KHOA MÔI TRƯỜNG & TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN BỘ MÔN QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG & TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC NGÀNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ỨNG DỤNG GIS TRONG QUẢN L
Trang 1KHOA MÔI TRƯỜNG & TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
BỘ MÔN QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG & TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC NGÀNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
ỨNG DỤNG GIS TRONG QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN
NƯỚC DƯỚI ĐẤT (VÙNG NGHIÊN CỨU: KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ NÓC
THÀNH PHỐ CẦN THƠ)
Sinh viên thực hiện
LÊ VĂN TIẾN 3103863
Cán bộ hướng dẫn ThS HUỲNH VƯƠNG THU MINH
Cần Thơ ơ, 12/2013
Trang 2KHOA MÔI TRƯỜNG & TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
BỘ MÔN QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG & TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC NGÀNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
ỨNG DỤNG GIS TRONG QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN
NƯỚC DƯỚI ĐẤT (VÙNG NGHIÊN CỨU: KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ NÓC
THÀNH PHỐ CẦN THƠ)
Sinh viên thực hiện
LÊ VĂN TIẾN 3103863
Cán bộ hướng dẫn ThS HUỲNH VƯƠNG THU MINH
Cần Thơ ơ, 12/2013
Trang 3LỜI CẢM ƠN
S u hơn năm h c t p v gắn với ho M i trường v T i nguy n Thi n nhi n, ản th n t i c ng t ch y ư c nhiều iến thức v c ng qu u c ư c những iến thức qu gi , nh trường, Khoa, qu Thầy C ộ m n Quản M i trường v T i nguy n Thi n nhi n tận tình giảng dạy, hướng dẫn v tạo iều iện
t i c ư c m i trường h c tập v nghi n cứu tốt nhất T i xin ghi nhớ v iết ơn những c ng o to ớn
S u thời gi n thực hiện uận văn tốt nghiệp t i xin gởi ời cảm ơn s u sắc ến:
C Huỳnh Vương Thu Minh, c B i Thị B ch Li n v thầy L m Văn Thịnh tận tình chỉ ảo, hướng dẫn v cho t i những ời huy n hết sức ổ ch, tạo m i iều iện thuận i t i c th ho n th nh uận văn tốt nghiệp
T i c ng xin gởi ời cảm ơn ến anh L Văn Ph t, chú Lương Hồng T n, C c
nh chị chuy n vi n Sở T i nguy n v M i trường Th nh Phố Cần Thơ; Phòng T i nguy n ho ng sản, nước v h tư ng thủy văn; Trung t m Qu n trắc T i nguy n v
M i trường Th nh Phố Cần Thơ nhiệt tình giúp ỡ t i trong suốt qu trình nghi n cứu B n cạnh , t i c ng xin cảm ơn nh Huỳnh Minh Thiện, nh Trịnh Trung Tr ăng, chị ặng Thị Hồng Ng c giúp ỡ giúp t i ho n th nh nghi n cứu n y
Cuối c ng, t i xin y tỏ òng iết ơn ến gi ình, người th n v tất cả ạn è
ớp Quản M i trường h 36 ộng vi n, hỗ tr v giúp ỡ t i trong suốt qu trình h c tập v ho n th nh uận văn tốt nghiệp
Xin chúc thầy c v qu cơ quan, nh (chị) em, v tất cả ạn è nhiều sức hỏe
Trang 4TÓM TẮT
Ngày nay, hệ thống thông tin địa lý (GIS) được ứng dụng rộng rãi vào hầu hết tất cả các lĩnh vực, đặc biệt là lĩnh vực môi trường nhằm nâng cao hiệu quả quản lý Tại Thành Phố Cần Thơ, điển hình là Khu công nghiệp Trà Nóc vấn đề suy giảm nguồn nước (đặc biệt là nước dưới đất) liên quan để lĩnh vực công nghiệp ngày càng trở nên nghiêm trọng Nhằm đánh giá lại hiện trạng khai thác và sử dụng nguồn tài nguyên nước dưới đất tại khu vực nghiên cứu, một cơ sở dữ liệu GIS đã được xây dựng Cơ sở dữ liệu được xây dựng trên cơ sở thực tiễn quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường Thành Phố Cần Thơ
Tập bản đồ chuyên đề được thành được thành lập dựa trên cơ sở dữ liệu tổng hợp được và được quản lý, lưu trữ bằng công cụ ArcGIS dưới hai dạng dữ liệu là dữ liệu thuộc tính và dữ liệu không gian Nhằm giúp nhà quản lý cập nhật, truy xuất, quản lý thông tin nhanh và chính xác liên quan đến nguồn tài nguyên nước dưới đất tại Khu công nghiệp Qua đó có thể quản lý tốt hiện trạng khai thác và sử dụng cũng như dự đoán khả năng sụt giảm mực nước dưới đất Hỗ trợ cho công tác định hướng quản lý, khai thác và bảo vệ tài nguyên này một cách hợp lý tại Khu công nghiệp trong tương lai
Trang 5MỤC LỤC
Trang
LỜI CẢM ƠN i
TÓM TẮT ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT v
DANH MỤC BẢNG vi
DANH MỤC HÌNH vii
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU 1
1 1 ẶT VẤN Ề 1
1 2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 3
1 2 1 Mục ti u tổng qu t 3
1 2 2 Mục ti u cụ th 3
1 3 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU 4
1 4 GIỚI HẠN CỦA Ề TÀI 4
1 5 THỜI GIAN NGHIÊN CỨU 5
CHƯƠNG 2: LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU 6
2 1 TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC 6
2 1 1 Nghi n cứu trong nước 6
2 1 2 Nghi n cứu ngo i nước 7
2 2 TỔNG QUAN VỀ GIS 8
2 2 1 ịnh nghĩ về GIS 8
2 2 2 Cấu trúc củ GIS 9
2 2 3 Một số hả năng củ GIS 10
2 3 TỔNG QUAN VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ẤT 12
2 3 1 Tổng qu n về nước dưới ất 12
2 3 2 T i nguy n nước dưới ất củ Th nh Phố Cần Thơ 14
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 19
3 1 GIỚI THIỆU VÙNG NGHIÊN CỨU 19
3 2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 20
3 2 1 Tiến trình thực hiện ề t i 21
3 2 2 X c ịnh xu thế th y ổi về mực nước v chất ư ng ND tại CN Tr N c (từ năm 2000 ến 2010) 22
3 3 3 X y dựng cơ sở dữ iệu GIS nhằm hỗ tr c ng t c quản h i th c v sử dụng ND tại CN (th ng qu c ng cụ ArcGIS) 23
3 3 4 Ph n t ch hiệu quả ứng dụng c ng cụ ArcGIS v c ng cụ M pInfo ng
Trang 6CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 26
4 1 HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ VÀ HAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ẤT TẠI HU CÔNG NGHIỆP TRÀ NÓC 26
4 1 1 ặc i m ị chất thủy văn v hiện trạng h i th c ND 26
4 1 2 ộng th i mực nước dưới ất 29
4 1 3 Chất ư ng nước ưới ất 34
4 2 ỨNG DỤNG GIS TRONG XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ẤT 39
4 2 1 Gi i oạn chuẩn ị 39
4.2.2 X y dựng cơ sở dữ iệu 39
4.2.3 X y dựng c c ản ồ 41
4 3 PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ ỨNG DỤNG CÔNG CỤ ARCGIS 51
4 4 ÁNH GIÁ VỀ NGUỒN DỮ LIỆU, BẢN Ồ CHUYÊN Ề Ã THỰC HIỆN 53
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 54
5 1 ẾT LUẬN 54
5.2 IẾN NGHỊ 54
TÀI LIỆU THAM KHẢO 56
PHỤ LỤC 1 58
PHỤ LỤC 2 63
TẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ
Trang 7DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
BTNMT Bộ T i nguy n v M i trường
CSDL Cơ sở dữ iệu
BSCL ồng ằng s ng Cửu Long
GIS Hệ thống th ng tin ị (Geographic information System)
IWRA Hội T i nguy n nước Quốc tế (Intern tion W ter Resources
Trang 8DANH MỤC BẢNG
Trang
Bảng 1.1 ế hoạch thực hiện ề t i 5
Bảng 4.1 Hiện trạng h i th c ND tại CN Tr N c năm 2013 27
Bảng 4.2 C c yếu tố ộng th i mực ND ỗ ho n QT08c v QT16c (2000 - 2010) 30
Bảng 4.3 C c yếu tố ộng th i mực ND ỗ ho n QT08 v QT16 (2000 - 2010) 31
Bảng 4.4 C c yếu tố ộng th i mực ND ỗ ho n QT08 v QT16 (2000 - 2010) 33
Bảng 4.5 Cấu trúc ảng thuộc t nh ớp r nh giới h nh ch nh hu vực TPCT 39
Bảng 4.6 Cấu trúc c c ảng thuộc t nh củ một số ớp ản ồ nền hu vực nghi n cứu 40
Bảng 4.7 Cấu trúc c c ảng thuộc t nh ớp qu n trắc chất ư ng nước mặt 41
Bảng 4.8 Số ư ng giếng v ưu ư ng h i th c ND tại c c quận, huyện 46
Bảng 4.9 Một số nhận ịnh, nh gi giữ M pInfo v ArcGIS 52
Trang 9DANH MỤC HÌNH
Trang
Hình 1.1 Vị tr hu c ng nghiệp Tr N c 1 v Tr N c 2 2
Hình 2.1 Mặt cắt c c tầng chứ nước trong v ng Cần Thơ 14
Hình 3.1 Sơ ồ hu c ng nghiệp Tr N c 1 v 2 th nh phố Cần Thơ 19
Hình 3.2 Tiến trình thực hiện ề t i 21
Hình 3.3 Tiến trình x y dựng cơ sở dữ iệu 24
Hình 4.1 Bi u ồ th hiện ưu ư ng h i th c nước dưới ất củ c c do nh nghiệp năm 2013 28
Hình 4.2 Bi u ồ diễn iến mực ND trung ình tại ỗ ho n QT08c v QT16c qu c c năm (2000 - 2010) 29
Hình 4.3 Bi u ồ diễn iến mực ND trung ình tại ỗ ho n QT08 v QT16 qu c c năm (2000 – 2010) 31
Hình 4.4 Bi u ồ diễn iến mực ND trung ình tại ỗ ho n QT08 v QT16 qu c c năm (2000 – 2010) 32
Hình 4.5 Bi u ồ diễn iến h m ư ng C oru trung ình tại ỗ ho n QT08c v QT16c qu c c năm (2000 – 2010) 34
Hình 4.6 Bi u ồ diễn iến h m ư ng Sắt trung ình tại ỗ ho n QT08c v QT16c qu c c năm (2000 – 2010) 35
Hình 4.7 Bi u ồ diễn iến h m ư ng C oru trung ình tại ỗ ho n QT08 v QT16 qu c c năm (2000 – 2010) 36
Hình 4.8 Bi u ồ diễn iến h m ư ng Sắt trung ình tại ỗ ho n QT08 v QT16 qu c c năm (2000 – 2010) 36
Hình 4.9 Bi u ồ diễn iến h m ư ng C oru trung ình tại ỗ ho n QT08 v QT16 qu c c năm (2000 – 2010) 37
Hình 4.10 Bi u ồ diễn iến h m ư ng C oru trung ình tại ỗ ho n QT08 v QT16 qu c c năm (2000 – 2010) 38
Hình 4.11 Bảng thuộc t nh ớp qu n trắc chất ư ng nước mặt 41
Hình 4.12 Bản ồ chất ư ng nước mặt qu n trắc tại th nh phố Cần Thơ 43
Hình 4.13 Bản ồ vị tr c c giếng h i th c nước dưới ất tại th nh phố Cần Thơ năm 2011 45
Hình 4.14 Bản ồ chất ư ng nước dưới ất tại th nh phố Cần Thơ 47
Hình 4.15 Bản ồ mực nước dưới ất qu n trắc tại th nh phố Cần Thơ 48
Hình 4.16 Diễn iến mực ND tại 2 trạm qu n trắc QT08 v QT16 qu c c năm (2000 – 2010) 49
Hình 4.17 Bản ồ hiện trạng h i th c nước dưới ất tại hu c ng nghiệp Tr N c 1 v 2 th nh phố Cần Thơ năm 2013 50
Trang 10CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ
Nước nguồn t i nguy n qu n tr ng v thiết yếu h ng chỉ cho sự sống tr n
Tr i ất m còn ảnh hưởng ến sự ph t tri n inh tế x hội Nước ư c sử dụng trong tất cả c c ĩnh vực, từ sinh hoạt, n ng nghiệp, nu i trồng thủy sản ến năng ư ng v
c ng cộng Lư ng nước sử dụng trong c c ĩnh vực ch nh thước o nhu cầu d ng nước v mức ộ ph t tri n củ c c ng nh nghề, c c ĩnh vực trong sự ph t tri n chung
củ nền inh tế x hội Hơn 97% nước tr n Tr i ất ở i n v ại dương; trong , 3% nước ng t Trong 3% ư ng nước ng t n y, chỉ c 0,3% nước mặt (chủ yếu ở c c
s ng, suối, o, hồ); nước dưới ất (ND ) chiếm 30,1%; còn ại c c ăng tuyết tr n
ỉnh núi v c c s ng ăng (Gleick, P H, 1996)
Việt N m c hoảng 830 tỷ m3
nước mặt, trong 310 tỷ m3 ư c tạo r do
mư rơi trong nh thổ Việt N m chiếm 37%, phần còn ại 63% do ư ng mư ngo i
nh thổ chảy v o Tổng trữ ư ng ND tiềm t ng c hả năng h i th c chư phần hải ảo ước t nh hoảng 60 tỷ m3/năm Trữ ư ng nước ở gi i oạn tìm iếm thăm dò
sơ ộ mới ạt hoảng 8 tỷ m3/năm ( hoảng 13% tổng trữ ư ng) Nếu cả nước mặt
v ND tr n phạm vi nh thổ thì ình qu n ầu người ạt 4400 m3/người/năm (thế giới 7400 m3/người/năm) Theo chỉ ti u nh gi củ Hội T i nguy n nước Quốc tế (IWRA) thì quốc gi n o dưới 4000 m3/người/năm quốc gi thiếu nước Như vậy,
Việt N m c nguy cơ sẽ thiếu nước trong một tương i rất gần (Ngô Đình Tuấn, 2007)
Sự gi tăng d n số c ng với sự ph t tri n inh tế x hội nh nh ch ng trong thời gian qua m cho nhu cầu về nước ng y c ng tăng Trước y, nước mư v nước mặt ư c sử dụng cho ăn uống v sinh hoạt Nhưng ến n y, với sự iến ổi phức tạp
củ chế ộ h tư ng thủy văn, c c hoạt ộng h i th c nguồn nước ở ph thư ng ưu
t c ộng ến chế ộ dòng chảy ở ph hạ ưu m th y ổi nguồn nước mặt cả về
ư ng, chất v ộng th i Vì vậy, việc sử dụng ND ư c xem một giải ph p cho vấn ề nước cấp ở nhiều hu vực; nhất những hu vực c ư ng nước mặt v nước
mư h n hiếm Tuy nhi n nhằm p ứng nhu cầu sinh hoạt, sản xuất v c c mục ch
sử dụng nước h c, vì i ch trước mắt m c c cơ sở sản xuất v người d n khai
th c h ng i m so t ư c với ư ng ớn ND trong hi nguồn ổ cập cho
ND ng y c ng hạn chế do nhiều nguy n nh n trong c sự thị h Từ m
gi tăng hả x m nhập mặn v g y nhiễm do việc h i th c tr n n h ng theo quy hoạch m sụt ún mực ND nh nh ch ng v những giếng h ng còn sử dụng thì
h ng ư c ắp tr m úng ỹ thuật
Th nh Phố Cần Thơ (TPCT) nằm tr n ờ N m s ng Hậu, trung t m ồng ằng
s ng Cửu Long ( BSCL) Hiện tại TPCT c hơn 32 000 giếng ho n chủ yếu tự h i
Trang 11th c quy m cở nhỏ củ hộ gi ình với c ng suất hoảng 5 m3/ng y m, hoảng 397 giếng quy m trung ình c ng suất hoảng 50 m3/ng y m cho c c trạm cấp nước tập trung v 31 giếng quy m c ng suất 500 – 1000 m3/ng y m phục vụ cấp nước cho
c c hoạt ộng dịch vụ v c c cơ sở sản xuất tại hu c ng nghiệp ( CN) v ti u thủ
c ng nghiệp tr n ị n TPCT Nhu cầu sử dụng ND ng y một tăng nh nh, tuy nhi n ưu ư ng ND ư c ổ sung rất t h ng ủ v o nhu cầu sử dụng n i tr n
m cho nguồn t i nguy n ND dần cạn iệt (Bộ Tài nguyên và Môi trường, 2013)
TPCT hiện c 06 CN ng hoạt ộng (trong thời gi n tới ạt ến 08 KCN) Vấn ề nhiễm nguồn nước mặt i n qu n ến ĩnh vực c ng nghiệp tại TPCT trở
n n nghi m tr ng, nhất ở c c CN Tr N c 1 quận Bình Thủy v Tr N c 2 quận Ô
M n y h i CN ớn nhất tại TPCT nằm d c theo s ng Hậu Giấy phép h i th c,
sử dụng nước dưới ất củ TPCT năm 2011 235 giấy phép, tổng trữ ư ng 82.898
m3/ng y m Tại KCN Tr N c 1: Cấp 23 giấy phép h i th c, sử dụng nước dưới
ất, với tổng ưu ư ng 15 698 m3/ng y m Tại KCN Tr N c 2: cấp 06 giấy phép
h i th c, sử dụng nước dưới ất, với tổng ưu ư ng 7 160 m3/ng y m (Sở Tài nguyên và Môi trường, 2012) Qu thống tr n, CN Tr N c c trữ ư ng h i
th c, sử dụng ND h ớn v vấn ề nhiễm nguồn nước i n qu n ến ĩnh vực
c ng nghiệp nơi y ng y c ng trở n n nghi m tr ng
Hình 1.1 Vị trí Khu công nghiệp Trà Nóc 1 và Trà Nóc 2
Trang 12Vì vậy, việc quản chặt chẽ nguồn t i nguy n ND tại TPCT i n hình KCN Tr N c trở th nh một vấn ề cần thiết C ng t c quản o gồm nhiều h cạnh h c nh u như quản th ng qu c c văn ản ph p , quản ộng th i v chất
ư ng nước ằng mạng ưới qu n trắc Với nhiều h cạnh quản như thế n n h ng năm c c cơ qu n quản phải xử một số ư ng ớn c c hồ sơ v số iệu h c nh u
c ng như gặp nhiều h hăn trong việc truy xuất số iệu Do , việc p dụng c ng nghệ th ng tin v o c ng t c quản nguồn t i nguy n ND trở th nh vấn ề v c ng cấp thiết giúp cho việc quản thuận i v hiệu quả hơn Trong những năm gần y,
c ng cụ M pInfo ng y c ng trở n n phổ iến v ư c p dụng tại c c cơ qu n quản tại ị phương trong c ng t c quản nguồn t i nguy n nước Nhằm ối chiếu ại hả năng x y dựng cơ sở dữ iệu (CSDL) ho n chỉnh ằng c ng cụ mới ArcGIS so với
c ng cụ ng ư c ứng dụng M pInfo tại ị phương giúp người quản c nhiều thuận i hơn trong việc cập nhật, truy xuất v quản th ng tin nh nh v ch nh x c,
