Dưới đây là bài giảng Toán cao cấp: Chương 8 của Ngô Quang Minh. Mời các bạn tham khảo bài giảng để hiểu rõ hơn về phương trình vi phân (phương trình vi phân cấp 1 và phương trình vi phân cấp 2). Với các bạn chuyên ngành Toán học thì đây là tài liệu hữu ích.
Trang 1Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
§1 Phương trình vi phân cấp 1
§2 Phương trình vi phân cấp 2
………
§1 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP I
1.1 Khái niệm cơ bản về phương trình vi phân cấp 1
• Phương trình vi phân cấp 1 là phương trình có dạng
tổng quát F x y y (*) Nếu từ (*) ta giải được( , , ) 0
theo y thì (*) trở thành y f x y( , )
• Nghiệm của (*) có dạng y y x ( ) chứa hằng số C được
gọi là nghiệm tổng quát Khi thế điều kiện y0y x( )0
cho trước (thường gọi là điều kiện đầu) vào nghiệm
tổng quát ta được giá trị C cụ thể và nghiệm lúc này 0
được gọi là nghiệm riêng của (*)
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
VD 1 Cho phương trình vi phân y (*) x 0 Xét hàm số
2 2
x
y , ta có: C
0
y thỏa phương trình (*) x
Suy ra
2 2
x
y là nghiệm tổng quát của (*) C
Thế x2,y vào 1 2
2
x
y , ta được: C
2
2
x
C y là nghiệm riêng của (*) ứng với
điều kiện đầu y(2) 1
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Ø Phương pháp giải
Lấy tích phân hai vế của (1) ta được nghiệm tổng quát:
f x dx g y dy C
Giải Ta có:
1.2 Một số phương trình vi phân cấp 1 cơ bản
1.2.1 Phương trình vi phân cấp 1 với biến phân ly
Ø Phương trình vi phân với biến phân ly có dạng:
f x dx g y dy
VD 2 Giải phương trình vi phân
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
ln(1x2) ln(1 y2) 2 C
1
ln (1 x )(1 y ) lnC
Vậy (1x2)(1y2) C
dx
(dy 2) xdx
y y
VD 3 Giải phương trình vi phân y xy y( 2)
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
ln y 2 x2 C y2 C e.x2
Giải
2
1 1
x
3 3
1 ln 3 1 2ln 1
3
6
1
x
C y y
3 1 ( 1)6 3y
VD 4 Giải ptvp x y2( 1)dx(x31)(y1)dy 0
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
dx
1
lny 1 lnx C lny 1 lnCx
y 1 Cxy (*)
Thay 1, 1
2
x y vào (*) ta được y 1 xy
VD 5 Giải ptvp xy thỏa điều kiện y y2 y (1) 12
Trang 2Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Chẳng hạn, hàm số:
( , )
2x y3
f x y
x y
là đẳng cấp bậc 0, 2
( , )
5
f x y
x y
là đẳng cấp bậc 1, 2
f x y x xy là đẳng cấp bậc 2
1.2.2 Phương trình vi phân đẳng cấp cấp 1
a) Hàm đẳng cấp hai biến số
• Hàm hai biến f x y được gọi là đẳng cấp bậc n nếu ( , )
với mọi k thì ( , )0 f kx ky k f x y n ( , )
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân b) Phương trình vi phân đẳng cấp
• Phương trình vi phân đẳng cấp cấp 1 có dạng:
( , ) (2)
y f x y
Trong đó, f x y là hàm số đẳng cấp bậc 0 ( , )
Phương pháp giải Bước 1. Biến đổi (2) y y x
Bước 2. Đặt u y y u xu
Bước 3.(2) ( )
( )du dx
(đây là ptvp có biến phân ly) ( )u u 0 x
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Giải
2
x
Đặt u y y u xu
2
1
VD 6 Giải phương trình vi phân
y
xy
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
x
Vậy y x C e y x
1
yx y u xu u ux
2
VD 7 Giải phương trình vi phân y x y
x y
với điều kiện đầu y (1) 0
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
arctgu1 ln(12 u2) ln x C
2
lnx x y arctg y C
x x
Thay x1,y vào (*) ta được 0 C 0
Vậy
2
y arctg x
x
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
• Nghiệm tổng quát của (3) là u x y( , ) C
Nhận xét
/( , ) ( , ), ( , )/ ( , )
u x y P x y u x y Q x y
1.2.3 Phương trình vi phân toàn phần
• Cho hai hàm số P x y Q x y và các đạo hàm riêng ( , ), ( , ) của chúng liên tục trong miền mở D , thỏa điều kiện
/ /, ( , )
x y
Q P x y Nếu tồn tại hàm ( , )D u x y sao cho
( , ) ( , ) ( , )
du x y P x y dx Q x y dy thì phương trình vi phân có dạng:
( , ) ( , ) 0 (3)
P x y dx Q x y dy
được gọi là phương trình vi phân toàn phần
Trang 3Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Bước 2. Lấy tích phân (3a) theo biến x ta được:
u x y( , )P x y dx( , ) ( , )x y C y( ) (3c)
Trong đó, C y là hàm theo biến y ( )
Phương pháp giải
Bước 1. Từ (3) ta có /
x
u (3a) và P /
y
u (3b) Q
Bước 3. Đạo hàm (3c) theo biến y ta được:
y y
u C y (3d)
Bước 4. So sánh (3b) và (3d) ta tìm được C y ( )
Thay C y vào (3c) ta được ( , )( ) u x y
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Giải
1)
đpcm
2) Ta có:
x y
VD 8 Cho phương trình vi phân:
(3y 2xy2 )x dx(x 6xy3)dy (*) 0 1) Chứng tỏ (*) là phương trình vi phân toàn phần
2) Giải phương trình (*)
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
( )a u (3y22xy2 )x dx
3xy2x y x2 2 C y( )
u y/6xy x 2 C y( ) (c)
So sánh (b) và (c), ta được:
C y C y y
Vậy (*) có nghiệm 3xy2x y x2 23y C
Giải Ta có:
/
/
1 ( ) ( )
x
y y
VD 9 Giải ptvp (x y 1)dx(e yx dy) 0
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
2
2
x
a u x y dx xy x C y
u y/ x C y( ) (c)
So sánh (b) và (c), ta được:
C y e C y e
Vậy phương trình có nghiệm
2
x xy x e C
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Phương pháp giải
(phương pháp biến thiên hằng số Lagrange)
Bước 1. Tìm biểu thức A x( )ep x dx( )
Bước 2. Tìm biểu thức B x( )q x e( ) p x dx( ) dx
Bước 3. Nghiệm tổng quát là y A x B x ( ) ( ) C
1.2.4 Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1
• Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1 có dạng:
( ) ( ) (4)
y p x y q x
• Khi q x thì (4) được gọi là phương trình vi phân ( ) 0
tuyến tính cấp 1 thuần nhất
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Chú ý
• Khi tính các tích phân trên, ta chọn hằng số là 0
• Phương pháp biến thiên hằng số là đi tìm nghiệm tổng quát của (4) dưới dạng: y C x e ( )p x dx( )
Nhận xét ( ) ( ). ( ) ( ) .
( )
p x dx q x
A x
VD 10 Trong phương pháp biến thiên hằng số, ta đi tìm
nghiệm tổng quát của y 2y x 4 lnx x dưới dạng:
A y C x( )2
x
; B y C x( )3
x
C y C x( )
x
; D y C x( )
x
Trang 4Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
2
( ) ( ) p x dx ( ) dx x C x
x
Giải Ta có: p x( ) x q x2, ( ) 0
3 2
( ) p x dx x dx x
A x e e e
B x( )3 q x e( ) p x dx( ) dx0
3
x
y Ce
là nghiệm tổng quát của phương trình
VD 11 Giải phương trình vi phân y x y2 0
thỏa điều kiện 9
3
x
y e
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Từ điều kiện đầu, ta có nghiệm riêng
3
3
x
y e
Giải Ta có: p x( ) cos , ( ) x q x e sinx
A x( )ecosxdxesinx
cos sin
B x e e dx x Vậy y e sinx(x C )
VD 12 Giải phương trình y ycosx e sinx
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
• Khi hoặc 0 thì (5) là tuyến tính cấp 1 1
• Khi p x( )q x( ) 1 thì (5) là pt có biến phân ly
Phương pháp giải (với α khác 0 và 1)
Bước 1. Với y , ta chia hai vế cho y0 :
(5) y p x( ) y q x( )
y y p x y( ) 1 q x( )
1.2.5 Phương trình vi phân Bernoulli
• Phương trình vi phân Bernoulli có dạng:
( ) ( ) (5)
y p x y q x y
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Bước 2. Đặt z y 1 z (1 )y y , ta được:
(5) z (1 ) ( )p x z (1 ) ( )q x
(đây là phương trình tuyến tính cấp 1)
Đặt z y 1 z y y 2, ta được:
VD 13 Giải phương trình vi phân y y xy2
x
với điều kiện đầu x1,y 1
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
A x e x B x x e dx x
2 1
y
Vậy từ điều kiện đầu, ta có nghiệm x y2 2xy 1 0
Giải y2xy x y 3 4y y 42xy 3 x3
Đặt z y 3 z 3y y 4
3
pt z xz x z xz x
VD 14 Giải phương trình vi phân y 2xy x y 3 4
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
A x e e ,
B x( ) 3 x e3 6xdx dx 3x e dx3 3x2
1 3 2 3 2 (3 )2 1 32(3 2 1)
3
y
Trang 5Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Phương pháp giải
• Lấy tích phân hai vế (1) hai lần:
1
yf x y f x dx x C
y ( )x dx C x 1 ( )x C x C1 2
VD 1 Giải phương trình vi phân y x2
§2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP II
2.1 Các dạng phương trình vi phân cấp 2 cơ bản
2.1.1 Phương trình khuyết y và y’
• Phương trình vi phân khuyết y và y có dạng:
( ) (1)
y f x
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân Giải
3
1 3
x
yx y x dx C
VD 2 Giải ptvp y với e 2x y(0) 74, (0)y 32
1
1 2
ye y e (a) C
Thay 0, (0) 3
2
x y vào (a) ta được C 1 1
2 x
y e
2
1
4 x
Ø
Ø Chương 2 Phương trình vi phân Chương 2 Phương trình vi phân
Thay 0, (0) 7
4
x y vào (b) ta được C 2 2
Vậy phương trình có nghiệm riêng 1 2 2
4 x
y e x
Phương pháp giải
• Đặt z y đưa (2) về phương trình tuyến tính cấp 1
VD 3 Giải phương trình vi phân y x y
x
2.1.2 Phương trình khuyết y
• Phương trình vi phân khuyết y có dạng:
( , ) (2)
yf x y
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân Giải Đặt z y ta có:
y x y z 1z x
1 ( ) dx x
3
dx x
B x xe dx x
1
C
Vậy 3
9
y x C x C
1
y
x
với điều kiện y(2) 1, (2) y 1
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Giải Đặt z y ta có:
1
pt z x z x x
A x( )ex dx 1 , x 1
2
2
dx x
B x x x e dx x
1
1 ( 1) 2
y x x C
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
2
Trang 6Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Phương pháp giải
• Đặt z y ta có:
y z dx dy dx z dy
Khi đó, (3) trở thành ptvp với biến số phân ly
VD 5 Giải phương trình vi phân 2yy y2 1
Giải Đặt z y y z dz
dy
2.1.3 Phương trình khuyết x
• Phương trình vi phân khuyết x có dạng:
( , ) (3)
yf y y
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
2
2
1
2
2 2
1
y z
z2 1 Cy (*)
Đạo hàm hai vế (*) theo x :
2zzCyyC y C x C
y C x C x C
VD 6 Giải phương trình vi phân y2 (1 2 ) 0y y
với điều kiện (0) 0, (0) 1
2
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Giải Đặt z y yz dz dy
pt z dz 2 (1 2 ) 0z y
dy
dz 2(2y1)dy z 2y2 (a) 2y C
2
2
C
dx
2
(2 1)
y y
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Thay x 0,y vào (b) 0 C 1 Vậy phương trình có nghiệm (x1)(2y 1) 1 0
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Ø Trường hợp 1
Phương trình (5) có hai nghiệm thực phân biệt k k 1, 2
Khi đó, (4) có hai nghiệm riêng 1 2
1 k x, 2 k x
y e y e
và nghiệm tổng quát là y C e 1k x1 C e2 k x2
Phương pháp giải Xét phương trình đặc trưng của (4):
2
1 2 0 (5)
k a k a
2.2 Phương trình vi phân cấp 2 tuyến tính
với hệ số hằng
2.2.1 Phương trình thuần nhất
• Phương trình thuần nhất có dạng:
1 2 0, , 1 2 (4)
ya ya y a a ¡
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Ø Trường hợp 2
Phương trình (5) có nghiệm kép thực k
Khi đó, (4) có hai nghiệm riêng y1e kx, y2xe kx
và nghiệm tổng quát là y C e 1 kxC xe2 kx
Ø Trường hợp 3
Phương trình (5) có hai nghiệm phức liên hợp
k i
Khi đó, (4) có hai nghiệm riêng:
1 xcos , 2 xsin
y e x y e x
và nghiệm tổng quát là:
1cos 2sin
x
y e C x C x
Trang 7Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
VD 7 Giải phương trình vi phân y2y3y 0
Giải Phương trình đặc trưng:
2
k k k k
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm riêng:
3
y e y e
và nghiệm tổng quát là 3
1x 2 x
y C e C e
VD 8 Giải phương trình vi phân y6y9y 0
Giải Phương trình đặc trưng:
k (nghiệm kép) k k
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm riêng:
y e y xe
và nghiệm tổng quát là 3 3
y C e C xe
VD 9 Giải phương trình vi phân y 16y 0
Giải Phương trình đặc trưng:
1,2
k k i k i
0, 4 Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm riêng:
1 cos 4 , 2 sin 4
và nghiệm tổng quát là y C 1cos 4x C 2sin 4x
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
VD 10 Giải phương trình vi phân y2y7y 0
Giải Phương trình đặc trưng k2 có: 2k 7 0
2 1,2
1, 6
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm riêng:
1 xcos 6 , 2 xsin 6
và nghiệm tổng quát:
1cos 6 2sin 6
x
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Giải Phương trình đặc trưng k2 có: k 1 0
2
3 3
2i
1, 3
Vậy phương trình đã cho có nghiệm tổng quát:
2
1cos 3 2sin 3
x
y e C x C x
VD 11 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình:
0
y y y
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
• Để tìm C x1( ) và C x2( ), ta giải hệ Wronsky:
( ) ( ) ( ) ( ) 0
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
a) Phương pháp giải tổng quát
• Nếu (4) có hai nghiệm riêng y x y x1( ), ( )2 thì (6) có
nghiệm tổng quát là y C x y x 1( ) ( )1 C x y x2( ) ( ).2
2.2.2 Phương trình không thuần nhất
• Phương trình không thuần nhất có dạng:
1 2 ( ), , a1 2 (6)
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
cos
y y x (a)
Giải Xét phương trình thuần nhất y (b) ta có: y 0
k k i
1 cos , 2 sin
là 2 nghiệm riêng của (b)
Nghiệm tổng quát của (a) có dạng:
1( ).cos 2( ).sin
y C x x C x x
Ta có hệ Wronsky:
cos ( ) sin ( ) 0
1 sin ( ) cos ( )
cos
x
Trang 8Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
2
2
sin cos ( ) sin ( ) 0
sin cos ( ) cos ( ) 1
1
2
sin ( )
cos ( ) 1
x
C x
x
C x
( ) ln cos
Vậy phương trình (a) có nghiệm tổng quát là:
ln cos 1cos 2sin
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
VD 13 Cho phương trình vi phân:
2
y y y x e (*)
1) Chứng tỏ (*) có 1 nghiệm riêng là y x e 2 x 2) Tìm nghiệm tổng quát của (*)
b) CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI ĐẶC BIỆT
Ø Phương pháp cộng nghiệm
• Định lý
Nghiệm tổng quát của phương trình không thuần nhất
(6) bằng tổng nghiệm tổng quát của phương trình thuần
nhất (4) với 1 nghiệm riêng của (6)
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Giải
1) VT(*) ( x24x2)e x 2(2x x e 2)x 2x e2 x
(2 x e2)x VP(*) đpcm
2) Xét phương trình thuần nhất y2y2y (**): 0
2
1,2
k k k i
Suy ra (**) có nghiệm tổng quát:
x
y e C x C x
Vậy (*) có nghiệm tổng quát là:
2
x x
y x e e C x C x
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
VD 14 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân:
2sin 2 4 cos2
y y x x, biết 1 nghiệm riêng là y cos2x
Giải Phương trình y có: y 0
2
k k k k 0
y y
có nghiệm tổng quát y C 1C e2 x Vậy nghiệm tổng quát cần tìm là:
1 2 x cos2
y C C e x
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Ø Phương pháp chồng chất nghiệm
• Định lý
Cho phương trình vi phân:
1 2 1( ) 2( ) (7)
Nếu y x1( ) và y x2( ) lần lượt là nghiệm riêng của
ya ya y f x ,
thì nghiệm riêng của (7) là:
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
VD 15 Tìm nghiệm tổng quát của y y 2cos2x (*)
Cho biết y và y 1 y y cos2x lần lượt có nghiệm riêng y1 , x 2 2 cos2 1 sin2
Giải Ta có:
2
y y x y y x Suy ra (*) có nghiệm riêng là:
2 cos2 1 sin 2
Trang 9Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Mặt khác, phương trình thuần nhất y y 0
có nghiệm tổng quát là y C 1C e2 x
Vậy phương trình (*) có nghiệm tổng quát là:
x
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Ø Phương pháp tìm nghiệm riêng của phương trình
vi phân tuyến tính cấp 2 với hệ số hằng
Xét phương trình ya y1 a y f x2 ( ) (6)
và ya y1 a y2 0 (4)
• Trường hợp 1:f(x) có dạng e αx P n (x)
(P x là đa thức bậc n) n( )
Bước 1. Nghiệm riêng của (6) có dạng:
( )
n
(Q x là đa thức đầy đủ bậc n) n( )
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Bước 2. Xác định m:
1) Nếu không là nghiệm của phương trình đặc trưng
của (4) thì m 0
2) Nếu là nghiệm đơn của phương trình đặc trưng
của (4) thì m 1
3) Nếu là nghiệm kép của phương trình đặc trưng
của (4) thì m 2
Bước 3. Thế m x ( )
n
y x e Q x vào (6) và đồng nhất thức
ta được nghiệm riêng cần tìm
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
VD 16 Tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân:
y y y e x
Giải Ta có f x( )e x3x( 2 , 1) 2
2
3, ( )P x x 1
Suy ra nghiệm riêng có dạng:
m x
y x e Ax Bx C
Do là nghiệm đơn của phương trình đặc trưng 3
k nên k m 1 Suy ra nghiệm riêng có dạng y xe Ax 3x( 2Bx C )
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Thế y xe Ax 3x( 2Bx C vào phương trình đã cho, )
đồng nhất thức ta được:
Vậy nghiệm riêng là 3 1 2 1 9
x
y xe x x
Ø
Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
VD 17 Tìm dạng nghiệm riêng của phương trình vi phân:
y y y xe e
Giải Xét phương trình y2y y xe x (1)
Ta có f x( )xe x, 1, ( )P x1 x
Dạng nghiệm riêng của (1) là y1x e Ax B m x( )
Do không là nghiệm của phương trình đặc trưng 1
k nên k m 0 y1 e Ax B x( )
Trang 10Ø Chương Chương 8 8 Phương Phương trình trình vi vi phân phân
Xét phương trình y2y y 2ex (2)
Ta có f x( ) 2 ex, 1, ( ) 2P x0
Nghiệm riêng của (2) có dạng y Cx e m x
Do là nghiệm kép của phương trình đặc trưng 1
k nên k m 2 2
y Cx e
Áp dụng nguyên lý chồng nghiệm, suy ra nghiệm riêng
của phương trình đã cho có dạng:
2
y y y e Ax B Cx e