1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Báo cáo chỉ thị môi trường tỉnh lâm đồng năm 2001

70 294 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 41,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trị số của chỉ thị trong những năm trước Kèm theo thuyết minh chỉ tiết 8.. Trị số của chỉ thị trong những năm trước Kèm theo thuyết minh chỉ tiết 8.. Mục tiêu phấn đấu về chỉ thị Căn

Trang 1

“Gà \BAN NHAN DAN TỈNH LÂM ĐỒNG

C, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

SEM 01D 37200

BAO CAO

CHI THI MOI TRUONG

TINH LAM DONG NAM 2001

Thang 5/2001

Trang 2

DANH MỤC CHỈ THỊ MÔI TRƯỜNG

CT 4/1 Diện tích đất canh tác được tưới tiêu bằng công trình 03

CT 5/1 Diện tích đất được trồng rừng phủ xanh trong năm 04 Nhóm 2 Môi trường nước lục địa

CT 11⁄2 | Lượng nước thải đô thị và khu công nghiệp đổ vào nguồn| 06

| nước mặt tại một số địa điểm tiêu biểu hàng năm

CT 12/2 | Chất lượng nước mặt tại một số địa điểm tiêu biểu 07

CT 13/2 | Chất lượng nước ngầm tại một số địa điểm tiêu biểu 08

CT 15/2 | Lượng nước mặt sử dụng hàng năm 09 Nhóm 4 Môi trường không khí

CT 23/4 | Chất lượng không khí tại một số địa điểm tiêu biểu 10

CT 25/4 | D6 ổn tại một số địa điểm tiêu biểu 11

CT 26/4 | Số lượng xe có động cơ đốt trong 12

Nhóm 5 Chất thải rắn

CT29/5 | Khối lượng và t lệ rác thải khu dân cư 13

Nhóm 6 Môi trường sinh thái, đa dạng sinh học

CT 30/6 † Diện tích rừng (độ che phủ rừng) 14

CT231/6 | Tốc độ mất rừng l5 CT32/6 | Tốc độ phục hồi rừng 16

CT 33/6 | Dién tich rng dudc bao vé 17

CT36/6 | Tổng số loài sinh vật đã được kiểm kê 18

CT 37/6 | Số loài sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng 19

CT 39/6 | Lượng lâm sản khai thác trong nắm 20 CT40/ | Lượng thủy sản khai thác trong năm 21

Nhóm 7 Sự cố môi trường

CT43/7 | Bão, áp thấp 22 CT46/7 | Cháy rừng 23

Nhóm 8 Môi trường kinh tế- xã hội

Trang 3

CT49/8 Tổng dân số n ˆ nw

24

CT50/9 | Tốc độ tăng dân số 25 CT51/8 | Thu nhập quốc dân và thu nhập quốc dân/người 26

CT52/8 | Cơ cấu thu nhập quốc dân theo công, nông nghiệp, dịch vụ 27 CT53/8 | Tỉ lệ dân cư thành thị 28

CT 59/8 | TỈ lệ dân cư được sử dụng nước sạch 29

CT 60/8 | Tổng số các cơ sở y tế các cấp 30

CT 61/8 | Số người được khám chữa bệnh tại các cơ sở y tế các cấp 31

CT 66/8 | Tỉ lệ dân có trình độ tiểu học, trung học cơ sở, phổ thông | 32

trung học và tương đương, cao đẳng, đại học và trên đại học CT67/8 | Số dân di cư 33

CT 68/8 | Số người bị nhiễm các bệnh xã hội 34

Nhóm 9 Quản lý môi trường

CT 69/9 | Các văn bản pháp qui về môi trường đã ban hành 35 CT70/9 | Các bộ tiêu chuẩn về môi trường đã được ban hành 36

