Dựa vào về sự nở vì nhiệt của các chất để giải thích được một số hiện tượng đơn giản và ứng dụng trong thực tế thường gặp... Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy.. -
Trang 1Trường THCS Thanh Bình
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN VẬT LÍ LỚP 6
I PHẠM VI KIẾN THỨC : Từ bài 16 – bài 30 / SGK - Vật lý 6
II MỤC ĐÍCH:
- Đối với HS: tự làm và tự đánh giá khả năng của mình đối với các yêu cầu về chuẩn kiến thức, kĩ năng quy định trong chương, từ đó rút ra những kinh nghiệm trong học tập và định hướng việc học tập cho bản thân
- Đối với GV: đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong phần cơ và phần nhiệt Qua đó xây dựng các đề kiểm tra hoặc sử dụng để ôn tập - hệ thống kiến thức cho học sinh phù hợp với
chuẩn kiến thức kĩ năng được quy định trong chương và đánh giá được đúng đối tượng học sinh.
III PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (50% TNKQ, 50% TL)
IV MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :
Tính trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình :
ND Kthức Tổng số tiết L Thuyết Tỉ lệ thực dạy Trọng số
Tính số câu hỏi và điểm số :
Tổng số Tr Nghiệm Tự luận
Thiết lập bảng ma trận : TÊN
CHỦ ĐỀ
CỘNG
1 Cơ học 1.Tác dụng của ròng rọc: cố định, rọc động
- Lấy được ví dụ thực tế có
sử dụng ròng rọc
2 Tác dụng thay đổi hướng
của lực tác dụng vào vật khi dùng ròng rọc động, cố định
2 Nhiệt
5 Sự giãn nở vì nhiệt của
các chất rắn, lỏng, khí
- Các vật khi nở vì nhiệt,
nếu bị ngăn cản có thể gây
ra lực rất lớn
6 Nhiệt kế là dụng cụ dùng
11 Hiện tượng nở vì nhiệt
chất rắn, chất lỏng, chất khí
12 Nhiệt kế là dụng cụ dùng
để đo nhiệt độ
- Nguyên tắc cấu tạo và hoạt
16 Dựa vào về sự nở vì
nhiệt của các chất để giải thích được một số hiện tượng đơn giản và ứng dụng trong thực tế thường gặp
Trang 2để đo nhiệt độ.
Các loại nhiệt kế: nhiệt kế
rượu, nhiệt kế thuỷ ngân,
nhiệt kế y tế
7 Thang nhiệt độ gọi là
nhiệt giai Nhiệt giai
Xenxiut có đơn vị là độ C
(OC) Nhiệt độ thấp hơn
0OC gọi là nhiệt độ âm
Biết được một số nhiệt độ
thường gặp theo thang
nhiệt độ Xenxiut
8 Sự chuyển từ thể rắn
sang thể lỏng gọi là sự
nóng chảy
- Phần lớn các chất nóng
chảy ở nhiệt độ xác định,
nhiệt độ này gọi là nhiệt độ
nóng chảy Nhiệt độ nóng
chảy của các chất khác
nhau thì khác nhau
- Trong suốt thời gian nóng
chảy nhiệt độ của vật
không thay đổi
9 Sự chuyển từ thể lỏng
sang thể rắn gọi là sự đông
đặc
- Phần lớn các chất đông
đặc ở nhiệt độ xác định,
nhiệt độ này gọi là nhiệt độ
đông đặc Các chất nóng
chảy ở nhiệt độ nào thì
đông đặc ở nhiệt độ đó
- Trong thời gian đông đặc,
nhiệt độ của vật không thay
đổi
10.Hiện tượng chất lỏng
chuyển từ thể lỏng sang thể
hơi gọi là sự bay hơi của
chất lỏng
động của nhiệt kế
- Cách chia độ của nhiệt kế dùng chất lỏng:
13 Sự chuyển từ thể rắn
sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy, chuyển thể từ lỏng sang rắn gọi là sự đông đặc
- Trong suốt thời gian đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi
14 Mô tả được quá trình
chuyển thể trong sự bay hơi của chất lỏng
- Sự phụ thuộc của hiện tượng bay hơi
15 Quá trình chuyển thể
trong sự ngưng tụ của chất lỏng
- Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự ngưng tụ
- Xác định được GHĐ và ĐCNN của mỗi loại nhiệt
kế
17 Sử dụng nhiệt kế y tế
để đo được nhiệt độ của bản thân và của bạn theo đúng quy trình
18 Dựa vào quá trình
chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn của các chất để giải thích được một số hiện tượng trong thực tế
19 Tốc độ bay hơi của một
chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng
20 Giải thích được một số
hiện tượng bay hơi trong thực tế
21 Đổi được Thang nhiệt
độ C (OC) sang 0F
C2 –C.II (a) C.II (b) C.II (c), C 8
5KQ
C6 – C4 –C5 – C3
2 TL
C7– C9
11
100%
ĐỀ I
A TRẮC NGHIỆM:
I Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Trang 31 Mỏy đơn giản nào sau đõy khụng thể làm thay đổi đồng thời cả độ lớn và hướng của lực ?
