Bài giảng Toán cao cấp: Chương 6 của Ngô Quang Minh trình bày về phép tính vi phân hàm hai biến với những nội dung cơ bản như khái niệm cơ bản, đạo hàm riêng vi phân, cực trị của hàm hai biến số. Mời các bạn tham khảo.
Trang 1Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
§1 Khái niệm cơ bản
§2 Đạo hàm riêng – Vi phân
§3 Cực trị của hàm hai biến số
………
§1 KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1.1 Các định nghĩa
a) Miền phẳng
• Trong mặt phẳng Oxy, hình phẳng D giới hạn bởi các
đường cong kín được gọi là miền phẳng
Tập hợp các đường cong kín giới hạn D được gọi là
biên của D, ký hiệu D hay
Đặc biệt, mặt phẳng Oxy được xem là miền phẳng với
biên ở vô cùng
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
• Miền phẳng D kể cả biên D được gọi là miền đóng,
miền phẳng D không kể biên D là miền mở
• Miền phẳng D được gọi là miền liên thông nếu có 1
đường cong nằm trong D nối 2 điểm bất kỳ thuộc D
Miền liên thông có biên là 1 đường cong kín được gọi
là miền đơn liên (hình a); có biên là nhiều đường cong kín rời nhau là miền đa liên (hình b)
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
b) Lân cận của một điểm
• Khoảng cách giữa 2 điểm M x y , 1 1( , )1 M x y là: 2 2( , )2
d M M M M x x y y
• Hình tròn S M mở có tâm ( , )
( , )
M x y , bán kính được 0
gọi là một lân cận của điểm M
Nghĩa là:
0 0 0( , ) ( , ) ( 0) ( 0)
M x y S M x x y y
M
•
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến c) Hàm số hai biến số
• Trong mặt phẳng Oxy cho tập D ¡ 2 Tương ứng f D ¡ cho tương ứng mỗi ( , ): x y D
với một giá trị z f x y( , ) ¡ duy nhất được gọi là hàm số hai biến số x y ,
• Tập D ¡ được gọi là miền xác định (MXĐ) của hàm 2
số, ký hiệu D Miền giá trị của hàm số là: f
( , ) ( , ) f
G z f x y ¡ x y D
VD
• Hàm số f x y( , ) 3 x y2 cosxy có 2
f
D ¡
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
• Hàm số z 4 có MXĐ là hình tròn đóng x2 y2
tâm O(0; 0), bán kính R 2
• Hàm số zln(4 x2 y2) có MXĐ là hình tròn mở
tâm O(0; 0), bán kính R 2
Chú ý
• Trong trường hợp xét hàm số f x y mà không nói gì ( , )
thêm thì ta hiểu MXĐ của hàm số là tập tất cả các điểm
2
( , )
M x y ¡ sao cho ( , ) f x y có nghĩa
• Hàm có nhiều hơn hai biến được định nghĩa tương tự
1.2 Giới hạn của hàm số hai biến số (xem giáo trình)
1.3 Hàm số liên tục (xem giáo trình)
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
§2 ĐẠO HÀM RIÊNG – VI PHÂN
2.1 Đạo hàm riêng
a) Đạo hàm riêng cấp 1
• Cho hàm số f x y xác định trên miền mở ( , ) D ¡2 chứa điểm M x y Cố định 0 0( , )0 y , nếu hàm số 0 f x y( , )0
có đạo hàm tại x thì ta gọi đạo hàm đó là đạo hàm riêng 0
theo biến x của hàm số ( , ) f x y tại ( , )x y 0 0
Ký hiệu: f x y hay x( , )0 0 /
0 0 ( , )
x
f x y hay f x y x( , ).0 0
Vậy
0
0
( , ) ( , )
Trang 2Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
Chú ý
• Nếu f x là hàm số một biến x thì ( ) /
x f df
f x dx
• Hàm số nhiều hơn hai biến có định nghĩa tương tự
• Tương tự, đạo hàm riêng theo biến y tại ( , )x y là: 0 0
0
0
( , ) ( , )
f x y
y y
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
VD 1 Tính các đạo hàm riêng của hàm số:
f x y x x y y xy tại ( 1; 2)
Giải f x y x/( , ) 4 x39x y2 2 3y f x/( 1; 2) 46
f x y y/( , ) 6x y3 6y23xf y/( 1; 2) 39
VD 2 Tính các đạo hàm riêng của
2
2 21 ln
1
x z
x y
Giải Ta có zln(x2 1) ln(x2 Suy ra: y2 1) /
z
1
z
x y
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
VD 3 Tính các đạo hàm riêng của zcos x y tại ( ; 4)
Giải
/
8
x
,
/
32
y
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
VD 4 Tính các đạo hàm riêng của f x y z( , , )e x y2 sinz
Giải / ( )2 / x y2 sin 2 x y2 sin
f x y e z xye z
/ ( )2 / x y2 sin 2 x y2 sin
f x y e z x e z
/ x y2 cos
z
f e z
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
b) Đạo hàm riêng cấp cao
• Đạo hàm riêng (nếu có) của hàm số f x y , x/( , ) f x y y/( , )
được gọi là các đạo hàm riêng cấp hai của f x y ( , )
Ký hiệu: 2
2 2
x
x
f
x x
2
2 2
y
y
f
y y
x y f xy f x y f 2
f y x
y x f yx f y x f 2
f
x y
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
• Hàm số nhiều hơn 2 biến và đạo hàm riêng cấp cao hơn
2 có định nghĩa tương tự
VD 5 Tính các đạo hàm riêng cấp hai của hàm số:
( , ) y
f x y x e x y tại ( 1; 1)y
Giải Ta có
y x
y y
Trang 3Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
2
2
y x
y
y y
2
2
//
//
//
( 1;1) 6 2 ( 1;1) 3 6
x
xy
y
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
VD 6 Cho hàm số ( , )x5 y4 x y4 5 Giá trị của đạo hàm riêng cấp năm f x y(5)3 2(1; 1) là:
A f x y(5)3 2(1; 1) 480 ; B f x y(5)3 2(1; 1) 480;
C f x y(5)3 2(1; 1) 120 ; D f x y(5)3 2(1; 1) 120
Giải f x/5x44x y3 5f x//2 20x312x y2 5 f x///3 60x224xy5f x y(4) 3 120xy4 f x y(5)3 2 480xy3f x y(5) 3 2(1; 1) 480 A
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
• Định lý Schwarz
Nếu hàm số f x y có các đạo hàm riêng ( , ) f và xy f yx
liên tục trong miền mở D ¡ thì 2 f xy f yx
Hermann Amandus Schwarz
(1843 – 1921)
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
VD 7 Đạo hàm riêng (m n m 2 )n2 ( 2)
x y x
z m của z e 2x y là:
A ( 1) 2 n m n x y e2 ; B ( 1) 2 m m n x y e2 ;
C ( 1) 2 m m x y e2 ; D ( 1) 2 n m x y e2
Giải Ta có ( 2 )2 ( )
m n m n
m n m n
x y x x y
z z / 2 2x y
x
z e // 2 22 2x y
x
( )m m 2m x y2
x
2
(m m 1) 2m x y2 (m m 2) 2m x y2
(m n m n) ( 1) 2n m x y2
x y
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
2.2 VI PHÂN
2.2.1 Vi phân cấp 1
a) Số gia của hàm số
• Cho hàm số f x y xác định trong lân cận ( , ) S M ( , )0
của điểm M x y Cho x một số gia x0 0( , )0 và y một
số gia , khi đó hàm ( , )y f x y có tương ứng số gia:
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến b) Định nghĩa
• Nếu trong lân cận S M với số gia x( , )0 , mà số y
gia tương ứng có thể viết được dưới dạng f
trong đó A B là những số chỉ phụ thuộc vào điểm ,
0 0( , )0
M x y và hàm ( , ) f x y , không phụ thuộc x, y
thì đại lượng A x B y. được gọi là vi phân của hàm
số f x y tại điểm ( , ) M x y 0 0( , )0
• Khi đó, f x y được gọi là khả vi tại điểm ( , ) M x y 0 0( , )0
Ký hiệu: df A x B y
Trang 4Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
Nhận xét
f f x x y f x y A x O x
/
0 0 0
x
f A A f x y x
0 0 0
y
y
Suy ra df x y( , )f x y x/( , ). x f x y y/( , ). y
• Xét f x y( , ) x df x y( , ) x dx x
Tương tự, dy y
Vậy df x y( , )f x y dx f x y dy x( , ) y( , )
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến c) Định lý
• Nếu hàm số f x y có các đạo hàm riêng trong lân cận ( , ) nào đó của ( , )x y và các đạo hàm riêng này liên tục 0 0 tại ( , )x y thì 0 0 f x y khả vi tại ( , ) ( , )x y 0 0
VD 8 Cho hàm f x y( , )x e2 x y Tính (1; 1)y5 df
Giải
x y
x y
Vậy df(1; 1) 3 e dx2 (e25)dy
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
VD 9 Tính vi phân cấp 1 của hàm z e x y2 sin( )xy2
Giải / 2 sin( 2) 2cos( 2) x y2
x
z x xy y xy e
/ sin( 2) 2 cos( 2) x y2
y
z xy xy xy e
Vậy dz2 sin(x xy2)y2cos(xy e2) x y2dx
sin(xy2) 2 cos( xy xy e2) x y2dy
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến 2.2.2 Vi phân cấp 2
• Giả sử f x y là hàm khả vi với ,( , ) x y là các biến độc
lập Các số gia dx x dy, tùy ý độc lập với y
,
x y nên được xem là hằng số đối với , x y Vi phân của
( , )
df x y được gọi là vi phân cấp 2 của ( , ) f x y
Ký hiệu và công thức:
d f d df f dx f dxdy f dy
Chú ý
• Nếu x y là các biến không độc lập (biến trung gian) , ( , )
x x , y y thì công thức trên không còn ( , ) đúng nữa Sau đây ta chỉ xét trường hợp x y độc lập ,
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
VD 10 Cho hàm số f x y( , )x y2 3xy23x y3 5
Tính vi phân cấp hai df2(2; 1)
Giải Ta có:
x
y
6 +2 60 (2; 1) 460
Vậy d f2 (2; 1) 34 dx2340dxdy460dy2
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
VD 11 Tính vi phân cấp 2 của hàm f x y( , ) ln( ) xy2
Giải Ta có
2
xy
Vậy d f2 x dx 2 22y dy 2 2
Trang 5Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
2.3 Đạo hàm của hàm số ẩn (hai biến)
• Hàm z x y xác định trên ( , ) 2
z
D ¡ thỏa phương trình
( , , ( , )) 0, ( , ) z
F x y z x y x y (*) được gọi là D D
hàm số ẩn hai biến xác định bởi (*)
Giả sử các hàm trên đều khả vi, đạo hàm 2 vế (*) ta được:
x z x y z y
FF z FF z
Vậy x, y 0
F F
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
Giải Ta có F x y z( , , )xyzcos(x y z )
/ / /
x y z
z
xy x y z
, / sin( )
z
xy x y z
VD 12 Cho hàm ẩn z x y thỏa phương trình: ( , )
xyz x y z Tính z z x/, /y
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
Giải Ta có F x 2 y2 z2 2x 4y 6z 2
/
/ /
3
y
y z
z z
VD 13 Cho hàm ẩn z x y thỏa phương trình mặt cầu: ( , )
x Tính y z x y z /
y
z
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM HAI BIẾN SỐ
3.1 Định nghĩa
• Hàm số z f x y ( , ) đạt cực trị thực sự tại M x y0 0( , )0 nếu với mọi điểm M x y khá gần nhưng khác ( , ) M thì 0
hiệu f f x y( , )f x y( , )0 0 có dấu không đổi
• Nếu thì f 0 f x y là giá trị cực tiểu và ( , )0 0 M là 0 điểm cực tiểu của z f x y ( , )
• Nếu thì f 0 f x y là giá trị cực đại và ( , )0 0 M là 0 điểm cực đại của z f x y ( , )
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
VD 1 Hàm số
( , )
f x y x y xy x
2 ( , ) 0, ( , )
¡ nên đạt cực tiểu tại (0; 0)O
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến 3.2 ĐỊNH LÝ
a) Điều kiện cần
• Nếu hàm số z f x y( , ) đạt cực trị tại M x y và 0 0( , )0
tại đó hàm số có đạo hàm riêng thì:
• Điểm M x y thỏa 0 0( , )0 / /
( , ) ( , ) 0
f x y f x y được gọi là điểm dừng, M có thể không là điểm cực trị 0
Trang 6Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
b) Điều kiện đủ
Giả sử zf x y( , ) có điểm dừng là M và có đạo hàm 0
riêng cấp hai tại lân cận của điểm M 0
Đặt A f M x//2( ), 0 B f M xy//( ), 0 C f M y//2( )0
• Nếu
đạt cực tiểu tại M 0
• Nếu
đạt cực đại tại M 0
• Nếu AC B 20f x y( , ) không đạt cực trị tại M 0
• Nếu AC B 20 thì ta không thể kết luận
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến 3.3 Phân loại cực trị
• Trong không gian Oxyz ,
xét mặt cong S chứa
đường cong ( )C
• Chiếu S lên mpOxy
ta được miền D ¡ 2
và đường cong phẳng ( ) : ( , ) 0 x y
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
• Khi đó, điểm P S1 là điểm cao nhất (hay thấp nhất) so
với các điểm ở trong lân cận của nó và hình chiếu
1
M là được gọi là điểm cực trị tự do của hàm D
( , )
f x y xác định trên D (vì không phụ thuộc vào ( ) )
• Tương tự, điểm P2( )C là điểm cao nhất (hay thấp
nhất) so với các điểm ở trong lân cận của nó và hình
chiếu M là điểm cực trị có điều kiện ràng buộc2 ( )
bởi ( ) : ( , ) 0 x y của hàm ( , )f x y
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
3.4 Cực trị tự do
Cho hàm số ( , ) xác định trên D Để tìm cực trị (tự
do) của f x y , ta thực hiện các bước sau: ( , )
• Bước 3. Dựa vào điều kiện đủ để kết luận
• Bước 1. Tìm điểm dừng M x y bằng cách giải hệ: 0 0( , )0
/
/
( , ) 0 ( , ) 0
x y
f x y
f x y
( , ), xy( , )
x
A f x y Bf x y , //2
( , )
y
Cf x y AC B
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
VD 2 Tìm điểm dừng của hàm số z xy (1 x y)
Giải Ta có
x
y
2
x xy x
x y x y
x xy x
Vậy hàm số có 4 điểm dừng:
1(0; 0), 2(0; 1), 3(1; 0), 4 1 1;
3 3
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
Giải
/ /
x y
M( 2; 1) là điểm dừng
2
2
//
//
//
( 2; 1) 2 0
( 2; 1) 2
x xy y
A z
B z
C z
Vậy M ( 2; 1) là điểm cực tiểu và z CT 3
VD 3 Tìm cực trị của hàm z x 2 y2 4x 2y 8
Hình 1
Trang 7Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
1(0; 0), 2(1; 1)
Do z//x2 6 ,x z xy// 3,z//y2 nên: 6y
• Tại M : 1 A C 0,B 3 0
1
M
không là điểm cực trị
• Tại M : 2 A C 6 0,B 3 0
Vậy M2(1; 1) là điểm cực tiểu và z CT 3
Giải Ta có z x/3x23y0,z y/3y23x 0
VD 4 Tìm cực trị của hàm số z x 3 y3 3xy 2
Hình 2
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
VD 5 Tìm cực trị của z3x y y2 3 3x23y2 2
Giải.
/
x y
1(0;0), 2(0;2), 3(1;1), 4( 1;1)
Do z//x2 6y 6, z xy//6 , x z y//2 6y nên: 6
• Hai điểm M M không là điểm cực trị 3, 4
• Điểm M là điểm cực đại và 1 z C Đ 2
• Điểm M là điểm cực tiểu và 2 z CT 2
Hình 3
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
VD 6 Cho hàm số z xy 50 20 ( 0,x y 0)
Khẳng định đúng là:
A z đạt cực tiểu tại (2; 5) M và giá trị cực tiểu z 39
B z đạt cực tiểu tại (5; 2) M và giá trị cực tiểu z 30
C z đạt cực đại tại (2; 5) M và giá trị cực đại z 39
D z đạt cực đại tại (5; 2) M và giá trị cực đại z 30
Giải Ta có / /
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
2 2
50 20
x y xy
2
20
xy
Vi phân cấp hai: //2 / //2
xy
Hình 4
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
• Để tìm cực trị có điều kiện của hàm số f x y ta dùng ( , )
phương pháp khử hoặc nhân tử Lagrange
3.5 Cực trị có điều kiện
• Cho hàm số f x y xác định trên lân cận của điểm( , )
0 0( , )0
M x y thuộc đường cong ( ) : ( , ) 0 x y
Nếu tại M hàm 0 f x y đạt cực trị thì ta nói ( , ) M là 0
điểm cực trị có điều kiện của f x y với điều kiện ( , )
( , ) 0x y
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến a) Phương pháp khử
• Từ phương trình ( , ) 0x y ta rút x hoặc y thế vào
( , )
f x y , sau đó tìm cực trị của hàm một biến
VD 7 Tìm điểm cực trị của hàm z x y 2 thỏa điều kiện:
3 0
x y
Giải x y 3 0 y x 3 z x33x2
Ta có z 3x26x 0 x 2,x 0
• x đạt cực đại tại điểm 2 y 1 z M 1( 2; 1)
• x đạt cực tiểu tại điểm 0 y 3 z M2(0; 3)
Hình 5
Trang 8Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
b) Phương pháp nhân tử Lagrange
Tại điểm cực trị ( , )x y của f , gọi x// y//
f f
là
nhân tử Lagrange Để tìm cực trị ta thực hiện các bước:
• Bước 1. Lập hàm phụ (hàm Lagrange):
( , , ) ( , ) ( , )
L x y f x y x y
• Bước 2. Giải hệ: L/x 0, L/y0, L/0
điểm dừng M x y ứng với 0 0( , )0 0
• Bước 3. Tính vi phân cấp 2 tại M x y ứng với 0 0( , )0 : 0
0
d L M L dx L dxdy L dy
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
Các vi phân dx dy phụ thuộc vào điều kiện ràng buộc: ,
0 0
2
2
0
( ) ( ) 0 (2)
• Bước 4. Từ điều kiện ràng buộc (1) và (2), ta có:
Ø Nếu d L M 2 ( ) 00 thì f x y ( , )đạt cực tiểu tại M 0
Ø Nếu d L M 2 ( ) 00 thì f x y ( , )đạt cực đại tại M 0
Ø Nếu d L M 2 ( ) 00 thì M 0không là điểm cực trị
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
Joseph-Louis Lagrange
(1736 – 1813)
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
VD 8 Tìm điểm cực trị của hàm số f x y( , ) 2 x y với điều kiện x2y2 5
Giải Lập hàm Lagrange:
x y x y x y
Tìm điểm dừng:
/ /
x y
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
1
1 (2; 1),
1
4
x
M y
M
Vi phân cấp hai d L x y2 ( , ) 2 ( dx2dy2)
d L M dx dy M là điểm cực đại
d L M dx dy M là điểm cực tiểu
Hình 6
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
VD 9 Tìm điểm cực trị của hàm z xy thỏa điều kiện
1
x y
Giải Ta có
( , , ) x8 y2 1
L x y xy
L y L x y
Trang 9Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
Vi phân cấp hai 2 ( , ) 2 2 2
4
d L x y dx dxdy dy
2
d L M dx dxdy dy (*)
Mặt khác, d x y( , )4x dx ydy
d M( ) 01 dx 2dy 0
(2; 1), 2
( 2; 1), 2
M M
Ø
Ø Chương Chương 6 6 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm hai hai biến biến
(*)d L M( ) 8dy 0 M là điểm cực đại
• Tại các điểm M M M ta làm tương tự 2, 3, 4
Cách khác (dùng trong trắc nghiệm)
2
d L M dx dxdy dy
2
1
là điểm cực đại
Hình 7
………