1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giảng Toán cao cấp: Chương 8 Ngô Quang Minh

10 514 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 471,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dưới đây là bài giảng Toán cao cấp: Chương 8 của Ngô Quang Minh. Mời các bạn tham khảo bài giảng để hiểu rõ hơn về phương trình vi phân (phương trình vi phân cấp 1 và phương trình vi phân cấp 2). Với các bạn chuyên ngành Toán học thì đây là tài liệu hữu ích.

Trang 1

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

§1 Phương trình vi phân cấp 1

§2 Phương trình vi phân cấp 2

………

§1 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP I

1.1 Khái niệm cơ bản về phương trình vi phân cấp 1

• Phương trình vi phân cấp 1 là phương trình có dạng

tổng quát F x y y  (*) Nếu từ (*) ta giải được( , , ) 0

theo y thì (*) trở thành y f x y( , )

• Nghiệm của (*) có dạng y y x ( ) chứa hằng số C được

gọi là nghiệm tổng quát Khi thế điều kiện y0y x( )0

cho trước (thường gọi là điều kiện đầu) vào nghiệm

tổng quát ta được giá trị C cụ thể và nghiệm lúc này 0

được gọi là nghiệm riêng của (*)

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

VD 1 Cho phương trình vi phân y   (*) x 0 Xét hàm số

2 2

x

y  , ta có: C

0

y   thỏa phương trình (*) x

Suy ra

2 2

x

y  là nghiệm tổng quát của (*) C

Thế x2,y vào 1 2

2

x

y  , ta được: C

2

2

x

C    y  là nghiệm riêng của (*) ứng với

điều kiện đầu y(2) 1

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Ø Phương pháp giải

Lấy tích phân hai vế của (1) ta được nghiệm tổng quát:

f x dxg y dy C

Giải Ta có:

1.2 Một số phương trình vi phân cấp 1 cơ bản

1.2.1 Phương trình vi phân cấp 1 với biến phân ly

Ø Phương trình vi phân với biến phân ly có dạng:

f x dx g y dy 

VD 2 Giải phương trình vi phân

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

ln(1x2) ln(1 y2) 2 C

1

ln (1 x )(1 y ) lnC

Vậy (1x2)(1y2) C

dx

(dy 2) xdx

y y

    

VD 3 Giải phương trình vi phân y xy y(  2)

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

ln y 2 x2 C y2 C e.x2

Giải

2

1 1

x

3 3

1 ln 3 1 2ln 1

3

6

1

x

C y y

3 1 ( 1)6 3y

VD 4 Giải ptvp x y2( 1)dx(x31)(y1)dy 0

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

dx

1

lny 1 lnx C lny 1 lnCx

  y 1 Cxy (*)

Thay 1, 1

2

xy vào (*) ta được y  1 xy

VD 5 Giải ptvp xy   thỏa điều kiện y y2 y  (1) 12

Trang 2

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Chẳng hạn, hàm số:

( , )

2x y3

f x y

xy

 là đẳng cấp bậc 0, 2

( , )

5

f x y

x y

 là đẳng cấp bậc 1, 2

f x yxxy là đẳng cấp bậc 2

1.2.2 Phương trình vi phân đẳng cấp cấp 1

a) Hàm đẳng cấp hai biến số

• Hàm hai biến f x y được gọi là đẳng cấp bậc n nếu ( , )

với mọi k  thì ( , )0 f kx kyk f x y n ( , )

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân b) Phương trình vi phân đẳng cấp

• Phương trình vi phân đẳng cấp cấp 1 có dạng:

( , ) (2)

y f x y

Trong đó, f x y là hàm số đẳng cấp bậc 0 ( , )

Phương pháp giải Bước 1. Biến đổi (2)   y     y x

Bước 2. Đặt u y y u xu

Bước 3.(2) ( )

( )du dx

    (đây là ptvp có biến phân ly) ( )u u 0 x

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Giải

2

x

 

     

 

Đặt u y y u xu

2

1

         

VD 6 Giải phương trình vi phân

y

xy

 

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

x

Vậy y x C e  y x

1

yx y  u xu u ux

2

VD 7 Giải phương trình vi phân y x y

x y

 

 với điều kiện đầu y  (1) 0

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

arctgu1 ln(12 u2) ln x C

2

lnx x y arctg y C

x x

Thay x1,y vào (*) ta được 0 C  0

Vậy

2

y arctg x

x

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

• Nghiệm tổng quát của (3) là u x y( , ) C

Nhận xét

/( , ) ( , ), ( , )/ ( , )

u x yP x y u x yQ x y

1.2.3 Phương trình vi phân toàn phần

• Cho hai hàm số P x y Q x y và các đạo hàm riêng ( , ), ( , ) của chúng liên tục trong miền mở D , thỏa điều kiện

/ /, ( , )

x y

QPx y  Nếu tồn tại hàm ( , )D u x y sao cho

( , ) ( , ) ( , )

du x yP x y dx Q x y dy thì phương trình vi phân có dạng:

( , ) ( , ) 0 (3)

P x y dx Q x y dy 

được gọi là phương trình vi phân toàn phần

Trang 3

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Bước 2. Lấy tích phân (3a) theo biến x ta được:

u x y( , )P x y dx( , )  ( , )x yC y( ) (3c)

Trong đó, C y là hàm theo biến y ( )

Phương pháp giải

Bước 1. Từ (3) ta có /

x

u  (3a) và P /

y

u  (3b) Q

Bước 3. Đạo hàm (3c) theo biến y ta được:

y y

u   C y (3d)

Bước 4. So sánh (3b) và (3d) ta tìm được C y ( )

Thay C y vào (3c) ta được ( , )( ) u x y

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Giải

1)

đpcm

2) Ta có:

x y





VD 8 Cho phương trình vi phân:

(3y 2xy2 )x dx(x 6xy3)dy (*) 0 1) Chứng tỏ (*) là phương trình vi phân toàn phần

2) Giải phương trình (*)

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

( )a  u (3y22xy2 )x dx

3xy2x y x2  2 C y( )

u y/6xy x 2 C y( ) (c)

So sánh (b) và (c), ta được:

C y  C yy

Vậy (*) có nghiệm 3xy2x y x2  23y C

Giải Ta có:

/

/

1 ( ) ( )

x

y y

   



  



VD 9 Giải ptvp (x y 1)dx(e yx dy)  0

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

2

2

x

a  ux y  dx    xy x C y

u y/ x C y( ) (c)

So sánh (b) và (c), ta được:

C y  e C ye

Vậy phương trình có nghiệm

2

x     xy x e C

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Phương pháp giải

(phương pháp biến thiên hằng số Lagrange)

Bước 1. Tìm biểu thức A x( )ep x dx( )

Bước 2. Tìm biểu thức B x( )q x e( ) p x dx( ) dx

Bước 3. Nghiệm tổng quát là y A x B x ( ) ( ) C

1.2.4 Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1

• Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1 có dạng:

( ) ( ) (4)

y p x y q x

• Khi q x  thì (4) được gọi là phương trình vi phân ( ) 0

tuyến tính cấp 1 thuần nhất

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Chú ý

• Khi tính các tích phân trên, ta chọn hằng số là 0

• Phương pháp biến thiên hằng số là đi tìm nghiệm tổng quát của (4) dưới dạng: y C x e ( )p x dx( )

Nhận xét ( ) ( ). ( ) ( ) .

( )

p x dx q x

A x

VD 10 Trong phương pháp biến thiên hằng số, ta đi tìm

nghiệm tổng quát của y 2y x 4 lnx x dưới dạng:

A y C x( )2

x

 ; B y C x( )3

x

C y C x( )

x

 ; D y C x( )

x

Trang 4

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

2

( ) ( ) p x dx ( ) dx x C x

x

Giải Ta có: p x( ) x q x2, ( ) 0

3 2

( ) p x dx x dx x

A xe e e

B x( )3 q x e( ) p x dx( ) dx0

3

x

y Ce

  là nghiệm tổng quát của phương trình

VD 11 Giải phương trình vi phân y x y2  0

thỏa điều kiện 9

3

x

y    e

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Từ điều kiện đầu, ta có nghiệm riêng

3

3

x

y  e

Giải Ta có: p x( ) cos , ( ) x q xe sinx

A x( )ecosxdxesinx

cos sin

B x eedx x Vậy y e  sinx(x C )