A Rũng rọc động
B Rũng rọc cố định
C Đũn bẩy
D Mặt phẳng nghiờng
2 Hiện tượng nào sau đõy sẽ xảy ra khi nung núng một vật rắn ?
A Thể tớch của vật tăng
B Khối lượng riờng của vật tăng
C Khối lượng vật tăng
D Cả thể tớch và khối lượng riờng của vật đều tăng
3 Khi nút thuỷ tinh của một lọ thuỷ tinh bị kẹt Phải mở nút bằng cách nào trong các cách sau đây?
A Hơ nóng nút
B Hơ nóng cổ lọ
C Hơ nóng cả nút và cổ lọ
D Hơ nóng đáy lọ
4 Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi :
A Nước trong cốc càng nhiều
B Nước trong cốc càng ớt
C Nước trong cốc càng núng
D Nước trong cốc càng lạnh
5 Trong cỏc cỏch sắp xếp cỏc chất nở vỡ nhiệt từ ớt tới nhiều sau đõy, cỏch nào đỳng ?
A Rắn – lỏng - khớ
B Lỏng – Khớ – Rắn
C Rắn – khớ – lỏng
D Khớ – lỏng – rắn
6 Trường hợp nào dưới đõy liờn quan đờn sự đụng đặc?
A Ngọn đốn dầu đang chỏy
B Ngọn nến đang chỏy
C Cục nước đỏ để ngoài nắng
D Ngọn nến vừa tắt
II Chọn từ hay cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau:
a> Trong nhiệt giai Celcius, nhiệt độ nước đỏ đang tan là… ………, của hơi nước đang sụi là ……… b> Trong nhiệt giai Fahrenheit, nhiệt độ nước đỏ đang tan là ………, của hơi nước đang sụi là …… c> Sự co dón vỡ nhiệt nếu bị ……… cú thể gõy ra ……… Vỡ thế mà ở chỗ tiếp nối của 2
đầu thanh ray phải để ………, một đầu cầu thộp phải đặt trờn ………
B TỰ LUẬN:
Cõu 7 Tại sao khi rút nước núng ra khỏi phớch (bỡnh thủy ) ,rồi đậy nỳt lại ngay thỡ nỳt hay bị bật ra ?
Làm thế nào để trỏnh được hiện tượng này ? ( 2 điểm)
Cõu 8 Nờu kết luận về sự nở vỡ nhiệt của chất khớ ?Nờu 2 thớ dụ về sự nở vỡ nhiệt của chất khớ?(1,5 điểm)
Cõu 9 Hóy tớnh xem 300C ; 650C ứng với bao nhiờu 0F ? ( 1,5 điểm )
Trang 4ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:
A TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
I Chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
Mỗi đáp án đúng được : 0,25 đ
a) 00C , 1000C
b) 320F 2120F
c) ngăn cản , một lực rất lớn , khe hở , con lăn
B TỰ LUẬN: (5điểm)
Câu 7 : Khi rót nước ra có một lượng không khí ở ngoài tràn vào trong phích (0.5 điểm)
Nếu đậy nút lại ngay thì lượng khí này sẽ bị nước trong phích làm nóng lên nở ra có thể làm bật nút phích (1.5 điểm)
Câu 8 HS nêu được kết luận (1.0 điểm)
- HS lấy được mỗi thí dụ thì được (0.25) x 2 (0.5 điểm)
Câu 9 : 300C = 00C + 300C
= 32 0F + 30 1,8 0F
= 860 F (0.75 điểm)
620C = 00C + 650C
= 32 0F + 62 1,8 0F
= 1490 F (0.75 điểm)
Trang 5ĐỀ II
A TRẮC NGHIỆM:
I Chọn phương ỏn trả lời đỳng cho cỏc cõu sau:
1 Mỏy đơn giản nào sau đõy khụng thể làm thay đổi đồng thời cả độ lớn và hướng của lực ?
A Rũng rọc động
B Rũng rọc cố định
C Đũn bẩy
D Mặt phẳng nghiờng
2 Hiện tượng nào sau đõy khụng xảy ra khi làm lạnh một chất lỏng ?
A Khối lượng của chất lỏng khụng đổi
B Thể tớch của chất lỏng giảm
C Khối lượng riờng của chất lỏng giảm
D Khối lượng riờng của chất lỏng tăng
3 Quả búng bàn bị bẹp một chỳt được nhỳng vào nước núng thỡ phồng lờn như cũ vỡ
A khụng khớ trong búng núng lờn, nở ra
B nước núng tràn vào búng.
C vỏ búng bàn nở ra do bị ướt
D khụng khớ tràn vào búng
4 Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi :
A Nước trong cốc càng nhiều
B Nước trong cốc càng ớt
C Nước trong cốc càng núng
D Nước trong cốc càng lạnh
5 Trong cỏc cỏch sắp xếp cỏc chất nở vỡ nhiệt từ ớt tới nhiều sau đõy, cỏch nào đỳng ?
A Rắn – lỏng - khớ
B Lỏng – Khớ – Rắn
C Rắn – khớ – lỏng
D Khớ – lỏng – rắn
6 Những quỏ trỡnh chuyển thể nào của đồng được sử dụng trong việc đỳc tượng đồng?
A.Núng chảy và bay hơi
B Bay hơi và ngưng tụ
C Bay hơi và đụng đặc
D Núng chảy và đụng đặc
II Chọn từ hay cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau:
a)Trong nhiệt giai Celcius, nhiệt độ nước đỏ đang tan là… ………, của hơi nước đang sụi là ……… b) Trong nhiệt giai Fahrenheit, nhiệt độ nước đỏ đang tan là ………, của hơi nước đang sụi là …… c) Sự co dón vỡ nhiệt nếu bị ……… cú thể gõy ra ……… Vỡ thế mà ở chỗ tiếp nối của 2 đầu thanh ray phải để ………, một đầu cầu thộp phải đặt trờn ………
B TỰ LUẬN:
Cõu 7 Tại sao khi rút nước núng vào cốc thủy tinh dày thỡ dễ vỡ hơn là khi rút vào cốc thủy tinh mỏng ?
( 2 điểm)
Cõu 8 Nờu kết luận về sự nở vỡ nhiệt của chất rắn ?Nờu 2 thớ dụ về sự nở vỡ nhiệt của chất rắn?(1,5 điểm)
Cõu 9 Hóy tớnh xem 350C ; 600C ứng với bao nhiờu 0F ? ( 1,5 điểm )
Trang 6ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:
A TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
I Chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
Mỗi đáp án đúng được : 0,25 đ
a) 00C , 1000C
b) 320F 2120F
c) ngăn cản , một lực rất lớn , khe hở , con lăn
B TỰ LUẬN: (5điểm)
Câu 7 : - Khi rót nước vào cốc thủy tinh dày thì thành bên trong cốc nóng lên và nở ra (1 điểm) còn thành cốc bên ngoài chưa nở kịp nên gây ra lực lớn làm vở cốc (1 điểm Câu 8 HS nêu được kết luận (1.0 điểm)
- HS lấy được mỗi thí dụ thì được (0.25) x 2 (0.5 điểm)
Câu 9 : 350C = 00C + 300C
= 32 0F + 35 1,8 0F
= 950 F (0.75 điểm)
600C = 00C + 600C
= 32 0F + 60 1,8 0F
= 1400 F (0.75 điểm)