c ng như trong ịnh hướng quản ở hiện tại v ng y cả trong tương i
Xuất ph t từ thực tiễn tr n, ề t i “Ứng dụng GIS trong quản lý tài nguyên nước dưới đất Vùng nghiên cứu: Khu công nghiệp Trà Nóc, Thành Phố Cần Thơ” ư c ề r , nhằm giúp người quản cập nhật, truy xuất th ng tin i n qu n ến
nguồn t i nguy n ND tại KCN Qua c th quản tốt hiện trạng h i th c v sử dụng c ng như trữ ư ng h i th c v dự o n hả năng sụt giảm mực ND Hỗ tr cho c ng t c ịnh hướng quản , h i th c v ảo vệ t i nguy n ND một c ch h p tại KCN trong tương i
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1 Mục tiêu tổng quát
X y dựng CSDL ằng c ng cụ ArcGIS nhằm giúp người quản trong việc cập nhật, truy xuất v quản th ng tin nh nh v ch nh x c ở hiện tại v ng y cả trong tương i
nh gi về nguồn dữ iệu, ản ồ chuy n ề thực hiện nhằm ề xuất một số giải
ph p n ng c o hả năng quản nguồn t i nguy n ND th ng qu c ng cụ ArcGIS Nghi n cứu th i m tại CN Tr N c, TPCT
Trang 131.3 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
ạt ư c c c mục ti u ề r , một số nội dung ch nh ư c thực hiện trong
ND ; (iii) ấy t ộ GPS tại c c giếng ho n trong CN;
Phỏng vấn người quản (chuy n gi ) th ng tin i n qu n ến c ng t c quản
ND : trữ ư ng ND , hiện trạng quản v c c ất cập trong quản hiện n y
Mục tiêu thứ hai
Thu thập cơ sở dữ iệu ản ồ nền: ản ồ r nh giới h nh ch nh, ản ồ ph n ố giếng ho n, ản ồ hiện trạng sử dụng ất, s ng ngòi trong v ng nghi n cứu;
hảo s t thực ị ấy t ộ GPS tại c c giếng ho n/ nh m y trong CN;
Ứng dụng GIS x y dựng CSDL h ng gi n v dữ iệu thuộc t nh cho CN Tr N c (về c c giếng h i th c, sử dụng ND o gồm th ng tin do nh nghiệp, th ng tin giếng ho n về số ư ng, vị tr c c giếng, chiều s u, ưu ư ng h i th c) Lập ản
ồ chuy n ề nhằm hỗ tr truy vấn dữ iệu phục vụ cho c ng t c quản hiện trạng
h i th c v sử dụng ND tại KCN;
Mục tiêu thứ ba
Nghi n cứu, nh gi hiệu quả ứng dụng c ng cụ quản (ArcGIS) với c ng cụ
ng sử dụng (M pInfo) hi tri n h i tại ị phương v nhận phản hồi từ c n ộ quản tại ị phương;
Mục tiêu thứ tư
Ph n t ch, nh gi c c nguồn dữ iệu, tập ản ồ chuy n ề ư c ập v v i trò
củ n nhằm ề xuất một số giải ph p n ng c o hả năng quản nguồn t i nguy n
ND th ng qu c ng cụ ArcGIS
1.4 GIỚI HẠN CỦA ĐỀ TÀI
ề t i chỉ nghi n cứu chủ yếu về ứng dụng GIS x y dựng CSDL h ng gi n v
dữ iệu thuộc t nh về nguồn t i nguy n ND ở một số h cạnh như th ng tin giếng khoan, số ư ng giếng, vị tr (t ộ) c c giếng, chiều s u, ưu ư ng h i th c, ộng
th i mực ND nhằm hỗ tr cho c ng t c quản hiện trạng h i th c v sử dụng ND
Trang 14tại KCN Tr N c, TPCT Từ , ề xuất một số giải ph p quản (nếu c ) về hiện trạng h i th c ND , trữ ƣ ng h i th c, hả năng sụt ún th ng qu ứng dụng GIS
1.5 THỜI GIAN NGHIÊN CỨU
Nghi n cứu ƣ c thực hiện từ 8/2013 – 12/2013 theo ế hoạch ở Bảng 1.1 Bảng 1.1 Kế hoạch thực hiện đề tài
Trang 15CHƯƠNG 2: LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU
2.1 TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC
2.1.1 Nghiên cứu trong nước
Ng y n y GIS ư c ứng dụng phổ iến trong việc quản v xử c c vấn ề
inh tế, x hội v m i trường (Trần Vĩnh Phước, 2003)
GIS v vấn ề quản nguồn t i nguy n thi n nhi n theo hướng ph t tri n ền
vững (Ngô An, 2001) Những ứng dụng củ GIS tỏ r rất hiệu quả v m ng ại nhiều
tiện ch ằng việc th hiện trực qu n v c c i nhìn to n cảnh về ối tư ng quản , giúp nh quản c những nh gi ph h p v c ch nh s ch rõ r ng, cụ th trong việc quy hoạch ph t tri n nguồn t i nguy n Tuy nhi n, nghi n cứu chư cụ th cho từng oại t i nguy n
Ứng dụng hệ thống th ng tin ị trong quản oại ất ngập triều v x m
nhập mặn phục vụ cho quy hoạch ất i tr n ị n tỉnh Hậu Gi ng (Lê Mỹ Hạnh, 2006) Nghi n cứu x y dựng cơ sở dữ iệu về ất, nước v x m nhập mặn phục vụ
c ng t c quy hoạch sử dụng ất i ph h p với iều iện tự nhi n Nghi n cứu chư xét ến c c c ng trình , cống v ng ven i n c th hạn chế ư c x m nhập mặn v o
s u trong nội ồng
Ứng dụng hệ thống th ng tin ị (GIS) trong c ng t c quản chất thải rắn,
giai oạn I (Nguyễn Hiếu Trung và cộng sự, 2006) Ph n t ch, thiết ế hệ thống - cơ sở
dữ iệu, ề t i thực hiện 1 năm, từ th ng 4 năm 2005 ư c nghiệm thu ng y 07 th ng 4 năm 2006 ph n t ch, thiết ế m hình tổng th v chi tiết hệ thống, c c quy trình chức năng X y dựng cơ sở dữ iệu thuộc t nh v cơ sở dữ iệu h ng gi n, iều tr thu thập ản ồ, c c th ng số iệu cần thiết
Ứng dụng hệ thống th ng tin ị (GIS) trong quản m i trường th nh phố
Cần Thơ (Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường TPCT, 2007) X y dựng
c ng cụ quản m i trường th nh phố Cần Thơ một c ch ho v ằng c ng nghệ ti n tiến; t ch h p to n ộ dữ iệu m i trường phục vụ cho c ng t c quản nh nước về mặt m i trường; ứng dụng c c th nh tựu c ng nghệ th ng tin x y dựng cơ sở dữ iệu nh gi hiện trạng v dự o m i trường củ th nh phố Cần Thơ
X y dựng Hệ thống Th ng tin ị quản tổng h p T i nguy n nước ồng
ằng s ng Cửu Long (Nguyễn Hiếu Trung, 2007) Mục ti u ch nh củ ề t i x y
dựng Hệ Thống Th ng Tin ị (GIS) nhằm cung cấp th ng tin cần thiết cho c ng
t c nghi n cứu, quy hoạch quản tổng h p t i nguy n nước ở ồng Bằng S ng Cửu Long Hệ thống hi ư c x y dựng ho n chỉnh sẽ rất hữu dụng trong c ng t c quy hoạch quản t i nguy n nước củ ồng Bằng S ng Cửu Long, g p phần n ng c o sự
ph t tri n ền vững củ v ng Ngo i r , hệ thống c th hỗ tr rất hiệu quả cho c ng
Trang 16t c o tạo c c chuy n ng nh về t i nguy n, m i trường củ Trường HCT Cấu trúc
dữ iệu củ hệ thống h p , i từ tổng qu n (cấp v ng) ến chi tiết (cấp tỉnh, dự n) Tuy nhi n, do giới hạn về t i ch nh v thời gi n, chỉ một số tỉnh như An Gi ng v Bạc
Li u c dữ iệu chi tiết, c c tỉnh còn ại chỉ c ản ồ h nh ch nh n ng c o ộ tin cậy củ dữ iệu, cần phải c những ản ồ ch nh x c v cập nhật hơn
Ứng dụng GIS n ng c o hiệu quả c ng t c quản nh nước về m i trường tại
ị phương (Đinh Việt Sơn, 2010) Nghi n cứu x y dựng cơ sở dữ iệu nhằm quản
th ng tin i n qu n ến do nh nghiệp, quản c ng t c s u nh gi t c ộng m i trường Từ ư r ư c mức ộ g y ảnh hưởng n m i trường củ từng ơn vị sản xuất inh do nh Nghi n cứu x y dựng ư c cơ sở dữ iệu giúp nh quản c c ng cụ quản hiệu quả nhưng nghi n cứu chư xét ến c c hoạt ộng n ng nghiệp, gi o
th ng c th g y ảnh hưởng ến chất ư ng m i trường hu vực
2.1.2 Nghiên cứu ngoài nước
Tr n cơ sở số iệu về nồng ộ mặn củ nước (nước mặt v ND ) theo h ng
gi n v thời gi n nghi n cứu x y dựng phương ph p thiết ập ản ồ rủi ro do mặn ằng phương ph p nội suy riging củ c ng cụ Vertic M pper trong M pInfo x c ịnh gi trị mặn tại c c vị tr h c nh u trong v ng nghi n cứu từ tạo r ản ồ
ường ẳng mặn (Daniella Csaky & Patty Please, 2003) Bản ồ ộ c o ị hình DEM
c ng ư c thiết ập cho c c v ng nhiễm mặn, h hạn theo từng hu vực củ Austr i C c dữ iệu ư c nghi n cứu sử dụng ản ồ về nguồn g y mặn từ ị phương, số iệu về ộ s u trung ình mực ND , mối i n hệ giữ ộ s u mực ND với
ị hình v hệ thống sử dụng ất i củ v ng Hạn chế trong nghi n cứu h hăn
