bị tổn thương của hệ thống tự nhiên - xã hội vịnh Cam Ranh 382
4.6.1 Các yếu tố gây tổn thương 382
4.6.2 Mật độ các đối tượng bị tổn thương 385
4.6.3 Khả năng ứng phó của hệ thống tự nhiên - xã hội 387
4.6.4 Tính dễ bị tổn thương của hệ thống tự nhiên – xã hội vịnh Cam Ranh 390
4.7 Đánh giá chung về vịnh Tiên Yên - Hà Cối và Cam Ranh 392
Phương hướng và biện pháp sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường vũng vịnh theo hướng phát triển bền vững 399
Trang 13Đề tài KC 09.05/06-10: Báo cáo tổng kết khoa học và công nghệ
5.1 Mục tiêu và nguyên tắc sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường vũng vịnh 399
5.1.1 Mục tiêu 399
5.1.2 Nguyên tắc 400
5.2 Kiến nghị quản lý, sử dụng tài nguyên môi trường và phát triển tổng hợp đa mục đích các vũng vịnh Việt Nam 401
5.2.1 Định hướng sử dụng tài nguyên môi trường vũng vịnh Việt Nam đến năm 2015, tầm nhìn 2020 401
5.2.2 Định hướng sử dụng tài nguyên môi trường vũng vịnh theo các vùng kinh tế sinh thái đến năm 2015, tầm nhìn 2020 405
5.2.3 Các giải pháp sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường vũng vịnh Việt Nam phục vụ phát triển bền vững 415
5.3 Các giải pháp sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường phục vụ phát triển bền vững vịnh Tiên Yên - Hà Cối 427
5.3.1 Định hướng sử dụng tài nguyên môi trường vịnh Tiên Yên – Hà Cối đến năm 2015, tầm nhìn 2020 427
5.3.2 Các giải pháp sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường vịnh Tiên Yên - Hà Cối 434
5.4 Các giải pháp sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường phục vụ phát triển bền vững vịnh Cam Ranh 440
5.4.1 Định hướng sử dụng tài nguyên môi trường vịnh Cam Ranh đến năm 2015, tầm nhìn 2020 440
5.4.2 Các giải pháp sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường vịnh Cam Ranh 444
Kết luận và kiến nghị 453
1 Kết luận 453
2 Kiến nghị 456
Tài liệu tham khảo 459
Phụ lục 1: Danh mục các hệ thống bản đồ và các báo cáo chuyên đề do Đề tài KC 09.05-/06-10 xây dựng 471
Phụ lục 2: Một số công trình khoa học công bố 475
Phụ lục 3: Danh sách nghiên cứu sinh, học viên cao học, sinh viên làm luận án có sử dụng kết quả của đề tài 476
Trang 14Bảng 1.1 Đặc điểm các vũng vịnh được lựa chọn 29
Bảng 1.2 Thống kê các huyện, thị xã, thành phố giáp với 8 vũng vịnh 32
Bảng 2.1 Thống kê diện tích, kích thước cửa các vũng vịnh ven bờ Việt Nam 49
Bảng 2.2 Các kiểu địa hình 6 vũng vịnh nghiên cứu 57
Bảng 2.3 Một số đặc trưng khí hậu của vịnh Diễn Châu giai đoạn 2002 - 2007 65
Bảng 2.4 Một số đặc trưng khí hậu của vịnh Đà Nẵng giai đoạn 2004 - 2007 66
Bảng 2.5 Một số đặc trưng khí hậu của vịnh Phan Thiết giai đoạn 2002 - 2007 68
Bảng 2.6 Một số đặc trưng khí hậu của vịnh Rạch Giá giai đoạn 2002 - 2007 68
Bảng 2.7 Tần suất (P %) và tốc độ (Vm/s) gió các tháng trong năm tại trạm khí tượng Phan Thiết 72
Bảng 2.8 Một số đặc điểm địa chất đới ven biển và biển ven bờ Việt Nam 76
Bảng 2.9 Tốc độ dâng cao mực nước biển theo số liệu quan trắc dọc ven biển Việt Nam từ ngày thành lập các trạm đến 2006 84
Bảng 2.10 Tốc độ dâng cao mực nước biển theo số liệu quan trắc dọc ven biển Việt Nam trong giai đoạn 1993 - 2006 84
Bảng 2.11 Tốc độ dâng cao mực nước biển tại một số trạm dọc bờ biển Việt Nam .84
Bảng 2.12 Tình hình xói lở bờ biển ở huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa 89
Bảng 2.13 Diện tích và dân số các xã ven vịnh Quan Lạn năm 2007 94
Bảng 2.14 Số lượng tàu thuyền chia theo công suất (CV) của các xã ven vịnh Quan Lạn 97
Bảng 2.15 Diện tích và dân số của huyện Diễn Châu năm 2007 99
Bảng 2.16 Số liệu thống kê doanh thu (triệu đồng) các ngành công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp huyện Diễn Châu 99
Bảng 2.17 Cơ cấu kinh tế huyện Diễn Châu năm 2006 100
Bảng 2.18 Dân số các quận ven vịnh Đà Nẵng năm 1999 và năm 2007 103
Bảng 2.19 Một số chỉ tiêu phát triển kinh tế thành phố Đà Nẵng 104
Trang 15Đề tài KC 09.05/06-10: Báo cáo tổng kết khoa học và công nghệ
Bảng 2.20 Cơ cấu kinh tế thành phố Đà Nẵng 104
Bảng 2.21 Diện tích và dân số huyện Vạn Ninh và Ninh Hòa năm 2007 107
Bảng 2.22 Diện tích, dân số và mật độ dân số thành phố Phan Thiết năm 2008 110 Bảng 2.23 Sản lượng lúa (tấn) của thành phố Phan Thiết và các địa phương khác tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2001-2007 111
Bảng 2.24 Sản lượng khai thác hải sản (tấn) của thành phố Phan Thiết 111
Bảng 2.25 Phương tiện khai thác thủy, hải sản của thành phố Phan Thiết và tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2003-2007 112
Bảng 2.26 Số máy điện thoại cố định ở thành phố Phan Thiết giai đoạn 2003-2007 .114
Bảng 2.27 Số trường và phòng học của thành phố Phan Thiết năm 2007 114
Bảng 2.28 Số cơ sở y tế và giường bệnh trên địa bàn thành phố Phan Thiết năm 2007 115
Bảng 2.29 Diện tích và dân số thành phố Rạch Giá năm 2007 115
Bảng 2.30 Năng suất và sản lượng lúa năm 2005 - 2007của thành phố Rạch Giá .116
Bảng 2.31 Diện tích các hệ sinh thái đất ngập nước vịnh Quan Lạn 122
Bảng 2.32 Các chỉ số cơ bản thực vật phù du vịnh Quan Lạn năm 2001 124
Bảng 2.33 Các chỉ số cơ bản của động vật phù du vịnh Quan Lạn năm 2001 125
Bảng 2.34 Các chỉ số cơ bản động vật đáy vịnh Quan Lạn năm 2001 126
Bảng 2.35 Các loài động vật đáy có giá trị kinh tế ở vịnh Quan Lạn 127
Bảng 2.36 Diện tích các hệ sinh thái đất ngập nước vịnh Diễn Châu 130
Bảng 2.37 Thành phần loài thực vật ngập mặn huyện Diễn Châu 131
Bảng 2.38 Trữ lượng và khả năng khai thác tôm vùng biển Nghệ An 132
Bảng 2.39 Diện tích các hệ sinh thái đất ngập nước vịnh Đà Nẵng 135
Bảng 2.40 Diện tích các hệ sinh thái đất ngập nước khu vực vịnh Văn Phong 139
Bảng 2.41 Một số đặc trưng hình thái rạn san hô ở vịnh Văn Phong 139
Bảng 2.42 Diện tích các hệ sinh thái đất ngập nước khu vực vịnh Phan Thiết 143
Bảng 2.43 Diện tích các hệ sinh thái đất ngập nước vịnh Rạch Giá 145
Bảng 2.44 Tham số thống kê giá trị các thông số địa hóa môi trường nước vùng biển vịnh Quan Lạn 148