CT71/9 | Số cán bộ trong biên chế Nhà nước về quản lý môi trường 37

CT72/9 ¡| Các cơ quan nghiên cứu, đào tạo và dịch vụ môi trường đã 38

được thiết lập

CT 73/9 | Số cán bộ làm việc trong các cơ quan nghiên cứu, đào tạo 39

và dịch vụ môi trường

CT 76/9 | Chi cho bảo vệ môi trường theo mục đích 40

CT 77/9 | S6 vu phạt vi phạm môi trường và tổng số tiển phạt 41

CT 78/9 | Số cơ sở được thẩm định báo cáo ĐGTĐMT, trong đó số cơ 42

sở đã có giải pháp xử lý môi trường

CT79/9 | Số cơ sở tiểu thủ công nghiệp, kinh doanh, dịch vụ dưới| 43

mức phải lập báo cáo DGTDMT

CT 80/9 | S6 co sé đã được thanh tra môi trường 44

CT 81/9 | Tổng số lần thanh tra môi trường tại các cơ sở 45

CT83/9 | Số cơ sở đã được cấp giấy phép môi trường 47

Trang 4

5 Thuyết minh vé chi thi

Chỉ thị mô tả sự phân bố tài nguyên đất theo 5 mục đích: (1) nông nghiệp; (2) lâm nghiệp; (3) đất chuyên dùng: (4) đất khu dân cư; (5) đất chưa sử dụng Biểu thị bằng diện tích (ha)

6 Trị số của chỉ thị: theo số liệu ước tính năm 2000

nghiệp wee nghiép dùng dụng

9 Nguồn cung cấp số liệu:

Chính thức: Niên giám thống kê tỉnh Lâm Đồng

Trang 5

Chỉ thị mô tả sự phân bố tài nguyên đất theo 5 mục đích: (1) nông nghiệp; (2)

lâm nghiệp; (3) đất chuyên dùng; (4) đất khu dân cư; (5) đất chưa sử dụng Biểu

9 Nguồn cung cấp số liệu:

Chính thức: Niên giám thống kê tỉnh Lâm Đồng

Trang 6

- Cây rau (ha) 176

- Cây lúa (ha) 2.560

7 Trị số của chỉ thị trong những năm trước

Cay rau (ha) Cây lúa (ha)

8 Mục tiêu phấn đấu về chỉ thi:

Căn cứ đường lối, chính sách, kế hoạch của Nhà nước

Tác nghiệp: Sở NN&PTNT Lâm Đồng và các đơn vị trực thuộc

Trang 7

Diện tích đất được tưới, tiêu bằng công trình (thủy lợi hóa) nói lên một khía cạnh

quan trọng về cố gắng cải tạo môi trường đất và nước Chỉ thị được biểu thị bằng

tổng diện tích đất đã được thủy lợi hóa, bao gồm đất canh tác đã được tưới, được

tiêu, hoặc vừa tưới vừa tiêu bằng các công trình thủy lợi (ha)

10% so

- Lúa mùa cuối vụ 8.000

9 Nguồn cung cấp số liệu:

Tác nghiệp: UBND Tỉnh Lâm Đồng; Sở NN&PTNT Lâm Đồng

Trang 8

UBND tỉnh Lâm Đồng Năm 2001

Diện tích rừng trồng trong năm 2000 (ha) 1.378

9 Nguồn cung cấp số liệu:

- Chính thức: Niên giám thống kê tỉnh Lâm Đông

- Tác nghiệp: * Sở NN&PTNT Lâm Đồng, 11/1998

Trang 9

UBND tỉnh Lâm Đồng Năm 2001

Sở KHCN&MT Số phiếu: 06

1 Tên chỉ thị: Lượng nước thải đô thị và khu công nghiệp đổ vào nguồn nước

mặt tại một số địa điểm tiêu biểu hàng năm

điểm tiêu biểu Lượng nước biểu thị qua tổng lượng nước cấp, m”/năm Trong đó

phân ra làm 2 loại: (1) nước thải sinh hoạt; (2) nước thải công nghiệp

6 Trị số của chỉ thị: theo số liệu ước tính đến 12/2000

Kèm theo thuyết minh chỉ tiết

7 Trị số của chỉ thị trong những năm trước

Kèm theo thuyết minh chỉ tiết

8 Mục tiêu phấn đấu về chỉ thị

Căn cứ đường lốt, chính sách, kế hoạch của Nhà nước

9 Nguồn cung cấp số liệu

- Chính thức: Niên giám thống kê Lâm Đồng

- Tác nghiệp: Công ty cấp nước Lâm Đồng

Trang 10

UBND tỉnh Lâm Đông Năm 2001

Sở KHCN&MT Số phiếu: 06

1 Tên chỉ thị: Lượng nước thải đô thị và khu công nghiệp đổ vào nguồn nước

mặt (tại một số địa điểm tiêu biểu hàng năm

điểm tiêu biểu Lượng nước biểu thị qua tổng lượng nước cấp, m”/năm Trong đó

phân ra làm 2 loại: (1) nước thải sinh hoạt; (2) nước thải công nghiệp

6 Trị số của chỉ thị: theo số liệu ước tính đến 12/2000

Kèm theo thuyết minh chỉ tiết

7 Trị số của chỉ thị trong những năm trước

Kèm theo thuyết minh chỉ tiết

8 Mục tiêu phấn đấu về chỉ thị

Căn cứ đường lối, chính sách, kế hoạch của Nhà nước

- Chính thức: Niên giám thống kê Lâm Đồng

- Tác nghiệp: Công ty cấp nước Lâm Đồng

Trang 11

CT 11/2 Phần thuyết minh trị số của chỉ thị

Tổng lượng nước cấp từ Trong đó

Tổng lượng nước thải | Số liệu ước tính (qua phỏng vấn trực tiếp) chiếm

đổ ra một số điểm | khoảng 80% tổng lượng nước cấp

tiêu biểu, 1.000m”

- Sinh hoạt 60% nước thải từ các công trình vệ sinh có qua hệ thống

bể tự hoại Tất cả các loại nước thải sinh hoạt khác thải trực tiếp ra nguồn tiếp nhận

