1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 34 lớp ( Tuyệt hay)

27 384 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 302,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm theo nhóm .- Thi đọc diễn cảm trước lớp.. HS làm bài cá nhân và chữa bài trước lớp nêu cách làm bài để điền kết quả đúng... HS làm bài cá nhân và chữa bài

Trang 1

TuÇn 34 Thø hai ngµy 2 th¸ng 5 n¨m 2011

To¸n

Ôn tập về đại lượng ( tiết 3)

I Mục tiêu:

- Ôn tập về các đơn vị đo diện tích và mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích

- Giải các bài toán có liên quan đến đơn vị đo diện tích

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn màu.

III Các hoạt động dạy - học :

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ

- HDHS làm bài và chữa bài trước lớp

- GV nhận xét, chốt lại

1 m2 = 100 dm2 1 km2 = 1000 000 m2

1 m2 = 10 000 cm2 1 dm2 = 100 cm2

Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ

- HDHS làm bài và chữa bài trước lớp

Bài 3: Điền dấu >, <, =

- HDHS làm bài và chữa bài trước lớp

- 2 HS làm bài trên bảng lớp

HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS làm bài cá nhân và chữa bài trước lớp và nhắc lại cách đổi đơn vị đo diện tích

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập.Học sinh làm vở và đọc nối tiếp nhau kết quả và nhắc lại cách đổi đơn vị đo diện tích

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS làm bài cá nhân và chữa bài trước lớp nêu cách làm bài

Trang 2

- Từ ngữ : thống kê, thư giãn, sảng khoái, điều trị.

- Nội dung: Tiếng cười làm cho con người khác với động vật Tiếng cười làm cho con người hạnh phúc, sống lâu

- GDKNS: Kiểm soát cảm xúc; Ra quyết định: Tìm kiếm các lựa chọn; Tư duy sáng tạo: nhận xét, bình luận

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn màu.

III Các hoạt động dạy - học :

3’

35’

1 KT bài cũ : Gọi HS đọc t/lòng bài Con chim

chiền chiện và trả lời câu hỏi

GV nhận xét, ghi điểm

2 Dạy bài mới

a.Giới thiệu bài, ghi bảng

b.Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

- GV tổ chức cho HS luyện đọc toàn bài kết hợp

sửa lỗi về cách đọc và giải nghĩa từ khó

- Tổ chức cho HS thi đọc bài trớc lớp

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

c.Tìm hiểu bài:

- Bài báo trên có mấy đoạn? Em hãy đánh dấu từng

đoạn của bài báo?

- Người ta đã thống kê được số lần cười ở người

như thế nào?

- Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ ?

- Nếu luôn cau có hoặc nổi giận sẽ có nguy cơ gì?

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- Bài báo có 3 đoạn

- Người lớn cười 6 lần kéo dài 6 giây,trẻ em mỗi ngày cười 400 lần

- Làm cho con người khác động vật Tiếng cười làm cho con người thoát khỏi một số bệnh tật, hạnh phúc, sống lâu

- Hẹp mạch máu

Trang 3

- Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm theo nhóm

- Thi đọc diễn cảm trước lớp

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học.

- Về nhà học bài - Chuẩn bị bài sau

- Rút ngắn thời gian điều trị, tiết kiệm tiền cho nhà nước

- Tiếng cười làm cho con người khác với động vật, làm cho con người thoát khỏi bệnh tật

- 3 học sinh đọc nối tiếp

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Học sinh đọc theo cặp

- 3 học sinh đọc

Trang 4

- Đoạn thẳng song song, đoạn thẳng vuông góc.

- Củng cố kĩ năng vẽ hình vuông có kích thước cho trước

- Tính chu vi và diện tích hình vuông

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu.

III Các hoạt động dạy - học :

Trang 5

LuyÖn tõ vµ c©u

Mở rộng vốn từ : Lạc quan yêu đời

I Mục tiêu: - Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm: Lạc quan yêu đời.

- Đặt câu đúng ngữ pháp, có hình ảnh thuộc chủ điểm

BA, AD vuông góc với nhau

Bài 2: Vẽ 1 HV cạnh 3 cm Tính chu vi và diện

+ Diện tích hình 2 lớn hơn diện tích hình 1 ( S)

+ Chu vi hình 1lớn hơn chu vi hình 2 ( Đ)

Bài 4 – HDHS giải bài toán và chữa bài trước lớp

- HDHS nhận xét, sửa sai

GiảiDiện tích 1 viên gạch là:

20 x 20 = 400 (cm2)Diện tích lớp học là:

5 x 8 = 40 (m2) = 400.000 (cm2)

Số viên gạch để nát nền lớp học là:

400.000 : 400 = 1000 (viên) Đ/S: 1000 viên

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS làm bài cá nhân và chữa bài trước lớp

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS vẽ hình vuông ABCD có cạnh 3 cm, nêu cách vẽ hình.Học sinh làm vở và đọc nối tiếp nhau kết quả

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

Học sinh tính chu vi và diện tích hình rồi điền đúng sai

HS làm bài cá nhân và chữa bài trước lớp nêu cách làm bài để điền kết quả đúng

Trang 6

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu.

III Hoạt động dạy – học:

Trang 7

ChÝnh t¶

Nói ngược

I Mục tiêu:

- Nghe, viết chính xác, đẹp bài vè dân gian nói ngược

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt r/ d/ gi hoặc dấu ? / ~

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu.

III Các hoạt động dạy - học :

- Nội dung bài vè là gì?

* Hướng dẫn viết từ khó: liếm lông, lao đao,

lươn, trúm…

- HDHS tìm từ khó và viết

GV Nhận xét, sửa chữa cho HS

* Viết chính tả

- Giáo viên đọc bài chính tả cho HS viết

- Đọc cho HS soát lỗi

- Thu chấm bài

c Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2 Chọn những chữ viết đúng chính tả trong

( ) để hoàn chỉnh đoạn văn sau

- HDHS làm bài và chữa bài trước lớp

- Nói những chuyện ngược đời không bao giờ là sự thật nên buồn cười

- HS nêu các tiếng, từ khó viết

HS luyện viết bảng lớp và bảng con

- Học sinh viết bài

- Học sinh đọc bài

- Học sinh làm bảng, vởĐáp án: Giải đáp - Tham gia

- Theo dõi, kết quả, bị, não

- Học sinh nhận xét

Trang 8

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu.

III Các hoạt động dạy - học :

Trang 9

Bài 1: Quan sát hình bên, hãy chỉ ra:

- HDHS làm bài và chữa bài

64 : 4 = 16 (cm)Đáp số 16 cmVậy chỉ số đo đúng của chiều dài HCN là đáp án c 16

3 x 4 = 12 ( cm2)Diện tích hình H là:

12 + 12 = 24 ( cm2)Đáp số: 24 ( cm2)

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS làm bài cá nhân và chữa bài trước lớp và nêu cách giải để chọn đáp án đúng

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS vẽ Hcn ABCD có chiều dài 5 cm, crộng 4

cm, nêu cách vẽ hình.Học sinh làm vở và đọc nối tiếp nhau kết quả

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS tóm tắt bài toán

HS làm bài cá nhân và chữa bài trước lớp

HS nhận xét, chữa bài

5 cm

4 cm

Trang 10

Ăn mầm đá

I Mục tiêu: - Đọc đúng các tiếng từ khó: Tuyên truyền, lối nói, ninh Đọc trôi chảy

toàn bài, ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, nhấn giọng ở những từ ngữ biểu lộ sự hóm hỉnh, hài hớc Đọc diễn cảm toàn bài phân biệt đợc lời nói của nhân vật

- Từ ngữ khó hiểu: tuyên truyền, thời vua Lê - chúa Trịnh

- Nội dung: Ca ngợi Trạng Quỳnh, thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng vừa khéo răn chúa

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu, tranh minh hoạ.

III Các hoạt động dạy - học :

3’

35’

1 KT bài cũ : Gọi HS đọc bài Tiếng cười là

liều thuốc bổ và trả lời câu hỏi

GV nhận xét, ghi điểm

2.Dạy bài mới a.Giới thiệu bài, ghi bảng.

b.Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

- GV tổ chức cho HS luyện đọc toàn bài kết

hợp sửa lỗi về cách đọc và giải nghĩa từ khó

- Tổ chức cho HS thi đọc bài trớc lớp

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

c.Tìm hiểu bài:

- Trạng Quỳnh là người như thế nào ?

- Chúa Trịnh phàn nàn với Trạng điều gì ?

- Vì sao Chúa Trịnh muốn ăn món ''Mầm đá''?

- Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho Chúa

- Tổ chức cho HS thi đọc phânvai

- HS đọc và trả lời câu hỏi

HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

- HS nghe

- HS đọc nối đoạn kết hợp luyện phát

âm và giải nghĩa từ

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Nghe tin mầm đá thấy lạ

- Học sinh trả lời theo nội dung bài

- Không, vì không có món ăn là mầm đá

- Ăn cơm với tương Vì Chúa đã đói lả

- Ca ngợi về sự thông minh, khôn khéo của trạng Quỳnh

Học sinh thi đọc theo nhóm

- 3 HS tạo thành một nhóm cùng luyện đọc theo vai

-3 nhóm thi đọc trước lớp

- Học sinh nhận xét

Trang 11

Trả bài văn miêu tả con vật

I Mục tiêu: - Hiểu được nhận xét chung của cô giáo.

- Biết sửa lỗi cho bạn và lỗi của mình trong bài văn

- Có tinh thần học hỏi những câu văn, đoạn văn hay của bạn

II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu, bảng phụ.

-Phiếu học tập để HS thống kê các lỗi về chính tả, dùng từ, câu trong bài văn của mình

theo từng loại và sửa lỗi phát phiếu cho từng HS

III Các hoạt động dạy - học :

2 Dạy bài mới a Giới thiệu bài, ghi bảng.

b Nhận xét chung bài làm của HS

-Gọi HS đọc lại đề bài tập làm văn

H: Đề bài yêu cầu gì?

-Nhận xét chung

Ưu điểm:+HS hiểu đề, viết đúng yêu cầu của đề n/thế nào?

+Bố cục của bài văn

+Diễn đạt ý

-GV nêu tên những HS viết bài đúng yêu cầu, lời văn sinh

động, chân thật, có sự liên kết giữa mở bài, thân bài, kết

bài

+Khuyết điểm:

+GV nêu các lỗi điển hình

c Hướng dẫn chữa bài

-Trả bài cho HS

-Yêu cầu HS tự chữa bài của mình bằng cách trao đổi với

bạn bên cạnh

-GV đi giúp đỡ từng cặp HS yếu

d Học tập những đoạn văn hay, bài văn tốt

-GV gọi một số HS có đoạn văn hay, bài được điểm cao đọc

cho các bạn nghe Sau mỗi HS đọc, GV hỏi để HS tìm ra:

cách dùng từ, lối diễn đạt, ý hay

e.Hướng dẫn viết lại một đoạn văn

-Gợi ý HS viết lại đoạn văn khi:

+Đoạn văn có nhiều lỗi chính tả

+Đoạn văn lủng củng, diễn đạt cha rõ ý

- 2 HS đọc bài trên bảng lớp

HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

-1 HS đọc thành tiếng đề bài trước lớp

Trang 12

+Đoạn văn dùng từ chưa hay

+Mở bài, kết bài đơn giản

-Gọi HS đọc đoạn văn đã viết lại

-Nhận xét, cho điểm

3 Củng cố, dặn dò: -Nhận xét tiết học.

-Dặn HS về nhà mượn bài của những bạn điểm cao đọc và

viết lại bài văn nếu được điểm dưới 7

-Dặn HS chuẩn bị bài sau

-3-5 HS đọc lại đoạn văn của mình

II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu, bảng phụ.

III Các hoạt động dạy - học :

Bài 1: Tìm số trung bình cộng của các số sau:

- Yêu cầu học sinh làm bài và nêu cách tìm số

trung bình cộng của nhiều số

a) (137 + 248 + 395) : 3 = 260

b) (348 + 219 + 560 + 275): 4 = 463

Bài 2: Bài giải

Số người tăng trong 5 năm là:

158 + 147 + 132 + 103 + 95 = 635 (người)

Số người tăng trung bình hàng năm là:

635 : 5 = 127 (người) Đ/s: 127 người

Bài 3: Bài giải

Số vở tổ 2 góp được là:

36 + 2 = 38 (quyển)

Số vở tổ 3 góp được là:

38 + 2 = 40 (quyển)Trung bình mỗi tổ góp được là:

(36 + 36 + 40) : 3 = 38 (quyển) Đ/s: 38 quyển

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS làm bài cá nhân và chữa bài trước lớp và nêu cách tìm số trung bình cộng của nhiều số

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS làm bài cá nhân và chữa bài trước lớp và nêu cách giải

Trang 13

5 x 24 = 120 ( máy )Trung bình mỗi ô tô chở được sô máy là:

( 120 + 48 ) : 8 = 21 ( máy)Đáp số: 21 máyBài 5 HDHS vẽ sơ đồ và giải

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

I Mục tiêu: - Kể được một câu chuyện về mọt người vui tính mà em biết.

- Yêu cầu kể thành một câu chuyện Hiểu ý nghĩa câu chuyện

- Lời kể tự nhiên, chân thực, sinh động, có thể kết hợp với lời nói, cử chỉ, điệu bộ

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu.

III Các hoạt động dạy - học :

3’

35’

1 KT bài cũ: Gọi HS kể lại một câu chuyện đã

nghe, đã đọc về một ngời có tinh thần lạc quan, yêu

- Phân tích đề giáo viên dùng phấn màu gạch

chân dưới các từ vui tính, em biết.

- Nhân vật chính trong câu chuyện ?

- Em kể về ai ? Giới thiệu cho các bạn

-Yêu cầu HS đọc thầm gợi ý trong SGK

- Nhân vật chính trong câu chuyện em kể là ai?

+Em hãy kể về ai? Hãy giới thiệu cho các bạn biết

GV Nhận xét, chốt lại và HDHS tập kể

b) Kể trong nhóm

-Chi HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 4 HS

Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm

-Gợi ý: Các em có thể giới thiệu về một người vui

tính, nêu những sự việc minh hoạ cho đặc điểm

- HS kể câu chuyện trước lớp

- Học sinh kể trong nhóm 4, kể cho nhau nghe

Trang 14

c) kể trước lớp

-Gọi HS thi kể chuyện

GV ghi tên HS kể, nội dung truyện hay nhân vật

chính để HS nhận xét

-Gọi HS nhận xét, đánh giá bạn kể chuyện theo các

tiêu chí đã nêu

3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học.

- Chuẩn bị bài sau

- Học sinh thi kể chuyện trước lớp

III Các hoạt động dạy - học :

( 1375 - 285) : 2 = 545 (cây)Đội thứ nhất trồng được số cây là:

545 + 285 = 830 (Cây)Đ/s: 830 câyBài 3: Giải

Nửa chu vi thửa ruộng là: 530 : 2 = 265 ( m )

Chiều dài thửa ruộng là: ( 265 + 47 ) : 2 = 156

( m)

- 2 HS làm bài trên bảng

HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS làm bài cá nhân và chữa bài trước lớp và nêu cách tìm số trung bình cộng của nhiều số

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS vẽ sơ đồ tóm tắt bài toán

HS làm bài cá nhân và chữa bài trước lớp và nêu cách giải

Trang 15

Chiều rộng thửa ruộng là: 156 – 47 = 109 ( m)

DIện tích thửa ruộng là: 16 x 109 = 17004 ( m2 )

- Chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS tóm tắt bài toán làm và chữa bài trước lớp

TËp lµm v¨n

Điền vào giấy tờ in sẵn

I Mục tiêu:

- Hiểu nội dung và yêu cầu điện chuyển tiền đi Giấy đặt mua báo chí trong nước

- Điền đúng nội dung trong điện chuyển tiền đi Giấy đặt mua báo chí

II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu, bảng phụ.

III Các hoạt động dạy - học :

Bài 1 : Mẹ muốn gửi gấp về quê một số tiền để ông

bà sửa bếp Em hãy giúp mẹ điền những điều cần

thiết vào bức điện dưới đây

-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

-Trong trường hợp bài tập nêu ra, ai là ngời gửi, ai là

ngời nhận

-Hướng dẫn: Điện chuyển tiền đi bằng thư hay điện

báo đều được gỉ bằng điện chuyển tiền

-Các em cần lu ý một số nội dung sau trong điện

chuyển tiền

-Yêu cầu 1 HS giỏi làm mâũ

-Yêu cầu HS làm việc cá nhân

-2 HS thực hiện yêu cầu

Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trước lớp

HS làm bài theo nhóm 6

Đại diện các nhóm trình bày trước lớp giấy chuyển tiền đã viết hoàn chỉnh

HS nhận xét, bổ sung

Trang 16

- Họ tên người nhận: Ông hoặc bà em.

- Tin tức kèm theo nếu cần: Ghi ngắn gọn

- Yêu cầu học sinh đọc bài đã làm

Bài 2: Hãy điền những điều cần thiết vào giấy đặt

mua báo chí dưới đây

-Gọi HS đọc yêu cầu và gợi ý của bài

-Phát giấy đặt mua báo chí trong nớc cho từng HS

- Chuẩn bị bài sau

-Dặn HS ghi nhớ cách viết các loại giấy tờ in sẵn vì

đó là những giấy tờ rất cần thiết cho cuộc sống

-1 HS đọc thành tiếng giấy đặt mua báo trong nước

Nghe và theo dõi vào phiếu cá nhân

HS trình bày trước lớp

HS nhận xét, sửa chữa

LuyÖn tõ vµ c©u

Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu

I Mục tiêu: - Hiểu tác dụng và ý nghĩa của trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu trả

lời câu hỏi Bằng cái gì? Với cái gì?

- Xác định được trạng ngữ, thêm trạng ngữ cho câu

- Viết đoạn văn tả con vật em yêu thích trong đó có sử dụng câu có trạng ngữ

II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu, bảng phụ.

III Các hoạt động dạy - học :

Bài 1: Trạng ngữ được in nghiêng trong các câu sau

trả lời câu hỏi gì?

- HS trả lời: a/ Bằng cái

Trang 17

-Các TN trên trả lời cho câu hỏi gì?

Bài 2: Loại trạng ngữ trên bổ sung ý nghĩa gì cho câu?

- Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho câu hỏi nào?

thường mở đầu bằng từ nào?

c Ghi nhớ: HS đọc ghi nhớ trong SGK

d.Luyện tập

Bài 1:Tìm TN chỉ phương tiện trong các câu sau:

a/ Bằng một giọng chân tình, thầy khuyên chúng em

gắng học bài, làm bài đầy đủ

b Với óc quan sát tinh tế và đôi bàn tay khéo léo,

người họa sĩ dân gian đã sáng tạo nên những bức tranh

làng Hồ nổi tiếng

Bài 2: Viết một đoạn văn ngắn tả con vật mà em yêu

thích, trong đó có ít nhất một câu có trạng ngữ chỉ

phương tiện

GV gợi ý: Các em viết đoạn văn ngắn 5-7 câu tả về con vật

mà em yêu thích Trong đó có ít nhất 1 câu có trạng ngữ chỉ

phương tiện

- HDHS quan sát các tranh vẽ các con vật trong SGK và về

các con vật nuôi trong gia đình để HS chọn con vật

- HDHS đặt câu có trạng ngữ chỉ phương tiện phù hợp

với mỗi con vật

- Tổ chức cho HS làm bài cá nhân và trình bày bài trên lớp

- Giáo viên nhận xét, hướng dẫn học sinh sửa chữa

- HS trả lời:- P/tiện cho câu

- Bằng cái gì ? Với cái gì ?

- HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài theo cặp và chữa bài trên bảng lớp

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu y/cầu bài tập

HS nghe GV gợi ý và quan sát các con vật trong SGK và tranh ảnh các con vật sưu tầm được

HS làm bài cá nhân và đọc điạn văn trên lớp

HS nhận xét, chữa bài

Sinh ho¹t

NhËn xÐt tuÇn 33; 34

I Mục tiêu:

- HS thấy được những ưu khuyết điểm trong tuần 34 vừa qua

- Có ý thức cố gắng vươn lên trong tuần học 35

II Lên lớp :

1 ổn định tổ chức:- HS hát đồng thanh, một vài HS hát cá nhân

2 Nội dung sinh hoạt

A Nhận xét về tình hình học tập của lớp

* Lớp trưởng điều khiển giờ sinh hoạt:

- Các tổ trưởng báo cáo hoạt động của tổ mình trong tuần vừa qua về việc thực hiện

nề nếp và việc c/bị bài trước khi đến lớp của từng tổ viên trong tổ của mình dựa vào sổ theo dõi chung của tổ

- Lớp trưởng tổng hợp chung cả lớp và xếp loại cho từng tổ

* GV nhận xét chung :

Ngày đăng: 21/09/2015, 01:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w