1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng tiếng việt 3 tuần 14 bài tập viết ôn chữ hoa k

13 878 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 3,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gồm 3 nét: Nét 3 là nét kết hợp của 2 nét cơ bản: móc xuôi phải và móc ngược phải nối liền nhau tạo thành một vòng xoắn nhỏ ở thân chữ... Cách viết chữ hoa KGồm 3 nét: Nét 3: Đặt bút

Trang 2

Kiể m tra bài c ũ

Viế t c hữ I hoa c ỡ vừ a

Trang 3

2

3

Tập viết

Chữ hoa K

Trang 4

Tập viế t

Chữ hoa K

Trang 5

Quan sát nhận xét chữ hoa K

1

2

3

Chữ hoa K cao 5 li, rộng 5 ô.

Gồm 3 nét:

Nét 3 là nét kết hợp của 2 nét cơ

bản: móc xuôi phải và móc ngược

phải nối liền nhau tạo thành một

vòng xoắn nhỏ ở thân chữ.

2 nét đầu giống nét 1 và nét 2

của chữ I ;

Tập viế t Chữ hoa K

Trang 6

Cách viết chữ hoa K

Gồm 3 nét:

Nét 3: Đặt bút trên đường kẻ 5 viết nét móc

xuôi phải, đến khoảng giữa thân chữ thì

lượn vào trong tạo vòng xoắn nhỏ rồi viết

tiếp nét móc ngược phải, dừng bút ở đkẻ 2.

2 nét đầu giống nét 1 và nét 2 của chữ I

1 2

2

Tập viế t Chữ ho a K

Trang 7

Khi đói c ùng c hung một dạ Khi ré t c ùng c hung mộ t lò ng

Tập viế t Chữ ho a K

Câu thành ngữ khuyê n c húng ta

phải biế t c hia s ẻ khó khăn.

Khoảng c ác h giữ a c ác c hữ ghi tiế ng ta nê n viế t thế

nào ?

Câu ứ ng dụng c ó mấy c hữ ?

Câu thành ngữ này khuyê n c húng ta điề u gì?

Cụm từ c ó 3 dấu thanh: dấu nặng

đặt dư ớ i c o n c hữ ô, a, dấu s ắc đặt

trê n c o n c hữ o , dấu huyề n đặt trê n

c o n c hữ u,o c ủa c hữ c ùng và lòng

Các c o n c hữ K,h,g cao 2 li rư ỡ i , d , đ c ao 2 li .

Co n c hữ t c ao 1 li rư ỡ i.

Các c o n c hữ c òn lại cao 1 li.

Trong cụm từ , chữ nào c hứ a chữ hoa K

ta vừ a luyệ n viết?

Trang 8

Tập viế t Chữ ho a K

Khi

Trang 9

Tập viế t Chữ ho a K

Đường kẻ li 1

Trang 10

Kh

Yế t Kiê u

Khi đó i c ùng c hung mộ t dạ Khi ré t c ùng c hung mộ t lò ng

Y

Tập viế t Chữ ho a K

Trang 11

1- Tư thế ngồi viết:

- Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn.

- Đầu hơi cúi.

- Mắt cách vở khoảng 25 đến 30 cm.

- Tay phải cầm bút.

- Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ.

2-Cách cầm bút:

- Cầm bút bằng 3 ngón tay: ngón cái, ngón trỏ, ngón giữa.

- Khi viết, dùng 3 ngón tay di chuyển bút từ trái sang phải, cán bút nghiêng về phía bên phải, cổ tay, khuỷu tay và cánh tay cử động mềm mại, thoải mái;

- Không nên cầm bút tay trái.

Tập viế t Chữ ho a K

Trang 12

K K K

K

Kh

Yế t Kiê u

Yế t Kiê u

Yế t Kiê u

Khi đó i c ùng c hung mộ t dạ

Khi đó i c ùng c hung mộ t dạ

Khi ré t c ùng c hung mộ t lò ng

Khi ré t c ùng c hung mộ t lò ng

Ngày đăng: 23/09/2015, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w