VD 12 Giải phương trình y ycosx e  sinx

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

• Khi   hoặc 0   thì (5) là tuyến tính cấp 1 1

• Khi p x( )q x( ) 1 thì (5) là pt có biến phân ly

Phương pháp giải (với α khác 0 và 1)

Bước 1. Với y  , ta chia hai vế cho y0 :

(5) y p x( ) y q x( )

y y p x y( ) 1  q x( )

1.2.5 Phương trình vi phân Bernoulli

• Phương trình vi phân Bernoulli có dạng:

( ) ( ) (5)

y p x y q x y 

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Bước 2. Đặt z y 1     z (1 )y y , ta được:

(5)   z (1 ) ( )p x z   (1 ) ( )q x

(đây là phương trình tuyến tính cấp 1)

Đặt z y  1  zy y  2, ta được:

VD 13 Giải phương trình vi phân y y xy2

x

   với điều kiện đầu x1,y 1

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

A xe x B x  x e dx  x

2 1

y

Vậy từ điều kiện đầu, ta có nghiệm x y2 2xy  1 0

Giải y2xy x y 3 4y y  42xy 3 x3

Đặt z y  3  z 3y y  4

3

pt  z xz x  zxz  x

VD 14 Giải phương trình vi phân y 2xy x y 3 4

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

A xe e ,

B x( ) 3 x e3 6xdx dx  3x e dx3 3x2

1 3 2 3 2 (3 )2 1 32(3 2 1)

3

y

Trang 5

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Phương pháp giải

• Lấy tích phân hai vế (1) hai lần:

1

yf x  y  f x dx  x C

  y  ( )x dx C x 1   ( )x C x C1  2

VD 1 Giải phương trình vi phân y  x2

§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP II

2.1 Các dạng phương trình vi phân cấp 2 cơ bản

2.1.1 Phương trình khuyết y và y’

• Phương trình vi phân khuyết y và y có dạng:

( ) (1)

y f x

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân Giải

3

1 3

x

yx  y x dx C

       

VD 2 Giải ptvp y  với e 2x y(0) 74, (0)y  32

1

1 2

ye  ye  (a) C

Thay 0, (0) 3

2

xy  vào (a) ta được C  1 1

2 x

ye

2

1

4 x

Ø

Ø Chương 2 Phương trình vi phân Chương 2 Phương trình vi phân

Thay 0, (0) 7

4

xy   vào (b) ta được C   2 2

Vậy phương trình có nghiệm riêng 1 2 2

4 x

ye   x

Phương pháp giải

• Đặt z y đưa (2) về phương trình tuyến tính cấp 1

VD 3 Giải phương trình vi phân y x y

x

  

2.1.2 Phương trình khuyết y

• Phương trình vi phân khuyết y có dạng:

( , ) (2)

yf x y

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân Giải Đặt z y ta có:

y x y z 1z x

    

1 ( ) dx x

3

dx x

B x xedxx

1

C

      Vậy 3

9

yxC x C

1

y

x

 với điều kiện y(2) 1, (2) y   1

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Giải Đặt z y ta có:

1

pt zxz x x 

A x( )ex dx 1  , x 1

2

2

dx x

B x x xe dxx

1

1 ( 1) 2

yx  x C 

     

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

2

Trang 6

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Phương pháp giải

• Đặt z y ta có:

y zdxdy dxz dy

Khi đó, (3) trở thành ptvp với biến số phân ly

VD 5 Giải phương trình vi phân 2yy y2 1

Giải Đặt z yy z dz

dy



2.1.3 Phương trình khuyết x

• Phương trình vi phân khuyết x có dạng:

( , ) (3)

yf y y

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

2

2

1

 2

2 2

1

y z

   z2 1 Cy (*)

Đạo hàm hai vế (*) theo x :

2zzCyyC  yC x C

y C x C x C

VD 6 Giải phương trình vi phân y2 (1 2 ) 0y  y

với điều kiện (0) 0, (0) 1

2

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Giải Đặt z y yz dz dy

pt z dz 2 (1 2 ) 0z y

dy

dz 2(2y1)dy z 2y2  (a) 2y C

2

2

C

 

dx

2

(2 1)

y y

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Thay x 0,y  vào (b) 0   C 1 Vậy phương trình có nghiệm (x1)(2y   1) 1 0

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Ø Trường hợp 1

Phương trình (5) có hai nghiệm thực phân biệt k k 1, 2

Khi đó, (4) có hai nghiệm riêng 1 2

1 k x, 2 k x

ye ye

và nghiệm tổng quát là y C e 1k x1 C e2 k x2

Phương pháp giải Xét phương trình đặc trưng của (4):

2

1 2 0 (5)

ka k a 

2.2 Phương trình vi phân cấp 2 tuyến tính

với hệ số hằng

2.2.1 Phương trình thuần nhất

• Phương trình thuần nhất có dạng:

1 2 0, , 1 2 (4)

ya ya ya a  ¡

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Ø Trường hợp 2

Phương trình (5) có nghiệm kép thực k

Khi đó, (4) có hai nghiệm riêng y1e kx, y2xe kx

và nghiệm tổng quát là y C e 1 kxC xe2 kx

Ø Trường hợp 3

Phương trình (5) có hai nghiệm phức liên hợp

k     i

Khi đó, (4) có hai nghiệm riêng:

1 xcos , 2 xsin

ye x ye  x

và nghiệm tổng quát là:

 1cos 2sin 

x

y e C   x Cx

Trang 7

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

VD 7 Giải phương trình vi phân y2y3y 0

Giải Phương trình đặc trưng:

2

k     k k k  

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm riêng:

3

ye ye

và nghiệm tổng quát là 3

1x 2 x

y C e C e

VD 8 Giải phương trình vi phân y6y9y 0

Giải Phương trình đặc trưng:

k      (nghiệm kép) k k

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm riêng:

ye yxe

và nghiệm tổng quát là 3 3

y C e C xe

VD 9 Giải phương trình vi phân y 16y 0

Giải Phương trình đặc trưng:

1,2

k   kik   i

     0, 4 Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm riêng:

1 cos 4 , 2 sin 4

và nghiệm tổng quát là y C 1cos 4x C 2sin 4x

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

VD 10 Giải phương trình vi phân y2y7y 0

Giải Phương trình đặc trưng k2   có: 2k 7 0

2 1,2

     1, 6

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm riêng:

1 xcos 6 , 2 xsin 6

và nghiệm tổng quát:

 1cos 6 2sin 6 

x

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Giải Phương trình đặc trưng k2   có: k 1 0

2

3 3

2i

1, 3

Vậy phương trình đã cho có nghiệm tổng quát:

2

1cos 3 2sin 3

x

y e C  x Cx

VD 11 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình:

0

y   yy

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

• Để tìm C x1( ) và C x2( ), ta giải hệ Wronsky:

( ) ( ) ( ) ( ) 0

( ) ( ) ( ) ( ) ( )



a) Phương pháp giải tổng quát

• Nếu (4) có hai nghiệm riêng y x y x1( ), ( )2 thì (6) có

nghiệm tổng quát là y C x y x 1( ) ( )1 C x y x2( ) ( ).2

2.2.2 Phương trình không thuần nhất

• Phương trình không thuần nhất có dạng:

1 2 ( ), , a1 2 (6)

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

cos

y  y x (a)

Giải Xét phương trình thuần nhất y    (b) ta có: y 0

k           k i

1 cos , 2 sin

   là 2 nghiệm riêng của (b)

Nghiệm tổng quát của (a) có dạng:

1( ).cos 2( ).sin

y C xx C xx

Ta có hệ Wronsky:

cos ( ) sin ( ) 0

1 sin ( ) cos ( )

cos

x





Trang 8

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

2

2

sin cos ( ) sin ( ) 0

sin cos ( ) cos ( ) 1



1

2

sin ( )

cos ( ) 1

x

C x

x

C x

   

   

( ) ln cos

    Vậy phương trình (a) có nghiệm tổng quát là:

ln cos 1cos  2sin

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

VD 13 Cho phương trình vi phân:

2

y y y x e (*)

1) Chứng tỏ (*) có 1 nghiệm riêng là y x e2 x 2) Tìm nghiệm tổng quát của (*)

b) CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI ĐẶC BIỆT

Ø Phương pháp cộng nghiệm

• Định lý

Nghiệm tổng quát của phương trình không thuần nhất

(6) bằng tổng nghiệm tổng quát của phương trình thuần

nhất (4) với 1 nghiệm riêng của (6)

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Giải

1) VT(*) ( x24x2)e x 2(2x x e 2)x 2x e2 x

 (2 x e2)xVP(*) đpcm

2) Xét phương trình thuần nhất y2y2y (**): 0

2

1,2

k    k k   i

Suy ra (**) có nghiệm tổng quát:

x

y e Cx Cx

Vậy (*) có nghiệm tổng quát là:

2

x x

y x e e C x Cx

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

VD 14 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân:

2sin 2 4 cos2

y yxx, biết 1 nghiệm riêng là y cos2x

Giải Phương trình y  có: y 0

2

k    k k k   0

y y

   có nghiệm tổng quát y C 1C e2 x Vậy nghiệm tổng quát cần tìm là:

1 2 x cos2

y C C e  x

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Ø Phương pháp chồng chất nghiệm

• Định lý

Cho phương trình vi phân:

1 2 1( ) 2( ) (7)

Nếu y x1( ) và y x2( ) lần lượt là nghiệm riêng của

ya ya y f x ,

thì nghiệm riêng của (7) là:

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

VD 15 Tìm nghiệm tổng quát của y y 2cos2x (*)

Cho biết y  và y 1 y y cos2x lần lượt có nghiệm riêng y1  , x 2 2 cos2 1 sin2

Giải Ta có:

2

y yxy  yx Suy ra (*) có nghiệm riêng là:

2 cos2 1 sin 2

Trang 9

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Mặt khác, phương trình thuần nhất y  y 0

có nghiệm tổng quát là y C 1C e2 x

Vậy phương trình (*) có nghiệm tổng quát là:

x

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Ø Phương pháp tìm nghiệm riêng của phương trình

vi phân tuyến tính cấp 2 với hệ số hằng

Xét phương trình ya y1 a y f x2  ( ) (6)

ya y1 a y2 0 (4)

• Trường hợp 1:f(x) có dạng e αx P n (x)

(P x là đa thức bậc n) n( )

Bước 1. Nghiệm riêng của (6) có dạng:

( )

n

(Q x là đa thức đầy đủ bậc n) n( )

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Bước 2. Xác định m:

1) Nếu  không là nghiệm của phương trình đặc trưng

của (4) thì m  0

2) Nếu  là nghiệm đơn của phương trình đặc trưng

của (4) thì m  1

3) Nếu  là nghiệm kép của phương trình đặc trưng

của (4) thì m  2

Bước 3. Thế m x ( )

n

y x e Q x vào (6) và đồng nhất thức

ta được nghiệm riêng cần tìm

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

VD 16 Tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân:

y y y e x 

Giải Ta có f x( )e x3x( 2 , 1) 2

2

3, ( )P x x 1

Suy ra nghiệm riêng có dạng:

m x

y x e Ax Bx C

Do   là nghiệm đơn của phương trình đặc trưng 3

k    nên k m  1 Suy ra nghiệm riêng có dạng y xe Ax 3x( 2Bx C )

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Thế y xe Ax 3x( 2Bx C vào phương trình đã cho, )

đồng nhất thức ta được:

Vậy nghiệm riêng là 3 1 2 1 9

x

y xe  xx 

Ø

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

VD 17 Tìm dạng nghiệm riêng của phương trình vi phân:

y y y xee

Giải Xét phương trình y2y y xe x (1)

Ta có f x( )xe x,  1, ( )P x1  x

Dạng nghiệm riêng của (1) là y1x e Ax B m x(  )

Do   không là nghiệm của phương trình đặc trưng 1

k    nên k m  0 y1 e Ax B x(  )

Trang 10

Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân

Xét phương trình y2y y 2ex (2)

Ta có f x( ) 2 ex,   1, ( ) 2P x0 

Nghiệm riêng của (2) có dạng y Cx emx

Do    là nghiệm kép của phương trình đặc trưng 1

k    nên k m  2 2

y Cx e

Áp dụng nguyên lý chồng nghiệm, suy ra nghiệm riêng

của phương trình đã cho có dạng:

2

y y  y e Ax B Cx e

Ngày đăng: 21/09/2015, 11:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm