- HS, khá, giỏi đọc trơn được các tiếng, từ, câu trong bài.. Kĩ năng: HS đọc to, phát âm đúng các tiếng có uê, uy.. Thái độ: Giáo dục HS yêu thích học Tiếng Việt và thấy được sự phong ph
Trang 1TIẾNG VIỆT:
BÀI 98:
UÊ - UY
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS đọc được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu, từ và các câu ứng dụng
- Viết được uê, uy, bông huệ, huy hiệu.
- Luyện nói được từ 1-3 câu theo chủ đề: Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay.
- HS, khá, giỏi đọc trơn được các tiếng, từ, câu trong bài
2 Kĩ năng: HS đọc to, phát âm đúng các tiếng có uê, uy Viết chữ đúng quy trình chữ.
3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích học Tiếng Việt và thấy được sự phong phú của Tiếng
Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
GV + HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ: (5 phút )
- Gọi HS lên bảng đọc, viết
- Đọc cho HS viết vào bảng con
- Giơ bảng yêu cầu HS đọc
- Nhận xét cho tuyên dương
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy vần mới
a Nhận diện vần
- Viết vần uê lên bảng
- Yêu cầu HS yếu phân tích vần uê
- Yêu cầu HS tìm ghép vần uê
-2 HS đọc: oa, oe, oai, oay, oan, oăn, oang…
- Cả lớp viết: khai hoang
- Cá nhân, nhóm, lớp: khoa học, ngoan ngoãn
- 2 HS vần uê: u - ê
- Cả lớp thực hiện ghép vần: uê
Trang 2- Hướng dẫn HS đánh vần đọc uê
- Nhận xét uốn nắn
b Đánh vần, đọc tiếng, từ mới
- Có vần uê muốn có tiếng huệ ta tìm thêm âm gì?
Dấu gì?
- Âm h và dấu nặng đặt ở vị trí nào với vần uê?
- Yêu cầu HS tìm ghép tiếng huệ
- Yêu cầu HS phân tích đánh vần, đọc tiếng huệ
* Giơ tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
- Viết từ mới lên bảng
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc
- Nhận xét uốn nắn
* Vần uy (Các bước dạy như trên)
- Yêu cầu HS yếu so sánh
c Luyện viết bảng con
- Viết mẫu lên bảng lớp
- Hướng dẫn HS cách viết
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét, uốn nắn chữ viết cho HS
d Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết từ ngữ ứng dụng lên bảng gọi HS giỏi đọc
- Đọc mẫu và giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS yếu đọc và tìm tiếng có vần mới
- Chỉ bảng theo thứ tự và không thứ tự yêu cầu HS
đọc
- Nhận xét, uốn nắn cánh đọc cho HS
- Cá nhân, nhóm, lớp: uê: u – ê: uê
- Lắng nghe
- 1 HS trả lời: âm h và dấu nặng
- Âm h đặt trước vần uê, dấu nặng ở dưới
âm ê
- Cả lớp thực hiện trên bảng cài: huệ
- Cá nhân, nhóm, lớp: h - uê - huê - nặng
- huệ: huệ -Trả lời: bông huệ
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc: bông huệ
- uê - huệ - bông huệ -2 HS đọc: uê - huệ - bông huệ
- uy - huy - huy hiệu
- 2 HS so sánh: uê - uy
- Cả lớp viết bảng con
- 2 HS đọc: Cây vạn tuế, xum xuê, tàu thuỷ, khuy áo
- Lắng nghe
- 2 HS: tuế, xuê, thuỷ…
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc phân tích tiếng mới
HS TB, yếu đánh vần
Trang 3Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét, uốn nắn, cánh đọc
b Đọc câu ứng dụng
- Yêu cầu HS mở SGK quan sát tranh
- Viết câu ứng dụng lên bảng gọi HS giỏi đọc
- Đọc mẫu và giải thích câu ứng dụng
- Chỉ bảng yêu cầu HS yếu đọc
- Nhận xét, uốn nắn cách đọc cho HS
c Luyện viết vào vở
- Yêu cầu HS mở vở tập viết
- Theo dõi giúp đỡ HS viết bài
- Thu một số bài chấm điểm, nhận xét sửa chữa
d Luyện nói
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
+ Trong tranh vẽ gì?
- Viết chủ đề luyện nói lên bảng
- Yêu cầu HS yếu tìm tiếng có vần mới học
+ Em thấy gì trong tranh?
+ Trong tranh em còn thấy những gì?
- Gọi HS đọc phần luyện nói
- Nhận xét uốn nắn
C Củng cố, dặn dò
HS khá, giỏi đọc trơn
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc: uê huệ, bông huệ, uy huy, huy hiệu…
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi
- 2 HS đọc: Cỏ mọc xanh chân đê Dâu xum xuê nương bãi Cây cam vàng thêm trái Hoa khoe sắc nơi nơi
- HS đọc, cá nhân, nhóm, lớp đọc
HS TB, yếu đánh vần
HS khá, giỏi đọc trơn
- Cả lớp thực hiện
- Cả lớp viết: bông huệ, huy hiệu
- Quan sát tranh, luyện nói nhóm đôi
- Từng cặp thực hành luyện nói với chủ đề: Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay
- Trả lời
- Đại diện 2 HS nói trước lớp
- 1 HS: thuỷ
- 2 HS đọc, cá nhân, nhóm, lớp đọc: Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay
Trang 4- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc bài trên bảng
- Yêu cầu HS đọc bài SGK
- Tìm đọc thêm các tiếng có vần mới
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- Cả lớp đọc
- Lắng nghe