Trang 12

UBND tỉnh Lâm Đồng Năm 2001

6 Trị số của chỉ thị: theo số liệu phân tích tính đến 12/2000

Kèm theo các biểu thuyết minh chỉ tiết

7 Trị số của chỉ thị trong những năm trước

Kèm theo các biểu thuyết minh chỉ tiết

- Viện Nghiên cứu hạt nhân Đà Lạt

- Viện Kỹ thuật nhiệt đới thành phố Hồ Chí Minh

- Viện Tài nguyên và môi trường thành phố Hồ Chí Minh

Trang 13

CT 12/2 Phần thuyết minh trị số của chỉ thị

1 Chất lượng nước hồ

Biên độ dao động theo mùa 100 - 400

TCVN 5942 - 1995 80 mg/l

Sat

Dac trung Mùa mưa Giao mùa Mùa khô

Biên độ dao động 0,75 - 2,17 0,566 - 2,443 0,485 - 1,426 TCVN 5942-1995 2 mg/l

Trang 14

Biên độ dao động số lần vượt chuẩn (lân) 10 -24

Biên độ dao động số lần của điểm cá biệt vượt chuẩn (lần) 40 - 50

2 Chất lượng nước sông suối

Trang 16

Chất hữu cơ

Đặc trưng TCVN 5945 - 1995 Biên độ dao động theo mùa

DO >2 mg/l Nằm trong giới hạn cho phép

BOD; < 25 mg/l Nim trong giới hạn cho phép

COD > 35 mg/l Nằm trong giới hạn cho phép

Trang 17

UBND tỉnh Lâm Đồng Năm 2001

thị qua các chỉ tiêu sau: pH, màu, Clo, tổng cứng, Sulfat, Sắc Amôn, Nitrit,

Nitrat, Kim loai nang, Vi sinh

6 Trị số của chỉ thị: theo số liệu phân tích tính đến 12/2000

Kèm theo các biểu thuyết minh chỉ tiết

7 Trị số của chỉ thị trong những năm trước

Kèm theo các biểu thuyết minh chỉ tiết

- $6 KHCN&MT tinh Lam Đồng

- Viện Nghiên cứu hạt nhân Đà Lạt

- Viện Kỹ thuật nhiệt đới thành phố Hồ Chí Minh

- Viện Tài nguyên và môi trường thành phố Hồ Chí Minh

Trang 18

CT 13/2 Phần thuyết minh trị số của chỉ thị

pH

Đặc trưng Mùa mưa | Giao mùa | Mùa khô

Bảo Lộc, số mẫu nước ngầm có pH thấp hơn 50 45 90

Trang 19

Sat

Dac trung Mùa mưa Giao mùa Mùa khô

Số mẫu nước đạƯvượt TCCP 15% số mẫu Tất cả các 20% số mẫu

vượiTCCP | mẫu đạt TCCP|_ vượt TCCP

Trang 20

Chất đỉnh dưỡng

Nitrat Nitrit Amôn

Kết quả đo Hầu hết các mẫu đều đạt TCCP

Tất cả các mẫu đo không đạt yêu cầu vệ sinh phục vụ cấp

nước sinh hoạt

Trang 21

6 Trị số của chỉ thị: theo số liệu tính đến năm 2000

- Tổng lượng dòng | Tổng lượng dòng chảy mặt qua hàng năm trên địa bàn tỉnh

chảy mặt (m”) Lâm Đồng khoảng 210.10°m* (nếu tính lượng mưa trung

bình là 2.200mm/năm)

- Lượng sử dụng Toàn tỉnh có 180 hồ chứa, đập dâng và trạm bơm Trong

đó có 76 hồ chứa nước, 94 công trình đập dâng và 10 trạm bơm Riêng trong 76 hỗ chứa nước có 24 hổ có chiều cao

đập đất trên I0m hoặc dung tích trên 1 triệu mỶ

Trang 22

UBND tỉnh Lâm Đồng Năm 2001

Chỉ thị phần ánh tình trạng chất lượng môi trường không khí tại một số địa điểm

tiêu biểu Chất lượng không khí được chia ra làm 2 khu vực: khu vực sản xuất và khu vực dân cư, biểu thị qua các chỉ tiêu bui, CO, SO), NO,, THC

6 Trị số của chỉ thị: theo số liệu phân tích tính đến 12/2000

Kèm theo các bảng thuyết minh chỉ tiết

7 Trị số của chỉ thị trong những năm trước

Kèm theo các bảng thuyết minh chỉ tiết

- Viện Nghiên cứu hạt nhân Đà Lạt

- Viện Kỹ thuật nhiệt đới thành phố Hồ Chí Minh

- Viện Tài nguyên và môi trường thành phố Hồ Chí Minh

Trang 23

CT 23/4 Phần thuyết minh trị số của chỉ thị

Chất lượng không khí khu vực dân cư (không khí xung quanh)

Sulfua dioxide- SO;

Đặc trưng Mùa mưa Giao mùa Mùa khô Biên độ dao động 0,035-0,437 | 0,021 - 0,146 0,023 - 0,180

Nông độ trung bình 0,140 0,058 0,060

Số điểm vượt TC 0 0 0

Nồng độ trung bình năm 0,081

Nitd dioxide- NO,

Đặc trưng Mùa mưa Giao mùa Mùa khô

Trang 24

Monoxide carbon- CO

Trang 25

UBND tỉnh Lâm Đồng Năm 2001

Chỉ thị phần ánh tình trạng độ ồn tại một số địa điểm tiêu biểu Độ ồn được chia

ra làm 2 khu vực: khu vực sản xuất và khu vực dan cu, biéu thi bing dBA

Kết quả đo Hầu hết các điểm đo đều vượt TCCP

- $6 KHCN&MT Tinh Lâm Đồng

- Viện Nghiên cứu hạt nhân Đà Lạt

- Viện Kỹ thuật nhiệt đới thành phố Hồ Chí Minh

- Viện Tài nguyên và môi trường thành phố Hồ Chí Minh

* TCVN 5949-1995 tiêu chuẩn cho phép tiếng ồn khu vực công cộng và

dân cư; áp dụng cho khu vực sản xuất xen kẽ trong khu dân cư, thời gian từ 6h - 18h, độ ồn cho phép là 75 dBA

**'TVCN 5949 - 1995 tiêu chuẩn cho phép tiếng ồn khu vực công cộng và

dân cư; áp dụng cho khu đân cư, thời gian từ 6h - I8h, độ ồn cho phép 60 dBA

Trang 26

Chi thi phan ánh một nguyên nhân quan trọng gây ô nhiễm mồi trường không

khí là số lượng xe có động cơ, tính theo: (1) tổng số; (2) xe tải và các loại xe lớn;

(3) xe ô tô con; (4) xe máy

Đơn vị tính Số lượng

I, Phương tiện đường bộ Chiếc 5.370

1 Vận tải hàng hóa Chiếc/tấn 2.311/8.564

- Xe chuyên dùng các loại " 27/181

- Xe công nông " 793/1.060

- Các loại xe cơ giới khác " -

- Các loại xe thô sơ chở hàng " 127/55

2 Van tai hành khách Chiếc/ghế 124/58

- Xe ô tô chở khách " 3.059/21.868

- Xe lam " 140/1.384

- Cac loai xe cd gidi 2 banh " 1.958/1.958

1 Trị số của chỉ thị trong những năm trước:

Kèm theo thuyết minh chỉ tiết

8 Mục tiêu phấn đấu về chỉ thị:

Căn cứ đường lối, chính sách, kế hoạch của Nhà nước

9 Nguồn cung cấp số liệu:

Chính thức: Niên giám thống kê tỉnh Lâm Đồng

Trang 27

_ĐVT 1994 1995 1996 1997 1999

Phương tiện đường bộ Chiếc 4.011 3.986 5.212 4.898

1 Vận tải hàng hóa Chiếc/tấn 1.262/4.715 | 1.522/6.301 | 1.924/7.808 | 1.995/5.797 | 2.216/9.248

- O t6 ché hang " 641/3.637 986/5.425 1.071/6.513 | 1.201/4.970 | 1.181/7.172

- Xe chuyên dùng các loại " 59/264 - 22/66 10/100 30/231

- Xe công nông " - 536/876 440/680 472/634 815/1.524

- Các loại xe cơ giới khác " 562/814 - 274/494 - 63/266

- Các loại xe thô sơ chở hàng " - - 113/55 312/93 127/55

2 Van tai hanh khach Chiếc/ghế | 2.649/17.712 | 2.464/17.120 | 3.288/16.874 | 2.703/17.448 | 219/20.337

- Xe 6 tô chở khách " 741/13.273 846/13.217 847/13.333 | 926/14.994 | 910/16.316

- Xe lam 303/2.404 250/2.295 220/1.320 162/824 178/1.735

- Các loại xe cơ giới 2 bánh 1.595/1.595 | 1.320/1.320 | 2.221/2.221 | 1.610/1.610 2.100/2.100

Trang 28

UBND tỉnh Lâm Đồng Năm 2001

Chi thi phan ánh mức độ thu gom, xử lý và tái chế, tái sử dụng rác tại một số khu

