1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

những đề thi vào 10 được sưu tầm và chon lọc

22 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 213 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là trung điểm của OB, phân giác góc AIO cắt OA tại D, qua D kẻ đường thẳng song song với OB cắt cung tròn ở C.. Gọi I là trung điểm của OB, phân giác góc AIO cắt OA tại D, qua D kẻ

Trang 1

đạt giá trị lớn nhất

2) Cho a, b là các số hữu tỉ thỏa mãn: a2003 + b2003 = 2 a2003 b2003

Chứng minh rằng phương trình : x2 + 2x + ab = 0 có hai nghiệm hữu

tỉ

Bài III (3,0 điểm)

1) Cho tam giác cân ABC, góc A = 180o Tính tỉ số BC/AB

2) Cho hình quạt tròn giới hạn bởi cung tròn và hai bán kính OA, OB vuông góc với nhau Gọi I là trung điểm của OB, phân giác góc AIO cắt OA tại D, qua D kẻ đường thẳng song song với OB cắt cung tròn ở

C Tính góc ACD

Bài IV (1,0 điểm)

Chứng minh bất đẳng thức :

với a, b, c là các số thực bất kì

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI,

HẢI DƯƠNG NĂM HỌC 2002 - 2003

Môn Toán - Dành cho các lớp chuyên tự nhiên

Thời gian làm bài 150 phút

Trang 2

1) Cho tam giác cân ABC, góc A = 180o Tính tỉ số BC/AB

2) Cho hình quạt tròn giới hạn bởi cung tròn và hai bán kính OA, OB vuông góc với nhau Gọi I là trung điểm của OB, phân giác góc AIO cắt OA tại D, qua D kẻ đường thẳng song song với OB cắt cung tròn ở

C Tính góc ACD

Bài IV (1,0 điểm)

Chứng minh bất đẳng thức :

với a, b, c là các số thực bất kì

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂNG KHIẾU

TRƯỜNG NĂNG KHIẾU HÀN THUYÊN (BẮC NINH)

* Môn : Toán * Khóa thi : 2002 - 2003 * Thời gian : 150

Trang 3

ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN NGUYỄN TRÃI - HẢI DƯƠNG

* Môn thi : Toán (chuyên) * Thời gian : 150 phút * Khóa thi :

từ đó => un + un + 1 = un + 2

Trang 4

Giải hệ phương trình :

Bài 3 : (2 điểm)

Cho hình vuông có cạnh bằng 1, tìm số lớn nhất các điểm có thể đặt vào hình vuông (kể cả các cạnh) sao cho không có bất cứ 2 điểm nào trong số các điểm đó có khoảng cách bé hơn 1/2 đơn vị

Bài 4 : (2 điểm)

Cho hai đường tròn đồng tâm và 1 điểm M cố định trên đường tròn nhỏ Qua M kẻ hai đường thẳng vuông góc với nhau, một đường cắt đường tròn nhỏ ở A khác M, đường kia cắt đường tròn lớn ở B và C Khi cho hai đường thẳng này quay quanh M và vẫn vuông góc với nhau, chứng minh rằng :

Trang 5

ĐỀ THI VÀO LỚP 10 NĂNG KHIẾU ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH

* Môn thi : Toán (chuyên) * Thời gian : 150 phút ; * Khóa thi : 2003

-2004 Câu 1 :

1) Chứng minh rằng : phương trình (a2 - b2)x2 + 2(a2 - b2)x + a2 - b2 = 0luôn có nghiệm với mọi a, b

2) Giải hệ phương trình :

Câu 2 :

1) Với mỗi số nguyên dương n, đặt an = 22n + 1 - 2n + 1 + 1 ; bn = 22n + 1 +

2n + 1 + 1 Chứng minh rằng với mọi n, an.bn chia hết cho 5 và an + bn không chia hết cho 5

2) Tìm tất cả các bộ ba số nguyên dương đôi một khác nhau sao cho tích của chúng bằng tổng của chúng

Câu 3 : Cho ΔABC vuông tại A, có đường cao AA1 Hạ A1H vuông góc với AB, A1K vuông govd với AC Đặt A1B = x, A1C = y

1) Gọi r và r’ lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp của ABC và AHK Hãy tính tỉ số r'/r theo x, y, tìm giá trị lớn nhất của tỉ số đó 2) Chứng minh rằng tứ giác BHKC nội tiếp trong một đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó theo x, y

Câu 4 :

1) Cho đường tròn (C) tâm O và một điểm A khác O nằm trong đườngtròn Một đường thẳng thay đổi, qua A nhưng không đi qua O cắt (C) tại M, N Chứng minh rằng đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN luôn

đi qua một điểm cố định khác O

2) Cho đường tròn (C) tâm O và một đường thẳng (D) nằm ngoài đường tròn I là một điểm di động trên (D) Đường tròn đường kính

IO cắt (C) tại M, N Chứng minh rằng đường thẳng MN luôn đi qua một điểm cố định

Câu 5 :

1) Cho một bảng vuông 4 x 4 ô Trên các ô của hình vuông này, ban đầu người ta ghi 9 số 1 và 7 số 0 một cách tùy ý (mỗi ô một số) Với mỗi phép biến đổi bảng, cho phép chọn một hàng hoặc một cột bất kì

và trên hàng hoặc cột được chọn, đổi đồng thời các số 0 thành số 1, các số 1 thành số 0 Chứng minh rằng sau một số hữu hạn các phép

Trang 6

biến đổi như vậy, ta không thể đưa bảng ban đầu về bảng gồm toàn các số 0

2) ở vương quốc “Sắc màu kì ảo” có 45 hiệp sĩ : 13 hiệp sĩ tóc đỏ, 15 hiệp sĩ tóc vàng và 17 hiệp sĩ tóc xanh Khi hai hiệp sĩ có màu tóc khác nhau mà gặp nhau thì tóc của họ lập tức đổi sang màu tóc thứ ba (ví dụ, khi hiệp sĩ tóc đỏ gặp hiệp sĩ tóc vàng thì cả hai đổi sang tóc xanh) Hỏi có thể xảy ra trường hợp sau một số hữu hạn lần gặp nhau như vậy ở vương quốc “Sắc màu kì ảo”, tất cả các hiệp sĩ đều có cùng màu tóc được không ?

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC CƠ SỞ

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

* Môn : Toán * Thời gian : 120 phút * Khóa thi : 2002 - 2003

A Lí thuyết (2 điểm)

Thí sinh chọn một trong hai đề sau :

Đề 1 Phát biểu và viết dạng tổng quát của quy tắc khai phương một

tích

áp dụng tính :

Đề 2 Định nghĩa đường tròn Chứng minh rằng đường kính là dây

cung lớn nhất của đường tròn

B Bài tập bắt buộc (8 điểm)

Bài 1 : (2,5 điểm)

Cho biểu thức :

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của x để P = -1

c) Tìm m để với mọi giá trị x > 9 ta có :

Bài 2 : (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :

Theo kế hoạch hai tổ sản xuất 600 sản phẩm trong một thời gian nhất định Do áp dụng kĩ thuật mới nên tổ I đã vượt mức 18% và tổ II đã

Trang 7

vượt mức 21% Vì vậy trong thời gian quy định họ đã hoàn thành vượt mức 120 sản phẩm Hỏi số sản phẩm được giao của mỗi tổ theo

a) Chứng minh tứ giác IECB nội tiếp được trong đường tròn

b) Chứng minh ΔAME đồng dạng với ΔACM và AM2 = AE.AC c) Chứng minh AE.AC - AI.IB = AI2

d) Hãy xác định vị trí của điểm C sao cho khoảng cách từ N đến tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CME là nhỏ nhất

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

* Môn : Toán * Thời gian : 150 phút * Khóa thi : 2003 - 2004

Bài 1 : (2,0 điểm) Cho hàm số y = f(x) = 3/2.x2

Trang 8

Bài 4 : (3,5 điểm)

Cho hai đường tròn (O1) và (O2) cắt nhau tại A và B, tiếp tuyến chung với hai đường tròn (O1) và (O2) về phía nửa mặt phẳng bờ O1O2 chứa điểm B, có tiếp điểm thứ tự là E và F Qua A kẻ cát tuyến song song với EF cắt đường tròn (O1), (O2) thứ tự tại C, D Đường thẳng CE và đường thẳng DF cắt nhau tại I

1) Chứng minh IA vuông góc với CD

2) Chứng minh tứ giác IEBF là tứ giác nội tiếp

3) Chứng minh đường thẳng AB đi qua trung điểm của EF

Bài 5 : (1,0 điểm)

Tìm số nguyên m để:

là số hữu tỉ

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THCS TỈNH BẮC GIANG

* Môn thi : Toán * Thời gian : 120 phút * Khóa thi : 2002 - 2003

A Lí thuyết : (2 điểm) Thí sinh chọn một trong hai đề sau :

Đề 1 : Nêu quy tắc nhân các căn thức bậc hai

áp dụng tính :

Đề 2 : Chứng minh định lí : “Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn

cắt nhau tại một điểm thì giao điểm này cách đều hai tiếp điểm và tia

kẻ từ giao điểm đó qua tâm đường tròn là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến”

B Bài tập : (8 điểm) Bắt buộc

Bài 1 : (2 điểm)

a) Thực hiện phép tính :

Trang 9

b) Giải hệ phương trình :

Bài 2 : (2 điểm)

Hai ôtô khởi hành cùng một lúc trên quãng đường từ A đến B dài 120

km Mỗi giờ ôtô thứ nhất chạy nhanh hơn ôtô thứ hai là 10 km nên đến B trước ôtô thứ hai là 2/5 giờ Tính vận tốc của mỗi ôtô ?

Bài 3 : (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC), đường cao AH Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa A vẽ nửa đường tròn đường kính BH cắt AB tại E và nửa đường tròn đường kính CH cắt AC tại F Chứng minh rằng :

a) Tứ giác AEHF là hình chữ nhật

b) EF là tiếp tuyến chung của hai đường tròn đường kính BH và CH c) Tứ giác BCFE nội tiếp

Bài 4 : (1 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau :

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Trang 10

Cho đường tròn tâm O bán kính R, hai điểm C và D thuộc đường tròn,

B là trung điểm của cung nhỏ CD Kẻ đường kính BA ; trên tia đối của tia AB lấy điểm S, nối S với C cắt (O) tại M ; MD cắt AB tại K ;

Cho hai số a và b khác 0 thỏa mãn : 1/a + 1/b = 1/2

Chứng minh phương trình ẩn x sau luôn có nghiệm :

(x2 + ax + b)(x2 + bx + a) = 0

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG PT NĂNG KHIẾU

ĐHQG TP HỒ CHÍ MINH

Trang 11

l Môn thi : Toán (C, D) l Thời gian : 150 phút l Khóa thi : 2003 -

Câu 4 :

Cho dây cung BC trên đường tròn tâm O, điểm A chuyển động trên cung lớn BC Hai đường cao AE, BF của tam giác ABC cắt nhau tại

H

a) Chứng minh : CE.CB = CF.CA

b) AE kéo dài cắt đường tròn tại H’ Chứng minh H và H’ đối xứng với nhau qua BC, xác định quỹ tích của H

Câu 5 :

Có 3 đội xây dựng cùng làm chung một công việc Làm chung được 4 ngày thì đội III được điều động làm việc khác, 2 đội còn lại cùng làm thêm 12 ngày nữa thì hoàn thành công việc Biết rằng năng suất của đội I cao hơn năng suất của đội II ; năng suất của đội III là trung bình cộng của năng suất đội I và năng suất đội II ; và nếu mỗi đội làm một mình một phần ba công việc thì phải mất tất cả 37 ngày mới xong

Trang 12

Hỏi nếu mỗi đội làm một mình thì bao nhiêu ngày xong công việc trên

Trang 13

b) Đẳng thức (1) còn đúng không, khi cát tuyến trên không đi qua điểm O Hãy chứng minh điều đó

* Môn thi : Toán (điều kiện) * Thời gian : 150 phút * Khóa thi : 2003 - 2004

Lập phương trình bậc hai có nghiệm là x12 và x22

2) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 2m - 3 = 0 có hai nghiệm cùng dấu Khi đó hai nghiệm cùng dấu âm hay cùng dấu dương ?

Bài 3 : (3 điểm)

Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Đường tiếp tuyếnvới (O’) vẽ từ A cắt (O) tại điểm M ; đường tiếp tuyến với (O) vẽ từ A

Trang 14

cắt (O’) tại N Đường tròn tâm I ngoại tiếp tam giác MAN cắt AB kéodài tại P

1) Chứng minh rằng tứ giác OAO’I là hình bình hành ;

2) Chứng minh rằng bốn điểm O, B, I, O’ nằm trên một đường tròn ; 3) Chứng minh rằng BP = BA

Bài 4 : (2 điểm)

1) Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn điều kiện a + b + c = 1

Chứng minh rằng :

2) Cho tam giác đều ABC Điểm M trên cạnh BC (M ≠ B, M ≠ C) ; vẽ

MD vuông góc với AB và ME vuông góc với AC (D Є AB ; E Є AC).Xác định vị trí của M để diện tích tam giác MDE lớn nhất

* Môn thi : Toán (chuyên) * Thời gian : 150 phút * Khóa thi : 2003

1) Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt

2) Khi phương trình có 3 nghiệm x1, x2, x3, chứng minh rằng :

Bài 3 : (2,5 điểm)

1) Giải phương trình :

2) Giải hệ phương trình :

Trang 15

Bài 4 : (3,5 điểm)

Cho đường tròn (O ; R) và dây cung A là một điểm bất kì trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC có ba góc nhọn Gọi H là trựctâm của tam giác ABC, tia BH cắt AC tại E, tia CH cắt AB tại F 1) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AH, D là trung điểm của đoạn thẳng BC

Chứng minh đường thẳng ID là đường trung trực của đoạn thẳng EF 2) Tính độ dài của đường tròn ngoại tiếp tam giác HEF theo R

3) Xác định điểm Q thuộc đoạn thẳng BC sao cho

Trang 16

1) Chứng minh rằng đường thẳng MD luôn đi qua điểm cố định khi Mthay đổi trên đường tròn

2) Chứng minh

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10

TRƯỜNG PTTH CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG

Câu 1 : (4 điểm) a) Thu gọn biểu thức

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của

Trang 17

Câu 2 : (4 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình :

Câu 3 : (2 điểm) Phân tích thành nhân tử : A = x4 - 5x3 + 10x + 4

Câu 5 : (6 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có

đường cao AH và trung tuyến AM Vẽ đường tròn tâm H bán kính

AH, cắt AB ở điểm D, cắt AC ở điểm E (D và E khác điểm A)

a) Chứng minh D, H, E thẳng hàng

b) Chứng minh MAE = DAE và MA vuông góc với DE  

c) Chứng minh bốn điểm B, C, D, E cùng thuộc một đường tròn tâm

là O Tứ giác AMOH là hình gì ?

d) Cho ACB = 30 o và AH = a Tính diện tích tam giác HEC theo a

Câu 6 : (2 điểm) Cho hình thang ABCD có hai đường chéo AC và BD

cùng bằng cạnh đáy lớn AB Gọi M là trung điểm của CD

Cho biết MCB = CAB Tính các góc của hình thang ABCD  

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 HỆ THPT CHUYÊN

TRƯỜNG ĐHKHTN, ĐHQG HÀ NỘI

Trang 18

* Môn thi : Toán (vòng 2) * Thời gian : 150 phút * Khóa thi : 2004

-2005

* Câu 1 : Giải phương trình :

* Câu 2 : Giải hệ phương trình :

* Câu 3 : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

trong đó x, y là những số thực lớn hơn 1

* Câu 4 : Cho hình vuông ABCD và điểm M nằm trong hình vuông

1) Tìm tất cả các vị trí của điểm M sao cho :

2) Xét điểm M nằm trên đường chéo AC Gọi N là chân đường vuông góc hạ từ điểm M xuống cạnh AB và O là trung điểm của đoạn AM Chứng minh rằng tỉ số OB/CN có giá trị không đổi khi M di chuyển trên đường chéo AC

3) Với giả thiết M nằm trên đường chéo AC, xét các đường tròn (S1)

và (S2) có đường kính tương ứng là AM và CN Hai tiếp tuyến chung của (S1) và (S2) tiếp xúc với (S2) tại P và Q Chứng minh rằng đường thẳng PQ tiếp xúc với (S1)

* Câu 5 : Với số thực a, ta định nghĩa phần nguyên của số a là số

nguyên lớn nhất không vượt quá a và kí hiệu là [a] Dãy các số x0, x1, x2, , xn, được xác định bởi công thức :

Hỏi trong 200 số {x0, x1, x2, , x199} có bao nhiêu số khác 0 ? (cho

Trang 19

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT NĂNG KHIẾU

và gặp nhau lần đầu tại một điểm cách A là 20km Cả hai chiếc xe saukhi đến B và A tương ứng, lập tức quay trở lại và chúng gặp nhau lần thứ hai tại một điểm C Biết thời gian xe XB đi từ C đến B là 10 phút

và thời gian giữa hai lần gặp nhau là 1 giờ Hãy tính vận tốc của từng chiếc ô tô

a) Chứng minh rằng tam giác IBJ vuông tại B

b) Tính góc BAC nếu Q thuộc (C)

c) Chứng minh rằng nếu Q thuộc (C) thì P cũng thuộc (C)

* Câu 1 : (1 điểm)

Chứng minh rằng từ 8 số nguyên dương tùy ý không lớn hơn 20, luôn chọn được 3 số x, y, z là độ dài ba cạnh của một tam giác

Trang 20

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT NĂNG KHIẾU

TRẦN PHÚ, HẢI PHÒNG

* Môn thi : Toán (chuyên) * Thời gian : 150 phút * Khóa thi : 2004 - 2005

Bài 1 : (2,0 điểm) Cho biểu thức :

1) Tìm tất cả các giá trị của x để P(x) xác định Rút gọn P(x) ;

2) Chứng minh rằng nếu x > 1 thì P(x).P(-x) < 0

Bài 2 : (2,0 điểm)

1) Cho phương trình :

a) Giải phương trình trên khi m = 2/3

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x 1 và x 2 thỏa mãn x 1 + 2x 2 = 16 2) Giải phương trình :

Trang 21

Bài 4 : (3,0 điểm) Cho hai đường tròn (O1 ) và (O 2 ) cắt nhau tại P và Q Tiếp tuyến chung gần P hơn của hai đường tròn tiếp xúc với (O 1 ) tại A, tiếp xúc với (O 2 ) tại B Tiếp tuyến của (O 1 ) tại P cắt (O 2 ) tại điểm thứ hai D khác P, đường thẳng AP cắt đường thẳng BD tại R Hãy chứng minh rằng :

1) Bốn điểm A, B, Q, R cùng thuộc một đường tròn ;

2) Tam giác BPR cân ;

3) Đường tròn ngoại tiếp tam giác PQR tiếp xúc với PB và RB

Bài 5 : (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có BC < CA < AB Trên AB lấy điểm D, trên AC lấy điểm

E sao cho DB = BC = CE Chứng minh rằng khoảng cách giữa tâm đường tròn nội tiếp và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA

TP HỒ CHÍ MINH

*Môn thi : Toán (vòng 2) * Thời gian : 150 phút * Khóa thi : 2004 - 2005

Câu 1 : Cho phương trình x2 + px + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt a 1 ; a 2 và phương trình x 2 + qx + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt b 1 ; b 2 Chứng minh : (a 1 - b 1 )(a 2 - b 1 )(a 1 + b 2</SUB<)(A1 + b2) = q2 - p2

Câu 2 : Cho các số a ; b ; c ; x ; y ; z thỏa mãn x = by + cz ; y = ax + cz ; z = ax + by ; x

Câu 4 : Chứng minh rằng không thể có các số nguyên x ; y thỏa mãn phương trình : x3 - y3 = 1993

Câu 5 : Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn (O) (AB < AC) Đường tròn tâm O1

tiếp xúc trong với đường tròn (O) tại M, tiếp xúc với hai cạnh AB, AC lần lượt tại L và K Gọi E là giao điểm thứ hai của MK với đường tròn (O)

a) Chứng minh ME là tia phân giác của góc AMC

Trang 22

b) Tia phân giác Mx của góc BMC cắt LK tại I Chứng minh rằng bốn điểm M, I, K, C cùng thuộc một đường tròn

c) Chứng minh CI là tia phân giác của góc BCA

Câu 6 : Cho tam giác ABC có đường phân giác trong AD với D thuộc đoạn BC sao cho BD = a và CD = b

(a > b) Tiếp tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt đường thẳng BC tại E Tính AE theo

a và b.

Ngày đăng: 18/09/2015, 03:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w