1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giảng Toán cao cấp: Chương 5 Ngô Quang Minh

12 859 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn cùng nắm bắt những kiến thức về phép tính tích phân hàm một biến số (tính tích phân bất định, tích phân xác định, ứng dụng của tích phân xác định, tích phân suy rộng) thông qua bài giảng Toán cao cấp: Chương 5 do GV. Ngô Quang Minh biên soạn sau đây.

Trang 1

§1 Tích phân bất định

§2 Tích phân xác định

§3 Ứng dụng của tích phân xác định

§4 Tích phân suy rộng

………

§1 TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH

1.1 Định nghĩa

• Hàm số F x( ) được gọi là một nguyên hàm của ( ) trên

khoảng ( ; )a b nếu ( ) F x f x( ), x ( ; )a b

Ký hiệu  f x dx( ) (đọc là tích phân)

Nhận xét

• Nếu F x là nguyên hàm của ( )( ) f x thì ( ) F x  cũng là C

nguyên hàm của f x ( )

Tính chất

1) k f x dx k f x dx k ( )   ( ) , ¡ 2)  f x dx( ) f x( )C

3) d f x dx( ) f x( )

4) [ ( )f xg x dx( )] f x dx( ) g x dx( )

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

MỘT SỐ NGUYÊN HÀM CẦN NHỚ

1) a dx ax C   , a¡

2)

1

, 1 1

x

x dx   C   

3) dx lnx C

5) e dx e x  x C; 6)

ln

x

a

7) cosxdx sinx C ; 8) sinxdx cosx C

9)

2 tan

cos

2 cot sin

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

11)

2dx 2 1 arctanx C

12)

2dx 2 arcsinx C a, 0

a

13)

sindx xx2 C

 

   

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

VD 1 Tính

2

4

dx I

x

A 1ln 2

4 2 x

x

 ; B I 14ln 22x xC;

C 1ln 2

x

 ; D I 12ln x x22 C

Giải

2

x x

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

Giải Biến đổi:

   

VD 2 Tính

dx I

 

Trang 2

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

1.2 Phương pháp đổi biến

a) Định lý

Nếu f x dx F x( )  ( )C với  khả vi thì: ( )t

( ( )) ( ) ( ( ))

f t t dt F t  C

VD 3 Tính

ln 1

dx I

Giải Đặt ln 1

2 ln 1

dx

 Vậy I 2dt  2t C 2 lnx 1 C

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

VD 4 Tính

2

3 ln

dx I

Giải Đặt t lnx dt dx

x

2

ln arcsin arcsin

3

t

VD 5 Tính

3

( 3)

dx I

x x

Giải Biến đổi

2

3 3( 3)

x dx I

x x

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

Đặt t x 3 dt 3x dx2

3 3

9 t t3 C 9 x x 3 C

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số 1.3 Phương pháp từng phần

a) Công thức

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

u x v x dx u x v x   u x v x dx

hay udv uv vdu

VD 6 Tính I x xdxln

Giải Đặt

2

ln

 

 



2

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

VD 7 Tính

2x x

I  dx

Giải Biến đổi I x.2x dx

x x

u x

du dx v

 

 



ln 2 ln 2

x

x

x

ln 2 ln 2

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

VD 8 Tính Icos3xe dxsinx

Giải Biến đổi I (1 sin ) 2x esinxcosx dx Đặt tsinx I (1t e dt2)t

Đặt

1

t t

v e

dv e dt



Chú ý

Đối với nhiều tích phân khó thì ta phải đổi biến trước khi lấy từng phần

Trang 3

 I e t(1t2)2te dt t

e t(1t2)2 ( )t de t

e t(1t2) 2 te t2e dt t

 e t t( 1) 2  C esinx(sinx1)2 C

b) Các dạng tích phân từng phần thường gặp

• Đối với dạng tích phân P x e dx( )x

 , ta đặt:

( ), x

u P x dv e dx  

• Đối với dạng tích phân P x( )lnx dx, ta đặt:

ln , ( )

u x dv P x dx

………

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

0 1 n 1 n

x    a x x  xb

Lấy điểm  k [x k1; ]x k tùy ý (k1,n)

Lập tổng tích phân: 1

1 ( )( )

n

k k k

k f x x

§2 TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH

2.1 Định nghĩa. Cho hàm số f x xác định trên [ ; ]( ) a b

Ta chia đoạn [ ; ]a b thành n đoạn nhỏ bởi các điểm chia

Ký hiệu là b ( )

a

I  f x dx

Giới hạn hữu hạn (nếu có)

1

max( lim ) 0

k k

k x x

I

 

là tích phân xác định của f x trên đoạn [ ; ]( ) a b

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

Tính chất

1) b ( ) b ( ) ,

k f x dxk f x dx k

2) b [ ( ) ( )] b ( ) b ( )

f xg x dxf x dxg x dx

3) a ( ) 0; b ( ) a ( )

f x dxf x dx  f x dx

4) b ( ) c ( ) b ( ) , [ ; ]

f x dxf x dxf x dx ca b

5) ( ) 0, [ ; ] b ( ) 0

a

f x   x a b   f x dx

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

6) ( ) ( ), [ ; ] b ( ) b ( )

f xg x  x a b  f x dxg x dx

a b  f x dx  f x dx

8) m f x ( )M x a b, [ ; ]

a

m b a f x dx M b a

9) Nếu f x liên tục trên đoạn ( ) [ ; ]a b thì

[ ; ] : b ( ) ( )( )

a

c a b f x dx f c b a

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số 2.2 Công thức Newton – Leibnitz

Nếu f x liên tục trên ( ) [ ; ]a b và ( ) F x là một nguyên hàm

tùy ý của f x thì: ( )

( ) ( ) ( ) ( )

a a

f x dx F x F b F a

Trang 4

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

Nhận xét

1) Có hai phương pháp tính tích phân như §1

2) Hàm số f x liên tục và lẻ trên ( ) [ ; ]  thì:

( ) 0

f x dx



3) Hàm số f x liên tục và chẵn trên [ ; ]( )   thì:

0

( ) 2 ( )

f x dx f x dx



Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

Đặc biệt

f x dxf x dx

  nếu f x( ) 0,  x ( ; )a b

4) Để tính b ( )

a

f x dx

 ta dùng bảng xét dấu của f x để ( ) tách f x ra thành các hàm trên từng đoạn nhỏ ( )

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

VD 1 Tính

3

2

dx I

 

Giải Biến đổi

3

2

1 4 ( 1)

dx I

x

 

Đặt t x    1 dt dx

2 2

2

0 0

1 arctan

4

I

t

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

VD 2 Tính

0

cos

I x x dx

Giải Đặt  u x dv cosx dx du dx v, sinx

 



0

VD 3 Tính

1

1

1.sin

Giải Do hàm số f x( ) x21.sin3x liên tục và lẻ trên đoạn [ 1; 1] nên I  0

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

§3 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH

2( ) 1( )

b

a

S  f xf x dx d 2( ) 1( )

c

S  g yg y dy

a) Biên hình phẳng cho bởi phương trình tổng quát

3.1 Tính diện tích S của hình phẳng

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

VD 1 Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi

các đường y x và 2 y x 4

A 1 15

S  ; B S 152

C 4 15

S  ; D S  158

Giải Hoành độ giao điểm:

xx   x x

4

Trang 5

Cách khác

Hoành độ giao điểm x2x4   x 1,x 0

2

1

2 4

0

4

15

VD 2 Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi

các đường x y và 2 y x  2

Giải Biến đổi:

Tung độ giao điểm:

y     y y y

2 2

1 1

          

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

VD 3 Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi

các đường y e  , x 1 y e 2x và 3 x 0

A ln 4 1

2

 ; B ln 4 12 ; C 1 ln 2

2

 ; D ln 2 1

2

Giải Hoành độ giao điểm: e x  1 e2x 3

2x x 2 0 x 2 ln 2

ln2

ln 2

0 0

1

2

Se  e dx  e   e x

1 ln 4 ln 4 1

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

VD 4 Tính diện tích hình elip

2 2

2 2

:x y 1

S

ab

Giải Phương trình tham số của elip là:

cos , [0; 2 ] sin

t

 

 

b) Biên hình phẳng cho bởi phương trình tham số

Hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình

( ), ( )

x x t y y t  với t    thì: [ ; ]

( ) ( )

Sy t x t dt



Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

2

sin ( sin ) sin

Sb t at dt ab  t dt

2

0

1 cos2

2 t

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

3.2 Tính độ dài l của đường cong

a) Đường cong có phương trình tổng quát

Cho cung »AB có phương trình y f x x a b ( ), [ ; ] thì:

» b 1 [ ( )]2

AB a

l   f x dx

VD 5 Tính độ dài cung parabol

2

2

x

y  từ gốc tọa độ

O(0; 0) đến điểm 1;1

2

M 

 

 

