ĐiỀU TRỊ TRUYỀN MÁU KHỐI LƯỢNG LỚNKhôi phục khối lượng tuần hòan Xét nghiệm Theo dõi Truyền yếu tố đông máu Tìm tác nhân Dược lý Phòng ngừa DIC... MÁU TP & Hồng cầu lắngTrong vòng 30 p
Trang 1An toàn truyền máu
ThS Hồ thị Tuyết Trường Đại học Y-Dược Cần Thơ
Trang 2LỊCH SỬ TRUYỀN MÁU
Trang 3How to store blood longer?
CHIẾN TRANH THẾ GiỚI
Trang 5Tiểu cầu 20-24 độ C
B¹ch cÇu
ChÕt vµ ph©n huû
sau 48 - 72 giê.
Trang 6Thời gian cửa sổ
HIV : 11 ngày HCV : 10-30 ngày HBV : 31 ngày
Trang 7TRUYỀN MÁU KHỐI LƯỢNG LỚN
Trang 8ĐiỀU TRỊ TRUYỀN MÁU KHỐI LƯỢNG LỚN
Khôi phục
khối lượng
tuần hòan
Xét nghiệm Theo dõi
Truyền yếu tố đông máu
Tìm tác nhân Dược lý Phòng ngừa
DIC
Trang 9• Phải truyền nhiều máu
• Phối hợp nhiều nơi để điều trị
– BS chuyên khoa lâm sàng
Trang 10Phòng giảm thể tích tuần hoàn và tổn thương các cơ quan bằng cách:
– Làm ấm các dịch truyền trước khi truyền cho BN– Giữ ấm BN
– Làm ấm bọc máu.
British Journal of Haematology, 2006;135:634-641
Trang 11Sự thay đổi của nồng độ hemoglobin liên quan tới huyết tương
Trang 12MÊt m¸u cÊp
Trang 13CHỈ ĐỊNH TRUYỀN HCL?
Trang 14MÊt m¸u m·n
HCL
Trang 15• 1 unit = 1 g/dl (Hgb) hoặc 3% (Hct)
Thể tích
• 150 ml/unit
• 250 ml/unit
• 350 ml/unit
Trang 17CHỐNG CHỈ ĐỊNH
TRUYỀN HCL?
Trang 18CHỐNG CHỈ ĐỊNH
– Thiếu máu thiếu sắt, Vitamine B12… – Hemoglobin > 10 g/dl
Trang 19MÁU TP & Hồng cầu lắng
Trong vòng 30 phút sau
khi bỏ ra khỏi tủ lạnh Trong vòng ít hơn nếu nhiệt độ 4 giờ (hoặc
bệnh phòng cao hơn)
Trang 20LÀM ẤM MÁU ?
5
Trang 22BN nhóm máu AB có thể nhận máu nào?
Trang 24BN nữ, 24 tuổi, thiếu máu do chảy máu ổ loét dạ dày, Tiền sử: có điều trị giảm tiểu tiểu cầu do miễn dịch
Chọn máu nào để truyền cho BN:
a Máu tòan phần
b Tiểu cầu đậm đặc
c Huyết tương tươi đông lạnh
d Hồng cầu lắng.
Trang 25BN có chỉ định truyền tiểu cầu,
cân nặng 58 kg, PLT 4 k/uL
Tính lượng tiểu cầu đậm đặc cần truyền
để nâng tiểu cầu lên > 20 k/uL
a 1 đv
b 2 đv
c 3 đv
d 5 đv
Trang 26Một đơn vị tiểu cầu đậm đặc được chiết tách từ bao nhiêu ml máu tươi toàn phần
a 350
b 450
c 700
d 900
Trang 28YT §M
Trang 29Platelets
Trang 31KHI NÀO CHỈ ĐỊNH TRUYỀN TIỂU CẦU?
Trang 33TRUYỀN TIỂU CẦU ĐỂ ĐIỀU TRỊ
• Theo dõi sát tình trạng chảy máu lâm sàng và số lượng tiểu cầu.
+ Nếu XH tiến triển + số lượng tiểu cầu ngày càng giảm.
+ Duy trì SL tiểu cầu > 50 K/uL (75 K/uL).