Trang 16lượng trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Quan Lạn 149Bảng 2.46 Tham số thống kê giá trị các thông số địa hóa môi trường trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Quan Lạn 150Bảng 2.47 Tham số thống kê hàm lượng (%) các chất dinh dưỡng trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Quan Lạn 151Bảng 2.48 Tham số thống kê hàm lượng (ppm) các nguyên tố trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Quan Lạn 151Bảng 2.49 Ô nhiễm các kim loại nặng trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Quan Lạn 154Bảng 2.50 Ô nhiễm các kim loại nặng trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Quan Lạn 154Bảng 2.51 Tham số thống kê giá trị các thông số địa hóa môi trường nước tầng mặt vùng biển vịnh Diễn Châu 155Bảng 2.52 Tham số thống kê hàm lượng các nguyên tố trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Diễn Châu 156Bảng 2.53 Tham số thống kê giá trị các thông số địa hóa môi trường trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Diễn Châu 159Bảng 2.54 Tham số thống kê hàm lượng (%) cacbonat và cacbon hữu cơ trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Diễn Châu 159Bảng 2.55 Tham số thống kê hàm lượng các anion (%) trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Diễn Châu 160Bảng 2.56 Tham số thống kê hàm lượng (ppm) các nguyên tố vi lượng trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Diễn Châu 160Bảng 2.57 Ô nhiễm Cu trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Diễn Châu 162Bảng 2.58 Tham số thống kê giá trị các thông số địa hóa môi trường nước tầng mặt vùng biển vịnh Đà Nẵng 163Bảng 2.59 Tham số thống kê hàm lượng (mg/l) các anion trong nước vịnh Đà Nẵng 164Bảng 2.60 Tham số thống kê hàm lượng các nguyên tố trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Đà Nẵng 165Bảng 2.61 Tham số thống kê giá trị các thông số địa hóa môi trường trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Đà Nẵng 167
Trang 17Đề tài KC 09.05/06-10: Báo cáo tổng kết khoa học và công nghệ
Bảng 2.62 Tham số thống kê hàm lượng (%) các anion trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Đà Nẵng 167Bảng 2.63 Tham số thống kê hàm lượng (ppm) các nguyên tố trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Đà Nẵng 168Bảng 2.64 Ô nhiễm nước vùng biển vịnh Đà Nẵng bởi dầu 169Bảng 2.65 Nguy cơ ô nhiễm trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Đà Nẵng bởi Hg 170Bảng 2.66 Ô nhiễm trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Đà Nẵng bới Pb 170Bảng 2.67 Tham số thống kê giá trị các thông số địa hóa môi trường nước tầng mặt vùng biển vịnh Văn Phong 171Bảng 2.68 Tham số thống kê hàm lượng (mg/l) các anion trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Văn Phong 171Bảng 2.69 Tham số thống kê hàm lượng các nguyên tố trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Văn Phong 172Bảng 2.70 Tham số thống kê các thông số địa hóa môi trường trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Văn Phong 174Bảng 2.71 Tham số thống kê hàm lượng các anion (%) trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Văn Phong 175Bảng 2.72 Tham số thống kê hàm lượng (ppm) các nguyên tố vi lượng trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Văn Phong 177Bảng 2.73 Ô nhiễm môi trường nước tầng mặt vùng biển vịnh Văn Phong bởi Cu
và Zn 178Bảng 2.74 So sánh hàm lượng kim loại nặng trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Văn Phong và tiêu chuẩn môi trường trầm tích của Canada 179Bảng 2.75 Ô nhiễm môi trường trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Văn Phong bởi
Hg 179Bảng 2.76 Tham số thống kê độ muối trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Phan Thiết 180Bảng 2.77 Tham số thống kê hàm lượng COD, BODtrong nước tầng mặt vùng biển vịnh Phan Thiết 181Bảng 2.78 Tham số thống kê hàm lượng các anion trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Phan Thiết 182Bảng 2.79 Hệ số Talasofil các nguyên tố trong nước tầng mặt vùng biển vịnh
Trang 18Bảng 2.80 Tham số thống kê hàm lượng các nguyên tố trong nước tầng mặt vùng
biển vịnh Phan Thiết 183
Bảng 2.81 Tham số thống kê giá trị các thông số địa hóa môi trường trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Phan Thiết 186
Bảng 2.82 Tham số thống kê hàm lượng các anion (%) trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Phan Thiết 186
Bảng 2.83 Tham số thống kê hàm lượng các nguyên tố vi lượng (ppm) trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Phan Thiết 187
Bảng 2.84 Ô nhiễm nước tầng mặt vùng biển vịnh Phan Thiết bởi Cu 189
Bảng 2.85 Ô nhiễm nước vịnh Phan Thiết bởi Zn 189
Bảng 2.86 Các thông số môi trường cơ bản và các yếu tố dinh dưỡng trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Phan Thiết 190
Bảng 2.87 Ô nhiễm nước tầng mặt vùng biển vịnh Phan Thiết bởi Fe 190
Bảng 2.88 Ô nhiễm trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Phan Thiết bởi Cu 190
Bảng 2.89 Ô nhiễm trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Phan Thiết bởi Hg 191
Bảng 2.90 Tham số thống kê giá trị các thông số địa hóa môi trường nước vùng biển vịnh Rạch Giá 191
Bảng 2.91 Tham số thống kê hàm lượng (mg/l) các anion trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Rạch Giá 192
Bảng 2.92 Tham số thống kê hàm lượng các nguyên tố trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Rạch Giá 193
Bảng 2.93 Tham số thống kê thông số địa hóa môi trường trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Rạch Giá 194
Bảng 2.94 Tham số thống kê hàm lượng cacbonat (%) trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Rạch Giá 195
Bảng 2.95 Tham số thống kê hàm lượng (%) các anion trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Rạch Giá 195
Bảng 2.96 Tham số thống kê hàm lượng các nguyên tố vi lượng (ppm) trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Rạch Giá 196
Bảng 2.97 Ô nhiễm dầu trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Rạch Giá 197
Bảng 2.98 Ô nhiễm chất PCB trong trầm tích vịnh Rạch Giá 197
Trang 19Đề tài KC 09.05/06-10: Báo cáo tổng kết khoa học và công nghệ
Bảng 2.99 Một số khu công nghiệp thuộc vũng vịnh ven bờ Việt Nam 198Bảng 2.100 Hiện trạng sử dụng đất huyện Vân Đồn năm 2005 203Bảng 2.101 Hiện trạng sử dụng đất của các huyện ven vịnh Diễn Châu năm 2005 206Bảng 2.102 Hiện trạng sử dụng đất của các quận ven vịnh Đà Nẵng năm 2005.208Bảng 2.103 Sản lượng khai thác thủy sản (tấn) của thành phố Đà Nẵng qua các năm 209Bảng 2.104 Khối lượng hàng hóa (tấn) thông qua cảng sông Hàn năm 2007 210Bảng 2.105 Hiện trạng sử dụng đất huyện Ninh Hòa và Vạn Ninh năm 2005 212Bảng 2.106 Hiện trạng sử dụng đất thành phố Phan Thiết năm 2005 216Bảng 2.107 Hiện trạng sử dụng đất của thành phố Rạch Giá năm 2005 219Bảng 2.108 Số lượng, công suất tàu thuyền đánh bắt hải sản của thành phố Rạch Giá giai đoạn 2005-2007 220Bảng 2.109 Bảng so sánh đặc trưng nổi bật của 6 vũng vịnh 236 Bảng 3.1 Một số đặc trưng khí hậu của tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2004 -2007 241Bảng 3.2 Đặc trưng dân số của các huyện trong khu vực vịnh Tiên Yên - Hà Cối năm 2007 243Bảng 3.3 Diện tích, năng suất và sản lượng lúa cả năm của các huyện thuộc khu vực vịnh Tiên Yên - Hà Cối giai đoạn 2005 - 2007 244Bảng 3.4 Hiện trạng sử dụng đất các huyện ven vịnh Tiên Yên - Hà Cối năm 2005 261Bảng 3.5 Sản lượng (tấn) nuôi trồng và khai thác thuỷ, hải sản của các huyện ven vịnh Tiên Yên - Hà Cối năm giai đoạn 2006 - 2007 262Bảng 3.6 Diện tích đất ngập nước các huyện ven vịnh Tiên Yên - Hà Cối 265Bảng 3.7 Tham số thống kê độ muối (‰) trong nước vùng biển vịnh Tiên Yên -
Hà Cối (khảo sát năm 2007) 268Bảng 3.8 Tham số thống kê giá trị pH, Eh của nước tầng mặt vùng biển vịnh Tiên Yên - Hà Cối (khảo sát năm 2007) 269Bảng 3.9 Tham số thống kê hàm lượng BOD, COD (mg/l) trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Tiên Yên - Hà Cối 270Bảng 3.10 Tham số thống kê hàm lượng các anion trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Tiên Yên - Hà Cối (khảo sát năm 2007) 273
Trang 20Tiên Yên - Hà Cối (khảo sát năm 2007) 274Bảng 3.12 Tham số thống kê hàm lượng các nguyên tố trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Tiên Yên – Hà Cối (khảo sát năm 2007) 275Bảng 3.13 Tham số thống kê hàm lượng (mgđ/100g) các ion, cacbonat (%) và giá trị các thông số địa hóa môi trường trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Tiên Yên – Hà Cối (khảo sát năm 2007) 280Bảng 3.14 Tham số thống kê hàm lượng (ppm) các nguyên tố trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Tiên Yên – Hà Cối (khảo sát năm 2007) 282Bảng 3.15 Tham số thống kê hàm lượng (ppb) các hợp chất OCP trong trầm tích tầng mặt (0-5cm) vùng biển vịnh Tiên Yên - Hà Cối (khảo sát năm 2007) 285Bảng 3.16 Tham số thống kê hàm lượng (ppb) các hợp chất PCB trong trầm tích tầng mặt (0-5cm) vùng biển vịnh Tiên Yên - Hà Cối (khảo sát năm 2007) 285Bảng 3.17 Ô nhiễm nước biển vịnh Tiên Yên – Hà Cối bởi dầu 289Bảng 3.18 Nguy cơ ô nhiễm nước biển vịnh Tiên Yên – Hà Cối bởi Pb 290Bảng 3.19 Ô nhiễm PCB trong trầm tích vịnh Tiên Yên – Hà Cối 291 Bảng 4.1 Một số đặc trưng khí hậu khu vực vịnh Cam Ranh giai đoan 2002 - 2007 305Bảng 4.2 Diện tích và dân số của thị xã Cam Ranh năm 2007 308Bảng 4.3 Mối liên hệ giữa các hệ sinh thái và các kiểu đất ngập nước trong vùng 319Bảng 4.4 Số lượng loài các nhóm sinh vật cơ bản trong vịnh Cam Ranh (khảo sát tháng 12/2007) 323Bảng 4.5 Hiện trạng sử dụng đất thị xã Cam Ranh năm 2005 326Bảng 4.6 Các loại nghề khai thác thủy sản trong vịnh Cam Ranh 328Bảng 4.7 Hàm lượng trung bình và hệ số talasofil (Ta) của các nguyên tố trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 344Bảng 4.8 Tham số thống kê hàm lượng (%) cacbonat trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (n = 79 mẫu) (Khảo sát năm 2007) 357Bảng 4.9 Hàm lượng (ppm) và hệ số tập trung (Td) của các nguyên tố trong trầm tích vịnh Cam Ranh 364Bảng 4.10 Hàm lượng (ppb) các hợp chất OCP trong trầm tích tầng mặt (0 - 5 cm) vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 371
Trang 21Đề tài KC 09.05/06-10: Báo cáo tổng kết khoa học và công nghệ
Bảng 4.11 Ô nhiễm môi trường trầm tích vùng biển vịnh Cam Ranh bởi As (Khảo sát năm 2007) 381Bảng 4.12 Hàm lượng (ppb) và mức độ ô nhiễm PCB trong trầm tích vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 381Bảng 4.13 So sánh các đặc điểm cơ bản của vịnh Tiên Yên - Hà Cối và vịnh Cam Ranh 394 Bảng 5.1 Phân loại sự tham gia của cộng đồng 422Bảng 5.2 Đề xuất một số hoạt động sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường vịnh Tiên Yên - Hà Cối trên cơ sở đánh giá tính dễ bị tổn thương 435Bảng 5.3 Đề xuất một số hoạt động sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường vịnh Cam Ranh trên cơ sở đánh giá tính dễ bị tổn thương 445
Trang 22Hình 1.1 Sơ đồ vị trí các vũng vịnh được lựa chọn 31Hình 1.2 Mô hình phát triển bền vững vũng vịnh Việt Nam 37 Hình 2.1 Sơ đồ vị trí vịnh Quan Lạn 51Hình 2.2 Sơ đồ vị trí vịnh Diễn Châu 52Hình 2.3 Sơ đồ vị trí vịnh Đà Nẵng 53Hình 2.4 Sơ đồ vị trí vịnh Văn Phong 54Hình 2.5 Sơ đồ vị trí vịnh Phan Thiết 55Hình 2.6 Sơ đồ vị trí vịnh Rạch Giá 56Hình 2.7 Số đoạn bờ biển Việt Nam bị xói lở tăng theo thời gian 82Hình 2.8 Sự biến thiên mực nước biển (mm) tại trạm quan trắc Hòn Dấu 83Hình 2.9 So sánh sự biến đổi của số loài và mật độ của thực vật phù du từ năm
1997 - 1999 ở trạm Rạch Giá 146Hình 2.10 So sánh sự biến đổi của số loài và mật độ của động vật phù du từ năm
1997 - 1999 ở trạm Rạch Giá 146Hình 2.11 So sánh sự biến đổi của số loài và mật độ của động vật đáy từ năm
1997 - 1999 ở trạm Rạch Giá 146 Hình 3.1 Sơ đồ vị trí nghiên cứu vịnh Tiên Yên - Hà Cối 239Hình 3.2 Sơ đồ biến đổi các thông số địa hóa môi trường nước tầng mặt vùng biển vịnh Tiên Yên – Hà Cối vào mùa mưa năm 2007 270Hình 3.3 Sơ đồ biến đổi các thông số địa hóa môi trường nước tầng mặt vùng biển vịnh Tiên Yên – Hà Cối vào mùa khô năm 2007 271Hình 3.4 Biến động nồng độ dầu trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Tiên Yên -