Trang 6

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

Giải Ta có:

l  y dx  x dx

1

0

2x x x x 

       

2 1 ln 1 2 

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

Cho cung »AB có phương trình tham số

( ) , [ ; ] ( )

x x t

t

y y t

 

 

» [ ( )]2 [ ( )] 2

AB

lx t y t dt

b) Đường cong có phương trình tham số

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

VD 6 Tính độ dài cung C có phương trình:

2 2

1

, 0; 1

t

  

     

  



Giải Ta có:

1

0

[ ( )] [ ( )]

l x t y t dt

1

0

     

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

VD 7 Tính thể tích V do hình phẳng S giới hạn bởi

ln , 0

yx y , x1,x e  quay xung quanh Ox

3.3 Tính thể tích vật thể tròn xoay

a) Vật thể quay quanh Ox

Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi

y f x y ( ),  , 0 x a  , x b  quay quanh Ox là:

2

[ ( )]

b a

V  f x dx

Giải

1 1

e

e

V   x dx  x x x  

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

VD 8 Tính V do

2 2

2 2

( ) :E x y 1

ab  quay quanh Ox

Giải Ta có:

3

a a

b

a

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

b) Vật thể quay quanh Oy

Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi

x g y ( ), x  , y c0  và y d  quay quanh Oy là:

2

[ ( )]

d c

V   g y dy

VD 9 Tính thể tích V do hình phẳng S giới hạn bởi

2

yx x y quay xung quanh Oy

Trang 7

Giải Parabol y2x x 2

được viết lại:

yx x  x   y

0

V     y   y dy

0 0

VD 10 Dùng công thức (*) để giải lại VD 9

Chú ý

Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi

( )

y f x , y  , 0 x a  và x b  quay xung quanh Oy

còn được tính theo công thức:

2 b ( ) (*)

a

V  xf x dx

Giải

2

2

V   x x x dx      



………

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

§4 TÍCH PHÂN SUY RỘNG

• Khái niệm mở đầu

Cho hàm số f x( ) 0,  x a b[ ; ] Khi đó, diện tích hình

phẳng giới hạn bởi đồ thị y f x ( ) và trục hoành là:

( )

b a

S f x dx

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

§4 TÍCH PHÂN SUY RỘNG

Cho hàm số f x( ) 0,    (b  ) Khi đó, x a[ ; )

diện tích S có thể tính được cũng có thể không tính được

Trong trường hợp tính được hữu hạn thì:

( ) blim b ( )

S f x dx  f x dx

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

§4 TÍCH PHÂN SUY RỘNG

4.1 Tích phân suy rộng loại 1

4.1.1 Định nghĩa

• Cho hàm số f x xác định trên [ ;( ) a  , khả tích trên )

mọi đoạn [ ; ] (a b a b )

Giới hạn (nếu có) của b ( )

a

f x dx

 khi b   được gọi

là tích phân suy rộng loại 1 của f x trên [ ;( ) a  )

Ký hiệu là: ( ) lim b ( )

b

f x dx f x dx





Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

• Định nghĩa tương tự:

( ) lim ( ) ;

a a

f x dx f x dx





( ) lim b ( )

b a a

f x dx f x dx





• Nếu các giới hạn trên tồn tại hữu hạn thì ta nói

tích phân hội tụ, ngược lại là tích phân phân kỳ

• Nghiên cứu về tích phân suy rộng (nói chung) là

khảo sát sự hội tụ và tính giá trị hội tụ (thường là khó)

Trang 8

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

VD 1 Khảo sát sự hội tụ của tích phân

1

dx I

x



 

Giải

• Trường hợp α = 1:

1 1

lim b lim ln b

dx

x

 

      (phân kỳ)

• Trường hợp α khác 1:

1 1

1

1

dx

x



 

1 lim  1 1 1 ,1 1



  

    



Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

Vậy

§ Với   : 1 I  11 (hội tụ)

§ Với   : I   (phân kỳ) 1

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

VD 2 Tính tích phân

0

2

(1 )

dx I

x



VD 3 Tính tích phân

2

1

dx I

x





Giải

0 0

1 (1 )

a

dx I

x x

Giải

2

1

b

b a

a

dx

x

lim arctan lim arctan 2 2

b b a a   

       

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

Chú ý

• Nếu tồn tại xlim ( )F x   , ta dùng công thức: F( )

( ) ( )a

a

f x dx F x

• Nếu tồn tại lim ( ) ( )

x F x F

   , ta dùng công thức:

( ) ( )

f x dx F x 



• Tương tự:

( ) ( )

f x dx F x





Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

4.1.2 Các tiêu chuẩn hội tụ

a) Tiêu chuẩn 1

• Nếu 0f x( )g x( ),    và x a[ ; )

( )

a

g x dx



 hội tụ thì ( )

a

f x dx



 hội tụ

• Các trường hợp khác tương tự

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

VD 4 Xét sự hội tụ của tích phân 10

1

x

I  edx

Giải Với x   thì [1; )

10

10

x  x    x e e

10

Mặt khác,

1 1

1

    

Vậy tích phân đã cho hội tụ

Trang 9

VD 5 Xét sự hội tụ của tích phân

1

cos 3

x

I  ex dx

Giải

cos 3

  (hội tụ)  hội tụ I

b) Tiêu chuẩn 2

• Nếu ( )

a

f x dx



 hội tụ thì ( )

a

f x dx



 hội tụ (ngược lại không đúng)

• Các trường hợp khác tương tự

c) Tiêu chuẩn 3

• Cho f x g x liên tục, luôn dương trên [ ;( ), ( ) a  )

và lim ( )

( )

x

g x

  Khi đó:

Ø Nếu 0 k   thì:

( )

a

f x dx



a

g x dx



cùng hội tụ hoặc phân kỳ

Ø Nếu k  và 0 ( )

a

g x dx



hội tụ thì ( )

a

f x dx



hội tụ

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

Ø Nếu

( )

a

k

g x dx



  





 phaâ n kyø thì ( )

a

f x dx



phân kỳ

• Các trường hợp khác tương tự

VD 6 Xét sự hội tụ của tích phân

2 3

dx I



 

Giải Đặt

21 3

( )

f x

  , g x( ) 13

x

 ta có:

3

2 3

1

dx x



 hội tụ  hội tụ I

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

VD 7 Xét sự hội tụ của tích phân

1 1 sindx

I   x x

Giải Ta có:

1 sin x x :x x  và 1 dx x



 phân kỳ

Vậy I phân kỳ

Chú ý

Nếu f x( ):g x x  ( ) ( ) thì

( )

a

f x dx



a

g x dx



 có cùng tính chất

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

VD 8 Điều kiện của  để 3

1 ln 1

dx I



 hội tụ là:

A   ; B 3 3

2

  ; C   ; D 2 1

2

 

Giải Đặt t lnx

1

I

1

3

dt

t

 là tích phân thông thường nên hội tụ

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

• Do

3

3

1

t :t nên:

I hội tụ

3

dt t



 hội tụ

     

Trang 10

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

VD 9 Điều kiện của  để 2 4

1

( 1)

I



 

Giải

• Với   : 4 2 4 2

( 1)

• Với   : 4 2

1 2

dx I

x





: hội tụ  hội tụ   ¡ I

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số 4.2 Tích phân suy rộng loại 2

4.2.1 Định nghĩa

• Cho hàm số f x xác định trên [ ; )( ) a b và không xác định

tại b, khả tích trên mọi đoạn [ ; a b     ] ( 0) Giới hạn (nếu có) của b ( )

a

f x dx



 khi   được gọi là 0

tích phân suy rộng loại 2 của f x trên [ ; )( ) a b

Ký hiệu:

0

( ) lim ( )

f x dx f x dx



Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

• Định nghĩa tương tự:

0

( ) lim ( )

a

a

f x dx f x dx





  (suy rộng tại a);

0

( ) lim ( )

f x dx f x dx





  (suy rộng tại a, b)

• Nếu các giới hạn trên tồn tại hữu hạn thì ta nói

tích phân hội tụ, ngược lại là tích phân phân kỳ

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

VD 10 Khảo sát sự hội tụ của

0

b dx

x

 

Giải

• Trường hợp α = 1:

lim b dx lim ln b ln lim ln

 

        

• Trường hợp α khác 1:

1

1

1

dx

x

 

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

0

1

b b



 



  

        

    



Vậy

§ Với   : 1 1

1b

I  

  (hội tụ)

§ Với   : I   (phân kỳ) 1

Ø

Ø Chương Chương 5 5 Phép Phép tính tính tích tích phân phân hàm hàm một một biến biến số số

VD 11 Tính tích phân

1 3

2 1

6

3

1 9

dx I

x

A

3

I   ; B 

3

I  ; C 

6

I  ; D I  

Giải

1

1 3

3 1 2

6

(3 ) arcsin 3

3

1 (3 )

d x

x

Ngày đăng: 21/09/2015, 11:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm