1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn thi đại học hình giải tích phẳng kèm đáp án

5 475 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 363,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1:1,0 điểm: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có điểm M là trung điểm của đoạn AB và N là điểm thuộc đoạn AC sao cho AN = 3NC.. Biết đỉnh B thuộc trục hoành, đỉ

Trang 1

Câu 1:(1,0 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD

có điểm M là trung điểm của đoạn AB và N là điểm thuộc đoạn AC sao cho

AN = 3NC Viết phương trình đường thẳng CD, biết rằng M(1;2) và N (2;-1) Câu 2:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng chứa đường cao kẻ từ B là x +3y −18 = 0, phương trình đường thẳng trung trực của đoạn thẳng BC là: 3x +19y − 279 = 0, đỉnh C thuộc đường thẳng d : 2x − y +5 = 0 Tìm tọa độ đỉnh A biết rằng rằng =1350

Đáp án: A(4,8)

Câu 3:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(3; 3), tâm đường tròn ngoại tiếp I(2;1), phương trình đường phân giác trong góc là: x − y = 0 Tìm tọa độ các đỉnh B, C biết rằng BC =

5

5 8

và góc nhọn

Đáp án: B(0;2), C 

  5

6

; 5

8

  5

6

; 5

8

, C(0;2) Câu 4:Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A,

phương trình đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A là d : 2x +y −3 = 0 Biết đỉnh B thuộc trục hoành, đỉnh C thuộc trục tung và diện tích tam giác ABC bằng 5 Tìm toạ độ ba đỉnh A,B,C của tam giác ABC

Đáp án: A(3;−3), B(4;0),C(0;−2)

Câu 5:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có điểm C(3;−3) và điểm A thuộc đường thẳng d: 3x + y −2 = 0 Gọi M là trung điểm của BC, đường thẳng DM có phương trình: x – y – 2 = 0 Xác định tọa độ các điểm A, B, D

Đáp án: A(−1;5), B(−3;−1) , D(5;3)

Câu 6:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có

A(5;−7) , điểm C thuộc đường thẳng có phương trình: x − y + 4 = 0 Đường thẳng đi qua D và trung điểm của đoạn thẳng AB có phương trình: 3x −4y −23

= 0 Tìm tọa độ của B và C , biết điểm B có hoành độ dương

5

21

; 5

33

; C(1;5) Câu 7:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x − 2)2

+ (y

−1)2

= 5 và đường thẳng d : x − 3y − 9 = 0 Từ điểm M thuộc d kẻ hai đường thẳng tiếp xúc với (C) lần lượt tại A và B Tìm tọa độ điểm M sao cho độ dài

AB nhỏ nhất

Đáp án: M(3;-2)

Trang 2

Câu 1:Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC Biết phương trình các đường

thẳng chứa đường cao BH, phân giác trong AD lần lượt là: 3x + 4y + 10 = 0;

x - y + 1 = 0; điểm M(0; 2) thuộc đường thẳng AB và MC = 2 Tìm tọa độ

các đỉnh tam giác ABC

Đáp án: 2 bộ 3 điểm: A(4; 5), B )

4

1

; 3 (   ; C(1; 1) và A, B, C' 

 25

33

; 25 31

Câu 2:Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có đường chéo

AC:x+y–1= 0 Điểm M(4; 9) nằm đường thẳng chứa cạnh AB, điểm N(-5; -2)

nằm đường thẳng chứa cạnh AD Biết AC = 2 2 Xác định tọa độ đỉnh C của

hình thoi ABCD

Đáp án: (3; -2) hoặc (-1; 2)

Câu 3:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có đỉnh A(1; 3),

đường chéo BD có phương trình: 5x - 3y - 15 = 0 Viết phương trình các cạnh

AB, AD biết AB có hệ số góc dương

Đáp án: AB: x - 4y + 11 = 0 và AD: 4x + y - 7 = 0

Câu 4:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A, biết

B và C đối xứng nhau qua gốc tọa độ O Đường phân giác trong góc B của tam

giác ABC là đường thẳng (d): x + 2y - 5 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác

ABC, biết đường thẳng AC đi qua điểm K(6; 2)

