1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện từ và câu (Lớp 4 Tuần 34): Mở rộng vốn từ: Lạc quan Yêu đờ

19 1,5K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M: vui tính ừ ỉ d Từ vừa chỉ tính tình, vừa chỉ cảm giác... d/Từ vừa chỉ tính tình, vừa chỉ cảm giác.. M: cười khanh khách* Em bé thích chí, cười khanh khách.. Bài 3: Thi tìm các từ mi

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂN UYÊN TRƯỜNG TiỂU HỌC SỐ 1 THỊ TRẤN TÂN UYÊN

Giáo viên: Trần Thị Bích Hiền

Trang 2

Đặt câu có trạng ngữ chỉ mục đích, xác định bộ phận trạng ngữ.

Trang 3

Thø n¨m ngµy 5 th¸ng 5 n¨m 2011

LuyÖn tõ vµ c©u

Trang 4

Mở rộng vốn từ

Trang 5

Bài 1: Sau đây là một số từ phức chứa tiếng vui: vui chơi, vui lòng, góp vui, vui mừng, vui nhộn, vui sướng, vui thích, vui thú, vui tính, mua vui, vui tươi, vui vẻ, vui vui Hãy xếp các

từ ấy vào bốn nhóm sau:

a)T ch ho t ừ ỉ ạ độ ng M: vui

ch i ơ

b) Từ chỉ cảm giác M: vui thích

c) T ch tính tình M: vui tính ừ ỉ

d) Từ vừa chỉ tính tình,

vừa chỉ cảm giác M: vui vẻ

Trang 6

a/ Từ chỉ hoạt động *vui chơi, góp vui, mua

vui.

b/ Từ chỉ cảm giác.

c/ Từ chỉ tính tình.

d/Từ vừa chỉ tính tình,

vừa chỉ cảm giác

*vui thích, vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui.

*vui tính, vui nhộn, vui tươi.

*vui vẻ.

Trang 12

Bài 2: Từ mỗi nhóm từ trên, chọn

ra một từ và đặt câu với từ đó.

M: Mình đánh một bản nhạc để

chúng mình cùng vui vẻ nhé

Trang 13

M: cười khanh khách

* Em bé thích chí, cười khanh khách.

M: cười rúc rích

* Mấy bạn cười rúc rích, có vẻ thú vị lắm.

Bài 3: Thi tìm các từ miêu tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ đó.

Trang 15

1) cười ha hả

2) cười hì hì

3) cười hi hí

4) hơ hớ

5) khành khạch

6)khùng khục

a) Cu cậu gãi đầu cười hì hì, vẻ xoa dịu.

b) Mấy cô bạn tôi không biết thích thú điều gì, cứ cười hi hí trong góc lớp.

c) Anh ấy cười ha hả đầy vẻ khoái chí.

d) Anh chàng cười hơ hớ, thật

vô duyên.

e) Ông cụ cười khùng khục trong cổ họng.

g) Bọn khỉ vừa chuuyền cành, vừa cười khành khạch.

Nối mỗi từ miêu tả tiếng cười với câu thích hợp

Trang 16

1 2 3 4 5 6

8 10 11 12

13 15 17 18

19 20 22 23

16

7

14

21 9

Trang 17

1) cười ha hả

2) cười hì hì

3) cười hi hí

4) hơ hớ

5) khành khạch

6)khùng khục

a) Cu cậu gãi đầu cười hì hì, vẻ xoa dịu.

b) Mấy cô bạn tôi không biết thích thú điều gì, cứ cười hi hí trong góc lớp.

c) Anh ấy cười ha hả đầy vẻ khoái chí.

d) Anh chàng cười hơ hớ, thật

vô duyên.

e) Ông cụ cười khùng khục trong cổ họng.

g) Bọn khỉ vừa chuuyền cành, vừa cười khành khạch.

Nối mỗi từ miêu tả tiếng cười với câu thích hợp

Trang 18

Ôn thi cuối học kì 2

Trang 19

KÝnh Chóc ThÇy C« M¹nh KhoÎ!

Ngày đăng: 20/09/2015, 06:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w