+ Nếu có đa chấn thương + tổn thương CNS: duy trì TC > 100 K/uL
Trang 34TRUYỀN TIỂU CẦU ĐỂ PHÒNG NGỪA
or > 10 k/uL + XH + nguy cơ.
or < 20 k/uL + XH + sốt
Trang 35TRUYỀN TIỂU CẦU ĐỂ PHÒNG NGỪA
- Thủ thuật: chọc dò ổ bụng, chọc dò màng phổi, soi
dạ dày/ sinh thiết, soi phế quản/sinh thiết, sinh thiết gan…TC > 50 k/uL.
- Phẫu thuật : > 75 k/uL ( Phẫu thuật não > 100 k/uL)
Trang 36GIẢM CHẤT LƯỢNG TIỂU CẦU
• Do thuốc: Aspirine, kháng viêm non-steroide.
Trang 37CHỐNG CHỈ ĐỊNH TRUYỀN TIỂU CẦU?
Trang 38CHỐNG CHỈ ĐỊNH
– Giảm tiểu cầu do miễn dịch
UNLESS THERE IS LIFE THREATENING BLEED
Trang 39TRUYỀN KHỐI TC
B¾t ®Çu truyÒn Hoµn thµnh truyÒn
TruyÒn ngay Trong vßng 20 phót
(60-70 gi t)ọ
Trang 40Nhiệt độ bảo quản các yếu tố đông máu:
a – 18 đến - 200C
b 2 đến 60C
c 20 đến 240C
d Tất cả câu trên
Trang 41Nhiệt độ bảo quản hồng cầu:
a – 18 đến - 200C
b 2 đến 60C
c 20 đến 240C
d Tất cả câu trên
Trang 42Nhiệt độ bảo quản tiểu cầu:
a – 18 đến - 200C
b 2 đến 60C
c 20 đến 240C
d Tất cả câu trên
Trang 43Máu tòan phần để trong tủ lạnh,
thành phần nào sau đây bị bất họat:
Trang 44Tiểu cầu 20-24 độ C
B¹ch cÇu
ChÕt vµ ph©n huû
sau 48 - 72 giê.
Trang 45Túi máu phải truyền xong trong vòng 4 giờ
để tránh vi trùng phát triển trong túi máu
Trang 49Bắt đầu truyền HCL sau khi lấy túi máu khỏi ngân hàng máu ít nhất 30 phút
Trang 50Bắt đầu truyền tiểu cầu đậm đặc sau
khi lấy túi tiểu cầu khỏi ngân hàng máu tối đa 30 phút
Trang 51Tiểu cầu - Platelets
• Bảo quản 20 đến 24 O C
• Lắc liên tục.
• 50 ml
Trang 52Platelets
Trang 55KHI NÀO
CÓ CHỈ ĐỊNH HUYẾT TƯƠNG TƯƠI
ĐÔNG LẠNH?
Trang 56CHỈ ĐỊNH FFP
– Bổ sung YTĐM (V or XI)
– Chảy máu do suy gan hay giảm YTĐM
• PT > tăng trên 1.5 so với Bt
• PTT > 1.5 tăng trên 1.5 so với Bt
– Phẫu thuật cho Bn đang sử dụng
Warfarin
– Thay huyết tương
– Fibrinogen < 1g
Trang 57CHỐNG CHỈ ĐỊNH HUYẾT TƯƠNG TƯƠI
ĐÔNG LẠNH?
Trang 58CHỐNG CHỈ ĐỊNH
– Tăng thể tích tuần hoàn
– Rối loạn đông máu do thiếu Viatmine K – Hồi phục đường đông máu nội nhưng o
có chảy máu
Trang 59Bắt đầu truyền HTT đông lạnh sau khi lấy khỏi ngân hàng máu bao lâu?