5

17

; 5

31

; B(-5; 5), C(5; -5)

Câu 5:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn

(C): (x - 3)2 + (y - 1)2 = 9 và đường thẳng (d): x + y - 10 = 0 Từ điểm M trên

(d) kẻ 2 tiếp tuyến đến (C), gọi A, B là hai tiếp điểm Tìm tọa độ điểm M sao

cho độ dài đoạn AB = 3 2

Đáp án: M(6; 4)

Câu 6:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn

(C): x2 + y2 - 2x + 4y - 3 = 0 Viết phương trình đường tròn có tâm K(1; 3) cắt

đường tròn (C) tại 2 điểm A, B sao cho diện tích tam giác IAB bằng 4, với I là

tâm đường tròn (C)

Đáp án: (x - 1)2

+ (y - 3)2 = 13 và (x - 1)2 + (y - 3)2 = 53

Câu 7:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC Trung tuyến kẻ

từ A và đường cao kẻ từ B lần lượt có phương trình là: x+3y+1=0 và x–y+1= 0

Biết M(-1; 2) là trung điểm của AB Tìm tọa độ điểm C

Đáp án: 7(x - 1) - (y - 1) = 0 hoặc 7(x - 1) + (y - 1) = 0

Câu 1:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(0; 4), B(5; 0) và

đường thẳng (d): 2x − 2y + 1 = 0 Lập phương trình hai đường thẳng lần lượt đi

Trang 3

Câu 2:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn

(C): (x - 1)2 + (y - 2)2 = 4 và đường thẳng (d) có phương trình: x - y + 7 = 0

Tìm trên (d) điểm M sao cho từ đó có thể kẻ được hai tiếp tuyến của (C) là MA,

MB (A, B là hai tiếp điểm) sao cho độ dài AB nhỏ nhất

Đáp án: M(-2; 5)

và điểm M(7; 7) Chứng minh rằng từ M kẻ đến (T) được hai tiếp tuyến MA,

MB với A, B là các tiếp điểm Tìm tọa độ tâm đường tròn nội tiếp tam giác

MAB

Đáp án: (3; 1)

Câu 4:Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(3; 4), B(1; 2), đỉnh

C thuộc đường thẳng d: x + 2y + 1 = 0, trọng tâm G Biết diện tích tam giác

GAB bằng 3 đơn vị diện tích, hãy tìm tọa độ C

Đáp án: C(-7; 3); C(5; -3)

Câu 5:Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác có đỉnh A(5; -3), trọng tâm là

G(3; 1), đỉnh B thuộc đường thẳng (∆): 2x + y - 4 = 0 Tìm tọa độ đỉnh B và C

biết rằng BC = 2 2và B có tọa độ nguyên

Đáp án: B(1; 2); C(3; 4)

Câu 6:Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang cân ABCD có 2 đáy AB và CD,

CD = 2AB Biết A(2; -1), B(4; 1) và điểm M(-5; -4) thuộc đáy lớn của hình

thang Xác định tọa độ đỉnh C và D của hình thang biết điểm C có hoành độ lớn

hơn 1

Đáp án: C(3; 4), D(-1; 0)

Câu 7:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(2; 1) Viết phương

trình tổng quát đường thẳng qua M và tạo với đường thẳng: y = 2x + 1 một góc

450

Đáp án: 3x + y – 7 = 0 hoặc x + 3y – 5 = 0

Câu 1:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(2; 5) và B(5; 1)

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua A sao cho khoảng cách

từ B đế đường thẳng ∆ bằng 3

Đáp án: x - 2 = 0; 7x + 24y - 134 = 0

(ε):(

4

5

x ) 2

+ (y – 1)2 = 2 Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết

đỉnh B, C thuộc (ε) ,hai đỉnh A, D thuộc trục Ox và đỉnh B có tung độ dương

Trang 4

Đáp án: A ; 0 )

4

1 ( ; B ; 2 )

4

1 ( ; C ; 2 )

4

9 ( ; D ; 0 )

4

9 ( hoặc A ; 0 )

4

9 ( ; B ; 2 )

4

9 ( ; C ; 2 )

