1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

BÁO CÁO THỰC HÀNH môn TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 2

68 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo thực hành môn tài chính doanh nghiệp 2 về cty bánh kẹo Hải Hà Slidechuyên ngành Tài chính Ngân hàngGiới thiệu về công ty và tình hình hoạt động hiện tạiCông ty CP bánh kẹo ABC1. Giới thiệu chung về công ty 2.Giới thiệu quá trình kinh doanh và đặc điểm sản phẩm CHUYÊN ĐỀ 1: CƠ CẤU VỐN VÀ CHI PHÍ VỐN CỦA CÔNG TY ......

Trang 1

MÔN : TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 2

MÔN : TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 2

1 Đỗ Thị Lan Anh

2 Vũ Thị Châm

3 Phan Công Chinh

4 Trần Thị Kim Cúc

5 Dương Hữu Đại

6 Bùi Thị Thu Diên

Tên thành viên trong nhóm

Trang 2

Công ty CP bánh kẹo ABC

Công ty CP bánh kẹo ABC

Trang 4

số CPT đang lưu hành: 5 triệu CP

mệnh giá:10.000đồng / CP, giá phát hành 12.000đ/CP với chi phí phát hành 0,2% giá trị phát hành

tỷ lệ tăng trưởng cổ tức: 7%/năm đến cuối 2012

DPS năm 2012: 1.750đ/CP

tăng trưởng kỳ vọng của cổ đông năm 2013: 6%

Trang 5

Sản phẩm Sản

tắc tắc

Trang 6

Cơ cấu và chi phí vốn

Doanh thu, chi phí, giá thành, lợi nhuận Phân tích dự án đầu tư mới

Báo cáo tài chính Thu nhập và chi phí tài chính 2013 Tổng hợp và đánh giá doanh nghiệp

Trang 7

1 Cổ tức mỗi cổ phiếu (DPS) năm 2012

Trong năm, công ty giữ lại 30% lợi nhuận để tài trợ cho sự phát triển trong tương lai

Nợ/Tổng tài sản

EPS 2012

DPS 2012 (D0) (đồng/cổ phiếu)

Trang 8

CHUYÊN ĐỀ 1: CƠ CẤU VỐN VÀ CHI PHÍ VỐN CỦA CÔNG TY

Trang 9

Ta có:

Giá cổ phiếu =

- Thuế thu nhập doanh nghiệp là 25%

- Vay ngắn hạn 800 triệu lãi suất 13,2%/năm, trả lãi trong 1,5 tháng

- Vay dài hạn 7000 triệu lãi suất 15%/năm, trả lãi trong 1 năm

=>Rd = = 13,63%

- Chi phí sử dụng vốn vay sau thuế = rd*(1-T) = 10,22%

Vậy chi phí sử dụng vốn bình quân

Trang 10

CHUYÊN ĐỀ 1: CƠ CẤU VỐN VÀ CHI PHÍ VỐN CỦA CÔNG TY

Từ bảng trên ta thấy nên chọn cơ cấu vốn tối ưu là 50% nợ và 50% vốn chủ sở hữu Vì cơ cấu vốn được xem là hợp lý khi tỷ lệ nợ trong khoảng 40-50% Với cơ cấu vốn tối ưu này làm tối đa hóa giá trị cổ phiếu của công ty (26.150đ)

Trang 11

I/ Xác định doanh thu trong kỳ

Sản phẩm Thạch bánh Kẹo tictic Kẹo tactac Tổng

Trang 12

CHUYÊN ĐỀ 2 : DOANH THU, CHI PHÍ, GIÁ THÀNH, LỢI NHUẬN

II/ XÁC ĐỊNH CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM NĂM 2013

1 Tình hình mua nguyên vật liệu trong năm

• Tổng hợp sản lượng sản xuất trong năm

Sản lượng sản xuất 1 tháng = số công nhân x năng suất lao đông bq ngày x số ngày trong tháng

Tổng sản phẩm = 2.133.425 Đơn vị: đồng

Trang 14

CHUYÊN ĐỀ 2 : DOANH THU, CHI PHÍ, GIÁ THÀNH, LỢI NHUẬN

Trang 16

CHUYÊN ĐỀ 2 : DOANH THU, CHI PHÍ, GIÁ THÀNH, LỢI NHUẬN

Trang 17

2 SL 100.967

,74 807,74 161,55 80,77 100,97 5.048,39 20.194 12.620,97Tiền 80,77 8,08 24,23 3,23 5,05 100,97 5,05 15,15 242,52

3 SL 96.451,

61 771,61 154,32 77,16 96,45 4.822,58 19.291 12.056,45Tiền 77,16 7,72 23,15 3,09 4,82 96,45 4,82 14,47 231,68

4 SL 100.322

,58 802,58 160,52 80,26 100,32 5.016,13 20.065 12.540,32Tiền 80,26 8,03 24,08 3,21 5,02 100,32 5,02 15,05 240,98

5 SL 96.451,

61 771,61 154,32 77,16 96,45 4.822,58 19.291 12.056,45Tiền 77,16 7,72 23,15 3,09 4,82 96,45 4,82 14,47 231,68

6 SL 100.322

,58 802,58 160,52 80,26 100,32 5.016,13 20.065 12.540,32Tiền 80,26 8,03 24,08 3,21 5,02 100,32 5,02 15,05 240,98

Trang 18

CHUYÊN ĐỀ 2 : DOANH THU, CHI PHÍ, GIÁ THÀNH, LỢI NHUẬN

9 SL 100.322

,58 802,58 160,52 80,26 100,32 5.016,13 20.065 12.540,32Tiền 80,26 8,03 24,08 3,21 5,02 100,32 5,02 15,05 240,98

10 SL 96.451,

61 771,61 154,32 77,16 96,45 4.822,58 19.291 12.056,45Tiền 77,16 7,72 23,15 3,09 4,82 96,45 4,82 14,47 231,68

11 SL 100.322

,58 802,58 160,52 80,26 100,32 5.016,13 20.065 12.540,32Tiền 80,26 8,03 24,08 3,21 5,02 100,32 5,02 15,05 240,98

12 SL 100000 800 160 80 100 5000 20000 12500

Tiền 80 8 24 3,2 5 100 5 15 240,2Tổng 941,94 86,99 282,58 37,68 58,87 1.147,

42 58,87 176,61 2.828,19

Trang 19

b ) Mua nguyên vật liệu sản xuất kẹo tictic

Trang 20

CHUYÊN ĐỀ 2 : DOANH THU, CHI PHÍ, GIÁ THÀNH, LỢI NHUẬN

Trang 22

CHUYÊN ĐỀ 2 : DOANH THU, CHI PHÍ, GIÁ THÀNH, LỢI NHUẬN

d) Mua nguyên liệu sản xuất kẹo tactac

1 gói kẹo tactac cần:

Trang 24

CHUYÊN ĐỀ 2 : DOANH THU, CHI PHÍ, GIÁ THÀNH, LỢI NHUẬN

Trang 25

SP Thạch bánh Kẹo tictic Kẹo tactac Tổng

Trang 26

CHUYÊN ĐỀ 2 : DOANH THU, CHI PHÍ, GIÁ THÀNH, LỢI NHUẬN

Bánh = (1.800*657.000 + 12.000.000)*1,23 = 1.469.358.000 (đ)

Tictic = (2.000*262.800 + 12.000.000)*1,23 = 661.248.000 (đ)

Tactac = (1.500*255.500+12.000.000)*1,23 = 486.157.500 (đ)

Trang 27

Tên TS Nguyên giá Thời gian KH Mức KH

năm 1.nhà xưởng 20.000 20 1.000

2.kho chứa 5.000 20 250

3.máy đóng gói tự động 1.000 10 100

4.máy đóng nhãn sản phẩm 1.000 7 142,86

6.máy làm bánh bông lan 300 7 42,86

7.máy lên men 200 10 20

8.dây chuyền, máy móc sx thạch 150 10 15

9.máy móc và thiết bị sx kẹo 300 7 42,86

10.máy móc và thiết bị pha chế hương liệu 500 10 50

11.thiết bị vệ sinh 300 7 42,86

12.phòng thí nghiệm và thiết bị đo 200 10 20

b/ Chi phí sản xuất chung

Trang 28

CHUYÊN ĐỀ 2 : DOANH THU, CHI PHÍ, GIÁ THÀNH, LỢI NHUẬN

* Lương quản đốc phân xưởng= 8.000.000*12*1,23 = 118.080.000 (đ)

* Chi phí nhân công gián tiếp = 161.650.000*1,23 =198.829.500 (đ) Chi phí điện nước, đt, mạng = 361.100.000 (đ)

Chi phí NVL gián tiếp = 129.585.000 (đ)

Chi phí bảo hiểm nhà máy = 278.500.000 (đ)

KH TSCĐ bộ phận sx = 1.816,14*10^6+(1.000*10^6/7)*(8,5/12)= 1.917.630.000đ

Trang 29

- Lương giám sát bán hàng= (2*8*12)*1,23 = 236,16 (trđ)

- Lương nhân viên thị trường= (2*5*12)*1,23 = 147,6 (trđ)

Trang 30

CHUYÊN ĐỀ 2 : DOANH THU, CHI PHÍ, GIÁ

THÀNH, LỢI NHUẬN

* Lương nhân viên quản lý và hành chính=1.020*1,23 = 1.254,6 (tr)

* Khấu hao TSCĐ = 750 trđ, trong đó:

* Nhà văn phòng= 3.000/20 = 150 (tr)

* Thiết bị văn phòng= 1.000/10 = 100 (tr)

* TSCĐ vô hình= 10.000/20 = 500 (tr)

* Chi phí khác bộ phận quản lý= 261,200 (tr)

Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp= 2.265,8 (tr)

d/ Chi phí quản lý doanh nghiệp

Trang 32

CHUYÊN ĐỀ 2 : DOANH THU, CHI PHÍ, GIÁ

Trang 33

Bánh= 5.222,58tr => Z đv = (5.222,58*10^6)/657.000 =7.949,13 (đ)

Tictic= 3.652,16tr => Z đv = (3.652,16*10^6)/262.800

=13.897,12 (đ)

Tactac= 3.113,64tr => Z đv = (3.113,64*10^6)/255.500

=12.186,46 (đ)

Trang 34

CHUYÊN ĐỀ 2 : DOANH THU, CHI PHÍ, GIÁ

Trang 36

CHUYÊN ĐỀ 2 : DOANH THU, CHI PHÍ, GIÁ

Tồn đầu năm= 100*12.897,12 = 1.289.712 (đ)

Tồn cuối năm= 10.900*13.897,12

= 151.478.608 (đ) GVHB = (1.289.712 – 151.478.608) + 3.652.164.000 = 3.501.975.104 (đ)

Trang 37

d/ Sản phẩm kẹo tactac

Z đv2012 = Z đv2013 – 800 = 12.186,46 – 800 = 11.386,46 (đ) Tồn đầu năm= 3.200*11.386,46 = 36.436.672 (đ)

Tồn cuối năm= 6.700*12.186,46 = 81.649.282 (đ)

GVHB = (36.436.672 – 81.649.282) + 3.113.640.000 = 3.068.427.390 (đ)

Tổng GVHB của sản phẩm sản xuất trong năm=

15.955.281.780đ

Trang 38

CHUYÊN ĐỀ 2 : DOANH THU, CHI PHÍ, GIÁ

* LNTT = LN thuần = 35.948,66 (tr)

* Thuế TNDN phải nộp= 35.948,66*25% = 8.987,16 (tr)

* LNST = 35.948,66*75% = 26.961,49 (tr)

Trang 40

CHUYÊN ĐỀ 3: PHÂN TÍCH DỰ ÁN ĐẦU TƯ MỚI

Trang 41

2/ Xác định NPV của dự án

Trang 42

CHUYÊN ĐỀ 3: PHÂN TÍCH DỰ ÁN ĐẦU TƯ MỚI

3/ Xác định thu nhập và chi phí SXKD của sản phẩm mới

Với CPTC = 2%*(70% thu của tháng phát sinh doanh thu cả thuế GTGT)

Trang 43

4/ Lợi nhuận của sản phẩm mới năm 2013

- Sản lượng tiêu thụ 1 tháng= 150.000/12 = 12.500 (sp)

- Tổng DT 4 tháng cuối năm 2013= 4*12.500*0,12 = 6.000 (tr)

- Tổng chi phí= (1.800*4/12 + 2.880*4/12) + 12.500*4*0,6*0,12 = 5.160 (tr)

- CP tài chính = 4*12.500*0,12*1,1*0,7*2% = 92,4 (tr)

- LNTT = Tổng DT – tổng CP – CPTC = 747,6 (tr)

- Thuế TNDN phải nộp = 747,6*25% = 186,9 (tr)

- LNST = 747,6*75% = 560,7 (tr)

Trang 44

CHUYÊN ĐỀ 4: BÁO CÁO TÀI CHÍNH

 Bản báo cáo kết quả kinh doanh năm

2013 của sản phẩm cũ

ĐVT: đồng

Company Logo

Trang 46

2 Bảng báo cáo kết quả kinh doanh năm 2013 của sản phẩm mới

= (27.522,19*10^6 )/ (5,25*10^6)

= 5.242,32 (đồng)

Trang 47

Lương bộ phận quản lý và hành

chính

Lương bộ phận bán hàng

Lương bộ phận phân xưởng

Lương nhân công gián tiếp

Trang 48

3 Báo cáo ngân quỹ 12 tháng

năm 2013 của doanh nghiệp

www.thmemgallery.com

ĐVT : triệu đồng

Trang 49

SP cũ

Thu trong

tháng(70%) 1924,23 4188,03 4452,14 2716,56 2641,1 2444,9 Thu sau 1

Trang 51

tổng chi phí 1 tháng cho sản phẩm mới :

Trang 53

ngân quỹ 2,580,783 2,794,959 4,715,194 3,120,745 1,230,927 2,008,213

1, tồn đkì 4,497,606 7,078,389 9,873,348 14,588,542 17,709,287 18,940,214

2, tồn cuối kì 7,078,389 9,873,348 14,588,542 17,709,287 18,940,214 20,948,427

Trang 54

(80%) 229,824 229,824 278,4 229,824 222,72 229,824 chi sau 2 tháng

(20%) 57,456 55,68 57,456 57,456 55,68 57,456

Trang 56

Chuyên đề 5 : Thu nhập và chi phí tài chính

Trang 57

Phần 1: Đánh giá về tình hình phải

thu khách hàng của công ty

ĐVT : triệu đồng

Trang 58

Tháng doanh thu Tháng phải thu

Tháng Số tiền Tháng Số tiền 12/2012 5636,73 1/2013 1691,02 1/2013 2805 2/2013 841,5 2/2013 6105 3/2013 1831,5 3/2013 6490 4/2013 1947 4/2013 3960 5/2013 1188 5/2013 3850 6/2013 1155 6/2013 3564 7/2013 1069,2 7/2013 4345 8/2013 1303,5 8/2013 7012,5 9/2013 2103,75 9/2013 7645 10/2013 2293,5 10/2013 7480 11/2013 2244 11/2013 5390 12/2013 1617 12/2013 6380 1/2014 1914

Trang 59

1.Vốn chủ sở hữu

Company Logo

Thời điểm thay đổi quy mô vốn

Quy mô huy động

Nguồn cung ứng

vốn

năm 2012

Trang 60

Vốn vay

Thời điểm thay đổi

quy mô vốn Thời hạn hợp đồng vay vốn Quy mô huy động Đối tác cung ứng vốn

15/2/2013)

1/6/2014)

1/5/2014)

15/2/2020)

Trang 61

 Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2013

Trang 62

Tài sản Đầu kì Cuối kì Nguồn vốn Đầu kì Cuối kì

a, nguyên giá 43850 52050 a vốn đầu tư & CSH 50000 52500

b, hao mòn lũy kế -11882.404 -16010.034 b thặng dư vốn cổ phần 10000

3, TSCĐ vô hình 8062.5 7562.5 c quỹ đầu tư phát triển 500 2752.219

a, nguyên giá 10000 10000 d quỹ khác thuộc vốn chủ 100

b, hao mòn lũy kế -1937.5 -2437.5 e.LNST chưa phân phối 12500 19265.553

f LN giữ lại 5504.438

Tổng tài sản 87720 107499.356 Tổng nguồn vốn 87720 107499.356

Trang 63

Ta có:

Chi phí sử dụng lợi nhuận để lại (rs)

Trang 64

Company Logo

= 9.53 %

Chi phí sử dụng vốn vay trước thuế (rd)

Chi phí bình quân năm 2013

Chi phí sử dụng vốn vay sau thuế

Trang 65

Company Logo

=> Vậy WACC =

 

= (82,82 % x 24,55 %) + (17,18 % x 7,15 %) = 21,56 %

Trang 66

Nhận xét về doanh nghiệp

50%

năng suất lao động khá ổn định do đó doanh nghiệp

thu được lợi nhuận tương đối cao

cao (NPV = 5428,88 trđ)

www.thmemgallery.com

Company Logo

Trang 67

định (g = 7%/năm) nên NĐT có thể đầu tư vào

công ty

(56,29%) cho thấy DN có kế hoạch phát triển bền vững

trong tổng nguồn vốn nên an toàn tài chính tương đối cao

Company Logo

Trang 68

Cảm ơn cô và các

bạn đã lắng

nghe

Ngày đăng: 19/09/2015, 11:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trích KH TSCĐ hữu hình của bộ phận sản xuất đvt: trđ - BÁO CÁO THỰC HÀNH môn TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 2
Bảng tr ích KH TSCĐ hữu hình của bộ phận sản xuất đvt: trđ (Trang 27)
Bảng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ - BÁO CÁO THỰC HÀNH môn TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 2
Bảng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ (Trang 32)
Bảng kê tồn kho thành phẩm trong tháng (sản phẩm) - BÁO CÁO THỰC HÀNH môn TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 2
Bảng k ê tồn kho thành phẩm trong tháng (sản phẩm) (Trang 34)
2. Bảng báo cáo kết quả kinh doanh năm 2013  của sản phẩm mới - BÁO CÁO THỰC HÀNH môn TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 2
2. Bảng báo cáo kết quả kinh doanh năm 2013 của sản phẩm mới (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w