Trang 60truyền Huyết tương tươi đông lạnh
Bắt đầu truyền Hoàn thành truyền
Trong vòng 30 phút Trong vòng 60 phút
Trang 62Thành phần nào có trong
Trang 65Sản phẩm từ plasma
• Immunoglobulin
Hepatitis B Immunoglobulin (HBIG)
Human Rabies
Immunoglobulin (HRIG)
Dự trữ 2 đến 8 O C
• Human Albumin 20% 50 mL
Trang 66C¸c tai biÕn tm
vµ xö trÝ
8
Trang 67PHÂN LOẠI NHỮNG PHẢN ỨNG TRUYỀN MÁU
Trang 68NGUY CƠ DO TRUYỀN MÁU
Trang 69TRANSFUSION-RELATED ACUTE LUNG INJURY
Guidelines for the Blood Transfusion Services in the UK, 2001
Trang 70SO SÁNH TÁN HUYẾT CẤP VÀ MÃN SAU TM
CẤP MÃN
Thời gian xuất hiện Vài phút Nhiều ngày/tuần
Kháng nguyên ABO K, Jk, Fy
Nơi xuất hiện tán huyết Trong lòng mạch Ngoài lòng mạch
Triệu chứng Nặng Nhẹ hoặc o có triệu chứng Biến chứng Nặng Nhẹ hoặc o có triệu chứng Hậu quả Có thể tử vong Hồi phục
Trang 71NGUY CƠ NHIỄM TRÙNG
HIV (antibody + RNA) 9 < 1/ 10 triệu
HCV (antibody + RNA) 5.4 < 1/ 10 triệu
Malaria (antibody) N/A < 1/ 10 triệu
Australian Red Cross Blood Service (ARCBS) data from 1 January to 31 December 2005.
Trang 72NGUY CƠ NHIỄM HIV, HBV, HCV, VÀNHIỄM TRÙNG TẠI MỸ, 1984 -2005
MA Blajchman, EC Vamvakas NEJM 2006;355:1303-1305
HIV testing
test for non-A non-B hepatitis
HCV antibody testing
p24 antigen testing
Goodnough et al NEJM 1999;340:438-447
Trang 73Bacterial Contamination
Trang 74Bacterial Contamination of Platelets
S Aureus 17.3%
Klebsiella 17.3%
Trang 75Thời gian cửa sổ
HIV : 11 ngày HCV : 10-30 ngày HBV : 31 ngày
Trang 76QUI TẮC HEINRICH
1 TB NẶNG
30 TAI BIẾN NHẸ
300 NGUY CƠ TIỀM ẨN
Trang 77Nguyên nhân gây tử vong
nhiều nhất
do truyền máu?
Trang 78HÀNH CHÁNH
1
Trang 80Tán huyết
do bất đồng nhóm máu
thường xảy ra thời gian nào?
Trang 81Các phản ứng TM nghiêm trọng
thường xảy ra trong vòng 15 phút đầu
Theo dõi trong thời gian này và trong
15 phút đầu của mỗi đơn vị máu tiếp theo
Trang 82 Trước khi bắt đầu TM,
15 phút sau khi bắt đầu TM,
ít nhất mỗi giờ trong quá trình TM,
Khi TM xong,
4 giờ sau khi TM xong.
Trang 83KHOÂNG NEÂN
7
Trang 86d©y truyÒn m¸u
D©y truyÒn m¸u míi, v« trïng cã kÌm phin läc, 6 giờ thay dây mới
Trang 87Lo¹i 1: C¸c ph¶n øng qu¸ mÉn
nhÑ: DÞ øng, næi mµy ®ay
Trang 89Loại 2: Phản ứng mức độ trung bình
1 Ngừng truyền máu
2 Thay bộ dây truyền và
3 Giữ đường truyền tĩnh mạch bằng dung
dịch nước muối sinh lý
Trang 905 Gửi ngân hàng máu và phòng xét nghiệm:
• Túi máu cùng với
• Bộ dây truyền máu,
• Nước tiểu và
• 2 ống máu (1chống đông và 1 không chống
đông) lấy từ tĩnh mạch đối diện với tĩnh mạch dùng truyền máu,
Trang 91NÕu nh TM lµ cho b¶n th©n m×nh, hoÆc cho
Trang 92Các tai biến truyền máu
thường gặp và xử trí
Trang 93BỆNH HỌC CỦA TÁN HUYẾT DO TM
Truyền máu không phú hợp nhóm máu ABO IgM anti A, anti B và anti AB của người nhận gắn vào HC bọc máu
Kích họat các bổ thể Tiết ra các chất C3a and C5a Kích thích phóng thích cytokines TNF, IL1 IL8
Kích thích sản sinh TB mast sản xuất chất trung gian
Trang 94ĐiỀU TRỊ TAI BiẾN TM SỚM
Biểu hiện sốt, mề đai, hạ HA, tim nahnh
…
Ngưng truyền
• Kiểm tra lại tên tuổi BN và bọc máu
Sốt nhẹ hoặc mề đai mề đai• Antihistamine
có
Tầm sóat và điều trị Tán huyết hay nhiễm khuẩn huyết
• Tầm soát và điều trị nhiễm trùng