dân cư đô thị/nông thôn; biểu thị bằng % của tổng lượng rác thải ra hàng năm

Tổng lượng Tốc độ thải Thu gom, %

1.000 T/năm kg/ngườingày Tỷ lệ Xứ lý Tái chế | Sứ dụng

70 0,53 70 - - 10-15

Khu dân cư thị xã Bảo Lộc

40,6 0,35 - 0,45 34,5 - - 15

7 Trị số của chỉ thị trong những năm trước

Kèm theo bảng thuyết minh chỉ tiết

- Công ty Quản lý công trình đô thị thành phố Đà Lạt

- Công ty Quản lý công trình đô thị thị xã Bảo Lộc

Trang 29

CT 29/5 Phần thuyết minh trị số của chỉ thị trong những năm trước

Khu dân cư thành phố Đà Lạt

Trang 30

6 Trị số của chỉ thị: theo số liệu ước tính năm 2000

- Cây công nghiệp lâu năm 161.255

- Cây ăn quả 6.067

- Cây lâu năm khác 3.717

7 Trị số của chỉ thị trong những năm trước

Tổng Trong đó diện tích | Rừng Rừng | CâyCN | Cây | Cây lâu (ha) tự nhiên trồng lâu năm | Anqua | năm khác

9, Nguồn cung cấp số liệu:

Chính thức: Niên giám thống kê tỉnh Lâm Đồng

Trang 31

UBND tinh Lâm Đồng Năm 2001

Tổng diện tích (ha) 238

- Rừng cháy 36

- Rừng bị phá 202

1 Trị số của chỉ thị trong những năm trước

Tổng diện tích (ha) Trong đó

9, Nguồn cung cấp số liệu:

Chính thức: Niên giám thống kê tỉnh Lâm Đồng

Trang 32

Chi thi phan ánh tình trạng phục hồi rừng Mức độ phục hồi rừng được biểu thị

bằng diện tích rừng ha (rừng nội địa: rừng tự nhiên, rừng trồng; các vùng cây

công nghiệp, cây ăn quả, cây lâu năm, ha/năm

(ha) tự nhiên lâu năm

8 Mục tiêu phấn đấu về chi thị:

Căn cứ đường lối, chính sách, kế hoạch của Nhà nước

9 Nguồn cung cấp số liệu:

- Chính thức: * Niên giám thống kê tỉnh Lâm Đồng

Trang 33

Chỉ thị phản ánh tình trạng phục bảo vệ thẩm rừng tại Lâm Đồng Rừng trong

các khu bảo tồn; rừng đầu nguồn, ha

6 Trị số của chỉ thị: theo số liệu ước tính năm 2000

- Vườn Quốc gia 22.239

- Khu bảo tổn thiên nhiên 87.006

- Rừng đầu nguồn 474.383

7 Trị số của chi thị trong những năm trước

Tổng Trong đó

(ha) Quốc gia | BTTN | đầu nguồn | đặc dụng | phòng hộ | sản xuất

9 Nguồn cung cấp số liệu:

- Chính thức:* Niên giám thống kê tỉnh Lâm Đồng

- Tác nghiệp: Sở NN&PTNT tỉnh Lâm Đồng

Trang 34

be

6 Trị số của chỉ thị: theo số liệu tính đến năm 2000

Kèm theo bảng thuyết minh chi tiết

7 Trị số của chỉ thị trong những năm trước

Kèm theo bảng thuyết minh chỉ tiết

Trang 35

CT 36/6 Phần thuyết minh trị số của chỉ thị trong 5 năm trước

Khu Bảo tôn thiên nhiên Cát Lộc, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đông

Động vật Bộ Họ Loài Loài Trong đó

quí hiếm E V R T

Chim 18 51 181 7 3 - 2 2 Thú 1Ô 28 70 26 10 12 3 1

Cá 8 18 100 2 - “ - - LuGng cu 2 6 20 0 - - - -

Bo sat 2 13 47 19 1 12 1 5 Cén tring 15 106 406 8 - - - -

Thực vật - - 772 - - - - -

Khu Bidoup- Núi Bà

Động vật Loài Loài Trong đó

quí hiếm

Thú 63 29 10 13 6 - Lưỡng cư 29 - - 3 - -

Bò sát 62 14 1 6 - 7

Tổng số 386 65 12 22 12 19 Thực vật 827 70 - - - -

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm