1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 26: Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu

17 323 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu Đều là nhiờn liệu, vậy tại sao núi dầu hoả là nhiờn liệu tốt hơn than đỏ, than đỏ là nhiờn liệu tốt hơn củi?. ại l ợng cho biết Đại lượng cho biết nh

Trang 1

Cñi Than t ong ổ ong DÇu ho¶

? Hãy cho biết khi nấu chín thực phẩm, đun sôi nước, người ta thường dùng

các loại chất đốt gì ?

Trang 2

Tieỏt 30 - Bài 26 - NĂNG SUẤT TOẢ NHIỆT CỦA NHIấN LIỆU

I Nhiên liệu

Nhiên liệu là gì ? Chúng dùng để làm

gì ?

- Than, c i, d u, ga… ủi, dầu, ga… ầu, ga….

Trang 3

Tieát 30 - Bµi 26 - NĂNG SUẤT TOẢ NHIỆT CỦA NHIÊN LIỆU

I Nhiªn liÖu

Khí đốt (gas)

Khai th¸c dÇu ë vòng tµu

Xăng

Than Mét sè vÝ dô vÒ nhiªn liÖu

- Than, c i, d u, ga… ủi, dầu, ga… ầu, ga….

Trang 4

I Nhiên liệu

II Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu Đều là nhiờn liệu,

vậy tại sao núi dầu hoả là nhiờn liệu tốt hơn than đỏ, than đỏ là nhiờn liệu tốt hơn củi?

2 Kí hiệu :

Tieỏt 30 - Bài 26 - NĂNG SUẤT TOẢ NHIỆT CỦA NHIấN LIỆU

- Than, c i, d u, ga… ủi, dầu, ga… ầu, ga….

ại l ợng cho biết

Đại lượng cho biết nhiệt l ợng

toả ra khi 1kg nhiên liệu bị

đốt cháy hoàn toàn gọi là

năng suất toả nhiệt của

nhiờn liệu.

q J/kg

3 Đơn vị :

Trang 5

I Nhiên liệu

II Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

qdầu hoả = 44.10 6 J/kg

VD: qthan đá = 27.10 6 J/kg

Bảng năng suất toả nhiệt của nhiờn liệu

120 10 6

Hidro

34 10 6

Than gỗ

46 10 6

Xăng

27 10 6

Than đỏ

44 10 6

Dầu hỏa

14 10 6

Than bựn

44 10 6

Khớ đốt 10.10 6

Củi khụ

N ng su t to ăng suất toả ất toả ả nhi t (J/kg) ệt (J/kg)

Ch t ất toả

N ng su t to ăng suất toả ất toả ả nhi t (J/kg) ệt (J/kg)

Ch t ất toả

1 Khái niệm(SGK):

2 Kí hiệu là q.

3 Đơn vị là J/kg.

Cửự 1 kg bũ ủoỏt chaựy hoaứn toaứn toaỷ

ra moọt nhieọt lửụùng laứ (J)

Tại sao núi dầu hoả là

nhiờn liệu tốt hơn than

đỏ, than đỏ là nhiờn

liệu tốt hơn củi?

Vỡ dầu cú năng suất tỏa nhiệt lớn hơn than đá, than đá có năng suất toả nhiệt lớn hơn củi

Tieỏt 30 - Bài 26 - NĂNG SUẤT TOẢ NHIỆT CỦA NHIấN LIỆU

Trang 6

Tieỏt 30 - Bài 26 - NĂNG SUẤT TOẢ NHIỆT CỦA NHIấN LIỆU

I Nhiên liệu

II Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

VD: qdầu hoả = 44.10 6 J/kg

qthan đá = 27.10 6 J/kg

1 Khái niệm(SGK):

2 Kí hiệu là q.

3 Đơn vị là J/kg.

Cỏc loại nhiờn liệu đang được sử dụng nhiều nhất hiện nay: than đỏ, dầu mỏ, khớ đốt Cỏc nguồn năng lượng này

khụng vụ tận mà cú hạn cho nờn cỏc

nguồn nhiờn liệu này đang cạn kiệt mặt khỏc cỏc nhiờn liệu này khi chỏy tỏa ra nhiều khớ độc gõy ụ nhiễm mụi

trường Chớnh vỡ những lý do đú đó buộc con người hướng tới những

nguồn năng lượng khỏc như năng lượng nguyờn tử, năng lượng mặt trời,

năng lượng nhiệt điện nhiờn liệu.

Trang 7

Năng suất toả nhiệt của là J/kg có nghĩa là

Bảng năng suất toả nhiệt của nhiờn liệu

120 106

Hidro

34 106

Than gỗ

46 106

Xăng

27 106

Than đỏ

44 106

Dầu hỏa

14 106

Than bựn

44 106

Khớ đốt 10.106

Củi khụ

Năng su t to ất toả ả Năng su t to ất toả ả nhi t (J/kg) ệt (J/kg) nhi t (J/kg) ệt (J/kg)

Ch tCh tất toả ất toả

Năng su t to ất toả ả Năng su t to ất toả ả nhi t (J/kg) ệt (J/kg) nhi t (J/kg) ệt (J/kg)

Ch tất toả

Ch tất toả

than đá

than đá

27.10 6

1kg khi bị đốt chỏy hoàn toàn toả ra nhiệt lượng 27.10 6 J

nhiên liệu q nhiên liệu

Q= 1 q

2 kg nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn toả ra nhiệt l ợng Q= 2 q

m kg nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn toả ra nhiệt l ợng Q = m q

IIi Công thức tính nhiệt l ợng do

nhiên liệu bị đốt cháy toả ra

Q = q.m

m

Q

q 

q

Q

m 

=>

Trong đó:

*Q là nhiệt l ợng toả ra ( J )

*q là năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

( J/kg)

*m là khối l ợng của nhiên liệu bị đốt

cháy hoàn toàn ( kg )

Năng suất toả nhiệt của than nhiên liệu là

q J/kg có nghĩa là thế nào ?

Tieỏt 30 - Bài 26 - NĂNG SUẤT TOẢ NHIỆT CỦA NHIấN LIỆU

I Nhiên liệu

II Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

1 Khái niệm(SGK):

2 Kí hiệu là q.

3 Đơn vị là J/kg.

Trang 8

Trong đó:

*Q là nhiệt l ợng toả ra

*q là năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

*m là khối l ợng của nhiên liệu bị đốt cháy

hoàn toàn

(J)

(J/kg) (kg)

m

Q

q 

q

Q

m 

=>

Bài tập vận dụng

Q = q m

IIi Công thức tính nhiệt l ợng do

nhiên liệu bị đốt cháy toả ra

Tieỏt 30 - Bài 26 - NĂNG SUẤT TOẢ NHIỆT CỦA NHIấN LIỆU

C2 : Tớnh nhieọt lửụùng toaỷ ra khi ủoỏt chaựy hoaứn toaứn 15 kg cuỷi, 15 kg than ủaự ẹeồ thu ủửụùc 1 nhieọt lửụùng treõn caàn ủoỏt chaựy bao nhieõu kg daàu hoaỷ ?

Tớnh nhieọt lửụùng toaỷ ra

15 kg cuỷi 15 kg than ủaự bao nhieõu kg daàu hoaỷ

Cho bieỏt

1

1

q 

2

m 

6

10.10 ( / ) J kg

15 (kg)

2

1 ?( )

QJ

2 ?( )

QJ

m Daàu hoaỷ= ? (kg)

I Nhiên liệu

II Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

1 Khái niệm(SGK):

2 Kí hiệu là q.

3 Đơn vị là J/kg.

Trang 9

Q = q m

IIi Công thức tính nhiệt l ợng do nhiên

liệu bị đốt cháy toả ra

Bài giải

m

Q

q 

q

Q

m 

a Nhiệt l ợng toả ra khi đốt cháy hoàn toàn

15 kg cuỷi là :

Tieỏt 30 - Bài 26 - NĂNG SUẤT TOẢ NHIỆT CỦA NHIấN LIỆU

1

Q = q m

1 1 = 10.10 156 Nhieọt lửụùng toaỷ ra khi ủoỏt chaựy hoaứn toaứn 15

kg than ủaự

6

150.10

Q = q m

2 2 2 = 27.10 156 = 405.106 (J)

b Khoỏi lửụùng cuỷa daàu hoaỷ ủeồ thu ủửụùc

nhieọt lửụùng Q 1 laứ :

Q1 = q m => Q1

m

q

6 6

150.10

b Khoỏi lửụùng cuỷa daàu hoaỷ ủeồ thu ủửụùc

nhieọt lửụùng Q 2 laứ :

Q2 = q m => Q2

m

q

6 6

405.10

C2: Cho bieỏt

1

1

q 

2

m 

6

10.10 ( / ) J kg

15 (kg)

2

1 ?( )

QJ

2 ?( )

QJ

m Daàu hoaỷ= ? (kg)

I Nhiên liệu

II Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

2 Kí hiệu là q.

3 Đơn vị là J/kg.

1 Khái niệm(SGK):

Trang 10

Dùng một bếp củi để đun n ớc thì thấy sau một thời gian nồi và n ớc nóng lên Vật nào có năng suất toả nhiệt ?

A.N ớc bị đun nóng

B.Nồi bị đốt nóng C.Củi bị đốt cháy D.Cả 3 đều có năng suất toả nhiệt

Trong đó:

*Q là nhiệt l ợng toả ra

*q là năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

*m là khối l ợng của nhiên liệu bị đốt cháy

hoàn toàn

(J)

(J/kg) (kg)

- Là đại l ợng cho biết nhiệt l ợng toả ra khi

1kg nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn

=>

Q = q m

- Kí hiệu là q, đơn vị là J/kg

II Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

IIi Công thức tính nhiệt l ợng do nhiên

liệu bị đốt cháy toả ra

m

Q

q 

q

Q

m 

Iv.Vận dụng

I Nhiên liệu

Tieỏt 30 - Bài 26 - NĂNG SUẤT TOẢ NHIỆT CỦA NHIấN LIỆU

Trang 11

Iv.Vận dụng

I Nhiên liệu

- Là đại l ợng cho biết nhiệt l ợng toả ra khi

1kg nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn

=>

Q = q m

II Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

m

Q

q 

q

Q

m 

IIi Công thức tính nhiệt l ợng do nhiên

liệu bị đốt cháy toả ra

Q = q m

Naờng suaỏt toaỷ nhieọt cuỷa

moọt nhieõn lieọu laứ

A Nhieọt lửụùng toaỷ ra khi ủoỏt chaựy 1 kg nhieõn lieọu aỏy

B Nhieọt lửụùng toaỷ ra khi ủoỏt chaựy 1g Nhieõn lieọu aỏy

C Nhieọt lửụùng toaỷ ra khi ủoỏt chaựy 10 kg nhieõn lieọu aỏy

D Nhieọt lửụùng thu vaứo khi ủoỏt chaựy 1 kg nhieõn lieọu aỏy

Tieỏt 30 - Bài 26 - NĂNG SUẤT TOẢ NHIỆT CỦA NHIấN LIỆU

Trang 12

Khi đốt cháy 2kg củi khô, sẽ toả t cháy 2kg c i khô, s to ủi, dầu, ga… ẽ toả ả

ra m t nhi t l ột nhiệt lượng làà: ệt (J/kg) ượng làà: ng làà:

D 2.105 J

C 20.107 J

B 20.106 J

A 2.106 J

Trong đó:

*Q là nhiệt l ợng toả ra

*q là năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

*m là khối l ợng của nhiên liệu bị đốt cháy

hoàn toàn

(J)

(kg)

- Là đại l ợng cho biết nhiệt l ợng toả ra khi

1kg nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn

=>

Q = q m

- Kí hiệu là q, đơn vị là J/kg

II Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

IIi Công thức tính nhiệt l ợng do nhiên

liệu bị đốt cháy toả ra

m

Q

q 

q

Q

m 

(J/kg)

Tieỏt 30 - Bài 26 - NĂNG SUẤT TOẢ NHIỆT CỦA NHIấN LIỆU

Trang 13

Iv.Vận dụng

*Đại l ợng cho biết toả ra khi nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn gọi là năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

*Đơn vị của năng suất toả nhiệt là *Công thức tính nhiệt l ợng toả ra khi nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn là :

(3)

(1)

(2)

(4)

Ghi nhớ (Trang 92-sgk)

Trong đó:

*Q là nhiệt l ợng toả ra

*q là năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

*m là khối l ợng của nhiên liệu bị đốt cháy

hoàn toàn

(J)

(kg)

- Là đại l ợng cho biết nhiệt l ợng toả ra khi

1kg nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn

=>

Q = q m

- Kí hiệu là q, đơn vị là J/kg

II Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

IIi Công thức tính nhiệt l ợng do nhiên

liệu bị đốt cháy toả ra

m

Q

q 

q

Q

m 

I Nhiên liệu

(J/kg)

nhiệt l ợng 1kg

J/kg

Q = q m

Câu hỏi 4 Tieỏt 30 - Bài 26 - NĂNG SUẤT TOẢ NHIỆT CỦA NHIấN LIỆU

Trang 14

c«ng viÖc vÒ nhµ

- Học thuộc phần ghi nhớ

- Làm các bài tập C2 SGK vµ 26.1 đến 26.6 trong

sách bài tập vật lý 8 trang 35; 36.

- Chuẩn bị bài mới, bài 27 “ Sự bảo toàn và chuyển

hoá năng lượng trong các hiện tượng cơ và

nào sang dạng nào?

Trang 15

Có thể em ch a biết

Hiđrô là một trong những nhiên liệu có triển vọng thay thế cho dầu và khí

đốt vì:

+ Hiđrô có năng suất toả nhiệt cao hơn dầu và khí đốt ( bảng 26.1)

+ Hiđrô có thể chế tạo bằng cách dùng năng l ợng mặt trời để điện phân

n ớc biển Nh vậy nguồn nguyên liệu để điều chế có thể coi là vô tận

+ Hiđrô lỏng có thể chuyên chở bằng đ ờng ống dẫn và bình chứa

+ Hiđrô khi cháy không toả ra các khí độc ra môi tr ờng nh các loại nhiên liệu khác nên không làm ô nhiễm môi tr ờng

Ngày đăng: 21/09/2015, 10:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng năng suất toả nhiệt của nhiên liệu - Bài 26: Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu
Bảng n ăng suất toả nhiệt của nhiên liệu (Trang 5)
Bảng năng suất toả nhiệt của nhiên liệu - Bài 26: Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu
Bảng n ăng suất toả nhiệt của nhiên liệu (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w