- Đọc được câu ứng dụng - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề.. Thêm âm ch vào trước vần ôn, dấu huyền trên ôn tạo thành tiếng mới.. âm n sau âm ơ tạo thành vần mới ơn - giới thiệu t
Trang 1BÀI 46 Học vần: ôn - ơn
A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Học sinh nhận biết được : ôn - ơn; con chồn – sơn ca.
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Mai sau khôn lớn.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ khoá
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Tiết 1:
I- ổn định tổ chức: (1')
II- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh đọc bài SGK
- GV: Nhận xét, ghi điểm
III- Bài mới (29')
1- Giới thiệu bài: Bài hôm nay cô giới
thiệu với cả lớp bài học vần ôn - ơn
2- Dạy vần 'ôn'
- GV giới thiệu vần, ghi bảng ôn
? Nêu cấu tạo vần mới
- Hướng dẫn đọc vần ( ĐV - T)
* Giới thiệu tiếng khoá
Thêm âm ch vào trước vần ôn, dấu
huyền trên ôn tạo thành tiếng mới
? Con ghép được tiếng gì
GV ghi bảng từ chồn
? Nêu cấu tạo tiếng
- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
Học sinh đọc bài
Học sinh nhẩm Vần gồm 3 âm ghép lại âm ô đứng trước âm n đứng sau
CN - N - ĐT
Học sinh ghép tạo thành tiếng mới vào
bảng gài tiếng chồn
CN - N - ĐT
Trang 2* Giới thiệu từ khoá.
? tranh vẽ gì
- GV ghi bảng: con chồn
- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)
- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)
- Đọc xuôi đọc ngược toàn bào khoá
2- Dạy vần ơn
- GV giới thiệu âm
? Cấu tạo âm
- Giới thiệu vần ơn, ghi bảng ơn
? Nêu cấu tạo vần, đọc ( ĐV - T) âm n
sau âm ơ tạo thành vần mới ơn
- giới thiệu tiếng từ khoá tương tự như
vân ôn
- Cho học sinh đọc xuôi, ngược bài
khoá
- So sánh hai vần ôn - ơn có gì giống
và khác nhau
3- Giới thiệu từ ứng dụng.
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
? Tìm tiếng mang vần mới trong từ
- Đọc vần mới trong tiếng
- Đọc tiếng mang âm mới ( ĐV - T)
- Đọc từ ( ĐV - T)
- GV giải nghĩa một số từ
- Cho học sinh đọc toàn bài trên bảng
lớp
4- Luyện viết:
- GV viết lên bảng và hướng dẫn học
sinh luyện viết
Học sinh quan sát tranh và trả lời
Con chồn
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
Học sinh nhẩm
CN - N - ĐT Học sinh nhẩm Vần gồm 2 âm ghép lại ơ đứng trước n đứng sau
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT Giống: đầu có chữ n sau
Khác ô # ơ trước
Học sinh nhẩm
CN tìm và đọc
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT Đọc CN - N - ĐT
- Học sinh quan sát tranh và trả lời
CN - N - ĐT
Học sinh lên bảng tìm đọc
CN - N - ĐT Học sinh viết bảng con
Trang 3ôn - ơn; con chồn – sơn ca
- Cho học sinh viết bảng con
- GV nhận xét
5-Củng cố:
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài
học
? Tìm vần mới học
- GV nhận xét tuyên dương
Tiết 2:
IV/ Luyện tập
1- Luyện đọc:(10')
CN - N - ĐT
Học 2 vần Vần ôn - ơn
CN đọc
CN tìm
- Đọc lại bài tiết 1 ( ĐV - T)
- GV nhận xét, ghi câu ứng dụng
? tranh vẽ gì
- Giới thiệu câu ứng dụng, ghi bảng
? Tìm tiếng mang vần mới trong câu
? Đọc tiếng mang vần mới trong câu
- Đọc từng câu
- Đọc cả câu ( ĐV - T)
? Câu gồm mấy tiếng
? Hết câu có dấu gì
? Được chia làm mấy dòng
? Ngăn cách giữa câu là gì
? Chữ cái đầu câu viết như thế nào
- GV đọc mẫu câu, giảng nội dung
- Cho học sinh đọc bài
2- Luyện viết (10')
- Hướng dẫn HS mở vở tập viết, viết
Học sinh quan sát, trả lời
Lớp nhẩm
CN tìm đọc
CN tìm chỉ và đọc
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT Câu gồm 12 tiếng
Có dấu phẩy Các chữ đầu câu được viết hoa
CN - N - ĐT
Trang 4- GV nhận xét, uốn nắn học sinh
- GV chấm một số bài, nhận xét bài
3- Luyện nói (7') ? tranh vẽ gì.
? Em có thích nghề đó không
? Tai sao em thích nghề đó
? Bố em làm nghề gì
? Mai sau lớn em thích làm nghề gì
? Em muốn trở thành người làm nghề
như mong muốn thì em phải làm gì
- GV chốt lại nội dung luyện nói
? Nêu tên chủ đề luyện nói
- Cho học sinh luyện chủ đề luyện nói
4- Đọc SGK (5')
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh
đọc bài Gõ thước cho học sinh đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
Học sinh mở vở tập viết, viết bài
Học sinh quan sát, trả lời Tranh vẽ em bé qua thời gian trở thành chú bộ đội
Học sinh nêu CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
IV Củng cố, dặn dò (5')
- GV nhận xét giờ học Học vần ôn - ơn