Hà Cối theo thời gian quan trắc mùa mưa năm 2007 271Hình 3.5 Biến động nồng độ dầu trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Tiên Yên -
Hà Cối theo thời gian quan trắc mùa khô năm 2007 272Hình 3.6 Biến động hàm lượng (mg/l) một số anion trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Tiên Yên – Hà Cối vào mùa mưa (a) và mùa khô (b) năm 2007 274Hình 3.7 Biến động hàm lượng các nguyên tố trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Tiên Yên – Hà Cối theo mùa năm 2007 276Hình 3.8 Biến động hàm lượng (10-3mg/l) các nguyên tố trong nước tầng mặt
Trang 23Đề tài KC 09.05/06-10: Báo cáo tổng kết khoa học và công nghệ
vùng biển vịnh Tiên Yên - Hà Cối theo thời gian quan trắc mùa mưa năm 2007 277Hình 3.9 Biến động hàm lượng (10-3mg/l) các nguyên tố trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Tiên Yên - Hà Cối theo thời gian quan trắc mùa khô năm 2007 277Hình 3.10 Sơ đồ mức độ nguy hiểm do tai biến vịnh Tiên Yên - Hà Cối 295Hình 3.11 Sơ đồ mật độ đối tượng bị tổn thương vịnh Tiên Yên - Hà Cối 298Hình 3.12 Sơ đồ khả năng ứng phó của hệ thống tự nhiên - xã hội vịnh Tiên Yên -
Hà Cối 300Hình 3.13 Sơ đồ tính dễ bị tổn thương của hệ thống tự nhiên - xã hội vịnh Tiên Yên - Hà Cối 301 Hình 4.1 Sơ đồ vị trí vịnh Cam Ranh 303Hình 4.2 Sơ đồ phân bố độ muối trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 336Hình 4.3 Sơ đồ phân bố độ pH trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 337Hình 4.4 Sơ đồ phân bố Eh trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 337Hình 4.5 Sơ đồ phân bố COD trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 339Hình 4.6 Sơ đồ phân bố BOD trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 339Hình 4.7 Biến động hàm lượng các thông số địa hóa môi trường nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh theo thời gian quan trắc (Khảo sát năm 2007) 340Hình 4.8 Sơ đồ phân bố SO42- trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 340Hình 4.9 Biến động hàm lượng (mg/l) các anion trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh theo thời gian quan trắc (Khảo sát năm 2007) 341Hình 4.10 Sơ đồ phân bố NO3- trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 342Hình 4.11 Sơ đồ phân bố NH4+ trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 342Hình 4.12 Sơ đồ phân bố CO32- trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh
Trang 24Hình 4.13 Biến động hàm lượng CO32- (mg/l) trong nước tầng mặt và tầng đáy vùng biển vịnh Cam Ranh theo thời gian quan trắc (Khảo sát năm 2007) 343Hình 4.14 Sơ đồ phân bố Cu2+ trong nước tầng mặt vùng nghiên cứu (Khảo sát năm 2007) 345Hình 4.15 Biến động hàm lượng (10-3 mg/l) Cu giữa nước tầng mặt và nước tầng đáy trong vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 345Hình 4.16 Biến động hàm lượng một số kim loại trong nước vùng biển vịnh Cam Ranh theo thời gian quan trắc (Khảo sát năm 2007) 345Hình 4.17 Sơ đồ phân bố Sb2+ trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 347Hình 4.18 Sơ đồ phân bố I trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 347Hình 4.19 Biến động hàm lượng (10-3mg/l) một số nguyên tố halogen trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 347Hình 4.20 Sơ đồ phân bố Br trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 349Hình 4.21 Sơ đồ phân bố B trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 349Hình 4.22 Sơ đồ phân bố Mg trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 350Hình 4.23 Sơ đồ phân bố As trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 350Hình 4.24 Sơ đồ phân bố Zn trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 352Hình 4.25 Sơ đồ phân bố Mn trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 352Hình 4.26 Sơ đồ phân bố Cd trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 354Hình 4.27 Sơ đồ phân bố Hg trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 354Hình 4.28 Sơ đồ phân bố Pb trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 354
Trang 25Đề tài KC 09.05/06-10: Báo cáo tổng kết khoa học và công nghệ
Hình 4.29 Sơ đồ phân bố K trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 356Hình 4.30 Sơ đồ phân bố Na trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 356Hình 4.31 Sơ đồ phân bố Ca trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 356Hình 4.32 Sơ đồ phân bố Mg trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 356Hình 4.33 Sơ đồ phân bố hệ số K1 trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 357Hình 4.34 Sơ đồ phân bố cacbonat sinh vật trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 358Hình 4.35 Sơ đồ phân bố cacbonat hóa học trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 358Hình 4.36 Sơ đồ phân bố Cacbon hữu cơ trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 360Hình 4.37 Sơ đồ phân bố sulphat trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 360Hình 4.38 Sơ đồ phân bố photphat trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 361Hình 4.39 Sơ đồ phân bố photpho tổng trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 361Hình 4.40 Sơ đồ phân bố photpho dễ tan trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 361Hình 4.41 Sơ đồ phân bố nitrat trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 362Hình 4.42 Sơ đồ phân bố nitơ tổng trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 362Hình 4.43 Sơ đồ phân bố nitơ dễ tan trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 363Hình 4.44 Sơ đồ phân bố hàm lượng đồng trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 365Hình 4.45 Sơ đồ phân bố hàm lượng kẽm trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh
Trang 26Hình 4.46 Sơ đồ phân bố hàm lượng antimon trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 366Hình 4.47 Sơ đồ phân bố hàm lượng mangan trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 366Hình 4.48 Sơ đồ phân bố hàm lượng chì trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 367Hình 4.49 Sơ đồ phân bố hàm lượng Bo trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 367Hình 4.50 Sơ đồ phân bố hàm lượng thủy ngân trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 368Hình 4.51 Sơ đồ phân bố hàm lượng asen trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 368Hình 4.52 Sơ đồ phân bố hàm lượng brom trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 369Hình 4.53 Sơ đồ phân bố hàm lượng iot trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 369Hình 4.54 Sơ đồ phân bố OCP trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 370Hình 4.55 Đồ thị hàm lượng (ppb) các cấu tử OCP trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 372Hình 4.56 Đồ thị hàm lượng (ppb) OCP trong cột trầm tích khu vực Hòa Do, vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 372Hình 4.57 Đồ thị hàm lượng (ppb) OCP trong cột trầm tích khu vực Xuân Ninh, vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 373Hình 4.58 Đồ thị hàm lượng (ppb) OCP trong cột trầm tích đông cảng Ba Ngòi, vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 373Hình 4.59 Đồ thị hàm lượng (ppb) OCP trong cột trầm tích mũi Hòn Lương, vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 373Hình 4.60 Đồ thị hàm lượng (ppb) OCP trong cột trầm tích bãi Tranh, vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 373Hình 4.61 Phân bố PCB trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh tính theo hàm lượng (ppb) (Khảo sát năm 2007) 374
Trang 27Đề tài KC 09.05/06-10: Báo cáo tổng kết khoa học và công nghệ
Hình 4.62 Phân bố PCB trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh tính theo tỷ lệ (%) (Khảo sát năm 2007) 374Hình 4.63 Phân bố hàm lượng (ppb) PCB theo độ sâu trong trầm tích khu vực Hòa Do, vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 377Hình 4.64 Phân bố hàm lượng (ppb) PCB theo độ sâu trong trầm tích khu vực Xuân Ninh, vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 377Hình 4.65 Phân bố hàm lượng (ppb) PCB theo độ sâu trong trầm tích khu vực cảng Ba Ngòi, vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 378Hình 4.66 Phân bố hàm lượng (ppb) PCB theo độ sâu trong trầm tích khu vực mũi Hòn Lương, vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 378Hình 4.67 Phân bố hàm lượng (ppb) PCB theo độ sâu trong trầm tích khu vực bãi Tranh, vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 378Hình 4.68 Sơ đồ đánh giá mức độ nguy hiểm do tai biến vịnh Cam Ranh 384Hình 4.69 Sơ đồ mật độ đối tượng bị tổn thương vịnh Cam Ranh 387Hình 4.70 Sơ đồ khả năng ứng phó của hệ thống tự nhiên - xã hội vịnh Cam Ranh 389Hình 4.71 Sơ đồ tính dễ bị tổn thương của hệ thống tự nhiên – xã hội vịnh Cam Ranh 391 Hình 5.1 Sơ đồ định hướng quy hoạch sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường vịnh Tiên Yên – Hà Cối 431Hình 5.2 Sơ đồ định hướng quy hoạch sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường vịnh Cam Ranh 447
Trang 28Mở đầu
Vũng vịnh là những phần lõm vào của đường bờ biển, hoặc các vùng nước ven
bờ biển có đảo, các mũi nhô, bán đảo che chắn, có nhiều loại tài nguyên như tài nguyên phi sinh vật (khoáng sản, vị thế, giao thông, du lịch ) và tài nguyên sinh vật với nhiều chức năng và giá trị như nơi ở, sinh trưởng và phát triển của nhiều loài sinh vật (habitat), sản xuất sinh khối, tích luỹ chất dinh dưỡng Vì thế vũng vịnh có ý nghĩa rất quan trọng đối với phát triển kinh tế (với tư cách là nguồn nguyên, nhiên liệu, địa bàn hoạt động như xây dựng cầu cảng, nuôi trồng ,đánh bắt thủy sản, xây dựng các công trình hậu cần phục vụ hàng hải, du lịch ), phát triển xã hội (vũng vịnh gắn liền với sự phát triển văn hoá, phong tục, tập quán sinh hoạt và sản xuất; là nơi góp phần xoá đói, giảm nghèo đối với người dân địa phương), đảm bảo an ninh quốc phòng,… cũng như đối với việc duy trì và phát triển đa dạng sinh học, bảo vệ tài nguyên, môi trường (vũng vịnh là một bộ phận của môi trường sống của con người và thế giới sinh vật, nơi chứa đựng và phân huỷ chất thải, nơi cung cấp tài nguyên)
Với khoảng 3.260 km đường bờ biển, Việt Nam có gần 50 vũng vịnh lớn nhỏ chiếm diện tích gần 3.997,5 km2 (Trần Đức Thạnh, 2006) trong đó có hai vịnh được đưa vào danh sách 29 vịnh đẹp nhất thế giới là Hạ Long và Nha Trang Nhiều thành phố, đô thị, trung tâm kinh tế, khu công nghiệp đã được xây dựng và phát triển xung quanh các vũng vịnh như Hải Phòng, Đà Nẵng, Dung Quất, Nha Trang, Phan Rang – Tháp Chàm, Phan Thiết, Vũng Tàu, Rạch Giá… Đồng thời, nhiều vũng vịnh cũng là những khu vực có vị trí chiến lược về an ninh quốc phòng như Đà Nẵng, Cam Ranh …
Tuy nhiên, các hoạt động khai thác và sử dụng tài nguyên môi trường vũng vịnh
đã và đang làm suy giảm đa dạng sinh học, ô nhiễm môi trường, tăng xung đột môi trường và làm suy giảm chất lượng, số lượng các nguồn tài nguyên đến mức cạn kiệt
Trên quan điểm phát triển bền vững (PTBV), vũng vịnh được nghiên cứu dưới nhiều góc độ về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tài nguyên môi trường (thuật ngữ
“tài nguyên môi trường” được dùng trong hợp đồng
05/2006/HĐ-ĐTCT-KC-09.05/06-10 về thực hiện đề tài “Điều tra đánh giá tài nguyên môi trường các vũng vịnh trọng điểm ven bờ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường”, với ý nghĩa là tài nguyên và môi trường), tai biến, tiềm năng, hiện trạng sử dụng, những tác động của việc khai thác tài nguyên đến môi trường, kinh tế - xã hội vũng vịnh và vùng phụ cận
Nhiều nước trên thế giới, đặc biệt là Anh, Mỹ, Nhật Bản, Italia, Hàn Quốc đã tiến hành các nghiên cứu đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tài nguyên thiên nhiên, môi trường, tai biến ở các vũng vịnh phục vụ quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quản lý, sử dụng, bảo vệ tài nguyên và môi trường, giảm thiểu tai biến thiên nhiên
Trang 29tại các vũng vịnh Để có thể sử dụng một cách hợp lý tài nguyên môi trường đới bờ nói chung, tài nguyên vũng vịnh Việt Nam nói riêng phục vụ phát triển bền vững, nhiều dự
án, đề tài đã được các nhà khoa học trong nước và nước ngoài triển khai Tuy đã đạt một số kết quả tốt, nhưng trong lĩnh vực điều tra, đánh giá tài nguyên môi trường vũng vịnh ven bờ Việt Nam còn một số tồn tại như: phần lớn các đề tài là các nghiên cứu mang tính chất chuyên ngành riêng biệt như thủy sản, địa chất, khoáng sản, hải dương học, hàng hải, du lịch… mà chưa có được nghiên cứu một cách hệ thống đồng bộ theo quan điểm tổng hợp, liên ngành, phát triển bền vững Mặt khác, kết quả nghiên cứu với mức độ chi tiết khác nhau (tỷ lệ khác nhau) lưu trữ ở nhiều cơ quan khác nhau nhưng chưa được tập hợp lại, chưa đáp ứng được yêu cầu, hiệu quả sử dụng thấp Trong các nghiên cứu trước đây chưa có hệ cơ sở dữ liệu đồng bộ và đầy đủ về tài nguyên môi trường, tai biến thiên nhiên (động đất, sóng thần, bồi lắng vũng vịnh, san lấp luồng lạch…), ô nhiễm nguyên tố phóng xạ…, đánh giá tính dễ bị tổn thương hệ thống tự nhiên – xã hội, dự báo biến động tài nguyên môi trường, quy hoạch sử dụng bền vững tài nguyên…
Chính vì vậy, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ đã có quyết định số 1678/QĐ- BKHCN ngày 27 tháng 7 năm 2006 về việc phê duyệt đề tài “Điều tra đánh giá tài nguyên môi trường các vũng vịnh trọng điểm ven bờ phục vụ phát triển kinh tế
- xã hội và bảo vệ môi trường” thuộc chương trình khoa học và công nghệ biển phục
vụ phát triển bền vững kinh tế - xã hội, mã số KC.09/06-10 với các mục tiêu như sau: + Có được bộ tư liệu và những đánh giá đầy đủ về tiềm năng, hiện trạng, biến động tài nguyên môi trường các vũng vịnh ven bờ Việt Nam ở tỷ lệ 1/200.000, đặc biệt các vũng vịnh trọng điểm ven bờ (trừ vịnh Bái Tử Long và Chân Mây) ở tỷ lệ 1/50.000;
+ Đề xuất các giải pháp tổng thể phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường PTBV hệ thống vũng vịnh ven bờ với các cơ quan quản lý Trung ương và các địa phương có vũng vịnh
Để thực hiện các mục tiêu trên, từ 12-2006 đến 7-2008 đề tài đã tập hợp, phối hợp các nhà nghiên cứu từ Đại học Quốc gia Hà Nội, Viện Tài nguyên và Môi trường biển, Viện Hải dương học Nha Trang, Liên đoàn Địa chất biển và các cơ quan khác tiến hành thu thập, tổng hợp, đánh giá các tài liệu, tư liệu đã có về tài nguyên môi trường, tai biến thiên nhiên để phục vụ cho việc xây dựng các chuyên đề và hệ thống bản đồ ở tỷ lệ lớn và đề xuất nội dung khảo sát bổ sung Trên cơ sở đó xây dựng hệ cơ
sở dữ liệu đồng bộ về tài nguyên môi trường hệ thống vũng vịnh ven bờ, đặc biệt tại 6 vịnh Quan Lạn, Diễn Châu, Đà Nẵng, Văn Phong, Phan Thiết, Rạch Giá Đồng thời tiến hành khảo sát ở 2 vũng vịnh trọng điểm là vịnh Tiên Yên - Hà Cối và vịnh Cam Ranh (hình 1, 2) nhằm thu thập bổ sung, tổng hợp các tài liệu về điều kiện tự nhiên,
Trang 30kinh tế - xã hội, tài nguyên môi trường và các mẫu trầm tích và nước để phân tích các
chỉ tiêu về địa chất, môi trường và sinh vật
Dựa trên các tài liệu thu thập, khảo sát và phân tích đề tài đã tổng hợp, xử lý số
liệu, thành lập hệ thống bản đồ tỷ lệ 1/50.000 ở 2 vũng vịnh trọng điểm Từ đó dự báo
biến động tài nguyên môi trường vũng vịnh, đề xuất các giải pháp quản lý, khai thác
hợp lý tài nguyên môi trường vũng vịnh, đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội, xóa đói
giảm nghèo, an ninh quốc phòng trên cơ sở tiếp cận sinh thái, hệ thống, tích hợp, liên
ngành và phát triển bền vững Đề tài đã hoàn thành các sản phẩm như hợp đồng đã ký
(xem các phụ lục hợp đồng số 05/2006/HĐ - ĐTCT-KC - 09/06-10 kèm theo báo cáo
này)
Báo cáo tổng kết đề tài được thể hiện trong 5 chương, không kể mở đầu và kết luận:
Chương 1: Lịch sử, phương pháp luận và hệ phương pháp nghiên cứu
Chương 2: Đặc điểm điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tài nguyên môi trường
vũng vịnh
Chương 3: Tài nguyên môi trường vịnh Tiên Yên – Hà Cối
Chương 4: Tài nguyên môi trường vịnh Cam Ranh
Chương 5: Phương hướng và biện pháp sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường
vũng vịnh Việt Nam
Đề tài được hoàn thành nhờ nhận được sự giúp đỡ và hỗ trợ tích cực, hiệu quả
của Văn phòng các Chương trình, Ban chủ nhiệm Chương trình KC09/06-10, các vụ
thuộc Bộ Khoa học Công nghệ, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc
gia Hà Nội, Viện Tài nguyên và Môi trường biển Hải Phòng, Viện Hải dương học Nha
Trang, Liên đoàn Địa chất Biển và các cơ quan khác Nhân dịp này, tập thể tác giả bày
tỏ lòng biết ơn chân thành vì sự giúp đỡ quý báu đó
Trích lục thuyết minh đề tài
I Thông tin chung về đề tài
1 2 Tên đề tài: Điều tra đánh giá tài Mã số: KC 09.05/06-10
nguyên môi trường các vũng vịnh trọng
điểm ven bờ phục vụ phát triển kinh tế
-xã hội và bảo vệ môi trường
5 Kinh phí: Tổng số: 3.495,80 triệu đồng
Trang 316 Thuộc Chương trình:
Khoa học và công nghệ biển phục vụ phát triển bền vững kinh tế - xã hội, mã
số KC.09/06-10
7 Chủ nhiệm đề tài
Họ và tên: Mai Trọng Nhuận
Học vị/học hàm: Giáo sư, Tiến sĩ Địa chất
Chức danh khoa học: Giảng viên cao cấp
Chức vụ: Chủ nhiệm bộ môn Địa môi chất môi trường
Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội Điện thoại: CQ: 04-37547715, NR: 04-38541142,
Fax: 04-7547724, E-mail: nhuanmt@vnu.edu.vn
Cơ quan: Đại học Quốc gia Hà Nội
Địa chỉ cơ quan: 144 đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
8 Cơ quan chủ trì đề tài
Tên cơ quan chủ trì đề tài: Liên đoàn Địa chất biển
Điện thoại: 04-37842327 Fax: 04-37842325
E-mail: ttdcbien@hn.vnn.vn
Địa chỉ: 125 Trung Kính, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
II Nội dung khoa học và công nghệ của đề tài
9 Mục tiêu của đề tài
- Có được bộ tư liệu và những đánh giá đầy đủ về tiềm năng, hiện trạng, biến động tài nguyên môi trường các vũng vịnh ven bờ Việt Nam ở tỷ lệ 1/200.000, đặc biệt các vũng vịnh trọng điểm ven bờ (trừ vịnh Bái Tử Long và Chân Mây)
ở tỷ lệ 1/50.000;
- Đề xuất các giải pháp tổng thể phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường phát triển bền vững hệ thống vũng vịnh ven bờ với các cơ quan quản lý Trung ương và các địa phương có vũng vịnh
10 Nội dung nghiên cứu
10.1 Thu thập và tổng hợp tài liệu về điều kiện tự nhiên tài nguyên và môi
trường, biến động môi trường, tai biến thiên nhiên về hoạt động kinh tế - xã hội và xây dựng hệ thống bản đồ và báo cáo chuyên đề tỷ lệ 1/200.000 cho 6 vịnh Quan Lạn, Diễn Châu, Đà Nẵng, Văn Phong, Phan Thiết, Rạch Giá
Trang 32- Thu thập và tổng hợp tài liệu, tư liệu về tài nguyên môi trường, biến động
môi trường, tai biến thiên nhiên; về hoạt động kinh tế - xã hội
- Thành lập hệ thống bản đồ tỷ lệ 1/200.000 và báo cáo chuyên đề các vũng
vịnh
10.2 Nghiên cứu bổ sung về tài nguyên môi trường, tai biến thiên nhiên 2 vũng
vịnh trọng điểm và xây dựng hệ thống bản đồ, báo cáo chuyên đề tỷ lệ 1/50.000
- Nghiên cứu điều tra về kinh tế - xã hội các vũng vịnh trọng điểm bằng phiếu điều tra và thống kê
- Bố trí mạng lưới nghiên cứu điều tra bổ sung
- Nghiên cứu, khảo sát, đo đạc, thu thập mẫu vật tại hiện trường
- Phân tích mẫu thu thập từ thực địa
- Nghiên cứu đánh giá xác định hiện trạng các dạng tài nguyên phi sinh vật ở
các khu vực nghiên cứu
- Nghiên cứu đánh giá hiện trạng các tài nguyên sinh vật
10.3 Nghiên cứu đánh giá hiện trạng môi trường vũng vịnh trọng điểm
- Nghiên cứu đánh giá hiện trạng môi trường nước biển
- Nghiên cứu đánh giá hiện trạng môi trường trầm tích đáy
10.4 Nghiên cứu sự biến động tài nguyên và môi trường do các hoạt động phát
triển kinh tế - xã hội gây ra
- Nghiên cứu sự biến động tài nguyên các vũng vịnh trọng điểm
- Nghiên cứu sự biến động môi trường và tai biến thiên nhiên các vũng vịnh trọng điểm
- Nghiên cứu đánh giá tính dễ bị tổn thương hệ thống tự nhiên – xã hội vũng vịnh
10.5 Đề xuất các giải pháp sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên bảo vệ môi
trường nhằm phát triển kinh tế vũng vịnh bền vững
10.6 Xây dựng hệ thống bản đồ tỷ lệ 1/50.000
Các kết quả nghiên cứu của đề tài chủ yếu được thể hiện ở hệ thống bản đồ và
các báo cáo chuyên đề Hệ thống bản đồ tỷ lệ 1/50.000 bao gồm:
- Bản đồ chế độ gió
- Bản đồ dòng chảy
- Bản đồ địa hoá môi trường nước biển
Trang 33- Bản đồ địa hoá môi trường trầm tích biển
- Bản đồ hiện trạng và dự báo tai biến địa hoá môi trường biển
- Bản đồ phân bố và dự báo biến động các rạn san hô
- Bản đồ phân bố các hệ thống sinh thái
- Bản đồ phân bố mật độ các nhóm sinh vật biển
- Bản đồ địa hình - địa mạo đáy biển
- Bản đồ trầm tích tầng mặt
- Bản đồ địa chất tầng nông đáy biển
- Bản đồ phân bố và dự báo triển vọng khoáng sản
- Bản đồ địa chất môi trường
- Bản đồ liều chiếu và ô nhiễm môi trường xạ
- Bản đồ địa chất tai biến và dự báo tai biến
- Bản đồ phân bố và dự báo tài nguyên
- Bản đồ hiện trạng và dự báo tai biến thiên nhiên
- Bản đồ đánh giá tính dễ bị tổn thương của hệ thống tự nhiên - xã hội
10.7 Xây dựng cơ sở dữ liệu
10.8 Xây dựng báo cáo chuyên đề và báo cáo tổng hợp
III Kết quả của đề tài
11 Dạng kết quả dự kiến của đề tài
I II III
* Mẫu (model maket) * Quy trình công nghệ * Sơ đồ X
* Sản phẩm * Phương pháp * Số liệu, cơ sở dữ liệu X
* Vật liệu * Tiêu chuẩn * Báo cáo phân tích X
* Thiết bị, máy móc * Quy phạm * Tài liệu dự báo
* Dây chuyền công nghệ * Phần mềm máy tính * Đề án, quy hoạch triển khai
* Giống cây trồng * Bản vẽ thiết kế * Luận chứng kinh tế - kỹ thuật,
nghiên cứu khả thi
* Khác (các bài báo, đào tạo Nghiên cứu sinh, Sinh viên)
X
12 Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra (Dạng kết quả III)
Trang 34STT Tên sản phẩm Yêu cầu khoa học
I Hệ thống tư liệu về điều kiện tự nhiên, tài nguyên môi trường, kinh tế - xã
hội các vũng vịnh Việt Nam, các giải pháp phát triển bền vững
I.1 Điều kiện tự nhiên, tài nguyên
môi trường vũng vịnh Việt
Nam
Mô tả khái quát những điều kiện tự nhiên, hiện trạng tài nguyên môi trường tại các vũng vịnh Việt Nam
I.2 Hoạt động kinh tế - xã hội,
nhân văn tại các vũng vịnh
Mô tả khái quát điều kiện kinh tế - xã hội, cơ
sở hạ tầng và khả năng phát triển ở các vũng vịnh
I.3 Hiện trạng sử dụng, khai thác
tài nguyên môi trường vũng
vịnh tại Việt Nam
Mô tả khái quát hiện trạng sử dụng khai thác tài nguyên môi trường vũng vịnh Việt Nam
I.4 Các giải pháp sử dụng, khai
thác hợp lý bền vững tài
nguyên môi trường
Đưa ra các giải pháp sử dụng, khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên
I.5 Các giải pháp bảo vệ môi
trường, giảm thiểu tai biến
Đưa ra các giải pháp bảo vệ môi trường, giảm thiểu tai biến
I.6 Các giải pháp giải quyết xung
I.7 Định hướng quy hoạch phát
triển ngành, lãnh thổ nằm
trong khu vực vũng vịnh
Đưa ra được định hướng quy hoạch phát triển ngành, lãnh thổ tại khu vực vũng vịnh
II Hệ thống bản đồ và báo cáo chuyên đề về tài nguyên môi trường vũng vịnh
ven bờ Việt Nam tỷ lệ 1/200.000
II.1 Bản đồ dòng chảy và báo cáo
II.3 Bản đồ địa hoá môi trường
trầm tích biển
Thể hiện sự phân bố môi trường địa hoá trầm tích tầng mặt và theo chiều sâu đến 50cm – 100cm, các dị thường địa hoá
Trang 35II.4 Bản đồ địa hoá môi trường
biển và tai biến địa hoá + báo
cáo chuyên đề
- Thể hiện được các yếu tố của môi trường địa hoá, các hợp chất dinh dưỡng, các kim loại nặng, các nguyên tố phóng xạ, các hợp chất hữu cơ trong nước biển và trong trầm tích
- Thể hiện sự phân bố các dị thường dương,
âm của các nguyên tố và tổ hợp các nguyên trố
- Phân vùng hiện trạng và dự báo ô nhiễm hoá học và thiếu hụt các nguyên tố và tổ hợp các nguyên tố hoá học trong môi trường biển II.5 Sơ đồ phân bố các hệ sinh thái
và báo cáo chuyên đề
Thể hiện sự phân bố theo không gian của các
hệ sinh thái II.6 Bản đồ độ sâu đáy biển Thể hiện sự phân bố các đường đẳng sâu, một
số dạng địa hình mốc quan trọng đáy vịnh, bờ vịnh và ven bờ theo hệ tọa độ VN-2000
II.7 Bản đồ địa mạo đáy biển và
báo cáo chuyên đề
Thể hiện được các dạng địa hình cơ bản của đáy vịnh, mối quan hệ bồi tụ - xói lở bờ vịnh, bồi lắng – xói mòn đáy vịnh
II.8 Bản đồ liều chiếu và ô nhiễm
môi trường xạ trầm tích biển
Thể hiện hiện trạng, mức độ ô nhiễm môi trường phóng xạ đáy biển
II.9 Bản đồ trầm tích tầng mặt và
báo cáo chuyên đề
Thể hiện sự phân bố các trường trầm tích theo thành phần cấp hạt và thành phần hoá học theo
hệ thống phân loại Cục Địa chất Hoàng gia Anh
II.10 Bản đồ địa chất tầng nông đáy
biển và báo cáo chuyên đề
Thể hiện sự phân bố các thành tạo địa chất Đệ
tứ theo thành phần, tuổi, nguồn gốc lộ trên bề mặt, theo chiều sâu từ đáy biển xuống trung bình 180m
II.11 Bản đồ địa chất tai biến và dự
báo tai biến; báo cáo chuyên
đề
- Thể hiện sự phân bố các yếu tố địa động lực
và tai biến địa động lực
- Phân vùng dự báo cho từng loại tai biến trong quan hệ phần lục địa ven vịnh và vịnh
- Phân vùng sử dụng lãnh thổ
II.12 Bản đồ địa chất môi trường và
báo cáo chuyên đề
- Thể hiện được các yếu tố cơ bản nhất về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
- Thể hiện được sự phân bố các tài nguyên khoáng sản
Trang 36- Thể hiện các tai biến địa chất và địa hoá
- Phân vùng sử dụng hợp lý các vũng vịnh II.13 Sơ đồ phân bố tài nguyên và
báo cáo chuyên đề
- Thể hiện sự phân bố các điều kiện tự nhiên, khí tượng - hải văn… liên quan trực tiếp đến hình thành hay phá huỷ các tài nguyên phi sinh vật, phát triển, tồn tại tài nguyên sinh vật
- Thể hiện sự phân bố các tài nguyên sinh vật
III Hệ thống bản đồ và báo cáo thuyết minh tài nguyên môi trường 2 vũng vịnh
III.3 Bản đồ địa hoá môi trường
nước biển và báo cáo chuyên
đề
Thể hiện sự phân bố các môi trường địa hoá, các hợp phần dinh dưỡng, dị thường địa hoá các kim loại nặng, nguyên tố phóng xạ, các hợp chất hữu cơ
III.4 Bản đồ địa hoá môi trường
trầm tích biển và báo cáo
chuyên đề
Thể hiện sự phân bố môi trường địa hoá trầm tích tầng mặt và theo chiều sâu đến 50cm – 100cm, các dị thường địa hoá
III.5 Bản đồ hiện trạng và dự báo
tai biến địa hoá môi trường
biển và báo cáo chuyên đề
- Thể hiện được các yếu tố của môi trường địa hoá, các hợp chất dinh dưỡng, các kim loại nặng, các nguyên tố phóng xạ, các hợp chất hữu cơ trong nước biển và trong trầm tích
- Thể hiện sự phân bố các dị thường dương,
âm của các nguyên tố và tổ hợp các nguyên trố
- Phân vùng hiện trạng và dự báo ô nhiễm hoá học và thiếu hụt các nguyên tố và tổ hợp các nguyên tố hoá học trong môi trường biển III.6 Bản đồ liều chiếu và ô nhiễm
môi trường xạ trầm tích đáy
biển và báo cáo chuyên đề
- Hiện trường môi trường phóng xạ trầm tích đáy biển
- Mức độ ô nhiễm môi trường phóng xạ đáy biển
Trang 37- Phân vùng và sử dụng hợp lý III.7 Bản đồ phân bố và dự báo
biến động các rạn san hô và
báo cáo chuyên đề
- Thể hiện được diện tích phủ của các rạn san
hô ở các thuỷ vực khác nhau, các loài san hô trong độ phủ chung của các rạn san hô
III.8 Bản đồ phân bố các hệ thống
sinh thái và báo cáo chuyên đề
- Thể hiện sự phân bố theo không gian của hệ thống sinh thái bờ - vũng vịnh
- Xác định phân bố các dị thường của các hợp phần hệ sinh thái
- Xác định mức độ dễ bị tổn thương của hệ sinh thái
- Dự báo biến động hệ sinh thái III.9 Bản đồ phân bố mật độ các
nhóm sinh vật biển (cá biển,
sinh vật đáy, giáp xác, động
thực vật phù du); và báo cáo
chuyên đề
Thể hiện được hiện trạng dự báo biến động mật độ phân bố các nhóm cá biển, sinh vật đáy, giáp xác, động thực vật phù du và các loài
cá và động vật đáy có giá trị kinh tế cao ở các rạn san hô, các bãi đặc sản
III.10 Bản đồ địa hình – địa mạo đáy
biển và báo cáo chuyên đề
Thể hiện được các dạng địa hình cơ bản của đáy vịnh, mối quan hệ bồi tụ - xói lở bờ vịnh, bồi lắng – xói mòn đáy vịnh
III.11 Bản đồ trầm tích tầng mặt và
báo cáo chuyên đề
Thể hiện sự phân bố các trường trầm tích theo thành phần cấp hạt và thành phần hoá học theo
hệ thống phân loại Cục Địa chất Hoàng gia Anh
III.12 Bản đồ địa chất tầng nông đáy
biển và báo cáo chuyên đề
Thể hiện sự phân bố các thành tạo địa chất Đệ
tứ theo thành phần, tuổi, nguồn gốc lộ trên bề mặt, theo chiều sâu từ đáy biển xuống trung bình 180m
III.13 Bản đồ phân bố và dự báo
triển vọng khoáng sản và báo
III.14 Bản đồ địa chất môi trường và
báo cáo chuyên đề
- Thể hiện được các yếu tố cơ bản nhất về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
- Thể hiện được sự phân bố các tài nguyên khoáng sản
- Thể hiện các tai biến địa chất và địa hoá
Trang 38- Phân vùng sử dụng hợp lý các vũng vịnh III.15 Bản đồ địa chất tai biến và dự
báo tai biến; và báo cáo
chuyên đề
- Thể hiện sự phân bố các yếu tố địa động lực
và tai biến địa động lực
- Phân vùng dự báo cho từng loại tai biến trong quan hệ phần lục địa ven vịnh và vịnh
- Phân vùng sử dụng lãnh thổ
III.16 Bản đồ phân bố và dự báo tài
nguyên; và báo cáo chuyên đề
- Thể hiện sự phân bố tài nguyên phi sinh vật, tài nguyên vị thế, tài nguyên sinh vật
- Dự báo biến động các nguồn tài nguyên vũng vịnh
III.17 Bản đồ hiện trạng và dự báo
tai biến thiên nhiên; và báo
thương của hệ thống tự nhiên -
xã hội và báo cáo chuyên đề
- Phân vùng cấp độ (thang điểm tổng hợp) tính
dễ bị tổn thương hệ thống tự nhiên – xã hội vũng vịnh
- Xác định mức độ tai biến thiên nhiên và hoạt động kinh tế - xã hội gây biến động xấu tới hệ thống sinh thái vũng vịnh
- Xác định khả năng chống chịu của hệ thống
tự nhiên- xã hội trước tác động các yếu tố nêu trên
IV Kiến nghị quản lý, khai thác
và phát triển tổng hợp đa mục
đích
- Có cơ chế chính sách quản lý và đầu tư phát triển bền vững
V Cơ sở dữ liệu dạng số về tài
nguyên thiên nhiên, môi
bước được công bố trước khi
đề tài nghiệm thu
Tạo điều kiện cho Nghiên
cứu sinh thực hiện đề tài
nghiên cứu của mình
8 bài báo cáo tại các hội nghị khoa học trong nước và quốc tế
Đào tạo 4 cử nhân, 2 thạc sỹ và 2 nghiên cứu sinh
Trang 3913 Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi (triệu đồng)
STT Nguồn kinh
phí
Tổng số Thuê
khoán chuyên môn
Nguyên, vật liệu, năng lượng
Thiết bị, máy móc
Xây dựng, sửa chữa nhỏ
Chi khác