Các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình, các kiểu dữ liệu đơn giản, hằng, biến, biểu thức, các câu lệnh có cấu trúc, chương trình con và đơn vị chương trình,... là những nội dung chính trong bài giảng "Ngôn ngữ lập trình bậc cao". Mời các bạn cùng tham khảo nội dung bài giảng để có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu.
Trang 1Th.S Đoàn Thị Thu Huyền
Khoa Ngoại Ngữ - Tin học
0976 678 142
NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH BẬC CAO
Trang 3Tài liệu học tập
Giáo trình chính:
Bài giảng Ngôn ngữ lập trình bậc cao -
Bộ môn Tin học ĐH Hoa Lư
Giáo trình tham khảo:
Ngôn ngữ lập trình Pascal (Quách Tuấn Ngọc, NXB Giáo dục)
Bài tập Pascal, Quách Tuấn Ngọc, NXB Giáo dục
Lập trình nâng cao trên ngôn ngữ Pascal, Nguyễn Tô Thành,
Nhà xuất bản Đai học Quốc Gia Hà Nội.
Lập trình, Dự án trung học cơ sở
Bài tập lập trình cơ sở Ngôn ngữ Pascal, Nguyễn Hữu Ngự,
NXB Đại học Quốc Gia Hà Nội
Trang 4KIỂM TRA – ĐÁNH GIÁ
Cách tính Điểm:
Điểm chuyên cần
Điểm kiểm tra thường xuyên (hệ số 1 - lấy trung bình của 2 bài kiểm tra, điểm TX)
Điểm kiểm tra giữa kỳ (1 bài - hệ số 2)
Điểm kiểm tra cuối kỳ (1 bài - hệ số 5 – thi thực hành)
Trang 5NỘI DUNG
Các kiểu dữ liệu đơn giản, hằng, biến, biểu thức Các câu lệnh có cấu trúc
Chương trình con và đơn vị chương trình
Dữ liệu kiểu tập hợp và kiểu mảng Kiểu xâu kí tự
Trang 6CHƯƠNG 1
CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
Trang 7GIỚI THIỆU
1970
• Chương trình là tập hợp dãy các lệnh
điều khiển máy tính thực hiện.
• Là một cách diễn tả thuật toán trong
một ngôn ngữ chính xác để máy có thể hiểu được.
Trang 8Các bước cơ bản khi lập một chương trình Pascal
Bước 1: Soạn thảo chương trình.
Bước 2: Dịch chương trình (nhấn phím F9 ), nếu có lỗi thì phải sửa lỗi.
Bước 3: Chạy chương trình (nhấn phím
Ctrl-F9 ).
Trang 9MỘT SỐ LƯU ĐỒ CƠ BẢN
A
Thực hiện công việc A
Một phép kiểm tra B, tùy thuộc vào
Trang 10Lưu đồ thuật toán mẫu
Giải phương trình bậc nhất ax + b = 0
Nhập a,b
Trang 11• Nếu a>c đúng ->Max =a
• Ngược lại Max=c
Sai (b>=a)
• Nếu b>c đúng ->Max=b
• Ngược lại Max=c
Trang 12Cấu Trúc Của Một Chương Trình Pascal
TYPE VAR
Phần thân chương trình
BEGIN END.
Trang 14• TYPE <Tên kiểu> = <Kiểu>;
Ví dụ: TYPE NguyenDuong = 1 MaxInt;
• VAR <Tên biến>[<, Tên biến>]: <Kiểu>;
Ví dụ: VAR x, y: Integer;
a, b: Real;
I, J: NguyenDuong; {Đã định nghĩa trước}
Trang 15Các kiểu dữ liệu cơ bản
Stt Kiểu Kích thước Miền xác định
Trang 17 Readln;
Biến kiểu lôgic không nhập được từ bàn phím
Read (như Readln): Sau khi đã nhận đủ các giá trị
cho các biến cần nhập
• Readln sẽ xóa sạch các giá trị nhập thừa
• Read thì không Các giá trị nhập thừa của lệnh Read sẽ được tự động gán cho các biến trong lệnh nhập tiếp
Trang 18XUẤT DỮ LIỆU
Writeln(bt1, bt2 , , btk );
VD: Writeln(3*2+9);
i:=10 ; j:=15*2 ; Writeln(i, j+1, 678); Writen(‘ket qua x=‘ , 4+15);
x:=100/4; y:=-123.4824;
Writeln(‘ x=‘, x:6:2);
Writeln(‘ y=‘, y:10:3);
Write(x); Write(y); Write(j);
Write(x,y,j);
Writeln
Trang 20Phép toán số học: + - * / DIV MOD
Phép toán logic: AND OR NOT XOR
Phép toán quan hệ: = <> >= <= > <
Phép toán ghép dãy ký tự: +
Trang 21A B A AND B A OR B A XOR B NOT A TRUE TRUE TRUE TRUE FALSE FALSE
FALSE FALSE FALSE FALSE FALSE TRUE
Trang 22CÁC CÂU LỆNH CÓ CẤU TRÚC
Câu lệnh
CASE
Câu lệnh
IF
Trang 24CẤU TRÚC LỰA CHỌN
Dạng Đầy Đủ
Cú pháp:
IF <Điều kiện> THEN <Công việc 1>
ELSE <Công việc 2>;
Trang 27Bài tập
Viết chương trình Giải phương trình bậc nhất
ax + b = 0
Nhập a,b
Trang 28tự, nhưng không thể là kiểu số thực
Trang 29CẤU TRÚC LỰA CHỌN
Cú pháp:
CASE <biến> OF
Hằng 1a, 1b,…, 1x: <Công việc 1>;
Hằng 2a, 2b,…, 2x: <Công việc 2>;
Hằng na, nb,…, nx: <Công việc n>;
ELSE
<Công việc 0>
Trang 31Bài tập
Viết chương trình nhập vào số ngày thuê
phòng khách sạn, nhập vào loại phòng (A, B, C) Tính tiền và xuất ra
phòng loại A : 300000/ngày
phòng loại B : 250000/ngày
phòng loại C : 200000/ngày
Trang 32CẤU TRÚC LẶP
CẤU TRÚC LẶP
Câu lệnh FOR
Câu lệnh WHILE
Câu lệnh REPEAT
Trang 34Kết thúc
Trang 35Ví dụ
Viết chương trình tính tổng n số lẻ S=1+3+5+…+(2*n+1)
Trang 363 Viết chương trình tìm các số có 3
chữ số sao cho abc= a3 +b3 + c3
n
1
3
1 2
1
Trang 38Ví dụ: Tính tiền gửi ngân hàng
Lãi suất hàng năm là 8% người đó gửi vào
ngân hàng vốn ban đầu là 100000000 đồng
(100 triệu) Cứ sau mỗi tháng tiền lãi được
gộp vào vốn và trở thành vốn mới để tính cho tháng sau
Hỏi sau bao lâu người đó được 1 tỷ đồng?
Trang 39Vn := 1000000; {Số vốn ban đầu - 1 triệu}
Mm := 1000000000; {Số tiền mong muốn - 1 tỷ}
Writeln('So thang = ' ,sothang);
Writeln('Tien von cong lai la: ',tien:12:2);
readln;
Trang 41Ví dụ
điểm môn tin học và in
điểm trung bình của cả lớp.
Trang 42Writeln('-Hoc sinh thu: ',hs);
Write('-Diem mon Tin : ');
Writeln('+Tong so diem = ',tong:5:2,' diem');
Writeln('+Tong so ca lop co = ',hs,' hoc sinh');
Writeln('+Diem trung binh cua mon Tin= ',tb:5:2,' diem');
Writeln;
Writeln(' Bam phim <Enter> de ket thuc');
Readln End.
Trang 43Bài tập