ch n ự phương ph p uận s o cho ph h p vì dữ iệu theo thời gi n rất hạn chế
Sử dụng c ng cụ GIS (phần mềm ArcView) thiết ập ản ồ rủi ro về mặn cho v ng ưu vực s ng P y (s ng Mond v s ng Shur) thuộc miền n m Ir n
(Masoud Masoudi và ctv, 2006) Nghi n cứu c ng cho thấy ư c sự iến ộng củ
mặn theo c o trình củ v ng, so s nh ư c sự h c iệt giữ mặn tiềm t ng v ộ mặn thực tế ằng chỉ số EC Tuy nhi n c c th ng số sử dụng trong nghi n cứu nh gi rủi ro do mặn g y r c ng chỉ dừng ại ở chỉ số ặc t nh nước, ặc t nh ất, ị hình,
ặc i m ị chất v c c yếu tố h hậu, chư nh gi t c ộng ến c c yếu tố con người, x hội, inh tế do sự nhiễm mặn g y r cho v ng nghi n cứu
Thiết ập ản ồ rủi ro do ngập tr n ưu vực s ng n i, Nep ằng ảnh viễn
th m v c ng cụ GIS ết h p chồng ghép ản ồ diễn iến ngập với c c ản ồ sử dụng ất, ản ồ n ng nghiệp, ết h p c c yếu tố inh tế x hội củ c ng nh gi
ư c mức tổn thương do ụt g y r cho người d n trong v ng nghi n cứu (Shantosh Karki và ctv, 2011) Tuy nhi n do thiếu ỹ thuật số h c ộ ph n giải c o về dữ iệu
ị hình dẫn ến h hăn trong việc nh gi t nh ch nh x c ết quả rủi ro do ngập
g y r Nghi n cứu c ng chỉ dừng ại ở một v ng nhỏ – ưu vực s ng n i, n n
Trang 17h ng m ng t nh ại diện cho v ng h y hu vực cần mở rộng phạm vi nghi n cứu
c những nh gi tổng qu t, ại diện hơn
Nhận xét chung
Nhìn chung, GIS ư c nghi n cứu v ứng dụng ở nhiều ĩnh vực tuy nhi n những ứng dụng n y m ng t nh quy m ớn, rộng hắp chủ yếu về ngập ụt, ất i, nguồn t i nguy n nước mặt chư qu n t m nhiều ến những ảnh hưởng, suy giảm về nguồn t i nguy n nước dưới ất, nguồn t i nguy n ng ư c sử dụng h phổ iến
ặc iệt TPCT, trung t m inh tế củ BSCL vấn ề nhiễm nguồn t i nguy n nước mặt ng ng y một gi tăng thì nhu cầu sử dụng nguồn t i nguy n ND ng một giải ph p th y thế i n hình, CN Tr N c c trữ ư ng h i th c, sử dụng ND h
ớn v vấn ề nhiễm nguồn nước i n qu n ến ĩnh vực c ng nghiệp nơi y ng y
2.2 TỔNG QUAN VỀ GIS
2.2.1 Định nghĩa về GIS
Từ c c c ch tiếp cận h c nh u nhiều nh ho h c c những ịnh nghĩ h c
nh u về GIS: (i) GIS r ời ế tục tưởng trong ng nh ị m trước hết ng nh
ị ản ồ trong thời ại c ng nghệ th ng tin ủ mạnh tạo r c c c ng cụ ịnh
ư ng mới v c hả năng thực thi hầu hết c c phép ph n t ch ản ồ ằng phương
ph p ịnh ư ng mới (Trần Minh, 2000); (ii) GIS một ỹ thuật quản c c th ng tin
dự v o m y vi t nh ư c sử dụng ởi con người v o mục ch ưu trữ, quản v xử
c c số iệu thuộc ị hoặc h ng gi n nhằm phục vụ cho c c mục ch h c nh u
(Võ Quang Minh, 2005); (iii) GIS một hệ thống phần mềm m y t nh ư c sử dụng
trong việc vẽ ản ồ, ph n t ch c c vật th hoặc hiện tư ng tồn tại tr n tr i ất GIS tổng h p c c chức năng chung về quản dữ iệu như chức năng hỏi p v chức năng
ph n t ch thống , c ng với hả năng th hiện trực qu n v hả năng ph n t ch c c vật
th trong ản ồ Sự h c iệt giữ GIS v c c hệ thống th ng tin h c hả năng
quản v hả năng ph n t ch dữ iệu h ng gi n rất mạnh (Nguyễn Hiếu Trung và Trương Ngọc Phương, 2011)
Tuy nhi n ở mức ộ tương ối chúng t c th hi u GIS theo ịnh nghĩ củ
Nitin Kumar Tripathi (2000) h c viện C ng Nghệ Ch u Á: "Hệ thống th ng tin ị
Trang 18(GIS) một hệ thống c c th ng tin ư c sử dụng thu thập, ưu trữ, x y dựng ại,
th o t c, ph n t ch, i u diễn c c dữ iệu ị phục vụ cho c ng t c quy hoạch hoặc
ập c c quyết ịnh về sử dụng ất, c c nguồn t i nguy n thi n nhi n m i trường, gi o
th ng, thị v nhiều thủ tục h nh ch nh h c"
2.2.2 Cấu trúc của GIS
C c c i u ph n chi h c nh u về th nh phần củ GIS: (i) M hình hệ thống
3 th nh phần: phần cứng, phần mềm v con người; (ii) M hình hệ thống 4 th nh phần:
ỹ thuật (phần cứng, phần mềm), th ng tin, tổ chức, con người (iii) M hình hệ thống
5 th nh phần: phần cứng, phần mềm, dữ iệu, quy trình, con người; (iv) M hình hệ thống 6 th nh phần: Phần cứng, phần mềm, dữ iệu, quy trình, tổ chức, con người
Theo Võ Qu ng Minh (2005), GIS gồm c c th nh phần:
(1) Phần cứng (H rdw re): Phần cứng củ hệ thống th ng tin ị o gồm
c c h p phần s u: Hệ thống m y t nh: M n hình, chuột iều hi n, m in, n ph m, ồ
c ĩ , ổ cứng; Hệ thống mạng (LAN, WAN, Internet); C c thiết ị ngoại vi: M y quét, m y in, ản số h , GPS;
(2) Phần mềm (Softw re): L tập h p c c c u ệnh, chỉ thị nhằm iều hi n phần cứng củ m y t nh thực hiện một nhiệm vụ x c ịnh, phần mềm hệ thống th ng tin ị c th một hoặc tổ h p phần mềm m y t nh Phần mềm ư c sử dụng trong Hệ thống th ng tin ị (GIS) o gồm c c t nh năng: Nhập v i m tr dữ iệu, Lưu trữ v quản cơ sở dữ iệu, Xuất dữ iệu, Biến ổi dữ iệu, tương t c với người d ng Phần mềm GIS ư c ph n r h i nh m: phần mềm thương mại v phần mềm nguồn mở C c phần mềm sử dụng phổ iến trong GIS: MapInfo, ArcGIS, Grass GIS, ArcVIEW, Quantum GIS;
(3) Con người: Con người trong th nh phần GIS gồm nh m người: (i) Nh
ph n t ch to n thực tế: nh m người n y c nhiệm vụ tìm hi u, ph n t ch tìm r c c i
to n thực tế giải quyết c c vấn ề trong quản th ng tin ị , nh m n y chiếm số t; (ii) Nh m chuy n vi n thuật, quản trị hệ thống GIS: thực hiện chức năng chuy n về
ỹ thuật trong hệ thống; (iii) Nh m người sử dụng GIS phục vụ c c t c nghiệp hằng
ng y, chiếm số ư ng nhiều trong th nh phần n y
(4) Số iệu, dữ iệu ị : Số iệu ư c sử dụng trong GIS h ng chỉ số iệu
ị ri ng ẽ m còn phải ư c thiết ế trong một cơ sở dữ iệu Những th ng tin ị
sẽ o gồm vị tr ị , thuộc t nh củ th ng tin, mối qu n hệ h ng gi n củ c c
th ng tin v thời gi n
C h i dạng số iệu ư c sử dụng trong ỹ thuật GIS: (i) Cơ sở dữ iệu ản ồ: những m tả hình ảnh ản ồ ư c số h theo một hu n dạng nhất ịnh m m y
t nh hi u ư c Hệ thống th ng tin ị d ng cơ sở dữ iệu n y xuất r c c ản ồ
tr n m n hình hoặc r c c thiết ị ngoại vi h c như m y in, m y vẽ; (ii) Số iệu
Trang 19Vector: ư c trình y dưới dạng i m, ường v diện t ch, mỗi dạng c i n qu n ến một số iệu thuộc t nh ư c ưu trữ trong cơ sở dữ iệu; (iii) Số iệu R ster: ư c trình
y dưới dạng ưới vu ng h y chữ nhật ều nh u, gi trị ư c ấn ịnh cho mỗi sẽ
ư c chỉ ịnh gi trị thuộc t nh; (iv) Số iệu thuộc t nh: ư c trình y dưới dạng c c
tự hoặc số hoặc hiệu m tả c c thuộc t nh củ c c th ng tin thuộc về ị
(5) Ch nh s ch v quản : y h p phần ng v i trò rất qu n tr ng ảm ảo
hả năng hoạt ộng củ hệ thống hoạt ộng th nh c ng, hệ thống GIS phải ư c
ặt trong một hung tổ chức ph h p v c những hướng dẫn cần thiết quản , thu thập, ưu trữ v ph n t ch số iệu, ồng thời c hả năng ph t tri n hệ thống GIS theo
y u cầu Hệ thống GIS phải ư c iều h nh ởi một hệ thống quản một c ch c hiệu quả phục vụ nhu cầu người sử dụng th ng tin Ngo i r , cần phối h p với cơ qu n chức năng c i n qu n nhằm m gi tăng t nh hiệu quả sử dụng củ GIS c ng như
c c nguồn số iệu hiện c
2.2.3 Một số khả năng của GIS
GIS c rất nhiều hả năng h c nh u, việc ph t huy v i n ết những hả năng
củ GIS phụ thuộc rất nhiều yếu tố như: hả năng củ người sử dụng, dữ iệu ư c
cung cấp, phần mềm ư c sử dụng Theo Võ Qu ng Minh (2005), GIS c c c hả năng s u:
2.2.3.2 Khả năng phân loại thuộc tính
Một trong những i m nổi ật trong tất cả c c chương trình GIS trong việc
ph n t ch c c thuộc t nh số iệu thuộc về h ng gi n hả năng củ n ph n oại
c c thuộc t nh nổi ật củ ản ồ N một qu trình nhằm chỉ r một nh m thuộc
t nh thuộc về một cấp nh m n o Một ớp ản ồ mới ư c tạo r m ng một gi trị mới m n ư c tạo th nh dự v o ản ồ trước y
Việc ph n oại ản ồ rất qu n tr ng vì n cho r c c mẫu h c nh u Một trong những i m qu n tr ng trong GIS giúp nhận iết ư c c c mẫu những
v ng th ch nghi cho việc ph t tri n thị hoặc n ng nghiệp m hầu hết ư c chuy n
s ng ph t tri n d n cư Việc ph n oại ản ồ c th ư c thực hiện tr n một hoặc nhiều ản ồ
Trang 202.2.3.3 Khả năng phân tích
a Tìm kiếm
Nếu dữ iệu ư c m h trong hệ vector sử dụng cấu trúc ớp hoặc ớp phủ, thì
dữ iệu ư c nh m ại với nh u s o cho c th tìm iếm một ớp n o một c ch dễ
d ng
Trong GIS phương ph p n y h hăn hi mỗi một th nh phần c nhiều thuộc
t nh Một hệ ớp ơn giản y u cầu dữ iệu ối với mỗi ớp phải ư c ph n ớp trước
hi ư v o
b Vùng đệm
L một v ng trong ường i n n trong g i õi còn ường i n n ngo i
g i v ng ệm V ng ệm sử dụng nhiều th o t c ph n t ch v m hình h h ng gian
c Nội suy
Trong tình huống th ng tin cho t i m, ường h y v ng ự ch n thì nội suy
h y ngoại suy phải sử dụng c nhiều th ng tin hơn Nghĩ phải giải o n gi trị
h y tập gi trị mới, phần n y m tả nội suy hướng i m, c nghĩ một h y nhiều i m trong h ng gi n ư c sử dụng ph t sinh gi trị mới cho gi trị h c nơi h ng o
gi trị trực tiếp ư c
Trong thực tế nội suy ư c p dụng cho m hình h ề mặt hi cần phải giải
o n c c gi trị mới cho ề mặt h i chiều tr n cơ sở ộ c o ng giềng
d Tính diện tích
Phương ph p thủ c ng: (i) ếm ; (ii) C n tr ng ư ng; (iii) o tỷ ệ
Phương ph p GIS: (i) Dữ iệu Vector: Chi nhỏ ản ồ dưới dạng gi c; (ii) Dữ iệu R ster: T nh diện t ch củ một , s u nh n diện t ch n y với số ư ng củ
ản ồ
Ở mức ộ tương ối, GIS c một số hả năng cơ ản: (i) GIS cho phép người
sử dụng c nhiều c ch thu thập dữ iệu từ n ph m, từ việc quét ảnh, c c fi e dữ iệu,
n số h , tập văn ản iến chúng th nh c c dữ iệu số; (ii) GIS c hả năng ưu trữ v quản một hối ư ng ớn c c th ng tin, do cho phép người sử dụng thiết
ập những hệ thống th ng tin thống nhất từ vi m ến vĩ m ; (iii) GIS c hả năng i n
ết c c dữ iệu h ng gi n ết h p với dữ iệu thuộc t nh củ c c ối tư ng; (iv) GIS cho phép người sử dụng truy xuất th ng tin (gi o diện với người sử dụng) một c ch
nh nh ch ng về c c th ng tin xuất r ở nhiều dạng như ản ồ, i u ồ, dạng chữ; (v) GIS c hả năng x y dựng c c m hình m tả c c diễn iến củ c c hiện tư ng trong
tự nhi n c ng như trong ời sống (như m phỏng c c hu vực ngập ụt trong m
mư )
Trang 212.3 TỔNG QUAN VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
2.3.1 Tổng quan về nước dưới đất
2.3.1.1 Sự hình thành nước dưới đất
Nước dưới ất một ộ phận trong chu trình thủy văn Tr n thế giới, nước
ng t chiếm hoảng 3% tổng ư ng nước, trong 30,1% nước dưới ất, phần còn
ại nước ở c c o, hồ… v nước dưới dạng ăng tuyết tr n ỉnh núi, c c s ng ăng
(Gleick, P H, 1996)
Sự hình th nh nước dưới ất chủ yếu do nước mư ngấm xuống ất v hơi nước trong h ng h thấm v o trong ất v ngưng tụ trong òng ất Ngo i r , nước dưới ất còn chịu ảnh hưởng củ nước mặt nhất những hu vực m nước dưới ất
i n th ng với nước mặt V ng hình th nh nước dưới ất c th v ng di chuy n chậm củ nước trong c c ẽ rỗng củ ất, trong c c vết rạn nứt củ nh m thạch hoặc trong c c h ng, ộng, tạo th nh dòng chảy ngầm trong òng ất
2.3.1.2 Phân loại nước dưới đất
C nhiều c ch ph n oại nước dưới ất, nhưng nhìn chung c th ph n oại theo
c ch ch nh s u: (i) Ph n oại nước dưới ất theo th nh phần h h c; (ii) Ph n oại nước dưới ất theo t nh chất h c; (iii) Ph n oại theo sự ph n ố củ nước dưới ất trong c c tầng ị chất
a Phân loại nước dưới đất theo thành phần hóa học
Dự v o h m ư ng củ 6 nion v c tion chủ yếu chứ trong nước: (i) B oại nước theo nion: nước c c on t, nước sunph t, nước c o; (ii) B oại nước theo c tion: nước c nxi, nước m gi , nước n tri Trong mỗi một oại ại ư c chi r 3 c ch ph n oại theo tỷ ệ giữ c c ion chứ trong nước Dự v h m ư ng c c chất ho ng trong nước ph n oại: (i) Nước nhẹ; (ii) Nước trung ình; (iii) Nước nặng
b Phân loại nước dưới đất theo tính chất lý học
C ch ph n oại n y chủ yếu dự v o chỉ ti u nhiệt ộ củ nước ph n oại v chi th nh 3 oại nước s u: nước ạnh c nhiệt ộ: t < 200C; nước ấm c nhiệt ộ: t = 20÷370C; nước n ng c nhiệt ộ: t > 370
C Ngo i r còn dự v o iều iện p ực củ nước dưới ất ph n oại:
Nước h ng p oại nước c p suất tại c c i m tr n mặt nước ằng p suất h trời;
Nước c p oại nước c p suất tại tất cả c c i m trong tầng trữ nước ều c o hơn p suất h trời C th n i c ch h c ường p ực củ nước nằm c o hơn tầng h ng thấm nằm ph tr n củ tầng trữ nước
Trang 22Nếu nước c p ực c o c hả năng phun nước n c o hỏi mặt ất ư c g i nước Artersian
c Phân loại theo sự phân bố của nước dưới đất trong các tầng địa chất
Nước dưới ất tầng n ng: Nước dưới ất tầng n ng oại nước h ng p, n nằm tr n tầng h ng thấm thứ nhất ( h ng c tầng h ng thấm phủ n n tr n)
Nước dưới đất tầng nông: thường th y ổi về trữ ư ng c ng như mực nước
theo từng thời ỳ trong năm, vì n chịu ảnh hưởng trực tiếp củ iều iện h hậu, thủy văn như ư ng mư , nhiệt ộ, ộ ẩm, tốc ộ ốc hơi mặt ất, mực nước củ c c
s ng ngòi, hồ o, ầm trong hu vực Nguồn cung cấp chủ yếu do nước mư thấm
v o ất Mặt h c, nước mư c ng tập trung v o s ng, ngòi, o, hồ v ư ng nước mặt
từ s ng, ngòi, o, hồ ại theo dòng thấm ổ sung trực tiếp cho nước tầng n ng V o
m h , do ị ốc hơi mặt ất, mực nước o, hồ hoặc c c s ng, suối hạ thấp, một số trường h p hạ thấp hơn cả mực nước tầng n ng, hi nước ở tầng n ng ại theo dòng thấm ổ sung cho dòng chảy cơ ản củ c c s ng suối Vì vậy, mực nước ngầm v trữ
ư ng nước ở tầng n ng ều giảm Trữ ư ng nước ở tầng n ng phụ thuộc v o ề d y
củ tầng trữ nước, th nh phần cấp phối hạt củ tầng trữ nước
Nước dưới đất tầng sâu: Nước dưới ất ở tầng s u nằm ng y ph dưới tầng
h ng thấm thứ nhất, tầng trữ nước thường nằm ẹp giữ h i tầng h ng thấm Nước dưới ất tầng s u c th nằm s u dưới mặt ất từ v i chục mét tới h ng trăm mét thậm
ch h ng nghìn mét Do nằm ph dưới tầng h ng thấm n n nước dưới ất tầng s u ị ngăn c ch h ng ư c cung cấp trực tiếp ởi nước mư hoặc nước mặt trong v ng Tuy nhi n, nước mư v nước từ dòng chảy mặt vẫn gi n tiếp i n qu n tới tầng nước
n y th ng qu dòng chảy ngầm từ nơi h c tới
Nước dưới đất tầng sâu có thể có áp hoặc không có áp: (i) Nếu nước cung
cấp cho nước dưới ất tầng s u ở hu vực ư c xuất ph t từ nơi c c o trình c o v c
p ực cột nước ớn thì nước tầng s u thường c p; (ii) Ngư c ại, nếu nước h ng chứ ầy tầng trữ nước v mực nước trong tầng trữ nước thấp hơn tầng h ng thấm
ph tr n thì t c nước ngầm tầng s u h ng p
Nước dưới đất trong khe nứt: y nước chứ trong c c he nứt củ nh m
thạch Những he nứt n y ư c tạo r do qu trình iến tạo ị chất hoặc do ộng ất, núi ử m cho c c tầng nh m thạch ị ứt g y hoặc nứt nẻ Nước trong he nứt c
th ư c hình th nh c ng với sự hình th nh củ c c he nứt hoặc ư c cung cấp từ nguồn nước mư , nguồn nước ở c c o, hồ, s ng, suối th ng qu dòng thấm v o c c
he nứt
Nước trong các hang động: C c h ng ộng xuất hiện do sự x m thực củ nước
v o nh m thạch Nước từ c c nguồn nước mặt, nước mạch hoặc nước từ c c nơi h c tập trung về c c h ng ộng th nh c c dòng chảy ngầm hoặc tạo th nh c c hồ chứ nước nằm s u trong òng ất Nước trong h ng ộng thường xuất hiện ở v ng núi
Trang 23v i, ạch v n, thạch c o, muối mỏ Trữ ư ng nước trong h ng ộng t y thuộc v o hả năng tập trung nước, ch thước củ c c h ng ộng v phụ thuộc v o c c nguồn nước cung cấp v o c c h ng ộng, sự ưu th ng giữ nguồn nước với c c h ng ộng
h c Nước trong h ng ộng c th ở dạng c p hoặc h ng p, th ng thường nước thường c ộ ho ng h c o
2.3.2 Tài nguyên nước dưới đất của Thành Phố Cần Thơ
2.3.2.1 Các tầng chứa nước dưới đất
To n v ng ư c ph n chi th nh 7 tầng chứ nước: Ho ocen, P eistocen tr n, Pleistocen giữ - tr n, Pleistocen dưới, Pliocen tr n v P iocen dưới, Miocen Do c c tầng chứ nước Miocen ph n ố s u v h ng c c ng trình nghi n cứu n n sẽ h ng
ư c ề cập trong o c o n y (Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Cần Thơ, 2000)
Hình 2.1 Mặt cắt các tầng chứa nước trong vùng Cần Thơ
a Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Holocen
C c trầm t ch thuộc tầng chứ nước n y ph n ố tr n hắp diện t ch v ng nghi n cứu v c nguồn gốc dạng: s ng, s ng - i n, v s ng - ầm ầy, hồ Th nh phần thạch h c chủ yếu: Sét ột, ột sét, n sét, th n n ẫn c t hạt mịn mầu x m
n u, x m v ng ến x m x nh, x m tro Bề d y th y ổi từ 15 m ến 55 m, c xu hướng tăng dần về ph s ng Hậu
Mực nước tĩnh 0,2 - 1,5 m C qu n hệ thủy ực với c c tầng chung qu nh v nước mặt Nguồn cung cấp chủ yếu nước mư rơi tại chỗ v c c s ng rạch trong
v ng
Trang 24Thành phần hóa học biến đổi rất phức tạp: (i) V ng ven ờ do thường xuy n
tr o ổi với nước mặt n n nước c tổng ộ ho ng h thấp M = 0,09 - 0,92 g/ Thuộc oại nước ic r on t - clorur, bicarbonat, bicarbonat - su f t, ộ pH = 7,8 - 8,6; (ii) Phần ớn diện t ch còn ại v ng ph n ố nước mặn với tổng ộ ho ng h M = 1,45
- 6,23 g/ , c nơi n ến 10,16 g/l ộ pH = 7,8 - 10,3 Loại nước rất dạng c orur, clorur - bicarbonat, clorur - sulfat, sulfat - c orur Do ảnh huởng c c qu trình ầy h , phèn ho ph n n, thuốc trừ s u v c c chất thải n n h m ư ng c c ion sắt, su f t
v c c h p chất nitơ c mặt trong nước với h m ư ng h c o
Nhìn chung y ối tư ng chứ nước h ng c gi trị trong h i th c sử dụng, tuy nhi n x y dựng n n ưu chiều s u mực nước v t nh ăn mòn củ nước trong tầng n y
b Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen trên
ất chứ nước tầng Pleistocen tr n thường ph n ố ở ộ s u: 51,7 – 76 m với ề d y th y ổi từ 34,0 ến 72,0 m Th nh phần ất chủ yếu c t nhiều cỡ hạt c chứ sạn sỏi, i chỗ xen ẹp c c thấu nh ột sét, ột c t
hoảnh nước nhạt ph Bắc ( o gồm diện t ch c c x Thới An ng, Trường Lạc, Long Ho , Tr N c v một phần Bình Thủy) ết quả ơm cho tỉ ưu ư ng q = 0,439 - 0,870 /sm, ưu ư ng Q = 8,88 - 9,73 /s, mực nước tĩnh 0,35 - 1,10 m Nước nhạt c tổng ộ ho ng h M = 0,46 - 0,82 g/ , thuộc oại nước ic r on t - clorur hoặc ic r on t, ộ pH = 7,0 - 8,1 C c h p chất nitơ h phổ iến, h m ư ng NO3 = 0,71 - 1,16 mg/ (c iệt c nơi n ến 8,49 mg/l - ở L 762), h m ư ng NO2 = 2,29
M = 1,08 - 1,11 g/ , thuộc oại nước c orur - su f t hoặc su f t – ic r on t, ộ pH = 7,8 - 9,1 H m ư ng su f t c o: 275,21 - 393,85 mg/ C c h p chất nitơ h phổ iến,
h m ư ng NO3 = 0,57 - 0,80mg/ , h m ư ng NO2 > 0,1mg/ , h m ư ng NH4 = 0,1- 1,0 mg/l
hoảnh nước nhạt ph N m (gồm phần ớn diện t ch c c huyện ph N m) Mực nước tĩnh 0,9 - 1,1 m Nước nhạt c tổng ộ ho ng h M = 0,76 - 0,92 g/l, thuộc oại nước su f t - ic r on t i chỗ ic r on t - c orur, ộ pH = 7,0 - 8,1 H m
ư ng su f t h c o v th y ổi trong hoảng 161,38 - 347,26 mg/ H m ư ng NO3 = 4,07 - 5,56 mg/l
Trang 25hoảnh nước nhạt éo d i từ th nh phố Cần Thơ ến c c huyện ph T y chiếm hoảng 1/3 diện t ch nghi n cứu: ết quả ơm cho tỉ ưu ư ng q = 1,155 - 2,502 l/sm,
ưu ư ng Q = 12,32 - 25,62 /s, mực nước tĩnh 0,19 - 0,90 m Nước nhạt c tổng ộ
ho ng h M = 0,49 - 0,96 g/ , thuộc oại nước ic r on t, ic r on t - su f t hoặc sulfat – ic r on t, ộ pH = 7,80 - 8,57 C c h p chất nitơ h phổ iến trong nước,
h m ư ng NO3 = 0,11 - 4,79 mg/ , h m ư ng NO2 từ vết ến > 0,2 mg/ (c iệt c nơi n ến 2,5 mg/l - L 861 ở thị trấn C i Răng), NH4 c mặt ở một số mẫu với h m
ư ng c nơi n ến 1,8 mg/l SO4 h c o v tăng dần về ph Cần Thơ với h m
ư ng 194,52 - 367,43 mg/l H m ư ng sắt 0,01 - 0,57 mg/l Theo t i iệu qu n trắc ộng th i nước dưới ất tầng chứ nước trong năm 1995 củ ch n trạm qu n trắc cho thấy mực nước d o ộng với i n ộ h ớn từ - 0,80 m ến 1,00 m v c ng ph với thủy triều Tuy nhi n qu n hệ thủy ực giữ nước tầng với nước s ng Hậu Gi ng hiện
n y vẫn chư ư c nghi n cứu ỹ Nguồn cung cấp chủ yếu từ c c v ng ph Bắc v
ng Bắc chảy về v tho t về hướng N m v ng N m
c Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen giữa – trên và Pleistocen dưới
ất chứ nước trong c c trầm t ch tầng n y thường ph n ố ở ộ s u 102,3 - 135,0 m với ề d y hoảng 60 – 75 m Th nh phần ất chủ yếu c t, rải r c c chứ sạn sỏi, i chỗ xen ẹp v i thấu nh ột, ột c t
hoảnh nước nhạt ph Bắc (gồm c c x Long Tuyền, Gi i Xu n, Thới An
ng, Phước Thới v c c phường ph Bắc th nh phố Cần Thơ) ết quả ơm cho tỉ
ưu ư ng q = 1,000 - 1,804 /sm, ưu ư ng Q = 18,70 - 325,83 /s, mực nước tĩnh 0,25
- 1,00 m Nước nhạt c tổng ộ ho ng h M = 0,45 - 0,64 g/ , thuộc oại nước bicarbonat - c orur hoặc c orur – ic r on t, ộ pH = 7,30 - 7,9 Chất ư ng nước tốt
hoảnh nước nhạt ph N m chiếm hơn 2/3 diện t ch nghi n cứu ết quả ơm cho tỉ ưu ư ng q = 0,293 /sm, ưu ư ng Q = 2,20 - 7,40 /s, mực nước tĩnh 1,21 - 1,40 m Nước nhạt c tổng ộ ho ng h M = 0,30 - 0,57 g/ , thuộc oại nước
ic r on t, ộ pH = 8,2 - 8,9 Chất ư ng nước tốt
hoảnh nước ven s ng Hậu h gi u nước ết quả ơm cho tỉ ưu ư ng q = 0,984 - 1,804 /sm, ưu ư ng Q = 10,00 - 32,83 /s, mực nước tĩnh 0,22 - 1,84 m Nước c tổng ộ ho ng h thấp M = 1,00 - 1,01 g/ , thuộc oại nước c orur hoặc sulfat – ic r on t, ộ pH = 8,20 - 8,40 Sắt h phổ iến với h m ư ng 0,28 - 1,25 mg/l
Mực nước d o ộng theo m c qu n hệ thủy ực với c c tầng chung qu nh Nguồn cung cấp chủ yếu từ c c v ng ph Bắc v ng Bắc chảy xuống v tho t về
ph N m v T y N m
Trang 26d Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pliocen trên
Tầng chứ nước n y ph n ố tr n hắp diện t ch v ng ở ộ s u từ 260m trở xuống Do trong v ng nghi n cứu số ỗ ho n s u còn hạn chế n n chư th hi u rõ thật ch nh x c chiều s u y tầng tại từng hu vực, c ng như sự ph t tri n chiều dầy tầng chứ nước theo h ng gi n
Tuy nhi n, i n hệ từ c c ỗ ho n ở hu vực n cận như L 209 Bình Minh,
L 9601 V m Cống, L 205 v L 9 Phụng Hiệp c th dự iến rằng: Chiều d y tầng chứ nước tăng tương ứng theo hướng giảm chiều s u m i tầng, tức tăng dần theo hướng ng N m - T y Bắc (87 m - L 17 C i Tắc v hoảng 100m ở hu vực Ô
C c tầng chứ nước ỗ hổng c c trầm t ch P iocen tr n v P iocen dưới tuy c c
hu vực n cận c trữ ư ng v chất ư ng tốt, nhưng trong v ng nghi n cứu ến n y vẫn chư c c ng trình n o nh gi tiềm năng củ n
2.3.2.2 Một số vấn đề trong sử dụng nước dưới đất tại Thành Phố Cần Thơ
ND nguồn t i nguy n cần ư c quản tốt trong h i th c, sử dụng nếu
h ng sẽ ị cạn iệt v nhiễm, ảnh hưởng ến sản xuất v ời sống nhất sức hỏe con người ND tại ồng ằng s ng Cửu Long ư c sử dụng cho nhiều mục ch h c
nh u (sinh hoạt, sản xuất n ng nghiệp…) TPCT nằm tr n ờ N m s ng Hậu, thuộc
hi vực trung t m BSCL, c ch TP Hồ Ch Minh 180 m về ph T y-N m TPCT c
Trang 27tổng diện t ch 1 401 km2 D n số tăng nh nh, năm 2000 c 1,08 triệu người ến năm
2005 1,14 triệu người Mật ộ d n số c o năm 2005: 813 người/ m2
(thấp nhất huyện Vĩnh Thạnh 400 người/ m2
v c o nhất huyện Ninh iều 7 500 người/ m2)
Do d n số tăng, chất ư ng nước ị suy giảm theo thời gi n vì nhiễm C c chỉ số như
DO 3-5 mg/ do ti u chuẩn cho phép 6 mg/l; COD 8-25 mg/ 10mg/ ; NH3 0,1-0,7 mg/ 0,05 mg/l; total Coliform 50.000 – 150 000 MPN/100m so với 5 000 MPN/100m những do ch nh m cho ND ư c sử dụng ng y c ng nhiều tại
TPCT (Kỷ Quang Vinh, Lương Hồng Tân và Thomas Nuber, 2009)
Trang 28CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3.1 GIỚI THIỆU VÙNG NGHIÊN CỨU
Khu c ng nghiệp Tr N c (Hình 3.1) ch nh thức i v o hoạt ộng từ năm
1990 o gồm CN Tr N c 1 v Tr N c 2 với tổng diện t ch quy hoạch 300 h
CN Tr N c nằm tr n quốc ộ 91 v d c s ng Hậu, c ch trung t m TPCT hoảng 10
Hình 3.1 Sơ đồ Khu công nghiệp Trà Nóc 1 và 2 Thành Phố Cần Thơ
hu vực nghi n cứu nằm tr n v ng ồng ằng ph s c ề mặt ị hình tương
ối ằng phẳng, hơi nghi n về ph T y N m C o ộ mặt ất phổ iến từ 0,8 m - 1,0
m Do ị hình thấp n n thường h y ngập về m V ng nghi n cứu ị ảnh hưởng
củ h hậu nhiệt ới gi m , h hậu n ng ẩm nhưng n hò ; c h i rõ rệt trong năm gồm m mư (từ th ng 5 ến th ng 11) v m h (từ th ng 12 ến th ng 4 năm sau)
Trang 29oạn s ng Hậu chảy qu với ư ng nước ng t dồi d o, thuận i cho việc cấp nước v gi o th ng thủy Ngo i r trong hu vực c nhiều nh rạch ớn nhỏ h c
ng chú Rạch S ng Trắng, Rạch C i Ch m, Rạch Ch m Hồi với nguồn nước
ng t qu nh năm Mực nước d o ộng theo chế ộ n nhật triều
Hiện tại diện t ch CN Tr N c 1 ư c ấp ầy ởi c c nh m y, x nghiệp với hoảng 123 dự n y CN c tốc ộ thu hút ầu tư nh nh v tỷ ệ ấp ầy diện t ch ất c ng nghiệp thuộc h ng c o nhất ở Việt N m CN Tr N c 2 ng ư c
ầu tư x y dựng v tiếp tục ho n thiện cho ến n y thu hút hơn 55 dự n ầu tư
KCN Tr N c chủ yếu hoạt ộng ở c c ĩnh vực như: chế iến thủy, hải sản; chế iến ương thực, thực phẩm; sản xuất vật tư n ng nghiệp; nước giải h t; c c ng nh
c ng nghiệp cơ h , iện, iện tử, sản xuất phụ t ng m y m c, c ng nghiệp t ; c ng nghiệp vật iệu x y dựng; c ng nghiệp sản xuất h ng ti u dung; dư c phẩm
Tuy CN Tr N c c vị tr thuận i cặp ờ s ng Hậu với ư ng nước ng t dồi
d o, qu nh năm nhưng hiện tại vẫn còn một số do nh nghiệp ng sử dụng nguồn
ND cho sinh hoạt v sản xuất với ưu ư ng h i th c ớn (14.958 m3/ng y m)
3.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Trang 303.2.1 Tiến trình thực hiện đề tài
Hình 3.2 Tiến trình thực hiện đề tài
Phương ph p nghi n
cứu
ịnh hướng nghi n cứu
Mục ti u nghi n cứu
Nội dung nghi n
cứu
B o c o
- Sử dụng phần mềm Microsoft Exce thống , xử c c số iệu phỏng vấn, số iệu thu thập ư c
Bản ồ nền (s ng, CN); hiện trạng
h i th c v quản ND ; chất ư ng nước v ộng th i tại c c trạm qu n trắc; số iệu về c c giếng ho n Nguồn cung cấp: Sở TNMT TPCT, Khoa M i trường v TNTN
So s nh, ph n t ch hiệu quả ứng dụng c ng cụ quản ArcGIS
v c ng cụ ng sử dụng MapInfo hi tri n h i tại ị phương
v nhận phản hồi từ c n ộ quản tại ị phương
ối chiếu
Trang 313.2.2 Xác định xu thế thay đổi về mực nước và chất lượng NDĐ tại KCN Trà Nóc (từ năm 2000 đến 2010)
3.2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu
Lư c hảo t i iệu: Tìm hi u những nghi n cứu ư c tri n h i trước c i n
qu n ến hu vực nhi n cứu hoặc nội dung nghi n cứu T i iệu ư c ư c hảo từ
c c tạp ch , o c o, b i o ho h c, s ch, internet
Phương Ph p thu thập số iệu thứ cấp
Số iệu về hiện trạng h i th c v sử dụng nước; số iệu về ộng th i, trữ ư ng
ND ; số iệu giếng ho n (số ư ng giếng, chiều s u, n nh, c ng suất, cấp phép v chư cấp phép củ c c giếng trong CN
Nguồn cung cấp: Sở T i nguy n v M i trường (TNMT), Trung t m Qu n trắc
T i nguy n v M i trường, Phòng T i nguy n ho ng sản, nước v h tư ng thủy văn TPCT
Phương ph p thu thập số iệu sơ cấp
hảo s t thực ị x c ịnh ại th ng tin về c c giếng khoan trong KCN, vị tr
CN, c c nh m y ư c ố tr trong CN;
Phỏng vấn: Tiến h nh phỏng vấn c c do nh nghiệp v c c nh quản
Phỏng vấn do nh nghiệp: Phỏng vấn trực tiếp th ng qu phiếu iều tr thu
thập số iệu về nhu cầu d ng nước, hiện trạng h i th c v quản ; (i) th ng tin về
do nh nghiệp, giếng ho n (số ư ng giếng, ộ s u, ưu ư ng h i th c, c ng suất
m y ơm, năm x y dựng); (ii) hiện trạng h i th c sử dụng, ộng th i nguồn nước
v chất ư ng ND , mục ch sử dụng;
Phỏng vấn nh quản : Phỏng vấn trực tiếp v gi n tiếp (qu thư iện tử) c c
th ng tin về CN Tr N c: (i) việc quản h i th c v sử dụng ND củ c c
do nh nghiệp; (ii) những thuận i v h hăn trong c ng t c quản h i th c v
sử dụng ND Những nhận ịnh, iến củ c c chuy n gi về việc sử dụng c ng
cụ quản ArcGIS v c ng cụ M pInfo ng ư c sử dụng trong việc quản t i nguy n ND tại c ng nghi n cứu
3.2.2.2 Phương pháp xử lý số liệu
Sử dụng phần mềm Microsoft Exce thống , xử c c số iệu phỏng vấn, số iệu thu thập ư c (số ư ng giếng, ộ s u, n nh, c ng suất, số giấy phép, năm cấp phép v hết hạn, chất ư ng ằng c c h m thống ) v c c i u ồ th hiện ết quả,
vẽ c c i u ồ về trữ ư ng, ộng th i, chất ư ng ND qu c c năm x c ịnh mức
ộ gi o ộng, sụt giảm mực ND
Sử dụng c ng cụ ArcGIS th hiện ộng th i, chất ư ng nước tại c c trạm qu n trắc nhằm nh gi ộng th i, chất ư ng nước tại c c vị tr qu n trắc, d o ộng từ số iệu
Trang 323.3.3 Xây dựng cơ sở dữ liệu GIS nhằm hỗ trợ công tác quản lý khai thác và sử dụng NDĐ tại KCN (thông qua công cụ ArcGIS)
3.3.3.1 Phương pháp thu thập số liệu
Phương ph p ế thừ số iệu: Số iệu về ộng th i, chất ư ng, trữ ư ng ND trong
c c tầng chứ nước ở TPCT C c số iệu về mực nước v chất ư ng nước tại h i trạm qu n trắc ở CN TN từ c c i o ho h c, Ni n gi m thống v c c o
c o i n qu n ư c c ng ố
Thu thập số iệu thứ cấp
Thu thập ản ồ nền ( ản ồ r nh giới h nh ch nh, ản ồ ph n ố giếng ho n,
ản ồ hiện trạng sử dụng ất, s ng ngòi);
Nguồn cung cấp: Sở TNMT TPCT, Bộ m n T i nguy n nước, ho M i trường
v T i nguy n Thi n nhi n, Trường ại h c Cần Thơ
Phương ph p thu thập số iệu sơ cấp
hảo s t thực ị tại một số v ng x c ịnh mật ộ ph n ố c c giếng ho n,
ấy t ộ GPS tại c c giếng ho n/nh m y trong CN;
Phỏng vấn do nh nghiệp, c n ộ quản ị phương x c ịnh ại th ng tin
tr n ản ồ xin ư c v những th ng tin i n qu n ến việc h i th c sử dụng
ND v ng nghi n cứu
3.3.3.2 Phương pháp xử lý số liệu
Số iệu thu thập ư c c c ản ồ chủ yếu từ c c tập tin sử dụng cho MapInfo vì vậy cần chuy n ổi dữ iệu sử dụng cho ArcGIS Chuy n ổi hu n dạng dữ iệu ằng c ng cụ Univers Tr ns tor trong M pinfo: cho phép chuy n ổi dữ iệu từ
hu n dạng củ M pInfo * TAB s ng c c hu n dạng * shp củ ArcView, DGN
củ Microst tion, DXF v DWG củ AutoCAD v ngư c ại Trong qu trình chuy n ổi, c ng cụ n y còn cho phép x c ịnh v chuy n ổi cơ sở to n h c củ
dữ iệu
Sử dụng c ng cụ ArcGIS x y dựng c c ản ồ chuy n ề về (i) th ng tin về giếng
ho n ở c c do nh nghiệp trong CN (mật ộ, i m ph n ố, chiều s u chất ư ng nước ư c th hiện ằng c c m u sắc h c nh u); (ii) Theo dõi ộng th i mực nước
v chất ư ng nước tại c c hệ thống giếng qu n trắc quốc gi ; (iii) Theo dõi qu trình cấp phép h i th c (năm xin giấy phép, thời hạn, trữ ư ng h i th c)
Trang 333.3.3.3 Xây dựng cơ sở dữ liệu
Hình 3.3 Tiến trình xây dựng cơ sở dữ liệu
Thu thập c c cơ sở dữ iệu h ng gi n v dữ iệu m i trường về c c th ng tin
TT về do nh nghiệp
Th ng tin (TT) qu n trắc m i trường
Hiện trạng sử dụng nước
Cơ sở dữ iệu m i trường
Lập ản ồ chuy n ề
ề xuất giải ph p, dự
o ArcGIS
Trang 343.3.4 Phân tích hiệu quả ứng dụng công cụ ArcGIS và công cụ MapInfo đang được sử dụng trong việc quản lý nguồn tài nguyên NDĐ
Tri n h i p dụng, ph n t ch hiệu quả ứng dụng c ng cụ ArcGIS tại v ng nghi n cứu v nhận phản hồi từ c n ộ quản ;
ối chiếu, p dụng quản th i m v phỏng vấn c c nh quản ghi nhận
th ng tin so s nh, nh gi c ng cụ quản (ArcGIS) v c ng cụ ng sử dụng (MapInfo) hi tri n h i tại ị phương v nhận phản hồi từ c n ộ quản tại ị phương;
nh gi về nguồn dữ iệu, tập ản ồ chuy n ề thực hiện v v i trò củ n trong quản nguồn t i nguy n ND ở hiện tại v trong tương i s u hi ối chiếu
v phản hồi từ cơ qu n quản tại v ng nghi n cứu ề xuất một số giải ph p n ng
c o hả năng quản nguồn t i nguy n ND th ng qu c ng cụ ArcGIS
Trang 35CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Kết quả nghi n cứu ư c th hiện ở 4 phần s u: (i) Bảng nh gi hiện trạng
quản h i th c v sử dụng ND tại CN Tr N c, TPCT; (ii) Bản ồ hiện trạng
h i th c v sử dụng ư c tạo r từ việc sử dụng c ng cụ ArcGIS ập cơ sở dữ iệu,
x y dựng ản ồ chuy n ề nhằm hỗ tr c ng t c quản h i th c v sử dụng ND tại CN; (iii) Bảng so s nh, nh gi hiệu quả ứng dụng c ng cụ quản (ArcGIS) với
c ng cụ ng sử dụng (M pInfo) hi tri n h i tại ị phương v nhận phản hồi từ c n
ộ quản tại ị phương; (iv) Tập ản ồ chuy n ề ư c ập v v i trò củ n trong quản nguồn t i nguy n ND s u hi ối chiếu v nhận phản hồi từ cơ qu n quản tại v ng nghi n cứu Từ , ề xuất một số giải ph p n ng c o hả năng quản nguồn t i nguy n ND th ng qu c ng cụ ArcGIS
4.1 HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TẠI KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ NÓC
Nguồn nước cung cấp cho hoạt ộng củ c c nh m y trong CN nước mặt
v ND Tuy nhi n do y u cầu chất ư ng c c sản phẩm xuất hẩu, n n nhiều C ng ty
sử dụng ND sản xuất Nguồn nước h i th c tại c c giếng ho n trong hu
c ng nghiệp Tr N c hầu hết ư c ấy trong tầng P eistocen giữ - tr n
4.1.1 Đặc điểm địa chất thủy văn và hiện trạng khai thác NDĐ
4.1.1.1 Đặc điểm địa chất thủy văn
Trong KCN, tầng chứ nước P eistocen giữ - tr n ph n ố tr n to n v ng nghi n cứu v nằm ề dưới tầng chứ nước P eistocen tr n Tầng ư c ngăn c ch với tầng tr n ởi c c ớp sét, ột, ột sét d y 10 – 12 m Phần ất chứ nước gồm 2 ớp
ph n ố ở ộ s u 70 – 84 m v 130 – 150 m, th nh phần chủ yếu c t hạt từ trung ến
th ẫn nhiều sạn sỏi y củ tầng ư c ngăn c ch với tầng chứ nước Pleistocen dưới nằm dưới ởi ớp sét, ột d y 32 – 35 m Bề d y trung ình củ cả tầng th y ổi trong hoảng 80 – 85 m Tầng c hả năng chứ nước rất tốt, ưu ư ng th nghiệm thường tr n 10 /s Mực nước tĩnh từ 2,0 – 3,0 m Tổng ho ng h thường <1 g/l Theo o c o tìm iếm nước dưới ất v ng Cần Thơ, hệ số dẫn nước củ tầng h ớn, trung ình 2 500 m2/ng, hệ số truyền p = 7,9 × 105 m2/ng Theo ết quả qu n trắc cho thấy nước trong tầng c qu n hệ mật thiết với nước mặt Sức cản ổ sung củ trầm
t ch òng s ng ∆L = 1 200 m Hướng vận ộng củ nước dưới ất theo hướng t y ắc –
ng n m Loại hình h h c thường gặp: HCO3-Cl-Na; HCO3-SO4-Na-Mg Nước
thuộc oại x t yếu ến iềm, ộ pH d o ộng từ 7,50 – 8,50 (Vũ Bình Minh, 2008)
Trang 364.1.1.2 Hiện trạng khai thác nước dưới đất
Theo o c o “C ng t c quản nh nước về t i nguy n nước tr n ị n
th nh phố Cần Thơ” củ Sở TNMT TPCT năm 2012, số iệu thống năm 2010: Giấy phép h i th c, sử dụng nước dưới ất tr n to n TPCT 235 giấy phép, tổng trữ
ư ng: 82 898 m3/ng y m KCN Tr N c c tổng ư ng ND ư c h i th c 22.858 m3/ng y m Trong tổng số giấy phép cấp, tại KCN Tr N c 1 v Tr N c
Chiều sâu lỗ khoan (m)
Trang 37Theo số iệu phỏng vấn năm 2013, trong 11 do nh nghiệp ư c phỏng vấn v 1
do nh nghiệp (C ng ty PEPSICO Việt N m) thu thập số iệu (tổng cộng c 12 do nh nghiệp ư c cấp phép sử dụng ND ), với tổng số ư ng giếng ho n 27 giếng d ng cho mục ch sản xuất v sinh hoạt với tổng ư ng nước h i th c 14 958
m3/ng y m; trong C ng ty TNHH WONGLUNG ME O do nh nghiệp c
ưu ư ng h i th c ớn nhất 3 120 m3/ng y m, tiếp ến C ng ty PEPSICO Việt
N m với ưu ư ng h i th c 2 668 m3/ng y m, thấp nhất C ng ty Cổ Phần Thủy sản ME ONG 250 m3
/ng y m
Hình 4.1 Biểu đồ thể hiện lưu lượng khai thác nước dưới đất của các doanh
nghiệp năm 2013
Tuy c ng úc sử dụng ết h p nhiều nguồn nước (nước m y v ND ) nhưng
C ng ty TNHH WONGLUNG ME O v C ng ty PEPSICO Việt N m h i do nh nghiệp c ưu ư ng h i th c ớn (3 120 v 2 668 m3/ng y m) v c o hơn ần ư t
Trang 38nhất (250 m3/ng y m), cho thấy nhu cầu sử dụng ND cho sản xuất củ c c doanh nghiệp n y hiện tại rất ớn
4.1.2 Động thái mực nước dưới đất
Từ năm 2000, Sở T i nguy n v M i trường Th nh Phố Cần Thơ thiết ế v
ư v o vận h nh mạng ưới qu n trắc nước dưới ất trong to n Th nh Phố Thời ỳ
n ầu gồm 18 trạm cho cả TPCT (gồm Cần Thơ v Hậu Gi ng) S u hi tỉnh Hậu
Gi ng t ch r , TPCT còn 10 trạm v ổ sung th m 6 trạm Hiện n y tr n to n TPCT c
16 trạm qu n trắc, trong trạm QT08 ặt tại CN Tr N c 1 v trạm QT16 ặt tại KCN Tr N c 2 củ CN Tr N c
Tại mỗi trạm ều ố tr 3 ỗ ho n qu n trắc:
Tầng P eistocen giữ - tr n: Lỗ ho n c hiệu “a”
Tầng P eistocen tr n: Lỗ ho n c hiệu “b”
Tầng Ho ocen: Lỗ ho n c hiệu “c”
Chuỗi số iệu mực ND trung ình th ng v năm theo c c tầng tại 2 trạm quan
trắc QT08 v QT16 (2000 - 2010) theo c c tầng (chi tiết xem Phụ lục 1) ư c th hiện
Trang 39Diễn iến ộng th i mực ND tại 2 ỗ ho n trong CN Tr N c QT08c v QT16c (2000 - 2010):
Bảng 4.2 Các yếu tố động thái mực NDĐ lỗ khoan QT08c và QT16c (2000 - 2010)
Trang 404.1.2.2 Mực nước tầng Pleistocen trên
Xu hướng iến ộng mực ND ở tầng P eistocen tr n ư c th hiện như Hình 4.3
Hình 4.3 Biểu đồ diễn biến mực NDĐ trung bình tại lỗ khoan QT08b và QT16b
qua các năm (2000 – 2010)
(Nguồn: Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường TPCT, 2011)
Diễn iến ộng th i mực ND tại 2 ỗ ho n trong KCN Tr N c QT08b v