Thứ sáu ngày 5 tháng 11 năm 2010Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường Bài 1: Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ sau: Thành phần môi trườnglà các yếu tố tạo thành môi trư
Trang 2Thứ sáu ngày 5 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài 1: Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ sau:
Thành phần môi trườnglà các yếu tố tạo thành môi trường: không
khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch
sử và các hình thái vật chật khác.
a - Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu
bảo tồn thiên mhiên.
Hoạt động nhóm đôi trên phiếu
Trang 3Thứ sáu ngày 5 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Hoạt động nhóm đôi trên phiếu
a Phân biệt nghĩa các cụm từ :
Khu dân cư
Khu sản xuất
Khu bảo tồn thiên nhiên
Khu vực dành cho nhân dân ăn ở và sinh hoạt
Khu làm việc của các nhà máy,xí nghiệp
Khu vực có các loại cây,con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ
Trang 4Thứ sáu ngày 5 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
b- Nối từ sao cho đúng nghĩa:
Sinh vật: Tên gọi chung các vật sống, bao gồm các
động vật, thực vật, vi sinh vật
Sinh thái: Quan hệ giữa các sinh vật(kể cả người) với môi trường xung quanh
Hình thái: hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật
Trang 5Thứ sáu ngày 5 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài tập 2:Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách
nhiệm” ) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó.
Trang 6Thứ sáu ngày 5 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bảo đảm
Bảo hiểm
Bảo quản
Bảo tàng
Bảo toàn
Bảo tồn
Bảo trợ
Trang 7Thứ sáu ngày 5 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi tường
Bảo đảm Làm cho chắc chắn thực hiện được,giữ gìn được.
Bảo hiểm Giữ gìn đề phòng tai nạn;trả khoản tiền thoả
thuận
Bảo tàng Cất giữ tài liệu,hiện vật có ý nghĩa lịch sử.
Bảo toàn Giữ cho nguyên vẹn,không để mất mát.
Bảo tồn Giữ lại, không để cho mất đi.
Bảo trợ Đỡ đầu và giúp đỡ.
vẹn.
Trang 8Thứ sáu ngày 5 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài 3: Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với “ ”
nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch sẽ.
Hoạt động cá nhân
Trang 15Chóc c¸c em häc giái !