4

1 ( ;

D ; 0 )

4

1

(

Câu 3:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có diện tích

S=12, giao điểm của hai đường chéo là I 

 2

3

; 2

9 ,trung điểm cạnh BC là M(3; 0)

và hoành độ điểm B lớn hơn hoành độ điểm C Xác định tọa độ các đỉnh của

hình chữ nhật ABCD

Đáp án: B(4; -1); C(2; 1); A(7; 2); D(5; 4)

Câu 4:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với điểm A(2;-1) và

hai đường phân giác trong của góc B và C lần lượt là ∆: x - 2y + 1 = 0 và

d: x + y + 3 = 0 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên cạnh BC Tính độ dài

đường cao AH của tam giác ABC

Đáp án: AH =

17

12

Câu 5:Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12,

tâm I là giao điểm của 2 đường thẳng d1: x – y – 2 = 0 và d2: 2x + 4y – 13 = 0

Trung điểm M của cạnh AD là giao điểm của d1 với trục Ox Tìm tọa độ các

đỉnh của hình chữ nhật biết điểm A có tung độ dương

Đáp án: A(1; 1), D(3; -1), C(6; 2), B(4; 4)

Câu 6:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có

D(-1; -1), diện tích bằng 6, phân giác trong của góc A là ∆ có phương trình:

x - y + 2 = 0 Tìm tọa độ đỉnh B của hình chữ nhật, biết A có tung độ âm

Đáp án: B(-3; 2)

Câu 7:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho hình vuông ABCD có D(3; -3)

M là trung điểm của AD, phương trình đường thẳng CM: x - y - 2 = 0, B nằm

trên đường thẳng d: 3x + y - 2 = 0 Tìm tọa độ A, B, C biết B có hoành độ âm

Đáp án: A(-3;-1); B(-1; 5); C(5; 3)

d2: x+y – 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(0;1) tạo với

d1, d2 một tam giác cân tại giao điểm của d1, d2

Đáp án: x + 3y - 3 = 0 và 3x - y + 1 = 0

Câu 2:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng

∆: x+3y+8=0, ∆’: 3x–4y+10= 0 và điểm A(-2;1) Viết phương trình đường tròn

Trang 5

Câu 3:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 2 đường thẳng có phương trình lần

lượt là d1: 3x - 4y - 24 = 0, d2: 2x - y - 6 = 0 Viết phương trình đường tròn (C )

tiếp xúc với d1 tại A và cắt d2 tại B, C sao cho BC = 4 5 và sin =

5

2 Biết tâm I của đường tròn (C ) có các tọa độ đều dương

Đáp án: (x - 9)2

+ (y - 7)2 = 25 hoặc (x - 1)2

+ (y - 1)2 = 25

và điểm A(1; 3) Một đường thẳng d đi qua A, gọi B, C là giao điểm của đường

thẳng d với (C) Lập phương trình của d sao cho AB + AC nhỏ nhất

Đáp án: d: x = 1, d: 3x + 4y - 15 = 0

Câu 5:Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng

d1: x + y + 5 = 0, d2: x + 2y - 7 = 0 và tam giác ABC có A(2; 3), trọng tâm là

điểm G(2; 0), điểm B thuộc d1 và điểm C thuộc d2 Viết phương trình đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Đáp án: x2

27

338 9

17 27

83

x

Câu 6:Trong mặt phẳng toa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh B(-2; 1) điểm A

thuộc Oy, điểm C thuộc (xc ≥ 0) góc = 300; bán kính đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC bằng 5 Xác định tọa độ A và C

Đáp án: A (0; 1 - 2 3 ), C (0; 0) hoặc A (0; 1 + 2 3 ), C(0; 0)

Câu 7:Trong hệ trục tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): y = x + 10 và tam giác

ABC đều nội tiếp trong đường tròn (C): x2 + y2 − 2x + 4y + 1 = 0 Viết phương

trình đường thẳng AB và tìm tọa độ điểm C biết đường thẳng AB tạo với (d)

một góc bằng 450

Đáp án: y = -1; y = -3; x = 0; x = 2

Ngày đăng: 21/09/2015, 16:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w